1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Bài giảng môn QUẢN TRỊ RỦI RO

99 734 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môi tr ờng ra quyết định  Tình huống xác định  Thông tin đầu vào hoàn toàn xác định  Kết quả đầu ra là duy nhất, xác suất: 1  Dễ dàng, nhanh chóng ra quyết định  Tình huống rủi ro 

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOAI THUONG

HÀ NỘI

BÀI Gi NG

MÔN H C: Ọ QU N TR R I RO Ả Ị Ủ

L P CAO H CỚ Ọ :QU N TR KINH DOANH Ả Ị

Gi ng viên: NG T.PGS.TS Nguy n Minh Duả Ư ễ ệ

T:0913550564

Đ

Email: nmdue@yahoo.com

Hà N i 2013

Trang 3

BÀI1- Lý thuyờt quyờt đinh và RỦI

RO

Các quyết định trong quản lý:

Nhà quản lý th ờng chọn những quyết định hiệu quả nhất

để đạt đ ợc mục tiêu của doanh nghiệp

Quyết định có thể xảy ra:

- Quyết định đúng sinh lợi thành công

- Quyết định sai rủi ro thất bại

Trang 4

Quỏ trỡnh ra quyờt định

Thiết lập tiêu chuẩn và mục tiêu

Đề xuất các ph ơng án trong kinh doanh hoặc đầu t

Xây dựng mô hình và các thông số của quá trình

Xác định ph ơng án tối u

Trang 5

Mụ hỡnh quyết định

Biến ngoài

Mô hình

Điều kiện ràng buộc

Biến quyết

định

Hàm mục tiêu

Mô hình là tập hợp các quan hệ giữa các biến nhằm đo hiệu quả đạt đ ợc và thoả mãn các ràng buộc

Trang 6

Thành phần của mụ hỡnh

Biến quyết định (decision variables): là biến nằm trong phạm vi

kiểm soát của nhà quản lý (sản l ợng, giá bán, )

Biến ngoài (exogenouss variables): là biến nằm ngoài phạm vi

kiểm soát của nhà quản lý, phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài

(nhu cầu thị tr ờng, giá nguyên vật liệu, đối thủ cạnh tranh, )

Điều kiện ràng buộc (constraints): là những điều kiện mà các quyết

định phải thoả mãn (luật pháp, giới hạn về công suất, vốn đầu

Trang 7

Quan hệ giửa các biên và

hàm mục tiêu

Lîi nhuËn

CP b¸n

hµng §Þnh phÝ CP thiÕt bÞ CP phô liÖu CP nguyªn liÖu CP nh©n c«ng

Doanh thu C«ng suÊt S¶n l îng Nguyªn liÖu Sè giê c«ng

Gi¸ b¸n C.suÊt thªm Nhu cÇu CP nguyªn liÖu NSL§ Giê c«ng

Trang 8

Môi tr ờng ra quyết định

Tình huống xác định

Thông tin đầu vào hoàn toàn xác định

Kết quả đầu ra là duy nhất, xác suất: 1

Dễ dàng, nhanh chóng ra quyết định

Tình huống rủi ro

Thông tin đầu vào có nhiều giá trị, có phân bố sác xuất

Kết quả đầu ra cũng vậy, tập hợp các kết quả có phân bố

xác suất

áp dụng lý thuyết xác suất để ra quyết định

Tình huống bất định

Thông tin đầu vào không chắc chắn, không có phân bố xác suất.

Kết quả đầu ra không xác định, không có phân bố xác suất

Khó khăn để ra quyết định

Áp d ng lý thuy t tr ụ ế ũ chơi

Trang 9

X¸c suÊt kÕt qu¶

X¸c suÊt

kÕt qu¶ X¸c suÊt kÕt qu¶ X¸c suÊt kÕt qu¶

1

Trang 10

Khái niệm Rủi ro

• Một số định nghĩa chọn lọc:

.Rủi ro là khả năng xảy ra một sự cố không may

.Rủi ro là sự kết hợp của nguy cơ

.Rủi ro là sự không thể đoàn tr ớc đ ợc nguyên nhân dẫn đến kết quả thực khác với kết quả dự đoán

Rủi ro là khả năng xảy ra tổn thất

Trang 11

Khái niệm về Rủi ro

Sự thống nhất giữa các định nghĩa:

K hông chắc chắn trong t ơng lai

Mức độ rủi ro là khác nhau

Hậu quả do một hoặc nhiều nguyên nhân

Trang 12

Định nghĩa chung Rủi ro

Rủi ro là sự kiện bất ngờ xảy ra gây tổn thất cho con ng ời

Các đặc tr ng của rủi ro:

Rủi ro là sự kiện ngẫu nhiên (bất ngờ)

Rủi ro là sự cố gây tổn thất

Rủi ro là sự kiện ngoài mong muốn

Trang 13

Hậu quả Rủi ro

Tổn thất rủi ro: con ng ời và tài sản

Chi phí rủi ro: Phòng ngừa, hạn chế và bổi th ờng

Quan hệ tần số và mức độ nghiêm trọng rủi ro:

130300

Th ơng tích nghiêm trọng

Th ơng tích ít nghiêm trọng Không gây th ơng tích

Tam giác Heinrich

Tần số rủi ro

Mức độ nghiên trọng

Trang 14

Thái độ con ng ời với Rủi ro

Thích rủi ro, mạo hiểm

Trang 15

Nguyên nhân Rủi ro Kinh doanh

Nguyên nhân khách quan:

- Điều kiện tự nhiên: bão lụt, động đất, biến đổi khí hậu,…

- Điều kiện môi tr ờng KDĐT: Chính sách kinh tế vĩ mô, tài

chính tiền tệ, biến đổi thị tr ờng, khủng hoảng kinh tế.

Nguyên nhân chủ quan:

- Hoạch định sai chiến l ợc

- Ph ơng thức KD, Nghiêm cứu thị tr ờng không đầy đủ

- Thiếu thông tin

- Thiếu kiến thức

- Thiếu trách nhiệm

- Tham nhũng, chủ quan…

Trang 16

chiÒu h íng bÊt lîi

Lµ kh¶ n¨ng sai lÖch x¶y ra gi÷a gi¸ trÞ thùc tÕ vµ kú väng kÕt qu¶; sai lÖch cµng lín, rñi ro cµng nhiÒu

Trang 17

Các rủi ro về thông tin khi ra quyết định DAĐT

Phân loại theo yếu tố: Chủ quan và khách quan

Rủi ro khách quan thuần tuý

Rủi ro chủ quan của ng ời ra quyết định

Trang 18

Phân loại theo giai đoạn đầu t

Rủi ro giai đoạn chuẩn bị đầu t (chủ yếu do ra quyết định)

Rủi ro giai đoạn thực hiện đầu t

Rủi ro giai đoạn khai thác dự án

Trang 19

Một số quan điểm về rủi ro

Rủi ro không có tính đối xứng, chỉ có hại

Rủi ro có tính đối xứng, thắng hoặc bại, đ ợc hoặc thua

Rủi ro có các đặc tr ng:

- Tần suất xuất hiện (nhiều, ít)

- Biên độ thiệt hại (lớn, nhỏ)

- Các rủi ro đồng thời, xem xét tổng thể các rủi ro

Trang 20

Quản lý rủi ro

“Quản lý rủi ro là dự kiến ngăn ngừa và đề xuất biện

pháp kiểm soát các rủi ro nhằm loại bỏ, giảm nhẹ hoặc chuyển chúng sang một tác nhân kinh tế khác, tạo điều kiện sử dụng tối u nguồn lực của doanh nghiệp”

So sánh quản lý rủi ro với công việc thầy thuốc

- Phòng bệnh (con ng ời, doanh nghiệp): chẩn đoán

bệnh (rủi ro), áp dụng biện pháp phòng ngừa và bảo vệ

- Chữa bệnh, tiến hành chăm sóc bệnh nhân và chẩn trị bệnh

Trang 21

Công đoạn quản lý rủi ro

Nhận dạng rủi ro: danh mục rủi ro (khách quan, chủ quan) theo ph ơng

pháp “Tập kích não”

Phân tích rủi ro đã nhận dạng và xử lý sơ bộ (mức độ thiệt hại, xác suất xảy ra; khả năng phòng ngừa hoặc giảm nhẹ)

Xử lý hành chính các rủi ro:

- Chuyển rủi ro sang chủ thể kinh tế khác

- Tìm nguồn tài trợ để trang trải

- Giao cho cán bộ (hoặc bộ phận) chuyên trách quản lý rủi ro

Kiểm tra:

- Lập kế hoạch phục hồi rủi ro (hoả hoạn, bãi công, ,)

- Quy định các thủ tục phát hiện, phòng ngừa và thông báo rui ro

- Kiểm tra định kỳ các thủ tục, hợp đồng

- Kiểm tra hoạt động của cán bộ (hoặc bộ phận) chuyên trách quản lý rủi ro

Trang 22

Nhận dạng rủi ro

“Phiếu điều tra”

“Tập kích não”

Rủi ro đã biết Rủi ro mới Mức độ thiệt hại tần số xảy ra Rủi ro có lớn không?

Phân cấp rủi ro

Loại trừ đ ợc không?

Buộc phải giữ

lại

Tự nguyện giữ lại

Di chuyển

Lập riêng hoặc tham gia bảo hiểm ngành

Không Không

Trang 23

Kế hoạch khẩn cấp

Ch ơng trình cứu giữ

thị tr ờng

Ch ơng trình bắt đầu sản xuất lại

Quản lý và kiểm tra

Cứu hoả

Công an Các lực l ợng cấp cứu khác

Các ph ơng tiện thông tin

đại chúng Chính quyền đại ph ơng Các hãng bảo hiểm

Nhân viên Khách hàng Cạnh tranh Các hãng cung ứng

Những nơi có thể vay

Cổ đông

Các đối tác kinh tế chủ Các giai đoạn của kế hoạch phục hồi

Sơ đồ tác động qua lại giữa các giai đoạn và đối tác

Trang 24

Bài 2: Phương phỏp phõn tich tớnh toỏn

RỦI RO đầu tư

1 Ph ơng pháp giải bài toán đầu t thông tin xác định (ph ơng pháp thông

th ờng)

2 Ph ơng pháp giải bài toán đầu t rủi ro (áp dụng lý thuyết xác suất)

3 Ph ơng pháp giải bài toán đầu t thông tin bất định (áp dụng lý thuyết trò

chơi)

Trang 25

Ph ơng pháp giải bài toán đầu t

thông tin xác định

1 Giá trị hiện tại thuần NPV

2 Tỷ số lợi ích/chi phí B/C

3 Hệ số hoàn vốn nội tại IRR

4 Thời gian hoàn vốn Thv

Trang 26

t a

NPV

0

) 1 )(

Xác định a phụ thuộc vào từng loại dự án cụ thể (mức độ rủi

ro, thời gian thực hiện dự án)

Trang 27

t t

t

t t

NPV

) 1

( )

Trang 28

Ph ơng pháp tính toán đơn giản

Tăng hệ số chiết khấu

 Hệ số chiết khấu ph ơng án cơ sở: i

 Hệ số chiết khấu tăng thêm, còn gọi là hệ số rủi ro: r

 Hệ số chiết khấu có tính đến rủi ro i’ = i + r

 Tính NPV với hệ số chiết khấu i’ NPV’

Xác định r phụ thuộc từng loại dự án (dự án thăm dò, khai thác,…dự

án RD r cao nhất từ 4-6%; dự án đầu t mới từ 0-2%)

Trang 30

IRR theo Vèn ®Çu t , Tuæi thä, Chi phÝ khai th¸c vµ gi¸

b¸n

IRR Vèn ®Çu

t Tuæi thä vËn hµnh Chi phÝ Gi¸ b¸n

Trang 31

NPV theo tæ hîp Vèn ®Çu t vµ gi¸ b¸n

-41 -49

Trang 32

Khái niệm về xác suất

Ví dụ :Phân bố tần suất lợi nhuận

Trang 35

Tiêu chuẩn Kỳ vọng lợi nhuận The maximum expected return criterion (MERC)

Ví dụ: Kỳ vọng lợi nhuận 5 phương án

Trang 36

Bảng : Tính toán kì vọng NPV 2 phương án

Thu nhập thuần Phương án I Phương án II

Kinh tế suy thoái có khả năng ( 0.2)

Kinh tế thịnh vượng có khả năng (0.8)

PV kì vọng của thu nhập thuần

Trừ đầu tư ban đầu

Lợi nhuân kì vọng ( NPV)

100 2,000 1,620 -1000 620

1,100 1,750 1,620 -1,000 620

Trang 37

Project II

Trang 38

Ph ơng pháp giải bài toán đầu t tính đến rủi ro

Lý thuyết cơ bản về xác suất

1 Đại l ợng ngẫu nhiên (biến ngẫu nhiên)

Ký hiệu: X, Y, Z, X rời rạc, có các giá trị x1, x2, , xn

E

1

) (

ý nghĩa: Kỳ vọng toán của đại l ợng ngẫu nhiên chính là giá trị trung bình của đạ l ợng ngẫu nhiên đó

Trang 40

- Độ lệch chuẩn có cùng đơn vị với đại l ợng ngẫu nhiên

5 Hệ số biến đổi là tỷ số giữa độ lệch chuẩn và kỳ vọng NPV của dự án; nói lên mức

độ rủi ro trên một đơn vị kỳ vọng

• Dự án có CV càng nhỏ càng tốt và ng ợc lại

) (

)

(

NPV E

NPV

CV = σ

Trang 41

Để tính toán rủi ro dự án đầu t :

Sử dụng tiêu chuẩn đánh giá: NPV; IRR,…

Trang 42

Pj x¸c suÊt cña sù kiÖn j (pj =0,1)

NPVj Gi¸ trÞ hiÖn t¹i thuÇn s kiÖn j

Kú väng gi¸ trÞ hiÖn t¹i thuÇn cña dù ¸n

E

1

)

(

Trang 44

H s bi n i ệ ố ế đổ

Hệ số biến đổi là tỷ số giữa độ lệch chuẩn và kỳ vọng

NPV của dự án; nói lên mức độ rủi ro trên một đơn vị

kỳ vọng

Dự án có CV càng nhỏ càng tốt và ng ợc lại

Chỳ ý: Tương tự, ta cú thể tớnh với tiờu chuẩn:IRR

) (

)

(

NPV E

NPV

CV = σ

Trang 46

E NPV

E

0

)1)(

()

t

i NCF

σ

Trang 47

Ap dụng 2

Một doanh nghiệp đề xuất một dự án, vốn đầu t : 25.000 USD;

n = 2 năm; dòng tiền độc lập và có phân bố nh sau biết

a Tính E(NPV) và σ (NPV) của dự án

b Dự án có chấp nhận?

Trang 48

Áp dụng 3

Một doanh nghiệp đề xuất một dự án, vốn đầu t : 25.000

USD; n = 2 năm; hệ số i=10%, dòng tiền nh sau:

Năm t1 Xác suất NCF1

Năm t2 Nếu NCF1= 10.000 20000 30.000

Xác suất NCF2 Xác suất NCF2 Xác suất NCF2

Trang 49

Đại l ợng ngẫu nhiên 2 chiều

• Đại l ợng ngẫu nhiên X và Y đ ợc xét đồng thời tạo nên đại l ợng ngẫu nhiên 2 chiều là (X,Y)

• Bảng phân phối xác suất của đại l ợng ngẫu nhiên 2 chiều

Trang 50

) ( ) ( )

=

) ( ) ( )

,

(

Y E X E p

y x Y

X

i

m j

ij j

= =

Nếu cov(X,Y) = 0 X và Y không t ơng quan (độc lập)

Nếu cov(X,Y) ‡ 0 X và Y t ơng quan

Hệ số t ơng quan

Y X XY

Y X

COV

σ σ

) , cov(

2 )

( )

( )

,

σ

Trang 51

VÝ Dô

Mét DN dang thùc hiÖn dù ¸n hiÖn hµnh E(b¶ng 1), vµ dù kiÕn bæ sung 1 trong 3 dù ¸n míi X, Y, Z (b¶ng 2) H·y t vÊn cho DN nªn chän dù ¸n X, Y hay Z dùa trªn quan ®iÓm tæng hîp lîi Ých vµ rñi

X¸c suÊt

NPV ($)

Dù ¸n X

Dù ¸n Y

Dù ¸n Z

Binh th êng

Trang 52

5200 8000

( 2 0 )

5200 5000

( 6 0 )

5200 3000

( 2 0 )

σ

$ 1600 )

( NPVX =

σ

3077

05200

1600)

(

)(

NPV E

/ ) ( NPVi E NPVi

Trang 53

Tính NPV và các tiêu chuẩn đánh giá rủi ro

2 Xét trên quan điểm tổng hợp từng dự án X, Y, Z với dự án hiện

hành E.

- Dự án hiện hành trong doanh nghiệp:

E(NPVE) = (0.2)(50000) + ((0.6)(35000) + (0.2)(20000) = 35000 $

90000000)

3500020000

(2.0)3500035000

(6.0)

3500050000

(2.0)

σ

$ 9487 )

( NPVE =

σ

271

035000

9487)

(

)(

NPV E

( 2

) (

) (

)

2 NPV + NPV = σ NPV + σ NPV + Cov NPV NPV

σ

Trang 54

15000000 )(

2 ( )

1600 (

) 9487 (

( NPVE + NPVX =

σ

1968

0 40200

0 )

1600 )(

9487 (

15000000

E

ρ

Trang 55

i E,

ρ

Trang 56

Nhận xét

Trên quan điểm tập hợp gồm dự án hiện hành và dự án mới, ta thấy: tổ hợp

dự án hiện hành và dự án mới X có tổng kỳ vọng lớn nhất và rủi ro trên một

đơn vị kỳ vọng bé nhất.

Do đó, chọn dự án mới là X (khác với quan điểm xét độc lập từng dự án

X,Y,Z,E)

Trang 57

Ph ơng pháp mô phỏng

Monte Carlo

Mục đích:

Xây dựng phân bố xác suất chỉ tiêu hiệu quả (NPV) dựa theo phân

bố xác suất các thông số đầu vào và xem xét mối t ơng quan giữa

Xác định chỉ tiêu hiệu quả để mô phỏng

Xác định miền biến đổi và thực hiện ph ơng pháp mô phỏng nhờ ch

ơng trình máy tính (ch ơng trình mô phỏng hiện có: Crystall ball

Tổng hợp phân bố xác suất của các chỉ tiêu hiệu quả

Tính toán đo l ờng mức độ rủi ro dự án nhờ các giá trị kỳ vọng, độ

lệch và hệ số biến đổi

Trang 58

Thị phần

T ng ổ

v n ố

ầu t đ

Nguồn vốn Chi

phí vận hành

Chi phí sửa chữa

Tuổi thọ thiết bị

Phân tích thị tr ờng

Phân tích chi phí đầu t

Chi phí vận hành

và sửa chữa

Xác định giá trị xác suất các nhân tố chủ yếu

Tổ hợp xác suất các nhân tố Xác định giá trị kết quả cho mỗi tổ hợp

Vẽ đồ thị phân bố xác suất giá trị kết quả

Trang 59

BÀI 3 PH ơng pháp cây quyết định

Kỹ thuật hỗ trợ ra quyết định

Các số liệu và kết quả đ ợc biểu diễn d ới dạng hình cây

Cây quyết định bao gồm:

Nút quyết định Nút bất định Các nhánh Con đ ờng hành động

Trang 60

Nguyên tắc giải cây quyết định

• Chiều bài toán

• Chiều lời giải

Chiều bài toán

Chiều lời giải

Trang 61

2

D E

0,3

§Çu t g® 1

Trang 62

NPV + 7,49

B×nh th êng Tèt

Dßng l·i (tû) Thõa sè hiÖn

t¹i ho¸

Dßng l·i hiÖn t¹i ho¸ X¸c suÊt

Trang 63

2

D E

Dßng l·i (tû)

+ 20 + 9

+ 6 + 3 + 3

B×nh th êng Tèt

Trang 64

Nút bất định (nếu không đầu t giai đoạn 2)

Dòng lãi (tỷ) Thừa số HTH Dòng lãi HTH Xác suất

Nút quyết định

• Đầu t thêm giai đoạn 2 có NPV = 40,38 tỷ đồng

• Không đầu t thêm giai đoạn 2, NPV = 30,41 tỷ đồng

Chọn đầu t thêm giai đoạn 2

E

2

Trang 65

Nút bất định

6,145 = (P/A,10%,10); 1,736 = (P/A,10%,2); 0,826 = (P/F,10%,2)

Dòng lãi (tỷ) Thừa số HTHDòng lãi HTH Xác suất

3 x 6,145 = 18,44 x 0,3 = 5,53 6

40,83

x 1,736

x 0,826

= 10,42 = 33,73 x 0,7 = 30,91

Kỳ vọng dòng lãi hiện tại hoá 36,44

Trừ chi phí đầu t - 25,00

B

Trang 66

KÕt qu¶ bµi to¸n

A

B 1

C

2

D E

Trang 67

Trong tr ờng hợp bài toán nhiều thông số, nhiều tình

huống, nhiều thời kỳ, … biểu diễn trên cây quyết định sẽ quá phức tạp

Việc lựa chọn quyết định liên quan nhiều đến phân bố xác suất tại các nút Sẽ khắc phục đ ợc nếu kết hợp với ph

ơng pháp mô phỏng Monte Carlo

Trang 68

áp dụng 9

Một công ty mỏ lựa chọn 2 ph ơng án đầu t khai thác mỏ

Ph ơng án A: Đầu t khai thác toàn mỏ trong 2 thời kỳ:

- Vốn đầu t ban đầu: 5.000 triệu đồng

- Dòng lã i trong mỗi thời kỳ phụ thuộc vào xác suất trạng thái:

-1.500 triệu đồng (0,4); 6.000(0,4); 10.000(0,2)

Ph ơng án B: Đầu t khai thác từng phần của mỏ trong 2 thời kỳ:

Thời kỳ 1: Đầu t khai thác vỉa 1 của mỏ

- Vốn đầu t ban đầu: 3.000 triệu đồng

- Dòng lã i: 2.000 triệu đồng (0,4); 4.000 (0,4); 6.000 (0,2)

Thời kỳ 2 :

- Đầu t khai thác vỉa 2 của mỏ

- Vốn đầu t ban đầu: 3.000 triệu đồng

Trang 69

(0,4) T B×nh (0,4) Tèt (0,2) Toµn

má -5000 -1500 6000 10000 Toµn má 0 -1500 6000 10000

VØa 2 -3000 -1500 6000 10000 VØa 1 -3000 2000 4000 6000

Trang 70

10.000(0,2) -1500(0,4) 6000(0,4) 10.000(0,2) -1500(0,4) 6000(0,4) 10.000(0,2) -1500(0,4) 6000(0,4)

Trang 72

Quyết định đầu tư cổ phiếu, có khả năng dẫn đến sinh lợi (lãi) hoặc rủi

ro (lỗ) Ta sẽ tính toán các trường hợp sinh lợi và rủi ro đối với nhà đầu tư

BÀI 4 PHÂN TÍCH VÀTÍNH TOÁN SINH LỜI

VÀ RỦI RO ĐẦU TƯ CỔ PHIẾU

Trang 73

TÍNH TOÁN SINH LỢI

1 Sinh lợi một cổ phiếu trong một thời kỳ (ngày, tuần, tháng,

năm,…)

Pt : giá trị cổ phiếu cuối thời kỳ t

P t-1 : giá trị cổ phiếu đầu thời kỳ t

D t : tiền lãi trong thời kỳ t

Trang 74

TÍNH TOÁN SINH LỢI

2 Sinh lợi trung bình một cổ phiếu trong n thời kỳ

Tính giá trị trung bình cộng:

Ví dụ: Giá cổ phiếu A ngày 31/12/2003 : 100USD

Giá cổ phiếu A ngày 31/12/2004 : 200USD Giá cổ phiếu A ngày 31/12/2005 : 100USD

Tính sinh lợi cổ phiếu trung bình cộng hàng năm đối với nhà đầu tư cổ phiếu A tại 31/12/2003

1

n t t

R R

n

=

Trang 75

TÍNH TOÁN SINH LỢI

Giải

– Tính sinh lợi tại mỗi năm:

– Từ đó

2004 2005

(200 100) /100 100%

(100 200) / 200 50%

R R

%

25 2

) 50 (

Trang 76

TÍNH TOÁN SINH LỢI

3 Kỳ vọng sinh lợi một cổ phiếu:

Nhà đầu tư mua cổ phiếu tại thời điểm hiện tại có thể dự đoán sinh lợi của

cổ phiếu trong tương lai với các khả năng khác nhau:

Khả năng sinh lợi này được đặc trưng bởi kỳ vọng toán học và độ lệch

chuẩn Có 2 phương pháp tiếp cận:

• Sử dụng lý thuyết xác suất

Trong đó Rk: khả năng sinh lợi thứ k với xác suất xuất hiện pkvới

• Sử dụng thông tin quá khứ:

Chú ý: để xác định E(R) tin cậy, thường sử dụng 60 số liệu quá khứ tháng (tương đương 5 năm)

p

=

=

Ngày đăng: 20/03/2015, 00:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ quản lý rủi  ro - Bài giảng môn QUẢN TRỊ RỦI RO
Sơ đồ qu ản lý rủi ro (Trang 22)
Sơ đồ tác động qua lại giữa các giai đoạn và đối tác - Bài giảng môn QUẢN TRỊ RỦI RO
Sơ đồ t ác động qua lại giữa các giai đoạn và đối tác (Trang 23)
Hình : Phân bố lợi nhuận 2 phương án - Bài giảng môn QUẢN TRỊ RỦI RO
nh Phân bố lợi nhuận 2 phương án (Trang 37)
Bảng kỳ vọng và rủi ro của 3 tổ hợp - Bài giảng môn QUẢN TRỊ RỦI RO
Bảng k ỳ vọng và rủi ro của 3 tổ hợp (Trang 55)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w