1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Các xét nghiệm trong đái tháo đường

22 483 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC XÉT NGHIỆM TRONG ĐÁI THÁO ĐƯỜNG... Tình trạng Glucose sau ăn 2 giờ mmol/l mg/dl Glucose lúc đói mmol/l mg/dl... Các yếu tố ảnh hưởng glucose huyết... Các yếu tố ảnh hưởng glucose huy

Trang 1

CÁC XÉT NGHIỆM TRONG

ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

Trang 5

• Tiêu chuẩn chẩn đoán

• 75 g đường: ≥ 200 mg/dl (11,1 mmol/l) 

Trang 6

• Nhạy cảm nhất trong chẩn đoán

• Nhịn đói qua đêm, uống 75g, lấy máu mỗi 30 phút trong 2 giờ

• Chẩn đoán:

– ĐTĐ: ≥ 200 mg/dl (11,1 mmol/l) lúc 2 giờ

– RLDN đường: 140 – 200 mg/dl (7,8 – 11,1 mmol/l)  lúc 2 giờ

– ĐTĐ thai kỳ: lúc đói ≥ 105 mg/d (5,8 mmo1/L); 1 

h, ≥ 190 mg/dl (10,6 mmo1/l);  và 2 h, 165 mg/dl  (9,2 mmo1/l).

Trang 7

Tình trạng Glucose sau ăn 2 

giờ mmol/l (mg/dl)

Glucose lúc đói mmol/l (mg/dl)

Trang 8

Các yếu tố ảnh hưởng glucose huyết

Trang 9

Các yếu tố ảnh hưởng glucose huyết

– Giảm: Hoạt động cơ, đói kéo dài

Trang 10

• Khác: tiêm adrenalin, stress,…

Trang 11

– Nội tiết: nhược giáp, nhược yên, giảm adrenalin,  suy VTT (Addison), thiếu ACTH, somatostatin

– TKTW: viêm não, VMN, chảy máu màng não, di 

chứng ctsn

Trang 12

Kỹ thuật định lượng glucose

Trang 13

• …

Trang 14

• Vượt ngưỡng thận (tăng theo tuổi, tình trạng tiểu đường tuỵ)

Trang 15

Không kèm tăng glucose huyết

• ĐTĐ thận: glucose niệu thường xuyên, thường < 

20 g/l

• Ăn quá nhiều đường

• Cắt dạ dày, nối dạ dày ruột

• Thần kinh: liệt, động kinh, hysteria

• Nhiễm trùng

• Thuốc: steroid, lợi tiểu thiazid

• Ngộ độc thuốc: morphin, atropin, arsen, phospho

Trang 18

• Các thể cetone: acetone, acetoacetate, 

β-hydroxybutyrate

• Thoái hoá acid béo

• Acetoacetate, β-OH butyrate: năng

lượng tim, não

Trang 20

Kỹ thuật đo

• Acetone, acetoacetate: AcetesTM,KetostixTM

(que thử, viên; nitroprussid)

• Định lượng acetoacetate, OH butyrate:

β-OH butyrate dehydrogenase cùng NADH hay NAD

Trang 21

• Bức tranh chung

• Peptid glycosyl hoá

• Hb  aldimine (base Schiff)

Trang 22

• Ketoamine: bền

• HbA1C: so với tổng Hb

• Mục tiêu điều trị: IDF (<48 mmol/mol; 6,5%), ADA (<53 mmol/mol; 7,0%)

• Tiêu chuẩn chẩn đoán: ADA 2010 (≥48 

mmol/mol; 6,5%)

• Kỹ thuật đo: miễn dịch, enzym, HPLC…; tại 

PXN, tại chỗ

Ngày đăng: 11/03/2015, 17:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w