LiỆU PHÁP ĐiỀU TRỊ PHỐI HỢP SỚM TRONG ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TÝP 2Dr.. Tại sao cần cân nhắc phối hợp thuốc sớm điều trị ĐTĐ tip 2 • 3.. Chỉ thay đổi lối sốngt Đơn trị liệu đường uống Thuốc đường
Trang 1LiỆU PHÁP ĐiỀU TRỊ PHỐI HỢP SỚM TRONG ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TÝP 2
Dr PHẠM THU HÀ Khoa Nội tiết Đái tháo đường Bệnh viện Bạch mai
Trang 2Nội dung
• 1 Hướng dẫn lựa chọn thuốc ĐT ĐTĐ tip 2 và thực trạng lâm
• 2 Tại sao cần cân nhắc phối hợp thuốc sớm điều trị ĐTĐ tip 2
• 3 Các lưu ý trong ứng dụng phối hợp thuốc sớm trong thực
• hành lâm sàng.
Trang 3Đa số các BN ĐTĐ typ 2 ở châu Á không đạt
1 Bryant W, et al MJA 2006;185:305–9 2 Kosachunhanun N, et al J Med Assoc Thai 2006;89:S66–S71 3 Lee WRW, et al Singapore Med J
2001;42:501–7 4 Nagpal J & Bhartia A Diabetes Care 2006;29:2341–8 5 Soewondo P, et al Med J Indoes 2010;19(4):235–44 6 Tong PCY, et
al Diab Res Clin Pract 2008;82:346–352 7 Pan C, et al Curr Med Res Opin 2009;25:39–45 8 Choi YJ, et al Diabetes Care 2009;32:2016–20
9 Mafauzy M, et al Med J Malaysia 2011;66(2):175–81
Trang 4Chỉ thay đổi lối sốngt
Đơn trị liệu đường uống
Thuốc đường uống + Insulin nền
Tăng liều đơn trị
Del Prato S, et al Int J Clin Pract 2005,59:1345-55
6.5
Phối hợp thuốc đường uống
Điều trị kinh điển kiểu bậc thang
Insulin đa liều/ngày
Trang 5Adapted from Stratton IM, et al UKPDS 35 BMJ 2000; 321:405–412.
UKPDS: giảm nguy cơ biến chứng ĐTĐ khi giảm được 1% HbA1C
21%
**
related death
Diabetes-21% **
All cause mortality
Micro-37%
**
Cataract extraction
19%
Observational analysis from UKPDS study data
†Lower extremity amputation or fatal peripheral vascular disease
*P = 0.035; **P < 0.0001
Trang 6Years from randomization
Upper limit of of normal = 6.2%
Conventional Glyburide Chlorpropamide Metformin
Trang 7Turner RC, et al UKPDS 49 JAMA 1999; 281:2005–2012.
100
Years from randomization
3 6 9 0
Trang 8UKPDS cho thấy suy giảm dần chức năng tế bào beta theo thời gian
HOMA model, diet-treated n = 376
Time from diagnosis (years)
Trang 9Diet & exercise
Năm kể từ khi ĐTĐ được chẩn đoán
SU or metformin
SU or metformin
Combination oral agents
Combination oral agents
8.6%
8.9%
9.6%
7 8 9 10
2.5 năm 2.9 năm 2.8 năm
Brown JB, et al Diabetes Care 2004;27:1535
Trang 10Sự trì trệ đáp ứng trong lâm sàng khi kiểm soát đường huyết không đầy đủ
Shah BR et al Diabetes Care 2005;28:600
Trang 11Can thiệp sớm và thích hợp
có thể cải thiện cơ hội đạt mục tiêu điều trị
OAD=oral antidiabetic agent.
Adapted from Del Prato S et al Int J Clin Pract 2005;59(11):1345–1355
Copyright © 2005 Adapted with permission of Blackwell Publishing Ltd.
Diet and exercise
OAD combination
OAD up-titration
OAD + multiple daily insulin injections
OAD + basal insulin
6 7 8 9 10
trung bình
trung bình
Trang 12Mean A1C=8.57% (N=10,361)1
* A retrospective analysis of health care claims data for patients enrolled in a large geographically diverse managed care health plan in the United States, with medical claims for approximately 28 million patients
† T2DM=Type 2 diabetes mellitus
1 Data on File OR META 002 Bristol-Myers Squibb Company, Princeton, NJ
Bằng chứng của nhu cầu phối hợp ngay từ đầu
% BN ĐTĐ týp 2 phù hợp với điều trị phối hợp 1
ban đầu phù hợp với điều trị phối hợp.*
Trang 13Lợi ích của điều trị phối hợp thuốc sớm
soát đường huyết
nhau
Bailey CJ et al Int J Clin Pract 2005;59(11):1309-1316
Trang 14Chế độ ăn
và luyện tập
Thuốc viên đơn trị liệu
Tăng liều thuốc viên
‘Ngưỡng hành động’:
Đề nghị mức HbA1c trên 0.5% so với mục tiêu
Trang 15Diabetes Care, Diabetologia 19 April 2012
ADA/EASD 2012: Khuyến cáo điều trị ĐTĐ týp 2
Trang 16Khi nào phối hợp thuốc ?
*Or fasting/preprandial plasma glucose < 110 mg/dL (6.0 mmol/L) where assessment of HbA1c is not possible
Sau 3 tháng ĐT nếu không đạt
nhắc phối hợp thuốc
Khuyến cáo :
Del Prato S, et al Int J Clin Pract 2005; 59:1345–1355.
Trang 17Điều trị không phù hợp mọi cá thể
Trang 18Các cá thể có HbA 1c khởi điểm cao cần điều trị tích cực hơn
• Nguy cơ biến chứng tăng với
hợp thuốc nên bắt đầu sớm
Stratton IM, et al BMJ 2000; 321:405–412.
Trang 19How should patients with high baseline HbA 1c
be managed?
Initiate combination therapy or insulin
immediately for all patients with
The Global Partnership recommends:
Del Prato S, et al Int J Clin Pract 2005; 59:1345–1355.
Trang 20Tình trạng kê đơn không phù hợp
Trang 21Lý do bảo thủ chậm chạp thay đổi trong cách kê đơn
Trang 22Những thuốc hạ đường huyết hiện nay
1 Kích thích tiết Insulin
- Sulfonylurea
- Glinides
- Gliptins ( DPP-4 inhibitor ) DPP-4 inhibitors
- GLP-1 receptor agonists ( thuốc tiêm)
2 Tăng nhạy cảm Insulin
- Metformin
- Thiazolidinedione
3 Ức chế hấp thu glucose ở ruột
- Ức chế men alpha- glucosidase
Trang 23Chọn thuốc uống ĐT ĐTĐ theo hiệu quả tác dụng
= reduced levels = increased levels = no significant effect
Insulin secretagogues
1DeFronzo RA Ann Intern Med 1999; 131:281–303 2Lebovitz HE Endocrinol Metab Clin North Am 2001; 30:909–933
3Matthaei S, et al Endocrine Reviews 2000; 21:585–618 4Raptis SA & Dimitriadis GD J Exp Clin Endocrinol; 2001; 109 (Suppl 2):S265–
S287.
*TZDs = thiazolidinediones
–
Trang 24inhibitors
TZDs* Insulin
1DeFronzo RA Ann Intern Med 1999; 131:281–303 2UKPDS Lancet 1998; 352:837–853.
3Nesto RW, et al Circulation 2003; 108:2941–2948.
*TZDs = thiazolidinediones
Trang 25Châu Á
Đề kháng
Insulin
Rối loạn chức năng tế bào β
Da trắng
ĐTĐ-2, 92% người da trắng: đề kháng Insulin
60-70% người Châu Á : khiếm khuyết tế bào
beta
Trang 26Viên uống+ insulin nền
Viên uống+ nhiều mũi Insulin
CĐ ăn, VĐ đơn trị liệu viên
uống
Viên uống phối hợp
Chuẩn liều viên uống
Thêi gian phát hiện ĐTĐ
HbA1c = 7% HbA1c = 6.5%
QUAN ĐIỂM DỰNG THUỐC HIỆN NAY :
PHỐI HỢP THUỐC SỚM
*OAD = oral antidiabetic
năm
Trang 27Phung OJ et al JAMA 2010 ; 303:1410
Trang 28Dose-Effect Relationship
Tương quan liều- hiệu quả ĐT
Riddle M Combining sulfonylureas and other oral agents Am J of Med 2000; 108(6A):15S-22S.
Graph of theoretical dose-effect relationship for many drugs, showing that half-maximal dosages yield far more than 50% of the therapeutic effects and that side effects can increase as the dosage nears maximal levels
Trang 29Dose-Response Curve
Dose-response Curve
Riddle M Combining sulfonylureas and other oral agents Am J of Med 2000; 108(6A):15S-22S.
Dose-response curve showing GI related effects
30 20
10
0 500 1000 1500 2000 2500 0
0.5 1.0 1.5 2.0
Trang 30Thuốc điều trị phối hợp lí tưởng?
Khuyến cáo :
Agent B
Agent A
Nên sử dụng phối hợp thuốc có tác dụng bổ trợ dựa
trên cơ chế bệnh sinh của cá thể bệnh với độ an toàn
cao và hạn chế tác dụng phụ
Improved glycemic control
Del Prato S, et al Int J Clin Pract 2005; 59:1345–1355.
Trang 31CĐ ăn/
Thể dục Đơn trị uống Phối hợp ĐT Insulin
Phối hợp sớm khi cần thiết
ĐT theo bước
Thuốc uống +/- insulin
Những lựa chọn khác cho ĐT ĐTĐ tip 2
Trang 32Tăng đường máu nhiều (A1C ≥ 9.0%)
Trang 33Tăng ĐH nhiều (A1C ≥ 9.0%)
Basal and/or preprandial insulin
* When used in combination with insulin, insulin sensitizers may increase the risk of edema or CHF The combination of an insulin sensitizer and insulin is currently not an approved indication in Canada.
* * If using preprandial insulin, do not add an insulin secretagogue.
Trang 34• A1C <7% (< 6% nếu có thể đạt một cách an toàn)
• Muốn đạt mục tiêu trong vòng 6-12 tháng
• Start with combination therapy or insulin for patients with A1C > 9%
• Cân nhắc insulin tại từng giai đoạn
• Giảm nguy cơ tim mạch
Cần nhớ
Trang 35ACCORD – Kiểm soát đường huyết tích cực và kết cục trên mạch máu nhỏ
Ismail-Beigi F et al Lancet 2010; 376:419
Lợi ích trên mạch máu nhỏ của điều trị tích cực cần được cân nhắc
so với nguy cơ làm tăng tử vong tim mạch và tử vong chung, cũng như tăng cân và nguy cơ biến cố hạ đường huyết nghiêm trọng
Lợi ích trên mạch máu nhỏ của điều trị tích cực cần được cân nhắc
so với nguy cơ làm tăng tử vong tim mạch và tử vong chung, cũng như tăng cân và nguy cơ biến cố hạ đường huyết nghiêm trọng
Trang 36Kiểm soát đường huyết tích cực góp phần làm tăng nguy cơ hạ đường huyết từ 2-3 lần
P<0.01P<0.001
Per 100-patients per year
1 ADVANCE Collaborative Group N Engl J Med 2008;358:2545-59 2 ACCORD Study Group N
Engl J Med 2008;358:2545-59 3 Duckworth W, et al N Engl J Med 2009;360:129-39
3 6 9 12 15
0
3 6 9 12 15
0
Trang 37Hạ đường huyết là dấu chỉ quan trọng
của tử vong tim mạch trong nghiên cứu VADT
P Value
Hazard Ratio
(confidence limits)
4.042 (1.449, 11.276)
<0.01
0.02 0.01
<0.01 0.01
12
Hazard ratio (confidence limits)
Duckworth W Presented at the ADA 68th Scientific Sessions, 2008 Available at:
http://professional.diabetes.org/presentations_details.aspx?session=3167 Accessed: 12 Nov, 2010
Trang 38Đái tháo đường type 2 Thay đổi mô hình điều trị
METABOLIC – HAEMODYNAMIC ALTERATIONS
Giảm nguy cơ hạ đường huyết
Ngăn ngừa tăng cân Bào tồn chức năng tế bào β
Improved adherence to treatment
Less clinical inertia More sustained glycemic control
Giảm nguy cơ hạ đường huyết
Ngăn ngừa tăng cân Bào tồn chức năng tế bào β
Improved adherence to treatment
Less clinical inertia More sustained glycemic control
Giảm nguy cơ hạ đường huyết
Ngăn ngừa tăng cân Bào tồn chức năng tế bào β
Cải thiện mức độ tuân thủ điều trị
Ít trì trệ trong đáp ứng lâm sàng
Duy trì kiểm soát đường huyết
Giảm nguy cơ hạ đường huyết
Ngăn ngừa tăng cân Bào tồn chức năng tế bào β
Cải thiện mức độ tuân thủ điều trị
Ít trì trệ trong đáp ứng lâm sàng
Duy trì kiểm soát đường huyết
Trang 39Diabetes Care, Diabetologia 19 April 2012
ADA/EASD 2012: Khuyến cáo điều trị ĐTĐ týp 2
Trang 40Mức thay đổi HbA1c trung bình so với ban đầu sau 24 tuần
Nghiên cứu phối hợp điều trị từ đầu: Giảm HbA1c nhiều hơn ở nhóm có HbA1c ban đầu cao
Jadzinsky M et al Diabetes Obes Metab 2009;11:611-622.
Pfützner A, et al Diabetes Obes Metab 2011;13(6):567-76
% Bệnh nhân đạt HbA1C<7% ở tuần 76
Saxagliptin 5mg + Metformin
Trang 41Những yếu tố của BN ảnh hưởng kiểm soát ĐH
Những vấn đề liên hệ với tự chăm sóc ĐTĐ hàng ngày ảnh hưởng kiểm soát ĐH1
1 Odegard PS, Gray SL Diabetes Educ 2008;34(4):692-697.
2 The American Diabetes Association Diabetes Care 2011;34(suppl 1):S11-S61.
Kiểm soát tất cả các yêu tố này rât khó, do đó BN chỉ kiểm soát được một phần1
Bác sĩ đóng vai trò quan trọng để điều chỉnh các yếu tố này2
Trang 42500 1000 1500 2000 2500
Liều Metformin (mg)
Garber AJ, et al Am J Med 1997; 103:491–497
Lopez JMS, et al Impact of hypoglycemia on patients with type 2 diabetes mellitus
and their quality of life, work productivity, and medication adherence Patient
Preference and Adherence May, 2014 , Volume 8, Pages 683—692
Trang 43Nguy cơ hạ đường huyết Cân nhắc trong lực chọn điều trị phối hợp
1 Henderson JN, et al Diabet Med 2003;20:1016; 2 Bolen S, et al Ann Intern Med 2007;147:386; 3 Kahn SE, et al N Engl J Med 2006;355:2427; 4 Krentz AJ, Bailey CJ Drugs 2005;65:385; 5 Prandin® (repaglinide) package insert Novo Nordisk; June 2006; 6 Kahn SE, et al N Engl J Med
2006;355:2427; 7 Cefalu WT Nature 2007;81:636; 8 Bolen S, et al Ann Intern Med 2007;147:386; 9 DeFronzo RA, et al Diabetes Care
2005;28:1092; 10 Stonehouse A Curr Diabetes Rev 2008;4:101; 11 Aschner P et al Diabetes Care 2006; 29:2632; 12 Rosenstock J et al Diabetes
Nguy cơ cao
Trang 44Blond et al Cur Mer Res Opin 2004, 20(4):565-572
Liều trung bình/ngày: IR metformin 1047mg (500- 2550mg)
Tác dụng phụ đường tiêu hóa
Cơ sở lựa chọn dạng bào chế thích hợp
Trang 45Nghiên cứu đánh giá khả năng tuân trị của BN chuyển từ metformin IR sang metformin XR
Donnelly LA Diabetes,Obesity and Metabolism 2009;11:338–342
Trang 46Donnelly LA Diabetes,Obesity and Metabolism 2009;11:338–342
Chuyển sang Metformin XR giúp cải thiện sự tuân trị trong thực hành lâm sàng hàng ngày
N =40
62%
Mức độ tuân trị
81%
Trang 473 lần/ ngày
* P<0.05;
** P<0.01
vs dùng thuốc ngày 1 lần
20 40 60 80
Số lần dùng thuốc càng thấp, mức độ gắn kết điều trị càng cao
Số lần sử dụng trong ngày và tuân thủ điều trị
Một yếu tố quan trọng liên quan đến gắn kết điều trị của BN là số lần dùng thuốc trong ngày.
Guillausseau PJ Diabetes Metab 2003;29:79-81
Trang 48Độ tuân thủ cao- Kiểm soát HbA1c tốt hơn
Với mỗi 10% tăng trong tuân thủ thuốc ĐTĐ
Gỉam được 0,1% HbA1c (p<0,001)
Rozenfeld et al.; Am J Manag Care 2008
Trang 49Cải thiện
độ dung nạp
Trang 50nguy cơ Hạ đường huyết, td phụ đường tiêu hóa…)
• Các dạng thuốc phối hợp liều dùng thuận tiện và hạn chế được nhiều tác dụng ngoại ý nên được cân nhắc chọn lựa
Trang 51Xin cám ơn!Xin cảm ơn