Sắt kim loại có thể tác dụng với một muối sắt.. Câu 4: Hỗn hợp kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong dung dịch FeCl2 dư A.. Câu 8: Đốt cháy 1 mol sắt trong ôxi thu được 1mol sắt ôxit
Trang 1Chuyên đề: Crom, Sắt và hợp chất của chúng (3) P1 Câu 1: Cấu hình của ion 5 6
2 6Fe3+ là:
A 1s22s22p63s23p63d64s2 B.1s22s22p63s23p63d64s1
B 1s22s22p63s23p63d6 D.1s22s22p63s23p63d5
Câu 2: Sắt là nguyên tố
A nhóm s B nhóm p C nhóm d D nhóm f
Câu 3: Cho phản ứng: FeCl3 + Fe →3FeCl2 cho thấy
A Fe3+ bị sắt kim loại khử thành Fe2+
B Fe2+ bị sắt kim loại oxi hoá thành Fe3+
C Sắt kim loại có thể tác dụng với một muối sắt
D Một kim loại có thể tác dụng với muối clorua của nó
Câu 4: Hỗn hợp kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong dung dịch FeCl2 dư
A Zn, Cu B Al, Ag C Pb, Mg D Zn, Mg
Câu 5: Có 3 lọ đựng 3 hỗn hợp: Fe +FeO; Fe + Fe2O3; FeO + Fe2O3 Để nhận biết lọ đựng FeO + Fe2O3 ta dùng thuốc thử là:
A dung dịch HCl B dung dịch NaOH loãng
C dung dịch HNO3 đặc D dung dịch NH3 dư
Câu 6: Nhận biết 3 dung dịch FeCl3, FeCl2, AlCl3 ở 3 bình mất nhãn mà chỉ dùng một thuốc thử Thuốc thử đó là:
A dung dịch HCl B dung dịch H2SO4 loãng
C dung dịch HNO3 đặc D dung dịch NH3 dư
Câu 7: Phản ứng nào sau đây, FeCl3 không thể hiện tính oxi hoá?
A 2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2 B 2FeCl3 + 2 KI → 2FeCl2 + 2KCl + I2
Trang 2C 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + 2HCl + S D 2FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3
+ 3NaCl
Câu 8: Đốt cháy 1 mol sắt trong ôxi thu được 1mol sắt ôxit Công thức sắt ôxit này là:
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D không xác định được
Câu 9: Phản ứng nào sau đây, Fe2+ thể hiện tính khử
A FeSO4 + H2O đp Fe + 1/2O2 + H2SO4 B FeCl2 đp Fe + Cl2
C Mg + FeSO4 → MgSO4 + Fe D 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3
Câu 10: Nguyên tắc sản xuất gang là :
A Dùng Al khử oxit sắt thành Fe B Dùng kim loại mạnh hơn khử ion sắt thành Fe
C Dùng H2 để khử oxit Fe thành Fe D Dùng CO để khử oxit sắt thành
Fe
Câu 11: Từ hỗn hợp (Fe2O3 ,Al2O3, SiO2) để tinh chế Fe2O3 ta đun nóng hỗn hợp trên với dung dịch A đặc (dư) A là:
A HCl B HNO3 C NaOH D H2SO4
Câu 12: Hàm lượng oxi trong một oxit sắt FexOy không quá 25% Oxit sắt đó là:
A Fe2O3 B Fe3O4 C FeO D Không xác định được
Câu 13: Để phân biệt Fe2O3 và Al2O3 ta có thể dùng:
A dd HCl B dd NH3 C dd NaOH D dd HNO3
Câu 14: Hòa tan một oxit sắt (B) vào dd H2SO4(l) dư được dd A, A vừa có khả năng hòa tan Cu vừa có khả năng làm mất màu dd thuốc tím B là
A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D FeO hoặc Fe2O3
Câu 15: Hòa tan Fe3O4 vào dd H2SO4(l) dư được dd X Để chứng tỏ trong X có mặt
Fe2+ và Fe3+ ta dùng nhóm thuốc thử :
A NaOH B NH3 C Cu và dd KMnO4 D.CuO và dd KMnO4
Câu 16: Cho các chất : HNO3(l) , H2SO4 đặc nóng , Cl2 , H2SO4(l)
(1) Chất oxi hóa được Fe đến Fe2+ là :
Trang 3A HNO3 dư B H2SO4 đặc, nóng dư C Cl2 D H2SO4 (l) dư
(2) Chất oxi hóa được Fe đến Fe3+ là
A HNO3(l) và dd H2SO4 (l) B HNO3(l) , H2SO4(đun nóng) và Cl2
C HNO3(l) , H2SO4 (l) và Cl2 D Cả 4 chất
Trang 4Câu 17: Cho Fe tác dụng với HNO3(l) dư đun nóng điều khẳng định nào sau đây là đúng
A Sản phẩm luôn là muối Fe3+ B Sản phẩm luôn là muối Fe2+
C Sản phẩm luôn là muốiFe2+ và muối Fe3+
D Sản phẩm có thể là muối Fe2+ hoặc muối Fe3+ hoặc cả 2 loại muối
Câu 18: Chất không khử được Fe3+ trong dd thành Fe2+ là :
Câu 19: Tính chất hóa học chung của hợp chất Fe2+ là:
A Chỉ có tính oxi hóa B.Chỉ có tính khử
C Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử D.Không có tính oxi hóa cũng như tính khử
Câu 20: Tính chất hóa học chung của Fe3+ là:
A Tính oxi hóa B Tính khử C Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử D Không
có tính oxi hóa
Câu 21: Cho Al , Fe tác dụng với dd HNO3(l), dd thu được chứa tối đa :
A 2 muối B 3 muối C.4 muối D 5 muối
Câu 22: Dung dịch nào sau đây không thể hòa tan được Fe
A FeCl3 B CuSO4 C HNO3(l) D HNO3 đặc nguội
Câu 23: Có các thí nghiệm sau :
Fe + dd H2SO4 (1) CO + FeO ở t0 cao (2)
Khí Cl2 vào dd FeCl2 (3) H2 + FeO ở t0 cao (4)
Các phản ứng Fe2+ bị khử về Fe0 là :
A (2) (4) B (1) (2) (3) C (1) (2) (3) (4) D (2) (3) (4)
Câu 24: Khử hoàn toàn một oxit sắt bằng CO thu được 5,6g Fe và 3,36 lít CO2 (đkc) Oxit sắt là :
A Fe2O3 B FeO C Fe3O4 D không xác định được
Câu 25: Có các dung dịch ; FeCl2 , FeCl3 , AlCl3 , MgCl2. Thuốc thử có thể phân biệt các dd trên là :
Trang 5A dd NaOH B dd HNO3 C dd NH3 D dd AgNO3
Câu 26: Để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 ta dùng thuốc thử nào sau đây
A H2O B dd NaOH C dd HCl D dd HNO3
Câu 27: Quặng nào sau đây không phải là quặng sắt
A He matit B Xiđêrit C đôlômit D pyrit
Câu 28: Nung hỗn hợp Fe2O3 và Al trong điều kiện không có không khí đến phản ứng hoàn toàn được chất rắn A A tác dụng với dd NaOH có khi thoát ra chất rắn A gồm :
A Fe2O3 , Al2O3 , Fe B Fe , Al , Al2O3
C Fe2O3 , Al2O3 , Fe , Al D Al2O3 và Fe
Câu 29: Cho 5,6g Fe tác dụng hết với 400ml dd HNO3 1M thu được dd X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Khi cô cạn X khối lượng muối Fe(NO3)3 thu được là :
A 21,6(g) B 26,44(g) C 24,2(g) D 4,84(g)
Câu 30: Khử hoàn toàn 16g oxit sắt (A) bằng CO ở nhiệt độ cao, phản ứng kết thúc
thấy khối lượng chất rắn giảm 4,8g A là :
A Fe2O3 B FeO C Fe3O4 D FeO hoặc Fe3O4
Câu 31: m tấn quặng manhetit chứa 80% Fe3O4 để luyện được 800 tấn gang có hàm lượng Fe là 95% Biết trong quá trình sản xuất lượng sắt hao hụt là 1% Trị số của m là :
A 1325,2 B 1235,2 C 1532,2 C 1432,2
Câu 32: Nung hỗn hợp gồm 6,96g Fe3O4 và 2,7g Al trong điều kiện không có không khí với H=80% thu được m g Fe.Giá trị của m là
Câu 33: Cho 0,1 mol sắt oxit phản ứng vừa đủ với 0,4 mol axit HNO3 đặc Sắt oxit đó
là
A Fe2O3 B Fe3O4 C FeO D Không xác định được
Câu 34: Cho khí CO khử hoàn toàn đến sắt một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy
có 4,48 lit CO2 (đktc) thoát ra.Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là
A 1,12 lit B 2,24 lit C 3,36 lit D 4,48 lit