At-lát Câu 4: Châu Á dài khoảng bao nhiêu vĩ độ?. Khí hậu Địa Trung Hải CA. Khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa B.. Khí hậu cận cực D.. Khí hậu núi cao II.. Điền từ hoặc cụm từ thích hợp
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT – MÔN ĐỊA LÝ 8 HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2013-2014
I KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Tên,
chủ đề
(Nội dung,
chương …)
Tổng cộng
cao
Chủ đề
1, vị trí
địa lý,
địa
hình,
khoáng
sản, khí
hậu,
1ong
ngòi
Châu Á
Vị trí
địa lý
Châu
Á,
Diện
tích,
khí
hậu
gió
mùa
châu
Á, các
kiểu
khí
hậu
Châu
Á
- Đặc điểm địa hình và khoáng sản châu Á
-Hướng gió mùa đông;
các thành phố đông dân, Châu Á phân bố
ở đồng bằng ven biển, Hướng gió mùa hạ, mùa đông thồi chủ yếu
- Đặc điểm 1ong ngòi bắc Á
TSĐ:
7,5
điểm
Tỷ lệ:
75%
26,7%
TSĐ
= 2
điểm
Số
câu: 8
40%
TSĐ
= 3 điểm
Số câu:
1
13,3%
TSĐ
= 1 điểm
Số câu:
2
20 % TSĐ
= 1,5 điểm
Số câu : 1
75% TSĐ
= 7,5 điểm
Số câu: 12
Chủ đề
2: Đặc
điểm,
dân cư,
xã hội
Châu Á
Vẽ biều
đồ dân
số Châu Á
so với Thế giới
Tính
tỷ trọng dân
số Châu
Á so với Thế
Trang 2giới TSĐ:
2,5
điểm
Tỷ lệ:
25%
Số câu:
1
80%
TSĐ
= 2 điểm
Số câu:
1
20%
TSĐ
= 0,5 điểm
Số câu:
1
25% TSĐ
= 2,5 điểm
Số câu: 1 câu
TSĐ:
10
điểm
TSC:
13 câu
50% TSĐ
= 5 điểm
Số câu: 9
25% TSĐ
= 2,5 điểm
Số câu: 3
25% TSĐ
= 2,5 điểm
Số câu: 1
100%
10 điểm
13 câu
Trang 3II ĐỀ
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 Điểm):
I Khoanh tròn vào ý đúng trong các câu sau (Mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Châu Á - một bộ phận của lục địa nào?
B Lục địa Ôxtrâylia D Lục địa Á – Âu
Câu 2: Diện tích của Châu Á không kể đảo là bao nhiêu?
A 40,5 triệu km2 B 41,5 triệu km2 C 42,5 triệu km2 D 43,5 triệu km2
Câu 3: Trong các dãy núi sau dãy núi nào ở Châu Á?
A An-đét B An-pơ C Hi-ma-lay-a D At-lát
Câu 4: Châu Á dài khoảng bao nhiêu vĩ độ?
A 76 vĩ độ B 77 vĩ độ C 78 vĩ độ D 79 vĩ độ
Câu 5:: Châu Á có mấy đới khí hậu?
Câu 6: Khí hậu Châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu nào?
A Khí hậu Địa Trung Hải C Khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa
B Khí hậu cận cực D Khí hậu núi cao
II Điền chữ “Đ” nếu nhận định đúng, Chữ “S” nếu nhận định sai vào ô vuông ở đầu mỗi câu (Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu 7: Gió mùa đông ở Châu Á có đặc điểm lạnh và khô
Câu 8: Các thành phố đông dân ở Châu Á chủ yếu tập trung ở Bắc Á
III Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ chấm (…).
Câu 9: Hai khu vực ở Châu Á có khí hậu nhiệt đới gió mùa điển hình là khu vực
……… Vào mùa hạ có gió ……… hoạt động mạnh
Câu 10: Nối các ý ở Cột A với các ý ở Cột B sao cho phù hợp và ghi vào cột kết quả:
Gió mùa khu vực Đông Nam Á:
1 Mùa đông
2 Mùa hạ
a Hướng Tây
b Hướng Đông Bắc hoặc hướng Bắc
c Hướng Đông
d Hướng Tây Nam biến tính thành Đông Nam
1
2
B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: Cho biết các đặc điểm của sông ngòi Bắc Á (1,5 điểm)
Câu 2: Nêu đặc điểm địa hình Châu Á, kể tên các khoáng sản quan trọng ở Châu Á
(3đ)
Câu 3: Cho bảng số liệu dưới đây:
Trang 4Dân số Châu Á và toàn thế giới năm 2002
Dân số (Triệu người) Châu Á 3.766
Toàn thế giới 6.215
Vẽ biểu đồ thể hiện tỉ trọng dân số của Châu Á so với toàn thế giới (2,5 điểm)
Trang 5
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN ĐỊA LÝ (LỚP 8) A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 ĐIỂM)
(1) (2) Đáp
án
2+d Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,50 B/ PHẦN TỰ LUẬN : (7 ĐIỂM)
Câu 1
(1,5 điểm)
- Ở Bắc Á có mạng lưới sông ngòi dày và các sông lớn đều chảy theo hướng từ Nam lên Bắc
- Về mùa đông các sông bị đóng băng kéo dài Mùa Xuân, băng tuyết tan, mực nước sông lên nhanh và thường gây ra lũ băng lớn
0,75 0,75
Câu 2
(3 điểm)
* Đặc điểm địa hình châu Á + Châu Á có nhiều hệ thống núi, sơn nguyên cao, đồ sộ và nhiều đồng bằng rộng bậc nhất thế giới
+ Các dãy núi chạy theo hai hướng chính: Đông – Tây hoặc gần Đông – Tây và hướng Bắc – Nam hoặc gần Bắc – Nam làm cho địa hình bị chia cắt phức tạp
+ Các núi và cao nguyên, sơn nguyên cao tập trung chủ yếu ở vùng trung tâm
+ Trên các núi cao có băng hà bao phủ quanh năm
* Các khoáng sản quan trọng ở Châu Á: Dầu mỏ, khí đốt, than, sắt, Crôm, đồng, thiếc …
0,5 0,5
0,5
0,5 1,0
Câu 3
(2,5 điểm)
- Vẽ biểu đồ hình tròn: Đúng tỉ lệ, có chú thích
- Tỷ trọng dân số Châu Á là
2,0 0,5
3766 x 100
6215 = 60,5%