1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ma tran-de thi-dapan vl11hk2 (4 ma de)

15 2,3K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ma matrix đề thi học kỳ 2 - môn vật lý lớp 11
Trường học Trường THPT Bắc Trà My
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Bắc Trà My
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 403 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặt một vật phẳng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ , cách thấu kính một khoảng 20 cm.. Đặt một thấu kính hội tụ trong khoảng giữa vật và màn sao cho trục chính của th

Trang 1

Ma trận đề thi học kỳ 2-môn vật lý lớp 11

Nhận

biết Thônghiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

Nhận biết Thônghiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

Nhận biết Thônghiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

Từ

Cảm

Quang

Tổng

SễÛ GIAÙO DUẽC ẹAỉO TAẽO QUAÛNG NAM Đeà soỏ 001

Trang 2

MOÂN VAÄT LYÙ 11-Naờm hoùc 2009-2010 Hoù teõn hoùc sinh: Lụựp:

Điểm

I PHAÀN CHUNG CHO TAÁT CAÛ CAÙC LễÙP

01 Phát biểu nào sau đây là không đúng?Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trờng đều

thì

A lực từ tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây

B lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây

C lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây

D lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đờng sức từ

02 Tìm góc giới hạn igh của phản xạ toàn phần khi tia sáng đi từ n ớc có chiết suất n1=4/3 đến mặt thoáng với không khí (n2  1)

A 48 350 B 62 440 C 41 480 / D 38 260

03 Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trờng đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ Dòng điện chạy qua dây có cờng độ 0,75 (A) Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 (N) Cảm ứng từ của từ trờng đó có độ lớn là:

04 Một cuộn tự cảm cú độ tự cảm 0,1H , trong đú dũng điện biến thiờn đều 20A/s thỡ suất điện động tự cảm

sẽ cú giỏ trị :

05 Chọn phát biểu sai Cảm ứng từ tại một điểm gây bởi dòng điện thẳng đặt trong không khí

A Giảm hai lần nếu khoảng cách từ điểm đó đến dây dẫn tăng hai lần

B Tỷ lệ thuận với khoảng cách từ điểm đó đến dây dẫn

C Tăng hai lần khi cờng độ dòng điện tăng hai lần

D Tỷ lệ thuận với cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn

06 Lực Lo-ren-xơ là lực

A Tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trờng

B Tác dụng lên điện tích đứng yờn trong từ trờng

C Tác dụng lên điện tích đang chuyển động trong điện trờng

D Tác dụng lên điện tích chuyển động trong điện trờng

07 Một dòng điện có cờng độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10-5 (T) Điểm M cách dây một khoảng

08 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai:

A Khi nhìn vật ở xa thì tiêu cự thủy tinh thể lớn nhất

B Khi nhìn vật ở vô cực mắt phải điều tiết tối đa (lúc này fmax)

C Khoảng cách nhìn rõ ngắn nhất thay đổi theo độ tuổi D Mắt thờng có điểm cực viễn ở vô cực

09 Đặt một vật phẳng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ , cách thấu kính một khoảng

20 cm Nhìn qua thấu kính ta thấy có một ảnh cùng chiều với AB cao gấp 2 lần AB Tiêu cự của thấu kính

có thể nhận giá trị:

10 Điều nào sau đây là Sai khi nói về sự tơng quan giữa ảnh và vật qua thấu kính ?

A Vật thật qua thấu kính hội tụ nếu cho ảnh ảo thì ảnh luôn lớn hơn vật

B vật thật cho ảnh ảo luôn ngợc chiều nhau

C vật thật và ảnh ảo luôn nằm về cùng một phía của thấu kính

D Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo nhỏ hơn vật

11 tia sáng đi từ nớc có chiết suất n=1,333 đến mặt phân cách với thuỷ tinh có chiết suất n'=1,5 Tìm điều kiện của góc tới i để có tia ló khúc xạ vào thuỷ tinh

A i < 41048' B 00 i  900 C i < 48 350 D i < 62044

12 Cho lăng kính chiết suất n = 3với tiết diện thẳng là tam giác đều Chiếu vào mặt bên của lăng kính một chùm sáng đơn sắc màu đỏ song song, hẹp và nằm trong tiết diện thẳng của lăng kính Khi góc tới i =

Trang 3

60 thì kết luận nào sau đây là sai:

A Góc lệch giữa tia tới và tia ló D = 300 B Góc ló ra khỏi lăng kính i2 = 60o

C Góc chiết quang A = 600 D Chùm sáng ló ra là chùm song song hẹp màu đỏ

13 Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện đặt trong từ trờng đều Bkhi đoạn dòng điện hợp với véctơ cảm ứng từ B một góc

A F  qvlcos  B F  BIlsin C F  Bvlsin D F  Bvlcos

14 Một điện tích q chuyển động với vận tốc v1 = 105 m/s trong từ trường đều B theo phương vuông góc với B, lực Lorenxơ tác dụng lên q có độ lớn f1 = 10 - 6 N Khi q chuyển động với vận tốc v2 = 2.105 m/s thì lực tác dụng lên q là f2

A f2 = 2.10- 6 N B f2 = 0.5.10- 3 N C f 2 = 2.10- 3 N D f2 = 0.5.10- 6 N

15 Một chùm sáng hẹp đi từ không khí đến mặt một tấm thuỷ tinh chiết suất n = 3,tại mặt phân cách tia khúc xạ vuông góc với tia phản xạ Tìm góc tới 

A  = 450 B  = 600 C  = 38047' D  = 36052'

16 Phát biểu nào sau đây là sai ? suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi :

C Cờng độ dòng điện của ống dây lớn D Độ tự cảm của ống dây lớn

17 Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là I1 = 5 (A), dòng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1 (A) và ngợc chiều với I1 Điểm M nằm trong mặt phẳng của hai dây

và cách đều hai dây Cảm ứng từ tại M có độ lớn là:

A 5,0.10-7 (T) B 5,0.10-6 (T) C 7,5.10-6 (T) D 7,5.10-7 (T)

18 Một ống dõy mang dũng điện biến thiờn theo thời gian, sau 0,01s cường độ dũng điện tăng đều từ 1A đến 2A Khi đú, suất điện động cảm ứng trong khung bằng 20V Hệ số tự cảm của ống dõy là:

II PHAÀN DAỉNH CHO HOẽC SINH LễÙP NAÂNG CAO

01 Một vật sáng AB đặt song song với một màn ảnh và cách màn một khoảng l = 180 cm Đặt một thấu kính

hội tụ trong khoảng giữa vật và màn sao cho trục chính của thấu kính vuông góc với màn và A thuộc trục chính Thấu kính nào sau đây mới có khả năng cho ảnh hiện rõ nét trên màn

A Có tiêu cự f= 55cm B Có tiêu cự f= 45cm

C Có tiêu cự f= 60cm D Có tiêu cự f= 50cm

02 Một electron bay vào vùng không gian (đủ lớn) chứa từ trờng đều B với vận tốc v0 sao cho (v0 ,B)= 2

.Biết B=10-3T và v0=5.10-6m/s, khối lợng của electron là me=9,1.10-31kg và e=1,6.10-19C Tính bán kính chuyển động của electron trong từ trờng?

03 Một hình vuông cạnh 5 (cm), đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B = 4.10-4 (T) Từ thông qua hình vuông đó bằng 10-6 (Wb) Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến với hình vuông đó là:

04 Một vật sáng đặt trớc một thấu kính hội tụ ban đầu cách thấu kính một khoảng d1 và cho ảnh cách thấu kính một khoảng d'1 Dịch chuyển vật một đoạn dọc theo trục chính sao cho vật cách thấu kính một khoảng d2

và ảnh của vật lúc này cách thấu kính một khoảng d'2 Gọi a=d2-d1 và b=d'2-d'1 Nhận định nào sau đây là

đúng:

A a.b<0 B a.b=hằng số

C a.b>0 D a.b có thể âm hoặc dơng tuỳ vào chiều dịch chuyển của vật

05 Một lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang A, chiết suất n=1,5 Một tia sáng qua lăng kính có góc lệch

đạt giá trị cực tiểu Dmin=A Góc chiết quang của lăng kính nhận giá trị nào sau đây

06 Hai dòng điện có cờng độ I1 = 6 (A) và I2 = 9 (A) chạy trong hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau

10 (cm) trong chân không I1 ngợc chiều I2 Cảm ứng từ do hệ hai dòng điện gây ra tại điểm M cách dòng I1 6 (cm) và cách dòng I2 8 (cm) có độ lớn là:

A 3,6.10-5 (T) B 3,01.10-5 (T) C 2,0.10-5 (T) D 2,25.10-5 (T)

07 Hệ quang học gồm 2 thấu kính ghép đồng trục chính và cách nhau một khoảng a Thấu kính thứ nhất L1

có tiêu cự f1=35 cm, thấu kính thứ hai L2 có tiêu cự f2=-15cm Một vật phẳng có dạng một đoạn thẳng AB đặt vuông góc với trục chính của hệ , trớc L1 và cách L1 một khoảng d Với giá trị nào của a thì chiều cao của ảnh A'B' không thay đổi mặt dù ta thay đổi d ?

Trang 4

   

1

AA ' h 1

n

   

1

AA ' h n

n

   

1

AA ' 2 h 1

n

AA ' h(n 1)

III PHAÀN DAỉNH CHO HOẽC SINH LễÙP Cễ BAÛN

01 Một ống dõy cú độ tự cảm L cú dũng điện I chạy qua Cụng thức nào sau đõy dựng để tớnh năng lượng

từ trường của ống dõy ?

2

1

C LI

2

1

D 21 LI2

02 Điều nào sau đây là đỳng khi nói về sự tơng quan giữa ảnh và vật qua thấu kính phân kì ?

A Vật thật nằm ngoài khoảng OF' luụn cho ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật

B vật thật cho ảnh ảo cùng chiều và luôn lớn hơn vật

C Vật thật nằm trong đoạn OF' luôn cho ảnh thật cùng chiều và lớn hơn vật

D vật thật cho luụn ảnh ảo cùng chiều và luôn nhỏ hơn vật

03 Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B = 0,5 (T) Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2(N) Góc  hợp bởi dây MN và đờng cảm ứng từ là:

04 Một vũng dây tròn có bán kính 3,14 cm, mang dũng điện 1A đặt trong không khí Cảm ứng từ tại tâm của vòng dây có giá trị nào sau đây ?

A 2.10-5 T B 3.10 -5T C 4.10-4 T D 4.10-6 T

05 Biểu thức định nghĩa từ thụng qua mặt phẳng giới hạn bởi diện tớnh S trong từ trường

A  BIlsin B  Bvq C  BScos D  BIl

06 Một vật sáng AB nằm vuông góc với trục chính và cách thấu kính hội tụ một khoảng 30 cm Thấu kính

có tiêu cự 20 cm Kết luận nào trong các kất luận sau đây là đúng khi nói về vị trí , tính chất và độ phóng

đại của ảnh A'B' của AB?

A d'= 60 cm, ảnh thật , k =-2 B d'= 60 cm, ảnh thật , k = 2

C d'= 60 cm, ảnh ảo , k = -2 D d'= 60 cm, ảnh thật , k = -4

07 Một ngời quan sát một hòn sỏi coi nh một điểm sáng A, ở dới đáy bể nớc độ sâu h theo phơng vuông góc với mặt nớc Ngời ấy thấy hình nh hòn sỏi đợc nâng nên gần mặt nớc, theo phơng thẳng đúng, đếm

điểm A' Chiết suất của nớc là n Khoảng cách AA' là:

Trang 5

SễÛ GIAÙO DUẽC ẹAỉO TAẽO QUAÛNG NAM Đeà soỏ 002

MOÂN VAÄT LYÙ 11-Naờm hoùc 2009-2010 Hoù teõn hoùc sinh: Lụựp:

Điểm

I PHAÀN CHUNG CHO TAÁT CAÛ CAÙC LễÙP

01 Phát biểu nào sau đây là không đúng?Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trờng đều

thì

A lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây

B lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đờng sức từ

C lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây

D lực từ tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây

02 Một cuộn tự cảm cú độ tự cảm 0,1H , trong đú dũng điện biến thiờn đều 20A/s thỡ suất điện động tự cảm

sẽ cú giỏ trị :

03 Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là I1 = 5 (A), dòng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1 (A) và ngợc chiều với I1 Điểm M nằm trong mặt phẳng của hai dây

và cách đều hai dây Cảm ứng từ tại M có độ lớn là:

A 5,0.10-7 (T) B 7,5.10-6 (T) C 5,0.10-6 (T) D 7,5.10-7 (T)

04 Chọn phát biểu sai Cảm ứng từ tại một điểm gây bởi dòng điện thẳng đặt trong không khí

A Tỷ lệ thuận với khoảng cách từ điểm đó đến dây dẫn

B Giảm hai lần nếu khoảng cách từ điểm đó đến dây dẫn tăng hai lần

C Tỷ lệ thuận với cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn

D Tăng hai lần khi cờng độ dòng điện tăng hai lần

05 Phát biểu nào sau đây là sai ? suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi :

A Cờng độ dòng điện của ống dây lớn B Dòng điện tăng nhanh

C Độ tự cảm của ống dây lớn D Dòng điện giảm nhanh

06 Tìm góc giới hạn igh của phản xạ toàn phần khi tia sáng đi từ n ớc có chiết suất n1=4/3 đến mặt thoáng với không khí (n2  1)

A 38 260 B 41 480 / C 62 440 D 48 350

07 Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trờng đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ Dòng điện chạy qua dây có cờng độ 0,75 (A) Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 (N) Cảm ứng từ của từ trờng đó có độ lớn là:

08 Một điện tích q chuyển động với vận tốc v1 = 105 m/s trong từ trường đều B theo phương vuông góc với B, lực Lorenxơ tác dụng lên q có độ lớn f1 = 10 - 6 N Khi q chuyển động với vận tốc v2 = 2.105 m/s thì lực tác dụng lên q là f2

A f2 = 0.5.10- 3 N B f2 = 2.10- 6 N C f2 = 0.5.10- 6 N D f 2 = 2.10- 3 N

09 Đặt một vật phẳng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ , cách thấu kính một khoảng

20 cm Nhìn qua thấu kính ta thấy có một ảnh cùng chiều với AB cao gấp 2 lần AB Tiêu cự của thấu kính

có thể nhận giá trị:

A f = 20 cm B f = 45 cm C f = 40 cm D f = 60 cm

10 Cho lăng kính chiết suất n = 3với tiết diện thẳng là tam giác đều Chiếu vào mặt bên của lăng kính một chùm sáng đơn sắc màu đỏ song song, hẹp và nằm trong tiết diện thẳng của lăng kính Khi góc tới i1 =

600 thì kết luận nào sau đây là sai:

A Chùm sáng ló ra là chùm song song hẹp màu đỏ B Góc lệch giữa tia tới và tia ló D = 300

C Góc chiết quang A = 600 D Góc ló ra khỏi lăng kính i2 = 60o

11. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai:

A Khi nhìn vật ở xa thì tiêu cự thủy tinh thể lớn nhất

B Khi nhìn vật ở vô cực mắt phải điều tiết tối đa (lúc này f )

Trang 6

C Khoảng cách nhìn rõ ngắn nhất thay đổi theo độ tuổi D Mắt thờng có điểm cực viễn ở vô cực

12 tia sáng đi từ nớc có chiết suất n=1,333 đến mặt phân cách với thuỷ tinh có chiết suất n=1,5 Tìm điều kiện của góc tới i để có tia ló khúc xạ vào thuỷ tinh

A 00 i  900 B i < 62044 C i < 41048' D i < 48 350

13 Điều nào sau đây là Sai khi nói về sự tơng quan giữa ảnh và vật qua thấu kính ?

A vật thật và ảnh ảo luôn nằm về cùng một phía của thấu kính

B vật thật cho ảnh ảo luôn ngợc chiều nhau

C Vật thật qua thấu kính hội tụ nếu cho ảnh ảo thì ảnh luôn lớn hơn vật

D Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo nhỏ hơn vật

14 Một chùm sáng hẹp đi từ không khí đến mặt một tấm thuỷ tinh chiết suất n = ,tại mặt phân cách tia khúc xạ vuông góc với tia phản xạ Tìm góc tới 

A  = 450 B  = 600 C  = 38047' D  = 36052'

15 Một dòng điện có cờng độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10-5 (T) Điểm M cách dây một khoảng

16 Một ống dõy mang dũng điện biến thiờn theo thời gian, sau 0,01s cường độ dũng điện tăng đều từ 1A đến 2A Khi đú, suất điện động cảm ứng trong khung bằng 20V Hệ số tự cảm của ống dõy là:

17 Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện đặt trong từ trờng đều Bkhi đoạn dòng điện hợp với véctơ cảm ứng từ B một góc

A F  BIlsin B F  Bvlsin C F  qvlcos  D F  Bvlcos

18 Lực Lo-ren-xơ là lực

A Tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trờng

B Tác dụng lên điện tích đứng yờn trong từ trờng

C Tác dụng lên điện tích đang chuyển động trong điện trờng

D Tác dụng lên điện tích chuyển động trong điện trờng

II PHAÀN DAỉNH CHO HOẽC SINH LễÙP NAÂNG CAO

01 Một vật sáng AB đặt song song với một màn ảnh và cách màn một khoảng l = 180 cm Đặt một thấu kính

hội tụ trong khoảng giữa vật và màn sao cho trục chính của thấu kính vuông góc với màn và A thuộc trục chính Thấu kính nào sau đây mới có khả năng cho ảnh hiện rõ nét trên màn

A Có tiêu cự f= 50cm B Có tiêu cự f= 60cm

C Có tiêu cự f= 45cm D Có tiêu cự f= 55cm

02 Một vật sáng đặt trớc một thấu kính hội tụ ban đầu cách thấu kính một khoảng d1 và cho ảnh cách thấu kính một khoảng d'1 Dịch chuyển vật một đoạn dọc theo trục chính sao cho vật cách thấu kính một khoảng d2

và ảnh của vật lúc này cách thấu kính một khoảng d'2 Gọi a=d2-d1 và b=d'2-d'1 Nhận định nào sau đây là

đúng:

A a.b có thể âm hoặc dơng tuỳ vào chiều dịch chuyển của vật B a.b<0

03 Một lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang A, chiết suất n=1,5 Một tia sáng qua lăng kính có góc lệch

đạt giá trị cực tiểu Dmin=A Góc chiết quang của lăng kính nhận giá trị nào sau đây

04 Một electron bay vào vùng không gian (đủ lớn) có từ trờng đều B với vận tốc v0 sao cho (v0 ,B)=

2

.Biết B=10-3T và v0=5.10-6m/s, khối lợng của electron là me=9,1.10-31kg và e=1,6.10-19C Tính bán kính chuyển

động của electron trong từ trờng?

05 Một hình vuông cạnh 5 (cm), đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B = 4.10-4 (T) Từ thông qua hình vuông đó bằng 10-6 (Wb) Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến với hình vuông đó là:

06 Hai dòng điện có cờng độ I1 = 6 (A) và I2 = 9 (A) chạy trong hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau

10 (cm) trong chân không I1 ngợc chiều I2 Cảm ứng từ do hệ hai dòng điện gây ra tại điểm M cách dòng I1 6 (cm) và cách dòng I2 8 (cm) có độ lớn là:

A 2,0.10-5 (T) B 3,01.10-5 (T) C 3,6.10-5 (T) D 2,25.10-5 (T)

07 Hệ quang học gồm 2 thấu kính ghép đồng trục chính và cách nhau một khoảng a Thấu kính thứ nhất L1

có tiêu cự f1=35 cm, thấu kính thứ hai L2 có tiêu cự f2=-15cm Một vật phẳng có dạng một đoạn thẳng AB đặt vuông góc với trục chính của hệ , trớc L1 và cách L1 một khoảng d Với giá trị nào của a thì chiều cao của ảnh A'B' không thay đổi mặt dù ta thay đổi d ?

Trang 7

A 50 cm B 20 cm C 35 cm D 15 cm

III PHAÀN DAỉNH CHO HOẽC SINH LễÙP Cễ BAÛN

01 Một ống dõy cú độ tự cảm L cú dũng điện I chạy qua Cụng thức nào sau đõy dựng để tớnh năng lượng

từ trường của ống dõy ?

2

1

2

1

D L2I

2 1

02 Một vật sáng AB nằm vuông góc với trục chính và cách thấu kính hội tụ một khoảng 30 cm Thấu kính

có tiêu cự 20 cm Kết luận nào trong các kất luận sau đây là đúng khi nói về vị trí , tính chất và độ phóng

đại của ảnh A'B' của AB?

A d'= 60 cm, ảnh thật , k = 2 B d'= 60 cm, ảnh thật , k = -4

C d'= 60 cm, ảnh thật , k =-2 D d'= 60 cm, ảnh ảo , k = -2

03 Điều nào sau đây là đỳng khi nói về sự tơng quan giữa ảnh và vật qua thấu kính phân kì ?

A Vật thật nằm ngoài khoảng OF' luụn cho ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật

B Vật thật nằm trong đoạn OF' luôn cho ảnh thật cùng chiều và lớn hơn vật

C vật thật cho luụn ảnh ảo cùng chiều và luôn nhỏ hơn vật

D vật thật cho ảnh ảo cùng chiều và luôn lớn hơn vật

04 Một ngời quan sát một hòn sỏi coi nh một điểm sáng A, ở dới đáy bể nớc độ sâu h theo phơng vuông góc với mặt nớc Ngời ấy thấy hình nh hòn sỏi đợc nâng nên gần mặt nớc, theo phơng thẳng đứng, đếm

điểm A' Chiết suất của nớc là n Khoảng cách AA' là:

A

   

1

AA ' h 1

   

1

AA ' h n

   

1

AA ' 2h 1

n D AA '  h(n  1)

05 Biểu thức định nghĩa từ thụng qua mặt phẳng giới hạn bởi diện tớnh S trong từ trường

A  BScos B  Bvq C  BIl D  BIlsin

06 Một vũng dây tròn có bán kính 3,14 cm, mang dũng điện 1A đặt trong không khí Cảm ứng từ tại tâm của vòng dây có giá trị nào sau đây ?

A 3.10 -5T B 2.10-5 T C 4.10-4 T D 4.10-6 T

07 Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B = 0,5 (T) Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2(N) Góc  hợp bởi dây MN và đờng cảm ứng từ là:

Trang 8

SễÛ GIAÙO DUẽC ẹAỉO TAẽO QUAÛNG NAM Đeà soỏ 003

MOÂN VAÄT LYÙ 11-Naờm hoùc 2009-2010 Hoù teõn hoùc sinh: Lụựp:

Điểm

I PHAÀN CHUNG CHO TAÁT CAÛ CAÙC LễÙP

01 Phát biểu nào sau đây là không đúng?Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trờng đều

thì

A lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây

B lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây

C lực từ tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây

D lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đờng sức từ

02 Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là I1 = 5 (A), dòng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1 (A) và ngợc chiều với I1 Điểm M nằm trong mặt phẳng của hai dây

và cách đều hai dây Cảm ứng từ tại M có độ lớn là:

A 5,0.10-7 (T) B 7,5.10-7 (T) C 5,0.10-6 (T) D 7,5.10-6 (T)

03 Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện đặt trong từ trờng đều Bkhi đoạn dòng điện hợp với véctơ cảm ứng từ B một góc

A F  BIlsin B F  Bvlcos C F  Bvlsin D F  qvlcos 

04 Một điện tích q chuyển động với vận tốc v1 = 105 m/s trong từ trường đều B theo phương vuông góc với B, lực Lorenxơ tác dụng lên q có độ lớn f1 = 10 - 6 N Khi q chuyển động với vận tốc v2 = 2.105 m/s thì lực tác dụng lên q là f2

A f2 = 2.10- 6 N B f 2 = 2.10- 3 N C f2 = 0.5.10- 3 N D f2 = 0.5.10- 6 N

05 Đặt một vật phẳng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ , cách thấu kính một khoảng

20 cm Nhìn qua thấu kính ta thấy có một ảnh cùng chiều với AB cao gấp 2 lần AB Tiêu cự của thấu kính

có thể nhận giá trị:

A f = 20 cm B f = 45 cm C f = 40 cm D f = 60 cm

06 Chọn phát biểu sai Cảm ứng từ tại một điểm gây bởi dòng điện thẳng đặt trong không khí

A Tăng hai lần khi cờng độ dòng điện tăng hai lần

B Giảm hai lần nếu khoảng cách từ điểm đó đến dây dẫn tăng hai lần

C Tỷ lệ thuận với khoảng cách từ điểm đó đến dây dẫn

D Tỷ lệ thuận với cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn

07 Điều nào sau đây là Sai khi nói về sự tơng quan giữa ảnh và vật qua thấu kính ?

A vật thật cho ảnh ảo luôn ngợc chiều nhau

B vật thật và ảnh ảo luôn nằm về cùng một phía của thấu kính

C Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo nhỏ hơn vật

D Vật thật qua thấu kính hội tụ nếu cho ảnh ảo thì ảnh luôn lớn hơn vật

08 Lực Lo-ren-xơ là lực

A Tác dụng lên điện tích chuyển động trong điện trờng

B Tác dụng lên điện tích đang chuyển động trong điện trờng

C Tác dụng lên điện tích đứng yờn trong từ trờng

D Tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trờng

09 Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trờng đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ Dòng điện chạy qua dây có cờng độ 0,75 (A) Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 (N) Cảm ứng từ của từ trờng đó có độ lớn là:

10 Tìm góc giới hạn igh của phản xạ toàn phần khi tia sáng đi từ n ớc có chiết suất n1=4/3 đến mặt thoáng với không khí (n  1)

Trang 9

A 62 440 B 38 260 C 41 480 / D 48 350

11 Phát biểu nào sau đây là sai ? suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi :

A Cờng độ dòng điện của ống dây lớn B Dòng điện giảm nhanh

C Độ tự cảm của ống dây lớn D Dòng điện tăng nhanh

12 Cho lăng kính chiết suất n = 3với tiết diện thẳng là tam giác đều Chiếu vào mặt bên của lăng kính một chùm sáng đơn sắc màu đỏ song song, hẹp và nằm trong tiết diện thẳng của lăng kính Khi góc tới i1 =

600 thì kết luận nào sau đây là sai:

A Góc ló ra khỏi lăng kính i2 = 60o B Chùm sáng ló ra là chùm song song hẹp màu đỏ

C Góc lệch giữa tia tới và tia ló D = 300 D Góc chiết quang A = 600

13 Một cuộn tự cảm cú độ tự cảm 0,1H , trong đú dũng điện biến thiờn đều 20A/s thỡ suất điện động tự cảm

sẽ cú giỏ trị :

14 Một dòng điện có cờng độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10-5 (T) Điểm M cách dây một khoảng

15 tia sáng đi từ nớc có chiết suất n=1,333 đến mặt phân cách với thuỷ tinh có chiết suất n'=1,5 Tìm điều kiện của góc tới i để có tia ló khúc xạ vào thuỷ tinh

A i < 41048' B 00 i  900 C i < 62044 D i < 48 350

16 Một chùm sáng hẹp đi từ không khí đến mặt một tấm thuỷ tinh chiết suất n = 3,tại mặt phân cách tia khúc xạ vuông góc với tia phản xạ Tìm góc tới 

A  = 600 B  = 450 C  = 36052' D  = 38047'

17 Một ống dõy mang dũng điện biến thiờn theo thời gian, sau 0,01s cường độ dũng điện tăng đều từ 1A đến 2A Khi đú, suất điện động cảm ứng trong khung bằng 20V Hệ số tự cảm của ống dõy là:

18 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai:

A Khi nhìn vật ở xa thì tiêu cự thủy tinh thể lớn nhất

B Khoảng cách nhìn rõ ngắn nhất thay đổi theo độ tuổi

C Khi nhìn vật ở vô cực mắt phải điều tiết tối đa (lúc này fmax) D Mắt thờng có điểm cực viễn ở vô cực

II PHAÀN DAỉNH CHO HOẽC SINH LễÙP NAÂNG CAO

01 Một vật sáng AB đặt song song với một màn ảnh và cách màn một khoảng l = 180 cm Đặt một thấu kính

hội tụ trong khoảng giữa vật và màn sao cho trục chính của thấu kính vuông góc với màn và A thuộc trục chính Thấu kính nào sau đây mới có khả năng cho ảnh hiện rõ nét trên màn

A Có tiêu cự f= 60cm B Có tiêu cự f= 55cm

C Có tiêu cự f= 45cm D Có tiêu cự f= 50cm

02 Một lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang A, chiết suất n=1,5 Một tia sáng qua lăng kính có góc lệch

đạt giá trị cực tiểu Dmin=A Góc chiết quang của lăng kính nhận giá trị nào sau đây

03 Một vật sáng đặt trớc một thấu kính hội tụ ban đầu cách thấu kính một khoảng d1 và cho ảnh cách thấu kính một khoảng d'1 Dịch chuyển vật một đoạn dọc theo trục chính sao cho vật cách thấu kính một khoảng d2

và ảnh của vật lúc này cách thấu kính một khoảng d'2 Gọi a=d2-d1 và b=d'2-d'1 Nhận định nào sau đây là

đúng:

C a.b có thể âm hoặc dơng tuỳ vào chiều dịch chuyển của vật D a.b=hằng số

04 Một electron bay vào vùng không gian (đủ lớn) có từ trờng đều B với vận tốc v0 sao cho (v0 ,B)=

2

.Biết B=10-3T và v0=5.10-6m/s, khối lợng của electron là me=9,1.10-31kg và e=1,6.10-19C Tính bán kính chuyển

động của electron trong từ trờng?

05 Một hình vuông cạnh 5 (cm), đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B = 4.10-4 (T) Từ thông qua hình vuông đó bằng 10-6 (Wb) Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến với hình vuông đó là:

06 Hai dòng điện có cờng độ I1 = 6 (A) và I2 = 9 (A) chạy trong hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau

10 (cm) trong chân không I1 ngợc chiều I2 Cảm ứng từ do hệ hai dòng điện gây ra tại điểm M cách dòng I1 6 (cm) và cách dòng I2 8 (cm) có độ lớn là:

A 2,0.10-5 (T) B 3,6.10-5 (T) C 3,01.10-5 (T) D 2,25.10-5 (T)

07 Hệ quang học gồm 2 thấu kính ghép đồng trục chính và cách nhau một khoảng a Thấu kính thứ nhất L1

có tiêu cự f=35 cm, thấu kính thứ hai L có tiêu cự f=-15cm Một vật phẳng có dạng một đoạn thẳng AB đặt

Trang 10

vuông góc với trục chính của hệ , trớc L1 và cách L1 một khoảng d Với giá trị nào của a thì chiều cao của ảnh A'B' không thay đổi mặt dù ta thay đổi d ?

III PHAÀN DAỉNH CHO HOẽC SINH LễÙP Cễ BAÛN

01 Một vũng dây tròn có bán kính 3,14 cm, mang dũng điện 1A đặt trong không khí Cảm ứng từ tại tâm của vòng dây có giá trị nào sau đây ?

A 4.10-4 T B 3.10 -5T C 4.10-6 T D 2.10-5 T

02 Điều nào sau đây là đỳng khi nói về sự tơng quan giữa ảnh và vật qua thấu kính phân kì ?

A vật thật cho luụn ảnh ảo cùng chiều và luôn nhỏ hơn vật

B Vật thật nằm ngoài khoảng OF' luụn cho ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật

C Vật thật nằm trong đoạn OF' luôn cho ảnh thật cùng chiều và lớn hơn vật

D vật thật cho ảnh ảo cùng chiều và luôn lớn hơn vật

03 Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B = 0,5 (T) Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2(N) Góc  hợp bởi dây MN và đờng cảm ứng từ là:

04 Một ngời quan sát một hòn sỏi coi nh một điểm sáng A, ở dới đáy bể nớc độ sâu h theo phơng vuông góc với mặt nớc Ngời ấy thấy hình nh hòn sỏi đợc nâng nên gần mặt nớc, theo phơng thẳng đúng, đếm

điểm A' Chiết suất của nớc là n Khoảng cách AA' là:

A

   

1

AA ' h 1

   

1

AA ' h n

   

1

AA ' 2h 1

n D AA '  h(n  1)

05 Biểu thức định nghĩa từ thụng qua mặt phẳng giới hạn bởi diện tớnh S trong từ trường

A  BScos B  BIl C  Bvq D  BIlsin

06 Một ống dõy cú độ tự cảm L cú dũng điện I chạy qua Cụng thức nào sau đõy dựng để tớnh năng lượng

từ trường của ống dõy ?

2

1

C 2

2

1

2 1

07 Một vật sáng AB nằm vuông góc với trục chính và cách thấu kính hội tụ một khoảng 30 cm Thấu kính

có tiêu cự 20 cm Kết luận nào trong các kất luận sau đây là đúng khi nói về vị trí , tính chất và độ phóng

đại của ảnh A'B' của AB?

A d'= 60 cm, ảnh ảo , k = -2 B d'= 60 cm, ảnh thật , k = -4

C d'= 60 cm, ảnh thật , k = 2 D d'= 60 cm, ảnh thật , k =-2

Ngày đăng: 29/09/2013, 01:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

hình 22 21 11 01 1 11 - ma tran-de thi-dapan vl11hk2 (4 ma de)
hình 22 21 11 01 1 11 (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w