Húa trị trong hợp chất cộng húa trị của một nguyờn tố được xỏc định bằng số liờn kờ́t của nguyờn tử nguyờn tố đú trong phõn tử và được gọi là cụ̣ng hóa trị của nguyờn tử đú.. Tổng hệ
Trang 1PHẦN II: HÓA Vễ CƠ
HÓA ĐẠI CƯƠNG
I-CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Đơn chất: là chất tạo bởi một nguyờn tố húa học.
Hợp chất: là chất được tạo nờn từ 2 nguyờn tố trở lờn.
Hỗn hợp: tập hợp từ 2 chất trở lờn khụng p/ứng với nhau, cú thể tỏch rời bằng phương phỏp vật lý.
Hợp kim: vật liệu thu được khi đun núng chảy nhiều kim loại hoặc kim loại với phi kim rồi để nguội Nguyờn tử: là phần rất nhỏ của vật chất trung hũa về điện, gồm hạt nhõn mang điện tớch dương (chứa
proton và nơtron) và lớp vỏ mang điện tớch õm (chứa electron)
Khối lượng mol nguyờn tử: là khối lượng của một mol nguyờn tử chất (khối lượng của N hạt vi mụ) Khối lượng mol phõn tử: là khối lượng của một mol phõn tử chất
* Tỉ khối hơi (d) của chất A đối với chất B (đo cùng điều kiện: V, T, P)
dA/B = MA/MB = mA/mB
n: Nồng độ mol chất điện ly bị phân ly hay số phân tử phân ly
n0: Nồng độ mol chất điện ly ban đầu hay tổng số phân tử hoà tan
* Số mol khí đo ở đktc (00C, 1atm)
nkhí A = VA (lít)/22,4 n = Số hạt vi mô/N
* Số mol khí đo ở điều kiện khác: (không chuẩn)
nkhí A =PV/RT P: áp suất khí ở tC (atm) T: Nhiệt độ tuyệt đối (K) T = t + 273
V: Thể tích khí ở tC(lít) R: Hằng số khí = 22,4/273 = 0,082 (ở 00C, 1atm)Hay: PV = nRT (Phơng trình Menđeleep - Claperon)
* Công thức tính tốc độ phản ứng:
V = C1 - C2 = C (mol/l.s)
t tV: Tốc độ phản ứng
C1: Nồng độ ban đầu của một chất tham gia phản ứng
C2: Nồng độ của chất đó sau t giây (s) xảy ra phản ứng
Xét phản ứng: A + B = AB
Ta có: V = K A B
Trong đó : A : Nồng độ chất A (mol/l) ; B : Nồng độ của chất B (mol/l)
K: Hằng số tốc độ (tuỳ thuộc vào mỗi phản ứng)
Xét phản ứng: aA + bB cC + dD Hằng số cân bằng KCB:
KCB = Cc Dd = kn/kt kt, kn: hằng số tốc độ phản ứng
Aa Bb
Vt = kt Aa Bb , Vn = kn Cc Dd
Trang 2*Tốc độ phản ứng theo nhiệt độ: V2= V1.a(t2-t1)/10
* Công thức dạng Faraday: m = AIt/nF
m: Khối lợng chất thoát ra ở điện cực (gam) A: Khối lợng mol của chất đó
n: Số electron trao đổi t: Thời gian điện phân (giây, s)
l: Cờng độ dòng điện (ampe, A) F: Số Faraday (F = 96.500)
III LIấN KẾT HÓA HỌC
1 - Liờn kết ion - Tinh thể ion
N.tử trung hoà về điện Khi n/tử nhường hay nhận electron, nú trở thành phần tử mang điện gọi là ion
Ion đơn nguyờn tử là cỏc ion tạo nờn từ một nguyờn tử VD: cation Li+, Na+, Al3+ và anion F-, S2-…
-Liờn kết ion: -Liờn kờ́t ion là liờn kờ́t được hỡnh thành bởi lực hỳt tĩnh điện giữa cỏc ion mang điện tớch
trỏi dấu
Tinh thể ion
Tinh thể NaCl: Ở thể rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể ion Trong mạng tinh thể NaCl, cỏc ion Na+
và Cl- được phõn bố luõn phiờn đều đặn trờn cỏc đỉnh của cỏc hỡnh lập phương nhỏ Xung quanh mỗi ionđều cú 6 ion ngược dấu gần nhất
Tớnh chất chung của hợp chất ion: Tinh thể ion rất bền vững vỡ lực hỳt tĩnh điện giữa cỏc ion ngược
dấu trong tinh thể ion rất lớn Cỏc hợp chất ion đều khỏ rắn, khú bay hơi, khú núng chảy VD Nhiệt độnúng chảy của NaCl là 800oC, của MgO là 2800oC Cỏc hợp chất ion thường tan nhiều trong nước Khi
núng chảy và khi hoà tan trong nước, chỳng dẫn điợ̀n, cũn ở trạng thỏi rắn thỡ khụng dẫn điợ̀n.
2 - Liờn kết cụ̣ng hóa trị
Liờn kết cộng húa trị là liờn kết được tạo nờn giữa hai nguyờn tử bằng một hay nhiều cặp electron chung Mỗi cặp electron chung tạo nờn một liờn kờ́t cộng húa trị Vd H2O, H2, N2O5.
3 - Đụ̣ õm điện và liờn kết hóa học: Người ta phõn loại một cỏch tương đối loại liờn kờ́t húa học theo quy ước kinh nghiệm dựa vào thang độ õm điện của Pau-linh như sau :
Từ 0,0 đờ́n dưới 0,4 Liờn kờ́t cộng húa trị khụng cực
Từ 0,4 đờ́n dưới 1,7 Liờn kờ́t cộng húa trị cú cực
Từ 1,7 trở lờn Liờn kờ́t ion
4 - Hóa trị và số Oxi hóa
a) Hóa trị
Húa trị trong hợp chất ion: Trong hợp chất ion, hóa trị của một nguyờn tố bằng điện tớch của ion và được gọi là điện hóa trị của nguyờn tố đú.
Húa trị trong hợp chất cộng húa trị của một nguyờn tố được xỏc định bằng số liờn kờ́t của nguyờn tử
nguyờn tố đú trong phõn tử và được gọi là cụ̣ng hóa trị của nguyờn tử đú.
b) Số oxi hóa
Khỏi niệm: Số oxi húa của một nguyờn tố trong phõn tử là điợ̀n tớch của nguyờn tử nguyờn tố đó
trong phõn tử, nếu giả định rằng liờn kết giữa cỏc nguyờn tử trong phõn tử là liờn kết ion
IV PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
Phản ứng trong đú cú sự thay đụ̉i số oxi húa gọi là phản ứng oxi húa khử
Số oxi húa của nguyờn tố trong phõn tử là điện tớch của nguyờn tử nguyờn tố đú trong phõn tử khi giảthiờ́t rằng liờn kờ́t giữa cỏc nguyờn tử trong phõn tử là liờn kờ́t ion
Qui tỏc tớnh số oxi húa:
Quy tắc 1: Số oxi húa của nguyờn tố trong cỏc đơn chất bằng khụng.
Quy tắc 2: Trong một phõn tử, tụ̉ng số oxi húa của cỏc nguyờn tố bằng khụng.
Quy tắc 3: Số oxi húa của ion đơn nguyờn tử bằng điện tớch của ion đú Trong ion đa nguyờn tử, tụ̉ng số
oxi húa của cỏc nguyờn tố bằng điện tớch của ion
Quy tắc 4: Trong hầu hờ́t cỏc hợp chất, số oxi húa của hiđro bằng +1, trừ một số trường hợp như hiđrua
kim loại (NaH, CaH2…) Số oxi húa của oxi bằng -2, trừ trường hợp OF2, peoxit (chẳng hạn H2O2)…
Chỳ ý: Dấu của số oxi hoỏ đặt trước con số, cũn dấu của điện tớch ion đặt sau con số (số oxi húa Fe+3 ; Ionsắt (III) ghi: Fe3+
Cỏc phương phỏp cõn bằng phản ứng oxi hoỏ khử
Nguyờn tắc: Số nguyờn tử của mỗi nguyờn tố ở hai vờ́ phải bằng nhau
Cỏc bước cõn bằng: Đặt ẩn số là cỏc hệ số hợp thức Dựng định luật bảo toàn khối lượng để cõn bằng
nguyờn tố và lập phương trỡnh đại số
Trõ̀n Thị Lợ̀ Cam đt 0985 273 279
Trang 3Chọn nghiệm tựy ý cho 1 ẩn, rồi dựng hệ phương trỡnh đại số để suy ra cỏc ẩn số cũn lại
Vớ dụ: a FeS2 + b O2 → c Fe2O3 + d SO2
Ta cú: Fe : a = 2c
S : 2a = d
O : 2b = 3c + 2d
Chọn c = 1 thỡ a=2, d=4, b = 11/2 sau đú nhõn hai vờ́ với 2 ta được phương trỡnh:
4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2
Phương phỏp 2: phương phỏp cõn bằng electron
Nguyờn tắc: dựa vào sự bảo toàn electron nghĩa là tụ̉ng số electron của chất khử cho phải bằng tụ̉ng số
electron chất oxi húa nhận
Cỏc bước cõn bằng:
Bước 1: Viờ́t sơ đồ phản ứng với cỏc nguyờn tố cú sự thay đụ̉i số oxi húa
Bước 2: Viờ́t cỏc quỏ trỡnh: khử (cho electron), oxi húa (nhận electron)
Bước 3: Cõn bằng electron: nhõn hệ số để: Tụ̉ng số electron cho = tụ̉ng số electron nhận
Bước 4: Cõn bằng nguyờn tố khụng thay đụ̉i số oxi hoỏ
Bước 5: Kiểm soỏt số nguyờn tử oxi ở 2 vờ́ (phải bằng nhau)
Lưu ý: Khi viờ́t cỏc quỏ trỡnh oxi hoỏ và quỏ trỡnh khử của từng nguyờn tố, cần theo đỳng chỉ số qui định
của nguyờn tố đú
Phương phỏp 3: phương phỏp cõn bằng ion – electron
Phạm vi ỏp dụng: đối với cỏc quỏ trỡnh xảy ra trong dung dịch, cú sự tham gia của mụi trường (H2O, dungdịch axit hoặc bazơ tham gia)
Cỏc nguyờn tắc:
•Nờ́u phản ứng cú axit tham gia: vờ́ nào thừa O phải thờm H+ để tạo H2O và ngược lại
•Nờ́u phản ứng cú bazơ tham gia: vờ́ nào thừa O phải thờm H2O để tạo ra OH-
V TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HH
Tốc độ pư là độ biờ́n thiờn nồng độ của một trong cỏc chất pứ hoặc sp trong một đơn vị thời gian.
Tốc dộ của phản ứng hoỏ học phụ thuộc vào bản chất của những chất tham gia phản ứng và những điềukiện tiờ́n hành phản ứng, quan trọng nhất là: nồng độ cỏc chất tham gia phản ứng, nhiệt độ, sự cú mặt của
chất xỳc tỏc Tốc độ của phản ứng tỉ lợ̀ thuọ̃n với nồng độ cỏc chất tham gia phản ứng.
* Công thức tính tốc độ phản ứng:
V = C1 - C2 = C (mol/l.s)
t tV: Tốc độ phản ứng
C1: Nồng độ ban đầu của một chất tham gia phản ứng
C2: Nồng độ của chất đó sau t giây (s) xảy ra phản ứng
Cỏc yờ́u tố ảnh hưởng đờ́n tốc độ phản ứng
-Ảnh hưởng của nồng độ:
-Ảnh hưởng của nhiệt độ:
-Ảnh hưởng của ỏp suất:
-Ảnh hưởng của diện tớch bề mặt:
-Ảnh hưởng của chất xỳc tỏc:
Cõn bằng hoỏ học
Những phản ứng hoỏ học xảy ra theo hai chiều ngược nhau ở cựng điều kiợ̀n gọi là pứ thuọ̃n nghịch Cõn bằng hoỏ học là trạng thỏi của hỗn hợp cỏc chất phản ứng khi tốc độ của phản ứng thuọ̃n bằng
Quỏ trỡnh biến đổi nồng độ cỏc chất trong hỗn hợp phản ứng từ trạng thỏi cõn bằng này đến trạng
thỏi cõn bằng khỏc do sự thay đổi điều kiợ̀n của mụi trường gọi là sự chuyển dịch cõn bằng hoỏ học.
Sự dịch chuyển cõn bằng hóa học là sự di chuyển từ trạng thỏi cõn bằng này đờ́n trạng thỏi cõn bằng khỏc
do tỏc động của cỏc yờ́u tố từ bờn ngoài lờn cõn bằng
Cỏc yờ́u tố ảnh hưởng đờ́n cõn bằng húa học
-Ảnh hưởng của nồng độ:
-Ảnh hưởng của nhiệt độ:
-Ảnh hưởng của ỏp suất:
-Vai trũ của chất xỳc tỏc:
Nguyờn lý dịch chuyển cõn bằng Lơ Sa-tơ-li-e: một phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thỏi cõn bằng khi
chịu một tỏc động từ bờn ngoài như biờ́n đụ̉i nồng độ, ỏp suất, nhiệt độ, thỡ cõn bằng sẽ dịch chuyển theochiều làm giảm tỏc động bờn ngoài đú
Trang 4Tốc dộ pứ hóa học được đo bằng sự thay đổi nồng độ của một chất tham gia pứ trong một đơn vị thờigian, thường biểu thị bằng số mol/l trong một giây (mol/l.s).
Các chất xúc tác ảnh hưởng như nhau đến tốc độ của phản ứng thuận và tốc độ của phản ứng nghịch,
do vậy chất xúc tác không làm chuyển dịch cân bằng hoá học
VI SỰ ĐIỆN LY
-Chất điện li : Chất điện li là những chất tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn điện được
Vậy : Muối, bazơ và axit thuộc loại chất điện li
-Chất không điện li: Là những chất mà dd không dẫn điện được VD: dd ancol etylic, dd saccarozơ là
những dd không dẫn điện Ancol etylic, saccarozơ là những chất không điện li
1 Sự điện li
Từ trên ta đã khẳng định được rằng, khi tan trong nước, do tác dụng của nước, phân tử chất điện li
phân li thành ion dương và ion âm:
Muối kim loại (hoặc NH4+) “ gốc axit
Sự điện li là sự phân li thành ion dương và ion âm của phân tử chất điện li khi tan trong nước.
Các ion dương được gọi là cation, các ion âm được gọi là anion.
2 Chất điện li mạnh Chất điện li yếu.
Chất điện li mạnh là những chất phân li gần như hoàn toàn.
Chất điện li yếu là những chất chỉ phân li một phần
VII AXIT – BAZƠ - MUỐI
1 Axit là những chất có khả năng cho proton
2 Bazơ là những chất có khả năng nhận proton.
Đây là định nghĩa mới (theo Bronxtet) về axit và bazơ Theo định nghĩa này, bất kỳ chất nào có khả năngcho proton là axit, bất kỳ chất nào có khả năng nhận proton là bazơ
Khi tan trong nước axit phân li thành H+ hoặc (H3O+) và anion gốc axit Anion gốc axit có thể khácnhau nhưng trong dung dịch axit nào cũng có H+ Vì vậy có thể kết luận :
Dung dịch axit là những dung dịch có chứa H+ hoặc(H3O+)
Dung dịch bazơ là những dung dịch có chứa anion OH ˉ
Phản ứng axit-bazơ là phản ứng hoá học trong đó có sự cho và nhận proton.
Hiđroxit lưỡng tính là hiđroxit có khả năng cho hoặc nhận proton, nghĩa là vừa là axit, vừa là bazơ VD
Căn cứ vào thang pH ta có thể kết luận :
- Nước nguyên chất hay dung dịch trung tính có pH = 7
- Dung dịch axit có pH < 7, càng nhỏ nếu độ axit càng lớn
- Dung dịch bazơ có pH > 7, càng lớn nếu độ bazơ càng lớn
Cách xác định pH
Thông thường pH được xác định bằng chất chỉ thị màu, đó là những chất thay đổi màu tùy theo giá trị
pH của dung dịch Thí dụ, quỳ tím đổi màu hồng khi pH < 5, không đổi màu khi pH = 7, và đổi thànhmàu xanh khi pH > 8 ; phenolphtalein không màu khi pH < 8, có màu đỏ tím trong khoảng pH từ 8-10, vàđổi thành màu đỏ khi pH > 10 Người ta còn pha chế hỗn hợp gồm nhiều chất chỉ thị, mà màu thay đổi từ
pH = 1 đến pH = 14 Khi cần xác định chính xác pH người ta dùng máy đo pH
Trang 52.Khi tan trong nước, muối phõn li thành cỏc cation kim loại (hoặc NH4+) và anion gốc axit Vỡ vậy cú
thể kờ́t luận: Dung dịch muối là dung dịch có chứa cation kim loại(hoặc NH4+) và anion gốc axit.
Muối axit là những muối mà gốc axit vẫn cũn hiđro cú thể tỏch thành proton.
Muối trung hũa là những muối mà gốc axit khụng cũn hiđro như thờ́.
5 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch
Phản ứng trao đụ̉i ion trong dung dịch chỉ xảy ra trong những trường hợp sau đõy:
1 Sản phẩm của phản ứng cú một chất kờ́t tủa
2 Sản phẩm của phản ứng cú một chất dễ bay hơi
3 Sản phẩm của phản ứng cú một chất điện li yờ́u
Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điợ̀n li chỉ xảy ra khi có những ion kết hợp với nhau và tỏch ra dưới dạng chất kết tủa, hoặc chất dễ bay hơi, hoặc chất điợ̀n li yếu.
HOÁ ĐẠI CƯƠNG
01/ Các tập hợp ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng 1 dd.
A Cu2+, Cl-, Na+, OH-, NO3- B Fe2+, K+, NO3-, OH-, NH4+
C NH4+, CO32-, HCO3-, OH-, Al3+ D Na+, Ca2+, Fe2+, NO3-, Cl
-02/ Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự F, O, Cl Trong các phân tử sau, phân tử có liên kết phân
cực nhất là: A F2O B NaCl C NaF D Na2O
03/ Ion OH- có thể pứ với các ion nào sau đây:
A H+, NH4+, HCO3- B Cu2+, Mg2+, Al3+ C Fe3+, HSO4-, HSO3- D Tất cả đều đúng
04/ Ion CO32- phản ứng hờ́t với các ion nào sau đây:
A NH4+, Na+, K+ B Ca2+, Mg2+
,, Ba2+ C H+, NH4+, Na+, K+ D Ba2+, Cu2+, NH4+, K+
05/ Dung dịch chứa ion H+ có thể pứ với dd chứa các ion hay pứ với các chất rắn nào sau đây:
A CaCO3, Na2SO3, CuCl2 B Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO, CuO
C OH-, CO32-, Na+, K+ D HCO3-, HSO3-, Na+, Ca2+
06/ Theo Bronstet, dd AlCl3 có môi trờng:
A Axit B Bazơ C Lỡng tính D Trung tính
07/ Muối nào sau đây không phải là muối axit?
A NaHSO4 B Ca(HCO3)2 C NaH2PO4 D Na2HPO4
08/ Nồng độ Mol của ion CH3COO - trong dd CH3COOH 1,2M là (Biết độ điện li của axit là 1,4%):
A 0,0168M B.0,012M C.0,014M D.0,14M
09/ Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Zn(OH)2 là một axit?
A Zn(OH)2 + 2HCl ZnCl2 + 2H2O C 2NaOH + Zn(OH)2 Na2ZnO2 + 2H2O
B Zn(OH)2 ZnO + H2O D H2SO4 + Zn(OH)2 ZnSSO4 + 2H2O
10/ Câu nào sau đây đúng nhất khi nói về muối axit?
A Muối có khả năng phản ứng với bazơ B Muối vẫn còn hiđro trong phân tử
C Muối tạo bởi axit yếu, bazơ mạnh D Muối còn H có khả năng phân ly tạo proton trong nớc
11/ Các chất và ion vừa có tính khử vừa có tính oxy hoá tuỳ theo điều kiện và tác nhân p/ứ với chúng:
A SO2, S, Fe 3+ B Fe2+, Fe, Ca, KMnO4 C SO2, Fe 2+, S, Cl2 D SO3, S, Fe 2+
12/ Các chất và ion nào chỉ có tính oxi hoá
A SO42-, SO3, NO3-, N2O5 B Cl2, SO4 2-, SO3, Na
C Cl-, Na, O2-, H2S D Fe2+, O2-, NO, SO3, N2O, SO2
13/ So sánh số phân tử có trong 1 lít khí CO2 và 1 lít khí SO2 (đo cùng điều kiện t o, P)
C CO2 và SO2 có số phân tử bằng nhau D Không thể so sánh vì thiếu điều kiện
14/ Bình cầu A chứa khí HCl, bình cầu B chứa khí NH3, thể tích A gấp 3 lần thể tích B Cho từ từ nớc vào
đầy mỗi bình thì thấy khí chứa trong đó tan hết Sau đó trộn dd trong 2 bình đó với nhau Nồng độ mol/lcủa các chất trong dd sau khi trộn lẫn là:
A 0,011 ; 0,022 B 0,011 ; 0,011 C 0,11 ; 0,22 D 0,22 ; 0,22
MỘT SỐ CÂU TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI TS – HOÁ ĐẠI CƯƠNG
01/ Hoà tan hoàn toàn hh X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ ddHCl 20%, thu được dd Y Nồng độcủa FeCl2 trong dd Y là 15,76% Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dd Y là(ĐH-A-2007)
a) FeO + HNO3 (đặc, núng) → b) FeS + H2SO4 (đặc, núng) →
c) Al2O3 + HNO3 (đặc, núng) → d) Cu + dung dịch FeCl3 →Ni, t o
e) CH3CHO + H2 →Ni f) glucozơ + AgNO3 trong dd NH3 →
g) C2H4 + Br2 → h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)2 →
Dóy gồm cỏc pứ đều thuộc loại pứ oxi húa - khử là:
Trang 6A a, b, c, d, e, h B a, b, c, d, e, g C a, b, d, e, f, g D a, b, d, e, f, h.
05/ Trong p/ứ đốt cháy CuFeS2 tạo ra sph CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ
A nhận 13 electron B nhận 12 electron C nhường 13 electron D nhường 12 electron.
06/ Các chất mà phân tử không phân cực là: (ĐH-B-2010)
A HBr, CO2, CH4 B Cl2, CO2, C2H2 C NH3, Br2, C2H4 D HCl, C2H2, Br2
07/ Cho 4 phản ứng:
1 (1) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
2 (3) BaCl2 +Na2CO3 →BaCO3 + 2NaCl (4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4
3 Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ là
Số pứ trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là A 2 B 1 C 4 D 3
10/ Nung một hh rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa không khí (dư) Sau khi các p/
ứ xảy ra hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thu được chất rắn duy nhất là: Fe2O3 và hh khí Biết ápsuất khí trong bình trước và sau p/ứ bằng nhau, mối liên hệ giữa a và b là (biết sau các pứ, S ở mức oxihoá +4, thể tích các chất rắn là không đáng kể)
A a = 0,5b B a = b C a = 4b D a = 2b
11/ SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A H2S, O2, nước Br2 B ddNaOH, O2, ddKMnO4
C ddKOH, CaO, nước Br2 D O2, nước Br2, ddKMnO4
12/ Khi cho 100ml dd KOH 1M vào 100ml dd HCl thu được dd có chứa 6,525g chất tan Nồng độ mol(hoặc mol/l) của HCl trong dd đã dùng là
A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
21/ Dd X chứa các ion: Fe3+, SO4 2-, NH4 +, Cl- Chia dd X thành hai phần bằng nhau:
-Phần 1 tác dụng với lượng dư dd NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ởđktc) và 1,07g kết tủa;
-Phần 2 tác dụng với lượng dư dd BaCl2, thu được 4,66g kết tủa
Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dd X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)
A 7,04 gam B 3,73 gam C 3,52 gam D.7,46 gam
Trần Thị Lệ Cam đt 0985 273 279
Trang 722/ Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là:
A O3 + 2KI +H2O→2KOH +I2 +O2 B 3O2 + 2H2S to → 2H2O + 2SO2
C.FeCl2 + H2S → FeS + 2HCl D Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
23/ Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
A Cho Fe vào ddH2SO4 loãng, nguội B Sục khí Cl2 vào dd FeCl2
C Sục khí H2S vào dd CuCl2 D.Sục khí H2S vào dd FeCl2
tính khử là A 4 B 6 C.5 D 7
25/ Cho phản ứng: Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình pứ là
26/ Nung nóng m gam PbS ngoài không khí sau một thời gian, thu được hh rắn (có chứa một oxit) nặng
0,95m gam Phần trăm khối lượng PbS đã bị đốt cháy là
A.74,69% B 95,00% C 25,31% D 64,68%
27/ Trường hợp xảy ra phản ứng là
A Cu + Pb(NO3)2 (loãng) → B Cu + HCl (loãng) →
C.Cu + HCl (loãng) + O2 → D Cu + H2SO4 (loãng) →
tạo ra lượng O2 lớn nhất là A.KClO3 B KMnO4 C KNO3 D AgNO3
29/ Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O (b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O
(c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O (d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là: A.2 B 3 C 1 D 4
30/ Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →
(3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3 →
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
A.(1), (2), (3), (6) B (1), (3), (5), (6) C (2), (3), (4), (6) D (3), (4), (5), (6)
31/ Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Photpho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử
B Ở thể rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử
C.Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử D Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử
32/ Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?
A Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn B Chữa sâu răng
C.Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm D Sát trùng nước sinh hoạt
33/ Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
A KCl B NH4NO3 C NaNO3 D K2CO3
34/ Cho các phản ứng sau:
a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) → b) FeS + H2SO4 (đặc, nóng) →
c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) → d) Cu + dung dịch FeCl3 →Ni, t o
e) CH3CHO + H2 →Ni f) glucozơ + AgNO3 trong dd NH3 →
g) C2H4 + Br2 → h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)2 →
Dãy gồm các pứ đều thuộc loại pứ oxi hóa - khử là:
A a, b, c, d, e, h B a, b, c, d, e, g C a, b, d, e, f, g D a, b, d, e, f, h
35/ Cho 4 dd: H2SO4 loãng, AgNO3, CuSO4, AgF Chất không tác dụng được với cả 4 dd trên là
A KOH B NH3 C NaNO3 D BaCl2
36/ Khi nhiệt phân h/toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối tương ứng Đốt
một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng 2 muối X, Y lần lượt là:
A.KMnO4, NaNO3 B Cu(NO3)2, NaNO3 C CaCO3, NaNO3 D NaNO3, KNO3
37/ DD X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3– và Cl–, trong đó số mol của ion Cl– là 0,1 Cho 1/2 dd X p/ứvới ddNaOH(dư), thu được 2g kết tủa Cho 1/2 ddX còn lại p/ứ với ddCa(OH)2(dư), thu được 3g kếttủa Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn ddX thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 9,21 B 9,26 C 8,79 D 7,47
38/ Nung nóng từng cặp chất sau trong bình kín: (1) Fe + S (r), (2) Fe2O3 + CO (k), (3) Au +O2 (k), (4) Cu+ Cu(NO3)2 (r), (5) Cu + KNO3 (r), (6) Al + NaCl (r) Các trường hợp xảy ra p/ứ oxi hoá k/loại là:
Trang 8A (2), (5), (6) B (1), (4), (5) C (2), (3), (4) D (1), (3), (6).
bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia p/ứ Giá trị của k là
A 4/7 B 3/7 C 1/7 D 3/14
40/ Cho dd X gồm: 0,007 mol Na+; 0,003 mol Ca2+; 0,006 mol Cl–; 0,006 mol HCO3– và 0,001 molNO3– Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dd chứa a g Ca(OH)2 Giá trị của a là(ĐH-A-2010) A 0,444 B 0,222 C 0,180 D 0,120
41/ Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl Số chất tác dụng được với ddNaOH loãng ở nhiệt độ thường là A 4 B 3 C 5 D 6
42/ Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?
A Cho ddNaOH đến dư vào ddCr(NO3)3 B.Cho dd NH3 đến dư vào dd AlCl3
C Thổi CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2 D Cho ddHCl đến dư vào ddNaAlO2(hoặc Na[Al(OH)4])
43/ Các chất mà phân tử không phân cực là:
A HBr, CO2, CH4 B Cl2, CO2, C2H2 C NH3, Br2, C2H4 D HCl, C2H2, Br2
44/ Một dd chứa 0,02mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl– và y mol SO42– Tổng khối lượng các muối tan cótrong dd là 5,435g Giá trị của x và y lần lượt là:
A 0,03 và 0,02 B 0,05 và 0,01 C 0,01 và 0,03 D 0,02 và 0,05
45/ Cho ddBa(HCO3)2 lần lượt vào các dd: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4,
Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là(ĐH-B-2010)
NH4HCO3 + HCl loãng → Khí Z + NH4Cl + H2O Các khí X, Y, Z thu được lần lượt là:
A SO3, NO, NH3 B SO2, N2, NH3 C.SO2, NO, CO2 D SO3, N2, CO2
48/ Có các phát biểu sau: (1) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3; (2) Ion Fe3+ có cấuhình electron viết gọn là [Ar]3d5; (3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo; (4) Phèn chua cócông thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O Các phát biểu đúng là: (ĐH-A-2010)
A (1), (3), (4) B (1), (2), (4) C (1), (2), (3) D (2), (3), (4)
49/ Hỗn hợp khí nào sau đây không tồn tại ở nhiệt độ thường?(ĐH-A-2010)
A H2S và N2 B H2 và F2 C CO và O2 D Cl2 và O2
50/ Thực hiện các thí nghiệm sau: (ĐH-A-2010)
(I) Sục khí SO2 vào dd KMnO4 (II) Sục khí SO2 vào dd H2S (III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước.(IV) Cho MnO2 vào dd HCl đặc, nóng (V) Cho Fe2O3 vào dd H2SO4 đặc, nóng (VI) Cho SiO2 vào dd
HF Số thí nghiệm có p/ứ oxi hoá - khử xảy ra là
A 6 B 4 C 3 D 5
51/ Cho pứ: C6H5-CH=CH2 + KMnO4 C6H5-COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong p/trình hóa học của p/ứ trên là: (ĐH-B-2011)
52/ Phát biểu nào sau đây là sai? (ĐH-A-2011)
A Bán kính n/tử của clo lớn hơn bán kính n/tử của flo
B Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot.
C Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl.
D Tính khử của ion Br- lớn hơn tính khử của ion Cl-
53/ Khối lượng riêng của canxi k.loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi các n.tử là nhữnghình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Bán kính n.tử canxi tính theo lí thuyết là
(ĐH-A-2011) A 0,155nm B 0,185 nm C 0,196 nm D 0,168 nm.
54/ Cho dãy các chất và ion : Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg 2+, Na+, Fe2+, Fe3+ Số chất và ion vừa có tính
oxi hóa, vừa có tính khử là: (ĐH-A-2011) A 4 B 5 C 6 D 8
55/ Trong có thí nghiệm sau :
(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF (2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S
(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng (4) Cho CaOCl2 tác dụng với dd HCl đặc
(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dd NaOH (6) Cho khí O3 tác dụng với Ag
(7) Cho dd NH4Cl tác dụng với ddNaNO2 đun nóng
Trần Thị Lệ Cam đt 0985 273 279
Trang 9t 0 t 0
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là: (ĐH-A-2011) A 4 B 7 C 6 D 5
56/ Cho dãy các oxit sau: SO2, NO2, NO, SO3, CrO3, P2O5, CO, N2O5, N2O Số oxit trong dãy tác dụngđược với H2O ở điều kiện thường là: (ĐH-B-2011) A 5 B 6 C 8 D 7
57/ Cho các phản ứng:
(a) Sn + HCl (loãng) (b) FeS + H2SO4 (loãng)
(e) Al + H2SO4 (loãng) (g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4
Số phản ứng mà H+ của axit đóng vai trò oxi hóa là: (ĐH-B-2011) A 3 B 6 C 2 D 5
58/ Thực hiện các thí nghiệm sau (a) Nung NH4NO3 rắn; (b) Đun nóng NaCl tinh thể với dd H2SO4(đặc) ; (c) Sục khí Cl2 vào dd NaHCO3 ; (d) Sục khí CO2 vào dd Ca(OH)2 (dư); (e) Sục khí SO2 vào ddKMnO4 ; (g) Cho dd KHSO4 vào dd NaHCO3 ; (h) Cho PbS vào dd HCl (loãng) ; (i) Cho Na2SO3 vào
dd H2SO4 (dư), đun nóng
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là: (ĐH-B-2011) A 2 B 6 C 5 D 4
59/ Phát biểu nào sau đây là sai? (ĐH-B-2011)
A Tinh thể nước đá, tinh thể iot đều thuộc loại tinh thể phân tử.
B Trong tinh thể NaCl, xung quanh mỗi ion đều có 6 ion ngược dấu gần nhất.
C Tất cả các tinh thể phân tử đều khó nóng chảy và khó bay hơi.
D Trong tinh thể n/tử, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị.
60/ Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím; dd chất Y làm quỳ tím hóa xanh Trộnlẫn hai dd trên t
hu được kết tủa Hai chất X và Y tương ứng là(ĐH-B-2012)
A. KNO3 và Na2CO3 B Ba(NO3)2 và Na2CO3 C Na2SO4 và BaCl2 D Ba(NO3)2 và K2SO4
61/ Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau(ĐH-A-13)
a/ 2H2SO4 + C 2SO2 + CO2 + 2H2O b/ H2SO4 + Fe(OH)2 FeSO4 + 2H2O
c/ 4H2SO4 + 2FeO Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O d/ 6H2SO4 + 2Fe Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2OTrong các pư trên, pư xảy ra với dd H2SO4 loãng là A (a) B (c) C (b) D (d)
62/ Ở điều kiện thích hợp xảy ra các phản ứng sau: (ĐH-A-13)
(a) 2C + Ca CaC2 (b) C + 2H2 CH4 (c) C + CO2 2CO (d) 3C + 4Al Al4C3
Trong các pư trên, tính khử của cacbon thể hiện ở pư A (c) B (b) C (a) D (d)
63/ Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết(ĐH-A-13)
A cộng hóa trị không cực B ion C cộng hóa trị có cực D hiđro
64/ Thực hiện các thí nghiệm sau(ĐH-A-13)
a/ Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2 b/ Cho FeS vào dung dịch HCl
c/ Cho Si vào dung dịch NaOH đặc d/ Cho dd AgNO3 vào dd NaF
e/ Cho Si vào bình chứa khí F2 f/ Sục khí SO2vào dung dịch H2S
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra pứ là A 6 B 5 C 4 D 3
65/ Thí nghiệm với dd HNO3 thường sinh ra khí độc NO2 Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm,người ta nút ống nghiệm bằng: (ĐH-A-13)
(a) bông khô (b) bông có tẩm nước (c) bông có tẩm nước vôi (d) bông có tẩm giấm ăn
Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là A (d) B (c) C (a) D (b)
66/ Cho phương trình phản ứng: (ĐH-A-13)
B Bất cứ p/ư nào cũng phải vận dụng đủ các yếu tố ả/h đến tốc độ p/ư mới tăng được tốc độ p/ư.
C Tuỳ theo p/ư mà vận dụng một, một số hay tất cả các yếu tố ả/h đến tốc độ p/ư để tăng tốc độ p/ư.
D Bất cứ p/ư nào cũng cần chất xúc tác để tăng tốc độ p/ư.
02/ Tốc độ pứ tăng lên bao nhiêu lần khi nhiệt độ tăng từ 250C lên 850C Biết hệ số nhiệt của tốc độ pứ là
3: A 18 B 729 C 360 D Không xác định được
03/ ChÊt xóc t¸c cã t¸c dông thÕ nµo trong c¸c t¸c dông sau ®©y:
A Trùc tiÕp tham gia ph¶n øng
Trang 10B Tạo điều kiện để p/ứ xảy ra và làm tăng vận tốc p/ư nhng không thay đổi trong p/ứ hoá học
C Làm chuyển dời cân bằng hoá học D Cả 3 câu trên đều đúng
04/ Phản ứng N2 + 3H2 2NH3 (H< 0) Để cõn bằng chuyển dời theo chiều thuận cần?
A Tăng ỏp suất, tăng nhiệt độ B Tăng ỏp suất, giảm nhiệt độ
C Giảm ỏp suất , tăng nhiệt độ D Giảm ỏp suất, giảm nhiệt độ.
05/ Cho cõn bằng 2NO2 N2O4 (H =-58,04 KJ) Nhỳng bỡnh đựng hh NO2 và N2O4 vào nước đỏ thỡ:
A Màu khụng đụ̉i B Màu nõu đậm dần C Màu nõu nhạt dần D Hỗn hợp chuyển sang màu đỏ 06/ Khi tăng ỏp suất của hệ phản ứng : CO + H2O CO2 + H2 thỡ cõn bằng sẽ :
A Chuyển dời theo chiều thuận B Chuyển dời theo chiều nghịch.
C Cõn bằng khụng chuyển dịch D Chuyển dịch theo chiều thuận của cõn bằng.
07/ Cho cõn bằng húa học: 2NO + O2 2NO2 (H > O) Để thu được nhiều khớ NO2 người ta:
A Tăng nhiệt độ, tăng ỏp suất B Tăng ỏp suất, giảm nhiệt độ C Giảm nhiệt độ D Giảm ỏp suất 08/ Cho phản ứng húa học A + B C + D Yờ́u tố nào khụng ảnh hưởng đờ́n tốc độ p/ứ:
A Nhiệt độ B Nồng độ C và D C Chất xỳc tỏc D Nồng độ của A và B
09/ Cho cõn bằng húa học sau : H2 (k) + I2 (k) 2 HI (k) Yờ́u tố nào sau đõy khụng ảnh hưởng đờ́n
cõn bằng của hệ? A nồng độ H2 B Nồng độ I2 C Áp suất D Nhiệt độ.
10/ Cho phương trỡnh hoỏ học của phản ứng tụ̉ng hợp amoniac
N2 (k) + 3H2 (k) to ,xt 2NH 3 (k) Khi tăng nồng độ của hiđro lờn 2 lần, tốc độ p/ứ thuận
A tăng lờn 8 lần B giảm đi 2 lần C tăng lờn 6 lần D tăng lờn 2 lần
MỘT SỐ CÂU TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI TS TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HH
01/ Hằng số cõn bằng của phản ứng xỏc định chỉ phụ thuộc vào
A chất xỳc tỏc B.nhiệt độ C nồng độ D ỏp suất
02/ Cho cõn bằng sau trong bỡnh kớn: 2NO2 (k) N2O4 (k)
(màu nõu đỏ) (khụng màu)
Biờ́t khi hạ nhiệt độ của bỡnh thỡ màu nõu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận cú
A H < 0, phản ứng thu nhiệt B H > 0, phản ứng tỏa nhiệt
C H > 0, phản ứng thu nhiệt D H< 0, phản ứng tỏa nhiệt
giảm đi Phỏt biểu đỳng khi núi về cõn bằng này là:
A Phản ứng nghịch thu nhiệt, cõn bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
B Phản ứng thuận toả nhiệt, cõn bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
C Phản ứng thuận thu nhiệt, cõn bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
D Phản ứng nghịch toả nhiệt, cõn bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
04/ Cho cỏc cõn bằng sau: (I) 2HI (k) ⇄ H2 (k) + I2 (k); (II) CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k);
(III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO2 (k); (IV) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k)
Khi giảm ỏp suất của hệ, số cõn bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
A 4 B 3 C 2 D 1
nồng độ của N2O4 tăng lờn 9 lần thỡ nồng độ của NO2
A giảm 3 lần B tăng 9 lần C tăng 4,5 lần D tăng 3 lần
06/ Cho cõn bằng: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k) Khi tăng nhiệt độ thỡ tỉ khối của hh khớ so với H2giảm đi Phỏt biểu đỳng khi núi về cõn bằng này là(ĐH-A-2010):
A Phản ứng nghịch thu nhiệt, cõn bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
B Phản ứng thuận toả nhiệt, cõn bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
C Phản ứng thuận thu nhiệt, cõn bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
D Phản ứng nghịch toả nhiệt, cõn bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
Sau khi pứ tụ̉ng hợp NH3 đạt trạng thỏi cõn bằng ở toC, H2 chiờ́m 50% thể tớch hh thu được Hằng số cõnbằng KC ở toC của p/ứ cú giỏ trị là
A 2,500 B 0,609 C 0,500 D.3,125
trung bỡnh của pứ (tớnh theo H2O2) trong 60 giõy trờn là:
Trõ̀n Thị Lợ̀ Cam đt 0985 273 279
Trang 1109/ Phản ứng nhiệt phõn khụng đỳng là:
A 2KNO3 →to 2KNO2 + O2 B NH4NO2 →to N2 + 2H2O
C NH4Cl →to NH3 + HCl D.NaHCO3 →to NaOH + CO2
10/ Cho cỏc cõn bằng hoỏ học: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) (1) ;
H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) (2) ; 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) (3); 2NO2 (k) N2O4 (k) (4)
Khi thay đụ̉i ỏp suất những cõn bằng húa học bị chuyển dịch là:
A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C.(1), (3), (4) D (1), (2), (4)
11/ Cho cõn bằng hoỏ học: N2 (k) + 3H2 (k) ⇄ 2NH3 (k); p/ứ thuận là p/ứ toả nhiệt Cõn bằng hoỏ học
khụng bị chuyển dịch khi
A thay đụ̉i ỏp suất của hệ B thay đụ̉i nồng độ N2 C thay đụ̉i nhiệt độ D.thờm chất xỳc tỏc Fe
12/ Cho phương trỡnh hoỏ học của pứ tụ̉ng hợp amoniac(ĐH-A-2007)
N2 (k) + 3H2 (k) t0 , xt 2NH3 (k) Khi tăng nồng độ của hiđro lờn 2 lần, tốc độ pứ thuận
A giảm đi 2 lần B tăng lờn 2 lần C tăng lờn 8 lần D tăng lờn 6 lần
13/ Cho cỏc dd: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, những dd cú pH>7 là:
A Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa B Na2CO3, NH4Cl, KCl
C KCl, C6H5ONa, CH3COONa D NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4
14/ Cho cỏc cõn bằng sau: (I) 2HI (k) ⇄ H2 (k) + I2 (k); (II) CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k);
(III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO2 (k); (IV) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k)
Khi giảm ỏp suất của hệ, số cõn bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là(ĐH-B-2010)
15/ Cho cõn bằng PCl5 (k) ⇄ PCl3(k) + Cl2 (k) ΔH > 0
Cõn bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
A thờm PCl3 vào hệ phản ứng B thờm Cl2 vào hệ phản ứng
C tăng ỏp suất của hệ phản ứng D tăng nhiệt độ của hệ phản ứng
16/ Cho ba dd cú cựng nồng độ mol : (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2 Dóy xờ́p theothứ tự pH tăng dần là: (ĐH-B-2011)
17/ Cho cõn bằng húa học sau: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) ; H < 0
Cho cỏc biện phỏp : (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng ỏp suất chung của hệ pứ, (3) hạ nhiệt độ, (4) dựng thờmchất xỳc tỏc V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm ỏp suất chung của hệ pứ Những biện phỏp nào làmcõn bằng trờn chuyển dịch theo chiều thuận? (ĐH-B-2011)
A (2), (3), (4), (6) B (1), (2), (4) C (1), (2), (4), (5) D (2), (3), (5)
18/ Cho cõn bằng húa học: H2(k) + I2 (k) 2HI (k) ; H > 0 Cõn bằng khụng bị chuyển dịch khi
A giảm ỏp suất chung của hệ B giảm nồng độ HI C tăng nhiệt độ của hệ D tăng nồng độ H2.
19/ Xột phản ứng phõn hủy N2O5 trong dung mụi CCl4 ở 45oC:
N2O5 N 2O4 + ẵ O2
Ban đầu nồng độ của N2O5 là 2,33M, sau 184 giõy nồng độ của N2O5 là 2,08M Tốc độ trung bỡnhcủa phản ứng tớnh theo N2O5 là
A 2, 72.103 mol/(l.s) B 1,36.103 mol/(l.s) C 6,80.103 mol/(l.s) D 6,80.104 mol/(l.s)
20/ Cho pứ: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); ∆H = 92 kJ Hai biện phỏp đều làm cõn bằng chuyển dịch theo chiều thuận là(ĐH-B-2012)
A giảm nhiệt độ và giảm ỏp suất B tăng nhiệt độ và tăng ỏp suất.
C giảm nhiệt độ và tăng ỏp suất. D tăng nhiệt độ và giảm ỏp suất
21/ Cho cỏc cõn bằng húa học sau: (ĐH-A-13)
(a) H2 (k) + I2 (k) 2HI (k). (b) 2NO2 (k) N2O4 (k)
(c) 3H2 (k) + N2 (k) 2NH3 (k) (d) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)
Ở nhiệt độ khụng đụ̉i, khi thay đụ̉i ỏp suất chung của mỗi hệ cõn bằng, cõn bằng húa học nào ở trờn
khụng bị chuyển dịch? A (a) B (c) C (b) D (d)
BÀI TẬP pH
01/ Nồng độ pH của một dd chỉ có giá trị từ 1 đến 14 bởi:
A Nồng độ H+ hay OH- của dd chỉ có giá trị từ 10-7 M đến 10-14 M
B Trong thực tế không có những dd axit hay bazơ mà [H+] 7M hay [OH-] 7M
C Hàm pH = -log[H+] mà [H+] [10-1, 10-14]
Trang 12D Nồng độ pH chỉ đợc dùng để đo nồng độ axit hay bazơ của những dd axit hay bazơ mà [H+]10-1 Mhay [OH-] 10-1 M trong các dd loãng và rất loãng đó, ta luôn có [OH-][H+] =10-14
02/ Dung dịch HCl có pH = 3 thì nồng độ ion H+ là: A 0,3 B 0,01 C 0,001 D 0,0001 03/ Dẫn 4,48 lít khí HCl (đktc) vào 2 lít nớc Giả sử thể tích dd klhông thay đổi thì dd thu đợc có pH là:
A 2 B 1,5 C 1 D 3
04/ Cho các axit sau:
a H3PO4 (Ka= 7,6.10 -3) b HClO (Ka=5.10-8 ) c CH3COOH (Ka=1,8.10-5) d HSO4- (Ka=10-2)
Thứ tự tăng dần tính axit của chúng đợc sắp xếp nh thế nào?
01/ Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng?
A Trong cỏc dung dịch: HCl, H2SO4, H2S cú cựng nồng độ 0,01M, dd H2S cú pH lớn nhất
B Nhỏ dd NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4, thu được kờ́t tủa xanh
C Dd Na2CO3 làm phenolphtalein khụng màu chuyển sang màu hồng
D Nhỏ dd NH3 từ từ tới dư vào dd AlCl3, thu được kờ́t tủa trắng
02/ Trộn 100 ml dd (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dd (gồm H2SO4 0,0375M và HCl
0,0125M), thu được dd X Giỏ trị pH của dd X là: A 7 B 2 C 1 D 6
0,1M, thu được dd X Dung dịch X cú pH là
A.13,0 B 1,2 C 1,0 D 12,8
dd cú pH=12 Giỏ trị của a là (biờ́t trong mọi dung dịch [H+][OH-] = 10-14)
07/ Dd axit fomic 0,007M cú pH = 3 Kờ́t luận nào sau đõy khụng đỳng?
A Khi pha loóng 10 lần dung dịch trờn thỡ thu được dung dịch cú pH = 4
B Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thờm dung dịch HCl
C Khi pha loóng dung dịch trờn thỡ độ điện li của axit fomic tăng
D Độ điện li của axit fomic trong dung dịch trờn là 14,29%
08/ ddX cú chứa:0,07mol Na+; 0,02mol SO42 -; và x mol OH- Dd Y cú chứa ClO4-;NO3
-và y mol H+; tụ̉ng số mol ClO4-;NO3-là 0,04mol Trộn X và Y được 100ml dd Z Dd Z cú
pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là A 2 B 12 C 13 D 1
09/ Dd HCl và dd CH3COOH cú cựng nồng độ mol/l, pH của hai dd tương ứng là x và y Quan hệ giữa x
và y là (giả thiờ́t, cứ 100 phõn tử CH3COOH thỡ cú 1 phõn tử điện li)(ĐH-A-2007)
A y = x + 2 B y = x - 2 C y = 2x D y = 100x
10/ Dd axit fomic 0,007M cú pH = 3 Kờ́t luận nào sau đõy khụng đỳng? (ĐH-B-2010)
A Khi pha loóng 10 lần dung dịch trờn thỡ thu được dung dịch cú pH = 4
B Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thờm dung dịch HCl
C Khi pha loóng dung dịch trờn thỡ độ điện li của axit fomic tăng
D Độ điện li của axit fomic trong dung dịch trờn là 14,29%
11/ Dung dịch nào sau đõy cú pH > 7?
A Dung dịch Al2(SO4)3 B Dung dịch CH3COONa C Dung dịch NaCl D Dung dịch NH4Cl
là 1,75.10−5, bỏ qua sự phõn li của nước Giỏ trị pH của dung dịch X ở 25oC là
MỘT SỐ CÂU TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI TS – HH VỚI MễI TRƯỜNG
01/ Để đỏnh giỏ sự ụ nhiễm kloại nặng trong nước thải của một nhà mỏy, người ta lấy một ớt nước, cụ
đặc rồi thờm ddNa2S vào thấy xuất hiện kờ́t tủa màu vàng Hiện tượng trờn chứng tỏ nước thải bị ụnhiễm bởi ion (ĐH-B-2010)
Trõ̀n Thị Lợ̀ Cam đt 0985 273 279
Trang 13A Fe2+ B Cu2+ C Pb2+ D Cd2+.
02/ Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí như sau:
(1) Do hoạt động của núi lửa (2) Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt
(3) Do khí thải từ các p/tiện giao thông (4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh
(5) Do nồng độ cao của các ion kim loại: Pb2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+ trong các nguồn nước
Những nhận định đúng là: (ĐH-B-2010)
A (1), (2), (3) B (2), (3), (5) C (1), (2), (4) D (2), (3), (4)
03/ Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A CO và CO2 B.SO2 và NO2 C CH4 và NH3 D CO và CH4
04/ Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là
A penixilin, paradol, cocain B heroin, seduxen, erythromixin
C.cocain, seduxen, cafein D ampixilin, erythromixin, cafein
05/ Hằng số cân bằng của phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào
A chất xúc tác B.nhiệt độ C nồng độ D áp suất
06/ Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá Chất
gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
A aspirin B moocphin C nicotin D cafein
07/ Trong số các nguồn năng lượng: (1) thủy điện, (2) gió, (3) mặt trời, (4) hoá thạch; những nguồn
năng lượng sạch là:
A (1), (2), (4) B (1), (2), (3) C (1), (3), (4) D (2), (3), (4)
08/ Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng
trong khí quyền vượt quá tiêu chuẩn cho phép? (ĐH-A-2011)
9/ Phát biểu nào sau đây là sai? (ĐH-B-2012)
A Clo được dùng để diệt trùng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch.
B Amoniac được dùng để điều chế nhiên liệu cho tên lửa.
C Lưu huỳnh đioxit được dùng làm chất chống nấm mốc.
D Ozon trong không khí là nguyên nhân chính gây ra sự biến đổi khí hậu.
10/ Cho các phát biểu sau: (ĐH-A-2012)
(a) Khí CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính
(b) Khí SO2 gây ra hiện tượng mưa axit
(c) Khi được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon
(d) Moocphin và cocain là các chất ma túy
Số phát biểu đúng là A 3 B 1 C 2 D 4.
11/ Một mẫu khí thải được sục vào dd CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện
tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra? (ĐH-B-2012)
A H2S B NO2 C SO2 D CO2
13/ Cho các phát biểu sau: (ĐH-A-13)
a/ Để xử lý thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh
b/ Khi thoát vào khí quyển , freon phá hủy tần ozon
c/ Trong khí quyển, nồng độ CO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính
d/ Trong khí quyển, nồng độ NO2 và SO2 vượt quá t/chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit
Trong các phát biểu trên , số phát biểu đúng là: A.2 B 3 C 4 D 1
CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
1 Lớp vỏ: Gồm các hạt mang điện âm gọi là electron chuyển động quanh nhân Khối lượng của e xấp
xỉ bằng 1/1840 khối lượng của nguyên tử hiđro, me = 9,1095.10-31 kg hay bằng 0,00055đv.C Điện tích qe
= -1,6.10-19 Culông Đó là điện tích nhỏ nhất, vì vậy được gọi là điện tích nguyên tố
2 Hạt nhân: Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton và nơtron.
Proton: có điện tích đúng bằng điện tích của electron nhưng ngược dấu qp = +1,6.10-19C
Để thuận tiện, người ta quy ước lấy điện tích nguyên tố làm đơn vị, coi điện tích của electron là 1- vàđiện tích của proton là 1+
Tất cả các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân đều thuộc cùng một nguyên tố hoá học.
Nơtron: Hạt nơtron không mang điện, có khối lượng xấp xỉ bằng khối lượng của proton và bằng:
mp = mn = 1,67.10-27 kg hay xấp xỉ bằng 1 đv.C
Trang 14Kớch thước: Nờ́u hỡnh dung n.tử như một khối cầu thỡ nú cú đường kớnh khoảng 10-10 m Để biểu thịkớch thước nguyờn tử, ta dựng đv Angxtrom kớ hiệu là Å: 1Å=10-10 m hay 1Å=10-8 cm
Nguyờn tử nhỏ nhất là hiđro cú bỏn kớnh khoảng 0,53 Å.
Đường kớnh của hạt nhõn nguyờn tử cũn nhỏ hơn, vào khoảng 10-4 Å, đường kớnh của e và p lại cũnnhỏ hơn nhiều : khoảng 10-7 Å Giữa e và hạt nhõn là chõn khụng
Bảng - Khối lượng và điện tớch của cỏc hạt cấu tạo nờn nguyờn tử
Electron E me = 9,1095 kg me 0,549 đv.C-1,602.10-19 C
Proton P mp = 1,6726 kg mp đv.C +1,602.10-19 C
Số khối: Tụ̉ng số hạt proton (kớ hiệu là Z) và tụ̉ng số hạt hạt nơtron (kớ hiệu là N) trong hạt nhõn gọi là
số khối của hạt nhõn đú (kớ hiệu là A) A = Z + N
3 Số hiệu nguyờn tử
Điện tớch hạt nhõn nguyờn tử của một nguyờn tố được gọi là số hiợ̀u nguyờn tử của nguyờn tố đú Số
hiệu nguyờn tử đặc trưng cho một nguyờn tố hoỏ học và thường được kớ hiệu là Z
4 Kớ hiệu cỏc nguyờn tử
Để đặc trưng đầy đủ cho một nguyờn tố hoỏ học, bờn cạnh kớ hiệu thường dựng, người ta cũn ghi cỏc
chỉ dẫn sau
A
Z X X : kớ hiệu của nguyờn tố Z : số hiệu nguyờn tử A : số khối A = Z + N
5 Đồng vị : Người ra gọi những nguyờn tử cú cựng số proton nhưng khỏc nhau về số nơtron là những
đồng vị.
6.Phõn lớp electron (hay phõn mức năng lượng) : Mỗi lớp electron lại phõn chia thành phõn lớp
electron Cỏc electron trong mỗi phõn lớp cú mức năng lượng bằng nhau
Cỏc phõn lớp được kớ hiệu bằng cỏc chữ cỏi thường s, p, d, f Số phõn lớp bằng số thứ tự của lớp Lớp thứ 1 cú 1 phõn lớp, đú là phõn lớp 1s.
Lớp thứ 2 cú 2 phõn lớp, đú là phõn lớp 2s và phõn lớp 2p.
Lớp thứ 3 cú 3 phõn lớp, đú là phõn lớp 3s, 3p và phõn lớp 3d, v.v
Cỏc electron ở phõn lớp s được gọi là electron s ; ở phõn lớp p, được gọi là electron p, v.v
Số electron tối đa trong cỏc lớp và cỏc phõn lớp (từ n = 1 đến n = 3)
Số thứ tự của lớp Số electron tối đa của lớp Số electron phõn bố vào cỏc phõn lớp
Trong nguyờn tử, cỏc electron lõ̀n lượt chiếm cỏc mức năng lượng từ thấp đến cao.
Lớp e được ghi bằng chữ số, Phõn lớp được ghi bằng chữ cỏi thường s, p, d… Số e được ghi bằng số ởphớa trờn bờn phải của chữ cỏi chỉ phõn lớp, cỏc phõn lớp khụng cú e khụng ghi
VD 3Li : 1s2 2s1 , 13Al : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
8 Đặc điểm của lớp electron ngoài cựng
- Đối với nguyờn tử của tất cả cỏc nguyờn tố, lớp ngoài cựng có tối đa là 8 electron Cỏc n/tử cú 8 e
lớp ngoài cựng đều rất bền vững, chỳng khụng tham gia vào cỏc p/ứ hoỏ học Đú là cỏc n/tử khớ hiờ́m
- Cỏc nguyờn tử cú 1, 2, 3 electron lớp ngoài cựng là những nguyờn tử kim loại(- H và He)
- Cỏc nguyờn tử cú 5, 6, 7 electron lớp ngoài cựng là những nguyờn tử phi kim
Cỏc electron lớp ngoài cựng (gọi tắt là cỏc e ngoài cựng) hầu như quyờ́t định tớnh chất hoỏ học của mộtnguyờn tố Biờ́t được sự phõn bố electron trong nguyờn tử, nhất là biờ́t được số electron lớp ngoài cựng,người ta cú thể dự đoỏn được những tớnh chất hoỏ học tiờu biểu của nguyờn tố đú
BÀI TẬP CẤU TẠO N.TỬ
01/ Năng lợng của các e trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng 1 lớp đợc xếp theo thứ tự:
Nguyên tử khối trung bình của Ar là: A 39,75 B 37,55 C 38,25 D 39,98
Trõ̀n Thị Lợ̀ Cam đt 0985 273 279
Trang 1504/ Các mệnh đề nào sau đây không đúng:
1 Số điện tích hạt nhân đặc trng cho một nguyên tố hoá học
2 Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxy mới có 8 proton
3 Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxy mới có 8 nơtron
4 Chỉ có trong nguyên tử oxy mới có 8 electron
MỘT SỐ CÂU TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI TS – CẤU TẠO N.TỬ
01/ Dóy gồm cỏc ion X+, Y-và nguyờn tử Z đều cú cấu hỡnh electron 1s22s22p6 là:
A Li+, F-, Ne B Na+, F-, Ne C K+, Cl-, Ar D Na+, Cl-, Ar
02/ Trong h.chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số e của anion và tụ̉ng
số electron trong XY là 20 Biờ́t trong mọi hợp chất, Y chỉ cú một mức oxi húa duy nhất C.thức XY là
A AlN B MgO C LiF D NaF
03/ Trong tự nhiờn, nguyờn tố đồng cú hai đồng vị là: 65
Cuvà 63Cu Nguyờn tử khối trung bỡnh của đồng là63,54 Thành phần phần trăm tụ̉ng số nguyờn tử của đồng vị 63Cu là:
A 27% B 50% C 54% D 73%
cao nhất thỡ oxi chiờ́m 74,07% về khối lượng Nguyờn tố R là:
A S B As C.N D P
05/ Nguyờn tử của nguyờn tố X cú tụ̉ng số hạt electron trong cỏc phõn lớp p là 7 Số hạt mang điện của
một n/tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyờn tử X là 8 hạt Cỏc nguyờn tố X và Y lần lượt là
A Na và Cl B Fe và Cl C.Al và Cl D Al và P
06/ Nguyờn tử của n/tố X cú cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng là ns2np4 Trong hợp chất khớ của nguyờn tố
X với hiđro, X chiờ́m 94,12% k/lượng % khối lượng của nguyờn tố X trong oxit cao nhất là
A 27,27% B.40,00% C 60,00% D 50,00%
07/ Nhận định nào sau đõy đỳng khi núi về 3 nguyờn tử: 55 26X , 26 13Y , 26 12Z
A X và Z cú cựng số khối B X, Y thuộc cựng một nguyờn tố hoỏ học
C X và Y cú cựng số nơtron D X, Z là 2 đồng vị của cựng một nguyờn tố hoỏ học
hạt khụng mang điện là 19 Cấu hỡnh electron của nguyờn tử M là
A [Ar]3d54s1 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d64s1 D [Ar]3d34s2
09/ Cỏc nguyờn tố từ Li đờ́n F, theo chiều tăng của điện tớch hạt nhõn thỡ
A bỏn kớnh ng/tử giảm, độ õm điện tăng B bỏn kớnh nguyờn tử và độ õm điện đều tăng
C bỏn kớnh ng/tử và độ õm điện đều giảm D bỏn kớnh nguyờn tử tăng, độ õm điện giảm
10/ Cỏc kim loại X, Y, Z cú cấu hỡnh electron nguyờn tử lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2;1s22s22p63s23p1 Dóy gồm cỏc kim loại xờ́p theo chiều tăng dần tớnh khử từ trỏi sang phải là():
A Z, X, Y B Y, Z, X C X, Y, Z D Z, Y, X
11/ Phỏt biểu nào sau đõy là sai? (ĐH-B-2012)
A Nguyờn tử kim loại thường cú 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cựng.
B Cỏc nhúm A bao gồm cỏc nguyờn tố s và nguyờn tố p.
C Trong một chu kỡ, bỏn kớnh nguyờn tử kim loại nhỏ hơn bỏn kớnh nguyờn tử phi kim.
D Cỏc kim loại thường cú ỏnh kim do cỏc electron tự do phản xạ ỏnh sỏng nhỡn thấy được.
12/ Ở trạng thỏi cơ bản, cấu hỡnh electron của nguyờn tử Na( Z = 11) là(ĐH-A-13)
A 1s22s22p53s2 B 1s22s22p43s1 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s1
BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYấN TỐ HOÁ HỌC
1 Nguyờn tắc sắp xếp
- Cỏc nguyờn tố được xờ́p theo chiều tăng của điện tớch hạt nhõn
- Cỏc nguyờn tố cú cựng số lớp electron trong nguyờn tử được xờ́p thành một hàng
- Cỏc nguyờn tố cú số electron ngoài cựng bằng nhau được xờ́o thành một cột
2 - Số thứ tự: Trong bảng tuõ̀n hoàn, số thứ tự của mỗi nguyờn tố bằng số hiợ̀u nguyờn tử của nguyờn
tố đó Đú cũng chớnh là điện tớch hạt nhõn, là số p và số e trong nguyờn tử của nguyờn tố đú.
3 - Chu kỡ: Chu kỡ là dóy cỏc n.tố mà n.tử của chỳng cú cựng số lớp e được xờ́p theo chiều đtớch hạtnhõn tăng dần Bảng tuần hoàn (dạng bảng ngắn) gồm 10 hàng ngang, ứng với 7 chu kỡ Cỏc chu kỡ 1, 2, 3
và 7 (chu kỡ chưa đầy đủ) gồm 1 hàng Cỏc chu kỡ cũn lại gồm 2 hàng Chu kỡ gồm những n.tố mà n/tửcủa chỳng cú cựng số lớp electron Số thứ tự của chu kỡ (đỏnh số từ 1 đờ́n 7) bằng số lớp electron
Trang 16Chu kỡ 1: Gồm 2 nguyờn tố là hiđro (Z = 1) và heli (Z = 2) Nguyờn tử của hai nguyờn tố này chỉ cúmột lớp electron : lớp K.
Chu kỡ 2: Gồm 8 nguyờn tố bắt đầu từ liti (Z = 3) và tận cựng là neon (Z = 10)
Chu kỡ 3: Gồm 8 nguyờn tố bắt đầu từ natri (Z=11) và tận cựng là agon (Z=18)
Chu kỡ 4: Gồm 18 n.tố bắt đầu từ k.loại kiềm K (Z=19) và tận cựng là khớ hiờ́m kripton (Z=36)
Chu kỡ 5: Cựng gồm 18 n.tố bắt đầu từ k.l.k rubiđi (Z=37) và tận cựng là khớ hiờ́m xenon (Z=54) Chu kỡ 6: Gồm 32 n.tố bắt đầu từ k.l.k xesi (Z=55) và tận cựng là khớ hiờ́m rađon (Z=86)
Chu kỡ 7: Chưa đầy đủ Hiện nay chu kỡ 7 mới cú 22 nguyờn tố
Cỏc chu kỡ 1, 2, 3 được gọi là chu kỡ nhỏ Mỗi chu kỡ nhỏ là một hàng
Cỏc chu kỡ 4, 5, 6, 7 được gọi là chu kỡ lớn Mỗi chu kỡ lớn (hàng dài) được cắt thành 2 hàng : hàngtrờn 10 nguyờn tố hàng dưới 8 nguyờn tố
Nhọ̃n xột: 1 Chu kỡ nào cũng mở đầu bằng một k.l kiềm và tận cựng bằng một khớ hiờ́m(trừ ck 1).
2 Trong mỗi chu kỡ, số electron lớp ngoài cựng tăng lần lượt từ 1 đờ́n 8, vỡ vậy húa trị caonhất của cỏc n/tố trong cỏc hợp chất với oxi cựng tăng tương ứng từ 1 đờ́n 7 (trừ cỏc khớ hiờ́m cú 8e ngoàicựng, khụng tham gia phản ứng)
4 - Nhóm và phõn nhóm
1 Nhóm: là tập hợp cỏc n.tố mà n.tử cú cấu hỡnh e tương tự nhau BTH cú 8 cột, mỗi cột là một nhúm.
Nhúm được đỏnh số bằng chữ số La Mó từ I đờ́n VIII Nguyờn tử của cỏc n/tố trong cựng nhúm đều cú sốelectron hoỏ trị bằng nhau (và bằng số thứ tự của nhúm) Như vậy nhóm gồm cỏc n/tố có hoỏ trị cao nhất đối với oxi bằng nhau (và bằng số thứ tự của nhóm).
2 Phõn nhóm: Mỗi nhúm lại chia thành hai phõn nhúm: phõn nhúm chớnh và phõn nhúm phụ.
Phõn nhóm chớnh gồm cỏc nguyờn tố thuộc cả chu kỡ nhỏ và chu kỡ lớn
Phõn nhóm phụ chỉ gồm cỏc nguyờn tố thuộc chu kỡ lớn
Nguyờn tử của cỏc nguyờn tố trong cựng một phõn nhúm cú số electron ngoài cựng bằng nhau, do đú
cú tớnh chất hoỏ học căn bản giống nhau
Nguyờn tử của cỏc ntố thuộc phõn nhóm chớnh có số e lớp ngoài cựng bằng số thứ tự của nhóm
5- Nhận xột về sự biến đổi cấu trỳc electron của nguyờn tử cỏc n/tố trong bảng tuần hoàn
Khi sắp xờ́p cỏc nguyờn tố theo chiều tăng của điện tớch hạt nhõn thỡ sau một số nguyờn tố, cấu trỳcelectron trong nguyờn tử được lặp đi lặp lại, ta núi rằng : chỳng biờ́n đụ̉i một cỏch tuần hoàn
Chẳng hạn, từ nguyờn tố cú Z = 3 đờ́n Z = 10, số electron lớp ngoài cựng tăng lần lượt từ 1 đờ́n 8 Đờ́ncỏc nguyờn tố tiờ́p theo từ Z = 11 đễn Z = 18, số electron lớp ngoài cựng lại tăng lần lượt từ 1 đờ́n 8 và cứtiờ́p tục lặp lại như vậy ở cỏc chu kỡ sau
BẢNG TÓM TẮT CÁC QUI LUẬT BIẾN ĐỔI
**Nụ̣i dung của định luật tuần hoàn Menđelờep: Tớnh chất của cỏc nguyờn tố và đơn chất cũng như
thành phần và tớnh chất của cỏc hợp chất tạo nờn từ cỏc nguyờn tố đú biờ́n đụ̉i tuần hoàn theo chiều tăngcủa điện tớch hạt nhõn nguyờn tử
Vỡ vậy, sự biờ́n đụ̉i tuần hoàn số electron lớp ngoài cựng của nguyờn tử cỏc nguyờn tố khi điện tớch hạtnhõn tăng dần chớnh là nguyờn nhõn của sự biờ́n đụ̉i tuần hoàn tớnh chất của cỏc nguyờn tố
BÀI TẬP CHƯƠNG BẢNG TUẦN HOÀN
01/ Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân ?
02/ Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệt bởi đại lượng
A Số nơtron B Số proton C Số electron hoá trị D Số lớp electron.
03/ Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là 16 Số electron ở lớp L trong nguyên tử lưu huỳnh là:
Trõ̀n Thị Lợ̀ Cam đt 0985 273 279
Trang 1704/ Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) là 82, biết số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 22 Kí hiệu hoá học của X là:
A 57
26Fe B 5728Ni C 5527Co D 5626Fe
05/ Trong số các kí hiệu sau đây của obitan, kí hiệu nào sai ? A 2p B 4f C 3d D 2d
06/ Vi hạt nào sau đây có số proton nhiều hơn số electron ?
A Ion kali K+ B Ion clorua Cl– C Nguyên tử natri NaD Nguyên tử lưu huỳnh S
07/ Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng ?
A Trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron.
B Trong nguyên tử, số khối bằng nguyên tử khối.
C Trong nguyên tử, số khối bằng tổng các hạt proton, nơtron và electron.
D Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số hạt các hạt proton và nơtron.
08/ Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây chứa 8 proton, 8 nơtron và 8 electron ?
A 188O B 168O C 179F D 178O
09/ Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng ?
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử
A có cùng điện tích hạt nhân B có cùng số nơtron trong hạt nhân.
C có cùng số khối D có cùng nguyên tử khối.
10/ Trong n.tử một n/tố X có 29 electron và 36 nơtron Số khối và số lớp electron của n/tử X lần lượt là:
A 64 và 3 B 65 và 3 C 64 và 4 D 65 và 4
11/ Có bao nhiêu electron trong một ion 5224Cr3+ ?
A 21 electron B 28 electron C 24 electron D 52 electron.
12/ Một ion X2– có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Hỏi ở trạng thái cơ bản, nguyên tử X có
bao nhiêu electron độc thân ? A 4 B 2 C 3 D 6
13/ Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp
1,833 lần số hạt không mang điện Nguyên tố R và cấu hình electron là :
A Na, 1s22s22p63s1 B F, 1s22s22p5 C Mg, 1s22s22p63s2 D Ne, 1s22s22p6
14/ Trong nguyên tử Y có tổng số proton, nơtron và electron là 26 Hãy cho biết Y thuộc về loại nguyên
tử nào sau đây ? (Biết rằng Y là nguyên tố hoá học phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất)
A 168O B 178O C 188O D 199F
15/ Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6 Cho
biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây ?
A Oxi (Z = 8) B Flo (Z = 9) C Clo (Z = 17) D Lưu huỳnh (Z = 16)
16/ Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s1 ?
17/ Kí hiệu nguyên tử AZX cho ta biết những gì về nguyên tố hóa học X ?
A Số hiệu nguyên tử, số electron và số khối B Chỉ biết số hiệu nguyên tử.
C Chỉ biết số khối của nguyên tử D Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử.
18/ Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26 Cấu hình electron của ion Fe2+ là:
A 1s22s22p63s23p63d4 B 1s22s22p63s23p64s2 C 1s22s22p63s23p63d6 D 1s22s22p63s23p63d5
19/ Ion có 18 electron và 16 proton, mang điện tích là: A 2- B 2+ C 18- D 18+
20/ Ion M3+ có cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng là 2s22p6 Tên nguyên tố và cấu hình e của M là :
22/ Nguyên tử của một nguyên tố có điện tích hạt nhân là 13+, số khối A = 27 Số electron hoá trị của
nguyên tử đó là bao nhiêu? A 3 electron B 5 electron C 4 electron D 13 electron.
A 17u và 24u B 20u và 22u C 19u và 23u D 18u và 24u
24/ Khái niệm nào về obitan nguyên tử sau đây là đúng ?
A Obitan là một hình cầu có bán kính xác định, tại đó xác suất tìm thấy e là lớn nhất.
B Obitan là đường chuyển động của các electron trong nguyên tử.
C Obitan là khụng gian chứa cỏc electron
D Obitan là khu vực không gian xung quanh hạt nhân, tại đó xác suất cú mặt e là lớn nhất.
25/ Tổng số các hạt cơ bản (p, n, e) của một nguyên tử X là 28 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 8 Nguyên tử X là:
A 189F B 178O C 19 9F D 168O
26/ Nguyờn tố xờ́p ở chu kỳ 4 cú số lớp electron trong nguyờn tử là : A 3 B 4 C 5 D 6 27/ Trong bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố, số chu kỳ nhỏ và số chu kỳ lớn lần lượt là:
Trang 18A 3 , 3 B 3 , 4 C 4 , 4 D 4 , 3
28/ Nguyên tố trong chu kỳ 3 và 6 lần lượt là: A 8 , 18 B 18 , 8 C 8 , 32 D 32 , 8 29/ Chọn đáp án đúng nhất: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc:
A Theo chiều tăng của đ.tích hạt nhân B Các n.tố có cùng số lớp e trong n.tử được xếp thành 1 hàng
C Các n.tố có cùng số e hóa trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột D Cả A, B, C đều đúng 30/ Các n.tố thuộc cùng nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ n.tử các n.tố nhóm A có:
A Số e như nhau B Số lớp e như nhau C Số e lớp ngoài cùng như nhau D Cùng số electron s hay p 31/ Chọn câu đúng nhất: Trong chu kỳ, bán kính nguyên tử các nguyên tố :
A Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân B Giảm theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
C Giảm theo chiều tăng tính phi kim D B và C đều đúng
32/ Các nguyên tố Halogien được sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử giảm dần như sau :
A I , Br , Cl , F B F , Cl , Br , I C I , Br , F , Cl D Br , I , Cl , F
33/ Các nguyên tố thuộc chu kỳ 2 được sắp xếp theo chiều độ âm điện giảm dần là :
A F, O, N, C, B, Be, Li B Li, B, Be, N, C, F, O C Be, Li, C, B, O, N, P D N, O, F, Li, Be, B, C.
34/ Oxit cao nhất của 1 nguyên tố R ứng với công thức RO2 R là :
A Magiê B Nitơ C Cacbon D Photpho
35/ Oxit cao nhất của 1 nguyên tố ứng với công thức R2O5 Hợp chất khí của nó với Hidrô là 1 chất cóthành phần khối lượng 8,82% H Công thức phân tử hợp chất khí nói trên là:
A NH3 B H2S C PH3 D CH4
36/ Theo quy luật biến đổi tính chất đơn chất của các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn thì :
A Phi kim mạnh nhất là Iốt B Kim loại mạnh nhất là Liti
C Phi kim mạnh nhất là Flo D Kim loại yếu nhất là Xesi
37/ Hợp chất khí với Hidrô của n/tố R là RH4 Oxit cao nhất của nó chứa 53,33% Oxi về khối lượng R là
A Cacbon B Lưu huỳnh C Photpho D Silic
38/ Cho 0,6g một kim loại nhóm IIA tác dụng hết với nước giải phóng 0,336 lít H2 (đktc) Đó là kim loại:
A Mg B Ca Ba D Na
39/ Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 35 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là :
A Chu kỳ 4, nhóm VIIA B Chu kỳ 4, nhóm VIIB C Chu kỳ 4 , nhóm VA D Chu kỳ 3, nhóm VB 40/ Chọn câu đúng Trong bảng tuần hoàn:
A Các nguyên tố nhóm B đều là phi kim B Các n/tố được xếp theo chiều tăng dần khối lượng
C Các n.tố nhóm A đều là kim loại D N/tử các n/tố nhóm VIIIA đều có 8e lớp ngoài cùng (trừ He) 41/ Clo thuộc nhóm VIIA nên tính chất hóa học đặc trưng của Clo là:
A Có tính phi kim mạnh, dễ cho 1e trong các pứ B Có tính kim loại, dễ nhận 1e trong các pứ
C Có tính phi kim mạnh, dễ nhận 1e trong các pứ D Có tính kim loại, dễ cho 1e trong các pứ
42/ Nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s1, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kỳ 4, nhóm IB B Chu kỳ 3, nhóm IA C Chu kỳ 4, nhóm IA D Chu kỳ 4, nhóm VIB 43/ Nhóm nguyên tố nào mà công thức hợp chất ôxit có hóa trị cao nhất là X2O3 ?
A Nhóm IA B Nhóm IIA C Nhóm IIIA D Nhóm VA
44/ M là nguyên tố nhóm IA, ôxit của nó có công thức:
A MO B MO2 C M2O D M2O3
45/ Tất cả các nguyên tố sau đây có tính chất hóa học tương tự photpho, trừ nguyên tố:
A Canxi B Nitơ C Asen D Stibi
46/ Nguyên tố nào sau đây có độ âm điện nhỏ nhất: A Al B F C Br D Na 47/ Cặp chất nào sau đây có tính chất tương tự nhau:
A S và Cl B Mg và Ca C Ca và Br D Mg và S
48/ X là n.tố thuộc nhóm IA, Y là n.tố thuộc nhóm VIIA Hợp chất tạo bởi X và Y có công thức:
A X7Y B XY7 C XY2 D XY
49/ N/tố R có cấu hình e là 1s22s22p3 Công thức hợp chất với Hidrô và công thức ôxit cao nhất của R là:
A RH2, RO B RH4, RO2 C RH3, R2O5 D RH3, RO2
50/ Hợp chất khí với hidrô của n/tố R có dạng RH4 Trong ôxit cao nhất, R chiếm 46,67% về klượng R
là: A C B Si C Pb D Sn
51/ Cho 4,4 g 1 hỗn hợp 2 kim loại nằm ở 2 chu kỳ liên tiếp đều thuộc nhóm IIA tác dụng với dd HCl dư
thu được 3,36 lit khí Hidrô (đktc) Dựa vào bảng tuần hoàn, xác định 2 kim loại đó là :
A Be và Mg B Ca và Mg C Ca và Sr D Sr và Ba
52/ Khi cho 3,33g 1 kim loại kiềm tác dụng với nước thì có 0,48 gam H2 thoát ra Tên của k.loại đó là:
A Natri B Kali C Liti D Magiê
Trần Thị Lệ Cam đt 0985 273 279
Trang 1953/ Cho 6,5g 1 k/loại hóa trị II tác dụng hết với 36,5g ddHCl thu được 42,8g dd và H2 Kim loại đã cho là
A Zn B Mg C Ba D Ca
54/ Biết cấu hình e của n/tử 3 n/tố X, Y, Z lần lượt là: X: 1s22s22p63s1; Y: 1s22s22p63s2; Z:1s22s22p63s23p1 Trật tự tính bazơ tăng dần của hidroxit các nguyên tố X , Y , Z là:
A XOH<Y(OH)2< Z(OH)3 B Y(OH)2< Z(OH)3<XOH C Z(OH)3<Y(OH)2<XOH D Kết quả khác
55/ Một nguyên tố thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA trong bảng tuần hoàn Nguyên tử của nguyên tố đó có :
A 3 e lớp ngoài cùng B 6 lớp e C 6 electron hóa trị D số khối là 36
56/ Trong cùng 1 chu kỳ, theo chiều từ trái qua phải, hóa trị cao nhất của n.tố trong hợp chất với oxy:
A Giảm dần từ 4 đến 1 B Tăng dần từ 1 đến 7 C Không đổi D Biến đổi không có quy luật 57/ Trong chu kỳ 3 , nguyên tử có bán kính lớn nhất là : A Clo B Natri C Argon D Magiê 58/ Trong chu kỳ 2 , nguyên tử có độ âm điện lớn nhất là :
A Cacbon B Liti C Nitơ D Flo
59/ Trong 1 nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử, độ âm điện của nguyên tử:
A Không thay đổi B Giảm dần C Tăng dần D Biến đổi không có quy luật
60/ Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử Z = 20 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kỳ 3, nhóm IA, là nguyên tố kim loại B Chu kỳ 4, nhóm VA, là nguyên tố phi kim
C/ Chu kỳ 3, nhóm VIA, là nguyên tố phi kim D Chu kỳ 4, nhóm IIA, là nguyên tố kim loại
61/ Cặp chất nào trong các cặp chất sau đây phản ứng với nhau mạnh nhất?
A Cl2 và Al B Ca và Cl2 C K và Cl2 D Na và Cl2
62/ Trong 1 nhóm A ,theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân:
A Tính bazơ của các ôxit và hidroxit giảm dần B Tính axit của các ôxit và hidroxit tăng dần
C Tính bazơ của các ôxit và hidroxit tăng dần D Tính axit của các ôxit và hidroxit không đổi 63/ Trong 1 nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử:
A Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, tính phi kim của các nguyên tố tăng dần.
B Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.
C Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, tính phi kim của các nguyên tố tăng dần.
D Tính kim loại và tính phi kim của các nguyên tố không biến đổi
64/ Trong 1 chu kỳ, theo chiều điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần :
A Tính kim loại của các ng/tố tăng dần B Hóa trị của các ng/tố phi kim đối với Hidro không đổi
C Tính phi kim của các ng/tố giảm dần D Hóa trị cao nhất của các n/tố đối với oxy tăng dần 65/ Trong 1 chu kỳ, theo chiều từ trái qua phải độ âm điện của nguyên tử :
A Giảm dần B Không thay đổi C Biến đổi không có quy luật D Tăng dần
66/ Cho 0,54g k.loại R nhóm IIIA tác dụng hết với ddHCl thu được 0,672lít H2(đktc) Tên k/loại R là:
A Nhôm B Bo C Gali D Sắt
67/ Cho 4,8 gam 1 kim loại X nhóm IIA tác dụng hết với dd HCl Sau phản ứng thu được dd A chứa 19g
muối Tên kim loại X là: A Canci B Magiê C/ Kẽm D/.Bari
68/ Một n/tố R thuộc nhóm IIIA, hợp chất ôxit cao nhất của R có khối lượng mol phân tử bằng 187,44g.
Tên R và công thức ôxit cao nhất là:
A Bo và B2O3 B Nhôm và Al2O3 C Gali và Ga2O3 D/ Photpho và P2O3
69/ Cho các hidroxit: Mg(OH)2 ; Al(OH)3 ; KOH ; NaOH Dãy nào sau đây được xếp theo chiều tăng dầntính bazơ của chúng ?
A KOH < NaOH < Al(OH)3 < Mg(OH)2 B Al(OH)3 < NaOH < KOH < Mg(OH)2
C Al(OH)3 < Mg(OH)2 < NaOH < KOH D Mg(OH)2 < Al(OH)3 < NaOH < KOH
70/ Một n/tố R có cấu hình e: 1s22s22p3 Công thức hợp chất với hidrô và công thức ôxit cao nhất là:
A RH2 ; RO B RH3 ; R2O5 C RH ; RO2 D RH3 ; R2O3
71/ Tính chất hóa học các ngtố được xác định trước tiên bằng:
A Điện tích hạt nhân nguyên tử B Vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn
C Khối lượng nguyên tử D Cấu tạo của lớp electron hóa trị
72/ Cho 2 nguyên tố X, Y liên tiếp nhau trong cùng 1 chu kỳ của bảng tuần hoàn và có tổng số e bằng 49.
Vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn là:
A X thuộc chu kỳ 4, nhóm VIB; Y thuộc chu kỳ 4, nhóm VIIIB
B X thuộc chu kỳ 5, nhóm IB; Y thuộc chu kỳ 5, nhóm IIB
C X thuộc chu kỳ 6, nhóm IB; Y thuộc chu kỳ 6, nhóm IIB
D X thuộc chu kỳ 4, nhóm VIB; Y thuộc chu kỳ 4, nhóm VIIB
73/ Số hiệu n.tử Z của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19 Nhận xét nào sau đây đúng:
A Cả 4 n/tố trên thuộc 1 chu kỳ B A, M thuộc chu kỳ 3 C M, Q thuộc chu kì 4 Tất cả sai.
Trang 2074/ Cho 24,4g hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dd BaCl2 Sau phản ứng thu được 39,4g kếttủa Lọc, tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được m (gam) muối clorua khan Vậy m có giá trị:
A 26,6g B 27,6g C 6,7g D 25,6g
75/ Cho 6,4g hỗn hợp hai kim lọai IIA, thuộc hai chu kì liên tiếp, tác dụng hết với dd HCl dư thu được
4,48 lít khí hidro (đktc) Các kim lọai đó là:
A Be và Mg B Mg và Ca C Ca và Sr D Sr và Ba
76/ Cho các nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là:
X1: 1s22s22p63s2 X2 1s22s22p63s23p64s1 X3: 1s22s22p63s23p64s2
X4: 1s22s22p63s23p5 X5: 1s22s22p63s23d64s2 X6: 1s22s22p63s1
a) Các nguyên tố nào thuộc cùng 1 chu kì:
A X1, X4, X6 B X2, X3, X6 C X3, X4 D X1, X2, X6
b)Tập hợp các nguyên tố nào thuộc cùng 1 pnc:
A X1, X2, X6 B X2, X6 C X1, X3 D B và C đúng
77/ Một ngtố có hóa trị đối với hidro và hóa trị cao nhất đối oxi bằng nhau Trong oxit cao nhất của ngtố
ấy, oxi chiếm 53,3% Hãy gọi tên ngtố:
83/ Ion nào dưới đây có cấu hình electron giống với khí trơ Ar: A N3- B Na+ C Mg2+ D S
2-84/ Trật tự tăng dần tính axit nào sau đây là đúng:
A.HNO3<H2CO3<H2SiO3 B.HNO3<H2SiO3<H2CO3
C.H2SiO3<HNO3<H2CO3 D H2SiO3<H2CO3<HNO3
MỘT SỐ CÂU TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI TS - BTH
01/ Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số e của anion và tổng số e trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất C.thức XY là
A AlN B MgO C LiF D NaF
02/ Cho 1,67g hh gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dd HCldư, thoát
ra 0,672lít khí H2 (ởđktc) Hai kim loại đó là (cho Be = 9, Mg=12, Ca = 40, Sr = 87, Ba = 137)
A Be và Mg B Mg và Ca C Sr và Ba D Ca và Sr
03/ Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiềutăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì:
A tính phi kim giảm dần, bán kính ng/tử tăng dần B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần
C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần D tính kim loại tăng dần, bán kính n/tử giảm dần.
04/ Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các nguyên tốtăng dần theo thứ tự:
A M < X < Y < R B R < M < X < Y C Y < M < X < R D M < X < R < Y
05/ Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là: 65
Cuvà 63Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là63,54 Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị 63Cu là:
A 27% B 50% C 54% D 73%
06/ Bán kính n.tử của các n/tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là:
A Li, Na, O, F B F, O, Li, Na C F, Li, O, Na D F, Na, O, Li
07/ Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:
A P, N, F, O B N, P, F, O C.P, N, O, F D N, P, O, F
08/ Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà R có hoá trị
cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là:
A S B As C.N D P
09/ Nguyên tử của n/tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của một
Trần Thị Lệ Cam đt 0985 273 279
Trang 21nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một n/tử X là 8 hạt Các nguyên tố X và Y lần lượt là
A Na và Cl B Fe và Cl C.Al và Cl D Al và P
10/ X là kim loại thuộc phân nhóm IIA Cho 1,7g hh gồm kim loại X và Zn tác dụng với lượng dư
ddHCl, sinh ra 0,672 lít khí H2 (ởđktc) Mặt khác, khi cho 1,9g X tác dụng với lượng dư dd H2SO4 loãng,thì thể tích khí hiđro sinh ra chưa đến 1,12 lít(ởđktc) Kim loại X là:
A Ba B Sr C Mg D.Ca
11/ Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấuhình electron 1s22s22p5 Liên kết HH giữa n/tử X và n/tử Y thuộc loại liên kết:
A kim loại B cho nhận C.ion D cộng hoá trị
12/ Nguyên tử của n/tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp chất khí của nguyên tố
X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm k/lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là
A 27,27% B.40,00% C 60,00% D 50,00%
13/ Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm các nguyên tố được sắp
xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
A N, Si, Mg, K B.K, Mg, Si, N C K, Mg, N, Si D Mg, K, Si, N
14/ Dãy gồm các ion X+, Y-và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:
A Li+, F-, Ne B Na+, F-, Ne C K+, Cl-, Ar D Na+, Cl-, Ar
15/ Anion X-và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên tố trongbảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
A X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA.
B X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.
C X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ4, nhóm IIA.
D X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
16/ Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì(ĐH-A-2010)
A bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng B bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng
C bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm D bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm
17/ Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là:
A NH3 và HCl B H2S và Cl2 C Cl2 và O2 D HI và O3
18/ Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Photpho trắng có cấu trúc tinh thể n/tử B Ở thể rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử
C.Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử D Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử
19/ Cấu hình e của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng t/hoàn các n/tố hoá học, n/tố X thuộc
A chu kì 4, nhóm VIIIB B chu kì 4, nhóm VIIIA C chu kì 3, nhóm VIB D chu kì 4, nhóm IIA
20/ Cấu hình electron của ion Cu2+ và Cr3+ lần lượt là : (ĐH-A-2011)
A [Ar]3d9 và [Ar]3d3 B [Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s2
C [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2 D [Ar]3d74s2 và [Ar]3d3
21/ Phần trăm m của n.tố R trong hợp chất khí với hiđro (R có số oxi hóa thấp nhất) và trong oxit
cao nhất tương ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4 Phát biểu nào sau đây là đúng? (ĐH-A-2012)
A Phân tử oxit cao nhất của R không có cực.
B Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn.
C Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3.
D Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s.
22/ X và Y là hai ng.tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp Số proton của n.tử Y nhiều hơnsố
proton của n.tử X Tổng số hạt proton trong n.tử X và Y là 33 Nhận xét nào sau đây về X, Y là
đúng? (ĐH-A-12)
A Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường.
B Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y.
C Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron.
D Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron.
23/ N.tố Y là phi kim thuộc chu kỳ 3, có CT oxit cao nhất là YO3 N.tố Y tạovới kim loại M hợp chất có
công thức MY, trong đó M chiếm 63,64% về k.lượng Kim loại M là(ĐH-B-2012)
24/ Cho các phát biểu sau: (ĐH-A-13)
(a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, crom thuộc chu kì 4, nhóm VIB
(b) Các oxit của crom đều là oxit bazơ
(c) Trong các hợp chất, số oxi hóa cao nhất của crom là +6
Trang 22(d) Trong các phản ứng hóa học, hợp chất crom(III) chỉ đóng vai trò chất oxi hóa.
(e) Khi phản ứng với khí Cl2 dư, crom tạo ra hợp chất crom(III)
Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là:
A (a), (b) và (e) B (a), (c) và (e) C (b), (d) và (e) D (b), (c) và (e)
PHI KIM
A – NHÓM HALOGEN (NHÓM VIIA)
MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HALOGEN
Cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p5 3s23p5 4s24s5 5s25p5
Trạng thái tập hợp của đơn chất ở 200C Khí khí lỏng rắn
1) Clo: là chất khí màu vàng lục, mùi xốc, rất độc, tan được trong nước và tan nhiều trong các dung môi
hữu cơ Clo có tính oxi hóa mạnh (chú ý Clo không tác dụng trực tiếp với Oxi)
-Tác dụng với kim loại: tác dụng với hầu hết các kim loại
*HCl Hidro clorua khi tan vào trong nước tạo thành dung dịch axit clohidric
Axit clohidric là axít mạnh, có đầy đủ 5 tính chất hóa học của axít nhóm 1
Nước Gia-ven: là dung dịch hỗn hợp muối NaCl và NaClO(natrihipocloric), nước Gia-ven được điều chế
bằng cách điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn
P/ư
chế bằng cách cho Clo tác dụng với Ca(OH)2
2) Flo: là chất khí màu lục nhạt, rất độc, là nguyên tố có tính oxi hóa mạnh nhất trong các nguyên tố, oxi
hóa được tất cả các kim loại và hầu hết các phi kim
*HF: Là axít yếu nhưng có tính chất đặc biệt là hòa tan được thủy tinh: SiO2 + 4HFSiF4 +2H2O
3) Brom: là chất lỏng màu đỏ nâu, dễ bay hơi, độc tan được trong nước và tan nhiều trong các dung môi
hữu cơ Brom có tính oxi hóa mạnh (chú ý Brom không tác dụng trực tiếp với Oxi)
-Tác dụng với kim loại: tác dụng với nhiều kim loại
Trang 23-Sản xuất Br trong CN: dùng khí Clo oxi hóa NaBr trong nước biển:
4) Iot: là chất rắn, dạng tinh thể, màu đen tím rất ít tan trong nước và tan nhiều trong các dung môi hữu
cơ Iot có tính oxi hóa yếu hơn F, Cl, Br
-Tác dụng với kim loại:
VD
-Tác dụng với Hidro:
-Tác dụng với nước: hầu như không tác dụng với nước
-Sản xuất Iot trong CN: sản xuất iot từ rong biển
Nhận biết: F, Cl, Br, I bằng dung dịch AgNO3
BÀI TẬP HALOGEN
01/ Clo thuộc nhóm VIIA nên tính chất hóa học đặc trưng của Clo là:
A Có tính phi kim mạnh, dễ cho 1e trong các p/ứ B Có tính kim loại, dễ nhận 1e trong các p/ứ
C Có tính phi kim mạnh,dễ nhận 1e trong các p/ứ D Có tính k.loại, dễ cho 1e trong các p/ứ
02/ Những nguyên tố ở nhóm nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np5?
A Nhóm IVA B Nhóm VA C Nhóm VIA D Nhóm VIIA
03/ Đồng khi đốt nóng có thể cháy sáng trong khí nào sau đây?
A CO B Cl2 C H2 D N2
04/ Trong phản ứng: Cl2 + H2O HCl + HClO , phát biểu nào sau đây đúng?
A Clo chỉ đóng vai trò là chất oxy hóa B.Clo chỉ đúng vai trò là chất khử
C H2O đóng vai trò là chất khử D Vừa đóng vai trò là chất ôxi hóa vừa đóng vai trò là chất khử 05/ Trong các đơn chất dưới đây đơn chất nào không thể hiện tính khử?
A Cl2 B F2 C Br2 D I2
06/ Axit HF đựng được trong bình chứa bằng?
A Thủy tinh B Sắt C Nhôm D Chất dẻo
07/ Hyđro halogennua kém bền nhiệt nhất là:
A HF B HCl C HBr D HI
08/ Trong phản ứng với dung dịch kiềm, Clo thể hiện :
A Tính oxy hóa B Tính khử C Tính axit D Thể hiện cả tính oxi hóa lẫn tính khử 09/ Thành phần chính của nước Clo là?
A HClO, HCl, Cl2, H2O B NaCl, NaClO, NaOH, H2O
C CaOCl2, CaCl2, Ca(OH)2, H2O D HCl, KCl, KClO3, H2O
10/ Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế Hiđroclorua trong phòng thí nghiệm?
A H2 + Cl2 2HCl B NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) NaHSO4 + HCl
C Cl2 + H2O HCl + HClO D Cl2 + SO2 + 2H2O 2HCl + H2SO4
11/ Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử ?
A 2HCl + Zn ZnCl2 + H2. B 2HCl + Mn(OH)2 MnCl2 + 2 H2O
C 2HCl + CuO CuCl2 + H2O D 4 HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
12/ Nước Javen là hỗn hợp các chất nào sau đây?
A HCl, HClO, H2O B NaCl, NaClO, H2O C NaCl, NaClO3, H2O D NaCl, NaClO4, H2O.
13/ Tính chất sát trùng tẩy màu của nước javen là do nguyên nhân nào sau đây?
A Do chất NaClO phân hủy ra Oxi nguyên tử có tính oxy hóa
B Cho chất NaClO phân hủy ra Cl2 là chất oxi hóa mạnh.
C Do trong chất NaClO, nguyên tử Clo có số oxi hóa là +1, thể hiện tính oxi hóa mạnh.
D Do chất NaCl trong nước javen có tính tẩy màu và sát trùng.
14/ Để phân biệt các dd NaCl , NaBr , NaI , NaF ta dùng dd thuốc thử nào sau đây?
A dd BaCl2 B dd CuSO4 C AgNO3 D NaNO3.
15/ Cho phản ứng: SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2X Hỏi X là chất nào sau đây?
A HBr B HBrO C HBrO3 D HBrO4.
16/ Khi cho dd AgNO3 vào vào dd chất nào sau đây sẻ thu được màu vàng đậm nhất?
A dd HF B dd HCl C dd HBr D dd HI.
17/ Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit?
A HF > HCl > HBr > HI B HF > HBr > HCl > HI.
C HI > HBr > HCl > HF D HCl > HBr > HI > HF.
18/ Đổ dd chứa 1g HBr váo dd chứa 1g NaOH, nhúng giấy quỳ tím vào dd thu được thì giấy quỳ chuyển
sang màu nào?
A màu đỏ B Màu xanh C Không đổi màu D Màu hồng.
Trang 2419/ Sục khớ O3 vào dd KI cú nhỏ sẵn vài giọt tinh bột hiện tương quan sỏt được là:
A dd cú màu vàng nhạt B dd cú màu xanh C dd trong suốt D dd cú màu tớm
20/ Dóy đơn chất nào sau đõy vừa cú tớnh oxi húa vừa cú tớnh khử?
A Cl2 , O3 , S B S ,Cl2 , Br2 C Na , F2 , S D Br2 , O2 , Ca.
21/ Sục khớ SO2 vào dd Br2 dư Hiện tượng xảy ra là :
A Dd bị vẫn đục B Dd chuyển sang màu vàng.
C Dd khụng bị mất màu nõu đỏ D Màu nõu đỏ của dd bị nhạt dần
22/ Trong cỏc loại mỏy điều hũa trước kia, ta thấy chỳng thường sinh ra một loại khớ rất nguy hiểm cú
khả năng làm tăng nhanh quỏ trỡnh thủng tầng ozon Đú là khớ gỡ ?
23/ Người ta cú thể sỏt trựng bằng dd muối ăn NaCl, chẳng hạn như hoa quả tươi, rau sống được ngõmtrong dd NaCl từ 10 đờ́n 15 phỳt Khả năng diệt khuẩn của dd NaCl là do:
A Dung dịch NaCl độc B Vi khuẩn bị mất nước do thẩm thấu
C DdNaCl cú thể tạo ra ion Cl- cú tớnh khử D Dd NaCl cú thể tạo ra ion Na+ độc
24/ Hợp chất hiđro halogenua cú tớnh khử mạnh nhất là :
A Khớ HF B Khớ HI C Khớ HCl D Khớ HBr
25/ Dung dịch nào dưới đõy khụng phản ứng với dd AgNO3?
26/ Cỏc nguyờn tố Halogien được sắp xờ́p theo chiều bỏn kớnh nguyờn tử giảm dần như sau :
A I , Br , Cl , F B F , Cl , Br , I C I , Br , F , Cl D Br , I , Cl , F
27/ Có hh gồm NaI và NaBr Hoà tan hh vào nớc Cho brom d vào dd Sau khi pứ thực hiện xong, làm bay
hơi dd, làm khô sp thì thấy k/lợng của sp nhỏ hơn k/lợng hh hai muối ban đầu là m gam Lại hoà tan spvào nớc và cho Clo lội qua cho đến d Làm bay hơi dd và làm khô chất còn lại; ngời ta cho thấy k/lợngchất thu đợc lại nhỏ hơn k/lợng muối p/ứ là m g Thành phần % về k/lợng của NaBr trong hh ban đầu là:
28/ Khi cho 1 lít hh các khí H2, Cl2 và HCl đi qua dd KI, thu đợc 2,54g iốt và còn lại một thể tích là 500ml(các khí đo ở ĐKPƯ) Thành phần % số mol hh khí là:
A 50; 22,4; 27,6 B 25; 50; 25 C 21; 34,5; 44,5 D 30; 40; 30
29/ Hoà tan 104,25g hh các muối NaCl và NaI vào nớc Cho khí Clo đi qua (vừa đủ) rồi cô cạn Nung chất
rắn thu đợc cho đến khi hết hơi màu tím bay ra Bả rắn còn lại sau khi nung nặng 58,5g Thành phần %khối lợng hh 2 muối:
MỘT SỐ CÂU TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI TS – HALOGEN
01/ Cho 13,44 lớt khớ clo (ởđktc) đi qua 2,5lớt dd KOH ở 100oC Sau khi pứ xảy ra hoàn toàn, thu được37,25g KCl Dd KOH trờn cú nồng độ là
A 0,24M B 0,48M C 0,4M D 0,2M
02/ Cú thể phõn biệt 3 dd: KOH, HCl, H2SO4 (loóng) bằng một thuốc thử là:
A giấy quỳ tớm B Zn C Al D BaCO3
03/ Khi cho 100ml dd KOH 1M vào 100ml dd HCl thu được dd cú chứa 6,525g chất tan Nồng độ mol(hoặc mol/l) của HCl trong dd đó dựng là
A Tớnh khử của Cl-mạnh hơn của Br - B Tớnh oxi húa của Br2 mạnh hơn của Cl2
C Tớnh khử của Br-mạnh hơn của Fe2+ D.Tớnh oxi húa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+
07/ Cho dóy cỏc chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl- Số chất và ion trong dóy đều
cú tớnh oxi hoỏ và tớnh khử là:
Trõ̀n Thị Lợ̀ Cam đt 0985 273 279
Trang 25A 3 B.4 C 6 D.5
08/ Cho các p/ứ: Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O ; 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O
2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O ; 4KClO3 → KCl + 3KClO4 ; O3 → O2 + O
Số phản ứng oxi hoá khử là:
09/ Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là:
A O3 + 2KI + H2O → 2KOH + I2 + O2 B 3O2 + 2H2S to → 2H2O + 2SO2
C.FeCl2 + H2S → FeS + 2HCl D Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
12/ Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế Clo bằng cách
A cho dd HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng B cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
C điện phân nóng chảy NaCl D điện phân dd NaCl có màng ngăn
13/ Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt p/ứ với lượng dư ddHCl đặc,
chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là:
A KMnO4 B.K2Cr2O7 C CaOCl2 D MnO2
14/ Cho dd chứa 6,03g hh gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai n/tố có trong tự nhiên, ở hai chu kì
liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu n/tử ZX < ZY) vào ddAgNO3 (dư), thu được 8,61g kết tủa Phần trămkhối lượng của NaX trong hh ban đầu là
A 58,2% B.41,8% C 52,8% D 47,2%
15/ Phát biểu không đúng là: (ĐH-A-2010)
A Tất cả các nguyên tố halogen đều có các số oxi hoá: -1, +1, +3, +5 và +7 trong các hợp chất
B Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hh quặng photphorit, cát và than cốc ở
1200oC trong lò điện
C Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon
D Hiđro sunfua bị oxi hoá bởi nước clo ở nhiệt độ thường
bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia p/ứ Giá trị của k là
17/ Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau:
(a) Fe3O4 và Cu (1:1); (b) Sn và Zn (2:1); (c) Zn và Cu (1:1);
(d) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1); (e) FeCl2 và Cu (2:1); (g) FeCl3 và Cu (1:1)
Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là
đktc) Khối lượng dd thu được sau p/ứ là
A.101,48g B 101,68g C 97,80g D 88,20g
19/ Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe3O4 + dd HI (dư) t0 X + Y + H2O
Biết X và Y là sp cuối cùng của quá trình chuyển hoá Các chất X và Y là
A Fe và I2 B FeI3 và FeI2 C FeI2 và I2 D FeI3 và I2
20/ Cho các chất: HCN, H2, dd KMnO4, dd Br2 Số chất pứ được với (CH3)2CO là
Trang 26-Điều chờ́
PTN: 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
TCN: từ khụng khớ
Từ nước:
2) Ozon: là một dạng thự hỡnh của oxi, cú màu xanh nhạt, mựi đặc trưng, cú tớnh oxi húa mạnh hơn Oxi,
được dựng để tẩy trắng tinh bột, dầu ăn, chữa sõu răng, sỏt trựng nước sinh hoạt
3) Lưu huỳnh: là chất rắn màu vàng, tồn tại ở 2 dạng thự hỡnh là tà phương S và đơn tà Sβ
-Tỏc dụng với kim loại: tỏc dụng với nhiều kim loại tạo thành muối sufua
VD1
VD2
-Tỏc dụng với Hidro:
-Tỏc dụng với kim loại:
-Tỏc dụng với phi kim:
-Sản xuất: Trong tự nhiờn lưu huỳnh cú nhiều ở dạng đơn chất tạo thành mỏ, ngoài ra cũn tồn tại dướidạng muối
*H 2 S: là chất khớ khụng màu, mựi trứng thối, rất độc H2S tan trong nước tạo thành dung dịch axit rấtyờ́u H2S cú tớnh khử mạnh PTN điều chờ́ axit sunfuhiđric bằng cỏch cho FeS + HCl
*SO 2 : là chất khớ khụng màu, mựi hắc, rất độc SO2 tan trong nước tạo thành dung dịch axit rất yờ́u Bịphõn hủy ở điều kiện thường SO2 vừa cú tớnh khử, vừa cú tớnh oxi húa
*H 2 SO 4 : là chất lỏng khụng màu, khụng bay hơi, tan vụ hạn trong nước tạo thành dung dịch axit H2SO4
-H 2 SO 4 loóng: cú đầy đủ 5 tớnh chất húa học của axit nhúm 1
-H 2 SO 4 đặc: là axit rất mạnh, oxi húa được hầu hờ́t cỏc kim loại (trừ Au và Pt) đẩy kim loại lờn húa trị
cao nhất, cú tớnh hỏo nước
Muối trung hũa:
Nhận biờ́t muối sunfat SO 4 2- + Ba 2+ BaSO 4 trắng
BÀI TẬP NHÓM VIA
01/ Cõu nào dưới đõy khụng đỳng?
A Oxi hoỏ lỏng ở -1830C B Oxi lỏng bị nam chõm hỳt
C Oxi lỏng khụng màu D Trong tự nhiờn oxi cú 3 đồng vị
02/ Sau khi ozon hoá một thể tích oxy thì thấy thể tích giảm đi 5ml (các khí đo cùng điều kiện) Thể tích
ozon đã tạo thành và thể tích oxy đã tham gia phản ứng là (ml)
A 10 ; 15 B 5 ; 7,5 C 20 ; 30 D 10 ; 20
03/ Khỏc với nguyờn tử O, ion O2- cú:
A Bỏn kớnh ion nhỏ hơn và ớt electron hơn B Bỏn kớnh ion nhỏ hơn và nhiều electron hơn.
C Bỏn kớnh ion lớn hơn và ớt electron hơn D Bỏn kớnh ion lớn hơn và nhiều ectron hơn.
04/ Phản ứng: 3O2 2O3 Cần điều kiện là:
A Xỳc tỏc Fe B Nhiệt độ cao C Áp suất cao D Tia lửa điện hoăc tia UV.
05/ Phản ứng nào sau đõy dung để điều chờ́ oxi trong phũng thớ nghiệm?
A 2H2O 2H2 + O2. B 2KClO3 2KCl + 3O2.
C 5nH2O + 6nCO2 (C6H10O5)n + 6nO2 D 2KI + O3 + H2O I2 + 2KOH + O2.
Trõ̀n Thị Lợ̀ Cam đt 0985 273 279
Trang 2706/ Khí H2S là khí rất độc, để thu gom khí H2S thoát ra khi làm thí nghiệm người ta dùng:
A dd HCl B dd NaCl C dd NaOH D Nước cất.
07/ Để pha loãng dd H2SO4 đặc, người ta làm như sau:
A Đổ nhanh axit vào nước B Đổ nhanh nước vào axit.
C Đổ từ từ axit vào nước D Đổ từ từ nước vào axit.
08/ Oxi dùng để hàn, cắt kim loại phải thật khô Chất nào sau đây có thể làm khô oxy?
A Bột Al2O3 B Nước vôi trong C dd H2SO4 đặc D dd NaOH.
09/ Để phân biệt khí O2 và O3 có thể dùng hóa chất làm thuốc khử là?
A Cu B Hồ tinh bột C H2 D dd KI và hồ tinh bột.
10/ Dùng bình bằng thép có thể đựng được axit nào sau đây:
A HNO3 đặc B H2SO4 đặc nguội C H2SO4 đặc nóng D HCl đặc.
11/ Để nhận biết H2S và muối sunfua, có thể dùng hóa chất là?
A dd NaSO4 B dd Pb(NO3)2 C dd FeCl2 D dd NaOH.
12/ H2SO4 đặc có thể làm khô khí nào sau đây?
A H2S B SO2 C CO2 D CO.
13/ Một loại Oleum có công thức hóa học là: H2SO7(H2SO4.SO3), số oxi hóa của S trong hợp chất Oleum
là? A +2 B +4 C +6 D +8
MỘT SỐ CÂU TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI TS – NHÓM VIA
01/ Trong p/ứ đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ
A nhận 13 electron B nhận 12 electron C nhường 13 electron D nhường 12 electron
02/ SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A H2S, O2, nước Br2 B dd NaOH, O2, dd KMnO4
C dd KOH, CaO, nước Br2 D O2, nước Br2, dd KMnO4
03/ Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
A.nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 B nhiệt phân Cu(NO3)2
C điện phân nước D chưng cất phân đoạn không khí lỏng
04/ Cho các phản ứng sau:
4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O 2HCl + Fe → FeCl2 + H2
14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2
16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là A 2 B 1 C 4 D 3
05/ Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãy tạo thành kết
tủa khi pứ với dd BaCl2 là: A. 6 B 2 C 3 D.4
06/ Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ
ngân rồi gom lại là: A. vôi sống B cát C muối ăn D.lưu huỳnh
07/ Trộn 5,6g bột Fe với 2,4g bột S rồi nung nóng (trong đk không có không khí), thu được hh rắn M.
Cho M tác dụng với lượng dư dd HCl, giải phóng hh khí X và còn lại một phần không tan G Đốt cháyhoàn toàn X và G cần vừa đủ V lít khí O2 (ởđktc) Giá trị của V là:
A 4,48 B 3,36 C 3,08 D.2,80
08/ Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là:
A O3 +2KI + H2O→2KOH + I2 + O2 B 3O2 + 2H2S to → 2H2O + 2SO2
C.FeCl2 + H2S → FeS + 2HCl D Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
09/ Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
A Cho Fe vào dd H2SO4 loãng, nguội B Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
C Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2 D.Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
10/ Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dd HCl loãng là:
A AgNO3, (NH4)2CO3, CuS B.Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO
C FeS, BaSO4, KOH D KNO3, CaCO3, Fe(OH)3
11/ Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl- Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tínhkhử là A 4 B 6 C.5 D 7
12/ Nung nóng m gam PbS ngoài không khí sau một thời gian, thu được hh rắn (có chứa một oxit) nặng
0,95m gam Phần trăm khối lượng PbS đã bị đốt cháy là
Trang 2814/ Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?
A Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn B Chữa sâu răng
C.Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm D Sát trùng nước sinh hoạt
15/ Hoà tan hoàn toàn 24,4g hh gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2) vào một lượng
nước (dư), thu được ddX Cho ddAgNO3 (dư) vào dd X, sau khi p/ứ xảy ra hoàn toàn sinh ra m g chấtrắn Giá trị của m là: A 57,4 B 28,7 C 10,8 D.68,2
16/ Cho 4 dd: H2SO4 loãng, AgNO3, CuSO4, AgF Chất không tác dụng được với cả 4 dd trên là
A KOH B NH3 C NaNO3 D BaCl2
17/ Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Sục khí SO2 vào dd KMnO4 (II) Sục khí SO2 vào dd H2S (III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước.(IV) Cho MnO2 vào dd HCl đặc, nóng (V) Cho Fe2O3 vào dd H2SO4 đặc, nóng (VI) Cho SiO2 vào dd
HF Số thí nghiệm có p/ứ oxi hoá - khử xảy ra là
A 6 B 4 C 3 D 5
18/ Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là(ĐH-A-2010)
19/ P/pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí H2S là: Cho hh khí lội từ từ qua một lượng dư dd
A Pb(NO3)2 B NaHS C AgNO3 D NaOH
HCl (đặc) Số trường hợp có xảy ra pứ oxi hoá - khử là
dd chứa Ba(OH)2 0,15M và KOH 0,1M, thu được ddY và 21,7g kết tủa Cho Y vào dd NaOH, thấy xuấthiện thêm kết tủa Giá trị của m là(ĐH-B-2010) A 23,2 B 12,6 C 18,0 D 24,0
0,5M Giá trị của V là: A 20 B 80 C 40 D 60
23/ Hoà tan hoàn toàn 2,81g hh gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau pứ,
hh muối sunfat khan thu được khi cô cạn dd có khối lượng là:
A 4,81 gam B 5,81 gam C 3,81 gam D 6,81 gam
24/ Cho 6,72g Fe vào dd chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sp khử duy nhất) Sau khi pứxảy ra hoàn toàn, thu được
A 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4 B 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe dư
C 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4 D 0,12 mol FeSO4
25/ Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước(dư), thu được dd X và 3,36lít H2 (ởđktc) Thể tích ddaxit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dd X là:
A 150ml B 75ml C 60ml D 30ml
26/ Cho sơ đồ chuyển hoá quặng đồng thành đồng:
CuFeS2 + O2tO X + O2tO Y + xt tO Cu
Hai chất X, Y lần lượt là:
A.Cu2S, Cu2O B Cu2O, CuO C CuS, CuO D Cu2S, CuO
ứ xảy ra hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thu được chất rắn duy nhất là: Fe2O3 và hh khí Biết ápsuất khí trong bình trước và sau p/ứ bằng nhau, mối liên hệ giữa a và b là (biết sau các p/ứ, S ở mức oxihoá +4, thể tích các chất rắn là không đáng kể)
30/ Cho các thí nghiệm sau: (ĐH-B-2012)
(a) Đốt khí H2S trong O2 dư; (b) Nhiệt phân KClO3 (xúc tác MnO2);
(c) Dẫn khí F2 vào nước nóng; (d) Đốt P trong O2 dư;
(e) Khí NH3 cháy trong O2; (g) Dẫn khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3
Số thí nghiệm tạo ra chất khí là A 5 B 4 C 2 D 3.
Trần Thị Lệ Cam đt 0985 273 279
Trang 29A Dung dịch BaCl2, CaO, nước brom B Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.
C O2, nước brom, dung dịch KMnO4 D H2S, O2, nước brom
32/ Cho các phản ứng sau(ĐH-A-2012)
(a) FeS + 2HCl FeCl2 + H2S (b) Na2S + 2HCl 2NaCl + H2S
(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl
(d) K HSO4 + KHS K2SO4 + H2S (e) BaS + H2SO4 (loãng) BaSO4 + H2S
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ H2S là A 1 B 3 C 2 D 4.
C NITƠ – PHOTPHO (NHÓM VA)
Phân nhóm chính nhóm V gồm năm nguyên tố ghi trong bảng dưới đây :
Tên nguyên tố Kí hiệu hóa học Z Các lớp electron Bán kinh
Ta sẽ chỉ nghiên cứu hai nguyên tố quan trọng là nitơ và photpho.
I Tính chất của nitơ N2: là một chất khí không màu, không mùi, không vị, chiếm khoảng 4/5 thể tíchkhông khí và nhẹ hơn không khí tan rất ít trong nước, hóa lỏng ở -195.8oC và hóa rắn ở -210oC Nitơ
không duy trì sự cháy và sự hô hấp
1 Tác dụng với hidro ở t0 trên 4000C có Ni làm xúc tác
N2 + 3H2 ⇄ 2NH3 + Q
NO + O2 NO2 - Q
Ở nhiệt độ thường, NO hóa hợp ngay với oxi trong không khí tạo ra chất có màu nâu đỏ là nitơ đioxit
2NO + O2 2NO2 (màu nâu đỏ)
Ngoài ra, người ta còn biết có các oxit khác nữa của nitơ (các oxit này không điều chế được từ phản
ứng trực tiếp của N2 và O2): N2O N2O3, N2O5
3 Điều chế và ứng dụng của nitơ
-Trong CN người ta có điều chế N2 bằng cách cất phân đoạn không khí lỏng Hạ nhiệt độ xuống rất thấp
để không khí hóa lỏng Sau đó nâng nhiệt độ lên dần đến –1960C thì N2 sôi và bay lên, còn lại O2(t0
sôi-1830C)
-Trong PTN N2 tinh khiết để nghiên cứu, được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch amomi nitrit bãohòa (NH4NO2 là muối của axit nitrơ HNO2): NH4NO2 2H2O + N2
II Một số hợp chất của Nitơ.
1 Amoniac NH3 là một chất khí không màu, mùi khai và xốc, nhẹ hơn không khí Có thể thu amoniac
bằng cách đẩy không khí Amoniac hóa lỏng ở -340C và hóa rắn ở -780C, tan được nhiều nhất trong nước
chuyển thành màu đỏ tím, làm cho quỳ tím đổi thành màu xanh
a Sự phân hủy: Amoniac phân hủy ở nhiệt độ 600-7000C và áp suất thường 2NH3 N2 + 3H2
d Tác dụng với chất oxi hóa.
a) Tác dụng với O2 4NH3 + 3O2 2N2 + 6H2O + Q NH3 cháy trong O2
Khi có chất xúc tác và ở nhiệt độ 8500C: 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O + Q
b) Tác dụng với Cl2 Dẫn khí NH3 vào bình khí Cl2, NH3 tự bốc cháy tạo ra ngọn lửa có khói trắng2NH3 + 3Cl2 6HCl + N2 NH3 cháy trong Cl2 tạo khói trắng là những hạt nhỏ tinh thể NH4Cl
e Tác dụng với dung dịch muối của kim loại mà hiđroxit là chất không tan.
VD 3NH3 + 3H2O + FeCl3 Fe(OH)3 + 3NH4Cl
2 Muối amoni : Cũng như các muối natri, muối kali , tất các muối amoni đều tan Trong dung dịch,
muối amoni điện li gần như hoàn toàn NH4NO3 NH4+ + NO3ˉ
a Phản ứng trao đổi ion: (NH 4 ) 2 SO 4 + 2NaOH 2NH 3 + 2H 2 O + Na 2 SO 4 Hay NH4+ + OHˉ NH 3 + H 2 O
Dựa vào tính chất này để nhận biết ion amoni và điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.
NH4Cl NH3 + HCl ; NH4NO2 2H2O + N2 ; NH4NO3 2H2O + N2O
Trang 30Tầm quan trọng của amoniac: NH3 có nhiều ứng dụng, đặc biệt trong nông nghiệp Dung dịch amoniac
có thể dùng trực tiếp làm phân bón Từ amoniac có thể điều chế ra các muối amoni mà ứng dụng chủ yếu
là phân bón Ngoài ra, còn điều chế được HNO3 và nhiều hóa chất khác như ure, xođa
3 Axit nitric: HNO 3
a Tính chất vật lí: là một chất lỏng không màu, bốc khói trong không khí ẩm, sôi ở khoảng 860C Tantrong nước theo bất kì tỉ lệ nào, khi đun nóng HNO3 phân hủy sinh ra H2O, NO2 và O2 Ngay ở nhiệt độthường nó đã phân hủy một phần, do vậy HNO3 thường có màu vàng do có lẫn NO2 Dung dịch đặc nhất
có nồng độ là 68% Axit nitric dễ gây bỏng và có tác dụng phá hủy da, giấy, vải
b Tính chất hoá học của axit nitric
b1 Tính chất axit: Dung dịch HNO3 có các tính chất đặc trưng của dd axit: (5tính chất cơ bản)
b2 Tính chất oxi hóa mạnh.
a) Với kim loại: oxi hóa được hầu hết các kim loại trừ Pt và Au
Cu + 4H+ + 4 NO3ˉ Cu2+ + 2NO3ˉ + 2NO2 + 2H2O (HNO3 loãng thì khí bay ra là NO)
dung dịch HNO 3 đặc và nguội không tác dụng với Fe và Al
b) Với phi kim: Dung dịch HNO3 có thể oxi hóa một số phi kim như S, C, P các phi kim bị oxi hóatới mức cao nhất Thí dụ, cho từng giọt dung dịch HNO3 đặc vào than đung nóng, than bùng cháy
4HNO3 + C 2H2O + CO2 + 4NO2 Than bùng cháy
6HNO3 + S H2SO4 + 6NO2 + 2H2O Lưu huỳnh tan nhanh
Điều chế axit nitric
PTN: Cho dung dịch H2SO4 đặc tác dụng với dung dịch muối nitrat thí dụ NaNO3 và đun nóng nhẹ :
NaNO3 + H2SO4 NaHSO4 + HNO3
(Để thu được HNO3, người ta chưng cất dung dịch trong chân không)
TCN: Nguyên liệu chính là NH3 và O2 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O + Q
Cho nitơ oxit hóa hợp với oxit của không khí ở nhiệt độ thường 2NO + O2 2NO2
Tiếp theo, cho nitơ đioxit hóa hợp với nước trong điều kiện có oxi 4NO2 + O2 + 2H2O 4HNO3 Bằng phương pháp này để điều chế được dung dịch HNO3 khoảng 50%
**Tầm quan trọng của axit nitric: là một trong những hóa chất cơ bản được dùng vào việc sản xuất các
muối nitrat (muối này có nhiều ứng dụng mà chủ yếu là làm phân bón hóa học), thuốc nổ, phẩm nhuộm
và dược phẩm
4 Muối nitrat: Muối nitrat là muối của axit HNO3: NaNO3, Ca(NO3)2, Fe(NO3)3 , AgNO3 Ở thể rắn,
muối nitrat là những tinh thể ion Tất cả các muối nitrat đều tan trong nước và là những chất điện li mạnh
Để nhận biết dung dịch muối nitrat, người ta cho Cu + HCldd:
3Cu + 8H+ + 2NO3ˉ 3Cu2+ + 2NO (hóa nâu) + 4H2O
Khi nung nóng, muối nitrat bị phân hủy Muối của những kim loại mạnh thì phân huỷ thành nitrat và
oxi, Muối của một số kim loại thì phân hủy thành oxit kim loại, nitơ đioxit và oxi Vì vậy, ở nhiệt độ cao
muối nitrat là nguồn cung cấp oxi, và là những chất oxi hoá mạnh Cho muối nitrat vào than nóng đỏ,than bùng cháy Hỗn hợp muối nitrat và chất hữu cơ dễ dàng bắt cháy và cháy mạnh Thuốc súng đen làhỗn hợp gồm 75% KNO3, 10% S và 15% C
III Tính chất của photpho
Hai dạng thù hình quan trọng của nguyên tố photpho là photpho trắng và photpho đỏ
1. Photpho trắng là khối trong suốt trông giống như sáp, có cấu trúc mạng tinh thể lập phương, trongtinh thể các nguyên tử P liên kết với nhau thành từng “đơn vị cấu trúc” gồm 4 nguyên tử nằm ở bốn đỉnhcủa một hình tứ diện đều Mỗi nguyên tử P có ba liên kết cộng hóa trị với ba nguyên tử P khác P trắngmềm, dễ nóng chảy(440C), dễ bay hơi (sôi ở 2870C), không tan trong nước, nhưng tan trong một số dungmôi không cực như benzen Ptrắng rất độc Hơn nữa nó lại rất dễ gây bỏng Vì vậy phải hết sức cẩn thậnkhi dùng Ptrắng
2 Photpho đỏ là một chất bột màu đỏ, có cấu trúc phức tạp Nguyên tử P nào cũng có ba liên kết vớinguyên tử P lân cận Do cấu tạo như vậy, Pđỏ khó nóng chảy hơn, trong khoảng từ 5000 C đến 6000C nómới từ từ hoá lỏng, và nếu thực hiện dưới áp suất cao nó sẽ thăng hoa Pđỏ không tan trong bất kì dung
môi nào Khác với Ptrắng, Pđỏ không độc Dưới tác dụng của nhiệt hoặc ánh sáng Ptrắng chuyển dần
thành Pđỏ Ngược lại, khi nung nóng dưới áp suất cao làm cho Pđỏ thăng hoa, rồi để nguội thì hơi của nóngưng tụ lại thành Ptrắng
3 Tính chất hoá học của photpho
a Đặc trưng cho tính hoạt động của photpho là khả năng dễ bị oxi hóa Photpho tác dụng dễ dàng với
O2 và bị oxi hóa tới mức cao nhất, +5 4P + 5O2 2P2O5
Trần Thị Lệ Cam đt 0985 273 279
Trang 31Ngay ở điều kiện thường Ptrắng đã bị oxi hóa từ từ bởi oxi của không khí (để bảo quản Ptrắng phải
ngâm nó trong nước) Sự oxi hóa chậm này kèm theo ánh sáng phát ra, màu lục nhạt, nhìn thấy được khi
ở trong tối Trong trường hợp này, năng lượng của phản ứng không phát ra dưới dạng nhiệt như đa số cácphản ứng khác mà dưới dạng ánh sáng Hiện tượng như thế được gọi là sự phát quang hoá học Nhiệt độ
trên 400C, Ptrắng tự bốc cháy trong không khí
Pđỏ không bị oxi hóa trong điều kiện thường (do đó không có hiện tượng phát quang) Nó chỉ bốc cháy
trong không khí khi đun nóng tới 2500C Pcũng tương tác dễ dàng với các phi kim khác như halogen, lưuhuỳnh cho những sản phẩm trong đó nó có số oxi hóa dương (photpho bị oxi hóa) Ngoài ra, photpho còn
có thể bốc cháy trong những chất oxi hóa mạnh
b. Trong trường hợp chất với kim loại và hidro như Ca3P2, Zn3P2 , PH3, photpho có số oxi hóa –3.PH3, photphin là một chất khí rất độc, so với NH3, PH3 kém bền hơn, cụ thể là PH3 rất khó điều chế trựctiếp được bằng phản ứng giữa P và H2 PH3 lại dễ bị oxi hóa hơn Ở nhiệt độ 1500, PH3 tự bốc cháy trongkhông khí theo phản ứng: 2PH3 + 4O2 P2O5 + 3H2O
(tính chất này giải thích một hiện tượng đôi khi gặp ở nghĩa địa nơi có PH3 thoát ra từ những tử thi đangthối rữa mà vì mê tín người ta cho rằng đó là “ma trơi”)
c Ứng dụng và điều chế photpho
- Phần lớn P được dùng để điều chế axit photphoric theo sơ đồ: P P2O5 H3PO4 Pđỏ được dùng đểchế tạo diêm Thuốc gắn ở đâù que diêm gồm một chất oxi hóa như KClO3 hay KNO3 , một chất dễcháy như S , và keo dính Thuốc quét bên cạnh hộp diêm là bột photpho đỏ và keo dính Để tăng độ cọsát còn thêm bột thủy tinh nghiền mịn vào cả hai thứ thuốc trên Khi quẹt đầu que diêm vào lớp thuốc ởhộp diêm, Pđỏ nóng lên và gặp chất oxi hóa nó liền bốc cháy, làm cho lưu huỳnh bắt cháy rồi que diêmbằng gỗ cũng cháy theo
- Vì hoạt động hóa học mạnh nên trong tự nhiên photpho không tồn tại ở dạng tự do, chỉ thấy ở dạngcanxi photphat Ca3(PO4)2, có trong hai loại quặng là apatit và photphoric Nước ta có cả hai loại quặngnày, đặc biệt quặng apatit với thành phần chính là 3Ca3(PO4)2 CaF2 với trữ lượng rất lớn ở Lào Cai
Trong công nghiệp người ta điều chế photpho bằng cách nung trong lò điện hỗn hợp gồm canxi
photphat, silic đioxit (cát) và than
IV P 2 O 5 và axit photphoric H 3 PO 4
1 P 2 O 5 , oxit tương ứng của H 3 PO 4: là một chất rắn, màu trắng, thăng hoa ở 3590C P2O5 rất háonước, vì vậy nó được dùng làm chất khô Khi tương tác với nước vừa đủ, nó tạo nên axit photphoric:P2O5 + 3H2O 2H3PO4
+5 Do vậy, H3PO4 và P2O5 khó bị khử, không có tính chất oxi hóa như HNO3
2 Tính chất vật lí của axit photphoric
khí ẩm), và tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào
3 Tính chất hoá học của axxit photphoric
a H3PO4 là một triaxit, nó có thể cho một, hai hay ba proton.
b H3PO4 là một axit trung bình, nó yếu hơn so với các axit HCl, H2SO4, HNO3 Trong dung dịch,
H3PO4 điện li theo ba nấc và ngay nấc 1 cũng chỉ điện li một phần, ở nấc 2, nấc 3 sự điện li lại càng yếuhơn Các phương trình điện li :
H3PO4 H+ + H2PO4ˉ ; H2PO4ˉ H+ + HPO4ˉ ; HPO4 ˉ H+ + PO4 ˉ Trong dung dịch H3PO4, ngoài những phân tử H3PO4 còn có các ion H+ , H2PO4ˉ , HPO4 ˉ và PO4 ˉ. Dung dịch H3PO4 có các tính chất hóa học của dd axit Cụ thể là, dd H3PO4 có tác dụng lên chất chỉ thịmàu Dung dịch H3PO4 tác dụng với dd bazơ và oxit bazơ.Trong các tương tác này, tuỳ theo lượng củaH3PO4 và lượng chất tác dụng sẽ cho những sản phẩm muối trung hoà hay muối axit Thí dụ : nếu tỉ lệ nH3PO4 : n NaOH = 1:1, thì ta có phương trình:
H3PO4 + NaOH NaH2PO4 + H2O hay H+ + H2PO4ˉ + Na+ + OHˉ Na+ + H2PO4ˉ + H2O
H3PO4 có thể tác dụng với những kim loại có tính khử mạnh hơn so với hiđro và cho khí H2 bay ra
4 Muối photphat: có 3 muối: muối trung hoà và 2 muối axit (hiđrophotphat và đihiđrophotphat) Tất
cả các muối trung hoà và muối axit của kim loại kiềm và amoni đều tan trong nước Với các kim loạikhác chỉ muối đihiđrophotphat là tan được, ngoài ra đều không tan hoặc tan ít trong nước
5 Điều chế và ứng dụng của axit photphoric
canxi photphat Ca3(PO4)2 tán nhỏ ( lấy từ quặng apatit hoặc quặng photphorit):
Trang 32Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 2H3PO4 + 3CaSO4
CaSO4 tan ít nên kết tủa lắng xuống, H3PO4 còn lại trong dung dịch H3PO4 điều chế được, dùng để sảnxuất phân bón hoá học (phân lân)
6 Phân đạm: cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat NO3ˉ và ion amoni NH4+ Phân đạmlàm tăng tỉ lệ của protit thực vật, có tác dụng làm cho cây trồng phát triển mạnh, nhanh, cánh lá xanhtươi, cho nhiều hạt, nhiều củ hoặc nhiều quả Phân đạm được đánh giá theo tỉ lệ %m của ng/tố N
tương ứng Muối amoni có dạng tinh thể nhỏ không màu (để phân biệt, (NH4)2SO4 thường được nhuộmmàu xanh) và rất dễ tan Muối amoni có khả năng làm cho đất chua thêm (có pH < 7), do đó chỉ thích hợpcho loại đất ít chua, hoặc đã được khử chua từ trước (dùng CaCO3 hoặc CaO) Ở nhiệt độ cao hoặc gặpchất bazơ mạnh, muối amoni bị phân hủy cho NH3 bay ra Do vậy, việc bảo quản phân đạm amoni cần để
nơi thoáng mát và tránh lẫn với các chất bazơ (vôi sống, vôi tôi ) (NH4)2SO4 và NH4NO3 thuộc loại phân
đạm được dùng phổ biến ở trên thế giới Amoni nitrat có tỉ lệ % N cao (35%), tuy nhiên nó dễ chảy nước(do hút hơi nước trong không khí ẩm) và đóng cục, không thích hợp với điều kiện không khí có độ ẩmthường khá cao ở Việt Nam
đổi độ axit-bazơ của đất do đó thích hợp với nhiều loại đất trồng Có nhiều phương pháp để tổng hợp ure,thường là từ NH3 và CO2 (ở nhà máy phân đạm Hà Bắc, tổng hợp ure theo phương pháp này) Trong đất,ure biến đổi lẫn thành amoni cacbonat theo pứ sau: (NH2)2CO + 2H2O(NH4)2CO3 Nhược điểm của ure là
dễ chảy nước, tuy ít hơn so với muối nitrat, vì vậy phải bảo quản ở nơi khô ráo
nitric và cacbonat kim loại tương ứng Phân đạm nitrat dễ chảy nước, khó bảo quản
7 Phân lân: cung cấp photpho hóa hợp cho cây dưới dạng ion photphat PO43- Phân lân đặc biệt cần thiếtcho cây ở thời kì sinh trưởng, nó thúc đẩy các quá trình sinh hóa, quá trình trao đổi chất và năng lượng
của thực vật, có tác dụng làm cho cây trồng cứng cáp, cành lá khỏe, hạt chắc, quả hoặc củ to Phân lân
đánh giá theo tỉ lệ % khối lượng P2O5 tương ứng với lượng photpho có trong thành phần của nó Nguyên
liệu để chế biến phân lân là quặng apatit và photphorit, có thành phần chính là Ca3(PO4)2
tan trong nước nhưng tan được trong một số axit hữu cơ có sẵn trong đất, hoặc được tiết ra từ rễ một loạicây Vì vậy bột quặng photphat chỉ được dùng ở những vùng đất chua hoặc một số loại cây nhất định Vềloại phân này, ở nước ta sản xuất phổ biến dạng phân lân nung chảy Cách điều chế Phân lân nung chảy:Trộn bột quặng photphat và loại đá có magie(VD đá bạch vân còn gọi là đolomit CaCO3.MgCO3) đã đậpnhỏ, rồi nung ở nhiệt độ cao, trên 10000C Sau đó làm nguội nhanh và tán thành bột Phân lân nung chảy
có dạng tinh thể nhỏ màu xanh, hơi vàng, trong như thuỷ tinh nên gọi là phân lân thuỷ tinh
chính là muối tan được, đó là Ca(H2PO4)2 Có hai loại là supe lân đơn và supe lân kép
ra: Ca3(PO4)2 + 2H2SO4 Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4
muối ngậm nước: CaSO4 2H2O (thạch cao) Supephotphat đơn là hỗn hợp của canxi đihiđrophotphat vàthạch cao
b) Supephotphat kép: Trộn bột quặng photphát với axit photphoric, phản ứng sau đây xảy ra :
Ca3(PO4)2 + 4H3PO4 3Ca(H2PO4)2
c Amophot.
muối này có tên là amophot, nó là một thứ phân bón phức hợp có cả các nguyên tố N và nguyên tố P.Phân đạm nitrat dùng thích hợp cho những vùng đất chua và mặn
8 Phân kali: cung cấp cho cây trồng nguyên tố kali dưới dạng nguyên tố ion K+ Phân kali giúp chocây hấp thụ được nhiều đạm hơn, cần cho việc tạo ra chất đường, bột, chất xơ, chất dầu và tăng cường
sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn của cây Phân kali được đánh giá theo tỉ lệ % về khối lượng của
kali oxit K2O tương ứng với lượng kali có trong thành phần của nó
Kali clorua KCl là loại phân kali được dùng nhiều nhất, có dạng tinh thể nhỏ, vị rất mặn và rất dễ tan.
Kali clorua được điều chế từ những quặng có KCl như sinvinit, cacnalit Sinvinit là một hỗn hợp gồmchủ yếu có KCl và NaCl Để tách riêng KCl và NaCl người ta dựa vào độ tan của chúng thay đổi khácnhau khi nhiệt độ tăng lên, cụ thể là :
Trần Thị Lệ Cam đt 0985 273 279
Trang 33Nhiệt độ 200C 500C 1000C
Ngoài ra, có thể dùng các muối K2SO4, K2CO3 (thường gọi là bồ tạt) làm phân kali.
BÀI TẬP NITƠ & PHOTPHO
01/ Cho các p/ư: 2P + 5Cl2 2PCl2 (1) ; 6P + 5KClO3 3P2O5 + 5KCl (2)
Trong 2 phản ứng trên, P đóng vai trò:
A Chất oxi hóa B Chất khử C Tự oxi hóa D (1) chất oxi hóa , (2) chất khử
02/ Trật tự tăng dần tính axit nào sau đây là đúng:
A HNO3< H2CO3< H2SiO3 B HNO3< H2SiO3 < H2CO3
C. H2SiO3 < H2CO3 < HNO3 D.H2SiO3< H2CO3< HNO3
03/ Trong nhóm N, khi đi từ N đến Bi, điều khẳng định nào dưới đây không đúng?
A Độ âm điện các nguyên tố giảm dần B Bán kính của nguyên tử các nguyên tố tăng dần
C Năng lượng ion hoá của các n/tố giảm dần D Nguyên tử các n/tố đều có cùng số lớp electron 04/ Khi so sánh NH3 với NH4 +, phát biểu không đúng là:
A Trong NH3 và NH4 +, nitơ đều có số oxi hóa -3 B NH3 có tính bazơ, NH4+ có tính axit
C Trong NH3 và NH4+, nitơ đều có cộng hóa trị 3
D Phân tử NH3 và ion NH4 + đều chứa liên kết cộng hóa trị
MỘT SỐ CÂU TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI TS – NITƠ & PHOTPHO
01/ Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất
không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là(ĐH-B-2010)
A 48,52% B 42,25% C 39,76% D 45,75%
02/ Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất? A KCl B NH4NO3 C NaNO3 D K2CO3
03/ Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là các tạp chất không chứa kali) được sx từ
quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55% %m của KCl trong loại phân kali đó là (ĐH-A-2012)
xtFe), thu được hh khí Y có tỉ khối so với He bằng 2 Hiệu suất của p/ứ tổng hợp NH3 là(ĐH-A-10)
05/ Cho 100ml dd KOH 1,5M vào 200ml dd H3PO4 0,5M, thu được dd X Cô cạn ddX, thu được hh gồm
các chất là
A KH2PO4 và K3PO4 B KH2PO4 và K2HPO4 C KH2PO4 và H3PO4 D K3PO4 và KOH
06/ Cho phương trình hoá học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng p/trình hoá
học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là:
A.46x - 18y B 45x - 18y C 13x - 9y D 23x - 9y
07/ Nhiệt phân hoàn toàn 34,65g hh gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được hh khí X (tỉ khối của X so với khí
hiđro bằng 18,8) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hh ban đầu là:
A 20,50 gam B.9,40 gam C 11,28 gam D 8,60 gam
08/ Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình pứ giữa Cu với dd HNO3đặc, nóng là A 11 B 9 C 10 D 8
09/ Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dd amoninitrit bão hoà Khí X là A N2 B NO C NO2 D N2O
10/ Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ
A NaNO2 và H2SO4 đặc B NaNO3 và H2SO4 đặc C NH3 và O2 D NaNO3 và HCl đặc
11/ Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí:
A NH3, SO2, CO, Cl2 B N2, NO2, CO2, CH4, H2 C NH3, O2, N2, CH4, H2 D N2, Cl2, O2 , CO2, H2
hóa nâu trong không khí Mặt khác, khi X t.dụng với ddNaOH thì có khí mùi khai thoát ra Chất X là
A ure B.amoni nitrat C amophot D natri nitrat
13/ Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Phân urê có công thức là (NH4)2CO3
B Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK
C Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)
D Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
Trang 3414/ Cho 0,1 mol P2O5 vào dd chứa 0,35 mol KOH Dd thu được có các chất:
A K3PO4,K2HPO4 B.K2HPO4, KH2PO4 C K3PO4,KOH D H3PO4, KH2PO4
15/ Thành phần chính của quặng photphorit là:
A.Ca3(PO4)2 B NH4H2PO4 C Ca(H2PO4)2 D CaHPO4
18/ Cho sơ đồ chuyển hoá:
P2O5 KOH X H3PO4 Y KOH Z
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A K3PO4, K2HPO4, KH2PO4 B KH2PO4, K2HPO4, K3PO4
C K3PO4, KH2PO4, K2HPO4 D KH2PO4, K3PO4, K2HPO4
18/ Sản phẩm của pứ nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:
A Ag, NO, O2 B Ag2O, NO2, O2 C Ag2O, NO, O2 D Ag, NO2, O2
19/ Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo Để khử độc, có thể xịt vào không khí dd
nào sau đây? (ĐH-A-2011) A Dd NH3 B Dd NaCl C.Dd NaOH D Dd H2SO4 loãng
hình electron viết gọn là [Ar]3d5 (3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo (4) Phèn chua cócông thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O Các phát biểu đúng là:
A (1), (3), (4) B (1), (2), (4) C (1), (2), (3) D (2), (3), (4)
21/ Oxi hóa h.toàn 3,1g photpho trong khí oxi dư Cho toàn bộ sp vào 200 ml dd NaOH 1M đến khi pư
xảy ra hoàn toàn, thu được dd X Khối lượng muối trong X là(ĐH-A-13)
CACBON - SILIC
I Cacbon
Cấu hình electron: 1s22s22p2, C ở ô thứ 6, chu kì 2, nhóm IVA Một số dạng thù hình cơ bản của C là:kim cương, than chì, fuleren C thể hiện tính khử(chủ yếu) hoặc tính oxi hóa
1 Tác dụng với O2: C + O2 CO2 ; CO2 + C 2CO
2 Tác dụng với hợp chất: HNO3đặc, H2SO4đặc, KClO3, các oxit của kim loại…
3 Tác dụng với H2(có xúc tác,t0): 2H2 + C CH4
3 Tác dụng với kim loại ở t0cao tạo thành cacbua: C + Al Al4C3
Tùy theo dạng thù hình, C có những ứng dụng khác nhau, VD kim cương dùng làm đồ trang sức, daocắt kính… Các loại C khác dùng làm chất khử trong luyện kim, thuốc pháo, thuốc nổ đen, nồi nấu chảycác kim loại, than hoạt tính, chất độn trong sản xuất cao su, mực in…
II Hợp chất của Cacbon
1 Cacbon monooxit CO: Là chất khí không màu, không mùi, không vị, rất ít tan trong nước, bền vớinhiệt rất độc, không tác dụng với nước, axit, kiềm ở đ.kiện thường CO được dùng làm chất khử trongcông nghiệp luyện kim PTN CO được điều chế bằng cách: HCOOH H2SO4đặc, t0 CO + H2O
CN: C + H2O CO + H2 hoặc C + CO2 2CO
2 Cacbon đioxit CO2: là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, là oxit axit, ở trạng tháirắn CO2 tạo thành khối trắng gọi là “nước đá khô” hay tuyết cacbonic CO2 không cháy và không duy trì
sự cháy nên được dùng để dập tắt các đám cháy
PTN: CaCO3 + 2 HCl CaCl2 + CO2 + H2O
TCN: CO2 được điều chế bằng cách thu hồi từ quá trình đốt cháy than để cung cấp năng lượng cho cácquá trình sản xuất khác, hoặc được thu hồi từ các sản phẩm dầu mỏ…
3 Muối cacbonat: muối cacbonat của kim loại kiềm và đa số muối hiđrocacbonat tan được trong nước,các muối còn lại hầu như không tan, dễ tác dụng với dung dịch axit Muối cacbonat dùng làm chất độntrong một số ngành công nghiệp, NaHCO3 dùng làm thuốc đau dạ dày…
III Silic và hợp chất của Silic
Trần Thị Lệ Cam đt 0985 273 279
Trang 35Silic có 2 dạng thù hình là Si tinh thể(là chất bán dẫn) và silic vô định hình Trong p/ứ hóa học Si vừathể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa Si là nguyên tố phổ biến thứ 2 sau oxi, chiếm gần 29,5%khối lượng vỏ trái đất, tồn tại chủ yếu ở dạng SiO2 Si được dùng trong kĩ thuật vô tuyến, tế bào quangđiện, pin mặt trời…
SiO2 là chất ở dạng tinh thể, không tan trong nước, tan chậm trong kiềm, tan được trong HF, SiO2 lànguyên liệu để sản xuất thủy tinh đồ gốm
Axit Silixic là chất rắn ở dạng keo, không tan trong nước, là axit rất yếu, yếu hơn axit cacbonic
Muối Silicat: chỉ có silicat của kim loại kiềm là tan được, dung dịch đậm đặc Na2SiO3 và K2SiO3 gọi làthủy tinh lỏng Vải hoặc gỗ tẩm thủy tinh lỏng khó cháy, ngoài ra thủy tinh lỏng còn được dùng để chếtạo keo dán thủy tinh, sứ
Công nghiệp Silicat bao gồm các ngành sản xuất thủy tinh, đồ gốm, ximăng từ những hợp chất thiênnhiên của Silic và các hóa chất khác
BÀI TẬP CACBON & SILIC
MỘT SỐ CÂU TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI TS – CACBON & SILIC
01/ Cho 1,9g hh muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dd HCl (dư), sinh
ra 0,448 lít khí (ởđktc) Kim loại M là A.Na B K C Rb D Li
sau p/ứ thu được số mol CO2 là A 0,015 B 0,020 C 0,010 D 0,030
0,12M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là A 3,940 B 1,182 C 2,364 D.1,970
04/ Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng
B Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô
C CF2Cl2 bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển thì phá hủy tầng ozon
D Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dd NH4NO2 bão hoà
05/ Trong các dd: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụngđược với dd Ba(HCO3)2 là:
A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
06/ Cho từ từ dd chứa a mol HCl vào dd chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí(ởđkc) và dd X Khi cho dư nước vôi trong vào dd X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa Vvới a, b là: A V = 11,2(a - b) B V = 22,4(a - b) C V = 22,4(a + b) D V = 11,2(a + b)
07/ Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy cótính chất lưỡng tính là: A 4 B 5 C 2 D 3
08/ Nung 13,4g hh 2 muối cacbonat của 2 k/loại hóa trị II, thu được 6,8g chất rắn và khí X Lượng khí Xsinh ra cho hấp thụ vào 75ml dd NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau p/ứ là:
A 5,8 gam B 6,5 gam C 4,2 gam D 6,3 gam
09/ Hoà tan hoàn toàn 0,3mol hh gồm Al và Al4C3 vào dd KOH dư, thu được a mol hh khí và dd X Sục
khí CO2 dư vào dd X, lượng kết tủa thu được là 46,8g Giá trị của a là
A.0,60 B 0,55 C 0,45 D 0,40
sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là A.9,85 B 11,82 C 17,73 D 19,70
KIM LOẠI
A - ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
Bảng tuần hoàn có gần 90 nguyên tố là kim loại Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ítelectron ở lớp ngoài cùng (thường từ 1đến 3e)
Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể do sự
tham gia của các electron tự do
I Tính chất vật lí chung của kim loại : là do electron tự do trong kim loại gây ra
1 Tính dẻo: Những kim loại có tính dẻo hơn cả là Au, Ag, Al, Cu, Sn…
2 Tính dẫn điện: Kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag, sau đó đến Cu, Au, Al, Fe
3 Tính dẫn nhiệt: những kim loại nào dẫn điện tốt thì dẫn nhiệt tốt Tính dẫn nhiệt của các kim loại giảm
theo thứ tự Ag> Cu> Au> Al> Fe
4 Ánh kim: Hầu hết kim loại đều có ánh kim.
Trang 36Liên kết kim loại: là liên kết sinh ra do các eletron tự do gắn các ion dương kim loại với nhau.
Đặc điểm của liên kết kim loại:
- Khác với liên kết cộng hoá trị do những đôi electron tạo nên, liên kết kim loại là do tất cả các electron
tự do trong kim loại tham gia
- Khác với liên kết ion dương tương tác tĩnh điện giữa ion dương và ion âm, liên kết kim loại là dotương tác tĩnh điện giữa các ion dương và các electron tự do
II Tính chất hóa học chung của kim loại :
Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử Nói cách khác, kim loại dễ bị oxi hóa :
M – ne = Mn+ Hay M = Mn+ + ne
1 Tác dụng với phi kim
VD 4Al + 3O2 2Al2O3 ; Cu + Cl2 CuCl2
2 Tác dụng với axit
a) Các axit không có tính oxi hóa: Dung dịch HCl, H2 SO 4 loãng, HBr, H 3 PO 4 … :
Zn + 2H+ Zn2+ + H2
b) Dung dịch HNO3 , H 2 SO 4 đặc: hầu hết kim loại (trừ Pt, Au) khử được N có mức oxi hóa +5 (N5+ ) và
S có mức oxi hóa +6 (S+6) của những axit này đến mức oxi hóa thấp hơn
Cu + 4HNO3 Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
c) Chú ý: HNO 3 , H 2 SO 4 đặc, nguội không tác dụng với Al, Fe, Cr; khi tác dụng với HNO 3 , H 2 SO 4 đặc các kim loại bị đẩy lên hóa trị cao nhất.
d) Nước cường toan: là hh VHNO 3 : 3VHCl Có thể hoà tan vàng theo p/ư:
Au + HNO3 + 3HCl AuCl3 + NO + H2O
3 Tác dụng với dung dịch muối: Kim loại đứng trước và không tan trong nước đẩy kim loại đứng
sau ra khỏi dung dịch muối
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu; Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
III Dãy điện hóa của kim loại :
Xét phản ứng: Cu2+ + Zn Cu + Zn2+
Chất oxi Chất khử Chất khử Chất oxi hóa
hóa mạnh mạnh yếu yếu
Li + K + Ba 2+ Ca 2+ Na + Mg 2+ Al 3+ Mn 2+ Zn 2+ Cr 3+ Fe 2+ Ni 2+ Sn 2+ Pb 2+ H + Cu 2+ Fe 3+ Hg + Ag + Pt 2+ Au 3+
Li K Ba Ca Na Mg Al Mn Zn Cr Fe Ni Sn Pb H 2 Cu Fe 2+ Hg Ag Pt Au
*Ý nghĩa :Dãy điện hóa của kim loại cho phép ta dự đoán được chiều của phản ứng giữa 2 cặp oxi hóa
khử Phản ứng này xảy ra theo chiều: chất oxi hóa mạnh nhất sẽ oxi hóa chất khử mạnh nhất, sinh ra chất oxi hóa yếu hơn và chất khử yếu hơn(qui tắc anpha )
Pin điện hóa: E0 pin điện hóa = E 0 + - E 0
-; E0 > 0 Pin hoạt động được, và ngược lại
***Những cái nhất: dẫn điện tốt nhất: Bạc; dẻo nhất: Vàng; độ cứng lớn nhất: Crom; mềm nhất: Xesi;
nhiệt độ nóng chảy cao nhất: Vonfam(3410oC); nhiệt độ nóng chảy thấp nhất: Thủy Ngân(-39oC); nhẹnhất: Liti(0,5g/cm3); nặng nhất: Osimi (22,6g/cm3)
IV Hợp kim: là chất rắn thu được sau khi nung nóng chảy một hỗn hợp nhiều kim loại khác
nhau hoặc hỗn hợp kim loại và phi kim Giống như kim loại, hợp kim cũng có cấu tạo tinh thể Hợp kimthường được cấu tạo bằng các loại tinh thể sau :
1 Tinh thể hỗn hợp gồm những tinh thể của các đơn chất trong hỗn hợp ban đầu, khi nóng chảy chúng
không tan vào nhau
2 Tinh thể dung dịch rắn là những tinh thể được tạo ra sau khi nóng chảy các đơn chất trong hỗn hợptan vào nhau
3 Tinh thể hợp chất hóa học là những tinh thể của những hợp chất hoá học được tạo ra khi nung nóngchảy các đơn chất trong hỗn hợp
Liên kết hoá học trong hợp kim: Trong loại hợp kim có tinh thể hỗn hợp hoặc là dd rắn, kiểu liên kết
chủ yếu là liên kết kim loại Trong loại hợp kim có thể là hợp chất hoá học, kiểu liên kết là liên kết cộng
hóa trị.
Tính chất của hợp kim: Tính chất của hợp kim phụ thuộc vào thành phần và cấu tạo của hợp kim, chế
độ nhiệt của quá trình tạo hợp kim Nói chung, hợp kim có những tính chất hóa học tương tự tính chất của các chất trong hỗn hợp ban đầu, nhưng tính chất vật lí và tính chất cơ học lại khác nhiều
1 Tính dẫn điện, dẫn nhiệt của hợp kim kém các kim loại trong hỗn hợp ban đầu Tính chất này là do
mật độ eletron tự do trong hợp kim giảm vì có sự tạo thành liên kết cộng hoá trị
Trần Thị Lệ Cam đt 0985 273 279
Trang 372 Hợp kim thường cứng và giòn hơn các chất trong hỗn hợp ban đầu Tính chất này là do có sự thay
đổi loại tinh thể trong hợp kim, đặc biệt là những hợp kim có cấu tạo mạng tinh thể hợp chất hoá học
3 Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của các kim loại trong hỗn
hợp Tính chất này là do mật độ electron tự do trong hợp kim giảm đã làm yếu liên kết kim loại trong hợpkim
V Sự điện phân: Sự điện phân là quá trình oxi hoá - khử xảy ra trên bề mặt các điện cực khi có dòng
điện một chiều đi qua chất điện li nóng chảy hoặc dung dịch chất điện li
VI Sự ăn mòn kim loại
Sự ăn mòn kim loại: Sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng hoá học của môi trường xung quanh gọi là ăn mòn kim loại Kết quả kim loại bị oxi hóa thành các ion dương, và sẽ mất đi những tính
chất quý báu của kim loại : Mo – n.e = Mn+
1 Ăn mòn hoá học Ăn mòn hóa học là sự phá hủy kim loại do kim loại phản ứng hoá học với chất khí hoặc hơi nước ở nhiệt độ cao Đặc điểm của ăn mòn hóa học là không phát sinh dòng điện và nhiệt
độ càng cao, thì tốc độ ăn mòn càng nhanh Sự ăn mòn hóa học thường xảy ra ở những thiết bị của lòđốt, các chi tiết của động cơ đốt trong hoặc các thiết bị tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao:
VD Fe + O2 Fe3O4
2 Ăn mòn điện hóa: là sự phá hủy kim loại do kim loại tiếp xúc với dung dịch chất điện li tạo nên
dòng điện Các điều kiện ăn mòn điện hoá:
- Các điện cực phải khác chất nhau: có thể là cặp kim loại khác nhau, cặp kim loại-phi kim(C), cặp kimloại-hợp chất hóa học (xêmentit Fe3C) Trong đó kim loại có tính khử mạnh sẽ là cực âm Như vậy, kimloại nguyên chất khó bị ăn mòn
- Các điện cực phải tiếp xúc với nhau (hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp qua dây dẫn)
- Các điện cực cùng tiếp xúc với một dung dịch điện li
Bản chất của ăn mòn điện hoá: là một quá trình oxi hóa khử xảy ra trên bề mặt các điện cực Ở cực âm
xảy ra q/trình oxi hóa kim loại, ở cực dương xảy ra q/trình khử các ion H+ (nếu dùng dd điện li là axit)
Cách chống ăn mòn kim loại :
Có nhiều phương pháp chống ăn mòn kim loại Quan trọng hơn cả là những phương pháp sau :
1 Cách li kim loại với môi trường : Dùng những chất bền vững đối với môi trường để phủ ngoài mặt
những vật bằng kim loại Những chất phủ ngoài thường dùng là: Các loại sơn chống gỉ, vecni, dầu mỡ,men, hợp chất polime…Một số kim loại như crom, đồng, niken, kẽm, thiếc… (phương pháp tráng hoặc
mạ điện) Một số hợp chất hóa học bền vững như oxi hóa kim loại, photphat kim loại (phương pháp tạomàng)
2 Dùng hợp kim chống gỉ(hợp kim inôc): Chế tạo những hợp kim không gỉ(hợp kim Fe-Cr-Ni) trong
môi trường không khí, môi trường hóa chất (axit, bazơ, muối) Những hợp kim không gỉ thường đắt tiền,
vì vậy việc sử dụng chúng còn hạn chế (thường chỉ dùng để chế tao dụng cụ ngành y, bộ đồ ăn, đồ mỹnghệ )
3 Dùng chất chống ăn mòn(chất kìm hãm): Thêm một lượng nhỏ chất chống ăn mòn vào dd axit có
thể làm giảm tốc độ ăn mòn k.loại xuống hàng trăm lần Chất chống ăn mòn có đặc tính là không làm
thay đổi những tính chất vốn có của axit, mà chỉ làm cho bề mặt của kim loại trở nên thụ động (trơ) đối
với axit
4 Dùng phương pháp điện hóa: Để bảo vệ kim loại, người ta nối kim loại này với một tấm kim loại
khác có tính khử mạnh hơn Thí dụ, để bảo vệ vỏ tầu biển bằng thép, người ta gắn các tấm kẽm vào phíangoài vỏ tầu ở phần chìm trong nước biển (nước biển là dd điện li) Phần vỏ tầu bằng thép sẽ giữ vai tròcực dương, không bị ăn mòn Các tấm kẽm sẽ giữ vai trò cực âm, chúng bị ăn mòn Sau một thời gian đibiển, người ta lại thay những tấm kẽm đã bị ăn mòn bằng những tấm kẽm khác
VII Đ iều chế kim loại:
Nguyên tắc: khử các ion kim loại thành kim loại : Mn+ + n.e = Mo
1 Phương pháp thủy luyện: Dùng kim loại tự do có tính khử mạnh hơn và không tan trong nước để
khử ion kim loại khác trong dung dịch muối Phương pháp này được áp dụng trong PTN để điều chếnhững kim loại có tính khử yếu
VD - Zn khử Cu2+ thành Cu : Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
- Cu khử Ag+ thành Ag : Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
2 Phương pháp nhiệt luyện: Dùng chất khử như CO, H2, C hoặc kim loại (Al) để khử ion kim loại
trong oxit ở nhiệt độ cao Phương pháp này được áp dùng để sản xuất kim loại trong công nghiệp(kim
loại đứng sau Al):
CuO + H2 Cu + H2O
Trang 38Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2
3 Phương pháp điện phân Dùng dòng điện một chiều trên catot (cực âm) để khử ion kim loại trong
hợp chất Bằng phương pháp điện phân, người ta có thể điều chế được hầu hết các kim loại
Sơ đồ điện phân :
Catot K(-) NaCl Anot A (+)
2Na+ + 1e.2 2Na0 nóng chảy 2Cl- - 2e Cl2
Phương trình điện phân: 2NaCl điện phân nóng chảy 2Na + Cl2
CuCl2 đp dung dịch Cu + Cl2
Bằng phương pháp điện phân, ta có thể điều chế được những kim loại có độ tinh khiết rất cao(99,999%), dùng chế tạo các chất bán dẫn trong kĩ thuật điện tử
I Vị trí của kim loại trong hệ thống tuần hoàn: Kim loại kiềm là những nguyên tố thuộc nhóm IA
trong bảng HTTH Nhóm kim loại kiềm có các nguyên tố : Liti (Li), Natri (Na), Kali (K), Rubiđi (Rb),Xesi (Cs) và Franxi (Fr) (Franxi là nguyên tố phóng xạ, không có đồng vị bền) Các nguyên tố này cũng
là những nguyên tố đứng đầu mỗi chu kỳ (trừ chu kì 1), CHE tổng quát ns1
II Tính chất vật lí của kim loại kiềm
1 Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp (giảm dần từ Li đến Cs) là do mạng tinh thể kim loại kiềm
có kiểu lập phương tâm khối, trong đó liên kết kim loại kém bền
2 Khối lượng riêng nhỏ (tăng dần từ Li đến Cs) là do các kim loại kiềm có mạng tinh thể "rỗng" hơn
và nguyên tử có bán kính lớn hơn so với các kim loại khác trong cùng chu kì
3 Độ cứng thấp là do lực liên kết giữa các nguyên tử kim loại yếu Có thể cắt các kim loại kiềm bằng
dao một cách dễ dàng
Bảng dưới đây cho biết cấu tạo và một số tính chất vật lí của kim loại kiềm :
Cấu hình electron (He) 2s1 (Ne) 3s1 (Ar) 4s1 (Kr) 5s1 (Xe) 6s1
Bán kính nguyên tử, nm 0.152 0.186 0.227 0.248 0.265
Khối lượng riêng, g/cm3 0.53 0.97 0.86 1.53 1.90
Độ cứng (lấy kim cương =10) 0.6 0.4 0.5 0.3 0.2
Kiểu mạng tinh thể Lập phương tâm khối
III Tính chất hoá học của kim loại kiềm: là chất khử mạnh nhất trong số các kim loại.
1 Tác dụng với phi kim muối
Các KLK khử dễ dàng các nguyên tử phi kim thành ion âm: 2M + Cl2 2MCl
2 Tác dụng với axit muối + H2 2M + 2HCl 2MCl + H2
3 Tác dụng với nước Bazơ + H2 2M + 2H2O 2MOH + H2
IV Ứng dụng của kim loại kiềm
Dùng chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp Các kim loại kali và natri dùng làm chất trao đổinhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân Kim loại Cs dùng chế tạo tế bào quang điện Kim loại kiềm đượcdùng để điều chế một số kim loại hiếm bằng phương pháp nhiệt kim loại Kim loại kiềm được dùng làmchất xúc tác trong nhiều p/ứ hữu cơ và chế tạo chất chống nổ cho xăng…
V Điều chế kim loại kiềm M+ + e M
Tuy nhiên sự khử các ion là rất khó khăn Phương pháp quan trọng nhất điều chế kim loại kiềm là điện
phân muối halogenua hoặc hiđroxit của chúng ở dạng nóng chảy Phương trình điện phân điều chế natri
có thể biểu diễn như sau :
2NaCl Điện phân nóng chảy 2Na + Cl2
4NaOH Điện phân nóng chảy 4Na + O2 + 2H2O
Ta thu được kim loại Na nóng chảy ở cực âm, các chất còn lại thoát ra ở cực dương
VI Một số hợp chất của kim loại kiềm thổ:
1 Natri hiđroxit: là chất rắn, màu trắng, dễ hút ẩm, tan nhiều trong nước, và toả nhiệt do tạo thành
hiđrat Dễ nóng chảy (3220C), là bazơ mạnh, khi tan trong nước phân li hoàn toàn thành ion.
NaOH Na+ + OHˉ
a Tác dụng với axit : NaOH + HCl NaCl + H2O Hay OHˉ + H+ H2O
b Tác dụng với oxit axit:
Nếu tỉ lệ số mol NaOH: CO2 ≤1 ta có muối NaHCO3 ; NaOH + CO2 NaHCO3
Trần Thị Lệ Cam đt 0985 273 279
Trang 39Nếu tỉ lệ số mol NaOH: CO2 ≥ 2 ta có muối Na2CO3 ; 2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O
c Tác dụng với dung dịch muối :
2NaOH + CuSO4 Cu(OH)2 + Na2SO4; 2OHˉ + Cu2+ Cu(OH)2
Natri hiđroxit có nhiều ứng dụng quan trọng trong các ngành công nghiệp chế biến dầu mỏ, luyệnnhôm, xà phòng, giấy, dệt…
Natri hiđroxit được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối natri clorua Cực âm củathùng điện phân bằng sắt, cực dương bằng than chì Giữa hai cực có vách ngăn xốp
Ở cực âm, xảy ra quá trình khử H2O : 2H2O + 2e H2 + 2OHˉ
Ở cực dương, xảy ra quá trình oxi hóa ion Clˉ 2Clˉ - 2e Cl2ˉ
Phương trình điện phân dung dịch NaCl : 2NaCl + 2H2O 2NaOH + H2 + Cl2
2 Natri hiđrocacbonat NaHCO3: là chất rắn màu trắng, ít tan trong nước, dễ bị nhiệt phân:
2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O
NaHCO3 có tính lưỡng tính: NaHCO3 + HCl NaCl + CO2 + H2O
NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + CO2 + H2ONatrihiđrocacbonat được dùng trong CN dược phẩm(thuốc đau dạ dày ) và CN thực phẩm
C KIM LOẠI PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM II (NHÓM IIA)
I Vị trí của kim loại nhóm IIA trong hệ thống tuần hoàn: Kim loại nhóm IIA có các nguyên tố sau
: Beri (Be), Magie (Mg), Canxi (Ca), Stronri(Sr), Bari (Ba) và Rađi (Ra) Trong mỗi chu kỳ, nguyên tốnày đứng liền sau kim loại kiềm (trừ chu kỳ 1)
II Tính chất vật lí của kim loại nhóm IIA: Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tương đối thấp (trừ
beri) Độ cứng tuy có cao hơn kim loại kiềm nhưng chúng là những kim loại mềm hơn nhôm Khối lượngriêng tương đối nhỏ, chúng là những kim loại nhẹ hơn nhôm (trừ Bari D=3,5g/cm3) Những kim loại cónhững tính chất vật lí nói trên là do ion kim loại có bán kính tương đối lớn, điện tích nhỏ, lực liên kết kimloại trong mạng tinh thể yếu Kim loại IIA có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng biến đổikhông theo một quy luật nhất định như kim loại kiềm là do các kim loại nhóm IIA có những kiểu mạng
tinh thể không giống nhau.
Bảng dưới đây cho biết cấu tạo và một số tính chất của kim loại nhóm IIA.
Cấu hình electron (He) 2s2 (Ne) 3s2 (Ar) 4s2 (Kr) 5s2 (Xe) 6s2
Kiểu mạng tinh thể Lục giác đều Lập phương tâm diện Lập phươngtâm khối
III Tính chất hoá học của kim loại nhóm IIA
Kim loại nhóm IIA là những nguyên tố nhóm s, nguyên tử có 2 electron hóa trị (ns2) phần còn lại cócấu tạo giống nguyên tử khí trơ đứng trước trong hệ thống tuần hoàn
1 Trong không khí (ở nhiệt độ thường), Be, Mg bị oxi hoá chậm tạo thành màng oxit bảo vệ cho kimloại Các kim loại còn lại tác dụng với oxi của không khí mãnh liệt hơn Khi đốt nóng, tất cả các kim loạinhóm IIA đều cháy trong không khí tạo ra oxit :
2M + O2 2MO (M là nguyên tử kim loại IIA)
2 Kim loại nhóm IIA khử dễ dàng ion H+ của các axit nhóm I thành hiđro tự do:
M + H2SO4 MSO4 + H2
Các kim loại nhóm IIA có thể khử N+5 của dung dịch HNO3 loãng xuống N-3, S+6(H2SO4) S-2
4M + 10HNO3 4M(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O
3 Trong nước (ở nhiệt độ thường), Be không có phản ứng, Mg khử chậm, các kim loại còn lại khửnước mạnh mẽ và tạo ra dung dịch bazơ và H2(Vì vậy Ca, Sr, Ba được gọi là những kim loại kiềm thổ.)
M + 2H2O M(OH)2 + H2
IV Ứng dụng của kim loại nhóm IIA
Beri tạo ra những hợp kim cứng, đàn hồi, không bị ăn mòn, dùng chế tạo máy bay, vỏ tầu biển… Magietạo ra được những hợp kim có đặc tính nhẹ và bền, dùng chế tạo máy bay, tên lửa, ôtô…
Canxi dùng làm chất khử để tách một số kim loại khỏi hợp chất; tách oxi, lưu huỳnh ra khỏi thép Cáckim loại kiềm thổ còn lại ít có ứng dụng trong thực tế
Trang 40V Điều chế kim loại nhóm IIA
Phương pháp chính để điều chế kim loại nhóm IIA là điện phân muối halogenua của chúng ở dạng
nóng chảy Phương trình điện phân dạng tổng quát có thể biểu diễn như sau :
MX2 Điện phân nóng chảy M + X2 VD CaCl2 Ca + Cl2
VI Một số hợp chất quan trọng của canxi
1 Canxi oxit (vôi sống) CaO là chất rắn, màu trắng, nóng chảy ở nhiệt độ rất cao (2585oC) Canxioxit là oxit bazơ, nó tác dụng mãnh liệt với nước, tạo ra bazơ mạnh:
CaO + H2O Ca(OH)2 + Q
Tác dụng với nhiều axit, tạo muối tương ứng: CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
Tác dụng với oxit axit, tạo muối tương ứng: CaO + CO2 CaCO3
Canxi oxit được dùng nhiều trong các ngành xây dựng, công nghiệp và nông nghiệp Người ta điều chếCaO bằng phương pháp phân hủy canxi cacbonat ở nhiệt độ cao: CaCO3 CaO + CO2
2 Canxi hiđroxit(vôi tôi) Ca(OH)2 là chất rắn màu trắng, ít tan trong nước Dung dịch Ca(OH)2 cònđược gọi là nước vôi, có tính bazơ yếu hơn dung dịch NaOH Ca(OH)2 tác dụng với axit, oxi axit tạomuối tương ứng:
Ca(OH)2 + 2HCl CaCl2 + 2H2O ; Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O Phản ứng giữa canxi hiđroxit với khí cacbonic tạo chất rắn không tan là canxi cacbonat giải thích việcdùng vữa để xây dựng nhà cửa Ngoài ra, dung dịch canxi hiđroxit tác dụng với dung dịch muối khác, thídụ: Ca(OH)2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaOH
Phản ứng này được dùng để điều chế NaOH trong công nghiệp Ca(OH)2 được dùng để sản xuất NH3,Clorua vôi CaOCl2, vật liệu xây dựng…
3 Canxi cacbonat(đá vôi) CaCO3 là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước, là muối của axit yếu
và không bền (axit cacbonic) do vậy nó có tác dụng với nhiều axit vô cơ và hữu cơ
CaCO3 +2HCl CaCl2 + H2O + CO2 ; CaCO3 +2CH3COOH Ca(CH3COO)2 + H2O + CO2
Ở nhiệt độ thấp, CaCO3 tan dần trong nước có chứa khí cacbonic, tạo ra muối tan là Ca(HCO3)2:
CaCO3 +H2O +CO2 Ca(HCO3)2
Khi đun nóng, nồng độ CO2 giảm, cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều tạo ra CaCO3 Phản ứngnày xảy ra theo chiều thuận, giải thích sự xâm thực của nước mưa (có chứa CO2) đối với đá vôi Phảnứng xảy ra theo chiều nghịch giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động, sự tạo thành lớp cặn
đá vôi trong ấm đun nước, phích đựng nước nóng
Canxi cacbonat dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi sống, nguyên liệu sản xuất ximăng, đất đèn,bột nhẹ dùng pha sơn hoặc làm chất độn cho vật liệu cao su CaCO3 có trong thành phần của đá vôi, đáphấn, đá hoa, nghiền đá phấn thành bột mịn làm chất phụ gia cho thuốc đánh răng…
4 Canxi sunfat(thạch cao) CaSO4 là chất rắn, màu trắng, ít tan trong nước Tuỳ theo lượng nước kết
tinh có trong canxi sunfat, ta có 3 loại :
- CaSO4.2H2O là thạch cao sống, bền ở nhiệt độ thường
- CaSO4.H2O là thạch cao nung nhỏ lửa, điều chế bằng cách nung thạch cao sống ở 180oC
- CaSO4 là thạch cao khan, điều chế bằng cách nung thạch cao sống ở 350o C
Hai loại thạch cao sau có thể kết hợp với nước tạo ra thạch cao sống và kèm theo sự dãn nở thể tích, dovậy thạch cao rất ăn khuôn Thạch cao nung dùng đúc tượng, làm chất kết dính trong vật liệu xây dựng,(có trong thành phần của ximăng), phấn viết bảng…
VII Nước cứng: Nước có nhiều ion Ca 2+ , Mg 2+ gọi là nước cứng Nước không chứa hoặc chứa ít
những ion trên, gọi là nước mềm
*Nước cứng vĩnh cửu là nước cứng có chứa các ion clorua Clˉ hoặc sunfat SO4ˉ hoặc cả hai
*Nước cứng toàn phần là nước vừa chứa ion HCO3ˉ; Clˉ; SO4ˉ
Ca(HCO3)2 2CaCO3 + 2H2O + CO2 ; Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 2CaCO3 + 2H2O
- Đối với nước cứng vĩnh cửu và nước cứng tạm thời, ta có thể dùng dung dịch Na2 CO 3
CaSO4+ Na2CO3 CaCO3 + Na2SO4; Ca(HCO3)2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaHCO3
Hai phản ứng này cùng có phương trình ion là: Ca2+ + CO3 2- CaCO3
Trần Thị Lệ Cam đt 0985 273 279