1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi học kì sinh 10

2 327 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thành phần hoỏ học của chất nhiễm sắc trong nhõn tế bào là : a.ADN và prụtờin b?. Ở những tế bào cú nhõn chuẩn , hoạt động hụ hấp xảy ra chủ yếu ở loại bào quan nào sau đõy.. Sự thẩm thấ

Trang 1

SỞ GD – ĐT GIA LAI ĐỀ THI HỌC Kè I

TRƯỜNG THPT NBK MễN SINH - LỚP 10 - CB

Tổ Sinh – Cụng nghệ Thời gian: 45 phỳt Mó đề thi 101

I TRắc nghiệm: (28 cõu)

Cõu 1 Cấu trỳc nào sau đõy thuộc loại tế bào nhõn sơ ?

a Virut b Tế bào thực vật c Tế bào động vật d Vi khuẩn

Cõu 2 Thành phần nào sau đõy khụng cú ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn ?

a Màng sinh chất b Vỏ nhầy c Mạng lưới nội chất d Lụng roi

Cõu 3 Một gen chứa 952 cặp nuclêôtit sẽ có khối lợng là:

Cõu 4 Thành phần hoỏ học của chất nhiễm sắc trong nhõn tế bào là :

a.ADN và prụtờin b ARN và gluxit c.Prụtờin và lipit d.ADN và ARN

Cõu 5 Trong tế bào , hoạt động tổng hợp prụtờin xảy ra ở :

a Ribụxụm c Nhõn b Lưới nội chất d Nhõn con

Cõu 6 Đặc điểm cú ở tế bào thưc vật mà khụng cú ở tế bào động vật là :

a Trong tế bào chất cú nhiều loại bào quan b.Cú thành tế bào bằng chất xenlulụzơ

c Nhõn cú màng bọc d cú ti thể

Cõu 7 Gen dài 0,3604 àm có hiệu số giữa T với loại nuclêôtit khác là 408 Gen trên có số lợng từng loại nuclêôtit là:

a A = T = 734; G = X = 326

c A = T = 326; G = X = 734 b A = T = 652; G = X = 1468.d A = T = 326; G = X = 408

Cõu 8 Ở lớp màng trong của ti thể cú chứa nhiều chất nào sau đõy ?

a Enzim hụ hấp c Khỏng thể b Hoocmon d Sắc tố

Cõu 9 Ở những tế bào cú nhõn chuẩn , hoạt động hụ hấp xảy ra chủ yếu ở loại bào quan nào sau đõy ?

a Ti thể c Khụng bào b Bộ mỏy Gụngi d Ribụxụm

Cõu 10 Mạch đơn của 1 gen cấu trúc có 1199 liên kết hoá trị giữa axit và đờng và gen có 1550 liên kết hiđrô Gen trên có bao nhiêu chu kì xoắn:

Cõu 11 Sự thẩm thấu là :

a.Sự di chuyển của cỏc phõn tử chất tan qua màng

b Sự khuyếch tỏn của cỏc phõn tử đường qua màng

c Sự di chuyển của cỏc ion qua màng

d Sự khuyếch tỏn của cỏc phõn tử nước qua màng

Cõu 12 Mạch thứ 2 của một gen dài 0,4216 μm, trên mạch thứ nhất có tỉ lệ các loại nuclêôtit có tỉ lệ các loại nuclêôtit A, T, G,

X lần lợt là

5 : 3 : 8 : 4 Số lợng từng loại nuclêôtit A, T, G, X trên mạch thứ nhất lần lợt là:

a 186, 310, 284, 496 b 310; 186; 496; 284 c 186; 310; 496; 284 d 310; 186; 284; 496

Cõu 13 Chuỗi polipeptit được tổng hợp từ một gen cú 2400 nu Biết rằng cứ 6 nu hỡnh thành một bộ ba và cú một bộ ba kết thỳc khụng mó húa axit amin Xỏc định chiều dài của chuỗi polipeptit đú?

Cõu 14 Cõu cú nội dung đỳng sau đõy là :

a Vật chất trong cơ thể luụn di chuyển từ nơi cú nồng độ thấp sang nơi cú nồng độ cao

b Sự vận chuyển chủ động trong tế bào cần được cung cấp năng lượng

c Sự khuyếch tỏn là 1 hỡnh thức vận chuyển chủ động

d Vận chuyển tớch cực là sự thẩm thấu

Cõu 15 Vật chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng nào sau đõy ?

a Hoà tan trong dung mụi b Dạng tinh thể r ắn

c Dạng khớ d Dạng tinh thể rắn và khớ

Cõu 16 Điều đưới đõy đỳng khi núi về sự vận chuyển thụ động cỏc chất qua màng tế bào là :

a cần cú năng lượng cung cấp cho quỏ trỡnh vận chuển

b chất được chuyển từ nơi cú nồng độ thấp sang nơi cú nồng độ cao

c tuõn thủ theo qui luật khuyếch tỏn

d chỉ xảy ra ở động vật khụng xảy ra ở thực vật

Cõu 17 Cú hai dạng năng lượng được phõn chia dựa trờn trạng thỏi tồn tại của chỳng là :

a Động năng và thế năng b Hoỏ năng và điện năng

c Điện năng và thế năng d Động năng và hoỏ năng

Cõu 18 Thế năng là :

a Năng lượng giải phũng khi phõn giải chất hữu cơ b Năng lượng ở trạng thỏi tiềm ẩn

c Năng lượng mặt trời d Năng lượng cơ học

Trang 2

Cõu 19 Mạch thứ hai của một gen có 5% G và bằng 1/3 nuclêôtit loại X của mạch Gen này có 912T Khối lợng và chiều dài của gen là:

a 1368000 đvc và 7752 A0

c 342000 đvc và 1938 A0 b 684000 đvc và 3876 A

0

d 513000 đvc và 2907 A0 Cõu 20.Năng lượng tớch luỹ trong liờn kết hoỏ học của cỏc chất hữu cơ trong tế bào được gọi là :

a Hoỏ năng c Nhiệt năng b Điện năng d Động năng

Cõu 21 Ađờnụzin triphotphat là tờn đầy đủ của hợp chất nào sau đõy ?

a ADP b ATP c AMP d FAD+

Cõu 22 Trên một mạch đơn của đoạn ADN có tỉ lệ

3

2

= +

+

G A

X T

thì tỉ lệ này trên mạch bổ sung của đoạn ADN đó sẽ là:

Cõu 23 Chất nào sau đõy khụng cú trong thành phần của phõn tử ATP?

a Bazơnitric c Đường b Nhúm photphat d Prụtờin

Cõu 24 Hoạt động nào sau đõy khụng cần năng lượng cung cấp từ ATP?

a Sinh trưởng ở cõy xanh b Sự khuyếch tỏn vật chất qua màng tế bào

c Sự co cơ ở động vật d Tổng hợp glucozo ở lục lạp

Cõu 25 Mỗi liờn kết cao năng trong phõn tử ATP bị phỏ vỡ cho bao nhiờu Kcal?

a 3,7 b 7,2 c 7,3 d 7,7

Cõu 26 Một phõn tử protein hoàn chỉnh cú 54 780 đVC Chuỗi polipeptit hỡnh thành nờn phõn tử protein này chứa bao nhiờu liờn kết peptit?

Cõu 27 Trong ảnh hưởng của nhiệt độ lờn hoạt động của Enzim , thỡ nhiệt độ tối ưu của mụi trường là giỏ trị nhiệt độ mà

ở đú :

a Enzim bắt đầu hoạt động b Enzim ngừng hoạt động

c Enzim cú hoạt tớnh cao nhất d Enzim cú hoạt tớnh thấp nhất

Cõu 28 Trong cấu tạo của enzim vựng liờn kết tạm thời với cơ chất gọi là:

a vựng ức chế b vựng hoạt húa c trung tõm hoạt động d trung tõm hoạt húa

II Tự luận.

Cõu 1 Enzim là gỡ? Trỡnh bày cấu tạo của enzim? Nờu hoạt tớnh của enzim? Vai trũ của enzim trong quỏ trỡnh chuyển húa vật

chất?

Cõu 2 Phân tử ARN cóa 18%Uraxin và 34% guanin Mạch gốc của gen điều khiểu tổng hợp phân tử ARN có 20% timin

a/ Tính tỉ lệ % từng loại nuclêôtit của gen đã tổng hợp phân tử ARN nói trên

b/ Nếu gen đó dài 0,408 àm thì số lợng từng loại nuclêôtit của gen và số lợng từng loại ribonuclêôtit của phân tử ARN là bao nhiêu?

HẾT

Ngày đăng: 16/02/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w