1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiêm tra HKKI toan 6

4 247 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấp độChủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao 1.Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên Biết các dấu hiệu chia hết để xác định các số đã cho có chia hết cho 2,3,5,9 ha

Trang 1

1 Ma trận đề

Trang 2

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ

thấp Cấp độ cao

1.Ôn tập và

bổ túc về số tự

nhiên

Biết các dấu hiệu chia hết để xác định các số

đã cho có chia hết cho 2,3,5,9 hay không

Biết viết tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử

Thực hiện phép tính cộng, trừ, Nhân, chia, lũy thừa

Vận dụng tìm

ƯCLN, BCNN của hai,

ba số

Vận dụng tính chất chia hết của một tổng để xác định tổng có chia hết cho 1 số không

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 câu 2,5 điểm 25%

0,5 câu 0,5 điểm 5%

1 câu

2 điểm 20%

1 câu 1điểm 10%

3,5 câu

6 điểm 60%

2 Số

nguyên

Biết tìm số đối của một số nguyên

Xác định được các số nguyên trong khoảng cho trước

Vận dụng được quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

0,5 câu 0,5điểm 5%

0,5 câu 0,5 điểm 5%

0,5 câu 0,5 điểm 5%

1,5câu 1,5 điểm 15%

3.Đoạn thẳng

Biết khái niệm trung điểm của đoạn thẳng

Vận dụng được hệ thức AM+MB

=AB để tính độ dài đoạn thẳng

Số câu

Số điểm

1 câu 1điểm

1câu 1,5 điểm

2câu 2,5

Trang 3

2 Nội dung đề

Câu 1 (1điểm) Trung điểm M của đoạn thẳng AB là gì?

Câu 2 (2,5điểm)

a) Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử

A = { x ∈N \ 10 ≤ x ≤ 15}

B = { x ∈N* \ x < 7}

b) Cho các số sau: 255; 7560; 1224

- Số nào chia hết cho 2

- Số nào chia hết cho 5

- Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9

Câu 3 (2 điểm)

a) Tìm ƯCLN(90,210)

b) Tìm số tự nhiên nhỏ nhất khác 0 chia hết cho 8,10,15

Câu 4 (1điểm)

a) Thực hiện phép tính: 80 – (4.52 – 3 23)

b) Tìm số đối của mỗi số nguyên sau: 4;-36;-3;0

Câu 5 (1điểm)

a) Tính: (-43) + (-9) ; (-96) + (64)

b) Tìm số nguyên x, biết -5 < x < 0

Câu 6 (1,5điểm) Cho đoạn thẳng AB=6cm Lấy điểm M thuộc đoạn thẳng AB sao

cho AM=3cm

a) Hãy tính MB

b) M có là trung điểm của AB không ? Vì sao?

Câu 7 (1 điểm) Chứng tỏ rằng:

2 + 22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27 + 28 + 29 + 210 chia hết cho 3

III Đáp án + Biểu điểm

điểm

Trang 4

1 Trung điểm M của đoạn thẳng AB là điểm nằm giữa A, B và cách

đều A, B (MA = MB)

2

a) A = {10;11;12;13;14;15}

B = {1; 2;3; 4;5;6}

b) - Số chia hết cho 2 là: 7560; 1224

- Số chia hết cho 5 là: 255; 7560

- Số chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9 là: 7560

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

3

a) 90 = 2 32 5 ; 210 = 2 3.5.7

ƯCLN ( 210; 90) = 2 3 5= 30

b) Gọi số tự nhiên cần tìm là a

Theo bài ra ta có: 8; 10; 15aM Ma aM và a nhỏ nhất khác 0

⇒ a là BCNN(8; 10; 15)

Ta có BCNN(8; 10; 15) = 23.3.5 = 120

Vậy số tự nhiên cần tìm là: 120

0,5đ 0,5đ

0,5đ

0,5đ

4 a) 80 – (4.5

2 – 3 23) = 80-(4.25-3.8)=80-(100-24)=80-76=4 b) số đối của 4;-36;-3;0 là -4; 36; 3;0

0,5đ 0,5đ

5 a) (-43) + (-9) = -52 ; (-96) + (64) = -32

b) x = -4;-3;-2;-1

0,5đ 0,5đ

6

Vì điểm M thuộc đoạn thẳng AB nên ta có : AM + MB = AB

Thay AB=6cm, AM=3cm ta có : 3 + MB = 6

Vậy MB = 6 – 3 = 3 cm

M là trung điểm của đoạn thẳng AB vì AM + MB = AB và

AM=MB

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ

7

Ta có: 2 + 22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27 + 28 + 29 + 210

= (2 + 22) + (23 + 24) + (25 + 26) + (27 + 28) + (29 + 210)

= 2(1 + 2) + 23(1 + 2) + 25(1 + 2) + 27(1 + 2) + 29(1 + 2)

= 2.3 + 23.3 + 25.3 + 27.3 + 29.3

= 3.(2 + 23 + 25 + 27 + 29) M 3

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

3cm

Ngày đăng: 16/02/2015, 15:00

w