1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tu chon toan6 bam sat chuan hay nhat

65 138 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 815 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn: Ngày dạy: - Ôn luyện lại cho học sinh kỹ năng tính toán.. Kiến thức - Tiếp tục củng cố cho học sinh các kiến thức liên quan tới 4 phép toán cơ bản trên tập N b.. Củng cố, luyệ

Trang 1

Ngày soạn: Ngày dạy:

- Ôn luyện lại cho học sinh kỹ năng tính toán

- Ôn luyện lại bảng cửu chương

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ (3’)

2 Tính chất kết hợp(a + b) + c = a + (b + c)(a.b).c = a.(b.c)

3 Cộng với số 0

a + 0 = 0 + a = aNhân với số 1

4 Tính chất phân phối của

Trang 2

phép nhân đối với phép cộng

a (b + c) = a.b + a.c

* Phép trừ và phép chia:Điều kiện để a – b là a ≥ bĐiều kiện để a b là a = b.q (a, b, q € Ν, b ≠ 0)

Trong phép chia có dư

f) 1969 – 1890g) 2009 4h) 1954 : 2Giải

a) 156 + 32 = 188b) 1969 – 1890 = 79c) 2009 4 = 8036d) 1954 : 2 = 977

-Ôn lại bảng cửu chương

- Ôn lại 4 phép tính đã học ở tiểu học

4 Đánh giá, nhận xét sau bài dạy

Trang 3

………

………

………



Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 2

CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ TỰ NHIÊN

1 Mục tiêu

a Kiến thức

- Tiếp tục củng cố 4 phép toán cơ bản trên tập N

b Kĩ năng

- Ôn luyện lại cho học sinh kỹ năng tính toán

- Ôn luyện lại bảng cửu chương thông qua thực hiện các phép toán

c Thái độ

- Học sinh tích cực trong học tập

2 Chuẩn bị

a Chuẩn bị của GV

- Thước thẳng, giáo án

b Chuẩn bị của HS

- Đồ dùng học tập

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ (10’)

Câu hỏi:

Thực hiện các phép tính sau:

a) 81 + 245 + 19 b) 5.25.2.16.4

Đáp án:

a) 81 + 245 + 19 = (81 + 19) + 245 = 100 + 245 = 345 b) 5.25.2.16.4 = (5 2) (25 4).16 = 10.100.16 = 16000 GV: Gọi học sinh nhận xét, đánh giá

H: Nhận xét bài của bạn

b Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: (20’)

Bài tập

Trang 4

Yêu cầu học sinh nhắc lại

Yêu cầu học sinh thực

hiện câu b tương tự câu a

- Yêu cầu học sinh nhận

- Một em lên bảng

Bài tập 2:

Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a) 997 + 37 + 19b) 49 + 194 + 54Giải

- Ôn lại bảng cửu chương

- Ôn lại 4 phép tính đã học ở tiểu học

Trang 5

4 Đánh giá, nhận xét sau bài dạy

………

………

………

………



Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 3

LUYỆN TẬP

1 Mục tiêu

a Kiến thức

- Tiếp tục củng cố cho học sinh các kiến thức liên quan tới 4 phép toán cơ bản trên tập N

b Kĩ năng

- Rèn luyện kỹ năng tính toán

- Học sinh có kĩ năng làm một số dạng toán liên quan như: tìm x, tính nhanh

c Thái độ

2 Chuẩn bị

a Chuẩn bị của GV

- Thước thẳng, giáo án

b Chuẩn bị của HS

- Đồ dùng học tập

- Học bài và làm bài được giao

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ (Không kiểm tra)

b Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: (28’)

Dạng toán tìm x

Nêu bài toán

Cần thực hiện như thế nào

để có thể tính tìm được x?

- Hướng dẫn học sinh thực

hiện

Ghi đề bài

Trả lời theo gợi ý của giáo viên

Lên bảng thực hiện

Bài tập 44 (SBT Tr 8):

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) (x – 45).27 = 0 b) 23 (42 – x) = 23 Giải

a) (x – 45).27 = 0

x – 45 = 0:27

x – 45 = 0

Trang 6

Yêu cầu học sinh thực hiện

câu b tương tự câu a

Giáo viên hướng dẫn câu b

42 – x = 1

x = 42 - 1

x = 41Bài 62 (SBT – Tr 10)b) 6x – 5 = 613

6x = 613 + 5 6x = 618

x = 618:6

x = 103a) 2436 : x = 12

x = 2436: 12

x = 203d) 0 : x = 0 → x là số tự nhiên bất kỳ ≠ 0

Hoạt động 2: (13’)

Dạng toán tính nhanh

Nêu bài toán

Thực hiện như thế nào để

tính nhanh được?

Gợi ý tiếp nếu học sinh

không trả lời được: Nhận

xét đặc điểm các số hạng

trong tổng trên?

Ghi

Theo thứ tự tăng dần, mỗi thừa số liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị

Vì vậy ta nhóm số bé nhất với số lớn nhất làm 1 nhóm,…

- Trả lời trước lớp

Bài 45 (SBT Tr 8)Tính nhanh

A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 +

31 + 32 + 33

Giải

A = (26 + 33) + (27 + 32) + (28 + 31) + (29 + 30)

= 59 + 59 + 59 + 59 = 59.4 = 236

c Củng cố, luyện tập (3’)

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại cách tìm x

d Hướng dẫn về nhà (1’)

- Học bài

- Ôn lại bảng cửu chương

- Ôn lại 4 phép tính đã học ở tiểu học

- Làm bài tập 48, 49 (SBT Toán 6 Tập 1 tr9)

Trang 7

4 Đánh giá, nhận xét sau bài dạy

………

………

………

………



Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 4

THỰC HIỆN PHÉP TÍNH

1 Mục tiêu

a Kiến thức

- Học sinh nắm vững các qui tắc thực hiện các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia,

số tự nhiên

b Kĩ năng

- Rèn kĩ năng thực hiện phép tính, kĩ năng tính nhanh, tính nhẩm

c Thái độ

- Cẩn thận, chính xác, biết ứng dụng toán học vào thực tiễn

2 Chuẩn bị

a Chuẩn bị của GV

- Giáo án, SBT, bảng phụ, thước

b Chuẩn bị của HS

- SBT, thước, vở ghi

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ (Không kiểm tra)

b Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: (10’)

Lý thuyết

- Nhắc lại qui tắc thực

hiện phép tinh Cộng, trừ,

nhân, chia số tự nhiện

- Yêu cầu Hs nhắc lại - Một số học sinh nhắc

lại

Hoạt động 2: (31’)

Luyện tập

Trang 8

Gv yêu cầu Hs làm bài

của mỗi học sinh

5 Hs lên bảng chữa bài tập

Trang 9

x = 36540 : 180

x = 203

c Củng cố, luyện tập (3’)

- GV nhắc lại các nội dung kiến thức vừa dùng trong bài.

d Hướng dẫn về nhà (1’)

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập 1, 2, 3, 4, 5 trang 3/ SBT

- Xem lại bài “ Tập hợp, tập hợp số tự nhiên ”

4 Đánh giá, nhận xét sau bài dạy

………

………

………

………

Trang 10

Ngày soạn: 04/9/2012 Ngày dạy: 6D - 07/9/2012

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ (0’)

b Bài mới

*ĐVĐ (1’) Ở tiết trước chúng ta đã học về thứ tự thực hiện các phép tính, để củng cố thêm cho các kĩ năng thực hiện phép tính hôm nay chúng ta tiếp tục bài học với những kĩ năng thực hiện phép tính

Ta cần sử dụng t/c kết hợp và giao hoán

Bài 1

a, 135 + 360 + 65 + 40 =(135 + 65) + ( 360 + 40) = 200 + 400

= 600

b, 463 + 318 + 137 + 22 = ( 463 + 137) + ( 318 + 22) = 600 + 340

= 940

c, 20 + 21 + 22 +…+ 29 + 30 =( 20 + 30) + ( 21 + 29) + ( 22 + 28) + ( 23 + 27) + ( 24 + 26 ) + 25

Trang 11

3 em lên bảng

Ghi vở

= 50 + 50 + 50 + 50 + 50 + 25 = 275

= 141

c, 37 + 198 = ( 35 + 2) + 198 = 35 + ( 2 + 198) = 35 + 200

3 HS lên bảng

NX chéo nhau về kết quả bài các nhóm

Ghi vở

Bài 3Tính nhẩm:

a, 16.19 = 16.(20 – 1) = 16.20 – 16.1 = 320 – 16 = 304

b, 46.99 = 46 (100 – 1) = 46.100 – 46.1 = 4600 – 46 = 4554

c, 35.98 = 35 ( 100 – 2) = 35.100 – 35.2 = 3500 – 70 = 3430

Trang 12

Hoạt động 3: (7’)

Dạng toán tìm dãy số

Cho bài toán

Cho dãy số sau:

1, 1, 2, 3, 5, 8,…

Trong dãy số trên mỗi số ( kể từ số thứ ba ) bằng tổng của hai số liền trước Hãy viết tiếp 4 số nữa của dãy số YC NX và chốt lại Suy nghĩ, thảo luận nhóm bàn 2 em lên bảng viết Ghi vở Bài 4 Cho dãy số 1, 1, 2, 3, 5, 8… Bốn số tiếp theo của dãy số trên là 13, 21, 34, 55 c Củng cố, luyện tập (5’) G: YC phát biểu lại các tính chất của phép cộng và nhân số tự nhiên ? H: Phát biểu các tính chất d Hướng dẫn về nhà (1’) - Học thuộc lí thuyết - Xem lại các bài tập đã chữa -Làm thêm các bài tập trong SBT 4 Đánh giá, nhận xét sau bài dạy ………

………

………

………



Trang 13

Ngày soạn:5/9/2012 Ngày dạy 6D:8/92012

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ (6’)

Trang 14

a, ( x – 35 ) – 120 = ( x- 35 ) = 0 + 120

( x – 35 ) = 120

x = 120 + 35

x = 155

b, 124 + ( 118 – x )

= 217 ( 118 – x ) =

217 - 124 ( 118 – x ) = 93

x =

118 – 93

x = 25

c, 156 – ( x + 61 ) = 82

( x + 61 ) = 156 – 82 ( x + 61 ) = 74

x = 120 + 35

x = 155

b, 124 + ( 118 – x ) = 217 ( 118 – x ) = 217 - 124 ( 118 – x ) = 93

x = 118 – 93

x = 25

c, 156 – ( x + 61 ) = 82 ( x + 61 ) = 156 – 82 ( x + 61 ) = 74

nhân thừa số này, chia

thừa số kia cho cùng một

số thích hợp:

14 50

Hoạt động nhóm Nhóm 1 làm ý a Nhóm 2 làm ý b

Bài 2

a,

* 57 + 96 =( 57 – 4 ) + ( 96 + 4 ) = 53 + 100

= 153

* 35 + 98 = ( 35 – 2 ) + ( 98 + 2 ) = 33 + 100

= 133

* 46 + 29 = ( 46 + 4 ) + ( 29 – 4 ) = 50 + 25

Trang 15

16 25

? Ở câu đầu của ý a ta

cần thêm bớt mấy đơn vị?

? Ở câu đầu của ý b ta

cần nhân, chia cho số

nào?

YC đại diện 2 nhóm lên

trình bày bài của nhóm

mình

NX và chốt lại

- Ta cần thêm bớt 4 đơn vị

- Ta cần nhân, chia cho 2

Đại diện hai nhóm lên Ghi vở

= 75b,

* 14 50 = (14 : 2) ( 50 2 ) = 7 100

ô tô biết rằng trong 6h ô

tô đi được 288 km

b, Tính chiều dài miếng

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm thêm một số bài trong SBT

- Ôn lại về lũy thừa

4 Đánh giá, nhận xét sau bài dạy

………

………

Trang 16

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ (0’)

b Bài mới

* Vào bài: ( 1’) Chúng ta đã học về lũy thừa với số mũ tự nhiên trong chương trình toán chính khóa, hôm nay chúng ta sẽ ôn lại về lí thuyết để có cơ sở làm một số bài tập

* Nội dung:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: (10’)

Ôn lại về lí thuyết

Gợi ý để hoc sinh nhắc lại

n: số mũQuy ước:

Trang 17

Giới thiệu thêm

- Lũy thừa của một tích

Nghe và ghi vở

Tự lấy thêm một số vd

Hoạt động 2: (27’)

Một số ví dụ

Đưa ra đề bài 1

Đưa ra đề bài 2

YC HS lên điền vào vào

Bài 3: Viết kết quả mỗi

phép tính sau dưới dạng

một lũy thừa:

a) 3 : 38 4

b) 10 :108 2

c)3 33 4

YC 3 em lên bảng trình

Đọc đề bài sau đó 2

2 Một số ví dụ

Bài 1: Viết các tích sau bằng cách dùng lũy thừa:

c)5 5 55 = 4 x

Trang 18

bày

c Củng cố, luyện tập (6’)

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại các kiến thức cơ bản

- H: Nhắc lại toàn bộ kiến thức đã học trong bài

d Hướng dẫn về nhà (1’)

- Ôn lại lí thuyết đã học

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm thêm bài 87, 88, 89 SBT-13

4 Đánh giá, nhận xét sau bài dạy

………

………

………

………



Trang 19

Ngày soạn: 12/9/2012 Ngày dạy 6D: 15/9/2012

Tiết 8

SO SÁNH HAI LŨY THỪA

1 Mục tiêu

a Kiến thức

-Học sinh củng cố các kiến thức về lũy thừa

- Học sinh biết so sánh hai lũy thừa

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ (6’)

CT tổng quát: a : am n =am n + a am n =am n − với a 0≠ , m n≥

GV NX và cho điểm HS

YC học sinh xem lại

SGK sau đó nhắc lại về

những kiến thức có liên

Trang 20

NX

- Nếu a > b thì am > an

(n > 0)

- Nếu a > b thì ac > bc (c > 0)

Gợi ý: trước khi so sánh

cần xét xem các lũy thừa

Đối với câu b: trong

trường hợp này hai lũy

thừa không thể đưa được

Đọc đề bài

Nghe gợi ý

8 có thể viết dưới dạng lũy thừa của 2 có 8=23

Trang 21

? Hãy giải bài tập trên?

NX

Giải

1619 = (24)19 = 276

825 = (23)25 = 275

Vì 276 > 275 nên 1619 >

825

Ghi vở

c Củng cố, luyện tập (5’)

- Để so sánh hai lũy thừa ta làm ntn?

- Trả lời: …

d Hướng dẫn về nhà (1’)

- Học lại lí thuyết

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm thêm các bài tập trong SBT

4 Đánh giá, nhận xét sau bài dạy

………

………

………

………



Trang 22

Ngày soạn: Ngày dạy:

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ (6’)

YC HS dựa vào phần

KTBC và SGK để rút ra

NX về thứ tự thực hiện

Rút ra NX

1 Lí thuyết

a) Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không có ngoặc:

Trang 23

phép tính.

Chỉnh sửa lại cho HS Ghi vở

Lũy thừa → Nhân chia → Cộng trừ

b) Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức có dấu ngoặc:

? Đối với câu a ta cần

thực hiện như thế nào?

Đối với câu b làm tương

b 23.17 – 23.14 = 23.(17 – 14) = 8.3

= 24

c 20 – [ 30 – (5 – 1)2 ]

= 20 – (30 – 42)

= 20 – (30 – 16) =20 – 14

= 6 Ghi vở

Đọc đề

-Ta cần thực hiện trong ngoặc trước, trong ngoặc thì thực hiện nhân trước, cộng sau

2 em lên bảnga) 36 : 32 + 23 22

a 4.52 – 16:22

= 4.25 – 16 : 4 = 100 – 4 = 96

b 23.17 – 23.14 = 23.(17 – 14) = 8.3

= 24

c 20 – [ 30 – (5 – 1)2 ] = 20 – (30 – 42)

= 20 – (30 – 16) =20 – 14

= 6

Bài 2:

Thực hiện các phép tínha) 36 : 32 + 23 22

= 2

Trang 24

NX, chốt lại

= 113b) (39.42 – 37.42) : 42 =(39 – 37) 42: 42 = 39 – 37

= 2 Ghi vở

c Củng cố, luyện tập (8’)

? Nhắc lại về thứ tự thực hiện phép tính?

H: Nhắc lại

a) Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không có ngoặc:

Lũy thừa → Nhân chia → Cộng trừ

b) Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức có dấu ngoặc:

( ) → [ ] → { }

G: NX

d Hướng dẫn về nhà (1’)

- Nắm chắc lí thuyêt

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm thêm các bài trong SBT

4 Đánh giá, nhận xét sau bài dạy

Trang 25

Ngày soạn: Ngày dạy:

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ (8’)

Câu hỏi:

Hãy nêu thứ tự thực hiện các phép tính?

Chữa bài tập sau:

5.42 – 18: 32

Đáp án:

Thứ tự thực hiện phép tính:

a) Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không có ngoặc:

Lũy thừa → Nhân chia → Cộng trừ

b) Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức có dấu ngoặc:

Trang 26

* Vào bài: (1’) Tiết trước chúng ta đã nghiên cứu về thứ tự thực hiện phép tính, để khắc sâu hơn về nội dung này hôm nay chúng ta tiếp tục đi vào dạng toán về thú tự thực hiện phép tính.

* Nội dung:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: (10’)

Dạng toán tìm x

Đưa ra đề bài 1

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 70 – 5 (x – 3) = 45

b) 10 + 2 x = 45: 43

HD HS làm câu a, sau

đó câu b YC 2 em lên tự

Đọc đề và suy nghĩ

Làm bài theo sự HD của GV

b) 10 + 2 x = 45: 43

10 + 2 x = 42

2 x = 16 – 10

2 x= 6 x= 6: 2 x= 3

Ghi vở

Bài 1:

Tìm số tự nhiên x, biết:

a)70 – 5 (x – 3) = 45b)10 + 2 x = 45: 43

Số số hạng = (Số cuối – Số đầu) : (Khoảng cách giữa hai số) + 1

Ví dụ:

12, 15, 18, , 90 (dãy số cách 3) ta có:

Trang 27

? Hãy tính số hạng của

dãy: 8, 12, 16, ,100

NX và sửa sai cho HS

(nếu có)

Đưa đề bài 3 và hướng

dẫn HS thực hiện

Để tính tổng các số hạng

của một dãy mà hai số

hạng liên tiếp của dãy

92 : 4 + 1 = 23 + 1 = 24 (số hạng)

Ghi vở

Đọc đề sau đó thực hiện dưới sụ hướng dẫn của GV

Tính:

ta có:

(12 + 90) 27 : 2 = 1377

Dãy: 8, 12, 16, ,100 có: (100 – 8) : 4 + 1 = 92 : 4 + 1 =

23 + 1 = 24 (số hạng)

Bài 3:

Bài 112 (SBT – Tr16):

Để tính tổng các số hạng của một dãy mà hai số hạng liên tiếp của dãy cách nhau cùng một số đơn vị, ta có thể dùng công thức:

Tổng = (Số đầu + Số cuối) (Số số hạng) : 2

Ví dụ:

12 + 15 + 18 + + 90 (dãy số cách 3) ta có:

- Ôn lại lí thuyết

- Xem lại các bài đã chữa

- Làm thêm một số bài trong SBT

4 Đánh giá, nhận xét sau bài dạy

Trang 28

Ngày soạn: 21/9/2012 Ngày dạy:6D 24/9/2012

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ (0’)

b Bài mới

* Vào bài: (1’) Ở những tiết trước chúng ta đã được học về các phép toán cộng trừ, nhân, chia, thứ tự thực hiện các phép tính và nâng lên lũy thừa, để phục vụ tốt cho bài kiểm tra hôm nay chúng ta sễ đi ôn tập một số nội dung cơ bản

* Nội dung:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: (10’)

Lí thuyết

GV treo bảng phụ có

các nội dung lí thuyết liên

quan tới kiểm tra và YC

HS nghiên cứu sau đó có

gì thắc mắc thì GV giải

Trang 29

Đưa ra bài tập 1

? Ở câu a ta cần thực hiện

như thế nào?

? Thực hiện câu b?

? Câu c cần áp dụng tính

- Cần tính lũy thừa trước sau đó mới nhân chia cộng trừ

b)15 23 + 4 32 – 5 7 = 15 8 + 4 9 – 35 = 120 + 36 – 35 = 120 + 1 = 121Câu c tương tự

c) 56 : 53 + 23 22

= 53 + 25 = 125 + 32 = 157

- Câu c áp dụng tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng

d)164 53 + 47 164 = 164 (53 + 47) = 164 100 = 16400

HĐ nhóm Chia làm 2 nhóm thực hiện

a 219 – 7.(x + 1) = 100 7.(x + 1) = 219–100 7.(x + 1) = 119

Bài 1:

a 240 – 84 : 12 = 240 – 7 = 233

b 15 23 + 4 32 – 5 7 = 15 8 + 4 9 – 35 = 120 + 36 – 35 = 120 + 1 = 121

c 56 : 53 + 23 22

= 53 + 25 = 125 + 32 = 157

d 164 53 + 47 164 = 164 (53 + 47) = 164 100 = 16400

Bài 2:

Tìm x:

a 219 – 7.(x + 1) = 100 7.(x + 1) = 219–100 7.(x + 1) = 119

x = 33 : 3

Trang 30

Câu b cần lưu ý điều gì?

Cho HS làm bài tập 3

dạng thứ tự thực hiện

-GV: Củng cố lại nội dung lí thuyết

Thứ tự thực hiện phép tính:

a) Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không có ngoặc:

Lũy thừa → Nhân chia → Cộng trừ

b) Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức có dấu ngoặc:

( ) → [ ] → { }

-HS: Nghe và ghi vở

d Hướng dẫn về nhà (1’)

- Về xem lại kiến thức đã ôn

- Xem lại các dạng bài tập đã làm, hoàn thành bàng tổng hợp kiến thức Sgk/62

- Xem lại các dạng bài tập đã làm chuẩn bị kiểm tra 45’

4 Đánh giá, nhận xét sau bài dạy

Trang 31

Ngày soạn:23/9/2012 Ngày dạy:6D 26/9/2012

Tiết 12

KIỂM TRA 1 TIẾT

1 Mục tiêu bài kiểm tra

a Kiến thức.

- Hiểu được thứ tự thực hiện phép tính

- Hiểu được nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số

- Cộng, trừ số tự nhiên

b Kỹ năng.

- Có kĩ năng cộng ,trừ các số tự nhiên, nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, thục hiện phép tính

c Thái độ.

- Học sinh làm bài nghiêm túc, trung thực

- Có ý thức trận trọng giá trị lao động qua việc học tập, rèn luyện tư duy cho học sinh

II) Tự luận

1) Phát biểu và viết công thức tổng quát của nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số?

Trang 32

2) Nêu quy tắc về thứ tự thực hiện phép tính?

3) Làm phép tính sau:

b 28 : 22 = ? A: 24 S B: 26 Đ C: 210 S

II) Tự luận

1) Quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số: (1đ)

* Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:

Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũCTTQ: am an = am+n

* Chia hai lũy thừa cùng cơ số:

Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và trừ hai số mũCTTQ: am : an = am-n ( với a≠0, m≥n)

2) Quy tắc về thứ tự thực hiện phép tính: ( 1đ)

a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:

Lũy thừa → nhân, chia → cộng, trừ

b) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:

Ngày đăng: 15/02/2015, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cửu chương - tu chon toan6 bam sat chuan hay nhat
Bảng c ửu chương (Trang 2)
Bảng cửu chương - tu chon toan6 bam sat chuan hay nhat
Bảng c ửu chương (Trang 4)
Hình tròn Đường thẳng - tu chon toan6 bam sat chuan hay nhat
Hình tr òn Đường thẳng (Trang 35)
Hình cho học sinh trả lời tại - tu chon toan6 bam sat chuan hay nhat
Hình cho học sinh trả lời tại (Trang 36)
Bảng phụ. - tu chon toan6 bam sat chuan hay nhat
Bảng ph ụ (Trang 64)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w