Ngày soạn: Ngày dạy: - Ôn luyện lại cho học sinh kỹ năng tính toán.. Kiến thức - Tiếp tục củng cố cho học sinh các kiến thức liên quan tới 4 phép toán cơ bản trên tập N b.. Củng cố, luyệ
Trang 1Ngày soạn: Ngày dạy:
- Ôn luyện lại cho học sinh kỹ năng tính toán
- Ôn luyện lại bảng cửu chương
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (3’)
2 Tính chất kết hợp(a + b) + c = a + (b + c)(a.b).c = a.(b.c)
3 Cộng với số 0
a + 0 = 0 + a = aNhân với số 1
4 Tính chất phân phối của
Trang 2phép nhân đối với phép cộng
a (b + c) = a.b + a.c
* Phép trừ và phép chia:Điều kiện để a – b là a ≥ bĐiều kiện để a b là a = b.q (a, b, q € Ν, b ≠ 0)
Trong phép chia có dư
f) 1969 – 1890g) 2009 4h) 1954 : 2Giải
a) 156 + 32 = 188b) 1969 – 1890 = 79c) 2009 4 = 8036d) 1954 : 2 = 977
-Ôn lại bảng cửu chương
- Ôn lại 4 phép tính đã học ở tiểu học
4 Đánh giá, nhận xét sau bài dạy
Trang 3………
………
………
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 2
CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ TỰ NHIÊN
1 Mục tiêu
a Kiến thức
- Tiếp tục củng cố 4 phép toán cơ bản trên tập N
b Kĩ năng
- Ôn luyện lại cho học sinh kỹ năng tính toán
- Ôn luyện lại bảng cửu chương thông qua thực hiện các phép toán
c Thái độ
- Học sinh tích cực trong học tập
2 Chuẩn bị
a Chuẩn bị của GV
- Thước thẳng, giáo án
b Chuẩn bị của HS
- Đồ dùng học tập
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (10’)
Câu hỏi:
Thực hiện các phép tính sau:
a) 81 + 245 + 19 b) 5.25.2.16.4
Đáp án:
a) 81 + 245 + 19 = (81 + 19) + 245 = 100 + 245 = 345 b) 5.25.2.16.4 = (5 2) (25 4).16 = 10.100.16 = 16000 GV: Gọi học sinh nhận xét, đánh giá
H: Nhận xét bài của bạn
b Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: (20’)
Bài tập
Trang 4Yêu cầu học sinh nhắc lại
Yêu cầu học sinh thực
hiện câu b tương tự câu a
- Yêu cầu học sinh nhận
- Một em lên bảng
Bài tập 2:
Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a) 997 + 37 + 19b) 49 + 194 + 54Giải
- Ôn lại bảng cửu chương
- Ôn lại 4 phép tính đã học ở tiểu học
Trang 54 Đánh giá, nhận xét sau bài dạy
………
………
………
………
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 3
LUYỆN TẬP
1 Mục tiêu
a Kiến thức
- Tiếp tục củng cố cho học sinh các kiến thức liên quan tới 4 phép toán cơ bản trên tập N
b Kĩ năng
- Rèn luyện kỹ năng tính toán
- Học sinh có kĩ năng làm một số dạng toán liên quan như: tìm x, tính nhanh
c Thái độ
2 Chuẩn bị
a Chuẩn bị của GV
- Thước thẳng, giáo án
b Chuẩn bị của HS
- Đồ dùng học tập
- Học bài và làm bài được giao
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (Không kiểm tra)
b Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: (28’)
Dạng toán tìm x
Nêu bài toán
Cần thực hiện như thế nào
để có thể tính tìm được x?
- Hướng dẫn học sinh thực
hiện
Ghi đề bài
Trả lời theo gợi ý của giáo viên
Lên bảng thực hiện
Bài tập 44 (SBT Tr 8):
Tìm số tự nhiên x, biết:
a) (x – 45).27 = 0 b) 23 (42 – x) = 23 Giải
a) (x – 45).27 = 0
x – 45 = 0:27
x – 45 = 0
Trang 6Yêu cầu học sinh thực hiện
câu b tương tự câu a
Giáo viên hướng dẫn câu b
42 – x = 1
x = 42 - 1
x = 41Bài 62 (SBT – Tr 10)b) 6x – 5 = 613
6x = 613 + 5 6x = 618
x = 618:6
x = 103a) 2436 : x = 12
x = 2436: 12
x = 203d) 0 : x = 0 → x là số tự nhiên bất kỳ ≠ 0
Hoạt động 2: (13’)
Dạng toán tính nhanh
Nêu bài toán
Thực hiện như thế nào để
tính nhanh được?
Gợi ý tiếp nếu học sinh
không trả lời được: Nhận
xét đặc điểm các số hạng
trong tổng trên?
Ghi
Theo thứ tự tăng dần, mỗi thừa số liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị
Vì vậy ta nhóm số bé nhất với số lớn nhất làm 1 nhóm,…
- Trả lời trước lớp
Bài 45 (SBT Tr 8)Tính nhanh
A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 +
31 + 32 + 33
Giải
A = (26 + 33) + (27 + 32) + (28 + 31) + (29 + 30)
= 59 + 59 + 59 + 59 = 59.4 = 236
c Củng cố, luyện tập (3’)
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại cách tìm x
d Hướng dẫn về nhà (1’)
- Học bài
- Ôn lại bảng cửu chương
- Ôn lại 4 phép tính đã học ở tiểu học
- Làm bài tập 48, 49 (SBT Toán 6 Tập 1 tr9)
Trang 74 Đánh giá, nhận xét sau bài dạy
………
………
………
………
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 4
THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
1 Mục tiêu
a Kiến thức
- Học sinh nắm vững các qui tắc thực hiện các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia,
số tự nhiên
b Kĩ năng
- Rèn kĩ năng thực hiện phép tính, kĩ năng tính nhanh, tính nhẩm
c Thái độ
- Cẩn thận, chính xác, biết ứng dụng toán học vào thực tiễn
2 Chuẩn bị
a Chuẩn bị của GV
- Giáo án, SBT, bảng phụ, thước
b Chuẩn bị của HS
- SBT, thước, vở ghi
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (Không kiểm tra)
b Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: (10’)
Lý thuyết
- Nhắc lại qui tắc thực
hiện phép tinh Cộng, trừ,
nhân, chia số tự nhiện
- Yêu cầu Hs nhắc lại - Một số học sinh nhắc
lại
Hoạt động 2: (31’)
Luyện tập
Trang 8Gv yêu cầu Hs làm bài
của mỗi học sinh
5 Hs lên bảng chữa bài tập
Trang 9x = 36540 : 180
x = 203
c Củng cố, luyện tập (3’)
- GV nhắc lại các nội dung kiến thức vừa dùng trong bài.
d Hướng dẫn về nhà (1’)
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập 1, 2, 3, 4, 5 trang 3/ SBT
- Xem lại bài “ Tập hợp, tập hợp số tự nhiên ”
4 Đánh giá, nhận xét sau bài dạy
………
………
………
………
Trang 10Ngày soạn: 04/9/2012 Ngày dạy: 6D - 07/9/2012
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (0’)
b Bài mới
*ĐVĐ (1’) Ở tiết trước chúng ta đã học về thứ tự thực hiện các phép tính, để củng cố thêm cho các kĩ năng thực hiện phép tính hôm nay chúng ta tiếp tục bài học với những kĩ năng thực hiện phép tính
Ta cần sử dụng t/c kết hợp và giao hoán
Bài 1
a, 135 + 360 + 65 + 40 =(135 + 65) + ( 360 + 40) = 200 + 400
= 600
b, 463 + 318 + 137 + 22 = ( 463 + 137) + ( 318 + 22) = 600 + 340
= 940
c, 20 + 21 + 22 +…+ 29 + 30 =( 20 + 30) + ( 21 + 29) + ( 22 + 28) + ( 23 + 27) + ( 24 + 26 ) + 25
Trang 113 em lên bảng
Ghi vở
= 50 + 50 + 50 + 50 + 50 + 25 = 275
= 141
c, 37 + 198 = ( 35 + 2) + 198 = 35 + ( 2 + 198) = 35 + 200
3 HS lên bảng
NX chéo nhau về kết quả bài các nhóm
Ghi vở
Bài 3Tính nhẩm:
a, 16.19 = 16.(20 – 1) = 16.20 – 16.1 = 320 – 16 = 304
b, 46.99 = 46 (100 – 1) = 46.100 – 46.1 = 4600 – 46 = 4554
c, 35.98 = 35 ( 100 – 2) = 35.100 – 35.2 = 3500 – 70 = 3430
Trang 12Hoạt động 3: (7’)
Dạng toán tìm dãy số
Cho bài toán
Cho dãy số sau:
1, 1, 2, 3, 5, 8,…
Trong dãy số trên mỗi số ( kể từ số thứ ba ) bằng tổng của hai số liền trước Hãy viết tiếp 4 số nữa của dãy số YC NX và chốt lại Suy nghĩ, thảo luận nhóm bàn 2 em lên bảng viết Ghi vở Bài 4 Cho dãy số 1, 1, 2, 3, 5, 8… Bốn số tiếp theo của dãy số trên là 13, 21, 34, 55 c Củng cố, luyện tập (5’) G: YC phát biểu lại các tính chất của phép cộng và nhân số tự nhiên ? H: Phát biểu các tính chất d Hướng dẫn về nhà (1’) - Học thuộc lí thuyết - Xem lại các bài tập đã chữa -Làm thêm các bài tập trong SBT 4 Đánh giá, nhận xét sau bài dạy ………
………
………
………
Trang 13Ngày soạn:5/9/2012 Ngày dạy 6D:8/92012
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (6’)
Trang 14a, ( x – 35 ) – 120 = ( x- 35 ) = 0 + 120
( x – 35 ) = 120
x = 120 + 35
x = 155
b, 124 + ( 118 – x )
= 217 ( 118 – x ) =
217 - 124 ( 118 – x ) = 93
x =
118 – 93
x = 25
c, 156 – ( x + 61 ) = 82
( x + 61 ) = 156 – 82 ( x + 61 ) = 74
x = 120 + 35
x = 155
b, 124 + ( 118 – x ) = 217 ( 118 – x ) = 217 - 124 ( 118 – x ) = 93
x = 118 – 93
x = 25
c, 156 – ( x + 61 ) = 82 ( x + 61 ) = 156 – 82 ( x + 61 ) = 74
nhân thừa số này, chia
thừa số kia cho cùng một
số thích hợp:
14 50
Hoạt động nhóm Nhóm 1 làm ý a Nhóm 2 làm ý b
Bài 2
a,
* 57 + 96 =( 57 – 4 ) + ( 96 + 4 ) = 53 + 100
= 153
* 35 + 98 = ( 35 – 2 ) + ( 98 + 2 ) = 33 + 100
= 133
* 46 + 29 = ( 46 + 4 ) + ( 29 – 4 ) = 50 + 25
Trang 1516 25
? Ở câu đầu của ý a ta
cần thêm bớt mấy đơn vị?
? Ở câu đầu của ý b ta
cần nhân, chia cho số
nào?
YC đại diện 2 nhóm lên
trình bày bài của nhóm
mình
NX và chốt lại
- Ta cần thêm bớt 4 đơn vị
- Ta cần nhân, chia cho 2
Đại diện hai nhóm lên Ghi vở
= 75b,
* 14 50 = (14 : 2) ( 50 2 ) = 7 100
ô tô biết rằng trong 6h ô
tô đi được 288 km
b, Tính chiều dài miếng
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm thêm một số bài trong SBT
- Ôn lại về lũy thừa
4 Đánh giá, nhận xét sau bài dạy
………
………
Trang 163 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (0’)
b Bài mới
* Vào bài: ( 1’) Chúng ta đã học về lũy thừa với số mũ tự nhiên trong chương trình toán chính khóa, hôm nay chúng ta sẽ ôn lại về lí thuyết để có cơ sở làm một số bài tập
* Nội dung:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: (10’)
Ôn lại về lí thuyết
Gợi ý để hoc sinh nhắc lại
n: số mũQuy ước:
Trang 17Giới thiệu thêm
- Lũy thừa của một tích
Nghe và ghi vở
Tự lấy thêm một số vd
Hoạt động 2: (27’)
Một số ví dụ
Đưa ra đề bài 1
Đưa ra đề bài 2
YC HS lên điền vào vào
Bài 3: Viết kết quả mỗi
phép tính sau dưới dạng
một lũy thừa:
a) 3 : 38 4
b) 10 :108 2
c)3 33 4
YC 3 em lên bảng trình
Đọc đề bài sau đó 2
2 Một số ví dụ
Bài 1: Viết các tích sau bằng cách dùng lũy thừa:
c)5 5 55 = 4 x
Trang 18bày
c Củng cố, luyện tập (6’)
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại các kiến thức cơ bản
- H: Nhắc lại toàn bộ kiến thức đã học trong bài
d Hướng dẫn về nhà (1’)
- Ôn lại lí thuyết đã học
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm thêm bài 87, 88, 89 SBT-13
4 Đánh giá, nhận xét sau bài dạy
………
………
………
………
Trang 19Ngày soạn: 12/9/2012 Ngày dạy 6D: 15/9/2012
Tiết 8
SO SÁNH HAI LŨY THỪA
1 Mục tiêu
a Kiến thức
-Học sinh củng cố các kiến thức về lũy thừa
- Học sinh biết so sánh hai lũy thừa
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (6’)
CT tổng quát: a : am n =am n + a am n =am n − với a 0≠ , m n≥
GV NX và cho điểm HS
YC học sinh xem lại
SGK sau đó nhắc lại về
những kiến thức có liên
Trang 20NX
- Nếu a > b thì am > an
(n > 0)
- Nếu a > b thì ac > bc (c > 0)
Gợi ý: trước khi so sánh
cần xét xem các lũy thừa
Đối với câu b: trong
trường hợp này hai lũy
thừa không thể đưa được
Đọc đề bài
Nghe gợi ý
8 có thể viết dưới dạng lũy thừa của 2 có 8=23
Trang 21? Hãy giải bài tập trên?
NX
Giải
1619 = (24)19 = 276
825 = (23)25 = 275
Vì 276 > 275 nên 1619 >
825
Ghi vở
c Củng cố, luyện tập (5’)
- Để so sánh hai lũy thừa ta làm ntn?
- Trả lời: …
d Hướng dẫn về nhà (1’)
- Học lại lí thuyết
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm thêm các bài tập trong SBT
4 Đánh giá, nhận xét sau bài dạy
………
………
………
………
Trang 22Ngày soạn: Ngày dạy:
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (6’)
YC HS dựa vào phần
KTBC và SGK để rút ra
NX về thứ tự thực hiện
Rút ra NX
1 Lí thuyết
a) Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không có ngoặc:
Trang 23phép tính.
Chỉnh sửa lại cho HS Ghi vở
Lũy thừa → Nhân chia → Cộng trừ
b) Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức có dấu ngoặc:
? Đối với câu a ta cần
thực hiện như thế nào?
Đối với câu b làm tương
b 23.17 – 23.14 = 23.(17 – 14) = 8.3
= 24
c 20 – [ 30 – (5 – 1)2 ]
= 20 – (30 – 42)
= 20 – (30 – 16) =20 – 14
= 6 Ghi vở
Đọc đề
-Ta cần thực hiện trong ngoặc trước, trong ngoặc thì thực hiện nhân trước, cộng sau
2 em lên bảnga) 36 : 32 + 23 22
a 4.52 – 16:22
= 4.25 – 16 : 4 = 100 – 4 = 96
b 23.17 – 23.14 = 23.(17 – 14) = 8.3
= 24
c 20 – [ 30 – (5 – 1)2 ] = 20 – (30 – 42)
= 20 – (30 – 16) =20 – 14
= 6
Bài 2:
Thực hiện các phép tínha) 36 : 32 + 23 22
= 2
Trang 24NX, chốt lại
= 113b) (39.42 – 37.42) : 42 =(39 – 37) 42: 42 = 39 – 37
= 2 Ghi vở
c Củng cố, luyện tập (8’)
? Nhắc lại về thứ tự thực hiện phép tính?
H: Nhắc lại
a) Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không có ngoặc:
Lũy thừa → Nhân chia → Cộng trừ
b) Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức có dấu ngoặc:
( ) → [ ] → { }
G: NX
d Hướng dẫn về nhà (1’)
- Nắm chắc lí thuyêt
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm thêm các bài trong SBT
4 Đánh giá, nhận xét sau bài dạy
Trang 25Ngày soạn: Ngày dạy:
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (8’)
Câu hỏi:
Hãy nêu thứ tự thực hiện các phép tính?
Chữa bài tập sau:
5.42 – 18: 32
Đáp án:
Thứ tự thực hiện phép tính:
a) Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không có ngoặc:
Lũy thừa → Nhân chia → Cộng trừ
b) Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức có dấu ngoặc:
Trang 26* Vào bài: (1’) Tiết trước chúng ta đã nghiên cứu về thứ tự thực hiện phép tính, để khắc sâu hơn về nội dung này hôm nay chúng ta tiếp tục đi vào dạng toán về thú tự thực hiện phép tính.
* Nội dung:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: (10’)
Dạng toán tìm x
Đưa ra đề bài 1
Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 70 – 5 (x – 3) = 45
b) 10 + 2 x = 45: 43
HD HS làm câu a, sau
đó câu b YC 2 em lên tự
Đọc đề và suy nghĩ
Làm bài theo sự HD của GV
b) 10 + 2 x = 45: 43
10 + 2 x = 42
2 x = 16 – 10
2 x= 6 x= 6: 2 x= 3
Ghi vở
Bài 1:
Tìm số tự nhiên x, biết:
a)70 – 5 (x – 3) = 45b)10 + 2 x = 45: 43
Số số hạng = (Số cuối – Số đầu) : (Khoảng cách giữa hai số) + 1
Ví dụ:
12, 15, 18, , 90 (dãy số cách 3) ta có:
Trang 27? Hãy tính số hạng của
dãy: 8, 12, 16, ,100
NX và sửa sai cho HS
(nếu có)
Đưa đề bài 3 và hướng
dẫn HS thực hiện
Để tính tổng các số hạng
của một dãy mà hai số
hạng liên tiếp của dãy
92 : 4 + 1 = 23 + 1 = 24 (số hạng)
Ghi vở
Đọc đề sau đó thực hiện dưới sụ hướng dẫn của GV
Tính:
ta có:
(12 + 90) 27 : 2 = 1377
Dãy: 8, 12, 16, ,100 có: (100 – 8) : 4 + 1 = 92 : 4 + 1 =
23 + 1 = 24 (số hạng)
Bài 3:
Bài 112 (SBT – Tr16):
Để tính tổng các số hạng của một dãy mà hai số hạng liên tiếp của dãy cách nhau cùng một số đơn vị, ta có thể dùng công thức:
Tổng = (Số đầu + Số cuối) (Số số hạng) : 2
Ví dụ:
12 + 15 + 18 + + 90 (dãy số cách 3) ta có:
- Ôn lại lí thuyết
- Xem lại các bài đã chữa
- Làm thêm một số bài trong SBT
4 Đánh giá, nhận xét sau bài dạy
Trang 28Ngày soạn: 21/9/2012 Ngày dạy:6D 24/9/2012
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (0’)
b Bài mới
* Vào bài: (1’) Ở những tiết trước chúng ta đã được học về các phép toán cộng trừ, nhân, chia, thứ tự thực hiện các phép tính và nâng lên lũy thừa, để phục vụ tốt cho bài kiểm tra hôm nay chúng ta sễ đi ôn tập một số nội dung cơ bản
* Nội dung:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: (10’)
Lí thuyết
GV treo bảng phụ có
các nội dung lí thuyết liên
quan tới kiểm tra và YC
HS nghiên cứu sau đó có
gì thắc mắc thì GV giải
Trang 29Đưa ra bài tập 1
? Ở câu a ta cần thực hiện
như thế nào?
? Thực hiện câu b?
? Câu c cần áp dụng tính
- Cần tính lũy thừa trước sau đó mới nhân chia cộng trừ
b)15 23 + 4 32 – 5 7 = 15 8 + 4 9 – 35 = 120 + 36 – 35 = 120 + 1 = 121Câu c tương tự
c) 56 : 53 + 23 22
= 53 + 25 = 125 + 32 = 157
- Câu c áp dụng tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng
d)164 53 + 47 164 = 164 (53 + 47) = 164 100 = 16400
HĐ nhóm Chia làm 2 nhóm thực hiện
a 219 – 7.(x + 1) = 100 7.(x + 1) = 219–100 7.(x + 1) = 119
Bài 1:
a 240 – 84 : 12 = 240 – 7 = 233
b 15 23 + 4 32 – 5 7 = 15 8 + 4 9 – 35 = 120 + 36 – 35 = 120 + 1 = 121
c 56 : 53 + 23 22
= 53 + 25 = 125 + 32 = 157
d 164 53 + 47 164 = 164 (53 + 47) = 164 100 = 16400
Bài 2:
Tìm x:
a 219 – 7.(x + 1) = 100 7.(x + 1) = 219–100 7.(x + 1) = 119
x = 33 : 3
Trang 30Câu b cần lưu ý điều gì?
Cho HS làm bài tập 3
dạng thứ tự thực hiện
-GV: Củng cố lại nội dung lí thuyết
Thứ tự thực hiện phép tính:
a) Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không có ngoặc:
Lũy thừa → Nhân chia → Cộng trừ
b) Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức có dấu ngoặc:
( ) → [ ] → { }
-HS: Nghe và ghi vở
d Hướng dẫn về nhà (1’)
- Về xem lại kiến thức đã ôn
- Xem lại các dạng bài tập đã làm, hoàn thành bàng tổng hợp kiến thức Sgk/62
- Xem lại các dạng bài tập đã làm chuẩn bị kiểm tra 45’
4 Đánh giá, nhận xét sau bài dạy
Trang 31Ngày soạn:23/9/2012 Ngày dạy:6D 26/9/2012
Tiết 12
KIỂM TRA 1 TIẾT
1 Mục tiêu bài kiểm tra
a Kiến thức.
- Hiểu được thứ tự thực hiện phép tính
- Hiểu được nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
- Cộng, trừ số tự nhiên
b Kỹ năng.
- Có kĩ năng cộng ,trừ các số tự nhiên, nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, thục hiện phép tính
c Thái độ.
- Học sinh làm bài nghiêm túc, trung thực
- Có ý thức trận trọng giá trị lao động qua việc học tập, rèn luyện tư duy cho học sinh
II) Tự luận
1) Phát biểu và viết công thức tổng quát của nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số?
Trang 322) Nêu quy tắc về thứ tự thực hiện phép tính?
3) Làm phép tính sau:
b 28 : 22 = ? A: 24 S B: 26 Đ C: 210 S
II) Tự luận
1) Quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số: (1đ)
* Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:
Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũCTTQ: am an = am+n
* Chia hai lũy thừa cùng cơ số:
Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và trừ hai số mũCTTQ: am : an = am-n ( với a≠0, m≥n)
2) Quy tắc về thứ tự thực hiện phép tính: ( 1đ)
a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
Lũy thừa → nhân, chia → cộng, trừ
b) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc: