1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 23,24 tin hoc 8

31 630 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuật toán là gì, nêu các bước giải một bài toán trên máy tính?. Hãy chỉ ra input và output của bài toán sau2. Hãy tính diện tích của hình A?Hình A Em hãy xác định bài toán Input, Out

Trang 1

(Tiếp theo)

Trang 2

1 Thuật toán là gì, nêu các bước giải một bài toán trên máy tính?

2 Hãy chỉ ra input và output của bài toán sau ?

a) Số bạn đạt học lực giỏi trong lớp em.

b) Số lớn nhất trong dãy n số cho trước

Trang 3

Ví dụ 2: Một hình A được ghép từ một hình chữ nhật với chiều rộng 2a, chiều dài là b và một hình bán nguyệt bán kính a Hãy tính diện tích của hình A?

Hình A

Em hãy xác định bài toán

(Input, Output) ?

b

aa

Trang 4

aa

• INPUT

• OUTPUT

• OUTPUT

a là ½ chiều rộng hình chữ nhật và là bán kính của hình bán nguyệt , b là chiều dài hình chữ nhật

a là ½ chiều rộng hình chữ nhật và là bán kính của hình bán nguyệt , b là chiều dài hình chữ nhật

Diện tích S của hình A

a)- Xác định bài toán:

Hãy nêu các bước tính diện tích hình A ?

Hình Ab)- Mô tả thuật toán

Trang 5

a)- Xác định bài toán:

a

π

b

aa

Trang 6

a)- Xỏc định bài toỏn:

b)- Mụ tả thuật toỏn

Hỡnh A

- Bước 1: S1 2ab {Tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật }

- Bước 2: S2 {Tớnh diện tớch hỡnh bỏn nguyệt}

Lưuưý: Trong biểu diễn thuật toán kí hiệu ← để chỉ phép gán giá trị cho

biến VD S ← 0 (Gán giá trị 0 cho biến S)

b

aa

Trang 7

Ví du 3: Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên.

Em hãy xác định

bài toán (Input, Output)?

Trang 8

Ví du 3: Tính tổng của 100 số tư nhiên đầu tiên.

a)- Xác định bài toán:

• INPUT

• INPUT

• UTPUT

• UTPUT

Dãy 100 số tự nhiên đầu tiên: 1, 2, …, 100

Dãy 100 số tự nhiên đầu tiên: 1, 2, …, 100

Giá trị của tổng 1+2+…+100

Trang 9

Ví dụ 3: Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên.

a)- Xác định bài toán:

b)- Mô tả thuật toán

Hãy nêu các bước tính tổng S của 5 số tự nhiên đầu tiên?

Trang 10

Ví dụ 3: Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên.

a)- Xác định bài toán:

b)- Mô tả thuật toán

Trang 11

Ví dụ 3: Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên.

a)- Xác định bài toán:

b)- Mô tả thuật toán

Trang 12

Ví dụ 3: Tính tổng của 100 số t ự nhiên đầu tiên.

a)- Xác định bài toán:

b)- Mô tả thuật toán

+ Với i tăng lần lượt 1 đơn vị

i=i+1 ,

từ 1 … 100.

+ Việc tính tổng chỉ thực hiện

khi

I ≤ 100

Em có nhận xét gì

về thuật toán ?

Trang 13

Ví dụ 3: Tính tổng của 100 số t ự nhiên đầu tiên.

a)- Xác định bài toán:

b)- Mô tả thuật toán

Buớc1 : S ← 0; i ← 0;

Buớc 2 : i ← i + 1;

Buớc 3 : Nếu i ≤ 100, thì S ← S + i và

quay lại buớc 2 ;

Buớc 4 : Thông báo kết quả và kết thúc thuật toán.

Trang 14

a)- Xác định bài toán:

b)- Mô tả thuật toán

Bước1 : S 0; i 0; ← ←

Bước 2 : i i + 1; ←

Bước 3 : Nếu i ≤ 5,

thì S S + i và quay lai bước 2 ; ←

Bước 4 : Thông báo kết quả và

kết thúc thuật toán.

Mô phỏng thuật toán

Tính tổng của n số tự nhiên đầu tiên với n = 5

Bước i i ≤ 5 S 1

2

3 4 5 6 7

0

1

Đ

1 2

Đ

10 5

Đ

15

6 S KT

0

Trang 15

Cốc A chứa n ớc màu đỏ, cốc B chứa n ớc màu xanh.

Làm cách nào để tráo đổi cốc A có n ớc màu xanh, cốc B có n ớc màu đỏ? (Giả thiết cốc A và cốc B có thể tích nh nhau)

Trang 16

Cốc A Cốc C Cốc B

Trang 17

Cốc A Cốc C Cốc B

Trang 18

Cốc A Cốc C Cốc B

Trang 19

Em hãy xác định Input, Output ?

a)- Xác định bài toán:

• INPUT

• INPUT

• OUTPUT

• OUTPUT

Hai biÕn x vµ y cã gi¸ trÞ t ¬ng øng lµ a, b

Hai biÕn x vµ y cã gi¸ trÞ t ¬ng øng lµ b, a

Trang 20

a)- Xác định bài toán:

b)- Mô tả thuật toán:

xZ

Zy

Trang 21

a)- Xỏc định bài toỏn:

b)- Mụ tả thuật toỏn:

Bướcư1: zưưx {ưGiáưtrịưcủaưzư=ưa}ư

Bướcư2: xưưy {ưGiáưtrịưcủaưxư=ưb}

Bướcư3: yưưz {ưGiáưtrịưcủaưy= a}

Trang 22

- Output: Diện tích S của hình A.

- Mô tả thuật toán:

Bước 1: S1 ← R12

Bước 2: S2 ← R22

Bước 3: S ← S1 - S2

π π

Trang 23

- Học bài cũ, đọc trước phần tiếp theo của bài.

- Làm bài tập 4, 5 SGK/45.

1 Hướng dẫn bài tập 4:

- Nếu giá trị của x nhỏ hơn giá trị của y (thoả mãn điều kiện) thì kết thúc.

- Ngược lai thì ta phải đổi giá trị của 2 biến.

Trang 24

B íc 1 : So s¸nh a vµ b NÕu a>b, cho kÕt qu¶ a lín h¬n b “ ”

B íc 2: NÕu a<b, cho kÕt qu¶ a nhá h¬n b ; ng îc l¹i, cho kÕt qu¶ “ ”

a = b vµ kÕt thóc thuËt to¸n.

“ ”

Trang 25

 a lín h¬n b

 a = b

Trang 27

INPUT: Sè nguyªn d ¬ng N vµ d·y N sè nguyªn

a1,a2, a… N (ai víi i: 1n)

Trang 28

Ngườiưtaưđặtư5ưquảưbóngưcóưkíchưthướcưkhácưnhauưtrongưhộpưđãưđư ợcưđậyưnắpưnhưưhỡnhưbên.Chỉưdùngưtayưhãyưtỡmưraưquảưbóngưcóư kíchưthướcưlớnưnhấtư.

Trang 29

Qu¶ nµy

lín nhÊt

Qu¶ nµy míi lín nhÊt

å! Qu¶ nµy lín h¬n

T×m ra qu¶ lín nhÊt råi!

MAX

Trang 31

 Xácư địnhư bàiư toán ư làư việcư xácư địnhư cácư điềuư kiệnư banư

đầu(ưthôngưtinưvào-raưINPUT)ưvàưcácưkếtưquảưcầnưthuưđư ợc(ưthôngưtinưraư(ưOUTPUT)

tínhưdãyưhữuưhạnưcácưthaoưtácưđơnưgiản(ưthuậtưtoán)ưmàư nóưcóưthểưthựcưhiệnưđượcưđểưchoưtaưkếtưquả.

xácưđịnhưbàiưtoán;ưxâyưdựngưthuậtưtoán;ưlậpưchươngưtrình.

theoưmộtưtrìnhưtựưxácưđịnhưđểưthuưđượcưkếtưquảưcầnưthiếtư từưnhữngưđiềuưkiệnưchoưtrước.

Ngày đăng: 15/02/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w