Kim loại có tính khử mạnh nhất là: Câu 3: Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là Câu 4: Hiện tượng xảy ra khi thả mẩu Na và dung dịch CuSO4 C
Trang 1KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT
Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của Kim loại kiềm là
Câu 2: Trong các kim loại sau: Na, Mg, Al, Fe Kim loại có tính khử mạnh nhất là:
Câu 3: Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
Câu 4: Hiện tượng xảy ra khi thả mẩu Na và dung dịch CuSO4
Câu 5: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
Câu 6: Trong công nghiệp để điều chế kim loại kiềm và kiềm thổ người ta dùng phương pháp:
A Dùng kim loại mạnh như Al để đẩy Kim loại kiềm, kiềm thổ ra khỏi muối của chúng
B Dùng chất khử mạnh ( Al, C, CO, H2) để khử các oxi kim loại, kiềm, kiềm thổ
C Điện phân dung dịch muối halogenua của kim loại kiềm, có màng ngăn.
D Điện phân muối halogenua nóng chảy.
Câu 7: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường, tạo ra dung dịch có môi
trường kiềm là
Câu 8: Rb là kim loại thuộc nhóm
Câu 9: Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm:
Câu 10: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là:
Câu 11: Tính khử của kim loại kiềm tăng dần theo chiều sau :
Câu 12: Số oxi hóa của kim loại kiềm trong hợp chất là:
Câu 13: Tác dụng nào sau nay không thuộc loại phản ứng oxi hoá-khử ?
Câu 14: Ion Na bị khử khi người ta thực hiện phản ứng:
Câu 15: Ion Na+ thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào:
A 2NaCl dpnc 2Na + Cl2 B NaCl + AgNO3 NaNO3 + AgCl
C 2 NaNO3 t0 2NaNO2 + O2 D Na2O + H2O 2NaOH
Câu 16: Phương pháp quan trọng để điều chế kim loại kiềm là
A Điện phân nóng chảy muối halogen của kim loại kiềm.
B Điện phân dung dịch muối halogenua của kim loại kiềm, giữa hai cực có màng ngăn xốp.
C Điện phân dung dịch muối halogenua của kim loại kiềm, giữa hai cực không có màng ngăn xốp.
D Tất cả đều đúng.
Câu 17: Cho dây Pt sạch nhúng vào hợp chất của natri rồi đốt trên ngọn lửa đèn cồn, ngọn lửa có màu
Câu 18: Nhận biết hợp chất của natri bằng phương pháp
Câu 19: Tính khử của kim loại kiềm giảm dần theo chiều sau :
Trang 2Câu 20: Nguyên tử kim loại có tính khử yếu nhất trong các kim loại kiềm là:
Câu 21: Kim loại kiềm khi tiếp xúc với axit đều có hiện tượng:
Câu 22: Na cháy trong khí oxi khô tạo ra:
Câu 23: Các kim loại kiềm thường dễ bị oxi hóa trong không khí, nên để bảo quản kim loại kiềm ta cần
cách li chúng với không khí bằng cách ngâm chúng trong:
Câu 24: Dung dịch NaOH có phản ứng với dung dịch
Câu 25: Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3 Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là
Câu 26: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là
Câu 27: Nước Javel có chứa muối nào sau đây ?
Câu 28: Xô đa có công thức:
Câu 29: Xút có công thức:
Câu 30: NaOH là chất rắn màu:
Câu 31: NaOH không tác dụng với chất nào sau :
Câu 32: Dung dịch NaOH có phản ứng với dung dịch
Câu 33: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 34: Natrihiđroxit (NaOH) được điều chế bằng cách
A Điện phân nóng chảy NaCl.
B Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
C Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn.
D Tất cả đều đúng.
Câu 35: Phương trình điện phân NaOH nóng chảy là
Câu 36: Trong công nghiệp, người ta điều chế NaOH bằng phương pháp
A Cho Na2O tác dụng với nước
B Điện phân dung dịch NaCl bão hoà, có màng ngăn xốp hai điện cực.
C Điện phân NaCl nóng chảy.
D Cho Na tác dụng với nước.
Câu 37: Dung dịch NaOH tác dụng được với những chất trong dãy nào sau đây
Muối trong dung dịch X gồm
dịch X có chứa
Trang 3C NaOH D Na2CO3 và NaHCO3.
Y có chứa
Câu 41: Ở nhiệt độ thường, dung dịch NaOH phản ứng được với kim loại
Câu 42: Cho rất từ từ 1 mol khí CO2 vào dung dịch chứa 2 mol NaOH cho đến khi vừa hết khí CO2 thì khi ấy trong dung dịch có chất nào?
Câu 43: Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối nitrat nào thì không thấy kết tủa?
Câu 44: Cách nào sau nay không điều chế được NaOH:
A Cho Na tác dụng với nước.
B Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch Na2CO3
C Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp (điện cực trơ).
D Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp (điện cực trơ).
Câu 45: Tính bazơ tăng dần từ trái sang phải theo thứ tự nào?
Câu 46: Dãy các hiđroxit được xếp theo thứ tự tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
Câu 47: Điện phân nóng chảy NaOH thu được:
Câu 48: NaHCO3 có tính lưỡng tính, thể hiện khi tác dụng với:
Câu 50: NaHCO3 có tính:
Câu 52: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là
Câu 53: Khi cho mẩu quì tím vào dung dịch Na2CO3 thì quì tìm:
Câu 54: Na2CO3 không phản ứng với:
Câu 55: Tính chất nào nêu dưới nay sai khi nói về 2 muối NaHCO3 và Na2CO3 ?
A Cả 2 đều dễ bị nhiệt phân.
B Cả 2 đều tác dụng với axit mạnh giải phóng khí CO2
C Cả 2 đều bị thủy phân tạo môi trường kiềm.
D Chỉ có muối NaHCO3 tác dụng với kiềm
Câu 56: Nhúng giấy quì tím vào dd Na2CO3 quì tím :
A không đổi màu do muối Na2CO3 là muối trung hòa
B Đổi sang màu xanh do muối Na2CO3 bị thủy phân tạo dd có tính kiềm
C Đổi sang màu đỏ do Na2CO3 phản ứng được với axit
D Tuỳ nồng độ của Na2CO3 mà quì tím có thể đổi sang xanh hoặc đỏ
Câu 57: Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na
A Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl
B Điện phân NaCl nóng chảy
Trang 4C Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl
Câu 58: Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm
Câu 59: Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được:
Câu 61: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X Na2CO3 + H2O X là hợp chất nào sau:
Câu 62: Cho khí CO2 , dd MgCl2 lần lượt tác dụng với các dd : NaHCO3 , Na2CO3 , NaOH Số ptpư hóa học xảy ra là :
Câu 63: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc).
Kim loại kiềm là
Câu 64: Cho 3,04 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng với axit HCl thu được 4,15 gam hỗn hợp muối
clorua Khối lượng của mỗi hidroxxit trong hỗn hợp lần lượt là:
Câu 65: Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với
dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lit khí (đktc) Kim loại M là
Câu 66: Cho 6,2 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm tác dụng hết với H2O thấy có 2,24 lít H2 (đktc) bay ra
Cô cạn dung dịch thì khối lượng chất rắn khan thu được là
Câu 67: Hòa tan 4,68 gam kali vào 50 gam nước Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là :
NaOH 20% ?
Câu 69: Cho 4,6 gam Na vào 100 gam H20, thu được m gam dung dịch và một chất khí thoát ra Giá trị của m là:
Câu 70: Cho 20,7 gam cacbonat của kim loại R hóa trị I tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl Sau
phản ứng thu được 22,35 gam muối Kim loại R là:
Câu 71: Cho 6,08 gam hỗn hợp gồm hai hiđroxit của hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tếp tác
dụng với một lượng dư dung dịch HCl thì thu được 8,3 gam muối clorua Công thức của hai hiđroxit là:
Câu 72: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được
dung dịch X Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là
Câu 73: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung
dịch X Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là
Câu 74: Hòa tan 2,3 gam một hỗn hợp K và một kim loại R vào nước thì thu được 1,12 lít khí (đktc).
Kim loại R là:
Câu 75: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và 6,24
gam kim loại ở catot Công thức hoá học của muối đem điện phân là:
Trang 5Câu 76: Để tác dụng hết với dung dịch chứa 0,01 mol KCl và 0,02 mol NaCl thì thể tích dung dịch
AgNO3 1M cần dùng là:
Câu 77: Cho 6,08 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 8,30 gam hỗn
hợp muối clorua Số gam mỗi hidroxit trong hỗn hợp lần lượt là:
Câu 78: Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hòa tan hết vào nước được dung dịch A và 0,672 lít khí
H2 (đktc) Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòa hết một phần ba dung dịch A là:
Câu 79: Hoà tan m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X Trung hoà dung dịch X cần 100ml
dung dịch H2SO4 1M Giá trị m đã dùng là:
Câu 80: Lấy 35,1g NaCl hòa tan vào 244,9 g H2O sau đó điện phân dung dịch với điện cực trơ có màng ngăn cho tới khi catot thoát ra 1,5 gam khí thì dừng lại Nồng độ chất tan có trong dung dịch sau điện phân là:
dung dịch hỗn hợp Y chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,05M?
ứng là:
A 14,2g Na2HPO4 ; 32,8g Na3PO4 B 28,4 Na2HPO4 ; 16,4 Na3PO4
lượng bằng 75,4% khối lượng của X Khối lượng của NaHCO3 có trong X là:
Câu 84: Hòa tan 55g hỗn hợp gồm Na2CO3 và Na2SO3 với lượng vừa đủ 500ml axit H2SO4 1M thu được một muối trung hòa duy nhất và hỗn hợp khí X.Thành phần % thể tích của hỗn hợp khí X là:
dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là :
Câu 86: Cho 1,9 g hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dd
HCl(dư), sinh ra 0,448 l khí (đktc).Kim loại M là:
KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT
Câu 87: Số electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là:
Câu 88: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào không phản ứng được với nước
Câu 89: Kim loại nào sau đây không thuộc loại kim loại kiềm thổ
Câu 90: Phương pháp điều chế kim loại nhóm IIA là
Câu 91: Số oxi hóa của Ca trong hợp chất là:
Câu 92: Cặp kim loại nào sau đều không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường:
Câu 93: Trong một chu kì thì tính khử của kim loại kiềm so với kim loại kiềm thổ là:
Trang 6C bằng nhau D không so sánh được
Câu 95: Một cách đơn giản, người ta thường dùng công thức nào để biểu diễn clorua vôi?
Câu 96: Thành phần chính của đá vôi có công thức:
Câu 97: CaO có tên gọi là:
Câu 98: Công thức của thạch cao:
Câu 99: Chất nào sau đây không đúng với tên gọi:
Câu 100: Nung thạch cao sống ở 350oC được thạch cao khan có công thức:
Câu 101: Nung thạch cao sống ở 160oC được thạch cao nung có công thức:
Câu 102: Dẫn khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)2, hiện tượng hoá học xảy ra là
A có kết tủa trắng, kết tủa không tan trong CO2 dư
B có kết tủa trắng, kết tủa tan trong CO2 dư
C không có kết tủa.
D không có hiện tượng gì xảy ra.
Câu 103: Cl2 phản ứng với Ca(OH)2 dạng vôi sữa ở 30oC thu được
Câu 104: CaCO3 tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?
C H2SO4 ; Ba(OH)2 ; CO2 + H2O D NaOH ; Ca(OH)2 ; HCl ; CO2
Câu 105: Trường hợp nào không có xảy ra phản ứng đối với dung dịch Ca(HCO3)2 khi :
Câu 106: Ở nhiệt độ thường, CO2 không phản ứng với chất nào ?
Câu 107: Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động
C Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O D CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
Câu 108: Nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thu được:
Câu 109: Phản ứng giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang đá vôi, cặn trong ấm nước là:
Câu 110: Chất phản ứng được với dung dịch CaCl2 tạo kết tủa là
Câu 111: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là:
C Khử ion Ca2+ và ion Mg2+ trong nước D Loại bỏ ion Ca2+ và ion Mg2+ trong nước
Câu 112: Nước cứng tạm thời là nước có chứa.
-Câu 113: Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu ta dùng phương pháp.
Trang 7A đun nóng B dùng dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ
Câu 114: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
Câu 115: Nước cứng có chứa các ion Mg2+, Cl-, HCO3- thuộc loại nước cứng
Câu 116: Phương pháp làm mềm nước cứng tạm thời là
Câu 117: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của
Câu 118: Cặp nào chứa 2 chất đều có khả năng làm mềm nước có độ cứng tạm thời?
Câu 119: Chất nào có thể làm mềm nước có độ cứng tòan phần ?
Câu 120: Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là
Câu 121: Nước cứng toàn phần là nước cứng chứa:
2-Câu 122: Nước cứng tạm thời là nước cứng chứa ion:
2-Câu 123: Nước cứng không gây ra tác hại sau:
Câu 124: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là:
Câu 125: Chỉ dùng hai thuốc thử để phân biệt bốn chất bột: CaCO3, Na2CO3, BaSO4, Na2SO4 Có thể dùng:
Câu 126: Thuốc thử dung để nhận biết 3 dung dịch riêng biệt: NaCl, NaHSO4, HCl là:
Câu 127: Cho Mg lần lượt vào các dung dịch AlCl3, NaCl, FeCl2, CuCl2 Có bao nhiêu dung dịch phản ứng được với Mg?
Câu 128: Từ MgO chọn sơ đồ thích hợp để điều chế Mg:
MgO Mg
4
4
Câu 129: Chất nào sau đây không bị phân hủy khi nung nóng:
Câu 130: Từ quặng Dolomit có thể dùng dung dịch nào sau đây để tách riêng 2 chất ra khỏi quặng?
Câu 131: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42- Chất dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là:
Câu 132: Nước có chứa những ion nào dưới đây được gọi là nước cứng tạm thời?
2-Câu 133: Chất nào sau đây không nên dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?
Trang 8Câu 134: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu?
Câu 135: Phương pháp nào sau đây không dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu?
Câu 136: Cho dd Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dd: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4,
Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là:
Câu 137: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là:
Câu 138: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
Câu 139: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có:
Câu 140: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch:
Câu 141: Cho 1,8 gam kim loại hoá trị II tác dụng với dung dịch HCl dư thấy thoát ra 1,68 lít khí H2 (đktc) Kim loại đó là:
Câu 142: Cho 3 gam kim loại hoá trị II tác dụng với H2O dư thấy thoát ra 1,68 lít khí H2 (đktc) Kim loại đó là:
(đktc) Dung dịch tạo thành đem cô cạn thu được 5,1 gam muối khan Giá trị của V là
Câu 144: Cho 19,18 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng với một lượng nước dư thì thu được 3,136 lít
khí (đktc) Kim loại kiềm thổ đó là:
Câu 145: Cho 21,7 gam hỗn hợp A gồm hai kim loại kiềm thổ tác dụng hết với HCl thì thu được 6,72 lít
khí (đktc) Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là bao nhiêu ?
Câu 146: Dẫn V lít CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,1M thì được 10 gam kết tủa Giá trị của thể tích là:
Câu 147: Cho 1,67 gam hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng với một
lượng dư dung dịch HCl, thu được 0,672 lít H2 (đktc) Hai kim loại đó là:
NaOH 30% Lượng muối Natri trong dung dịch thu được là:
Câu 149: Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc) Tên của
kim loại kiềm thổ đó là:
Câu 150: Cho 10 ml dung dịch muối Canxi tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư tách ra một kết tủa, lọc
và đem nung kết tuả đến lượng không đổi còn lại 0,28 gam chất rắn Khối lượng ion Ca2+ trong 1 lít dung dịch đầu là:
Trang 9Câu 151: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư) thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hòa dung dịch X là:
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 lít một khí X (đktc) và dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu được 46 gam muối khan Khí X là
Câu 153: Hòa tan hoàn toàn 2,45 gam hh X gồm 2 kim loại kiềm thổ vào 200 ml dd HCl 1,25M, thu
được dd Y chứa các chất tan có nồng độ mol bằng nhau Hai kim loại trong X là:
Câu 154: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thu được dung dịch X Coi thể tích dung dịch không thay đổi, nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X là
Câu 155: Thổi V lít (đktc) CO2 vào 2 lít dd Ba(OH)2 0,0225M, thu được 2,955g kết tủa.Gía trị V là:
Câu 156: V lít khí CO2 (đktc) vào 1,5 lít Ba(OH)2 0,1M được 19,7 gam kết tủa Gía trị lớn nhất của V là?
Câu 157: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2(đkc) vào 2,5 lít dd Ba(OH)2 nồng độ a mol/lít,thu được 15,76g kết tủa Giá trị của a là
Câu 158: Cho 2,24 lít khí CO2 (đkc) tác dụng vừa đủ với 200ml dd Ca(OH)2 sinh ra 8 gam kết tủa trắng Nồng độ mol/lít của dd Ca(OH)2 là
Câu 159: Sục 2,688 lít CO2 (đkc) vào 2,5 lít dd Ba(OH)2 x mol/l thu được 15,76g kết tủa x là
muối cacbonat V là:
tủa.Nồng độ mol/lít của dd nước vôi là
Giá trị của m là
tủa x là
tủa a là
kết tủa Giá trị của V là
lượng là:
và Ba(OH)2 0,12M, thu được a gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 168: Cho 0,2688 lít CO2(đkc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dd NaOH 0,1M và Ca(OH)2 0,001M.Tổng khối lượng các muối thu được là
Trang 10Câu 169: Cho m gam hổn hợp muối cacbonat tác dụng hết với dd HCl thu được 6,72 lít khí CO2(đkc) và 32,3g muối clorua.Giá trị của m là:
Câu 170: Cho 3,45g hổn hợp muối natri cacbonat và kali cacbonat tác dụng hết với dd HCl thu được V
lít CO2 (đkc) và 3,12g muối clorua.Giá trị của V là :
Câu 171: Cho 80 ml dd HCl 1M vào dd chứa 0,04mol Na2CO3 và 0,02mol K2CO3 Thể tích khí CO2 (đkc) sinh là
dd Ca(OH)2 dư thu được b gam kết tủa.Giá trị của b là
CO2 (đkc) và dd X.Khối lượng muối trong dd X là
Câu 174: Cho 7g hổn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hoá trị II tác dụng với dd HCl thấy thoát ra V lít
khí (đkc).Dung dịch cô cạn thu được 9,2g muối khan.Giá trị của V là
0,3lít dd HCl thì bắt đầu sủi bọt khí Khi thêm 0,7lít dd HCl thì hết sủi bọt a và b là
dd Y và x mol khí Cho từ từ nước vôi trong dư vào dd Y thu được m gam kết tủa Tính V và m
Na2CO3 1M thu được dd C Nhỏ từ từ 100ml dd D gồm H2SO4 1M và HCl 1M vào dd C thu được x mol
CO2 và dd E Cho dd Ba(OH)2 tới dư vào dd E thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m và x là
được x mol khí x là
Câu 179: Cho 2,44g hổn hợp NaCO3 và K2CO3 tác dụng hoàn toàn với dd BaCl2 2M.Sau phản ứng thu được 3,94g kết tủa.Thể tích dd BaCl2 2M tối thiểu là
Câu 180: Sục V lít CO2 (đkc) vào 4 lít dd Ba(OH)2 0,02 M được 9,85g kết tủa Giá trị lớn nhất của V là
Khối lượng dd sau pư giảm 3,4g so với khối lượng dd ban đầu Giá trị của V và x là
Câu 182: Sục V(l) CO2(đkc) vào 150ml dd Ba(OH)2 1M,sau phản ứng thu được 19,7g kết tủa.Giá trị của
V là
Câu 183: Sục V lít CO2(đkc) vào 100ml dd Ba(OH)2 có pH = 14 tạo thành 3,94g kết tủa.V có giá trị là
Câu 184: Sục V lít CO2(đkc) vào 100ml dd Ca(OH)2 2M thu được 10g kết tủa.V có giá trị là
Câu 185: Sục V lít CO2(đkc) vào dd Ba(OH)2 thu được 9,85g kết tủa.Lọc bỏ kết tủa rồi cho dd H2SO4
dư vào nước lọc thu thêm 1,65g kết tủa nữa.Giá trị của V là