Điện phân muối clorua kim loại kiềm thổ nóng chảy thu được 2,8 lít khí đktc ở anot và 3,0 gam kim loại ở catot.. Trong phản ứng Al tác dụng với dung dịch kiềm.. Cô cạn dung dịch sau phản
Trang 1A NaOH, CO2, H2 B Na2O, CO2, H2O C Na2CO3, CO2, H2O D NaOH, CO2, H2O
A sự khử ion Na+ B Sự oxi hoá ion Na+
C Sự khử phân tử nước D Sự oxi hoá phân tử nước
Câu 5. Điện phân muối clorua kim loại kiềm thổ nóng chảy thu được 2,8 lít khí (đktc) ở anot và 3,0 gam kim loại ở catot Công thức hoá học của muối đem điện phân là
A BeCl2 B MgCl2 C CaCl2 D BaCl2
Thể tích dung dịch axit HCl 2M cần dùng để trung hòa dung dịch X là
clorua Kim loại đó là kim loại nào sau đây ?
Câu 8. Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là
A K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B MgSO4.Al2(SO4)3.24H2O
kết tủa tạo ra là :
A 0,78g B 1,56g C 0,97g D 0,68g
A Thạch cao sống B.Thạch cao nung C.Thạch cao khan D.Thạch cao tự nhiên
Câu 12. Có 3 chất rắn: Mg, Al, Al2O3 đựng trong 3 lọ mất nhãn Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được mỗi chất:
A dung dịch HCl B Dung dịch H2SO4 C Dung dịch CuSO4 D Dung dịch NaOH
Câu 14. Cấu hình electron chung lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là:
Câu 15. Cho 12,9g hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dd NaOH dư thu được 3,36 lít H2(đktc) Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là
A 2,7g và 10,2g B 4,05g và 8,85g C 1,08g và 2,04g D 1,12g và 2,05g
A Kim loại kiềm khác nhau có kiểu mạng tinh thể khác nhau
B Xesi được dùng làm tế bào quang điện.
C Kim loại kiềm tác dụng với oxi chỉ tạo ra peoxit
D Để bảo quản kim loại kiềm ngâm chúng trong nước.
A Nhôm là kim loại kém hoạt động B Nhôm có tính thụ động với không khí và nước
C Có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ D Có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
Câu 18. Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3, BaCl2 có số mol mỗi chất bằng nhau Cho hỗn hợp X vào H2O(dư), đun nóng, dd thu được chứa:
Trang 2A NaCl, NaOH B NaCl, NaOH, BaCl2
C NaCl, NaOH, BaCl2, NH4Cl D NaCl
A Na, Ba, Ca, K B Na, Ba, Be,K C Fe, Na, Ca, Sr D Zn, Al, Be, Cu
Câu 20. Trong phản ứng Al tác dụng với dung dịch kiềm Phát biểu nào sau đây là sai:
C Kiềm là chất oxi hóa D Kiềm chất hòa tan Al(OH)3
A.Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+
B.Dùng Na2CO3( hoặc Na3PO4 )để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu
C.Dùng phương pháp trao đổi ion để làm giảm tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu.
D Đun sôi nước có thể làm mất tính cứng vĩnh cửu.
Câu 22. Một dung dịch chứa a mol Cl-, b mol HCO3-, c mol Ca2+, d mol Mg2+, Biểu thức giữa a ,b ,c, d là
A a + b = 2c + 2d B 2a + 2b = c + d C 3a + 3b = c + d D 2a+b=c+ d
của kim loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl thu được 1,12 lít CO2(đkc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được một hỗn hợp muối khan nặng
khí H2 (ở đktc) thoát ra là
Câu 25. Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Câu 26. Sục 7,84 lít CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch Ca(OH)2 1M Khối lượng kết tủa thu được là
A 10g B 15 g C 20 g D 25 g
đượchỗnhợpX ChoXtácdụngvớidungdịchNaOHdư thu đươcdungdịchY, chấtrắnZvà 3.36 (l) H2 (đktc) Sụckhí CO2dư vàodungdịchYthu được 39 gamkếttủa Giá trịcủamlà:
Câu 28. Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa thì cần có
tỉ lệ
A.a : b = 1 : 4 B.a : b < 1 : 4 C.a : b = 1 : 5 D.a : b > 1 : 4.
Câu 29. Chất không có tính chất lưỡng tính là
A NaHCO3 B AlCl3 C Al(OH)3 D Al2O3
A quặng pirit B quặng boxit C quặng manhetit D quặng đôlômit.
Trang 3Câu 1. Chỉ dùng dung dịch hóa chất nào sau đây để phân biệt 3 chất rắn là Mg, Al, Al2O3
phản ứng cho tan vào dd NaOH dư có 5,376 lít khí bay ra (ĐKC) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:
Câu 3. Có các thông tin về kim loại kiềm: (1)dẫn điện tốt, (2)nhiệt độ sôi thấp, (3)màu trắng xám, (4)mềm.Thông tin chính xác là:
C dùng nguyên liệu là quặng boxit D điện phân nóng chảy AlCl3
A chế tạo dây dẫn điện B tạo chất chiếu sáng
C dùng trong quá trình tổng hợp hữu cơ D chế tạo hợp kim nhẹ
Câu 7. Cation M3+ có cấu hình electron giống [10Ne] Nguyên tử M là:
A số oxy hóa B điện tích hạt nhân C khối lượng riêng D nhiệt độ sôi
Câu 9. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại M là [Ar]4s1 M ứng với kim loại nào sau đây:
(đkc) thu được là:
Câu 11. Thứ tự vị trí các nguyên tố kim loại kiềm thổ theo chiều giảm điện tích hạt nhân như sau:
A Be, Mg, Ca, Sr, Ba B Ba, Sr, Ca, Be, Mg C Be, Mg, Sr, Ca, Ba D Ba, Sr, Ca, Mg, Be
A các nguyên tố ở nhóm IA đều là kim loại kiềm B cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1
C các nguyên tố kim loại kiềm đều ở nhóm IA D các kim loại kiềm đều tác dụng được với nước
A cho dư khí CO2 vào dung dịch natri aluminat B cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
C cho dư dd HClvào dung dịch natri aluminat D cho Al2O3 tác dụng với nước
A thuộc nguyên tố s B chu kỳ 3 C ZAl = 13 D nhóm IIIA
Câu 16. Từ đá vôi (CaCO3), điều chế Ca bằng cách:
A hòa tan với dd HCl rồi điện phân nóng chảy sản phẩm
B Nhiệt phân CaCO3
C dùng kali đẩy canxi ra khỏi CaCO3
D điện phân nóng chảy CaCO3
chung là:
A mềm, màu xám tro, dãn điện tốt B màu trắng xám, mềm, dễ dát mỏng
Trang 4C màu trắng bạc, mềm, nhẹ D dễ kéo sợi, cứng, bền
Câu 18. Cho các kim loại: Fe, Ni, Cu, Ag, Zn và các dung dịch: Cu(NO3)2, Ni(NO3)2,Fe(NO3)2, Zn(NO3)2, AgNO3 Số cặp phản ứng oxy hóa-khử xảy ra là:
Câu 19. Cho các kim loại: Cu, Ag, Fe, Ni, Zn và các dung dịch: Fe(NO3)2,Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, AgNO3, Ni(NO3)2 Hãy sắp xếp theo chiều tăng tính oxy hóa và giảm tính khử
A Ag+/Ag; Cu2+/Cu; Ni2+/Ni;Fe2+/Fe;Zn2+/Zn B Zn2+/Zn; Ni2+/Ni; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Ag+/Ag
C Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Cu2+/Cu; Ag+/Ag D Ag+/Ag; Cu2+/Cu; Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Ni2+/Ni
1,84 g kim loại ở catot Công thức hóa học của muối là:
A làm dây đẫn điện thay cho đồng B làm dụng cụ nấu ăn
Câu 22. Hiện tượng tạo thạch nhũ trong các hang động núi đá vôi được giải thích theo phản ứng nào sau đây:
A Ca(HCO2)2 T0 CaCO3 + CO2 + H2O B CaO + CO2 CaCO3
C CaCO3 T0 CaO + CO2 D CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO2)2
thu được 2,24 lít CO2 và4,64 g hỗn hợp 2 oxit Hai kim loại đó là:
Câu 24. Cho hốn hợp gồm Na và Mg lấy dư vào 100 gam dung dịch H2SO4 20% thì thể tích H2 (đkc) thu được là:
Câu 25. Ion Na+ bị khử trong phản ứng nào sau đây:
C điện phân dung dịch NaCl D Na2SO4 + BaCl2
X?
X là:
A đều phản ứng với dd axit B đều có tính khử mạnh
C đều phản ứng với oxy D đều phản ứng với nước
chất rắn Tính phần trăm khối lượng Na2CO3 trong A?
Câu 30. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hóa trị là:
Trang 5Câu 1 Các nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm:
A Li, Na, Ca, K, Rb B Li, K, Na, Ba, Rb C Li, Na, K, Rb, Cs D Li, Na, K, Sr, Cs Câu 2 Số electron lớp ngoài cùng của Al là:
Câu 3 Cho 1,76 g hỗn hợp gồm MgO và CaO tan vừa đủ trong 200 ml dung dịch H2SO4 0,2 M Sau khi nung nóng khối lượng hỗn hợp muối sunphat khan tạo ra là :
A 5,72 g B 5,66 g C 4,96 g D 6,06 g
Câu 4 Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong :
Câu 5 Nhóm những kim loại nào tan được trong nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch kiềm?
A K, Na, Ba, Mg B Ca, Be, K, Na C Na, Ca, Ba, Zn D K, Na, Ca, Ba Câu 6 Hòa tan hoàn toàn 32 gam 2 kim loại kiềm thổ liên tiếp nhau vào dung dịch H2SO4 dư Kết thúc phản ứng thu được 14,336 lít H2 (đktc) Kim loại kiềm thổ đó là
Câu 7 Điều chế đồng từ đồng (II) oxit bằng phương pháp nhiệt nhôm Để điều chế được 19,2 gam đồng
cần dùng khối lượng nhôm là
Câu 8 Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
A Li B Na C Cs D K
Câu 9 Đốt cháy kim loại kiềm nào sau đây cho ngọn lửa màu tím hồng
A Li B Na C Cs D K
Câu 10 Bình làm bằng nhôm có thể đựng được dd axit nào sau đây?
A HNO3(đặc nóng) B HNO3(đặc nguội) C HCl D H2SO4
Câu 11 Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là:
A.MO2 B.M2O3 C.MO D.M2O
Câu 12 Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng :
A Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.
B Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.
C Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó có tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan ra, dd trong suốt.
D Chỉ có sủi bọt khí.
Câu 13 Cho 2,3g Na tác dụng với 180g H2O C% dung dịch thu được:
Câu 14 Nước cứng là nước có chứa nhiều ion nào?
A Ca2+, Ba2+ B Ba2+, Mg2+ C Ca2+, Mg2+ D SO42-, Cl
-Câu 15 Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng xâm thực núi đá vôi:
A Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2 B Ca(HCO3)2
o t
CaCO3 + CO2 + H2O
C CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2 D Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
Câu 16 Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ:
C có kết tủa tắng và bọt khí D không có hiện tượng gì
Câu 17 Tính chất của kim loại kiềm và kiềm thổ là:
A Dễ nhường eletron thể hiện tính oxi hoá B Dễ nhường electron thể hiện tính khử
C Dễ nhận electron thể hiện tính oxi hoá D Dễ nhận electron thể hiện tính khử
Câu 18 Cho các hợp chất : NaOH, Al(OH)3 , KOH, Mg(OH)2 Sắp xếp theo thứ tự tính bazơ giảm dần :
A Mg(OH)2 ; Al(OH)3 ; KOH ; NaOH B Al(OH)3 ; NaOH ; Mg(OH)2 ; KOH
C KOH ; NaOH ; Mg(OH)2 ; Al(OH)3 D Al(OH)3 ; Mg(OH)2 ; NaOH ; KOH
Câu 19 Cho dd chứa 0,3 mol KOH tác dụng với 0,2 mol CO2 Dung dịch sau phản ứng gồm các chất:
Trang 6Câu 20 Cho nhôm vào dd NaOH dư sẽ xảy ra hiện tượng:
A Nhôm tan, có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa và kết tủa tan
B Nhôm không tan
C Nhôm tan, có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa
D có khí thoát ra
Câu 21 Phương pháp điều chế kim loại phân nhóm chính nhóm II là :
A Phương pháp thủy luyện B Phương pháp điện phân dung dịch
C Phương pháp điện phân nóng chảy D Tất cả các phương pháp trên
Câu 22 Cho200mldungdịchAlCl31,5MtácdụngvớiVlítdungdịchNaOH0,5M,lượngkếttủa
thu được là 15,6 gam Giá trịlớn nhất của V là
Câu 23 Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây?
A dd HCl, dd H2SO4 đặc nguội, dd NaOH B dd H2SO4loãng, dd AgNO3, dd Ba(OH)2
C dd Mg(NO3)2, dd CuSO4, dd KOH D dd ZnSO4, dd NaAlO2, dd NH3.
Câu 24 DungdịchXchứahỗnhợpgồmNa2CO31,5MvàKHCO31M.Nhỏtừtừtừnggiọtchođến
hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 mldung dịch X, sinh raV lít khí (ởđktc) Giá trịcủa V là
Câu 25 Phản ứng giữa Na2CO3 và H2SO4 theo tỉ lệ 1:1 về số mol có phương trình ion rút gọn là:
A CO32- + 2H+ H2CO3 B CO32- + H+ HCO–
C CO32- + 2H+ H2O + CO2 D 2Na+ + SO42- Na 2SO4
Câu 26 Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam một kim loại vào dd HCl(dư) ,thì thu được 6,72 lít khí ở (đktc) Kim
loại là:
Câu 27 Người ta có thể điều chế nhôm bằng cách
A điện phân dung dịch muối nhôm B điện phân nóng chảy muối nhom.
C điện phân nóng chảy nhôm oxit D nhiệt luyện nhôm oxit bằng chất khử CO.
Câu 28 Các nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ:
Câu 29 Nhôm là kim loại có khả năng dẫn điện và nhiệt tốt là do:
A mật độ electron tự do tương đối lớn B dể cho electron
Câu 30 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit CO2 (ở đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,075 mol Ca(OH)2 Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là:
Trang 7thu được 6,72 lít H2 ở đktc Tìm R
4,032 lít H2 ở đktc Tính khối lượng muối khan thu được
Câu 3. Để nhận biết hai khí CO2& SO2, ta dùng:
Câu 4. Cho m gam hỗn hợp Na2SO4 , Na2CO3 , Na2SO3 có số mol bằng nhau tác dụng với dd HCl dư thu được 21,6 gam khí Tính m
cạn dung dịch X rồi nung đến khối lượng không đổi được bao nhiêu gam chất rắn
Câu 6. Cho tan hoàn toàn 10g hỗn hợp Al, Al2O3 trong dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí (đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp là:
hoàn toàn 23,4 gam NaCl trong nước cũng thu được lượng H2 như vậy Tìm kim loại M
muối Nếu cho 27 gam hỗn hợp X tác dụng hết với oxi thì thu được bao nhiêu gam oxit
Câu 9. Khử hoàn toàn 12,8 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 đến Fe thu được 2,24 lít khí CO2 ở đ ktc Khối lượng sắt thu được là:
Câu 10. Các kim loại thuộc dãy nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 11. Chỉ dùng một hóa chất để phân biệt ba dung dịch riêng biệt: Fe2+, Fe3+, Cu2+:
A Dung dịch NaNO3 B Dung dịch AgNO3 C Dung dịch KOH D Dung dịch HCl
Câu 12. Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+
ddHCl dư thu được 3,36 lít khí CO2 đktc Hai kim loại đó là:
Câu 14. Cho x gam hỗn hợp gồm Al và Mg tác dụng hết với oxi thấy tốn hết V lít ở đktc , thu được hỗn hợp Y Hoà tan hoàn toàn Y cần dùng 200 ml dd HCl 1,5 M Tính V
Câu 15. Cho 8 gam hỗn hợp X gồm Na2CO3 , K2CO3 , MgCO3 tác dụng với dd HCl dư thu được dung dịch
Y và 1,344 lít khí ở đktc Cô cạn dung dịch Y được bao nhiêu gam muối khan
Câu 16. Hòa tan 3,04 gam hỗn hợp A gồm Cu & Fe trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 0,896 lít khí
NO (sản phẩm khử duy nhất) ở đ ktc Khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp lần lượt là:
A Cu: 0,64 gam & Fe: 2,4 gam B Cu: 0,96 gam & Fe: 2,08 gam
C Cu: 1,28 gam & Fe: 1,76 gam D Cu: 1,92 gam & Fe: 1,12 gam
Trang 8Câu 17. Trộn 5,13 g bột Al với a gam hỗn hợp CuO, Fe2O3 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm một thời gian Chất rắn thu được đem hoà tan hoàn toàn trong axít HNO3 loãng dư thấy thoát ra hỗn hợp khí NO,
N2O theo tỷ lệ mol là 1: 2 Thể tích của hỗn hợp khí này ở đktc là: ( không còn sản phẩm khử khác)
Câu 18. Cho 19,2 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 4,48 lít khí NO (đ ktc) Kim loại M là:
Câu 19. Cho 1,68 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 4,56 gam muối sunfat Kim loại đó là:
Câu 20. Cho 10ml dung dịch CaCl2 tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư thu được kết tủa X Nung X được 0,28g chất rắn Nồng độ mol/lít của dung dịch CaCl2 là:
thu được hỗn hợp rắn Y gồm:
A CaO, Na2CO3, NaCl B CaCO3, Na2CO3, NaCl
C CaO, Na2O, NaCl D CaO, Na2CO3, Na
Câu 22. Nồng độ phần trăm của dung dịchtạo thành khi hòa tan 3,9g kali kim loại vào 36,2g nước là kết quả nào dưới đây?
X gồm NO và NO2 có tỉ lệ mol tương ứng là 2:3 Thể tích hỗn hợp X (đktc) là:
A NaOH, AlCl3, Al(OH)3 B Zn(OH)2, Al2O3, Al(OH)3
C Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3 D NaOH, Al2O3, AlCl3
được 6,72 lít H2 ở đktc và dung dịch Y để trung hoà dung dịch Y cần V ml dd HCl 2M 2 kim loại và V là
A Li, Na, 250ml B Na,K, 250ml C K,Rb,300ml D Na,K,300ml
kết tủa
Câu 27. Cho 29 g hỗn hợp Fe, Mg và Zn tác dụng hết với dd H2SO4 loãng thu được 13,44(l) khí (đktc) Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dd sau phản ứng là:
Câu 28. Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm Na2CO3& KHCO3 vào dung dịch HCl dư Dẫn khí thoát
ra vào bình đựng Ca(OH)2 thì khối lượng kết tủa thu được là:
nhôm ra cân nặng 51,38g.Khối lượng Cu thoát ra là:
hoàn toàn m gam hỗn hợp oxit này bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 0,224 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) ở đ ktc Giá trị của m là:
Trang 9Câu 2. Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong :
A sự khử ion Na+ B Sự oxi hoá ion Na+
C Sự khử phân tử nước D Sự oxi hoá phân tử nước.
Câu 5. Điện phân muối clorua kim loại kiềm thổ nóng chảy thu được 2,8 lít khí (đktc) ở anot và 3,0 gam kim loại ở catot Công thức hoá học của muối đem điện phân là
A BeCl2 B MgCl2 C CaCl2 D BaCl2
Thể tích dung dịch axit HCl 2M cần dùng để trung hòa dung dịch X là
clorua Kim loại đó là kim loại nào sau đây ?
A K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B MgSO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 10. Cho 5,6 lit CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 1 lit dung dịch NaOH 0,6M, số mol các chất trong dung dịch sau phản ứng là
A 0,25 mol Na2CO3; 0,1 mol NaHCO3 B 0,25 mol Na2CO3; 0,1 mol NaOH
C 0,5 mol Na2CO3; 0,1 mol NaOH D 0,5 mol Na2CO3; 0,5 mol NaHCO3
A Thạch cao sống B.Thạch cao nung C.Thạch cao khan D.Thạch cao tự nhiên
Câu 12. Có 3 chất rắn : Mg, Al, Al2O3 đựng trong 3 lọ mất nhãn Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được mỗi chất:
A dung dịch HCl B Dung dịch H2SO4 C Dung dịch CuSO4 D Dung dịch NaOH
A Nhiệt luyện B Thuỷ luyện
C Điện phân nóng chảy D Điện phân dung dịch
Câu 15. Cho 12,9g hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dd NaOH dư thu được 3,36 lít H2(đktc) Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là
A 2,7g và 10,2g B 4,05g và 8,85g C 1,08g và 2,04g D 1,12g và 2,05g
A Kim loại kiềm khác nhau có kiểu mạng tinh thể khác nhau
B Xesi được dùng làm tế bào quang điện
C Kim loại kiềm tác dụng với oxi chỉ tạo ra peoxit
D Để bảo quản kim loại kiềm ngâm chúng trong nước
Trang 10Câu 17. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do
A Nhôm là kim loại kém hoạt động B Nhôm có tính thụ động với không khí và nước
C Có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ D Có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
hiđro (ở đktc) Kim loại kiềm là
A Na.B K.C Rb D Li.
A Na, Ba, Ca, K B Na, Ba, Be,K C Fe, Na, Ca, Sr D Zn, Al, Be, Cu
Câu 20. Trong phản ứng Al tác dụng với dd kiềm Phát biểu nào sau đây là sai :
A Al là chất khử B H2O là chất oxi hóa
C Kiềm là chất oxi hóa D Kiềm chất hòa tan Al(OH)3
A.Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+
B.Dùng Na2CO3( hoặc Na3PO4 )để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu
C.Dùng phương pháp trao đổi ion để làm giảm tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu
D Đun sôi nước có thể làm mất tính cứng vĩnh cửu
Câu 22. Một dung dịch chứa a mol Cl-, b mol HCO3-, c mol Ca2+, d mol Mg2+, Biểu thức giữa a ,b ,c, d là
A a + b = 2c + 2d B 2a + 2b = c + d C 3a + 3b = c + d D 2a+b=c+ d
Câu 23. Dẫn V lit CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 25 gam kết tủa và dung dịch X, đun nóng dung dịch lại thu thêm được 5 gam kết tủa nữa Giá trị của V là
khí H2 (ở đktc) thoát ra là
A 3,36 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 6,72 lít.
Câu 25. Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Câu 26. Sục 7,84 lít CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch Ca(OH)2 1M Khối lượng kết tủa thu được là
A 10g B 15 g C 20 g D 25 g
đượchỗnhợpX ChoXtácdụngvớidungdịchNaOHdư thu đươcdungdịchY, chấtrắnZvà 3.36 (l) H2 (đktc) Sụckhí CO2dư vàodungdịchYthu được 39 gamkếttủa Giá trịcủamlà
Câu 28. Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa thì cần có
tỉ lệ
A.a : b = 1 : 4 B a : b < 1 : 4 C a : b = 1 : 5 D a : b > 1 : 4
Câu 29. Chất không có tính chất lưỡng tính là
A NaHCO3 B AlCl3 C Al(OH)3 D Al2O3
A quặng pirit B quặng boxit C quặng manhetit D quặng đôlômit.