GV : Dương Hửu Thanh CầnGV : Dương Hữu Thanh Cần... BIỂU DIỄN HÌNH HỌC CỦA DÃY SỐ DÃY SỐ IV... BIỂU DIỄN HÌNH HỌC CỦA DÃY SỐ DÃY SỐ IV... BIỂU DIỄN HÌNH HỌC CỦA DÃY SỐ DÃY SỐ IV... BIỂU
Trang 1GV : Dương Hửu Thanh Cần
GV : Dương Hữu Thanh Cần
Trang 2KIỂM TRA BÀI CỦ
*
,
1
N
n n
n
* Cho dãy số với ( un )
Viết 4 số hạng đầu của dãy số trên
Giải
Ta có u1 = 2
2
3
2 =
u
4
5
4 =
u
3
4
3 =
u
4
5 , 3
4 , 2
3 , 2 :
n u
Hãy biểu diễn các số hạng của dãy số (un) trên trục số
Trang 3BÀI 2 : DÃY SỐ
III BIỂU DIỄN HÌNH HỌC CỦA DÃY SỐ
Biểu diễn bằng đồ thị Biểu diễn bằng trục số
*
,
1
N
n n
n
) ( un
Biểu diễn hình học của dãy số với
n
u
1
u
2
u
3
u
4
u
)
(n u
1
u
2
u
3
u
4
u
0
1 45 34 23 2
,
4
5 ,
3
4 ,
2
3 ,
1 = u = u = u =
u
•
•
• •
,
4
5 ,
3
4 ,
2
3 ,
1 = u = u = u =
u
Trang 4III BIỂU DIỄN HÌNH HỌC CỦA
DÃY SỐ
DÃY SỐ
VD :
(un) : 4, 9, 14, 19, 24,
Cho dãy số (un) với un = 5n - 1 a) Viết 5 số hạng đầu của dãy số
b) Tính un+1
Ta có
un+1= 5(n + 1) - 1 = 5n + 4 c) Chứng minh un+1 > un , với mọi n ∈N*
Xét : un+1 - un = 5n + 4 - (5n - 1)
= 5 > 0 Vậy un+1 > un , với mọi n ∈N*
Trang 5III BIỂU DIỄN HÌNH HỌC CỦA
DÃY SỐ
DÃY SỐ
IV DÃY SỐ TĂNG, DÃY SỐ
GIẢM VÀ DÃY SỐ BỊ CHẶN
1 Dãy số tăng, dãy số giảm
* Dãy số (un) được gọi là dãy số tăng
nếu ta có un+1>un với mọi n N∈ *
* Dãy số (un) được gọi là dãy số giảm
nếu ta có un+1<un với mọi n N∈ *
VD :
(un) : 4, 9, 14, 19, 24,
Dãy (un) với un = n -n2 là dãy số giảm Dãy (un) với un = 5n -1 là dãy số tăng
(un) : 0, -2, -6, -12,
Trang 6III BIỂU DIỄN HÌNH HỌC CỦA
DÃY SỐ
DÃY SỐ
IV DÃY SỐ TĂNG, DÃY SỐ
GIẢM VÀ DÃY SỐ BỊ CHẶN
1 Dãy số tăng, dãy số giảm
* Dãy số (un) được gọi là dãy số tăng
nếu ta có un+1>un với mọi n N∈ *
* Dãy số (un) được gọi là dãy số giảm
nếu ta có un+1<un với mọi n N∈ *
VD : Xét tính đơn điệu của các dãy số sau a) Dãy (un) với un = 2n +3
* Phương pháp xét tính đơn điệu của
một dãy số :
Cách 1:
0 , 1
* − >
∈
∀
⇔ n N u n+ u n
Dãy số (un) giảm ⇔ ∀n∈N* ,u n+1 −u n < 0
Dãy số (un) tăng
b) Dãy (un) với u n = n n+1
un+1= 2(n+1) + 3 = 2n + 5
Ta có : Xét : un+1- un = 2n + 5 - (2n + 3)
= 2 > 0 Vậy (un) là dãy số tăng
Ta có : 1 12
+
+
=
n
u n
Xét : u n+1 −u n
n
n n
1
2 − + +
+
= ( ) ( ) ( 1)
1
+
+
− +
=
n n
n n
n
( 1)
1 2
2 2 2
+
+ +
− +
=
n n
n n
n
n
( 1)
1
+
−
=
n
n < 0 Vậy (un) là dãy số giảm
Trang 7III BIỂU DIỄN HÌNH HỌC CỦA
DÃY SỐ
DÃY SỐ
IV DÃY SỐ TĂNG, DÃY SỐ
GIẢM VÀ DÃY SỐ BỊ CHẶN
1 Dãy số tăng, dãy số giảm
* Dãy số (un) được gọi là dãy số tăng
nếu ta có un+1>un với mọi n N∈ *
* Dãy số (un) được gọi là dãy số giảm
nếu ta có un+1<un với mọi n N∈ *
VD : Xét tính đơn điệu của các dãy số sau a) Dãy (un) với un = 2n +3
* Phương pháp xét tính đơn điệu của
một dãy số :
Cách 1:
0 , 1
* − >
∈
∀
⇔ n N u n+ u n
Dãy số (un) giảm ⇔ ∀n∈N* ,u n+1 −u n < 0
Dãy số (un) tăng
Cách 2: Nếu các số hạng của dãy số (un)
đều dương thì
Dãy số (un) tăng ⇔ ∀ ∈ * , + 1 > 1
n
n u
u N n
Dãy số (un) giảm ⇔ ∀ ∈ * , + 1 < 1
n
n u
u N n
un+1= 2(n+1) + 3 = 2n + 5
Ta có :
Xét :
Vậy (un) là dãy số tăng
n
n
u
u +1
3 2
5
2 +
+
=
n
n
3 2
2 1
+
+
=
n > 1
Trang 8III BIỂU DIỄN HÌNH HỌC CỦA
DÃY SỐ
DÃY SỐ
IV DÃY SỐ TĂNG, DÃY SỐ
GIẢM VÀ DÃY SỐ BỊ CHẶN
1 Dãy số tăng, dãy số giảm
* Dãy số (un) được gọi là dãy số tăng
nếu ta có un+1>un với mọi n N∈ *
* Dãy số (un) được gọi là dãy số giảm
nếu ta có un+1<un với mọi n N∈ *
VD :
(un) : -2, 4, -8, 16,
Dãy (un) với un = (-2)n
* Chú ý :
Không phải mọi dãy số đều tăng
hoặc giảm
Dãy số (un) trên không tăng và cũng không giảm
Trang 9BÀI 2 : DÃY SỐ
*
N
n ∈
Biểu diễn hình học của dãy số (un) với un = 5n - 1 ,
)
(n
u
1
u u2 u3 u4
0
(un) : 4, 9, 14, 19, 24,
5
u
Trang 10III BIỂU DIỄN HÌNH HỌC CỦA
DÃY SỐ
DÃY SỐ
IV DÃY SỐ TĂNG, DÃY SỐ GIẢM
VÀ DÃY SỐ BỊ CHẶN
1 Dãy số tăng, dãy số giảm
* Dãy số (un) được gọi là dãy số tăng
nếu ta có un+1>un với mọi n N∈ *
* Dãy số (un) được gọi là dãy số giảm
nếu ta có un+1<un với mọi n N∈ *
2 Dãy số bị chặn
* Dãy số (un) được gọi là bị chặn trên
nếu tồn tại một số M sao cho
*
M
*
m
* Dãy số (un) được gọi là bị chặn
dưới nếu tồn tại một số m sao cho
* Dãy số (un) được gọi là bị chặn nếu
nó vừa bị chặn trên, vừa bị chặn dưới,
tức là tồn tại các số m, M sao cho
*
M u
VD : Trong các dãy số sau, dãy số nào bị chặn dưới, bị chặn trên, bị chặn ?
b) Dãy số (un) với un = n − n2
Dãy (un) bị chặn trên vì
2
≤
a) Dãy số Phi-bô-na-xi
*
,
un ≥ ∀ ∈
c) Dãy số (un) với
n
un = 1 + 1
Ta có
2
Vậy dãy (un) bị chặn
bị chặn dưới vì
n
un = 1 + 1 ≥ 1
Vì 1 1 , n N*
n ≤ ∀ ∈ ,nên
n
un = 1 + 1 Suy ra
0
2 ≤
−
= n n
un
*
, ∀ n ∈ N và không bị chặn dưới vì khi n lớn
vô cùng thì n − n2 nhỏ vô cùng
Trang 11VD : Hãy chứng minh dãy số (un) với bị chặn.
n
n
un = 2 − 1
Giải
Ta có
n
n 1
n
1
2 −
Mặt khác 2 n − 1 < 2 n
2
2 1
n
n
<
−
2
Suy ra
Vậy dãy số (un) bị chặn
Trang 12BÀI TẬP VỀ NHÀ
Cho dãy số (u n ) với u n = , ∀ n ∈ N *
Chứng minh dãy số giảm và bị chặn.
2
2
1
n