1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai 2. hai tam giác bằng nhau

17 417 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điền vào chỗ … để hoàn thành bài tập A M Hình 61 ?2 Cho hình 61 SGK a Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau không?. Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó.. b Hãy tì

Trang 2

A

B

A’

B’

AB = A’B’

O

y

x’

y’

xOy = x’O’y’

0

Trang 3

? B’

C’

A’

A

Vậy hai tam giác bằng nhau khi nào?

Trang 4

A’

A 

B 

C 

 '

A 

 '

B 

 '

C 

AB 

BC 

AC  A C  ' '

' '

B C 

' '

A B 

?1 Thực hành đo góc và cạnh

Tiết 21 §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

1 Định nghĩa

Trang 5

A’

A 

B 

C 

 '

A 

 '

B 

 '

C 

AB 

BC 

AC  A C  ' '

' '

B C 

' '

A B 

0

78

0

64

0

38

0

78

0

64

0

38

2cm

3,3cm

3,3cm 2cm

?1 Thực hành đo góc và cạnh

0

0

78

3,3cm

0

0

78

3,3cm

3cm 2cm

  ' ;   ' ;   ' ' ' '

' ' ; ' ' ; ' '

Tiết 21 §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

Trang 6

A’

0

0

78

3,3cm

0

0

78

3,3cm

3cm 2cm

A 

B 

C 

 ' A 

 '

B 

 '

C 

AB 

BC 

' '

B C 

' '

A B 

0 78

0 64 0 38

0 78

0 64 0 38

2cm

3,3cm

3,3cm 2cm

 ABC có:  A’B’C’ có:

?1 Thực hành đo góc và cạnh

  ' ;   ' ;   ' ' ' '

'

và có

• ABC và A’B’C’ như trên được gọi là hai tam giác bằng nhau

• Đỉnh A và A’, B và B’, C và C’ gọi là hai đỉnh tương ứng

• Góc A và A’, B và B’, C và C’ gọi là hai góc tương ứng

• Cạnh AB và A’B’, BC và B’C’, AC và A’C’ gọi là hai cạnh tương ứng

)

))

Đỉnh A và A’ gọi là hai đỉnh tương ứng

•Góc A và A’ gọi là hai góc tương ứng

•Cạnh AB và A’B’ gọi là hai cạnh tương ứng

1 Định nghĩa

Tiết 21 §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

Trang 7

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau , các góc tương ứng bằng nhau

  ' ;   ' ;   '

Các góc tương ứng bằng nhau Các cạnh tương ứng bằng nhau

1 Định nghĩa

  ' ;   ' ;   ' ' ' '

'

và có

A

A’

))

Tiết 21 §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

Trang 8

1 Định nghĩa

2 Kí hiệu

-Tam giác ABC bằng tam giác A’B’C’ được viết kí hiệu là:

ABC = A’B’C’

- Quy ước: Các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự

A B C =  A’ B’ C’     A A AB A B  ' ; ' ' ; B B   BC B C  ' ; ' ' ; C C    AC ' A C ' '

nếu

Tiết 21 §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

Trang 9

- Đỉnh tương ứng với đỉnh A là………

-Góc tương ứng với góc N là.………

- Cạnh tương ứng với cạnh AC là ……

đỉnh M góc B cạnh MP

a)……

N

∆ ABC = ∆ MNP

Bài giải.

Điền vào chỗ (…) để hoàn thành bài tập

A

M

Hình 61

?2

Cho hình 61 (SGK)

a) Hai tam giác ABC và MNP có bằng

nhau không?

Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng

nhau của hai tam giác đó

b) Hãy tìm:

Đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương

ứng với góc N, cạnh tương ứng với

cạnh AC

c) Điền vào chỗ (…) ∆ACB =… ,

AC = …, = …B c) ∆ACB = … , AC = … , = … B

Tiết 21 §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

Trang 10

Hình 62

50

A

B

Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC ?

F

3cm

E

D

?3 Cho ΔABCΔDEF(h.62)ABC ΔABCΔDEF(h.62)DEF (h.62) 

Tiết 21 §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

Trang 11

1 Định nghĩa

2 Kí hiệu

-Tam giác ABC bằng tam giác A’B’C’ được viết kí hiệu là:

ABC = A’B’C’

- Quy ước: Các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau

Tiết 21 §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

Trang 12

BT 10: Tìm trong hình 63 các tam giác bằng nhau Kể tên các đỉnh tương ứng của các tam giác đó Viết kí hiệu bằng nhau của các tam giác đó.

300 C

800

A

B

N I

M

800

300

Hình 63 Tiết 21 §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

Trang 13

BT 10: Dùng kí hiệu viết hai tam giác bằng nhau ở các hình sau:

Đỉnh của tam giác thứ nhất

Đỉnh tương ứng của tam giác

thứ hai

Hai tam giác bằng nhau

Hình 63

A B C =  I M N

Hình 64

P Q R =  H R Q

300 C

800

A

B

H

R P

Q

800

N I

M

800

300

1 2

Trang 14

BT 11: Cho ∆ABC = ∆HIK

a) Tìm cạnh tương ứng với cạnh BC Tìm góc tương ứng với góc H b) Tìm các cạnh bằng nhau, tìm các góc bằng nhau

Bài giải

a) Cạnh tương ứng với cạnh BC là………….

Góc tương ứng với góc H là …………

b) Các cạnh bằng nhau:

Các góc bằng nhau:

cạnh IK góc A

AB = HI; BC = IK; AC = HK

Tiết 21 §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

Trang 15

Học thuộc định nghĩa hai tam giác bằng nhau, chú ý cách viết kí hiệu.

-Bài tập về nhà: 10(h64); 12; 14

SGK

-Tiết sau: “Luyện tập”

Trang 17

TIẾT 21 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

Ngày đăng: 14/02/2015, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 62 Hình 62 - bai 2. hai tam giác bằng nhau
Hình 62 Hình 62 (Trang 10)
Hình 63 Hình 63 - bai 2. hai tam giác bằng nhau
Hình 63 Hình 63 (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w