1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 7 chương 2 bài 2: Hai tam giác bằng nhau

6 186 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 149,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: - Học sinh cần hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau.. - Biết viết ký hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác theo quy ước viết tên các đỉnh tương ứng theo cùng thứ tự , biết sử

Trang 1

Hình học 7 – Giáo án

HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

A MỤC TIÊU:

- Học sinh cần hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau

- Biết viết ký hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác theo quy ước viết tên các đỉnh tương ứng theo cùng thứ tự , biết sử dụng định nghĩ hai tam giác bằng nhua để suy

ra các đoạn thẳng bằng nhau , các góc bằng nhau

- Rèn luyện khả năng phán đoán , nhận xét để kết luận hai tam giác bằng nhau Rèn tính cẩn thận , chính xác khi suy ra các đoạn thẳng bằng nhau

B CHUẨN BỊ:

Thầy : nghiên cứu tài liệu và soạn kỹ giáo án , chuản bị đủ các đồ dùng cần thiết

Trò : Học thuộc bài cũ , làm đầy đủ các bài tập , chuản bị bài mới , có đủ đồ dùng học tập

C TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

I Ổn định lớp: Sĩ số: 7a

7b: 1p

II Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra dụng cụ của học sinh : 1p

III Bài mới:37p

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động 1

GV:Ta đã biết sự bằng nhau của 2 đoạn

thẳng , sự bằng nhau của hai góc , vậy

hai tam giác có bằng nhau không , ta

làm như thế nào ?

GV yêu cầu học sinh làm ? 1 SGK

HS: đo để kiểm tra lại thấy:

AB = A'B' ; AC = A'C' ; C = C

GV hai tam giác như thế được gọi là hai

tam giác bằng nhau

GV: đọc thông tin (sgk-110)

1.Định nghĩa ( SGK T 110 )

?1

A A'

B C B' C'

ABC và A'B'C' có: AB =A’B’;

AC =A’C’; BC=B’C’; A=A’; B

Trang 2

? Các đỉnh A và A' ; B và B', C và C' là

hai đỉnh như thế nào ?

HS:

=

B’;C=C’: ta nói hai tam giác bằng nhau

-Hai đỉnh A và A' ; B và B' ; C và C' là hai đỉnh tương ứng

-Hai góc : A và A’ ; Bvà B’;

C và C’ là hai góc tương ứng -Hai cạnh AB và A’B’ ; AC và A’C’ ;

BC và B’C’ gọi là hai cạnh tương ứng

? Các cạnh AB và A’B’ , AC và A’C’ ,

BC và B’C’ là các cạnh như thế nào với

nhau

(?) Em hãy xem phát biểu sau đây đã

chính xác chưa

“ Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác

có các cạnh bằng nhau và các góc bằng

nhau ”

( HS : Chưa đầy đủ )

Hoạt động 2

(?) Vì sao phải có sự tương ứng

GV : Về ký hiệu hai tam giác chúng ta

đã biết rồi , để ký hiệu hai tam giác bằng

nhau ta làm như sau :

(?) Khi có  ABC =  A’B’C’ ta viét

ký hiệu như sau có được không :

 BAC =  A’B’C’

Hay  CBA =  A’B’C’

HS:

GV: cho học sinh tìm hiểu ?2

HS: cả lớp thảo luận tìm hiểu 2

GV: nên cho mỗi em làm một ý

GV: nhận xét

Chốt lại cho học sinh các cạnh tương

Định nghĩa( sgk-110)

2 Ký hiệu.

 ABC =  A’B’C’ ( Hai tam giác bằng nhau )

Quy ước:  ABC =  A’B’C’ nếu : +, AB=A’B’; AC =A’C’; BC=B’C’; +, A=A’; B =B’ ; C =

C’

?2 cho hình 61

a, Hai tam giác ABC và MNP bằng nhau

Trang 3

ướng, góc tương ướng

GV: cho học sinh làm tiếp ?3

Chuẩn bị sẵn hình vẽ 62

HS: quan sát sau đó lên làm

GV: nhận xét

Các canh , các góc bằng nhau được ký hiệu giống nhau ABC = MNP

b, Đỉnh tương ướng với A là M,góc tương ướng với gócN là góc B, cạnh tương ướng với cạnh AC là MP

c,  ACB =  MPN; AC =MP;B =

N

?3

Số đo của góc D là 600 vì tương ướng với góc A, cạnh BC =3

IV Củng cố:5p

(?) Nêu dịnh nghĩa 2 tam giác bằng nhau , viết ký hiệu

Bài tập 10(sgk-111)

Hình 63 (sgk-111) có CAB=NIM Hình 64 có QRH=RQP

V Hướng dẫn về nhà1p

-Học bài theo vở ghi vàSGK -Làm bài tập 11 – 14 / 112 SGK

Rút kinh nghiệm:

Trang 4

LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

Kiến thức:

- Củng cố để học sinh nắm vững chắc định nghĩa hai tam giác bằng nhau , cũng như hiểu sâu về sự tương ứng

-Sử dụng thành thạo các ký hiệu về 2 tam giác bằng nhau

Kỹ năng:

-Rèn kỹ năng trình bày bài tập cho học sinh

B CHUẨN BỊ:

* Thày: Nghiên cứu tài liệu và soạn kỹ giáo án , xem lại giáo án trước khilên lớp

* Trò: Làm đầy đủ các bài tập giáo viên cho , có đầy đủ dụng cụ học tập càn thiết

C TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

I Ổn định lớp: Sĩ số: 7a

7b 1p

II Kiểm tra bài cũ:

(?) Nêu định nghĩa 2 tam giác bằng nhau

Đáp án: (sgk-110)

III Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

GV: Đưa ra bài tập 11 (sgk-112)

HS: tìm hiểu bài

Cho  ABC =  HIK

(?) Tìm cạnh tương ứng với cạnh BC

(?) Tìm góc tươngứng với góc H

(?) Chỉ các cạnh bằng nhau

(?) Hãy chỉ các góc bằng nhau

Bài 11( sgk-112)

a, Cạnh tương ứng với cạnh BC là IK

Trang 5

GV: Đưa ra bài 12(sgk-112)

(?) Đề bài cho ta biét điều gì, yêu cầu

chúng ta phảI làm gì

(?) Từ những yếu tố trên em có thể tính

thêm được các yếu tố nào của  HIK

HS: nêu cách giải

Góc tương ứng với góc H là góc A

b, Các cạnh bằng nhau là: AB=HI;

AC =HK; BC=IK Các góc bằng nhau là

A=H ; B=I ;C=K Bài 12(sgk-112)

Bài 13(sgk-112)

(?) Muốn tính chu vi của tam giác ta

làm như thế nào

( Chu vi bằng tổng các cạnh của tam

giác )

(?) Đề bài tập cho chúng ta biết điều

gì(?) Yêu cầu chúng ta phải làm gì (?)

Có thể suy ra các cạnh HI ;IK; góc I của tam giác HIK

Bài 13(sgk-112) Đáp án: từ các dữ kiện của bài ra ta có AB=4cm; BC=6cm; AC=5cm;

Vậy chu vi của tam giác ABC là 15 cm Suy ra chu vi của tam giác DE F= 15cm

(?) Ta đã tính được chu vi 2 tam giác

nói trên chưa

(?) Để tính được ta làm như thế nào

HS: Đi tính các cạnh chưa biết

(?) Tính chu vi của  ABC

(?) Tính chu vi của  DEF

GV: Nhận xét bài làm của HS

GV: cho học sinh làm bài 14

(?) Đọc đề bài tập 14/112

(?) Đề bài tập cho ta biết điều gì , yeu

cầu chúng ta phải làm gì

(?) Dựa vào số liệu đã biết , hãy xác

định các đỉnh tương ứng

Bài 14(sgk-112)  ABC= IKH

(?) Đỉnh A tương ứng với đỉnh nào (?)

(?) Đỉnh B tương ứng với đỉnh nào (?)

Trang 6

(?) Đỉnh C tương ứng với đỉnh nào (?)

Hãy xác định các yếu tố bằng nhaucòn

lại

IV Củng cố: 1p

Nhận xét giờ luyện tập

V Hướng dẫn về nhà : 1p

-Học theo vở ghi và SGK

-Xem lại các bài tập đã chữa và chuản bị bài mới

Rút kinh nghiệm.

Ngày đăng: 13/05/2018, 09:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w