ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG I I/ TRẮC NGHIỆM: 3 điểm: Khoanh trịn câu trả lời đúng mỗi câu 0,5đ.
Trang 1Ngày soạn 1-11-2013
Tiết : 22
BÀI KIỂM TRA VIẾT CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 7
I/ Mục tiêu :
* Về kiến thức :
- HS biết cộng , trừ , nhân , chia các số hữu tỉ
- HS nắm vững các công thức luỹ thừa của một số hữu tỉ
- HS nắm vững khái niệm tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau
- HS biết được số vô tỉ , số thực và căn bậc hai
* Về kỹ năng :
- HS rèn luyện được kỹ năng thực hiện các phép tính trong Q tìm x , các bài
toán về tỉ số , chia tỉ lệ và các bài toán luỹ thừa
* Về thái độ :
- Tính trung thực , nghiêm túc trong làm bài
II/ Ma trận đề : Cấp
độ
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương)
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Tập hợp số
hữu tỉ.
Cộng, trừ,
nhân, chia
số hữu tỉ
So sánh được các số hữu tỉ đơn giản, cộng được hai số hữu
tỉ đơn giản
Vận dụng được các tính chất để tính nhanh được kết quả
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0.5đ 5%
1
2đ
10 %
2
2.5đ
15 %
GTTĐ ,
cộng, trừ,
nhân, chia
số thập
phân
Áp dụng được quy tắc nhân hai số thập phân, qui tắc GTTĐ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5đ 5%
1
1đ 10%
2
1.5đ
15 %
Trang 2Lũy thừa
của một số
hữu tỉ
Nắm được quy tắc của lũy thừa
Áp dụng được quy tắc của lũy thừa để tính được kết quả chính xác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1đ 10%
1
0,5đ
5%
1
1đ 10%
4
2,5đ
25 %
Tỉ lệ thức,
t/c dãy tỉ số
bằng nhau
Vận dụng tính chất của tỉ lệ thức, t/c dãy tỉ số bằng nhau để tìm chính xác các giá trị
Biết suy luận biến đổi để áp dụng được tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
3đ
30 %
1
3đ
30 %
Làm tròn
số, căn bậc
hai
Hiểu được khái niệm về căn bậc
hai
Nắm được quy tắc làm tròn số và làm tròn số một cách chính xác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0.5đ
5 %
1
0.5đ 5%
1
0.5đ
5 %
3
1.5đ
15 %
Tổng số câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
4
2đ 20%
2
1đ 10%
1
1đ 10%
2 1đ 10%
2
2đ 20%
1
3đ 20%
12
10đ 100%
Trang 3TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO
Họ và tên: ………… … BÀI KIỂM TRA MƠN TỐN LỚP 7(100)
Lớp : 7/ …… THỜI GIAN 45 PHÚT
Ngày kiểm tra 15-11-2013 Ngàu trả bài:18-11-2013
: ĐỀ
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Hãy khoanh trịn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Kết quả làm trịn số 0,999 đến chữ số thập phân thứ hai là:
A 0,10 ; B 0,910 ; C 0, 99 ; D 1
Câu 2: Kết quả của phép tính 22.23 bằng:
A 25 ; B 26 ; C 45 ; D 46 ;
Câu 3: Nếu a d = b c ( b ≠ 0 ; d ≠ 0 ) thì:
A b a = d c ; B.a b = d c ; C d a =b c ; D a d =b c
Câu 4: Kết quả của phép tính 0,5 1
2
A 1 B 1
2 C 0 D
-1 2
Câu 5: Trong các số hữu tỉ: 1,0, 3, 5
− − − số hữu tỉ lớn nhất là:
A 5
2
2
2
−
Câu 6: 4 bằng:
A 2 ; B 4 ; C 16 ; D – 2
II/ TỰ LUẬN: (7điểm)
Bài 1 (2 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau::
a/ 1,75:7 42 5÷×
11 54 25 11
2 × −3 3 2×
Bài 2 (2 điểm) Tìm x, biết:
a/ 4.3 x - 3 2 = 3 3 b/ x+1 +3=4 , 5
Bài 3 (3 điểm). Tính độ dài các cạnh của một tam giác , biết chu vi tam giác là 36 cm và các cạnh của tam giác tỉ lệ với các số : 3 ; 4 ; 5
Trang 4ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG I
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm): Khoanh trịn câu trả lời đúng ( mỗi câu 0,5đ )
II/ TỰ LUẬN: (7điểm)
Bài 1 (2 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau::
a/1,75:7 42 5÷× =7 2 4 24 7 5 5× × =÷
b/ 11 52 × −43 25 11 113 2× = 2 453−253÷=112 × =2 11
Bài 2 (2 điểm).
a/ a/ 4.3 2x - 3 2 = 3 3
4.3 x = 3 3 +3 2 (0,25đ)
3x = 27+9 (0,25đ)
3x = 36/4=9=32 (0,25đ)
x=2
Vậy x = 2 (0,25đ)
b/ 1 4,5 3
1 1,5
x x
+ = (0,25đ)
x + 1 = 1,5 , hoặc : x + 1 = - 1,5 (0,25đ)
x = 1,5 – 1 , hoặc : x = - 1,5 – 1 (0,25đ)
x = 0,5 , hoặc : x = - 2,5 (0,25đ)
Bài 3 (3đ) Gọi x , y , z lần lượt là độ dài các cạnh của tam giác (cm) ( x , y , z > 0 )
Vì các cạnh của tam giác tỉ lệ với các số 3 , 4 , 5 nên 3x = =4y 5z (0,5đ)
x = = =y z x y z+ + = =
Suy ra : x = 3 3 = 9 (0,25đ)
Trang 5z = 5 3 = 15 (0,25đ) Vậy độ dài các cạnh của tam giác lần lượt là : 9cm , 12cm , 15cm (0,25đ)
Nhận xét bài làm:
Rút kinh nghiệm:
6/ Thống kê chất lượng:
7B
7 E