1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KH BAI HOC TOAN 9 CI

39 146 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ Mục tiêu- Kiến thức: Nắm được định nghĩa, ký hiệu căn bậc hai số học của một số không âm .Biếtđược mối liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh.

Trang 1

I/ Mục tiêu

- Kiến thức: Nắm được định nghĩa, ký hiệu căn bậc hai số học của một số không âm Biếtđược mối liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh

- Kỹ năng: RL kĩ năng tìm CBH, so sánh 2 CBH, tìm CBH bằng máy tính bỏ túi

-Thái độ: Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận, nhanh nhẹn

II/ Câu hỏi quan trọng:

1/ Căn bậc hai số học là gì?

2/ Muốn so sánh các căn bậc hai số học ta làm như thế nào?

III/ Bằng chứng đánh giá:

-TBG: Biết tìm căn bậc hai số học và so sánh

-SBG: Làm bài tập sgk

IV/ Đồ dùng dạy học:

- GV: SGK, bảng phụ, phấn màu, máy tính bỏ túi

- HS: SGK, vở ghi, máy tính bỏ túi

V/ Tiến trình dạy học:

Ổn định lớp: KTSS

Hoạt động 1: : Kiểm tra bài cũ (5’)

Mục tiêu: Kiểm tra nề nếp và dụng cụ.

Phương pháp: Đối thoại, vấn đáp

+ Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

+ Nêu yêu cầu cơ bản khi học đại số 9 và các dụng cụ cần thiết

+ Nhắc lại khái niệm CBH ở lớp 7

Hoạt động 2: Định nghĩa (15’)

Mục tiêu: HS biết định nghĩa căn bậc hai số học.

Phương pháp: Đối thoại, thảo luận

+ GV yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa căn bậc

hai của một số không âm đã học ở lớp 7 và vài

nhận xét như SGK

+ HS làm bài tập ?1

+ GV : Mỗi số dương có mấy căn bậc hai và

cách viết từng loại căn đó Số nào chỉ có một

căn bậc hai ? Số nào không có căn bậc hai ?

+ GV chỉ vài căn bậc hai số học của các số ở

bài tập ?1

+ HS nêu định nghĩa căn bậc hai số học của số

dương a và trường hợp đặc biệt nếu a = 0

+ HS nêu một vài ví dụ Giáo viên đưa ra vài

phản ví dụ như − 8 ; − 9

+ GV hướng dẫn học sinh kết hợp định nghĩa

căn bậc hai số học và định nghĩa căn bậc hai để

biểu diễn căn bậc hai số học bằng công thức

+ Học sinh giải nhanh bài tập ?2 bằng giấy và

vài em trình bày trên bảng

+ GV giới thiệu phép khai phương Cách lợi

Cho HS trả lời Trả lời bằng miệng Trả lời bằng miệng Trả lời bằng miệng

1/ Định nghĩa : SGK Với a ≥ 0, số a gọi là CBHSH của a

Ví dụ : CBHSH của 9 là 9 3

9 = ( vì 9 0 và 3 2 = 9) CBHSH của 5 là 5

( vì 5 ≥0 và ( 5) 2 = 5)

* Chú ý : Với a ≥ 0, thì

x a

HS làm bài tập ?3 bằng giấy hoặc trình

Trang 2

dụng hai định nghĩa căn bậc hai và căn bậc hai

Hoạt động 3: So sánh các căn bậc hai số học(15’)

Mục tiêu: HS biết so sánh căn bậc hai số học.

Phương pháp: Đối thoại, thảo luận

+ GV nhắc lại kết quả đã học ở lớp 7 " với các số

a, b không âm, nếu a > b thì a > b " ,

+ GV giới thiệu khẳng định mới ở SGK và nêu

định lý tổng hợp cả hai kết quả trên

b a b

a> ⇔ >

HS làm bài tập ví dụ

2/ Áp dụng : a/ So sánh : 4 & 15

b/ Tìm x không âm biết

x < 1 ; x > 2

Hoạt động 4: Củng cố - Luyện tập (8’)

Mục tiêu: HS biết định nghĩa, so sánh căn bậc hai số học.

Phương pháp: Đối thoại, thảo luận

+ HS làm nhanh bài tập 1 Nêu cách làm

+ HS làm bài tập theo nhóm bài tập 4

Trang 3

I/ Mục tiêu

- Kiến thức: Biết cách tìm điều kiện xác định của A và có kỹ năng thực hiện điều

đó khi biểu thức A không phức tạp Biết cách chứng minh định lý a2 = a và vận dụng hằngđẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức

- Kỹ năng: RL kĩ năng tìm ĐKXĐ của 1 số biểu thức đơn giản và vận dụng hằng đẳngthức để rút gọn biểu thức

-Thái độ: Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận, nhanh nhẹn

II/ Câu hỏi quan trọng:

1/ Căn thức bậc hai là gì? Căn thức có nghĩa khi nào?

2/ Vận dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức ta làm như thế nào?

III/ Bằng chứng đánh giá:

-TBG: Biết tìm căn bậc hai và vận dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức -SBG: Làm bài tập sgk

IV/ Đồ dùng dạy học:

- GV: SGK, bảng phụ, phấn màu, máy tính bỏ túi

- HS: SGK, vở ghi, máy tính bỏ túi.Nắm định nghĩa CBHSH, GTTĐ của 1 số

V/ Tiến trình dạy học:

Ổn định lớp: KTSS

Hoạt động 1: : Kiểm tra bài cũ (7’)

Mục tiêu: HS biết định nghĩa, so sánh căn bậc hai số học.

Phương pháp: Đối thoại, vấn đáp

+ Tính CBHSH của 225; 625

+ So sánh 7 và 47

+ Tính /-3/, /5/, /0/, /a/

Hoạt động 2: Định nghĩa (15’)

Mục tiêu: HS biết A là căn thức bậc hai của A

Phương pháp: Đối thoại, thảo luận

Hoạt động 1 : Khái niệm

+ GV cho HS làm ?1

2

25 x

Qua bài tập trên GV giới thiệu

Căn thức bậc hai 25 x− 2 được gọi là căn thức

bậc hai của 25-x2, còn 25-x2 là biểu thức lấy căn

Tổng quát: A

+ HS nêu nhận xét tổng quát?

+ GV giới thiệu: A xác định khi nào? Nêu ví

dụ 1 SGK, có phân tích theo giới thiệu ở trên?

+ HS: làm bàI tập ?2 Với giá trị nào của x thì

x

2

5 − xác định?

Tổng quá : ( SGK ) Với A là một biểu thức đại số, người ta gọi A là căn thức bậc hai của A

Trang 4

Mục tiêu: HS biết vận dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức

Phương pháp: Đối thoại, thảo luận

+ GV hỏi thêm: Khi nào xảy ra trường hợp

”Bình phương một số, rồi khai phương kết quả

đó thì lại được số ban đầu” ?

+GV trình bày ví dụ 2 và nêu ý nghĩa: Không

cần tính căn bậc hai mà vẫn tìm được giá trị của

căn bậc hai ( nhờ biến đổi về biểu thức không

chứa căn bậc hai)

+HS làm theo nhóm bài tập 7, đại diện nhóm lên

trình bày kết quả trên bảng cả lớp nhận xét

+ GV trình bày câu a ví dụ 3 & hướng dẫn HS

làm câu b Ví dụ 3

+ HS làm theo nhóm bài tập 8 câu a và b, đại

diện nhóm lên bảng trình bày kết quả của nhóm

a/ (x− 2 ) 2

b/ a6 (a< 0 )

HS làm bài tập 8 hoạt động theo nhóm

Hoạt động 4: Củng cố - luyện tập (6’)

Mục tiêu: HS biết A là căn thức bậc hai của A và vận dụng hằng đẳng thức A2 = A

Phương pháp: Đối thoại, thảo luận 3/ :

+ A có nghĩa khi nào và tính A2

+ HS thực hiện bài tập 7 vào vở kiểm tra

+ HS sinh khá thực hiện bài tập 9

Hoạt động 5: Dặn dò (2’)

+ Nắm CTBH, tìm được điều kiện để CTBH có nghĩa

+ Tính được A2

+ BTVN : 9, 8 trang 11 ( bài 10 dành cho HS khá- giỏi)

VI/ Rút kinh nghiệm

Trang 5

Tuần 2

Tiết 3

§2 CĂN THỨC BẬC HAI - HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A + LUYỆN TẬP

Ngày soạn:17/08/2013 Ngày dạy: 20/08/2013

I/ Mục tiêu

- Kiến thức: Nắm chắc điều kiện xác định của căn thức bậc hai, hằng đẵng thức A2 = A

- Kỹ năng: RL kĩ năng tìm ĐKXĐ của 1 số biểu thức đơn giản và sử dụng hằng đẵng thức

và các bài toán rút gọn

-Thái độ: Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận, nhanh nhẹn

II/ Câu hỏi quan trọng:

1/ Căn thức bậc hai là gì? Căn thức có nghĩa khi nào?

2/ Vận dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức ta làm như thế nào?

III/ Bằng chứng đánh giá:

-TBG: Biết tìm căn bậc hai và vận dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức -SBG: Làm bài tập sgk

IV/ Đồ dùng dạy học:

- GV: SGK, bảng phụ, phấn màu, máy tính bỏ túi

- HS: SGK, vở ghi, máy tính bỏ túi Nắm định nghĩa CBHSH, GTTĐ của 1 số

V/ Tiến trình dạy học:

Ổn định lớp: KTSS

Hoạt động 1: : Kiểm tra bài cũ (15’)

Mục tiêu: HS biết điều kiện xác định của căn thức bậc hai, hằng đẵng thức A2 = A

Phương pháp: Đối thoại, vấn đáp

; 6

; 4

+ +

x x

x x

b/ Rút gọn : ( 3 − 3 ) 2 ; ( 4 − 17 ) 2 ; 9 − 4 5 − 5 ; 3 ( − 2 ) 4

Hoạt động 2: Luyện tập (25’)

Mục tiêu: HS biết điều kiện xác định của căn thức bậc hai, hằng đẵng thức A2 = A

Phương pháp: Đối thoại, thảo luận

Chữa bài kiểm tra

+ Cho 4 HS lần lượt trình bày bài a - GV nhận

xét ( lưu ý việc đổi chiều BĐT khi nhân với số

2

3 0

4 ) 17 4

Trang 6

Bài11: Thực hiện thứ tự các phép toán: Khai

phương, nhân hay chia, tiếp đến cộng hay trừ, từ

trái sang phải

Bài12: Dạng tìm điều kiện để Acó nghĩa

Cho HS hoạt động theo nhóm làm các bài tập

12c,d và 13c,d , bài14 ( Phân tích thành nhân tử)

5 ) 5 2 ( 5 5 4

16 3 ) 2 (

Bài tập 9, 10:

Lưu ý HS

m x m

Hoạt động 3: Củng cố - luyện tâp: (3’)

Mục tiêu: HS biết điều kiện xác định của căn thức bậc hai, hằng đẵng thức A2 = A

Phương pháp: Đối thoại, thảo luận

+ A có nghĩa khi nào và tính A2

+ GV treo bảng bài tập 16 để HS tìm chỗ sai và sửa lại

Trang 7

-Thái độ: Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận, nhanh nhẹn, linh hoạt sáng tạo trong giải BT.

II/ Câu hỏi quan trọng:

- GV: SGK, bảng phụ, phấn màu, máy tính bỏ túi

- HS: SGK, vở ghi, máy tính bỏ túi

V/ Tiến trình dạy học:

Ổn định lớp: KTSS

Hoạt động 1: : Kiểm tra bài cũ (8’)

Phương pháp: Đối thoại, thảo luận

+ Cho HS nhận xét 2 kết quả trên của 2 HS vừa

được kiểm tra?

+ Yêu cầu HS khái quát kết quả trên về liên hệ

giữa phép nhân và phép khai phương

+ GV phát biểu định lý: Với hai số a và b không

âm ta có:

b a

b

a =

- GV hướng dẫn HS chứng minh định lý dựa

vào định nghĩa căn bậc hai số học

- Để chứng minh a blà căn bậc hai số học của

ab thì ta phải chứng minh những gì?

- Chú ý: Định lý trên có thể mở rộng cho tích

của nhiều số không âm

HS nhận xét25

16 = 16 25

b a b

Mục tiêu: HS biết VD được nội dung về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.

Phương pháp: Đối thoại, thảo luận

Trang 8

tích, sau đó hướng dẫn cho HS làm ví dụ 1 trong

SGK

+ HS chia nhóm làm bài tập ?2 để củng cố quy

tắc trên

Nhân các CBH

GV giới thiệu quy tắc nhân các căn bậc hai, sau

đó hướng dẫn cho HS làm ví dụ 2 trong SGK

- HS chia nhóm làm bài tập ?3 để củng cố quy

tắc trên

Chú ý: Từ định lý ta có công thức tổng quát:

B A

AB = với A, B là hai biểu thức không

âm

Đặc biệt: ( )A 2 = A2 = Avới A là biểu thức

không âm GV hướng dẫn cho HS giải ví dụ

3, chú ý bài b

a/Qui tắc:

a.b = a. b b/ Ví dụ : Tính :

= A B A B AB

( )A 2 = A2 = A(A≥ 0 )

Hoạt động 3 : Củng cố - luyện tâp: (4’)

Mục tiêu: HS biết VD được nội dung về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương Phương pháp: Đối thoại, thảo luận Bài 17: HS trung bình làm bài a, c; HS khá làm bài b, d

Bài 19: HDHS thực hiện

HS có thể làm bằng nhiều cách khác nhau ( phân tích thành thừa số chính phương)

HS có thể làm đến /A/ nếu không xác định được A

Bài 21 : HS thực hiện theo nhóm và trả lời kết quả ( 120 )

Hoạt động 4: Dặn dò : (1’)

+ Nắm vững định lí và 2 qui tắc vừa học

+ Vân dụng thành thạo qui tắc vào rút gọn biểu thức

+ BTVN : 18, 20, 22 trang 15

+ HDBT 22 : áp dụng HĐT a2 - b2 = (a + b ).( a - b )

VI/ R út kinh nghiệm

Trang 9

-Thái độ: Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận, nhanh nhẹn, linh hoạt sáng tạo trong giải BT.

II/ Câu hỏi quan trọng:

- GV: SGK, bảng phụ, phấn màu, máy tính bỏ túi

- HS: SGK, vở ghi, máy tính bỏ túi

V/ Tiến trình dạy học:

Ổn định lớp: KTSS

Hoạt động 1: : Kiểm tra bài cũ (12’)

Mục tiêu: Nắm quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn thức bậc hai

Phương pháp: Đối thoại, vấn đáp

1/ Tính: a) 12 , 1 360 ; b) 2 , 5 30 48

2/ Rút gọn: a) a4 ( 3 −a) 2 với a≥ 3 ; b) Rút gọn: 5a 45a − 3a với a≥ 0

Hoạt động 2: Luyện tập (28’)

Mục tiêu: Nắm quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn thức bậc hai

Phương pháp: Đối thoại, thảo luận

Làm bài tập 22

+ Cho HS cả lớp làm bài 22

+ HD: Dựa vào HĐT hiệu hai bình phương và

quy tắc khai của một tích để giải quyết các bài

toán trên GV gợi ý HĐT hiệu của hai bình

Kết quả 24a) xấp xỉ 21, 02924b) xấp xỉ 22,393

Trang 10

Bài tập 25 :

Kết quả : a) x = 4 b) x = 1,25c) x = 50

x1 = -2; x2 = 4

Hoạt động 3: Củng cố - luyện tâp: (4’)

Mục tiêu: Nắm quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn thức bậc hai

Phương pháp: Đối thoại, thảo luận

+ Nêu qui tắc khai phương 1 tích và qui tắc nhân các căn bậc hai

+ Viết 7 HĐT đáng nhớ với hai số (a, b ) ; ( A, B ) ; ( x, y )

+ Nắm vững cách chưng minh định lí : Với a, b không âm ta có: a.b = a. b

a+ < + + HDBT 27b : 5 > 4 ⇒ 5 > 4 ⇒ 5 > 2 ⇒ − 5 < − 2

VI / R rút kinh nghiệm

Trang 11

-Thái độ: Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận, nhanh nhẹn, linh hoạt sáng tạo trong giải BT.

II/ Câu hỏi quan trọng:

1/ Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương ta làm như thế nào?

III/ Bằng chứng đánh giá:

-TBG: Biết tìm nội dung và VD về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

-SBG: Làm bài tập sgk

IV/ Đồ dùng dạy học:

- GV: SGK, bảng phụ, phấn màu, máy tính bỏ túi

- HS: SGK, vở ghi, máy tính bỏ túi

V/ Tiến trình dạy học:

Ổn định lớp: KTSS

Hoạt động 1: : Kiểm tra bài cũ (12’)

Mục tiêu: Nắm quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn thức bậc hai

Phương pháp: Đối thoại, vấn đáp

Hoạt động 2: Hình thành và chứng minh định lý (28’)

Mục tiêu: Nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và

phép khai phương

Phương pháp: Đối thoại, thảo luận

Hoạt động 1 : + Cho HS nhận xét 2 kết quả

trên của 2 HS vừa được kiểm tra?

+ Yêu cầu HS khái quát kết quả trên về liên hệ

giữa phép chia và phép khai phương

+ GV hướng dẫn HS chứng minh định lý dựa

vào định nghĩa căn bậc hai số học

a b

a =

Chứng minh ( SGK )

Hoạt động 3 : Áp dụng:

Trang 12

Mục tiêu: Nắm được nội dung về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương.

Phương pháp: Đối thoại, thảo luận

Khai phương 1 thương

+ GV giới thiệu quy tắc khai phương của một

thương, sau đó hướng dẫn cho HS làm ví dụ 1

trong SGK

+ HS chia nhóm làm bài tập ?2 để củng cố quy

tắc trên

+ Chú ý : a không âm và số b dương

Chia 2 căn bậc hai

GV giới thiệu quy tắc chia 2 các căn bậc hai, sau

đó hướng dẫn cho HS làm ví dụ 2 trong SGK

- HS chia nhóm làm bài tập ?3 để củng cố quy

36

25 : 16 9

8

1 3 : 8 49

HS chia nhóm làm bài tập ?3

* Chú ý :

) 0

&

0 ( ≥ >

B

A B A

27

; 25

a

a a

Hoạt đông 4 : Củng cố - luyện tâp:

Mục tiêu: Nắm được nội dung về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương.

Phương pháp: Đối thoại, thảo luận

Bài 28c : HS thực hiện ( Nhân cả tử và mẫu với 10 )

3 2

3 2 3

2

5 3

5 5 5

+ Nắm vững định lí và 2 qui tắc vừa học

+ Vân dụng thành thạo qui tắc vào rút gọn biểu thức

+ BTVN : 28, 29, 30, 31trang 19

+ HDBT 31 : áp dụng bài 26 để thực hiện : a+b < a+ b

VI R út kinh nghiệm

Trang 13

I/ Mục tiêu

- Kiến thức: Củng cố lại các quy tắc khai phương một thương, chia hai căn bậc hai

- Kỹ năng: Có kỹ năng dùng các quy tắc trên một cách nhuần nhuyễn, thực hiện tốt các bàitoán về rút gọn các biểu thức chứa căn

-Thái độ: Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận, nhanh nhẹn, linh hoạt sáng tạo trong giải BT

II/ Câu hỏi quan trọng:

1/ Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương ta làm như thế nào?

III/ Bằng chứng đánh giá:

-TBG: Biết VD về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

-SBG: Làm bài tập sgk

IV/ Đồ dùng dạy học:

- GV: SGK, bảng phụ, phấn màu, máy tính bỏ túi

- HS: SGK, vở ghi, máy tính bỏ túi

V/ Tiến trình dạy học:

Ổn định lớp: KTSS

Hoạt động 1: : Kiểm tra bài cũ (12’)

Mục tiêu: Nắm quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn thức bậc hai Phương pháp: Đối thoại, vấn đáp

+ Phát biểu quy tắc khai phương của một thương áp dụng: Tính

6 , 1

1 , 8

+ Phát biểu quy tắc chia hai căn bậc hai áp dụng: Tính

735 15

Hoạt động 2: Luyện tập (28’)

Mục tiêu: VD định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương vào làm bài tập.

Phương pháp: Đối thoại, thảo luận

Bài 31 : + HS thực hiện và rút ra nhận xét

GV lưu ý HS : Khai phương của một hiệu hai số

không âm a và b không chắc bằng hiệu của khai

phương số a với khai phương số b

Bài 32a: GV Cho HS làm bài theo nhóm

+ HD: Đổi các hổn số về phân số, sau đó áp

dụng khai phương một tích 3 thừa số

Bài 32c : HD : áp dụng HĐT phân tích tử thành

nhân tử sau đó rút gọn và áp dụng khai phương

của một thương

+ GV thu một số bài chấm tại lớp , mỗi nhóm cử

đại diện lên bảng chữa bài, GV chữa sai

Bài 33:

+ GV cho hs cả lớp luyện tập bài 33a, 33c

Bài 33a: HD: Đưa về dạng 2x= 5 2 Suy ra x

= 5

Bài 31 :

Ta có :

b a b

a

b b a a

b b

a b

b a

Bài 32 :

Kết quả:

a/

24 7

c/

2 17

Bài 33:

Kết quả : a/ x = 5

Trang 14

Bài 33c: HD: Đưa về dạng

2 4

3

12 12

.

3x2 = ⇔x2 = ⇔ x2 = ⇔ x2 =

c/ x1= 2 ;x2 = − 2

Hoạt động 3: Củng cố - luyện tâp: (4’)

Mục tiêu: VD định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương vào làm bài tập.

Phương pháp: Đối thoại, thảo luận

+ Nêu các qui tắc : Khai phương 1 tích, 1 thương

Nhân các căn bậc hai, chia hai căn bậc hai + 2 ( )2

A

A = khi nào ?

Hoạt động 4:Dặn dò : (1’)

+ Nắm vững 2 định lí và 4 qui tắc vừa học

+ Vân dụng thành thạo qui tắc vào rút gọn biểu thức

+ BTVN : 34, 35, 37 trang 20

+ HDBT 37 : Sử dụng định lý Pitago để tính

+ Chuẩn bị bảng số với 4 chữ số thập phân

VI/ Rrút kinh nghiệm

Trang 15

Tuần 4

Ngày soạn:31/08/2013 Ngày dạy: 03/09/2013

I/ Mục tiêu

- Kiến thức: Biết tìm khai phương của một số bằng máy tính

- Kỹ năng: Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm, có kỹ năng dùngmáy tính

-Thái độ: Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận, nhanh nhẹn, linh hoạt sáng tạo trong giải BT

II/ Câu hỏi quan trọng:

1/ Khai phương một số bằng máy tính ta làm như thế nào?

III/ Bằng chứng đánh giá:

-TBG: Biết VD Máy tính khai phương

-SBG: Làm bài tập sgk

IV/ Đồ dùng dạy học:

- GV: SGK, bảng phụ, phấn màu, máy tính bỏ túi

- HS: SGK, vở ghi, máy tính bỏ túi CASIO (500A, 500MS, 570MS)

V/ Tiến trình dạy học:

Ổn định lớp: KTSS

Hoạt động 1: : Kiểm tra bài cũ (12’)

Mục tiêu: Nắm quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn thức bậc hai Phương pháp: Đối thoại, vấn đáp

+ GV gọi 2 HS lên bảng chữa các bài tập 35a và 35b

+ Cả lớp nhận xét , GV kiểm tra và ghi điểm, nhận xét bài làm

Hoạt động 2: Luyện tập (12’)

Mục tiêu: VD định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương vào làm bài tập.

Phương pháp: Đối thoại, thảo luận

+

b a

b a

Bài 36:

0001 , 0 01 , 0

25 , 0 5

, 0 / − = −

b (S)

6 39

&

7 39 / < >

3 2

) 13 4 ( 3 2 ).

13 4 /(

(Đ)

Hoạt động 3: Hướng dẫn sử dụng máy tính CASIO (15’)

Mục tiêu: Biết dùng máy tính để khai phương và tính các biểu thức đơn giản.

Phương pháp: Đối thoại, thảo luận

1

TSLG:Sin; cosin; tang.

Trang 16

Đổi phân số ra số thập phân, hỗn số.

53

9 2 7 21,58

x H

=

= −

Hoạt động 3: Củng cố - luyện tâp: (6’)

Mục tiêu: Biết dùng máy tính để khai phương và tính các biểu thức đơn giản.

Phương pháp: Đối thoại, thảo luận

Bài 38 : HS thực hiện và trả lời

Trang 17

-Thái độ: Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận, nhanh nhẹn, linh hoạt sáng tạo trong giải BT.

II/ Câu hỏi quan trọng:

1/ Đưa thừa số ra ngoài dấu căn ta làm ntn?

2/ Đưa thừa số vào trong dấu căn ta làm ntn?

III/ Bằng chứng đánh giá:

-TBG: Biết đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn

-SBG: Làm bài tập sgk

IV/ Đồ dùng dạy học:

- GV: SGK, bảng phụ, phấn màu, máy tính bỏ túi

- HS: SGK, vở ghi, máy tính bỏ túi CASIO (500A, 500MS, 570MS)

V/ Tiến trình dạy học:

Ổn định lớp: KTSS

Hoạt động 1: : Kiểm tra bài cũ (10’)

Mục tiêu: Nắm quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn thức bậc hai Phương pháp: Đối thoại, vấn đáp

Rút gọn: 4x2 ; 18y2

Hoạt động 2: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn(12’)

Mục tiêu: Biết đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Phương pháp: Đối thoại, thảo luận

+ GVCho HS trả lời ?1 SGK Lưu ý: Dựa vào

định lý khai phương của một tích và HĐT

A

A2 = để trả lời

+ GV giới thiệu thuật ngữ: “Đưa thừa số ra

ngoài dấu căn”

+ HDHS thực hiện ví dụ 1

+ GV cho HS làm ví dụ 2

+ GV giới thiệu thuật ngữ: “ Căn thức đồng

dạng”

+ Cho HS làm việc theo nhóm bài tập ?2 SGK

+ Mỗi nhóm cử đại lên bảng trình bày bài của

Nếu A≥ 0 &B≥ 0 thì A2B = A B

Nếu A<0 và B≥ 0 thì A2 B = −A B

HS thực hiện ví dụ 1

Ví dụ 1: a) 3 2 2 = 3 2 b) 20 = 4 5 = 2 2 5 = 2 5

HS làm việc theo nhóm bài tập ?2

; 0 ( 18 /

) 0

; 0 ( 4 /

y x y x a

Trang 18

Hoạt động 3 :Đưa thừa số vào trong dấu căn(12’)

Mục tiêu: Biết đưa thừa số vào trong dấu căn

Phương pháp: Đối thoại, thảo luận

+ GV: Ta có thể đưa một thừa số ra ngoài dấu

căn, vậy ta có thể đưa một thừa số vào trong dấu

căn được không?

Căn cứ vào phép biến đổi ngược GV hướng dẫn

cho HS làm ví dụ 4 SGK: Đưa thừa số vào trong

dấu căn

+ GV cho HS làm việc theo nhóm bài tập ?4 SGK

+ Mỗi nhóm cử đại diện lên bảng chữa bài, GV

kiểm tra và hoàn chỉnh bài toán

HS làm việc theo nhóm bài tập ?4

HS thực hiện ví dụ 5

Ví dụ 5: So sánh 3 7 và 28

Hoạt động 4 :Củng cố - luyện tâp(10’)

Mục tiêu: Biết đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn

Phương pháp: Đối thoại, thảo luận

Trang 19

Tuần 5

Ngày soạn:07/09/2013 Ngày dạy: 10/09/2013

-Thái độ: Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận, nhanh nhẹn, linh hoạt sáng tạo trong giải BT

II/ Câu hỏi quan trọng:

1/ Đưa thừa số ra ngoài dấu căn ta làm ntn?

2/ Đưa thừa số vào trong dấu căn ta làm ntn?

III/ Bằng chứng đánh giá:

-TBG: Biết đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn

-SBG: Làm bài tập sgk

IV/ Đồ dùng dạy học:

- GV: SGK, bảng phụ, phấn màu, máy tính bỏ túi

- HS: SGK, vở ghi, máy tính bỏ túi CASIO (500A, 500MS, 570MS)

V/ Tiến trình dạy học:

Ổn định lớp: KTSS

Hoạt động 1: : Kiểm tra( 15’)

Mục tiêu: Nắm quy tắc khai phương một tích (thương) và quy tắc nhân (chia) các căn thức

bậc hai Biết cách đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn Bước đầuứng dụng các phép đưa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn để so sánh và rút gọn

Phương pháp:Làm bài trên giấy

1/ Viết công thức tổng quát của phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn : A = 7 x 2 với x>0 ; B = 8 y 2 với y<0

Rút gọn các biểu thức sau : C = 75 + 48 − 300 ; D = 9 a − 16 a + 49 a với a≥02/ Viết công thức tổng quát của phép biến đổi đưa thừa số vào trong dấu căn

Đưa thừa số vào trong dấu căn : A = x 7 với x>0 ; B = x 13với x<0

So sánh : a) 2 40 v íi 20 ; b) 2 40 12 víi3 5 48

Hoạt động 2: Luyện tập (28’)

Mục tiêu: Biết đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Phương pháp: Đối thoại, thảo luận

So sánh hai biểu thức có chứa căn bậc hai

Bài 45 :

+ Thường khi so sánh hai biểu thức có chứa căn

bậc hai, ta sử dụng kiến thức nào ?

(với a ≥ 0, b ≥ 0 thì a>ba > b )

+ Để dể so sánh ta thường sử dụng phép biến đổi

nào ?( đưa thừa số vào trong ( ra ngoài ) dấu căn)

150 6 3

18 3

17 51 3

d)

2

1 6 2

36 2

3 4

6 6 2

Ngày đăng: 13/02/2015, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức kiểm tra TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL - KH BAI HOC TOAN 9 CI
Hình th ức kiểm tra TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w