1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tr huu co 12 bai so 2

3 194 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 76,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu11: Trong số những đồng phân thơm có công thức phân tử C8H10O có bao nhiêu đồng phân thoả mãn điều kiện sau: X không phản ứng với NaOH, đề hiđrat hoá X đợc Y, trùng hợp Y đợc polime.

Trang 1

đề kiểm tra hóa hữu cơ

Trần Đức Ninh Câu1: Chất nào sau đây không làm khan rợu Êtylíc.

A CaO B C2H5ONa C H2SO4 D CaCl2

Câu 2: Đun nóng hh êtanol và propan-1-ol với xúc tác H2SO4 đặc thu đợc bao nhiêu sản phẩm hữu cơ thành phần chứa

C, H, O

A 2 B 3 C 4 D 6

Câu 3: Đun nóng hh các chất hữu cơ có công thức phân tử C2H5OH và C3H7OH với xúc tác H2SO4 đặc thu đợc bao

nhiêu sản phẩm hữu cơ thành phần chứa C, H, O

A 2 B 3 C 4 D 6

Câu 4: Đun nóng hh êtanol và propan-2-ol với xúc tác H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu đợc bao nhiêu sản phẩm hữu

A 2 B 3 C 5 D 6

Câu5: Ancol có công thức phân tử C5H12O Khi tách nớc không tạo anken đồng phân thì số đồng phân của anken này là

bao nhiêu

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 6: Cho anken sau đây: CH3-CH(CH3)=CH-CH3 là sản phẩm của phản ứng tách nớc nào dới đây.

A 2,2-đimetyl propan-2-ol B 3-metyl butan-2-ol C 2-metyl butan-2-ol D 2-metyl butan-1-ol

Câu7: Cho hợp chất hữu cơ X chỉ chứa một loại nhóm chức Nếu đốt cháy X thu đợc số mol H2O = 2 lần số mol CO2

Còn cho X tác dụng với Na đợc số mol H2 bằng một nửa số mol X X là

A C2H5OH B C2H4(OH)2 C CH3COOH D CH3OH

Câu8: Trong dãy đồng đẳng của rợu no đơn chức, khi mạch C tăng thì.

A Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nớc tăng B Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nớc giảm

B Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nớc tăng D Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nớc giảm

Câu 9: Rợu nào sau đây khó bị oxi hoá nhất.

A 2-metyl butan-1-ol B 2-metyl butan-2-ol C 3-metyl butan-1-ol D 3-metyl butan-2-ol

Câu10: Trong phản ứng: CO2 + C6H5ONa + H2O → C6H5OH + NaHCO3 xảy ra đợc là do

A Phenol có tính axit yếu hơn axit acbonic B Phenol có tính axit mạnh hơn axit acbonic

C Phenol có tính oxi hoá yếu hơn axit acbonic D Phenol có tính oxi hoá mạnh hơn axit acbonic

Câu11: Trong số những đồng phân thơm có công thức phân tử C8H10O có bao nhiêu đồng phân thoả mãn điều kiện sau:

X không phản ứng với NaOH, đề hiđrat hoá X đợc Y, trùng hợp Y đợc polime

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu12: Số đồng phân tơm của C7H8O là.

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu13: Số đồng phân thơm của C8H10O không tác dụng với dd NaOH và Na là.

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu14: Số đồng phân thơm của C8H10O không tác dụng với dd NaOH nhng tác dụng với Na là.

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu15: Cho các chất sau: rọu benzylic, benzyl clorua, phenol, phenyl clorua, p-creol và axit axetic Số chất tác dụng

với dd NaOH loãng , đk to là:

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu16: Cho các chất sau: rọu benzylic, benzyl clorua, phenol, phenyl clorua, p-creol và axit axetic Số chất tác dụng

với dd NaOH đặc , đk to là:

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu17: Phênol có tính chất khác rợu êtylíc là.

A tác dụng với Na kim loại C tác dụng với dd Brom C.tác dụng với dd NaOH D cả B và C

Câu18: Phênol có tính chất giống rợu êtylíc là.

A tác dụng với Na kim loại B tác dụng với dd Brom

B tác dụng với dd NaOH D cả B và C

Câu19: Một dd chứa 6,1 gam chất X là đồng đẳng của phenol đơn chức Cho dd này tác dụng với dd Brôm d thu đợc

17,95 gam hợp chất chứa 3 nguyên tử Brom trong phân tử CTPT của X là

A C2H5-C6H4-OH hoặc (CH3)2C6H3OH B CH3C6H4OH

C (CH3)2C6H3OH D C2H5-C6H4-OH

Câu20: Hợp chất nào dới đây có tính axit mạnh nhất.

A O2N-C6H4OH B CH3C6H4OH C CH3-O-C6H4OH D Cl-C6H4OH

Câu21: Đun hỗn hợp 2 rợu đơn chức mạch thẳng xt H2SO4 đặc thu đợc hh các ête Đốt cháy hoàn toàn một trong các

ête trên thu đợc tỉ lệ số mol CO2: mol H2O = 4: 5 Hai rợu ban đầu là:

A rợu mêtylic và rợu êtylic B rợu mêtylic và rợu propylic

C rợu êtylic và rợu propylic D rợu mêtylic và rợu iso propylic

Câu22: Cho Na vào 100 ml dd rợu etylic 46o Tính thể tích khí thoát ra ở đktc Biết khối lợng riêng của rợu là 0,8 g/ml

và nớc 1 g/ml

A 8,96 lít B 11,2 lít C 4,48 lít D 42,56 lít

Câu23: Sản phẩm chính thu đợc khi đề hiđrát hoá ancol 3-metylpentan-2-ol là

A 3-Metylpent-1-en B 3-Metylpent-2-en C 3-Metylpent-3-en D 2-Metylpent-2-en Câu24: Đề hiđrát hoá rợu nào sau đây thu đợc 2-Mêtylbut-1-en (sản phẩm duy nhất)

A 3-Metylbutan-2-ol B 3-Metylbutan-1-ol C 2-Metylbutan-2-ol D 2-Metylbutan-1-ol

Câu25: Đun nóng hh 2 ancol đơn chức mạch hở với H2SO4 đặc thu đợc hh các ete Đốt cháy hh một trong các ete đó thấy tỉ lệ số mol ete : mol O2 : mol CO2 = 0,25 : 1,625 : 1 Công thức của 2 rợu ban đầu là:

A CH3OH và C2H5OH B CH3OH và CH3-CH2-CH2-OH

Trang 2

C CH3OH và CH2=CH-CH2-OH D C2H5OH và CH3=CH-CH2-OH

Câu26: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức thu đợc 13,44 lít CO2, 2,24 lít N2 và 16,2 lít H2O (đktc) Công thức phân tử của amin là công thức nào sau đây

A CH5N B C2H7N C C3H9N D C3H7N

Cõu 27: Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng tỏc dụng hết với 9,2 gam

Na, thu được 24,5 gam chất rắn Hai ancol đú là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

A C3H5OH và C4H7OH B C2H5OH và C3H7OH C C3H7OH và C4H9OH D CH3OH và C2H5O

Cõu 28: Hiđrat húa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu) Hai anken đú là

A 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1) B propen và but-2-en (hoặc buten-2)

C eten và but-2-en (hoặc buten-2) D eten và but-1-en (hoặc buten-1)

Cõu 29: Cho m gam tinh bột lờn men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp

thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thờm được

100 gam kết tủa Giỏ trị của m là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Ca = 40)

A 550 B 810 C 650 D 750

Cõu 30: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tỏc dụng với 5,75 gam C2H5OH (cú xỳc tỏc H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của cỏc phản ứng este hoỏ đều bằng 80%) Giỏ trị của m là (cho H = 1, C = 12, O = 16)

A. 10,12 B 6,48 C 8,10 D 16,20

Cõu 31: Khi thực hiện phản ứng este hoỏ 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol

Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tớnh theo axit) khi tiến hành este hoỏ 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết cỏc phản ứng este hoỏ thực hiện ở cựng nhiệt độ)

A. 0,342 B 2,925 C 2,412 D 0,456

Cõu 32: Cỏc đồng phõn ứng với cụng thức phõn tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) cú tớnh chất: tỏch nước thu được sản phẩm cú thể trựng hợp tạo polime, khụng tỏc dụng được với NaOH Số lượng đồng phõn ứng với cụng thức phõn tử C8H10O, thoả món tớnh chất trờn là

A. 4 B 1 C 3 D 2

Cõu 33: Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đủ V lớt O2 (ở đktc), thu được 0,3 mol CO2

và 0,2 mol H2O Giỏ trị của V là

A. 1,2 B 6,72 C 8,96 D 4,48

Cõu 34: Cho m gam một ancol (rượu) no, đơn chức X qua bỡnh đựng CuO (dư), nung núng Sau khi phản ứng hoàn

toàn, khối lượng chất rắn trong bỡnh giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được cú tỉ khối đối với hiđro là 15,5 Giỏ trị của

m là (cho H = 1, C =12, O = 16)

A. 0,92 B 0,46 C 0,32 D 0,64

Cõu 35: Cho tất cả cỏc đồng phõn đơn chức, mạch hở, cú cựng cụng thức phõn tử C2H4O2 lần lượt tỏc dụng với: Na,

NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

A. 5 B 4 C 3 D 2

Cõu 36: Để trung hũa 6,72 gam một axit cacboxylic Y (no, đơn chức), cần dựng 200 gam dung dịch NaOH 2,24%

Cụng thức của Y là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

A. C3H7COOH B CH3COOH C C2H5COOH D HCOOH

Cõu 37: Cú 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riờng biệt trong 3 lọ mất nhón Thuốc thử để phõn biệt 3 chất lỏng

trờn là

A nước brom B giấy quỡ tớm C dung dịch phenolphtalein D dung dịch NaOH

Cõu 38: Số chất ứng với cụng thức phõn tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tỏc dụng được với dung dịch NaOH là

A. 2 B 3 C 1 D 4

Cõu 39: Dóy gồm cỏc chất đều làm giấy quỳ tớm ẩm chuyển sang màu xanh là:

A anilin, amoniac, natri hiđroxit B anilin, metyl amin, amoniac

C metyl amin, amoniac, natri axetat D amoni clorua, metyl amin, natri

Cõu 31: Cho cỏc chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol (rượu)

benzylic, p-crezol Trong cỏc chất này, số chất tỏc dụng được với dung dịch NaOH là

A. 3 B 4 C 5 D 6

Cõu 40: Đốt chỏy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b = a + c) Trong phản ứng trỏng gương, một phõn tử X chỉ cho 2 electron X thuộc dóy đồng đẳng anđehit

A khụng no cú hai nối đụi, đơn chức B no, hai chức

C no, đơn chức D khụng no cú một nối đụi, đơn chức

Trang 3

Câu 41: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng Để có 29,7

kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là (cho H =

1, C =12, N = 14, O = 16)

A. 42 kg B 30 kg C 10 kg D 21 kg

Câu 42: Phát biểu không đúng là

A Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2

B Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit

C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương

D Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O

Câu 43: Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

A. 4 B 3 C 5 D 6

Câu 44: Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rượu) etylic (Z) và đimetyl ete (T) Dãy gồm các chất

được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

A. Y, T, X, Z B Z, T, Y, X C T, X, Y, Z D T, Z, Y, X

Câu 42: X là một ancol (rượu) no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nước và 6,6

gam CO2 Công thức của X là (cho C = 12, O = 16)

A C2H4(OH)2 B C3H6(OH)2 C C3H5(OH)3 D C3H7OH

Câu 45: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C =12, O = 16, Na = 23)

A C2H5COOCH3 B HCOOCH2CH2CH3 C CH3COOC2H5 D

HCOOCH(CH3)2

Câu 46: Khi oxi hóa hoàn toàn 2,2 gam một anđehit đơn chức thu được 3 gam axit tương ứng Công thức của anđehit

là (cho H = 1, C = 12, O = 16)

A. HCHO B CH3CHO C C2H5CHO D C2H3CHO

Câu 47: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là

A rượu metylic B rượu etylic C axit fomic D etyl axetat

Câu 48: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:

A dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na B nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH

C nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH D nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH

Câu 49: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu (ancol)

etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là

0,8 g/ml)

A 4,5 kg B 6,0 kg C 5,0 kg D 5,4 kg

Câu 50: Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml

dung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất

rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A H2NCH2COOCH3 B H2NCH2CH2COOH C HCOOH3NCH=CH2 D CH2=CHCOONH4

Chóc c¸c em lµm bµi tèt

Ngày đăng: 12/02/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w