3-Khử mùi tanh của cá bằng giấm ăn, còn rửa lọ đựng anilin bằng dung dịch axit loãng 4-Xà phòng có thành phần chính là muốiNa, K của các axit béo 5-Dầu thực vật, mỡ động vật và dầu mỡ bô
Trang 1Sở GD-ĐT Tỉnh Thái Bình
Trường THPT Bắc Đông Quan ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I Môn: Hóa Học-Lớp 12-Năm học 2013-2014
Thời gian: 60 phút /40 câu
Họ tên thí sinh: SBD: Lớp: 12A
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H=1; He=4; Be=9; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=4O; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=8O; Ag=1O8; Ba=137; Au=197; Sn=119; Sr=88; Cd=112; Hg=2OO; Pb=2O7; Ni=59; P=31; Si=28; I=127; F=19; Li=7; Ni=58, F=19
Câu 1. Cho các phát biểu sau
1-Anilin và phenol dễ thế nguyên tử H trong vòng hơn benzen
2-Các chất béo không tan trong nước, tan nhiều trog dung môi hữu cơ và nhẹ hơn nước
3-Khử mùi tanh của cá bằng giấm ăn, còn rửa lọ đựng anilin bằng dung dịch axit loãng
4-Xà phòng có thành phần chính là muối(Na, K) của các axit béo
5-Dầu thực vật, mỡ động vật và dầu mỡ bôi trơn máy là một dạng của chất béo
6-Những chất CH3NH2, NaHCO3, C2H5OH, AgNO3/NH3 đều có khả năng tác dụng với axit fomic
7-Tất cả các peptit đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2/ OH- thành dung dịch màu tím
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 2 Xà phòng hóa este (CH3COOC2H5)với một lượng vừa đủ dung dịch KOH, sản phẩm thu được là
A HCOOK và C2H5OH B CH3COOK và CH3OH C C2H5COOK và CH3OH D. CH3COOK và
C2H5OH
Câu 3 Cho các dung dịch: axit axetic,Gly-Ala-Val, glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, glixerol, andehit axetic Số dung dịch hoà tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường là:
Câu 4 Chất có tính bazo mạnh nhất là
Câu 5. Cho 18,29 gam một amin đơn chức(X) tác dụng với vừa đủ với HCl , sau phản ứng thu được 29,605gam chất tan Số nguyên tử H trong X là
Câu 6 Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
A Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit
B Khi protein tan trong nước tạo thành dung dịch keo, đun nóng có hiện tượng đông tụ
C Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit
D. Các dung dịch protein có phản ứng màu biure với axit HNO3 đặc
Câu 7. Một hỗn hợp X gồm 0,1 mol glutamic và 0,1 mol alanin , đổ thêm vào X một lượng là 250ml dd HCl 1M thì thu được một dung dịch Y Tính thể tích NaOH 1M dùng để tác dụng với một nửa dung dich Y
Câu 8 Alanin(CH3-CH(NH2)-COOH ) không tác dụng với
Câu 9 Một amin bậc một ứng với CxHyN có % về khối lượng N =23,73% Số đồng phân tương ứng
Câu 10 Nhận biết dung dịch Gly-Ala-Val và Gly-Glu-Ala-Val có thể dùng
A.dung dịch HNO3 đặc B.dung dịch quỳ tím C.dung dịch NaOH D.Cu(OH)2/OH
Câu 11 Một amino axit X Biết X tác dụng với HCl theo tỷ lệ 1:1 và 0,075 mol chất X tác dụng vừa đủ với 75ml dung dịch NaOH 1M sau phản ứng thu được 8,325 gam muối Vậy X là
Câu 12 Cho 100ml dung dịch glucozo nồng độ 1M tác dụng với AgNO3/NH3( hiệu suất 90%) Số gam Ag được tạo
ra sau phản ứng
Câu 13 Hợp chất X có công thức phân tử là C5H8O2 Thủy phân hoàn toàn 10 gam X trong dung dịch axit thu được dung dịch Y Lấy toàn bộ dung dịch Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được 43,2 gam
Ag Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các điều kiện trên là
Câu 14. Đun nóng este CH3COOC2H5 trong dung dịch axit vô cơ loãng , sản phẩm thu được là
A CH3COOH và CH3OH B C2H5COOH và CH3OH C. CH3COOH và C2H5OH D CH3COOH và
C2H5OHSO4
Câu 15 Triolein không tác dụng với
A.Cu(OH)2 B. Dung dịch NaOH loãng(t0)C. Dung dịch H2SO4 loãng(t0) D. Dung dịch Br2
Câu 16 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu hồng?
Mã đề: 157
Trang 2A. Dung dịch lysin(H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH) B. Dung dịch glutamic(HOOC-CH2-CH2-CH(NH2 )-COOH)
C. Dung dịch metyl amin(CH3-NH2) D. Dung dịch glyxin( H2N-CH2-COOH)
Câu 17 Chất béo ( là tri este được tạo thành từ glixerol và axit béo ) có tên gọi tri panmitin có công thức
A. (C17H35COO)3C3H5 B. (C15H31COO)3C3H5 C. (C17H31COO)3C3H5 D. (C17H33COO)3C3H5
Câu 18 Sự ảnh hường của nhóm NH2 đến gốc phenyl ( C6H5-) trong phân tử anilin được chứng minh bằng phản ứng , hoặc tính chất nào sau đây của anilin
A. anilin là chất lỏng , không tan trong nước B. anilin tác dụng với dung dịch brom tạo kết tủa trắng
C. anilin có tính bazo rất yếu , không làm đổi màu chất chỉ thị D. anilin tác dụng với axit HCl tạo ra muối
Câu 19 Anilin(hay phenyl amin) có công thức là
A C6H5OH B. CH3-CH(NH2)-COOH C CH3COOH D. C6H5NH2
Câu 20 Trong số các chất triolein, benzen, hexan, peptit, xenlulozo, sáccarozo, phenol, etanol, etylbenzoat,
phenylalanin Số chất không tan trong nước là
Câu 21 Thủy phân dung dịch chứa 10,26 gam mantozơ một thời gian Lấy toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng thủy phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 9,396 gam Ag Hiệu suất phản ứng thủy phân mantozơ là
Câu 22 Este X có công thức phân tử là C5H10O2 Đun nóng 10,0 gam X trong 100,0 ml dung dịch chứa NaOH 0,2M và KOH 0,3M Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thì thu được 4,58 gam chất rắn khan Vậy công thức của X là :
A C3H7COOCH3 B HCOOC4H9 C CH3COOC3H7 D C2H5COOC2H5
Câu 23 Cho các chất sau: natri clorua, saccarozơ, glucozơ, fructozơ, anđêhit axetic, axit fomic, axetilen, axit axetic Số chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 24. Chứng minh dạng mạch hở , phân tử glucozo có các nhóm OH đứng kề nhau dựa vào phản ứng
A. Tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng tạo thành kết tủa màu đỏ son
B. Mất màu dung dịch nước brom
C.Tác dụng với AgNO3/NH3 ,t0 tạo ra Ag
D. Hòa tan Cu(OH)2 ngay điều kiện thường thành màu xanh lam
Câu 25 Cho phản ứng: CH3COOH + CH3OH ⇄ CH3COOCH3 + H2O Có hằng số cân bằng K = 4 Nếu ban đầu với
CH3OH = 1mol và CH3COOH = 2mol Thì khi hệ đạt tới trạng thái cân bằng % số mol CH3OH chuyển hóa ra este là
Câu 26 Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dd NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn CTCT thu gọn của X là
A.H2NCH2COOCH3 B.CH2=CHCOONH4 C.H2NCH2CH2COOH D.HCOOH3NCH=CH2
Câu 27 Cho một chất X có % về khối lượng C , H, O lần lượt là 20,00%, 6,66%,26,66%, còn lại là N Công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử Đem 6 gam chất X tác dụng với 100ml NaOH 3M , đun nóng nhẹ cho các phản ứng xẩy ra hoàn toàn , rồi cô cạn dung dịch thì thu được m gam chất rắn khan Tính m
Câu 28 Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy, nổ mạnh Muốn điều chế 14,85 kg xenlulozơ trinitrat từ xenlulozơ và axit nitric với hiệu suất 90% thì thể tích HNO3 96% (D= 1,52g/ml) cần dùng là bao nhiêu lít?
Câu 29 Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hh gồm Valin và Glyxin là
Câu 30 Chất có công thức CH3COO-CH2CH3
A metyl axetat B metyl propionat C propyl axetat D. etyl axetat
Câu 31. Khi cho m1 gam anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch brom, sau đó làm lạnh dung dịch thì thu được m2 gam muối rắn được tách ra , phần nước lọc( dung dịch chứa axit X) cần hết 600ml dung dịch NaOH 0,1M để trung hòa hết lượng axit trong X Tính giá trị m1 và m2( biết các phản ứng xẩy ra hoàn toàn)
A. 5,58gam và 19,8gam B. 1,86gam và 6,62 gam C. 2,79gam và 12,33gam D. 1,86gam và 6,6 gam
Câu 32 Khối lượng glucozo cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 10 lít rượu etylic 460 là : (biết hiệu suất của
cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
Câu 33 Cho 200 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH, thu được 207,55 gam hỗn hợp muối khan Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là
Câu 34. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2
Câu 35.X là một α-amino axit chứa một nhóm chức axit Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 1M thu đuợc dung dịch Y Để phản ứng hết với các chất trong Y cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 22,8 gam hỗn hợp muối Tên gọi của X là:
Trang 3C. axit 2- aminopropanoic D axit 2-aminobutanoic
Câu 36 Thuỷ phân hoàn toàn 0,01 mol peptit T mạch hở (tạo bởi các amino axit có một nhóm amino và một nhóm cacboxylic) bằng lượng dung dịch NaOH gấp đôi lượng phản ứng, cô cạn dung dịch được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng T là 7,82gam Số liên kết peptit trong T là:
Câu 37. Trieste của X với glyxerol có tên gọi chung chất béo Vậy X là
A.tripanmitin, triolein, tristearin B. axit panmitic, axit stearic, axit oleic
C.axit axetic, axit acrylic, axit propionic D.axit panmitic, axit oleic, axit axetic
Câu 38 Công thức đúng nhất của xenlulozo là
A.C12H22O11 B.Cn(H2O)m C.[C6H7O2(OH)3]n D.(C6H10O5)n
Câu 39 Cho axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với anhiđrit axetic, thu được axit axetylsalixylic,dùng làm thuốc cảm (aspirin) Để phản ứng hoàn toàn với 43,2 gam axit axetylsalixylic cần vừa đủ V lít dung dịch NaOH 2M Giá trị của V là
Câu 40. Một gluxit X khi thủy phân cho hai gốc monosaccarit khác nhau , vậy X là