1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan lop 2

12 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 172,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên: Lương Thị Thanh Hà Trường Tiểu học Tràng Cát.

Trang 1

Giáo viên: Lương Thị Thanh Hà Trường Tiểu học Tràng Cát

Trang 3

2 + 2 + 2 + 2 + 2 = ?

Trang 4

2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10

2 x 5 = 10

Trang 5

2 x 5 = 10

Thừa số Thừa số Tích

Trang 7

Bài 1/94

Mẫu: 3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 3 x 5

Trang 8

Bài 1/94

Mẫu: 6 x 2 = 6 + 6 = 12 vậy 6 x 2 = 12 Bài 2/94

a) 5 x 2 = 5 + 5 = 10: Vậy 5 x 2 =

2 x 5 = 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10 Vậy 2 x 5 =

10 10

Trang 9

Bài 1/94

Mẫu: 6 x 2 = 6 + 6 = 12 vậy 6 x 2 = 12 Bài 2/94

a) 5 x 2 = 5 + 5 = 10: Vậy 5 x 2 =

2 x 5 = 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10 Vậy 2 x 5 =

10 10

Trang 10

Bài 1/94

Mẫu: 6 x 2 = 6 + 6 = 12 vậy 6 x 2 = 12 Bài 2/94

a) 5 x 2 = 5 + 5 = 10: Vậy x

2 x 5 = 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10 Vậy x 10

10

5 2

=

=

b) 3 x 4 = 3 + 3 + 3 + 3 = 12 Vậy 3 x 4 = 12

4 x 3 = 4 + 4 + 4 = 12 Vậy 4 x 3 = 12

Trang 11

Bài 1/94

Bài 3/94

a) Các thừa số là 8 và 2, tích là 16 Mẫu: 8 x 2 = 16 Bài 2/94

b) 4 x 3 = 12

c) 10 x 2 = 20

d) 5 x 4 = 20

Ngày đăng: 11/02/2015, 22:00

Xem thêm

w