1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tài liệu vật lí 12 ôn thi đại học

56 1,4K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 2,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn cĩ cùng gĩc quayA. Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn cĩ cùng chi

Trang 1

Chương I

động lực học vật rắnI- Tóm tắt lý thuyết

1- Các đại lượng động học.

Các đ i l ượng đặc trưng trong chuyển động quay của vật rắn được so sánh ng đặc trưng trong chuyển động quay của vật rắn được so sánh c tr ng trong chuy n ư ển động quay của vật rắn được so sánh động quay của vật rắn được so sánh ng quay c a v t r n ủa vật rắn được so sánh ật rắn được so sánh ắn được so sánh đượng đặc trưng trong chuyển động quay của vật rắn được so sánh c so sánh

v i các ới các đại lượng trong chuyển động của chất điểm: đ i l ượng đặc trưng trong chuyển động quay của vật rắn được so sánh ng trong chuy n ển động quay của vật rắn được so sánh động quay của vật rắn được so sánh ng c a ch t i m: ủa vật rắn được so sánh ất điểm: đ ển động quay của vật rắn được so sánh

Chuyển động quay của vật rắn

t

 = '(t) (rad/s)

Gia tốc  : tb =

t

 (rad/s) ; tt = '(t) = ''(t) (rad/s2)

* Chuyển động quay biến đổi đều

a) Momen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực, được đo bằng tích của lực và

cánh tay đòn của nó: M = Fd = rFsin (Nm): trong đó:  = (r ,F )

momen lực có giá trị dương nếu làm cho vật quay theo chiều dương đã chọn và ngược lại.

b) Quy tắc momen: Muốn cho vật rắn quay được quanh một trục cố định ở trạng thái cân bằng thì

tổng đại số các momen đối với trục quay đó của các lực tác dụng vào vật bằng không: M = 0

c) Điều kiện cân bằng tổng quát:

* Tổng các momen lực đối với một trục bất kì bằng 0 M = 0

Lưu ý: Đối với một vật không có trục quay cố định, vật sẽ quay quanh một trục đi qua trọng tâm nếu nó chịu tác dụng của một ngẫu lực, trục quay vuông góc với mặt phẳng chứa ngẫu lực.

d) Phương trình cơ bản của chuyển động quay (Đinh luật II Newtơn)

M = I =  m1ri2(I = m1ri2 là momen quán tính của vật đối với trục quay, là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật chuyển động quay, đơn vị là kg.m2).

*Momen quán tính của một số vật đồng chất có khối lượng M

+ Vành tròn hay hình trụ rỗng, mỏng, có trục quay đối xứng: I = MR2

+ Đĩa tròn hay hình trụ đặc, có trục quay đối xứng: I =

2

1

MR2 + Thanh mảnh, có trục quay là đường trung trực của thanh: I =

12

1

Ml2+ Thanh mảnh, trục quay đi qua đầu thanh và vuông góc: I =

3

1

Ml2

3- Momen động lượng - Định luật bảo toàn momen động lượng.

a) Momen động lượng L của một vật rắn đối với một trục quay là đại lượng đo bằng tích của

momen quán tính và vận tốc góc của vật trong chuyển động quay:

L = I = rmv (kg.m2/s) (L luôn cùng dấu với vận tốc góc :  > 0  L > 0 và  < 0  L < 0)

Trang 2

b) Định lí: Độ biến thiên của momen động lượng trong một khoảng thời gian bằng tổng các

xung của các momen lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đĩ.

L = Mt = I22 - I11

c) Định luật bảo tồn momen động lượng: Nếu tổng các momen lực tác dụng lên vật hay hệ

vật bằng 0 thì momen động lượng của vật hay hệ vật đĩ bảo tồn:

L = 0  I11 = I22

4- Về mặt năng lượng.

a) Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định:

Wđ = 2

1 I2

b) Định lý động năng: Độ biến thiên động năng vật quay bằng tổng cơng ngoại lực:

Wđ = Wđ2 - Wđ1 =

2

1I(2 - 1) = A

c) Định lí trục song song:

I = IG + md2 ( là trục bất kì song song với trục đi qua khối tậm G, d là khoảng cách vuơng gĩc giữa trục 

và trục song song đi qua G).

II- Phương pháp giải bài tập.

A- Phân loại các bài tốn.

Loại 1: Chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định

Ngồi các cơng thức đã được cung cấp ở trên, để giải tốt các bài tập loại này cần nắm vững các cơng thức xác định các định lượng trong chuyển động trịn đối với chất điểm.

 =

R

s

(rad) (s là độ dài cung mà bán kính R quét được trong thời gian t)

 =

t

(rad/s) = 2n ( là vận tốc gĩc, n là số vịng quay trong 1 đơn vị thời gian)

v = R = 2nR =

T

2

R (m/s) (v là vận tốc dài trên quỹ đạo trịn).

a =

R

v2

= 2R (m/s2) (a là gia tốc hướng tâm của chất điểm).

Loại 2: cân bằng của vật rắn quay quanh một trục cố định

Để giải các bài tập dạng này cần nắm vững các khái niệm và cơng thức tính các đại lượng sau đây: Momen lực: M = Fd = rFsin (Nm).

Quy tắc momen lực: M = 0.

Momen quán tính: I = m1ri2.

Trọng tâm của vật rắn và các điều kiện cân bằng của vật rắn.

Từ đĩ viết được phương trình cơ bản: M = I của chuyển động và tìm các đại lượng theo yêu cầu của bài tốn Trong quá trình giải cần chú ý thống nhất đơn vị của các đại lượng trong bài tốn.

CÁC BƯỚC GIẢI

. Chọn hệ trục toạ độ (thường là hệ toạ độ vuơng gĩc).

Phân tích các lực tác dụng vào hệ.

Viết phương trình cơ bản theo định luật II Newtơn (phương trình momen).

Giải để tìm các đại lượng theo yêu cầu bài tốn.

LOẠI 3: MÔMEN LệẽC – MOMEN QUÁN TÍNH – PHệễNG TRèNH ẹỘNG LệẽC HOẽC

ẹềNH :

Trang 3

Để giải các bài tập dạng này cần phân tích chuyển động của vật :

- Phương trình liên hệ: Nếu quay không trượt  = a/r

Loại 4: momen động lượng và bảo toàn momen động lượng

Các bài toán về momen động lượng chủ yếu dựa vào các khái niệm:

Momen quán tính: I = mr2.

Vận tốc góc:  = v/r.

Momen động lượng: L = I = mvr.

Định lí về sự biến thiên của momen động lượng: L = M t

Định luật bảo toàn momen động lượng: L = const

Momen quán tính của một số vật đồng chất như:

+Vành tròn hay hình trụ rỗng, mỏng, có trục quay là trục đối xứng: I = MR2

+Đĩa tròn hay hình trụ đặc, có trục quay là trục đối xứng: I =

2

1

MR2+ Quả cầu đặc, có trục quay đi qua tâm: I =

5

2

MR2+ Thanh mảnh, có trục quay là đường trung trực của thanh: I =

12

1

Ml2+ Thanh mảnh, có trục quay đi qua một đầu của thanh và vuông góc: I =

3

1

Ml2…

CÁC BƯỚC GIẢI

* Xác định điều kiện của hệ.

* Phân tích các dữ kiện đã cho và yêu cầu bài toán để chọn công thức thích hợp.

* áp dụng công thức hoặc định luật bảo toàn để xác định các đại lượng theo yêu cầu của đề ra.

Loại 5: động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định

* Biểu thức xác định động năng của một vật rắn quay:

Wđ = 2

1I2 =

I

L

22

trong đó I và L là momen quán tính và momen động lượng của vật quay

Ta có thể sử dụng các mối liên hệ này để tìm động năng, momen quán tính (I) hoặc momen động lượng (L) hoặc vận tốc quay () tuỳ từng bài toán cụ thể.

Lưu ý rằng, các bài toán thực tế thường có ngoại lực tác dụng khác 0 và vật quay quanh trục quay bất kì, trong trường hợp này ta cần áp dụng.

Wđ = A =

2

1I(2 - 1) (trong đó I là momen quán tính đối với trục quay)

* Trong trường hợp tổng quát, vật rắn quay với trục quay  bất kfi:

Câu1: Momen động lượng của một vận chuyển động không thay đổi nếu:

A Vật chịu tác dụng của ngoại lực B Vật chịu tác dụng của momen ngoại lực

C Vật chịu tác dụng của áp lực D Momen ngoại lực bằng không

Trang 4

Chọn câu trả lời Đúng.

Câu2: Một đĩa phẳng quay quanh trục cố định đi qua tâm và vuơng gĩc với mặt phẳng đĩa với tốc độ gĩc

khơng đổi Một điểm bất kỳ nằm ở mép đĩa

A Khơng cĩ cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến

B Chỉ cĩ cả gia tốc hướng tâm mà khơng cĩ gia tốc tiếp tuyến

C Chỉ cĩ cả gia tốc tiếp tuyến mà khơng cĩ gia tốc hướng tâm

D cĩ cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến

Câu3: Dựa vào định luật về chuyển động của khối tâm hệ vật và định luật bảo tồn mơmen động lượng Tìm

câu kết luận Đúng trong số các câu dưới đây:

A Một người đang ngồi trên cân, khi đứng lên nhanh thì gĩc lệch kim của cân sẽ thay đổi ít hơn khi đứnglên chậm

B Một nghệ sỹ đang múa balê đang quay quanh mình, muốn giảm vận tốc gĩc thì người đĩ chỉ cần giơ haitay ra ngang

C Hai đồng hồ cát A và B giống nhau đặt trên hai đĩa cân Cân thăng bằng Khi lật ngược đồng hồ cát A rồiđặt trở lại bàn cân thì địn cân bị lệch nghiêng về phía cĩ đồng hồ cát A

D Một người đang đứng yên trên cân, khi người đĩ ngồi xuống thì gĩc lệch kim của cân tăng lên

Câu4:Một vật rắn sẽ cân bằng trong trường hợp nào sau đây:

A Hợp lực của tất cả các lực tác dụng vào vật bằng 0 và tổng đại số các momen lực tác dụng lên vật đối vớibất kì trục quay nào đều bằng 0

B Tổng các momen lực đối với bất kì trục quay làm cho vật quay theo chiều kim đồng hồ bằng tổng cácmomen lực làm cho vật đĩ quay ngược chiều kim đồng hồ

C Vật luơn luơn đứng yên so với bất kì vật nào khác

D Hợp lực của các lực tác dụng lên vật bằng 0

Câu5: Mơmen lực tác dụng lên vật rắn cĩ trục quay cố định cĩ giá trị

A bằng khụng thỡ vật đứng yên hoặc quay đều B khơng đổi và khỏc khụng thỡ luụn làm vật quay đều

C dương thỡ làm vật quay nhanh dần D õm thỡ làm vật quay chậm dần

Câu6:phát biểu nào sau đây là khơng đúng?

A Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn cĩ cùng gĩc quay

B Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn cĩ cùng chiều quay

C Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều chuyển động trên các quỹ đạo trịn

D Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều chuyển động trong cùng một mặt phẳng

Câu7: Chọn câu đúng:

Trong chuyển động quay cĩ vận tốc gĩc ù và gia tốc gĩc â chuyển động quay nào sau đây là nhanh dần?

A ù = 3 rad/s và â = 0 B ù = 3 rad/s và â = - 0,5 rad/s2

C ù = - 3 rad/s và â = 0,5 rad/s2 D ù = - 3 rad/s và â = - 0,5 rad/s2

Câu8: Một vật rắn quay đều xung quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay một khoảng R cĩ

A tốc độ gĩc ù tỉ lệ thuận với R B tốc độ gĩc ù tỉ lệ nghịch với R

C tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R D tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R

Câu9: Các vận động viên nhảy cầu xuống nước cĩ động tác "bĩ gối" thật chặt ở trên khơng là nhằm để

A giảm mơmen quán tính để tăng tốc độ quay B tăng mơmen quán tính để tăng tốc độ quay

C giảm mơmen quán tính để tăng mơmen động lượng D tăng mơmen quán tính để giảm tốc độ quay

Câu10Các ngơi sao được sinh ra từ những khối khí lớn quay chậm và co dần thể tích lại do tác dụng của lực

hấp dẫn Vận tốc gĩc quay của sao

A khơng đổi B tăng lên C giảm đi D bằng khơng

Câu 11: Moọt ngửụứi ủửựng trẽn moọt chieỏc gheỏ ủang quay, hai tay cần 2 quaỷ tá Khi ngửụứi aỏy

dang tay theo phửụng ngang, gheỏ vaứ ngửụứi quay vụựi toỏc ủoọc goực 1 Ma saựt ụỷ trúc quay nhoỷkhõng ủaựng keồ Sau ủoự ngửụứi aỏy co tay lái keựo 2 quaỷ tá vaứo gần saựt vai Toỏc ủoọ mụựi cuỷaheọ “ngửụứi + gheỏ”

A Taờng lẽn C Luực ủầu taờng sau ủoự giaỷm dần baống 0

B Giaỷm ủi D Luực ủầu giaỷm sau ủoự baống 0

Baứi 12 : Caực ngõi sao ủửụùc sinh ra tửứ nhửừng khoỏi khớ lụựn quay chaọm vaứ co dần theồ tớch lái

do taực dúng cuỷa lửùc haỏp daĩn Vaọn toỏc quay cuỷa sao

A khõng ủoồi B taờng lẽn C giaỷm ủi D baống khõng

Baứi13 : Moọt chaỏt ủieồm ụỷ trẽn maởt vaọt raộn caựch trúc quay 1 khoaỷng R Khi vaọt raộn quay ủều

quanh trúc, ủieồm ủoự coự toỏc ủoọ daứi laứ v Toỏc ủoọ goực cuỷa vaọt raộn laứ

Trang 5

A  = v

2v

R v

Baứi 14 :Moọt vaọt raộn quay ủều xung quanh 1 trúc Moọt ủieồm cuỷa vaọt caựch trúc quay 1 khoaỷng

R thỡ coự :

A toỏc ủoọ goực tổ leọ vụựi R B toỏc ủoọ goực tổ leọ nghũch vụựi R.

C toỏc ủoọ daứi tổ leọ vụựi R D toỏc ủoọ daứi tổ leọ nghũch vụựi R.

Baứi 15 : Gia toỏc hửụựng tãm cuỷa 1 chaỏt ủieồm ( 1 hát) chuyeồn ủoọng troứn khõng ủều

A nhoỷ hụn gia toỏc tieỏp tuyeỏn cuỷa noự B baống gia toỏc tieỏp tuyeỏn

cuỷa noự

C lụựn hụn gia toỏc tieỏp tuyeỏn cuỷa noự D coự theồ lụựn hụn, baống hoaởc

nhoỷ

hụn gia toỏc tieỏp tuyeỏn cuỷa noự

Baứi 16 : Moọt vaọt raộn ủang quay ủều quanh 1 trúc coỏ ủũnh ủi qua vaọt Vaọn toỏc daứi cuỷa 1 ủieồm

xaực ủũnh trẽn vaọt caựch trúc quay khoaỷng r  0 coự ủoọ lụựn

A taờng dần theo thụứi gian B giaỷm dần theo thụứi gian C khõng thay ủoồi D baống khõng

Baứi 17 : Moọt vaọt raộn ủang quay quanh 1 trúc coỏ ủũnh xuyẽn qua vaọt Caực ủieồm trẽn vaọt raộn

( khõng thuoọc trúc quay)

A quay ủửụùc nhửừng goực khõng baống nhau trong cuứng moọt khoaỷng thụứi gian

B ụỷ cuứng moọt thụứi ủieồm, coự cuứng vaọn toỏc goực C ụỷ cuứng moọt thụứi ủieồm, coự

cuứng vaọn toỏc daứi

D ụỷ cuứng moọt thụứi ủieồm, khõng cuứng gia toỏc goực

Baứi 18 : Moọt vaọt raộn ủang quay chaọm dần ủều quanh 1 trúc coỏ ủũnh xuyẽn qua vaọt thỡ

A vaọn toỏc goực luõn coự giaự trũ ãm B tớch vaọn toỏc goực vaứ gia toỏc goực laứ soỏ

dửụng

C gia toỏc goực luõn coự giaự trũ ãm D tớch vaọn toỏc goực vaứ gia toỏc goực laứ soỏ

ãm

Baứi 19 : Moọt ngửụứi ủang ủửựng ụỷ meựp cuỷa moọt saứn hỡnh troứn, naốm ngang Saứn coự theồ quay

trong maởt phaỳng naốm ngang quanh 1 trúc coỏ ủũnh, thaỳng ủửựng, ủi qua tãm saứn Boỷ qua caựclửùc caỷn Luực ủầu saứn vaứ ngửụứi ủửựng yẽn Neỏu ngửụứi aỏy cháy quanh meựp saứn theo 1chiều thỡ saứn

A quay cuứng chiều chuyeồn ủoọng cuỷa ngửụứi B quay ngửụùc chiều chuyeồn ủoọng cuỷa ngửụứi

C vaĩn ủửựng yẽn vỡ khoỏi lửụùng saứn lụựn hụn khoỏi lửụùng cuỷa ngửụứi

D quay cuứng chuyeồn ủoọng cuỷa ngửụứi rồi sau ủoự quay ngửụùc lái

Baứi 20 : Phaựt bieồu naứo sau ủãy laứ khõng ủuựng ?

A Trong chuyeồn ủoọng cuỷa vaọt raộn quanh moọt trúc coỏ ủũnh thỡ mói ủieồm cuỷa vaọt raộn coự

cuứng goực quay

B Trong chuyeồn ủoọng cuỷa vaọt raộn quanh moọt trúc coỏ ủũnh thỡ mói ủieồm cuỷa vaọt raộn coự

cuứng chiều quay

C Trong chuyeồn ủoọng cuỷa vaọt raộn quanh moọt trúc coỏ ủũnh thỡ mói ủieồm cuỷa vaọt raộn ủều

chuyeồn ủoọng trẽn caực quyừ ủáo troứn

D Trong chuyeồn ủoọng cuỷa vaọt raộn quanh moọt trúc coỏ ủũnh thỡ mói ủieồm cuỷa vaọt raộn ủều

chuyeồn ủoọng trong cuứng moọt maởt phaỳng

Baứi 21 : Moọt mõmen lửùc khõng ủoồi taực dúng vaứo moọt vaọt coự trúc quay coỏ ủũnh Trong

nhửừng ủái lửụùng dửụựi ủãy, ủái lửụùng naứo khõng phaỷi laứ haống soỏ ?

A Mõmen quaựn tớnh B Gia toỏc goực C Khoỏi lửụùng D Toỏc

ủoọ goực

Baứi 22 : Mõmen quaựn tớnh cuỷa 1 vaọt khõng phúc thuoọc vaứo yeỏu toỏ naứo sau ủãy ?

C Kớch thửụực vaứ hỡnh dáng cuỷa vaọt D Vũ trớ trúc quay cuỷa vaọt

Baứi 23 : Phaựt bieồu naứo sau ủãy khõng ủuựng vụựi chuyeồn ủoọng quay ủều cuỷa vaọt raộn quanh

moọt trúc

Trang 6

A Toỏc ủoọ goực laứ moọt haứm baọc nhaỏt vụựi thụứi gian

B Gia toỏc goực cuỷa vaọt baống 0

C Trong nhửừng khoaỷng t.gian baống nhau, vaọt quay ủửụùc nhửừng goực baống nhau

D Phửụng trỡnh chuyeồn ủoọng laứ moọt haứm baọc nhaỏt vụựi thụứi gian

Baứi 24 : Phaựt bieồu naứo sai khi noựi về mõmen quaựn tớnh cuỷa moọt vaọt raộn ủoỏi vụựi moọt trúc

quay xaực ủũnh ? A Mõmen quaựn tớnh cuỷa moọt vaọt raộn ủaởc trửng cho mửực quaựn tớnh cuỷa vaọt

trong chuyeồn ủoọng quay

B Mõmen quaựn tớnh cuỷa moọt vaọt raộn luõn luõn dửụng

C Mõmen quaựn tớnh cuỷa moọt vaọt raộn coự theồ dửụng, coự theồ ãm tuứy thuoọc vaứo chiều quay

cuỷa vaọt

D Mõmen quaựn tớnh cuỷa moọt vaọt raộn phú thuoọc vaứo vũ trớ trúc quay

Baứi 25 : Xeựt vaọt raộn quay quanh 1 trúc coỏ ủũnh Khi hụùp lửùc taực dúng vaứo vaọt coự mõmen

trieọt tiẽu thỡ vaọt raộn chuyeồn ủoọng

A ủửựng yẽn hoaởc quay ủều B quay nhanh dần ủều C quay chaọm dần ủều D quay vụựi tớnh

chaỏt khaực

Baứi 26 : Moọt vaọn ủoọng viẽn trửụùt baờng ngheọ thuaọt thửùc hieọn ủoọng taực ủửựng quay quanh

trúc cuỷa thãn mỡnh Neỏu vaọn ủoọng viẽn dang 2 tay ra thỡ

A mõmen quaựn tớnh cuỷa v.ủoọng viẽn vụựi trúc quay taờng vaứ vaọn toỏc goực giaỷm

B mõmen quaựn tớnh cuỷa v.ủoọng viẽn vụựi trúc quay giaỷm vaứ vaọn toỏc goực taờng

C mõmen quaựn tớnh cuỷa v.ủoọng viẽn vụựi trúc quay vaứ vaọn toỏc goực taờng

D mõmen quaựn tớnh cuỷa v.ủoọng viẽn vụựi trúc quay vaứ vaọn toỏc goực giaỷm

Baứi 27 : Phaựt bieồu naứo sau ủãy laứ khõng ủuựng?

A Mõmen quaựn tớnh cuỷa vaọt raộn ủoỏi vụựi moọt trúc quay lụựn thỡ sửực ỡ cuỷa vaọt trong chuyeồn

ủoọng quay quanh trúc ủoự lụựn

B Mõmen quaựn tớnh cuỷa vaọt raộn phú thuoọc vaứo vũ trớ trúc quay vaứ sửù phãn boỏ khoỏi lửụùng

ủoỏi vụựi t-quay

C Mõmen lửùc taực dúng vaứo vaọt raộn laứm thay ủoồi toỏc ủoọ quay cuỷa vaọt

D Mõmen lửùc dửụng taực dúng vaứo vaọt raộn laứm cho vaọt quay nhanh dần

Baứi 28 : Neỏu toồng caực vectụ ngoái lửùc taực dúng lẽn moọt vaọt raộn baống 0 thỡ

A toồng ủái soỏ caực mõmen lửùc ủoỏi vụựi trúc quay baỏt kyứ cuừng baống khõng

B mõmen ủoọng lửụùng cuỷa vaọt ủoỏi vụựi moọt trúc quay baỏt kyứ baống khõng

C mõmen ủoọng lửụùng cuỷa vaọt ủoỏi vụựi moọt trúc quay baỏt kyứ khõng ủoồi

D vaọn toỏc cuỷa khoỏi tãm khõng ủoồi caỷ về hửụựng vaứ ủoọ lụựn

Baứi 29 : Moọt vaọn ủoọng viẽn nhaỷy cầu xuoỏng nửụực Boỷ qua sửực caỷn khõng khớ, ủái lửụùng

naứo sau ủãy khõng thay ủoồi khi ngửụứi ủoự ủang nhaứo loọn trẽn khõng?

A Theỏ naờng cuỷa ngửụứi B ẹoọng naờng quay cuỷa ngửụứi quanh trúc ủi qua khoỏi

tãm

C Mõmen ủoọng lửụùng cuỷa ngửụứi ủoỏi vụựi khoỏi tãm

D Mõmen quaựn tớnh cuỷa ngửụứi ủoỏi vụựi trúc quay ủi qua khoỏi tãm

Baứi 30 : Moọt ủúa troứn coự mõmen quaựn tớnh I quay quanh moọt trúc coỏ ủũnh vụựi vaọn toỏc goực

0 Ma saựt ụỷ trúc quay nhoỷ khõng ủaựng keồ Neỏu toỏc ủoọ goực cuỷa ủúa giaỷm 2 lần thỡ

A mõmen ủoọng lửụùng taờng 4 lần, ủoọng naờng quay taờng 2 lần

B mõmen ủoọng lửụùng giaỷm 2 lần, ủoọng naờng quay taờng 4 lần

C mõmen ủoọng lửụùng taờng 2 lần, ủoọng naờng quay giaỷm 2 lần

D mõmen ủoọng lửụùng giaỷm 2 lần, ủoọng naờng quay giaỷm 4 lần.

BÀI TẬP

Baứi 1 : Moọt caựnh quát daứi 20cm, quay vụựi toỏc ủoọ goực khõng ủoồi  = 94rad/s Toỏc ủoọ daứi

cuỷa 1 ủieồm ụỷ vaứnh caựnh quát baống

Trang 7

Baứi 2 : Hai hóc sinh A vaứ B ủửựng trẽn chieỏc ủi quay troứng, A ngoaứi rỡa, B ụỷ caựch tãm 1 nửỷa

baựn kớnh Phaựt bieồu naứo sau ủãy laứ ủuựng

A A = B, A = B B A > B, A > B C A < B, A = 2B D A = B, A > B

Câu3: Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua trung

điểm của thanh Hai đầu thanh cĩ hai chất điểm cĩ khối lượng 2kg và 3kg Vận tốc của mỗi chất điểm là 5m/

s Mơmen động lượng của thanh là

A L = 7,5 kgm2/s B L = 10,0 kgm2/s C L = 12,5 kgm2/s D L = 15,0 kgm2/s

Baứi 4 : Baựnh ủaứ cuỷa moọt ủoọng cụ tửứ luực khụỷi ủoọng ủeỏn luực ủát toỏc ủoọ goực 140 rad/s phaỷi

maỏt 2(s) Bieỏt ủoọng cụ quay nhanh dần ủều Goực quay cuỷa baựnh ủaứ trong thụứi gian trẽn laứ

Baứi 5 : Moọt baựnh xe quay nhanh dần ủều quanh trúc Luực t = 0 coự toỏc ủoọ goực 5 rad/s Sau 5 (s)

toỏc ủoọ goực cuỷa noự taờng lẽn ủeỏn 7 rad/s Gia toỏc goực cuỷa baựnh xe laứ

A 0,2 rad/s2 B 0,4 rad/s2 C 2,4 rad/s2 D 0,8 rad/s2

Baứi 6 : Rõto cuỷa moọt ủoọng cụ quay ủều, cửự moĩi phuựt quay ủửụùc 300 voứng, trong 10 (s) rõto

quay ủửụùc 1 goực baống

A 31,4 rad/s B 314 rad/s C 18,84 rad/s D 18840 rad/s

Baứi 7 :Moọt caựnh quát cuỷa maựy phaựt ủieọn cháy baống sửực gioự coự ủửụứng kớnh 80m, quay vụựi

toỏc ủoọ 45voứng/phuựt Toỏc ủoọ cuỷa 1 ủieồm naốm ụỷ vaứng caựnh quát laứ

A 18,84 m/s B 188,4 m/s C 113 m/s D 11304m/s

Baứi 8 : Tái t = 0, moọt baựnh xe ủáp baột ủầu quay quanh 1 trúc vụựi gia toỏc goực khõng ủoồi Sau

5 (s) noự quay ủửụùc 1 goực 25 rad/s Toỏc ủoọ goực vaứ gia toỏc goực cuỷa baựnh xe tái thụứi ủieồm t =5(s) laứ

A 2 rad/s2; 5 rad/s B 4 rad/s2; 20 rad/s C 2 rad/s2; 10 rad/s D 4 rad/s2; 10 rad/s

Câu9: Một đĩa mài cĩ mơmen quán tính đối với trục quay của nĩ là 12kgm2 Đĩa chịu một mơmen lực khơngđổi 16Nm, sau 33s kể từ lúc khởi động vận tốc gĩc của đĩa là

Câu10: Một đĩa mài cĩ mơmen quán tính đối với trục quay của nĩ là 12 kgm2 Đĩa chịu một mơmen lựckhơng đổi 16Nm, Mơmen động lượng của đĩa tại thời điểm t = 33s là

A 306 kgm2/s B 528 kgm2/s C 662 kgm2/s D 704 kgm2/s

Baứi 11 : Moọt vaọt quay quanh moọt trúc vụựi gia toỏc goực khõng ủoồi Sau thụứi gian keồ tửứ luực

baột ủầu quay, soỏ voứng quay ủửụùc tyỷ leọ vụựi :

Baứi 12 : Phửụng trỡnh dửụựi ủãy dieĩn taỷ moỏi quan heọ giửừa toỏc ủoọ goực  vaứ thụứi gian t trong

chuyeồn ủoọng quay nhanh dần ủều cuỷa moọt vaọt raộn quanh moọt trúc coỏ ủũnh laứ

A  = 4 + 3t ( rad/s) B  = 4 - 2t ( rad/s) C  = -2t + 2t2 (rad/s) D  = - 2 - 3t2 ( rad/s)

Baứi 13 : Chón cãu ủuựng : trong chuyeồn ủoọng quay coự vaọn toỏc goực  vaứ gia toỏc goực 

chuyeồn ủoọng quay naứo sau ủãy laứ nhanh dần ?

A  = 3 rad/s vaứ  = 0 B  = 3 rad/s vaứ  =- 0,5 rad/s2

C  = -3 rad/s vaứ  = 0, 5 rad/s2 D  = -3 rad/s vaứ  = - 0,5 rad/s2

Baứi 14 :Kim giụứ cuỷa moọt chieỏc ủồng hồ coự chiều daứi baống 3/4 chiều daứi kim phuựt Coi nhử

caực kim quay ủều Tổ soỏ giửừa gia toỏc hửụựng tãm cuỷa ủầu kim phuựt vaứ ủầu kim giụứ laứ

Baứi 15 : Moọt baựnh xe quay ủều xung quanh moọt trúc coỏ ủũnh vụựi tần soỏ 3600 voứng/min Toỏc

ủoọ goực cuỷa baựnh xe naứy laứ :

A 120 rad/s B 160 rad/s C 180 rad/s D 240 rad/s

Baứi 16 : Moọt baựnh xe quay nhanh dần ủầu tửứ tráng thaựi ủửựng yẽn sau 2 s noự ủát vaọn toỏc

goực 10 rad/s Goực maứ baựnh xe quay ủửụùc trong thụứi gian ủoự laứ

Baứi 17 : Moọt baựnh xe coự ủửụứng kớnh 4m quay vụựi gia toỏc goực khõng ủoồi 4 rad/s2, t0 = 0 laứ luựcbaựnh xe baột ủầu quay Tái thụứi ủieồm t = 2s vaọn toỏc goực cuỷa baựnh xe laứ :

A 4 rad/s B 8 rad/s C 9,6 rad/s D 16 rad/s

Baứi 18 : Moọt baựnh xe coự ủửụứng kớnh 4m quay vụựi gia toỏc goực khõng ủoồi 4 rad/s2 Gia toỏc tieỏptuyeỏn cuỷa ủieồm P trẽn vaứnh baựnh xe laứ

Trang 8

A 4 m/s2 B 8 m/s2 C 12 m/s2 D 16 m/s2

Baứi 19 :Moọt baựnh xe ủang quay vụựi vaọn toỏc goực 36 rad/s thỡ bũ haừm lái vụựi moọt gia toỏc goực

khõng ủoồi coự ủoọ lụựn 3 rad/s2 Thụứi gian tửứ luực haừm ủeỏn luực baựnh xe dửứng haỳn laứ

Baứi 20 :Moọt baựnh xe quay nhanh dần ủều trong 4s vaọn toỏc goực taờng tửứ 120 voứng/phuựt lẽn

360 voứng/phuựt Gia toỏc goực cuỷa baựnh xe laứ

A 2 rad/s2 B 3 rad/s2 C 4 rad/s2 D 5 rad/s2

Baứi 21 :Moọt baựnh xe coự ủửụứng kớnh 50 cm quanh nhanh dần ủều trong 4s vaọn toỏc goực taờng tửứ

120 voứng/phuựt lẽn 360 voứng/phuựt Gia toỏc hửụựng tãm cuỷa ủieồm M ụỷ vaứnh baựnh xe sau khitaờng toỏc ủửụùc 2s laứ

A 157,8 m/s2 B 162,7 m/s2 C 183,6 m/s2 D 196,5 m/s2

Baứi 22 :Moọt baựnh xe quay nhanh dần ủều trong 4s vaọn toỏc goực taờng tửứ 120 voứng/phuựt lẽn

360 voứng/phuựt Vaọn toỏc goực cuỷa ủieồm M ụỷ vaứnh baựnh xe sau khi taờng toỏc ủửụùc 2 s laứ

A 8 rad/s B 10 rad/s C 12 rad/s D 14 rad/s

Baứi 23 : Hai chaỏt ủieồm coự khoỏi lửụùng 1 kg vaứ 2 kg, gaộn ụỷ 2 ủầu cuỷa 1 thanh nhé coự chiều

daứi 1m Mõmen quaựn tớnh cuỷa heọ ủoỏi vụựi trúc quay ủi qua trung ủieồm cuỷa thanh vaứ vuõnggoực vụựi thanh coự giaự trũ naứo sau ủãy ?

A 1,5 kg.m2 B 0,75 kg.m2 C 0,5 kg.m2 D 1,75 kg.m2

Baứi 24 : Moọt caọu beự ủaồy moọt chieỏc ủu quay coự ủửụứng kớnh 4m vụựi moọt lửùc 60N ủaởt tái

vaứnh cuỷa chieỏc ủu quay theo phửụng tieỏp tuyeỏn mõmen lửùc taực dúng vaứo ủu quay laứ :

Baứi25 : Moọt ủúa troứn ủồng chaỏt coự baựn kớnh R = 0,5m, khoỏi lửụùng m = 1kg Mõmen quaựn tớnh

cuỷa ủúa ủoỏi vụựi trúc vuõng goực vụựi maởt ủúa tái tãm O cuỷa ủúa laứ

A 0,250Kg.m2 B 0,125Kg.m2 C 0,100Kg.m2 D.0,200Kg.m2

Baứi26 : Moọt baựnh ủaứ coự mõmen quaựn tớnh 30 Kg.m2 ủang quay vụựi toỏc ủoọ 28 rad/s Taực dúnglẽn baựnh ủaứ mõmen lửùc khõng ủoồi 150 N.m, baựnh ủaứ seừ dửứng lái sau khi quay thẽm ủửụùcgoực baống

A 39,2 rad B 78,4 rad C 156,8 rad D 21 rad

Baứi 27 : Moọt mõmen lửùc khõng ủoồi 60 N.m taực dúng vaứo moọt baựnh ủaứ coự khoỏi lửụùng 20

kg vaứ mõmen quaựn tớnh 12Kg/m2 Thụứi gian cần thieỏt ủeồ baựnh ủaứ ủát tụựi 75 rad/s tửứ nghổ laứ

Baứi 28 : Moọt mõmen lửùc 30 N.m taực dúng lẽn moọt baựnh xe coự khoỏi lửụùng 5,0 Kg vaứ

mõmen quaựn tớnh 2,0 Kg.m2 Neỏu baựnh xe quay tửứ tráng thaựi nghổ thỡ sau 10 (s) noự quay ủửụùc

A 750 rad B 1500 rad C 3000 rad D 6000 rad

Baứi 29 : Moọt baựnh xe coự mõmen quaựn tớnh ủoỏi vụựi trúc quay () coỏ ủũnh laứ 6 Kg.m2 ủangủửựng yẽn thỡ chũu taực dúng cuỷa moọt mõmen lửùc 30 N.m ủoỏi vụựi trúc quay () Boỷ qua móilửùc caỷn Sau bao lãu, keồ tửứ khi baột ủầu quay, baựnh xe ủát tụựi vaọn toỏc goực coự ủoọ lụựn 400rad/s ?

Baứi 30 : Moọt thanh ủồng chaỏt OA, khoỏi lửụùng M, chiều daứi L Coự theồ quay quanh moọt trúc O

vaứ vuõng goực vụựi Thanh Ngửụứi ta gaộn vaứo ủầu A moọt chaỏt ủieồm m = M

2 thỡ mõmen quaựntớnh cuỷa heọ ủoỏi vụựi trúc quay laứ : A I = 1

Baứi 31 : Taực dúng moọt Mõmen lửùc M = 0,32 Nm lẽn moọt chaỏt ủieồm chuyeồn ủoọng trẽn moọt

ủửụứng troứn vaứ chaỏt ủieồm chuyeồn ủoọng vụựi gia toỏc goực khõng ủoồi  = 2,5 rad/s2 Mõmenquaựn tớnh cuỷa chaỏt ủieồm ủoỏi vụựi trúc ủi qua tãm vaứ vuõng goực vụựi ủửụứng troứn ủoự laứ

A 0,128 kg.m2 B 0,214kg.m2 C 0,315 kg.m2 D.0,412 kg.m2

Trang 9

Baứi 32 : Taực dúng moọt Mõmen lửùc M = 0,32 Nm lẽn moọt chaỏt ủieồm chuyeồn ủoọng trẽn moọt

ủửụứng troứn laứm chaỏt ủieồm chuyeồn ủoọng vụựi gia toỏc goực khõng ủoồi  = 2,5 rad/s2 Baựn kớnhủửụứng troứn laứ 40 cm thỡ khoỏi lửụùng cuỷa chaỏt ủieồm laứ :

A m = 1,5 kg B m = 1,2 kg C m = 0,8 kg D m = 0,6 kg

Baứi 33 : Moọt ủúa moỷng, phaỳng, ủồng chaỏt coự theồ quay ủửụùc xung quanh moọt trúc ủi qua tãm

vaứ vuõng goực vụựi maởt phaỳng ủúa Taực dúng vaứo ủúa moọt mõmen lửùc 960 Nm khõng ủoồi,ủúa chuyeồn ủoọng quay quanh trúc vụựi gia toỏc goực 3 rad/s2 Mõmen quaựn tớnh cuỷa ủúa ủoỏi vụựitrúc quay ủoự laứ

A I = 160 kgm2 B I = 180 kgm2 C I = 240 kgm2 D I = 320 kgm2

Baứi34 : Moọt ủúa moỷng, phaỳng, ủồng chaỏt coự baựn kớnh 2m coự theồ quay ủửụùc xung quanh moọt

trúc ủi qua tãm vaứ vuõng goực vụựi maởt phaỳng ủúa Taực dúng vaứo ủúa moọt mõmen lửùc 960

Nm khõng ủoồi, ủúa chuyeồn ủoọng quay quanh trúc vụựi gia toỏc goực 3 rad/s2 Khoỏi lửụùng cuỷa ủúalaứ

A m = 960 kg B m = 240 kg C m = 160 kg D m = 80 kg

Baứi 35 : Moọt roứng róc coự baựn kớnh 10 cm, coự mõmen quaựn tớnh ủoỏi vụựi trúc laứ I=10-2kgm2 Ban ủầu roứng róc ủang ủửựng yẽn, taực dúng vaứo roứng róc moọt lửùc khõng ủoồi F=2Ntieỏp tuyeỏn vụựi vaứnh ngoaứi cuỷa noự Gia toỏc goực cuỷa roứng róc laứ

A 14 rad/s2 B 20 rad/s2 C 28 rad/s2 D 35 rad/s2

Baứi 36 : Moọt vaọt coự mõmen quaựn tớnh 0,72 kg.m2 quay ủều 10 voứng trong 1,8s mõmen ủoọnglửụùng cuỷa vaọt coự ủoọ lụựn laứ : A 4 kgm2/s B 8 kgm2/sC 13 kgm2/s D 25kgm2/s

Baứi 37 : Hai ủúa troứn coự mõmen quaựn tớnh I1 vaứ I2 ủang quay ủồng trúc vaứ cuứng chiều vụựitoỏc ủoọ 1 vaứ 2 Ma saựt ụỷ trúc quay nhoỷ khõng ủaựng keồ Sau ủoự cho 2 ủúa dớnh vaứo nhau,heọ quay vụựi toỏc ủoọ goực  Coự ủoọ lụựn xaực ủũnh baống cõng thửực naứo sau ủãy?

Baứi 38 : Moọt vaọn ủoọng viẽn trửụùt baờng ngheọ thuaọt coự theồ taờng toỏc ủoọ quay tửứ 0,5 voứng/s

ủeỏn 3 voứng/s Neỏu mõmen quaựn tớnh luực ủầu laứ 4,6 kg.m2 thỡ luực sau laứ :

A 0,77 Kg.m2 B 1,54 Kg.m2 C 0,70 Kg.m2 D.27,6 Kg.m2

Baứi 39 : Moọt ủúa troứn ủồng chaỏt coự baựn kớnh R = 0,5m, khoỏi lửụùng m = 1 Kg quay ủều vụựi

vaọn toỏc goực  = 6 rad/s quanh moọt trúc thaỳng ủửựng ủi qua tãm cuỷa ủúa Tớnh mõmen ủoọnglửụùng cuỷa ủúa ủoỏi vụựi trúc quay ủoự A 1,5 kgm2/s B 0,125 kgm2/s C 0,75 kgm2/s

D.0,375 kgm2/s

Baứi40 : Moọt thanh OA ủồng chaỏt, tieỏt dieọn ủều, coự khoỏi lửụùng 1 kg Thanh coự theồ quay quanh

1 trúc coỏ ủũnh theo phửụng ngang ủi qua ủầu O vaứ vuõng goực vụựi thanh ẹầu A cuỷa thanh ủửụùctreo baống sụùi dãy coự khoỏi lửụùng khõng ủaựng keồ Boỷ qua ma saựt ụỷ trúc quay, laỏy g = 10m/s2.Khi thanh ụỷ tráng thaựi cãn baống theo phửụng ngang thỡ dãy treo thaỳng ủửựng, vaọy lửùc caờng cuỷadãy laứ

Baứi 41 : Moọt baựnh xe coự mõmen quaựn tớnh laứ 0,4 Kg.m2 ủang quay ủều quanh 1 trúc Neỏuủoọng naờng quay cuỷa baựnh xe laứ 80J thỡ mõmen ủoọng lửụùng cuỷa baựnh xe ủoỏi vụựi trúc ủangquay laứ

A 40 Kgm2/s B 80 Kgm2/s C 10 Kgm2/s D 8 Kgm2/s

Baứi42 : Moọt thanh nhé daứi 1m quay ủều trong maởt phaỳng ngang xung quanh trúc thaỳng ủửựng ủi

qua trung ủieồm cuỷa thanh Hai ủầu thanh coự hai chaỏt ủieồm coự khoỏi lửụùng 2kg vaứ 3 kg Vaọn toỏccuỷa moĩi chaỏt ủieồm laứ 5m/s Mõmen ủoọng lửụùng cuỷa thanh laứ :

A L = 7,5 kgm2/s B L = 10,0 kgm2/s C L = 12,5kgm2/s D L = 15,0 kgm2/s

Baứi 43 : Moọt ủúa maứi coự mõmen quaựn tớnh ủoỏi vụựi trúc quay cuỷa noự laứ 1,2 kgm2 ẹúa chũumoọt mõmen lửùc khõng ủoồi 1,6 Nm Mõmen ủoọng lửụùng cuỷa ủúa tái thụứi ủieồm t = 33s laứ

A 30,6kgm2/s B 52,8kgm2/s C 66,2kgm2/s D 70,4 kgm2/s

Trang 10

Baứi 44 : Coi Traựi ẹaỏt laứ moọt quaỷ cầu ủồng tớnh coự khoỏi lửụùng M = 6.1024 kg, baựn kớnhR=6400km Mõmen ủoọng lửụùng cuỷa Traựi ẹaỏt trong sửù quay quanh trúc cuỷa noự laứ

A 5,18.1030 kgm2/s B 5,83.1031 kgm2/s C 6,28.1032 kgm2/s D 7,15.1033 kgm2/s

Baứi 45 :Hai ủúa moỷng naốm ngang coự cuứng trúc quay thaỳng ủửựng ủi qua tãm cuỷa chuựng ẹúa 1

coự mõmen quaựn tớnh quaựn tớnh I1 ủang quay vụựi toỏc ủoọ 0, ẹúa 2 coự mõmen quaựn tớnh quaựntớnh I2 ban ủầu ủang ủửựng yẽn Thaỷ nhé ủúa 2 xuoỏng ủúa 1 sau moọt khoaỷng thụứi gian ngaộn haiủúa cuứng quay vụựi toỏc ủoọ goực laứ :

Baứi 46 : Moọt ủúa ủaởc coự baựn kớnh 0,25m, ủúa coự theồ quay xung quanh trúc ủoỏi xửựng ủi qua

tãm vaứ vuõng goực vụựi maởt phaỳng ủúa ẹúaừ chũu taực dúng cuỷa moọt mõmen lửùc khõng ủoồi

M = 3 Nm Sau 2s keồ tửứ luực ủúa baột ủầu quay vaọn toỏc goực cuỷa ủúa laứ 24 rad/s Mõmen quaựntớnh cuỷa ủúa laứ :

A I = 3,60 kgm2 B I = 0,25 kgm2 C I = 7,50 kgm2 D I = 1,85 kgm2

Baứi47 : ẹeồ taờng toỏc tửứ tráng thaựi ủửựng yẽn, moọt baựnh xe toỏn moọt cõng 1000J Bieỏt

mõmen quaựn tớnh cuỷa baựnh xe laứ 0,2 Kg.m2 Boỷ qua caực lửùc caỷn Vaọn toỏc goực cuỷa baựnh xeủát ủửụùc laứ

A 100 rad/s B 50 rad/s C 200 rad/s D 10 rad/s

Baứi 48 : Hai ủúa troứn coự cuứng mõmen quaựn tớnh ủoỏi vụựi cuứng trúc quay ủi qua tãm cuỷa caực

ủúa Luực ủầu ủúa 2 ( ụỷ phớa trẽn) ủang ủửựng yẽn, ủúa 1 quay vụựi toỏc ủoọ goực 0 Sau ủoự cho 2ủúa dớnh vaứo nhau, heọ quay vụựi vaọn toỏc goực  ẹoọng naờng cuỷa heọ hai ủúa so vụựi luực ủầu

A Taờng 3 lần B Giaỷm 4 lần C Taờng 9 lần D Giaỷm 2 lần

Baứi49 : Moọt baựnh ủaứ coự mõmen quaựn tớnh 2,5 kg.m2 quay vụựi toỏc ủoọ goực 8900 rad/s ẹoọngnaờng quay cuỷa baựnh ủaứ baống

Baứi51 : Moọt ủúa troứn ủồng chaỏt coự baựn kớnh R = 0,5m Khoỏi lửụùng m = 1 kg quay ủều vụựi toỏc

ủoọ goực  = 6 rad/s quanh moọt trúc thaỳng ủửựng ủi qua tãm cuỷa ủúa ẹoọng naờng cuỷa ủúa ủoỏivụựi trúc quay ủoự laứ :

A 1,125 J B 0,125 J C 2,25 J D 0,5 J

Baứi52 : Cõng ủeồ taờng toỏc moọt caựnh quát tửứ tráng thaựi nghổ ủeỏn khi coự toỏc ủoọ goực 200

rad/s laứ 3000J Mõmen quaựn tớnh cuỷa caựnh quát laứ

A 3 kg.m2 B 0,075 kg.m2 C 0,3 kg.m2 D 0,15 kg.m2

Baứi 53 : Moọt mõmen lửùc 30 N.m taực dúng lẽn moọt baựnh xe coự m=5,0 Kg vaứ mõmen quaựn

tớnh 2,0 Kg.m2 Neỏu baựnh xe quay tửứ nghổ thỡ sau 10s noự coự ủoọng naờng laứ :

Baứi 54 : Moọt vaọt raộn coự mõmen quaựn tớnh ủoỏi vụựi trúc quay  coỏ ủũnh xuyẽn qua vaọt laứ

5.10-3 Kg.m2 Vaọt quay ủều quanh trúc quay  vụựi vaọn toỏc goực 600 voứng/phuựt Laỏy 2=10 ẹoọngnaờng quay cuỷa vaọt laứ

Baứi 55 : Moọt caựnh quát coự mõmen quaựn tớnh ủoỏi vụựi trúc quay coỏ ủũnh laứ 0,2 Kg.m2 ủangquay ủều xung quanh trúc vụựi ủoọ lụựn vaọn toỏc goực  = 100 rad/s ẹoọng naờng cuỷa caựnh quátquay xung quanh trúc laứ

Baứi 56 : Moọt baựnh xe coự mõmen quaựn tớnh ủoỏi vụựi trúc quay coỏ ủũnh laứ 12 kgm2 quay ủềuvụựi toỏc ủoọ 30 voứng/phuựt ẹoọng naờng cuỷa baựnh xe laứ

A Eủ= 360,0 J B Eủ = 236,8 J C Eủ = 180,0 J D Eủ =59,20 J

Trang 11

Baứi 57 : Moọt mõmen lửùc coự ủoọ lụựn 30 Nm taực dúng vaứo moọt baựnh xe coự mõmen

quaựn tớnh ủoỏi vụựi trúc baựnh xe laứ 2 kgm2 Neỏu baựnh xe quay nhanh dần ủều tửứ tráng

thaựi nghổ thỡ gia toỏc goực cuỷa baựnh xe laứ: A  = 15 rad/s2 B  = 18 rad/s2 C  = 20

rad/s2 D  = 23 rad/s2

Baứi 58 : Moọt mõmen lửùc coự ủoọ lụựn 30 Nm taực dúng vaứo moọt baựnh xe coự mõmen

quaựn tớnh ủoỏi vụựi trúc baựnh xe laứ 2 kgm2 Neỏu baựnh xe quay nhanh dần ủều tửứ tráng thaựi nghổ thỡ vaọn toỏc goực maứ baựnh xe ủát ủửụùc sau 10 s laứ:

A  = 120 rad/s B  = 150 rad/s C  = 175 rad/s D  = 180 rad/s Câu 59: Một rũng rọc cú trục quay nằm ngang cố định, bán kính R, khối lượng m Một sợi dõy khụng

dĩn cú khối lượng khơng đáng kể, một đầu quấn quanh rũng rọc, đầu cũn lại treo một vật khối lượng cũng bằng m Biết dây khơng trượt trờn rũng rọc Bỏ qua ma sỏt của rũng rọc với trục quay và sức cạn mơi trường Cho momen quán tính đối với trục quay là

Câu 60: Một thanh mảnh đồng chất tiết diện đều, khối lượng m, chiều dài l, cĩ thể quay xung quanh

một trục nằm ngang đi qua một đầu thanh và vuơng gĩc với thanh Bỏ qua ma sát ở trục quay và sức cản mơi trường Mơ men quán tính của thanh đối với trục quay là

16 C

17 B

18 D 19

23 A

24 C

25 A

26 A

27 D

28 D

29 C

30 D

Đáp án bài tập

B 11 B 12 D 13 D 14 C 15 A 16 C 17

21 A

22 A

23 B

24 D

25 B

26 C

27 A

28 A

29 D

30 C

31 A

32 C 33

37 B

38 A

39 A

40 C

41 D

42 C

43 B

44 D

45 D

46 B

47 A

48 D 49

53 B

54 A

55 A

56 D

57 A

58 B

59 D

60 C Chương II

dao động cơ

I- Tĩm tắt lý thuyết

1- Dao động là chuyển động trong một vùng khơng gian giới hạn, lặp đi lặp lại nhiều lần

quanh một vị trí cân bằng (VTCB) VTCB là vị trí ban đầu khi vật đứng yên ở trạng thái tự do.

2- Dao động tuần hồn là dao động mà trạng thái chuyển động được lặp đi lặp lại như cũ sau

những khoảng thời gian bằng nhau.

3- Dao động điều hồ là dao động mà li độ biến thiên theo thời gian và được mơ tả bằng định

luật hàm số sin (hoặc cos): x = ACos(t + )

trong đĩ: A, ,  là những hằng số, li độ x chỉ độ lệch khỏi vị trí cân bằng của vật.

+ Phương trình vi phân của dao động điều hồ cĩ dạng: x'' + 2x = 0

4- Vận tốc của dao động:

v = x' = -Asin(t + )  vmax = A

5- Gia tốc của dao động:

a = v' = x'' = -2ACos(t + ) = -2x  amax = 2 A

Trang 12

1

kx2 = 2

1m2A2 Cos2(t + ) (với k = m2)

9- Lực phục hồi là lực đưa vật về vị trí cân bằng: F = - kx hay F = k x

Lưu ý: Tại vị trí cân bằng thì F = 0; đối với dao động điều hoà k = m2.

* Nếu các lò xo có chiều dài l1, l2… thì k1l1 = k2l2 =…

(trong đó k1, k2, k3… là độ cứng của các lò xo)

+ Hệ con lắc lò xo gồm n lò xo mắc song song:

* Độ cứng của hệ là: khe = k1 + k2 + k3…

* Chu kì: Thệ = 2

he k m

g

l

; f = l/T

+ Vận tốc: khi biên độ góc bất kì m: v2 = 2gl(cos - cosm)

Lưu ý: nếu m < 10 0 thì có thể dùng l - cosm = 2sin2(m/2) = 2 m/2

 vmax = m gl =  sm  v = s' = smcos(t + )

Tại VTCB: vtcb = mg(3 - 2cosm) = maxTại vị trí biên: biên = min = mgcosm

+ Năng lượng dao động:

Trang 13

Lưu ý: khi m < 10 0 thì có thể dùng l - cosm = 2sin2(m/2) = 2 m/2

12 Con lắc vật lí là một vật rắn quay quanh một trục cố định không đi qua trọng tâm G của vật.

+ Chu kì dao động: (khi  < 100)  T = 2

mgd

I

(I là mômen qua tính của vật đối với trục quay và

d là khoảng cách từ trọng tâm đến trục quay)

md I

13 Tổng hợp hai dao động

+ Hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số:

Phương trình dao động dạng: x1 = A1sin(t + 1)

x2 = A2sin(t + 2)

 x = x1 + x2 = Asin(t + ) Trong đó: A2 = A1 + A2 + 2A1A2 cos (2 - 1)

2 2 2 1

2 2 1 1

coscos

sinsin

A A

+ Nếu hai dao động thành phần có pha:

cùng pha  = 2k  A = A1 + A2ngược pha:  = (2k + 1)  A = A 1 A2

Thành phần theo phương nằm ngang Ox:

Ax = A1cos1 + A2cos2 + …… AnsosnThành phần theo phương thẳng đứng Oy:

Ay = A1sin1 + A2sin2 + …… Ansinn

14 Các loại dao động:

+ Dao động tự do là dao động có chu kì hay tần số chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không

phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài

+ Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian,

Nguyên nhân: do lực cản của môi trường luôn ngược chiều chuyển động

+ Dao động cưỡng bức là dao động của hệ dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn có dạng:

Fn = H sin(t + )

Đặc điểm: Trong thời gian t, hệ thực hiện dao động phức tạp, là sự tổng hợp của dao động riêng (f0)

và dao động do ngoại lực gây ra (tần số f) Sau thời gian t, dao động riêng tắt hẳn, hệ dao động có tần số bằng tần số f của ngoại lực, có biên độ phụ thuộc vào quan hệ giữa tần số của ngoại lực với tần số riêng của hệ

Nếu ngoại lực duy trì lâu dài thì dao động cưỡng bức cũng được duy trì lâu dài với tần số f

+ Sự cộng hưởng là hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh và đạt giá trị cực đại khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động flực = friêng  x = Aax

II- Phương pháp giải bài tập.

A- Phân loại các bài toán.

Loại 1: lập phương trình dao động

x = Asin (t + )

Trang 14

Trong phương trình, các đại lượng A, ,  được xác định như từ:

+ Nếu đề cho ly độ x ứng với vận tốc v thì ta có: A = 2 22

v

x 

(nếu buông nhẹ v = 0) + Nếu đề cho gia tốc cực đại: amax thì:

amax = A (tại VTCB vmax = Aax) + Nếu đề cho lực phục hồi cực đại Fmax thì  F max= kA

+ Nếu đề cho năng lượng của dao động E thì  E =

2

1kA

* :  = 2f = 2/T và  =

m k

* : Nếu chọn vị trí cân bằng làm gốc toạ độ (hình 2.3): Hình 2.3

+ Tại thời điểm: t = 0 thì x0 = 0 và v0 = 0 

Loại 2: xác định chu kì và tần số của dao động

Có 2 phương pháp xác định chu kì, tần số của dao động:

a Phương pháp phân tích lực: Nếu hệ chịu tác dụng của lực có dạng F = -kx thì hệ đó dao

động điều hoà với chu kì: T = 2

m

k Vì vậy, đểgiải được nhanh các bài toán dạng này ta cần phân tích các lực tác dụng vào hệ (trọng lực, phản lực, lực căng của lò xo, lực căng dây của con lắc)

và khảo sát tính chất của hợp lực tại các vị trí khác nhau (vị trí cân bằng, vị trí có toạ độ x).

b Phương pháp dùng định luật bảo toàn năng lượng: Bằng cách chứng tỏ rằng gia tốc của

1 x

 Wt =

12

1 mg

x2Theo định luật bảo toàn năng lượng: E =

1 mg

x2 = const Bằng cách lấy đạo hàm bậc nhất của phương trình trên ta được:

k

= 2  x'' = - 2x  T = 2/

Loại 3: Hệ lò xo ghép nối tiếp và song song

Trang 15

a Lò xo ghép nối tiếp:

Hai lò xo có độ cứng k1 và k2 ghép nối tiếp (hình 2.5 a,b) có thể xem như một lò xo có độ cứng k thoả mãn biểu thức:

2 1

111

k k

2

2 1

111

T T

l

const

; E: suất Young (N/m2); S: tiết diện ngang (m2)

Loại 4: xác định vận tốc của con lắc đơn

a Khi con lắc dao động với biên độ lớn: v = 2gl(cosm  cos)

* Tại vị trí cao nhất: m =   v = 0

* Tại vị trí cân bằng: m = 0  vmax = 2gl( 1  cos  )

a Khi con lắc dao động với biên độ nhỏ: từ phương trình vận tốc ta có:

21cos

21cos

2 2

b Trong trường hợp, trên đường thẳng đứng qua

O có vật cản (cái đinh) (Hình 2.9) khi vật dao động qua

vị trí cân bằng dây sẽ bị vướng vật cản này, biên độ

góc ' của dao động lúc này được xác định từ:

cos' =

'1

'cos

Loại 5: xác định lực căng dây của con lắc đơn

áp dụng T = mg(3cos - 2cos0)

* Vị trí cao nhất:  = 0  T = Tmin = mgcos

* Vị trí cân bằng:  = 0  T = Tmax = mg(3 - 2cos0)

* Nếu  là một góc nhỏ: cos  (1 - 2/2)  Tmin = mg(1 - 2/2)

và Tmax = mg(1 + 2)

Loại 6: xác định lực đàn hồi và năng lượng dao động

Trong trường hợp phải chứng minh cơ hệ dao động điều hoà trên cơ sở lực đàn hồi tác dụng:

F = -kx hoặc năng lượng của vật dao động (cơ năng) E = Et + Eđ, ta tiến hành như sau:

Theo định luật II Newtơn: F = ma

* Điều kiện cần: a = - 2x với x = ACos(t + )

 F = - 2mx = kx với k = 2m = hằng số   =

m k

* Điều kiện đủ: F = ma = -kx  x'' = - 2x ; Fdh = Kl với l = l0  x

Trang 16

* Vì E = Et + Eđ trong đó: Et =

2

1

kx2 = 2

1

k A2Cos2(t + ) (con lắc lò xo)

Eđ = 2

áp dụng định luật bảo toàn cơ năng: E = Et + Eđ = const

+ Lấy đạo hàm hai vế theo t: a = v' = x''

+ Biến đổi để dẫn đến: x'' = -2x

Loại 7: bài toán tổng hợp dao động

1 Độ lệch pha của hai dao động điều hoà cùng tần số

+ Hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số:

x1 = A1Coss(t + 1); x2 = A2Coss(t + 2) ;  = 1 - 2 Nếu  > 0  1 > 2 (x1 sớm pha hơn x2)

Nếu  < 0  1 < 2 (x1 trễ pha hơn x2)

Nếu  = k2 (k  z)) (x1 cùng pha với x2)

Nếu  = (2 + 1)  (k  z)) (x1 ngược pha với x2)

- Gốc trùng với O của hệ xOy

- Độ dài tỉ lệ với biên độ A

- Tại thời điểm t = 0,A tạo với trục chuẩn (Oy) một góc pha ban đầu 

* Nếu hai dao động x1 và x2 cùng phương, cùng tần số thì:

 x = x1 + x2 = Asin(t + ) Trong đó: A2 = A1 + A2 + 2A1A2cos(2 - 1)

và tg =

2 2 1 1

2 2 1 1

coscos

sinsin

A A

Câu 3: Tỡm định nghĩa đúng của dao động tự do:

A Dao động tự do là dao động không chịu tác dụng của một lực nào cả

B Dao động tự do có chu kỳ phụ thuộc các đặc tính của hệ

C Dao động tự do có chu kỳ xác định và luôn không đổi

D Dao động tự do có chu kỳ chỉ phụ thuộc các đặc tính của hệ, không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài.Câu 4: Nếu chọn gốc toạ độ trùng với vị trí cân bằng Thỡ ở thời điểm bất kỳ, biểu thức quan hệ giữa biên độ

A, li độ x, vận tốc v và tần số góc  của chất điểm dao động điều hoà là:

Trang 17

A A2 = x2 + 2 v2 B 2.

2 2 2

v x

A  

C A2 = 2 x2 + v2 D 2 2

2 2

v

x A

Câu 5: Tỡm phỏt biểu đúng cho dao động điều hồ:

A Khi vật qua vị trí cân bằng nĩ cĩ vận tốc cực đại và gia tốc cực đại

B Khi vật qua vị trí cân bằng nĩ cĩ vận tốc cực đại cà gia tốc cực tiểu

C Khi ở vị trí biên nĩ cĩ vận tốc cực tiểu và gia tốc cực tiểu

D Khi vật ở vị trí biên nĩ cĩ vận tốc bằng gia tốc

Câu 6: Phương trỡnh dao động điều hồ cĩ dạng x = A sint (cm) Gốc thời gian t=0 được chọn:

A lúc vật cĩ li độ x = + A

B lúc vật cĩ li độ x = - A

C lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương

D lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm

Câu 7: Dao động của con lắc là dao động cưỡng bức khi ngoại lực ( Fn )

A Là hàm bậc nhất đối với thời gian t B Là hàm bậc hai đối với thời gian t

C Là hàm số Sin đối với thời gian t D Là khơng đổi đối với thời gian t

Câu 8: Chọn câu trả lời đúng: Dao động của con lắc đơn:

A Luơn là dao động điều hồ. B Luơn là dao động tự do C Cĩ

g

l

D Trong điều kiện biên độ gĩc 0  100 được coi là dao động điều hồ.

Câu 9: Chu kỡ dao động của con lắc lũ xo:

A tỉ lệ với biên độ dao động

B tỉ lệ nghịch với biên độ dao động

C tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của biên độ dao động

D khơng phụ thuộc biên độ dao động

Câu 10: Biểu thức tính cơ năng của một vật dao động điều hồ là:

A E = m2A B

2

A m

E   D 2

2

1

A m

Câu 11: Trong giới hạn đàn hồi của lũ xo, điều kiện để con lắc lũ xo dao động điều hồ là:

A Biên độ dao động nhỏ. B Khơng cĩ ma sát.

C Chu kỳ khơng đổi D Vận tốc dao động nhỏ

Câu 12: Chu kỳ dao động của con lắc lũ xo là:

2

1

Câu 14: Tỡm phát biểu đúng cho dao động quả lắc đồng hồ:

A Nhiệt độ tăng lên thỡ tần số dao động tăng lên theo

B Nhiệt độ giảm xuống thỡ chu kỳ dao động giảm xuống

C Nhiệt độ tăng lên thỡ đồng hồ quả lắc chạy nhanh lên

D Nhiệt độ giảm xuống thỡ tần số dao động giảm xuống

Câu 15: Dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hồ F = Hsin (ùt + ư) gọi là dao động:

A Điều hồ B Cưỡng bức C Tự do D Tắt dần

Câu 16.Chón cãu SAI

A Vaọn toỏc cuỷa vaọt dao ủoọng ủiều hoứa coự giaự trũ cửùc ủái khi qua vũ trớ cãn baống

B Lửùc phúc hồi taực dúng lẽn vaọt dao ủoọng ủiều hoứa luõn luõn hửụựng về vũ trớ cãnbaống

C Lửùc phúc hồi taực dúng lẽn vaọt dao ủoọng ủiều hoứa bieỏn thiẽn ủiều hoứa cuứng tần soỏvụựi heọ

D Khi qua vũ trớ cãn baống, lửùc phúc hồi coự giaự trũ cửùc ủái vỡ vaọn toỏc cửùc ủái

Câu 17.Chón cãu Sai : Bieồu thửực li ủoọ cuỷa dao ủoọng ủiều hoứa: x = Asin(t+ )

A Tần soỏ goực  tuứy thuoọc ủaởc ủieồm cuỷa heọ

B Biẽn ủoọ A tuứy thuoọc caựch kớch thớch

Trang 18

C Pha ban ủầu  tuứy thuoọc vaứo caựch chón goỏc thụứi gian vaứ chiều dửụng

D.Pha ban ủầu chổ tuứy thuoọc vaứo goỏc thụứi gian

Câu 18.Chón cãu ẹÚNG

A Naờng lửụùng cuỷa dao ủoọng ủiều hoứa bieỏn thiẽn theo thụứi gian

B Naờng lửụùng dao ủoọng ủiều hoứa cuỷa heọ “quaỷ cầu + loứ xo” baống ủoọng naờng cuỷa quaỷcầu khi qua vũ trớ cãn baống

C Naờng lửụùng cuỷa dao ủoọng ủiều hoứa chổ phú thuoọc ủaởc ủieồm cuỷa heọ

D Khi biẽn ủoọ cuỷa vaọt dao ủoọng ủiều hoứa taờng gaỏp ủõi thỡ naờng lửụùng cuỷa heọ giaỷmmoọt nửỷa

Câu 19 Tần soỏ cuỷa dao ủoọng cửụừng bửực thỡ :

A Baống tần soỏ cuỷa ngoái lửùc B.Phú thuoọc vaứo biẽn ủoọ cuỷa ngoái lửùc

C Khaực tần soỏ cuỷa ngoái lửùc D.Phú thuoọc vaứo ma saựt

Câu20 Moọt heọ dao ủoọng cửụừng bửực vaứ moọt heọ tửù dao ủoọng gioỏng nhau ụỷ choồ:

A Cuứng chũu taực dúng cuỷa ngoái lửùc bieỏn thiẽn tuần hoaứn

B Cuứng ủửụùc duy trỡ biẽn ủoọ dao ủoọng nhụứ moọt nguồn naờng lửụùng tửứ bẽn ngoaứi

C Cuứng coự biẽn ủoọ dao ủoọng ủửụùc duy trỡ

D Cuứng coự biẽn ủoọ phú thuoọc tần soỏ cuỷa ngoáùi lửùc

Câu 21.ẹiều kieọn ủeồ xaỷy ra coọng hửụỷng cụ hóc laứ:

A Biẽn ủoọ dao ủoọng phaỷi raỏt lụựn

B Chu kyứ dao ủoọng riẽng cuỷa heọ baống chu kyứ cuỷa ngoái lửùc

C Ngoái lửùc phaỷi coự biẽn ủoọ raỏt lụựn vaứ coự cuứng tần soỏ vụựi tần soỏ dao ủoọng riẽngcuỷa heọ

D Ngoái lửùc phaỷi coự dáng Fn=Hosin(t+) vaứ tần soỏ f cuỷa ngoái lửùc phaỷi baống tần soỏdao ủoọng riẽng fo cuỷa heọ

Câu 22.Trong những dao động tắt dần sau, trường hợp nào tắt dần nhanh là cĩ lợi:

A Dao động của khung xe qua chỗ đường mấp mơ B Dao động của đồng hồ quả lắc

C.Dao động của con lắc lũ xo trong phũng thí nghiệm D Cả B và C đều đúng

Câu 23.ẹoaứn quãn ủi ủều bửụực qua cầu coự theồ gãy hoaởc saọp laứ do :

A Coọng hửụỷng cụ hóc B Dao ủoọng cửụừng bửực

c Dao ủoọng taột dần D Dao ủoọng tửù do

Câu 24.Chón cãu sai:

A Tần soỏ cuỷa dao ủoọng tửù do laứ tần soỏ riẽng cuỷa heọ

B Tần soỏ cuỷa dao ủoọng cửụừng bửực baống tần soỏ cuỷa lửùc ngoaứi tuần hoaứn

C Quaỷ laộc ủồng hồ dao ủoọng vụựi tần soỏ riẽng cuỷa noự

D Ngoái lửùc taực dúng lẽn quaỷ laộc ủồng hồ laứ tróng lửùc cuỷa quaỷ laộc

Câu 25.Phaỷi coự ủiều kieọn naứo sau ủãy thỡ con laộc loứ xo dao ủoọng vụựi biẽn ủoọ khõng ủoồi?

A Khõng coự ma saựt B Coự ngoái lửùc taực dúng lẽn vaọt

C Biẽn ủoọ dao ủoọng nhoỷ D Xaỷy ra coọng hửụỷng cụ hóc

Câu 26: Khi tổng hợp hai dao động điều hồ cùng phương cùng tần số thì biên độ của dao động tổng hợp được xác định theo cơng thức nào sau đây?

2 2 1 1

sinA+sinA

cosA+cosA

2 2 1 1

cosAcosA

cosA+cosA

2 2 1 1

cosA+cosA

sinA+sinA

=sin

Đáp aựn lyự thuyeỏt phần dao động cơ học:

Trang 19

Gốc thời gian được chọn vào lúc nào?

A Lúc x= +A B Lúc x = -A

C Lúc x=0 và theo chiều dương D Lúc x=0 và theo chiều âm

Câu2 Một vật dao động điều hoà, có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm Giá trị của biên độ là:

A 5cm B -5cm C 10cm D -10cm

Câu 3: Vận tốc của dao động điều hoà )

6tAsin( 

 là những đại lượng không đổi Đồ thị của gia tốc a theo li độ x có dạng :

A Đường tròn. B Đường thẳng C Đường Parabol D Đường Hyperbol

Câu 6: Một vật dao động điều hoà trên trục OX, có phương trình x = A.Sint ( cm ) Trong đó A,

 là những đại lượng không đổi Đồ thị của vận tốc v theo li độ x có dạng :

A Đường thẳng B Đường elíp C Đường tròn D Đường Parabol

Câu 7: Gia tốc của một vật dao động điều hoà )

3sin(  

A Tần số và biên độ không đổi B.Tần số không đổi,biên độ thay đổi

C Tần số và biên độ thay đổi D.Tần số thay đổi và biên độ không đổi

Câu10 Một con lắc lò xo có độ cứng k không đổi Thay quả cầu treo vào con lắc bằng quả cầu khác có khối lợng gấp 4 lần Khi con lắc qua vị trí cân bằng, ngời ta thấy vận tốc bằng một nửa lúc đầu So sánh hai dao động ta thấy:

A Tần số và biên độ không đổi B Tần số không đổi,biên độ thay đổi

C Tần số và biên độ thay đổi D Tần số thay đổi và biên độ không đổi*

Câu 11 Biểu thức li độ của vật dao động điều hoà có dạng x= A sin(t+), vận tốc của vật có giá trị cực đại là:

A vmax =2A B vmax =A2 C vmax =A D vmax =A2

Câu 12: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10.Sin(4t +

2

) cm, với t tính bằng giây.Động năng của vật đó biến thiên với chu kỳ bằng:

Câu 13: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động:

A Với tần số bằng tần số dao động riêng B Với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

C Với tần số lớn hơn tần số dao động riêng D Mà không chịu ngoại lực tác dụng

Câu14 Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ là :

A Tăng 4 lần B Giảm 2 lần C Tăng 2 lần D Giảm 4 lần

Câu 15: một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc  Chọn gốc thời gian vật đi qua vị trí cân bằngtheo chiều dương Phương trình dao động của vật là

A x= A sin(t+/4) B x= A sin(t-/2) C x= A sin(t+/2) D x= A sint

Câu 16: Một vật nặng treo trên một lò xo làm nó dãn ra 4cm Cho g = 9,8m/s2 Chu kì dao động của con lắclà:

A 0,4s B 0,45s C 0,5s D 0,55s

Trang 20

Câu 17: Vận tốc trung bình V trong một chu kì của một chất điểm dao động điều hoà là:

2

Câu 18: Một vật dao động điều hoà giữa hai điểm M và N với chu kì T = 1s Vị trí cân bằng O Gọi P, Q làtrung điểm của OM và ON Biết biên độ dao động bằng 10cm Vận tốc trung bình của vật trên đoạn từ P đến

W = 72.10-4J Khối lượng quả nằng là :

Câu 21: Một con lắc đơn có khối lượng m = 1 kg, chiều dài l = 1m, dao động với biên độ góc 0 = 450 Cho

g = 10 m/s2 Động năng của con lắc ở góc lệch 300 là :

A 1,2J B 1,6J C 1,8J D 2J

Câu 22: Một con lắc đơn được treo trên trần của một thang máy Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hoà với chu kỳ T Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hoà với chu kỳ T’ bằng

A T = 9 s B T = 5,8s C T = 3s D T= 4,5s

Câu 25: Một vật có khối lượng m Nếu đem treo vào lò xo

có độ cứng K1 thì con lắc dao động với chu kỳ T1= 3s

Còn nếu đem treo vào lò có độ cứng K2 thì con lắc dao động

với chu kỳ T2 = 4s Còn nếu ghép song song hai lò xo trên

lại với nhau (Hình vẽ) rồi treo m vào thì chu kỳ

dao động T của hệ con lắc lò xo lúc này là:

A /10 B /20 C 10 D /40

Câu29: Một con lắc đơn có chiều dài bằng l1 Trong khoảng thời gian 5 phút nó thực hiện được 100 dao động Ngời ta thay đổi chiều dài con lắc để có chiều dài l2 thì con lắc 300 dao động trong 10 phút Chiều dài l2 tăng hay giảm so với l1 ?

A l2 giảm và l2 =

9

4l1 B l2 tăng và l2 =

4

9l1 C l2 = l1 D l2 giảm và l2 =

3

2l1

Trang 21

Câu30: Một con lắc lò xo có phương trình dao động điều hoà x = 4Sin(20t +

3

) (cm) Biết khối lượng củavật m =100g Xác định năng lượng dao động của vật

A E = 64.10-3J B E = 640J C E = 64.104J D E = 64.10-2JCâu 31: Một con lắc dao động điều hoà có biên độ 4cm và chu kì bằng 0,1s Khi t = 0 thì x = 0 và

v > 0 Chọn gốc toạ độ là VTCB của vật Phương trình dao động của con lắc là:

A 4Sin ( 20t + /2 ) (cm ) B - 4Sin 20t ( cm )

C 4Sin 20t ( cm ) D 4Sin ( 20t - /2 ) ( cm )

Câu 32: Một chất điểm dao động điều hoà với chu kì T = 2s Lúc t = 0 chất điểm đi qua li độ

x = 1cm với vận tốc V = +  3 cm/s Phương trình dao động của chất điểm:

A x = Sin (t +

3

) cm B x = 2 Sin (t +

6

) cm

C x = Sin (t +

6

) cm D x = 2 Sin (t +

3

) cm

Câu 33: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T = 1s Lúc t = 2,5s, vật nặng qua li độ x = - 5 2

cm với vận tốc V = - 10 2 cm/s Phương trình dao động của vật là:

A x = 10.Sin(2t +

4

) cm B x = 10.Sin(2t +

3

) cm

C x = 10.Sin(2t +

2

) cm D x = 10.Sin(2t +

6

) cmCâu34 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gôm lò xo có độ cứng K = 100 N/m và vật có khối lượng

m =250g Kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo giãn 7,5 cm rồi thả nhẹ Chọn gốctoạ độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên trên, chọn gốc thời gian lúc bắt đầu thả vật

Lấy g =10 m/s2 Vật dao động điều hoà và có phương trình là:

A x= 5Sin(20t-

2

) cm B x= 7,5Sin(20t-

2

) cm C x= 5Sin(20t+

2

) cm D x= 7,5Sin(20t+

2

)cm

Câu35 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gôm lò xo có độ cứng K và vật có khối lư ợng m Nâng vật lêntheo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo nén 2 cm rồi thả nhẹ thì sau s

20

 chuyển động gia tốc của vật bắtđầu đổi chiều Lấy g=10m/s2 Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên trên, chọn gốc thờigian lúc bắt đầu thả vật Vật dao động điều hoà và có phương trình là:

A x= 12Sin(10t+

2

)cm B x= 8Sin(10t+

2

)cm C x= 12Sin(20t+

2

)cm D x= 8Sin(20t+

2

)cmCâu36 Một con lắc lò xo nằm ngang gôm lò xo có độ cứng K và vật có khối lượng m Khi vật đang ở vị trícân bằng thì truyền cho nó vận tốc v=1m/s, và sau khoảng thời gian ngắn nhất s

40

 gia tốc của vật đạt giátrị cực đại ( kể từ khi truyền vận tốc) Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng chuyển độngban đầu , chọn gốc thời gian lúc bắt đầu truyền vận tốc Vật dao động điều hoà và có phương trình là:

A x= 5Sin(10t+

2

)cm B x= 5Sin20t cm C x= 10Sin(20t+ ) cm D x= 10Sin10tcmCâu37 Một con lắc đơn có sợi dây không giãn dài l=1m, và một gắn vào vật nặng M, đầu còn lại treo vàođiểm cố định Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 5 0 rồi buông nhẹ cho con lắc dao động.Lấy g=10m/s2 Chọn gốc tại vị trí cân bằng Vật dao động điều hoà với phương trình :

C  = 5 Sin ( 10t+

2

Câu38 Một dao động điều hoà có phương trình x = ASin100t cm

Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,01s , x= 0,5A vào những thời điểm

5 sCâu 39 Một vật dao động điều hoà có phương trình x = ASin(100t +

2

) cm Khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu ( kể từ mốc thời gian) li độ x= A/2 ?

Trang 22

Câu 40: Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 0,02.Cos(2t +

2

) (m)

Li độ sau khi nó đi được 1 đoạn đường 1,15m là:

A x = - 0,02m B x = 0,01m C x = - 0,01m D x = 0,02m

Câu 41: Một con lắc có chu kì dao động T = 4s, biên độ A Thời gian con lắc dao động từ li độ

2

A đến A

6

) +1 cm trong giây đầu tiênvật qua vị trí x =1 cm mấy lần ?

A 3 lần B 4 lần C 5 lần D 6 lần

Câu43 Cho con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng K = 100 N/m và vật có khối lượng m =100g dao động điều hoà trên mặt phẳng nằm ngang với biên độ A = 1cm Lúc t = 0 vật ở li độ x = 0,5 cm và đang đi khỏi vị trí cân bằng theo chiều dương Sau bao lâu thì vật đi được quảng đường S = 9cm

A t  0,47s B t  4,7s C t  47s D t  0,047s

Câu44 Cho con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng K và vật có khối lượng m dao động điều hoà trên mặt phẳngnằm ngang Thời gian giãn và thời gian nén trong một chu kỳ:

A Thời gian giãn bằng thời gian nén B Thời gian giãn lớn hơn thời gian nén

C Thời gian giãn bé hơn thời gian nén D không rõ

Câu45 Cho con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng K = 100 N/m và vật có khối lượng m

=400g dao động điều hoà theo phương thẳng đứng Biết vận tốc cực đại Vmax=15 cm/s Lấy  2 =10,

g = 10m/s2 Tìm khoảng thời gian lò xo giãn trong một chu kỳ?

Câu46 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng K = 100 N/m và vật có khối lượng

m =250g Kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo giãn 7,5 cm rồi thả nhẹ Chọn gốctoạ độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên trên, chọn gốc thời gian lúc bắt đầu thả vật

Lấy g =10 m/s2 Vật dao động điều hoà Tìm thời gian từ lúc thả vật đến vị trí lò xo không bị biến dạng lần thứ nhất

Câu47 Phương trình chuyển động của vật có dạng x1 = 6Sin (5t -

2

) cm trong giây đầu tiênvật qua vị trí x =3 cm mấy lần ?

A 3 lần B 4 lần C 5 lần D 6 lần

Câu48 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng K = 100 N/m và vật có khối lượng

m =100g Kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo giãn 3 cm rồi thả nhẹ cho dao động điều hoà Lấy  2 =10, g = 10m/s2 Tìm khoảng thời gian lò xo giãn trong một chu kỳ?

Câu49 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng K = 100 N/m và vật có khối lượng

m =100g Kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo giãn 2 cm rồi thả nhẹ cho dao động điều hoà Lấy  2 =10, g = 10m/s2 Tìm khoảng thời gian lò xo nén trong một chu kỳ?

Câu50 Cho con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng K và vật có khối lượng M

Đặt trên M một vật m (hình vẽ), thì tại vị trí cân bằng lò xo nén một

lượng 2,5cm Kích thích cho vật dao động điều hoà Xác định biên

độ dao động cực đại để trong quá trình dao động m không rời khỏi M

Câu51 Một vật m =200g treo vào sơi dây AB không giãn

và treo vào một lò xo Có độ cứng K =20 N/m (hình vẽ)

Kích thích cho vật dao động điều hoà Hỏi với giá trị nào

của biên độ dao động A dây luôn căng và không đứt

Biết dây chịu lực căng lớn nhất là 3 N Lấy g =10m/s2

K

m M

K

m A B

Trang 23

Câu52 Một con lắc lò xo nằm ngang có độ cứng K= 100N/m và vật có khối lượng m Lò xo không dẫn điện, vật được tích điện đến điện tích q = 50C Cho con lắc vào trong điện trường đều có phương dọc theo trục của lò xo và hướng vào điểm treo có cường độ E = 10.000 V/m Kích thích cho con lắc dao động điều hoà với năng lượng E = 0,02J(gốc tại vị trí cân bằng) Tính độ giãn lớn nhất của lò xo.

A l = 2,5cm B l = 2cm C l = 1,5cm D/ l = 7cmCâu53 Một con lắc lò xo đặt thẳng đứng gồm lò xo có độ

cứng K = 160 N/m và vật có khối lượng m =400g

Nâng vật lên đến vị trí lò xo không bị biến dạng rồi thả

không vận tốc ban đầu Vật dao động điều hoà(hình vẽ)

lấy g=10m/s.Tìm lực cực đại tác dụng lên giá treo

A.4N B 8N C 6N D 12N

Câu54.Một con lắc lò xo đặt thẳng đứng gồm lò xo có độ

cứng K = 40 N/m và vật có khối lượng m =100g

Nâng vật lên đến vị trí lò xo không bị biến dạng rồi thả

không vận tốc ban đầu Vật dao động điều hoà

lấy g=10m/s.Tìm lực nhỏ nhất tác dụng lên giá đỡ

Câu55 Một con lắc lò xo có độ cứng K= 100N/m và vật có khối lượng m = 100g được treo thẳng đứng Kéo con lắc xuống dưới để lò xo giãn 5cm rồi buông nhẹ cho nó dao động Xem con lắc dao động điều hoà, lấy g

 10m/s2, 2  10 Xác định lực nhỏ nhất tác dụng lên giá treo

A Fmin = 3N B Fmin = 0N C Fmin = 1N D Fmin = 5N

Câu56 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng K và vật có khối lượng m Nâng vật lêntheo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo nén 2 cm rồi thả nhẹ cho dao động điều hoà thì sau s

20

 chuyểnđộng vận tốc của vật bất đầu giảm Tìm vận tốc cực đại của vật Lấy g = 10m/s2

Câu57 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng K và vật có khối lượng m dao động điều hoà với phương trình x= Asin(t + ) Biết trong quá trình dao động lò xo luôn giãn và độ giãn nhỏ nhất là 2cm, độ giãn lớn nhất là 8cm Tìm biên độ A?

Câu58 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng K = 40 N/m và vật có khối lượng

m =100g Kích thích cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng Trong quá trình dao động chiều dài nhỏ nhất của lò xolà 30cm, chiều dài lớn nhất của lò xo là 40cm Tìm vận tốc cực đại của vật?

Câu59 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng K = 90 N/m và vật có khối lượng

m =100g Kích thích cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng Biết trong quá trình dao động lò

xo có độ nén cực đại là 2cm, độ giãn cực đại là 10 cm Tìm vận tốc cực đại của vật?

Câu60.Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng K = 40 N/m và vật có khối lượng

m =100g Nâng vật lên đến vị trí lò xo không bị biến dạng rồi thả không vận tốc ban đầu Vật dao động điềuhoà lấy g=10m/s2 Tìm vận tốc cực đại của vật?

Câu61 Một vật dao động có chu kỳ riêng T0=  ( s) Tác dụng vào nó một lực cưỡng bức biến thiên tuần hoàn Có dạng F = F0Sint (N) Với giá trị nào dưới đây của  thì vật dao động mạnh nhất?

Câu62 Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 50cm Chu kỳ dao động riêng của nước trong xôlà 1,25 s Người đó đi với vận tốc nào thì nước trong xô bị sóng sánh mạnh nhất?

A 40cm/s B 40 m/s C 40 mm/s D 62,5 cm/s

Câu63 Một hành kháchdùng dây chằng cao su treo một chiếc ba lô lên trần toa tàu, ngay phía trên trục bánh

xe của toa tàu Khối lượng ba lô16kg, hệ số cứng của dây chẳng cao su là 900N/m,chiều dài của mỗi thanh ray là 12,5 m, ở chỗ nối hai thanh ray có một khe nhỏ Tàu chảy với vận tốc nào thì ba lô dao động mạnh nhất?

Trang 24

Câu66 Một con lắc lò xo có chu kỳ T0= 2s Những dao động cưỡng bức nào dưới đây làm cho con lắc dao động mạnh nhất

A F=5F0Sin t B F=5F0Sin2 t C F=F0Sin t D F=F0Sin2 t Câu 67: Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số góc  Dao động thứ nhất có biên độ A1 = 433mm, pha ban đầu 1 = 0 Dao động thứ hai có biên độ

A2 = 150mm, pha ban đầu 2 =

2

 Dao động thứ ba có biên độ A3= 400mm, pha ban đầu 3 = -

2

.Phương trình của dao động tổng hợp có dạng:

A x = 420Sin(t +

2

) mm B x = 800Sin(t -

2

) mm

C x = 500Sin(t +

6

) mm D x = 500Sin(t -

6

) mm Câu 68 Hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình lần lượt là x1 =4 Sin (t -

6

) cm

Và x2 = 4Sin(t -

2

) cm Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là

A 4 3 cm B 2 7 cm C 2 2 cm

D 2 3 cmCâu69 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình

X1 = 5 2Sin100t (cm) và X2 = 5 2Cos100t (cm) Phương trình dao động tổng hợp của vật có dạng:

A x= 10Sin(100t +

4

) cm B X = 10 2Sin100t (cm)

C X = 10 2Sin(100t +

2

 ) (cm) D X = 5 2Sin100t (cm) Câu70 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số góc  Dao động thứ nhất có biên độ A1 = 300mm, pha ban đầu 1 = 0 Dao động thứ hai có biên độ A2 = 400mm, pha ban đầu

12 C

13 A

14 A

15 D

C

18 D

23 D

24 C

25 B

26 D

27 A

28 D

29 A

30A 31 C

32 B

33 A

34 A

35 A

36 B 37

41 D

42 C

43 A

44 A

45 C

46 A

47 C

48 C

49 C

50 A

51 B

52 C

53 B

54 B

59 A

60 C

61 A

62 A

63 A

64 A

65 C

66 A

67 D

68 A

69 A

70 B

2- Các đại lượng đặc trưng của sóng:

+ Vận tốc sóng là vận tốc truyền pha dao động (v =

t

s

), trong môi trường xác định v = const

+ Chu kì và tần số:

Chu kì sóng = chu kì dao động = chu kì của nguồn sóng

Trang 25

Tần số sóng = tần số dao động = tần số của nguồn sóng

+ Bước sóng  là quãng đường sóng truyền được trong một chu kì, bằng khoảng cách giữa hai điểm gầnnhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha

 = vT = v/f

+ Biên độ sóng: asóng = adđộng

+ Năng lượng sóng: E = Edđ =

2

1m2A2

* Nếu sóng truyền trên một đường thẳng: E = const  a = const

* Nếu sóng truyền trên một mặt phẳng: EM ~ 1/rM  a ~ 1/ r M

3- Phương trình truyền sóng: là phương trình dao động của một phần tử vật chất khi có sóng truyền

tới

Giả sử lấy điểm A làm gốc, tại A phương trình chuyển động có dạng: uA = acost

trong đó uA là li độ dao động tại A Giả sử sóng lan truyền từ trái sáng phải thì tại điểm M trên phươngtruyền sóng, ở phía trước A dao động muộn hơn ở A một khoảng thời gian là t =

v

x

phương trình chuyểnđộng là:

trong đó  = vT = v f gọi là bước sóng T là chu kì, f là tần số

Đại lượng:  =

x

2 gọi là pha của sóng

4- Độ lệch pha: Độ lệch pha giữa hai điểm bất kì M và N trong môi trường truyền sóng cách nguồn O

5- Giao thoa của hai sóng kết hợp:

Điều kiện: để có giao thoa phải có hai sóng kết hợp và dao động cùng phương Hai sóng kết hợp là haisóng có cùng chu kì (tần số) và có hiệu số pha tại mỗi điểm không phụ thuộc vào thời gian

Phương trình dao động tại một điểm: M cách hai nguồn kết hợp (đồng bộ) s1 và s2 các khoảng cách d1

2

1 d d T t

* Dao động tại M là một dao động điều hoà, chu kì T, có độ lệch pha:

+ Nếu  = d2 - d1 = (k +

2

1) biên độ bằng 0 (triệt tiêu)

* Pha của dao động tại M:

 = 2

1(1 + 2) (nửa tổng độ trễ pha của s1 và s2)

* Số cực đại giao thoa N (hay số bụng sóng trong khoảng cách giữa hai nguồn O1 và O2 là:

nmax 

2

1S S

 N = 2nmax + 1

* Số cực tiểu giao thoa N' hay số nút sóng có trong khoảng cách giữa hai nguồn O1 và O2 là:

N' = 2nmax

Trang 26

6- Sóng dừng: là sóng có những điểm nút và bụng cố định trong không gian, nó là kết quả của sự giao

thoa của sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương Hay nói cách khác, sóng dừng là kết quả của sự

giao thoa hai sóng kết hợp truyền ngược chiều nhau trên cùng một phương truyền sóng

* Khoảng cách giữa hai nút hay 2 bụng sóng bất kì:

7- Sóng âm: là sóng cơ học có tần số trong khoảng 16Hz)  f  2.104 Hz)

+ Cường độ âm I là năng lượng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền

âm trong một đơn vị thời gian

8 Cộng hưởng âm.

a Cộng hưởng của cột khí : đặt một âm thoa ở gần miệng của một ống hỡnh học, đầu kia của ống được

nhúng trong một bỡnh nước dùng dùi cao su gừ nhẹ cho õm thoa phỏt ra õm, nõng dần ống tre lờn, ta nghethấy độ to của âm thay đổi Có vị trí của ống mà độ to của âm lớn nhất, có vị trí mà âm hầu như tắt hẳn Đó

là hiện tượng sóng dừng của cột khí trong ống Khi có sóng dừng, biên độ dao động của sóng âm được tănglên nhiều lần, ta gọi là có cộng hưởng âm

b Hợp cộng hưởng : là bầu đàn, thân kèn, sáo, là một hộp rỗng, tùy thuộc vào hỡnh dạng, kớch thước và

chất liệu mà hộp cộng hưởng có khả năng cộng hưởng với một số họa âm nhất định, khuếch đại những âm đó

và tạo ra một âm tổng hợp có âm sách riêng đặc trưng cho mỗi loại nhạc cụ

 Khi nguồn âm chuyển động ra xa người quan sát thỡ người này nghe được âm có tần số nhỏ hơn tần

số của nguồn âm : f = . s

 Cảnh sát dùng hiệu ứng Đốp – ple để xác định vận tốc của xe

II- Phương pháp giải toán

A- Phân loại các bài toán.

Loại 1: xác định các đại lượng đặc trưng của sóng

Vận tốc truyền sóng, bước sóng, chu kì, tần số và độ lệch pha giữa hai điểm trên phương truyềnsóng… các công thức tính nhanh:

a) Liên hệ giữa vận tốc truyền sóng, bước sóng, chu kì, tần số  = vT = v f

b) Độ lệch pha giữa hai điểm trên phương truyền sóng:

 =

d

2 (với d = d 2 d1 )

  = 2k : Hai điểm dao động cùng pha

  = (2k + 1): Hai điểm dao động ngược pha

Loại 2: bài toán lập phương trình sóng

Trang 27

Phương trình dao động tại A: u = asint

 tại M cách A một đoạn bằng d1 cĩ phương trình sĩng:

uM = asin(t +

d

2)

* Xác định biên độ cực đại của sĩng: asĩng = adđộng

* Xác định tần số dao động :  = 2f =

T

2

Loại 3: Hiện tượng giao thoa sĩng

a Xác định biên độ tại M trong vùng giao thoa:

* Biên độ cực đại: tại các vị trí thoả mãn: d2 - d1 = k

* Biên độ cực tiểu: tại các vị trí thoả mãn: d2 - d1 = (k +

2

1)

Trong trường hợp điểm M nằm giữa hai nguồn A và B thì:

2

1)  a ứng với mỗi giá trị của k ta cĩ một điểm cĩ biên độ cực tiểu.

Loại 4: các bài tốn về sĩng âm - sĩng dừng

a Xét trường hợp hai đầu hai nút (sĩng dừng với vật cản cố định), chiều dài dây được tính:

l = k2

 với  = v f và v =

 + 4

  số bụng = số nút = k + 1 (k số múi nguyên)

B- bài tập luyện tập.

Lí THUYẾT

Cãu1: Chón cãu sai :

A Soựng ngang laứ soựng coự phửụng dao ủoọng truứng vụựi phửụng truyền soựng

B Soựng dóc laứ soựng coự phửụng dao ủoọng truứng vụựi phửụng truyền soựng

C Soựng ãm thanh laứ moọt soựng cụ hóc dóc

D Soựng trẽn maởt nửụực laứ moọt soựng ngang

Cãu2: Vaọn toỏc truyền cuỷa soựng phú thuoọc vaứo yeỏu toỏ naứo sau ủãy:

A.Biẽn ủoọ cuỷa soựng C.Bửụực soựng B.Tần soỏ soựng D Baỷn chaỏt cuỷa mõi

trửụứng

Cãu 3: Chón cãu sai.

A Bửụực soựng laứ khoaỷng caựch giửừa hai ủieồn dao ủõùng cuứng pha

B Bửụực soựng laứ quaừng ủửụứng maứ soựng truyền ủi trong moọt chu kyứ

C Trẽn phửụng truyền soựng, hai ủieồm caựch nhau moọt soỏ nguyẽn lần bửụực soựng thỡ daoủoọng cuứng pha

D Trẽn phửụng truyền soựng, hai ủieồm caựch nhau moọt soỏ leỷ nửỷa lần bửụực soựng thỡ daoủoọng ngửụùc pha

Trang 28

Cãu4 : Cãu noựi naứo laứ ủuựng khi moựi về bửụực soựng.

A Bửụực soựng laứ ủái lửụùng ủaởc trửng cho sửù truyền nhanh hay chaọm cuỷa soựng

B Bửụực soựng laứ quaừng ủửụứng maứ soựng truyền ủửụùc trong khoaỷng thụứi gian moọt giãy

C Bửụực soựng laứ quaừng ủửụứng maứ soựng truyền ủi tróng moọt chu kyứ

D Bửụực soựng laứ khoaỷng caựch giửừa hai ủieồm gần nhaỏt dao ủoọng ngửụùc pha

Cãu5: Thớ nghieọm giao thoa soựng trẽn maởt nửụực vụựi hai nguồn keỏt hụùp A vaứ B Gói  laứbửụực soựng, d1 vaứ d2 lần lửụùt laứ ủửụứng ủi tửứ nguồn A vaứ B ủeỏn ủieồm M Tái ủieồm M biẽnủoọ dao ủoọng toồng hụùp cửùc tieồu khi:

A Vaọn toỏc truyền naờng lửụùng trong dao ủoọng gói laứ vaọn toỏc truyền soựng

B Chu kỡ chung cuỷa caực phần tửỷ coự soựng truyền qua gói laứ chu kỡ cuỷa soựng.

C Naờng lửụùng cuỷa soựng tổ leọ vụựi luyừ thửứa baọc 4 cuỷa tần soỏ

D Biẽn ủoọ cuỷa soựng luõn luõn khõng ủoồi

Câu7: : Giao thoa soựng vaứ hieọn tửụùng soựng dửứng khõng coự chung ủaởc ủieồm naứo sau ủãy ?

A Laứ sửù toồng hụùp cuỷa hai soựng keỏt hụùp

B Coự hỡnh aỷnh oồn ủũnh, khõng phú thuoọc thụứi gian

C Coự nhửừng ủieồm coỏ ủũnh luõn dao ủoọng cửùc ủái vaứ nhửừng ủieồm coỏ ủũnh luõn ủửựng yẽn

D Khõng coự sửù truyền naờng lửụùng

Câu8: Sĩng ngang truyền được trong các mơi trường nào ?

A rắn và lỏng B lỏng và khí C rắn ,lỏng và khí D Khí và rắn

Câu9: Kết luận nào sau đây là sai khi nĩi về tính chất của sự truyền sĩng trong mơi trường.

A sĩng truyền đi với vận tốc hữu hạn

B Sĩng truyền đi khơng mang theo vật chất của mơi trường

C Quỏ trỡnh truyền súng là quỏ trỡnh truyền năng lượng

D Sĩng càng mạnh truyển đi càng nhanh

Câu10: Trong giao thoa sĩng cơ học với hai nguồn đồng pha thỡ …

A tổng số dĩy cực đại là một số chẳn B tổng số dĩy cực tiểu là một số lẻ

C tổng số dĩy cực đại hay tổng số dĩy cực tiểu luụn luụn là một số lẻ

D tổng số dĩy cực đại là một số lẻ và tổng số dĩy cực tiểu là một chẳn

Câu11: ( Chón cãu sai).Vaọn toỏc truyền soựng cụ hóc phú thuoọc vaứo

A tớnh ủaứn hồi cuỷa mõi trửụứng C maọt ủoọ phãn tửỷ cuỷa mõi trửụứng

C nhieọt ủoọ cuỷa mõi trửụứng D bửụực soựng, chu kyứ vaứ tần soỏ cuỷasoựng

Câu12: Soựng keỏt hụùp laứ hai soựng coự :

A Cuứng tần soỏ, cuứng biẽn ủoọ B Cuứng tần soỏ vaứ ủoọ leọch pha khõng ủoồi theothụứi gian

C Cuứng biẽn ủoọ, cuứng pha D Cuứng tần soỏ vaứ ủoọ leọch pha thay ủoồi theo thụứi gianCâu13: (Chón cãu sai)

A Giao thoa laứ sửù toồng hụùp cỦa hai soựng keỏt hụùp

B Soựng dửứng laứ trửụứng hụùp riẽng cuỷa giao thoa

C Trong vuứng giao thoa , nhửừng ủieồm coự hieọu ủửụứng ủi baống soỏ nguyẽn lần bửụực soựng thỡluõn D ủ cửùc ủái

D Hỡnh aỷnh dao thoa laứ hó caực ủửụứng cong hypebon nhaọn hai nguồn laứm hai tiẽu ủieồm

Cãu14: Tỡm phaựt bieồu sai

A Soựng truyền ủi khõng tửực thụứi B Quaự trỡnh truyền soựng laứ quaự trỡnh truyền daoủoọng

C Soựng truyền ủi mang theo vaọt chaỏt cuỷa mõi trửụứng

D Quaự trỡnh truyền soựng laứ quaự trỡnh truyền naờng lửụùng

Cãu15: Chón cãu ủuựng

A Chổ coự chaỏt khớ mụựi truyền ủửụùc soựng dóc B Soựng truyền tái maởt nửụực laứ soựng ngang

C Khi soựng truyền thỡ vaọt chaỏt cuừng truyền theo D Caực cãu trẽn ủều sai

Cãu16: Soựng ngang laứ soựng coự phửụng dao ủoọng cuỷa caực phần tửỷ vaọt chaỏt:

A cuứng phửụng vụựi phửụng truyền soựng B luõn naốm ngang

C vuõng goực vụựi phửụng truyền soựng D luõn naốm ngang vaứ vuõng goực vụựi phửụngtruyền soựng

Câu17: Soựng dóc laứ soựng coự phửụng dao ủoọng cuỷa caực phần tửỷ vaọt chaỏt:

A cuứng phửụng vụựi phửụng truyền soựng B luõn hửụựng theo phửụng thaỳngủửựng

Ngày đăng: 11/02/2015, 21:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w