Vận tốc lan truyền trong không gian v = c = 3.108m/sMáy phát hoặc máy thu sóng điện từ sử dụng mạch dao động LC thì tần số sóng điện từ phát hoặc thu được bằng tần số riêng của mạch.. Kh
Trang 1A – PHẦN LÍ THUYẾT:
CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ
I DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ:
1 Phương trình dao động: x = Acos(t + )
2 Vận tốc tức thời: v = -Asin(t + )
v luôn cùng chiều với chiều chuyển động (vật cđộng theo chiều dương thì v>0, theo chiều âm thì v<0)
3 Gia tốc tức thời: a = -2Acos(t + )
a luôn hướng về vị trí cân bằng
4 Vật ở VTCB: x = 0; vMax = A; aMin = 0
Vật ở biên: x = ±A; vMin = 0; aMax = 2A
2 2
s s
x co
A x co
10 Chiều dài quỹ đạo: 2A
11 Quãng đường đi trong 1 chu kỳ luôn là 4A; trong 1/2 chu kỳ luôn là 2A
Quãng đường đi trong l/4 chu kỳ là A khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên hoặc ngược lại
13 Các bước lập phương trình dao động dao động điều hoà:
+ Trước khi tính cần xác định rõ thuộc góc phần tư thứ mấy của đường tròn lượng giác
M'1 M'2
O
Trang 2+ Chiều dài lò xo tại VTCB: lCB = l0 + l0 (l0 là chiều dài tự nhiên)
4 Lực kéo về hay lực hồi phục F = -kx = -m2x
Đặc điểm: * Là lực gây dao động cho vật.
* Luôn hướng về VTCB
* Biến thiên điều hoà cùng tần số với li độ
5 Lực đàn hồi là lực đưa vật về vị trí lò xo không biến dạng.
Có độ lớn Fđh = kx* (x* là độ biến dạng của lò xo)
* Với con lắc lò xo nằm ngang thì lực kéo về và lực đàn hồi là một (vì tại VTCB lò xo không biến dạng)
* Với con lắc lò xo thẳng đứng hoặc đặt trên mặt phẳng nghiêng
+ Độ lớn lực đàn hồi có biểu thức:
* Fđh = kl0 + x với chiều dương hướng xuống
* Fđh = kl0 - x với chiều dương hướng lên
+ Lực đàn hồi cực đại (lực kéo): FMax = k(l0 + A) = FKmax (lúc vật ở vị trí thấp nhất)
+ Lực đàn hồi cực tiểu:
* Nếu A < l0 FMin = k(l0 - A) = FKMin
* Nếu A ≥ l0 FMin = 0 (lúc vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng)
Lực đẩy (lực nén) đàn hồi cực đại: FNmax = k(A - l0) (lúc vật ở vị trí cao nhất)
k k k cùng treo một vật khối lượng như nhau thì: T2 = T1 + T2
* Song song: k = k1 + k2 + … cùng treo một vật khối lượng như nhau thì: 2 2 2
T T T
7 Gắn lò xo k vào vật khối lượng m1 được chu kỳ T1, vào vật khối lượng m2 được T2, vào vật khối lượng
m1+m2 được chu kỳ T3, vào vật khối lượng m1 – m2 (m1 > m2) được chu kỳ T4.
Lưu ý: + Với con lắc đơn lực hồi phục tỉ lệ thuận với khối lượng.
+ Với con lắc lò xo lực hồi phục không phụ thuộc vào khối lượng.
3 Phương trình dao động:
s = S0cos(t + ) hoặc α = α0cos(t + ) với s = αl, S0 = α0l
v = s’ = -S0sin(t + ) = -lα0sin(t + )
a = v’ = -2S0cos(t + ) = -2lα0 cos(t + ) = -2s = -2αl
Trang 3Lưu ý: S0 đĩng vai trị như A cịn s đĩng vai trị như x
6 Tại cùng một nơi con lắc đơn chiều dài l1 cĩ chu kỳ T1, con lắc đơn chiều dài l2 cĩ chu kỳ T2, con lắc
đơn chiều dài l1 + l2 cĩ chu kỳ T2,con lắc đơn chiều dài l1 - l2 (l1>l2) cĩ chu kỳ T4.
Thì ta cĩ: T32 T12 T22 và T42 T12 T22
7 Khi con lắc đơn dao động với 0 bất kỳ Cơ năng, vận tốc và lực căng của sợi dây con lắc đơn
W = mgl(1-cos0); v2 = 2gl(cosα – cosα0) và TC = mg(3cosα – 2cosα0)
* Nếu = 2kπ (x1, x2 cùng pha) AMax = A1 + A2
` * Nếu = (2k+1)π (x1, x2 ngược pha) AMin = A1 - A2
VI DAO ĐỘNG TẮT DẦN – DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC - CỘNG HƯỞNG
1 Một con lắc lị xo dao động tắt dần với biên độ A, hệ số ma sát µ.
* Quãng đường vật đi được đến lúc dừng lại là:
3 Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi: f = f0 hay = 0 hay T = T0
Với f, , T và f0, 0, T0 là tần số, tần số gĩc, chu kỳ của lực cưỡng bức và của hệ dao động.
2 Dao động cưỡng bức: fcưỡng bức fngoại lực Cĩ biên độ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức, lực cản của hệ, và sự chênh lệch tần số giữa dao động cưỡng bức và dao động riêng.
3 Dao động duy trì: Cĩ tần số bằng tần số dao động riêng, cĩ biên độ khơng đổi.
CHƯƠNG II: SĨNG CƠ
Trang 4I SÓNG CƠ HỌC
1 Bước sóng: l = vT = v/f
Trong đó: l: Bước sóng; T (s): Chu kỳ của sóng; f (Hz): Tần số của sóng
v: Tốc độ truyền sóng (có đơn vị tương ứng với đơn vị của l)
2 Phương trình sóng
Tại điểm O: uO = Acos(t + )
Tại điểm M cách O một đoạn x trên phương truyền sóng.
* Sóng truyền theo chiều dương của trục Ox thì uM = AMcos(t + - x
Lưu ý: Đơn vị của x, x1, x2, l và v phải tương ứng với nhau
4 Trong hiện tượng truyền sóng trên sợi dây, dây được kích thích dao động bởi nam châm điện với tần số dòng điện là f thì tần số dao động của dây là 2f.
II SÓNG DỪNG
1 Một số chú ý
* Đầu cố định hoặc đầu dao động nhỏ là nút sóng.
* Đầu tự do là bụng sóng
* Hai điểm đối xứng với nhau qua nút sóng luôn dao động ngược pha.
* Hai điểm đối xứng với nhau qua bụng sóng luôn dao động cùng pha.
* Các điểm trên dây đều dao động với biên độ không đổi năng lượng không truyền đi
* Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây căng ngang (các phần tử đi qua VTCB) là nửa chu kỳ.
2 Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây dài l:
III GIAO THOA SÓNG
Giao thoa của hai sóng phát ra từ hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 cách nhau một khoảng l:
Xét điểm M cách hai nguồn lần lượt d1, d2
Phương trình sóng tại 2 nguồn u1 Acos(2 ft 1) và u2 Acos(2 ft 2)
Phương trình sóng tại M do hai sóng từ hai nguồn truyền tới:
x
Trang 5Đặc trưng sinh lí Đặc trưng vật lí
Với W (J), P (W) là năng lượng, công suất phát âm của nguồn; S (m2) là diện tích mặt vuông góc với
phương truyền âm (với sóng cầu thì S là diện tích mặt cầu S=4πR2)
Với I0 = 10-12 W/m2 ở f = 1000Hz: cường độ âm chuẩn.
V ĐẶC ĐIỂM CỦA SÓNG ÂM
1 Sóng âm, dao động âm:
a Dao động âm: Dao động âm là những dao động cơ học có tần số từ 16Hz đến 20KHz mà tai người có thể cảm nhận được.
Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm; sóng âm có tần số lớn hơn 20KHz gọi là sóng siêu âm.
b Sóng âm là các sóng cơ học dọc lan truyền trong các môi trường vật chất đàn hồi: rắn, lỏng, khí Không truyền được trong chân không.
Chú ý: Dao động âm là dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của nguồn phát.
2 Vận tốc truyền âm:
Vận tốc truyền âm trong môi trường rắn lớn hơn môi trường lỏng, môi trường lỏng lớn hơn môi trường khí.
Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi và mật độ của môi trường.
Trong một môi trường, vận tốc truyền âm phụ thuộc vào nhiệt độ và khối lượng riêng của môi trường đó.
3 Đặc trưng sinh lí của âm:
a Nhạc âm: Nhạc âm là những âm có tần số hoàn toàn xác
định; nghe êm tai như tiếng đàn, tiếng hát, …
b Tạp âm: Tạp âm là những âm không có tần số nhất định;
nghe khó chịu như tiếng máy nổ, tiếng chân đi,
c Độ cao của âm: Độ cao của âm là đặc trưng sinh lí của âm phụ thuộc vào đặc trưng vật lí của âm là
tần số Âm cao có tần số lớn, âm trầm có tần số nhỏ.
d Âm sắc: Âm sắc là đặc trưng sinh lí phân biệt hai âm có cùng độ cao, nó phụ thuộc vào biên độ và tần số của âm hoặc phụ thuộc vào đồ thị dao động âm.
e Độ to: Độ to là đặc trưng sinh lí của âm phụ thuộc vào đặc trưng vật lí là mức cường độ âm và tần số.
Ngưỡng nghe: Âm có cường độ bé nhất mà tai người nghe được, thay đổi theo tần số của âm Ngưỡng đau: Âm có cường độ lớn đến mức tai người có cảm giác đau ( I 10W/m2 ứng với
130
L dB với mọi tần số).
Trang 6Miền nghe được là giới hạn từ ngưỡng nghe đến ngưỡng đau.
Chú ý: Quá trình truyền sĩng là quá trình truyền pha dao động, các phần tử vật chất dao động tại chỗ.
CHƯƠNG III: ĐIỆN XOAY CHIỀU
I CÁC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU.
1 Biểu thức điện áp tức thời và dịng điện tức thời:
2 Dịng điện xoay chiều i = I0cos(2ft + i)
* Mỗi giây đổi chiều 2f lần
* Nếu pha ban đầu i =
3 Cơng thức tính thời gian đèn huỳnh quang sáng trong một chu kỳ
Khi đặt điện áp u = U0cos(t + u) vào hai đầu bĩng đèn, biết đèn chỉ sáng lên khi u ≥ U1.
4 Dịng điện xoay chiều trong đoạn mạch R,L,C
* Đoạn mạch chỉ cĩ điện trở thuần R: uR cùng pha với i, ( = u – i = 0) và I U
R
0
U I R
Z
với ZL = L là cảm kháng
Lưu ý: Cuộn thuần cảm L cho dịng điện khơng đổi đi qua hồn tồn (khơng cản trở).
* Đoạn mạch chỉ cĩ tụ điện C: uC chậm pha hơn i là /2, ( = u – i = -/2)
Lưu ý: Tụ điện C khơng cho dịng điện khơng đổi đi qua (cản trở hồn tồn).
5 Đặc điểm đoạn mạch thuần RLC nối tiếp:
a Tổng trở: Z R2 ( ZL ZC)2
b Độ lệch pha (u so với i):
: u sớm pha hơn i
: u trễ pha hơn i
Trang 77 Công suất toả nhiệt trên đoạn mạch RLC:
* Công suất tức thời: P = UIcos + UIcos(2t +
* Công suất trung bình: P = UIcos = I2R.
8 Điện áp u = U1 + U0cos(t + ) được coi gồm một điện áp không đổi U1 và một điện áp xoay chiều
u=U0 cos(t + ) đồng thời đặt vào đoạn mạch.
9 Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều, gây bởi ba suất điện động xoay chiều cùng tần số, cùng biên độ nhưng độ lệch pha từng đôi một là 2
Máy phát mắc hình tam giác: Ud = Up
Tải tiêu thụ mắc hình sao: Id = Ip
Tải tiêu thụ mắc hình tam giác: Id = 3 Ip
Lưu ý: Ở máy phát và tải tiêu thụ thường chọn cách mắc tương ứng với nhau.
9 Công thức máy biến áp: 1 1 2 1
Trong đó: P là công suất truyền đi ở nơi cung cấp
U là điện áp ở nơi cung cấp
cos là hệ số công suất của dây tải điện
l
R
S
là điện trở tổng cộng của dây tải điện (lưu ý: dẫn điện bằng 2 dây)
Độ giảm điện áp trên đường dây tải điện: U = IR
Trang 8Hiệu suất tải điện: H P P 100%
II BÀI TOÁN CỰC TRỊ
Hiện tượng cộng hưởng:
Điều kiện cộng hưởng 2 1
0
u i
CHƯƠNG IV: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
I CÁC ĐẠI LƯỢNG TRONG MẠCH DAO ĐỘNG LC
1 Dao động điện từ
* Điện tích tức thời q = q0cos(t + )
* Hiệu điện thế (điện áp) tức thời 0
0
q q
gian, giữa hai lần liên tiếp, năng lượng điện trường trên tụ điện bằng
năng lượng từ trường trong cuộn dây.
Trang 9Khi năng lượng điện trường trên tụ bằng năng lượng từ trường trong cuộn cảm, ta cĩ:
Q2
12
q 0 trên trục Oq, tương ứng với 4 vị trí trên đường trịn, các vị trí này cách đều nhau bởi các cung
: Pha dao động biến thiên được 2 sau thời gian một chu kì T.
Tĩm lại, cứ sau thời gian
4
T
năng lượng điện lại bằng năng lượng từ.
II ĐIỆN TỪ TRƯỜNG, SĨNG ĐIỆN TỪ
1 Bước sĩng: c cT v ; c ; : Chiết suất của môi trường n
2 Điện từ trường: Điện trường và từ trường cĩ thể chuyển hĩa cho nhau, liên hệ mật thiết với nhau.
Chúng là hai mặt của một trường thống nhất gọi là điện từ trường.
3 Giả thuyết Maxwell:
a Giả thuyết 1: Từ trường biến thiên theo thời gian làm xuất hiện một điện trường xốy.
b Giả thuyết 2: Điện trường biến thiên theo thời gian làm xuất hiện một từ trường xốy.
c Dịng điện dịch: Điện trường biến thiên theo thời gian làm xuất hiện một từ trường xốy Điện trường này tương đương như một dịng điện gọi là dịng điện dịch.
4 Sĩng điện từ: Sĩng điện từ là quá trình truyền đi trong khơng gian của điện từ trường biến thiên tuần
hồn theo thời gian.
a Tính chất: + Sĩng điện từ truyền đi với vận tốc rất lớn (v c ).
+ Sĩng điện từ mang năng lượng
+ Sĩng điện từ truyền được trong mơi trường vật chất và trong chân khơng.
+ Sĩng điện từ tuân theo định luật phản xạ, định luật khúc xạ, giao thoa, nhiễu xạ, …
+ Sĩng điện từ là sĩng ngang.
+ Sĩng điện từ truyền trong các mơi trường vật chất khác nhau cĩ vận tốc khác nhau.
b Phân loại và đặc tính của sĩng điện từ:
Sĩng dài 3 - 300 KHz 10 - 10 m5 3 Năng lượng nhỏ, ít bị nước hấp thụ
Sĩng trung 0,3 - 3 MHz 10 - 10 m3 2 Ban ngày tầng điện li hấp thụ mạnh, ban
đêm tầng điện li phản xạ Sĩng ngắn 3 - 30 MHz 10 - 10 m2 Năng lượng lớn, bị tầng điện li và mặt đất
phản xạ nhiều lần Sĩng cực
ngắn
30 - 30000 MHz 10 - 10 m-2 Cĩ năng lượng rất lớn, khơng bị tầng điện li
hấp thụ, truyền theo đường thẳng
Trang 10Vận tốc lan truyền trong không gian v = c = 3.108m/s
Máy phát hoặc máy thu sóng điện từ sử dụng mạch dao động LC thì tần số sóng điện từ phát hoặc thu được bằng tần số riêng của mạch.
Bước sóng của sóng điện từ v 2 v LC
f
Lưu ý: Mạch dao động có L biến đổi từ LMin LMax và C biến đổi từ CMin CMax thì bước sóng l của
sóng điện từ phát (hoặc thu)
lMin tương ứng với LMin và CMin
lMax tương ứng với LMax và CMax
7 Sự tương tự giữa dao động điện và dao động cơ
Bước sóng của ánh sáng đơn sắc lv.T v f
* Chiết suất của môi trường trong suốt phụ thuộc vào màu sắc ánh sáng Đối với ánh sáng màu đỏ là nhỏ nhất, màu tím là lớn nhất.
* Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
Bước sóng của ánh sáng trắng: 0,38 m l 0,76 m.
2 Hiện tượng giao thoa ánh sáng (chỉ xét giao thoa ánh sáng trong thí nghiệm Iâng).
* Đ/n: Là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng ánh sáng kết hợp trong không gian trong đó xuất hiện những vạch sáng và những vạch tối xen kẽ nhau.
Các vạch sáng (vân sáng) và các vạch tối (vân tối) gọi là vân giao thoa.
* Hiệu đường đi của ánh sáng (hiệu quang trình)
Trong đó: a = S1S2 là khoảng cách giữa hai khe sáng
D = OI là khoảng cách từ hai khe sáng S1, S2 đến màn quan sát
Trang 11* Khoảng cách giữa n vân sáng liên tiếp nhau là l: l ( n 1) i
* Khoảng cách giữa m khoảng vân liên tiếp nhau là l: l mi
* Tại vị trí M mà
: Vân sáng thứ
1 : Vân tối thứ ( 1) 2
* Xác định số vân sáng, vân tối giữa hai điểm M, N cĩ toạ độ x1, x2 (giả sử x1 < x2)
+ Vân sáng: x1 < ki < x2
+ Vân tối: x1 < (k+0,5)i < x2
Số giá trị k Z là số vân sáng (vân tối) cần tìm
Lưu ý: M và N cùng phía với vân trung tâm thì x1 và x2 cùng dấu.
M và N khác phía với vân trung tâm thì x1 và x2 khác dấu.
* Xác định khoảng vân i trong khoảng cĩ bề rộng L Biết trong khoảng L cĩ n vân sáng.
+ Nếu 2 đầu là hai vân sáng thì:
1
L i n
= - + Nếu 2 đầu là hai vân tối thì: i L
n
= + Nếu một đầu là vân sáng cịn một đầu là vân tối thì:
0,5
L i
n
= -
+ Ống chuẩn trực là tạo ra chùm tia song song.
+ Lăng kính để phân tích song song thành những thành phần đơn sắc song song khác nhau.
+ Buồng ảnh là kính ảnh đặt tại tiêu điểm ảnh của thấu kính L để quan sát quang phổ.2
c Nguyên tắc hoạt động:
+ Chùm tia qua ống chuẩn trực là chùm tia song song đến lăng kính.
+ Qua lăng kính chùm sáng bị phân tích thành các thành phần đơn sắc song song.
+ Các chùm tia đơn sắc qua buồng ảnh được hội tụ trên kính ảnh.
2 Quang phổ liên tục:
Trang 12a Định nghĩa: Quang phổ liên tục là dải màu biến thiên liên tục, quang phổ liên tục của ánh sáng là dải màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím.
b Nguồn phát: Các chất rắn, chất lỏng, chất khí cĩ tỉ khối lớn nĩng sáng phát ra quang phổ liên tục.
3 Quang phổ vạch phát xạ:
a Định nghĩa: Qp vạch phát xạ là loại quang phổ gồm những vạch màu đơn sắc nằm trên một nền tối.
b Các chất khí hay hơi cĩ áp suất thấp bị kích thích phát ra.
c Đặc điểm: + Các chất khí hay hơi ở áp suất thấp khác nhau cho những quang phổ vạch khác nhau cả
về số lượng vạch, vị trí, màu sắc của các vạch và độ sáng tỉ đối của các vạch.
+ Mổi chất khí hay hơi ở áp suất thấp cĩ một quang phổ vạch đặc trưng.
4 Quang phổ vạch hấp thụ:
a Định nghĩa: Qp vạch hấp thụ là một hệ thống các vạch tối nằm trên một nền một quang phổ liên tục.
b Cách tạo:
+ Chiếu vào khe của máy quang phổ một ánh sáng trắng ta nhận được một quang phổ liên tục.
+ Đặt một đèn hơi Natri trên đường truyền tia sáng trước khi đến khe của máy quang phổ, trên nền quang phổ xuất hiện các vạch tối ở đúng vị trí các vạch vàng trong quang phổ vạch phát xạ của Natri.
c Điều kiện: Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra qplt.
d Hiện tượng đảo sắc: Ở một nhiệt độ nhất định, một đám khí hay hơi cĩ khả năng phát ra những ánh sáng đơn sắc nào thì nĩ cũng cĩ khả năng hấp thụ những ánh sáng đơn sắc đĩ.
Chú ý: Quang phổ của Mặt Trời mà ta thu được trên Trái Đất là quang phổ hấp thụ, Bề mặt của Mặt Trời phát ra quang phổ liên tục.
IV SĨNG ĐIỆN TỪ
c f
l
Vùng đỏ l : 0, 640 m 0, 760 m
Tia Roengent 10 12m đến 10 9m Vùng vàng l : 0, 570 m 0, 600 mTia tử ngoại 10 9m đến 3,8.10 7m Vùng lục l : 0, 500 m 0, 575 mÁnh sáng nhìn thấy 3,8.10 7m đến 7,6.10 7m Vùng lam l : 0, 450 m 0, 510 mTia hồng ngoại 7,6.10 7m đến 10 3m Vùng chàm l : 0, 440 m 0, 460 mSĩng vơ tuyến 10 3m trở lên Vùng tím l : 0,38 m 0, 440 m
1 Tia hồng ngoại:
a Định nghĩa: Tia hồng ngoại là những bức xạ khơng nhìn thấy, cĩ bước sĩng lớn hơn bước sĩng cùa ánh sáng đỏ ( l 0,76 m ).
b Nguồn phát sinh: + Các vật bị nung nĩng dưới 500 C phát ra tia hồng ngoại.0
+ Cĩ 50% năng lượng Mặt Trời thuộc về vùng hồng ngoại.
+ Nguồn phát tia hồng ngoại thường là các đèn dây tĩc bằng Vonfram nĩng sáng cĩ
+ Cĩ khả năng gây ra 1 số phản ứng hố học.
+ Cĩ thể biến điệu được như sĩng điện từ cao tần.
+ Cĩ thể gây gây ra hiện tượng quang điện trong cho một số chất bán dẫn
d Ứng dụng: Sấy khơ sản phẩm, sưởi ấm, chụp ảnh hồng ngoại.
2 Tia tử ngoại:
Trang 13a Định nghĩa: Tia hồng ngoại là những bức xạ không nhìn thấy, có bước sóng nhỏ hơn bước sóng cùa ánh sáng tím ( l 0,38 m ).
b Nguồn phát sinh: + Các vật bị nung nóng trên 3000 C phát ra tia tử ngoại.0
+ Có 9% năng lượng Mặt Trời thuộc về vùng tử ngoại.
+ Nguồn phát tia tử ngoại là các đèn hơi thủy ngân phát ra tia tử ngoại.
c Tính chất, tác dụng: + Có bản chất là sóng điện từ.
+ Tác dụng rất mạnh lên kính ảnh.
+ Làm phát quang một số chất.
+ Tác dụng làm ion hóa chất khí
+ Gây ra một số phản ứng quang hóa, quang hợp.
+ Gây hiệu ứng quang điện.
+ Tác dụng sinh học: hủy hoại tế bào, giết chết vi khuẩn, …
+ Bị thủy tinh, nước hấp thụ rất mạnh Thạch anh gần như trong suốt đối với các
tia tử ngoại
d Ứng dụng: Chụp ảnh; phát hiện các vết nứt, xước trên bề mặt sản phẩm; khử trùng; chữa bệnh còi xương
3 Tia Rơnghen ( Tia X) :
a Định nghĩa: Tia X là những bức xạ điện từ có bước sóng từ 10 m 12 đến 10 m 8 (tia X cứng, tia X mềm).
b Cách tạo ra tia Rơnghen: Khi chùm tia catốt đập vào tấm kim loại có nguyên tử lượng phát ra.
c Tính chất, tác dụng: + Khả năng đâm xuyên rất mạnh.
+ Tác dụng mạnh lên kính ảnh.
+ Làm ion hóa không khí.
+ Làm phát quang nhiều chất.
+ Gây ra hiện tượng quang điện cho hầu hết các kim loại.
+ Tác dụng sinh lí: hủy diệt tế bào, diệt tế bào, diệt vi khuẩn, …
d Ứng dụng: Dò khuyết tật bên trong các sản phẩm, chụp điện, chiếu điện, chữa bệnh ung thư nông, đo liều lượng tia X …
CHƯƠNG VI: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
I HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN NGOÀI.
1 Định nghĩa : Hiện tượng ánh sáng làm bật các eletron ra khỏi bề mặt kim loại gọi là hiện tượng qđ
ngoài.
2 Các định luật quang điện:
a Định luật 1 quang điện: Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi bước sóng ánh sáng kích thích ( l ) phải nhỏ hơn bằng giới hạn quang điện ( l0) của kim loại đó: l l0.
b Định luật 2 quang điện: Cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận với cường độ chùm sáng kích thích: Iqñ ~ I askt
c Định luật 3 quang điện: Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện chỉ phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng kích thích và bản chất của kim loại, không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng
II THUYẾT LƯỢNG TỬ
1 Giả thuyết lượng tử năng lượng của Plăng.
Lượng năng lượng mà mỗi lần nguyên tử hay phân tử hấp thụ hay phát xạ có giá trị hoàn toàn xác định, gọi là lượng tử năng lượng Lượng tử năng lượng kí hiệu là ε , có giá trị bằng : ε = hf.
Trong đó h = 6,625.10-34J.s là hằng số Plăng, f là tần số của ánh sáng được hấp thụ hay phát xạ.
2 Thuyết lượng tử ánh sáng.
+ Mỗi chùm sáng là 1 chùm hạt, mỗi hạt gọi là 1 phôtôn, mỗi phôtôn có năng lượng xác định ε = hf Cường độ chùm sáng tỉ lệ với số phôtôn phát ra trong 1 giây.
Trang 14+ Phân tử, nguyên tử, electron phát xạ hay hấp thụ á/sáng cĩ nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phơtơn
+ Các phơtơn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s trong chân khơng.
Mmv hc
e
l
Chú ý: Phương trình Einstein giải thích định luật 1; định luật 3; thuyết lượng tử giải thích định luật 2.
4 Điều kiện để triệt tiêu hồn tồn dịng quang điện: Iqđ 0 W0đM eU Uh; h 0
: Số electron bứt ra trong thời gian Δt.t.
Ibh = n1.e ( Trong đĩ n1 là số e bứt ra trong 1giây)
6 Năng lượng chùm photon: E N N E
t Nε là số phơtơn đến K trong 1 giây.
8 Hiệu suất lượng tử: H n 100%
* Với U là hiệu điện thế giữa anốt và catốt, vA là vận tốc cực đại của electron khi đập vào anốt, vK = v0Max
là vận tốc ban đầu cực đại của electron khi rời catốt thì:
b Tiên đề 2: Nguyên tử ở thái thái cĩ mức năng lượng E cao hơn khi chuyển về trạng thái dừng cĩ mứcm
năng lượng E thấp hơn sẽ giải phĩng một năng lượngn
c Hệ quả: Ở những trạng thái dừng các electron trong nguyên tử
chỉ chuyển động trên quỹ đạo cĩ bán kính hồn tồn xác định gọi
là quỹ đạo dừng: rn n r2 0; với r0 0,53 A0.
Chú ý: Trong nguyên tử Hiđrơ, trạng thái dừng là trạng thái cĩ
mức năng lượng thấp nhất (ứng với quỹ đạo K), các trạng thái cĩ mức năng lượng cao hơn gọi là trạng thái kích thích (thời gian tồn tại 10 s 8 ).
Nguyên tử (electron) chỉ hấp thụ hoặc bức xạ năng lượng đúng bằng hiệu năng lượng giữa hai mức.
2 Năng lượng ở trạng thái dừng: En 13,6 ( ); 2 eV E0 13,6 eV
Em > En
Trang 154 Quang phổ nguyên tử Hiđrơ:
Các electron ở trạng thái kích thích tồn tại khoảng 10 s 8
nên giải phĩng năng lượng dưới dạng phơtơn để trở về các
trạng thái cĩ mức năng lượng thấp hơn.
a Dãy Lynam: Các electron chuyển từ trạng thái cĩ mức
năng lượng cao hơn về trạng thái cĩ mức năng lượng ứng
với quỹ đạo K (thuộc vùng tử ngoại).
b Dãy Balmer: Các electron chuyển từ trạng thái cĩ mức
năng lượng cao hơn về trạng thái cĩ mức năng lượng ứng
với quỹ đạo L (thuộc vùng tử ngoại và vùng nhìn thấy).
c Dãy Paschen: Các electron chuyển từ trạng thái cĩ mức
năng lượng cao hơn về trạng thái cĩ mức năng lượng ứng
với quỹ đạo M (thuộc vùng hồng ngoại).
Chú ý: Bước sĩng càng ngắn năng lượng càng lớn.
Lưu ý: Vạch dài nhất lLK khi e chuyển từ L K
- Dãy Pasen: Nằm trong vùng hồng ngoại
Ứng với e chuyển từ quỹ đạo bên ngồi về quỹ đạo M
Lưu ý: Vạch dài nhất lNM khi e chuyển từ N M.
I là cường độ của chùm sáng tới môi trường
là hệ số hấp thụ của môi trường
d độ dài của đường truyền tia sáng
b Hấp thụ lọc lựa:
+ Vật trong suốt (vật khơng màu) là vật khơng hấp thụ ánh sáng trong miền nhìn thấy của quang phổ.
+ Vật cĩ màu đen là vật hấp thụ hồn tồn ánh sáng trong miền nhìn thấy của quang phổ.
+ Vật trong suốt cĩ màu là vật hấp thụ lọc lựa ánh sáng trong miền nhìn thấy của quang phổ.
2 Phản xạ (tán sắc) lọc lựa ánh sáng:
LaimanK
MNO
LP
Banme
Pasen
H
H
H
H
n=1
n=2
n=3n=4n=5n=6
Trang 16Các vật có thể hấp thụ lọc lựa một số ánh sáng đơn sắc, như vậy các vật cũng có thể phản xạ (tán sắc) một số ánh sáng đơn sắc Hiện tượng đó được gọi là phản xạ (tán sắc) lọc lựa ánh sáng.
Chú ý: Yếu tố quyết định đến việc hấp thụ, phản xạ (tán sắc) ánh sáng đó là bước sóng của ánh sáng.
IV LASER
1 Hiện tượng phát quang:
a Sự phát quang: Có một số chất ở thể rắn, lỏng, khí khi hấp thụ một năng lượng dưới dạng nào đó thì
có khả năng phát ra một bức xạ điện từ Nếu bức xạ đó có bước sóng nằm trong giới hạn của ánh sáng nhìn thấy thì được gọi là sự phát quang.
Đặc điểm
Mỗi chất phát quang có một quang phổ đặc trưng riêng cho nó.
Sau khi ngừng kích thích, sự phát quang của một số chất còn được duy trì trong một khoảng thời gian nào đó.
+ Thời gian phát quang là khoảng thời gian kể từ lúc ngừng kích thích cho đến lúc ngừng phát quang: Thời gian phát quang có thể kéo dài từ 10 s đến vài ngày. 10
+ Hiện tượng phát quang là hiện tượng khi vật hấp thụ ánh sáng kích thích có bước sóng này để phát ra ánh sáng có bước sóng khác.
b Các dạng phát quang:
+ Huỳnh quang là sự phát quang có thời gian ngắn dưới 10 s , thường xảy ra với chất lỏng và khí. 8
+ Lân quang là sự phát quang có thời gian dài trên 10 s , thường xảy ra với chất rắn. 8
Chú ý: Thực tế trong khoảng
10 s t 10 s không xác định được lân quang hay huỳnh quang.
c Định luật Xtốc về sự phát quang: Ánh sáng phát quang có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích
thích: laspq laskt aspq askt.
+ Tia Laser là chùm sáng kết hợp, các photon trong chùm sáng có cùng tần số và cùng pha.
+ Tia Laser là chùm sáng song song, có tính định hướng cao.
+ Tia Laser có cường độ lớn I ~10 W/cm6 2.
b Các loại Laser: Laser hồng ngọc, Laser thủy tinh pha nêođim, Lasre khí He – He, Laser CO , Laser2
bán dẫn, …
c Ứng dụng:
+ Trong thông tin liên lạc: cáp quang, vô tuyến định vị, …
+ Trong y học: làm dao mổ, chữa một số bệnh ngoài da nhờ tác dụng nhiệt, …
+ Trong đầu đọc đĩa: CD, VCD, DVD, …
+ Trong công nghiệp: khoan, cắt, tôi, … với độ chính xác cao.
Trang 17CHƯƠNG VII: VẬT LÝ HẠT NHÂN
27
1,67262.10 prôtôn
1,6.10 được tạo nên từ
1,67493.10 ( - ) nơtrôn
0 : không mang điện
p p A
Z
n p
; A: khối lượng mol(g/mol) hay số khối (u) : khối lượng N: số hạt nhân nguyên tử
;
N 6,023.10 nguyên tử/mol
A A A
2 Hệ thức Einstein: E mc 2; 1 uc2 931,5 MeV ; 1 MeV 1,6.10 13J
3 Năng lượng liên kết, năng lượng liên kết riêng:
a Năng lượng liên kết: E mc2
b Năng lượng liên kết riêng: E : tính cho một nuclôn
A
Chú ý: + Hạt nhân cĩ năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững.
+ Hạt nhân cĩ số khối trong khoảng từ 50 đến 70, năng lượng liên kết riêng của chúng cĩ giá trị
lớn nhất vào khoảng 8,8 MeV nu /
III PHĨNG XẠ.
1 Định nghĩa : Hiện tượng một hạt nhân khơng bền , tự phát phân rã phát ra các tia phĩng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác gọi là hiện tượng phĩng xạ.
2 Đặc điểm : Hiện tượng phĩng xạ hồn tồn do nguyên nhân bên trong hạt nhân gây nên, khơng phụ
thuộc vào các yếu tố bên ngồi như : nhiệt độ , áp suất, điện từ trường….
0 0
ln 2
2 ; với : hằng số phân rã
( ) 2
t t
T
t t
Trang 18-* Khối lượng chất phĩng xạ cịn lại sau thời gian t :
0.2 0.
t
t T
l
D
=
-Phần trăm chất phĩng xạ cịn lại:
02
t
t Tm
e m
4 Độ phĩng xạ H: Là đại lượng đặc trưng cho tính phĩng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phĩng
xạ, đo bằng số phân rã trong 1 giây.
0.2 0.
t
t T
t t
+ Bị lệch trong điện trường, từ trường.
+ Phĩng ra từ hạt nhân phĩng xạ với tốc độ khoảng 2.107m/s.
+ Cĩ khả năng iơn hố mạnh các nguyên tử trên đường đi, mất năng lượng nhanh, do đĩ nĩ chỉ đi được tối đa là 8cm trong khơng khí , khả năng đâm xuyên yếu, khơng xuyên qua được tấm bìa dày cỡ 1mm.
là electron e n p e ,
* Những tính chất của tia β :
+ Bị lệch trong điện trường, từ trường nhiều hơn tia
+ Phĩng ra từ hạt nhân với tốc độ gần bằng tốc độ ánh sang.
+ Cĩ khả năng iơn hố mơi trường, nhưng yếu hơn tia α , tia β cĩ khả năng đi quãng đường dài hơn trong khơng khí ( cỡ vài m ) vì vậy khả năng đâm xuyên của tia β mạnh hơn tia α , nĩ cĩ thể xuyên qua tấm nhơm dày vài mm.
Trang 19* Lưu ý : Trong phóng xạ β có sự giải phóng các hạt nơtrino và phản nơtrino.
X1 là hạt nhân mẹ, X2 là hạt nhân con, X3 là hạt hoặc
2 Các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân.
+ Bảo toàn số nuclôn (số khối): A1 + A2 = A3 + A4
+ Bảo toàn điện tích (nguyên tử số): Z1 + Z2 = Z3 + Z4
+ Bảo toàn động lượng: uur uur uur uur p1+ p2= p3+ p hay4 m1 1v ur + m2 2v ur = m4 3v ur + m4 4v ur
+ Bảo toàn năng lượng: KX1+ KX2 +D = E KX3+ KX4
Trong đó: E là năng lượng phản ứng hạt nhân; E = (m1+m2 – m3 - m4 )c2 = ( M0 – M ) c2.
* Năng lượng phản ứng hạt nhân : E = (M0 - M)c2
Trong đó: M0= mX1+ mX2là tổng khối lượng các hạt nhân trước phản ứng.
3 4
M = m + m là tổng khối lượng các hạt nhân sau phản ứng.
Lưu ý: - Nếu M0 > M thì pứ toả năng lượng E dưới dạng động năng của các hạt X3, X4 hoặc phôtôn Các hạt sinh ra có độ hụt khối lớn hơn nên bền vững hơn.
- Nếu M0 < M thì pứ thu năng lượng E dưới dạng động năng của các hạt X1, X2 hoặc phôtôn .
Các hạt sinh ra có độ hụt khối nhỏ hơn nên kém bền vững.
- Muốn phản ứng xảy ra thì phải cung cấp năng lượng dưới dạng động năng của các hạt A và B Năng lượng cung cấp cho pứ bao gồm E ( m m c 0) 2và động năng W của các hạt mới sinh ra :d
Năng lượng liên kết riêng tương ứng là 1, 2, 3, 4.
Năng lượng liên kết tương ứng là E1, E2, E3, E4
Độ hụt khối tương ứng là m1, m2, m3, m4
Năng lượng của phản ứng hạt nhân : E = A33 +A44 - A11 - A22
E = E3 + E4 – E1 – E2
E = (m3 + m4 - m1 - m2)c2
4 Hai loại phản ứng tỏa năng lượng :
- Phản ứng nhiệt hạch :
+ Hai hạt nhân rất nhẹ có (số khối A < 10), như Hidro, heli… hợp lại thành hạt nhân nặng hơn Vì
sự tổng hợp hạt nhân chỉ có thể xảy ra ở nhiệt độ cao nên phản ứng này gọi là phản ứng nhiệt hạch.
Ví dụ : 21H 31He 24He 01n tỏa năng lượng khoảng 18MeV.
Trang 20+ Ngoài điều kiện nhiệt độ cao, còn phải thỏa mãn hai điều kiện nữa để phản ứng tổng hợp hạt nhân
có thể xảy ra Đó là : mật độ hạt nhân n phải đủ lớn, đồng thời thời giantduy trì nhiệt độ cao (cỡ 108K) cũng phải đủ dài Lo-sơn (Lawson) đã chứng minh điều kiện n t 1014s cm / 3
+ Phản ứng nhiệt hạch trong lòng mặt trời và các ngôi sao là nguồn gốc năng lượng của chúng + Trên Trái Đất con người đã thực hiện được phản ứng nhiệt hạch dưới dạng không kiểm soát được.
Đó gọi là sự nổ của bom nhiệt hạch hay bom H
Năng lượng tỏa ra trong phản ứng nhiệt hạch lớn hơn năng lượng tỏa ra trong phản ứng phân hạch rất nhiều Nhiên liệu nhiệt hạch có thể coi là vô tận trong thiên nhiên.
phân hạch Thành thử, muốn phản ứng dây chuyền xảy ra ta phải xét tới số notron trung bình s còn lại sau mỗi lần phân hạch (hệ số notron).
+ Nếu s <1 thì phản ứng dây chuyền không xảy ra.
+ Nếu s = 1 thì phản ứng xây chuyền xảy ra với mật độ notron không đổi Đó là phản ứng dây chuyền điều khiển được xảy ra trong lò phản ứng hạt nhân.
+ Nếu s> 1thì dòng notron tăng lên liên tục theo thời gian, dẫn tới vụ nổ nguyên tử Đó là phản ứng dây chuyền không điều khiển được.
Để giảm thiểu số notron bị mất đi nhằm đảm bảo k 1, thì khối lượng nhiên liệu hạt nhân cần phải
có một giá trị tối thiểu, gọi là khối lượng giới hạn m th
Trang 21Chương 1: DAO ĐỘNG CƠ
Câu 1: Chu kỳ dao động là:
A Số dao động toàn phần thực hiện trong một giây
B Khoản thời gian để vật đi từ vị trí bên này sang bên kia của quỹ đạo dao động
C Khoản thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu
D Khoản thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu
Câu 2: Chọn phát biểu sai khi nói về chất điểm dao động điều hòa:
Câu 3: Chọn câu đúng Phương trình li độ của 1 vật dao động điều hòa có dạng: x = Acos(ωt + )
A Gốc thời gian là lúc chất điểm qua VTCB theo chiều dương
B Gốc thời gian là lúc chất điểm có li độ x = A
C Gốc thời gian là lúc chất điểm có li độ x = -A
D Gốc thời gian là lúc chất điểm qua VTCB theo chiều âm
Câu 4: Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động điều hòa:
A Gia tốc cuả vật dao động điều hòa là gia tốc biến đổi đều
B Lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn cùng hướng với vận tốc của vật và tỉ lệ thuận với biên độ
C Vận tốc của vật dao động điều hòa có giá trị nhỏ nhất khi nó đi qua vị trí cân bằng
D Lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn cực đại tại các vị trí biên
Câu 5: Chọn phát biểu sai:
A Vận tốc của vật dao động điều hòa có giá trị cực đại khi qua VTCB
B Khi qua VTCB lực kéo về bằng không
C Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí CB
D Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa biến thiên khác tần số với hệ
Câu 6: Chọn phát biểu đúng khi vật dao động điều hòa thì:
A Vec tơ vận tốc v và vec tơ gia tốc a là hằng số
B Vec tơ vận tốc v và vec tơ gia tốc a đổi chiều khi vật qua VTCB
C Vec tơ vận tốc v và vec tơ gia tốc a hướng cùng chiều vật chuyển động
D Vec tơ vận tốc v hướng cùng chiều vật chuyển động và vec tơ gia tốc a hướng về VTCB
Câu 7: Một dao động điều hòa có vận tốc cực đại là 8π( cm/s) gia tốc cực đại 16π2( cm/s2) thì biên độ dao động:
Câu 8: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A = 5cm, chu kỳ T = 2s Khi chất điểm thực hiện được 1 DĐ
thì tốc độ trung bình của quá trình dao động này bằng:
Câu 9: Vật dao động điều hòa với pt: x = 8cos( 2πt + )(cm,s) Tại thời điểm t = s vật đang chuyển động:
Trang 22A Chậm dần theo chiều dương B Chậm dần theo chiều âm
Câu 10: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s.
Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng0,6 m/s Biên độ dao động của con lắc là
Câu 12: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số f = 4 Hz, biên độ A = 4cm và gốc thời gian chọn lúc vật đang
chuyển động chậm dần qua vị trí x = -2cm Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0.25s vật qua vị trí x = 2 cm tại các thời điểm:
Câu 13: Lực đàn hồi trong con lắc lò xo luôn có giá trị nhỏ nhất bằng không, trong con lắc lò xo:
Câu 14: Một con lắc lo xo gồm vật có khối lượng m và lo xo có độ cứng k, dao động điều hòa Nếu tăng độ cứng k
lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ:
Câu 15:Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và độ cứng k không đổi, dao động điều hòa Nếu khối lượng m
= 200g thì chu kỳ dao động là 2s Để chu kì 1s thì khối lượng bằng:
Câu 16: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Có k = 40N/m, vật nặng có khối lượng m =
200g Ta kéo vật từ VTCB hướng xuống dưới 1 đoạn 5cm rồi buông nhẹ cho vật dao động Lấy g = 10m/s2 Độ lớn lực đàn hồi cực đại và cực tiểu:
Câu 17: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại nơi có g = 10m/s2 Có độ cứng k = 50N/m Khi vật dao động thì lực kéo cực đại và lực nén cực đại của lò xo lên giá trần lần lượt 4N và 2N Vận tốc cực đại là:
Câu 18: Chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về năng lượng dao động điều hòa:
A Khi vật chuyển động về VTCB thì thế năng của vật tăng
B Khi động năng của vật tăng thì thế năng của vật cũng tăng
C Khi vật dao động ở VTCB thì động năng lớn nhất
D Khi vật chuyển động về vị trí biên thì động năng vật tăng
Câu 19: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa Trong khoảng thời gian t, con lắc thực hiện
60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần Chiều dài ban đầu của con lắc là
Trang 23Câu 21: Một con lắc lò xo gồm: lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng 40N/m gắn với quả cầu có khối
lượng m Cho quả cầu dao động với biên độ 5cm Động năng của quả cầu khi x = 3cm
Câu 22: Một con lắc lò xo dao động điều hòa khi qua VTCB có vận tốc 0,6m/s Khi có vận tốc 0,2m/s thì tỉ số thế
năng chia động năng là:
Câu 23: Khi đưa 1 con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng( coi chiều dài con lắc không đổi) thì tần số dao
động điều hòa của nó sẽ:
A Tăng vì chu kì dao động của nó giảm
B Tăng vì tần số dđđh của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường
C Giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao
D Không đổi vì chu kì dđđh của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường
Câu 24: Một con lắc đơn và 1 con lắc lò xo treo thẳng đứng cùng dđđh tại cùng 1 nơi trên mặt đất Muốn chu kỳ
dđ của con lắc đơn bằng chu kỳ dao động điều hòa con lắc lò xo thì chiều dài của con lắc đơn phải bằng:
A Chiều dài lo xo
B Độ giãn của lò xo khi vật ở VTCB
C Chiều dài dài nhất của lò xo trong quá trình dao động
D Chiều dài ngắn nhất của lò xo trong quá trình dao động
Câu 25: Tìm phát biểu sai về dđ của con lắc đơn khi bỏ qua ma sát:
A Luôn là dao động tuần hoàn khi biên độ góc α0≥ 100
B Luôn là dao động điều hòa
C Luôn là dao động điều hòa khi biên độ góc α0≤ 100
D Luôn là dao động tuần hoàn
Câu 26: Con lắc đơn dđđh với biên độ góc 60 thì chu kỳ dao động là 1,8s Nếu con lắc dao động với biên độ góc
100 thì chu kỳ dao động là:
Câu 27: Tại 1 nơi, chu kỳ dđđh của con lắc đơn là 2s Sau khi tăng thêm chiều dài của con lắc thêm 21cm thì chu
kì của con lắc là 2,2s Chiều dài ban đầu của con lắc này là:
Câu 28: Một con lắc đơn dao động bé với biên độ góc 0 = 80 Khi động năng bằng 7/9 thế năng thì con lắc đang
đi qua vị trí có góc lệch bằng:
Câu 29: Biên độ dao động tổng hợp của 2 dao động cùng phương cùng tần số ko phụ thuộc vào:
Câu 30: Trong dao động điều hòa gia tốc biến đổi:
Câu 31:Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W Mốc thế năng của vật ở vị trí cân bằng Khi vật đi
qua vị trí có li độ A thì động năng của vật là
Trang 24A W B W C W D W.
Câu 32: Một chất điểm có m = 2kg, thực hiện đồng thời 2 dao động đh cùng phương cùng tần số góc ω = 10 rad/s,
có biên độ lần lượt A1 = 5cm và A2 = 12cm, độ lệch pha giữa 2 dđ này là Δt. = ( k + ) π Chất điểm có năng lượngdao động là:
Câu 33: Một vật thực hiện 2 dao động điều hòa cùng phương, có phương trình: x1 = 5cos(2πt+ π/4) (cm) và
x2 = 5 cos(2πt – π/2) (cm) phương trình dao động tổng hợp là:
Câu 34: Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt 12cm và 5cm Biên độ
dao động tổng hợp không thể có giá trị nào trong các giá trị sau:
Câu 35:Dao động cưỡng bức là:
A Dao động có biên độ bằng biên độ của ngoại lực biến thiên điều hòa
B Dao động duy trì nhờ tác dụng của ngoại lực không đổi
C Dao động có tần số phụ thuộc tần số riêng của hệ
D Dao động có tần số bằng tần số của ngoại lực điều hòa
Câu 36: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:
A Biên độ ngoại lực biến thiên điều hòa tác dụng lên vật
B Hệ số lực cản( của ma sát nhớt) tác dụng lên vật
C Tần số ngoại lực biến thiên đh tác dụng lên vật
D Pha dao động của ngoại lực biến thiên điều hòa tác dụng lên vật
Câu 37: Sự cộng hưởng cơ xảy ra khi:
A Không có lực cản của môi trường
B Tần số ngoại lực cưỡng bức tăng đến giá trị cực đại
C Tần số ngoại lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ
D Tần số riêng của hệ tăng đến giá trị cực đại
Câu 38: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động;
A Với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng B Với tần số lớn hơn tần số dao động riêng
Câu 39: Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A Dao động cơ học là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
B Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian
C Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh
D Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa
Câu 40: Một vật nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức F = -
0,8cos 4t (N) Dao động của vật có biên độ là
Trang 25Cõu 41: Một người bước đều tay xỏch 2 xụ nước mà chu kỡ dao động riờng của nước trong xụ bằng 0,9s Khi người
đú di với vận tốc 2,4 km/h thỡ xụ nước bắn tung tộ mạnh nhất ra ngoài Vậy mỗi bước đi của người đú dài;
Cõu 42: Một vật thực hiện 2 dđđh cựng phương, cú phương trỡnh: x1 = 5cos(2πt+ π) (cm) và
x2 = 5 cos(2πt – π/2) (cm) phương trỡnh dao động tổng hợp là:
Cõu 43: Một chất điểm dao động điều hũa với chu kỡ T Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trớ biờn cú li độ
x = A đến vị trớ x = -A/2 chất điểm cú tốc độ trung bỡnh là:
Cõu 46: Một con lắc lũ xo dao động điều hũa theo phương ngang với cơ năng dao động là 1 J và lực đàn hồi cực
đại là 10 N Mốc thế năng tại vị trớ cõn bằng Gọi Q là đầu cố định của lũ xo, khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần liờn tiếp Q chịu tỏc dụng lực kộo của lũ xo cú độ lớn 5 N là 0,1 s Quóng đường lớn nhất mà vật nhỏ của con lắc
đi được trong 0,4 s là
Cõu 48: Vật nhỏ của một con lắc lũ xo dao động điều hũa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trớ cõn bằng Khi
gia tốc của vật cú độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thỡ tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là
A 1/3 B 3 C 2 D 1/2
Cõu 49: Một con lắc đơn cú chiều dài dõy treo 50 cm và vật nhỏ cú khối lượng 0,01 kg mang điện tớch q = +5.10-6
C, được coi là điện tớch điểm Con lắc dao động điều hũa trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường cú
độ lớn E = 104 V/m và hướng xuống dưới Lấy g = 10 m/s2, π = 3,14 Chu kỡ dao động điều hũa của con lắc là:
Cõu 50: Vật dao động tắt dần cú
A Pha dao động luụn giảm dần theo thời gian
B Li độ luụn giảm dần theo thời gian
C Thế năng luụn giảm dần theo thời gian
D Cơ năng luụn giảm dần theo thời gian
Cõu 51: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A = 2 m vị trí xuất hiện của quả nặng, khi thế năng bằng động năng của nó là bao nhiêu?
A 2m B 1.5m C 1m D 0.5m
Cõu 52: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng khối lợng m = 0.5 kg Lò xo có độ cứng k = 0.5 N/cm đang
dao động điều hòa Khi vận tốc của vật là 20cm/s thì gia tốc của nó bằng 2 3 m/s Tính biên độ dao động của vật
Cõu 53: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng khối lợng m = 100g đang dao động điều hòa Vận tốc của vật
khi qua vị trí cân bằng là 31.4 cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4m/s2 Lấy 2 10 Độ cứng lò xo là:ộ cứng lò xo là:
A 625N/m B 160N/m C 16N/m D 6.25N/m
Cõu 54: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 10cm Tại vị trí có li độ x = 5cm, tỉ số giữa thế năng và
động năng của con lắc là?
Cõu 55: Li độ của một con lắc lò xo biến thiên điều hòa với chu kì T = 0.4s thì động năng và thế năng của nó biến
thiên điều hòa với chu kì là?
Trang 26A 0.8s B 0.6s C 0.4s D 0.2s
Câu 56: Chọn phát biểu đúng: chu kì dao động là:
A Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s
B Khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động
C Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu
D Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu
Câu 57: Một đầu của lò xo được treo vào điểm cố định O, đầu kia treo một quả nặng m1 thì chu kỳ dao động là T1
= 1,2s Khi thay quả nặng m2 vào thì chu kỳ dao động bằng T2 = 1,6s Tính chu kỳ dao động khi treo đồng thời m1
và m2 vào lò xo
Câu 58 Một vật nặng treo vào một đầu lò xo làm cho lò xo dãn ra 0,8m Đầu kia treo vào một điểm cố định O Hệ
dao động điều hòa (tự do) theo phương thẳng đứng Cho biết g = 10 m/s2 Tìm chu kỳ giao động của hệ
Câu 60: Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là khôngđúng ?
A Cứ sau một khoảng thời gian T (chu kỳ) thì vật lại trở về vị trí ban đầu
B Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu
C Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu
D Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu
Câu 61: Gắn vật vào con lắc có chiều dài l thì vật dao động điều hòa với chu kì T1 = 2 s Để chu kì dao động của vật là T2 = 1 s thì cần phải giảm chiều dài của con lắc trên:
Câu 63: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s Gia tốc cực đại của vật là
amax = 2m/s2 Chọn t = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ Phương trình dao động của vật
là :
Câu 65: Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T , Quãng đường lớn nhất mà vật đi được
trong thời gian T
4 là:
Câu 66:Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
A Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa
B Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc biên độ dao động
C Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng
D Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa
Câu 67: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 4cos (x tính bằng cm; t tính bằng s) Kể từ t
= 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = -2 cm lần thứ 2015 tại thời điểm là
Câu 68: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là x1=Acost
và x2 = Asint Biên độ dao động của vật là
Câu 69: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm
ngang với phương trình x = Acost Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lạibằng nhau Lấy 2 =10 Lò xo của con lắc có độ cứng bằng
Trang 27A 50 N/m B 100 N/m C 25 N/m D 200 N/m.
Câu 70: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ 3 cm và chu kỳ T Trong
thời gian T/4, quãng đường ngắn nhất mà vật có thể đi được là:
Câu 71: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T khoảng
thời gian ngắn nhất vật đi được quãng đường bằng A là:
t 4
t 8
Câu 75: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian
B Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực
C Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương
D Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian
Câu 76: Chọn câu sai.
A Khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ thì biên độ dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại
B Dao động cưỡng bức là dao động điều hòa
C Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ ngoại lực
D Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số dao động riêngcủa hệ
Câu 77: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
Câu 78: Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?
A Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức
B Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ
C Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức
D Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức
Câu 79: Một con lắc đơn có độ dài l = 16 cm được treo trong toa tàu ở ngay vị trí phía trên của trục bánh xe Chiều
dài mỗi thanh ray là 12m Lấy g = 10 m/s2 = 2 m/s2, coi tàu chuyển động đều Con lắc sẽ dao động mạnh nhất khi vận tốc đoàn tàu là:
Câu 80: Chọn câu đúng Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có:
A.Giá trị cực tiểu khi hai dao động thành phần lệch phaπ/2
B.Giá trị cực đại khi hai dao động thành phần cùng pha
C.Giá trị bằng tổng biên độ của hai dao động thành phần
D.Giá trị cực đại khi hai dao động thành phần ngược pha
Câu 81: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ dao động thành
phần là 5cm và 12cm Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị sau:
Câu 82: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương: x1 = 4 cos10πt ( cm ) và
x2 = 4sin10πt ( cm ) Vận tốc của vật tại thời điểm t = 2s là:
Câu 84: Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 8 cm, chu kì T = 0,5s, khối lượng của vật là m = 0,4 kg,
(lấy π2= 10) Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là:
Trang 28C Fmax = 256N D.Fmax = 2,56N.
Câu 85 Phát biểu nào sau đây với con lắc đơn dao động điều hoà là không đúng ?
A Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật
B Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật
C Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật
D Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phuơng biên độ góc
Câu 86 Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng
B Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng
C Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là chu kì lực cưỡng bức bằng chu kì dao động riêng
D Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng
Câu 87: Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kỳ T1 khi qua vị trí cân bằng dây treo con lắc bịkẹp chặt tại trung điểm của nó Chu kỳ dao động mới tính theo chu kỳ ban đầu là bao nhiêu?
Câu 88: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định Phát biểu nào sau đây đúng?
A Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng
B Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin
C Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động
D Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi
Câu 89: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với viên bi
nhỏ, dao động điều hòa theo phương ngang Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng
Câu 90: Một vật treo vào con lắc lò xo Khi vật cân bằng lò xo giãn thêm một đoạn l Tỉ số giữa lực đàn hồi cực
đại và lực đàn hồi cực tiểu trong quá trình vật dao động là: hmax
Biên độ dao động của vật là:
Câu 91: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức
B Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức
C Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức
D Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
Câu 92: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì 2s và biên độ 10cm Khoảng thời gian trong một chu kì
Câu 93: Xét con lắc đơn treo trên thang máy Chu kì con lắc tăng lên khi thang máy chuyển động:
C Chậm dần đều lên trên với gia tốc a < g D Rơi tự do
Câu 94: Treo con lắc đơn có độ dài l = 100cm trong thang máy, lấy g = 2 =10m/s2 Cho thang máy chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc a = 2m/s2 thì chu kỳ dao động của con lắc đơn:
Câu 95: Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 Khi ôtô đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với gia tốc 2m/s2 thì chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng:
Câu 96: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14cm với chu kì 1s Từ thời điểm vật qua vị trí
có li độ 3,5 cm theo chiều dương đến khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu lần thứ hai, vật có tốc độ trung bình là
Câu 97: Một con lắc đơn chiều dài l được treo vào điểm cố định O Chu kì dao động nhỏ của nó là T Bây giờ, trên
đường thẳng đứng qua O, người ta đóng 1 cái đinh tại điểm O’ bên dưới O, cách O một đoạn 3l/4 sao cho trong quá
trình dao động, dây treo con lắc bị vướng vào đinh Chu kì dao động bé của con lắc lúc này là:
Trang 29A B T C D .
Câu 98: Hai con lắc lò xo có cùng độ cứng k Biết chu kỳ dao động T1 = 2T2 Khối lượng của hai con lắc liên hệ với nhau theo công thức:
Câu 99: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 250 g, dao động điều hòa dọc theo
trục Ox nằm ngang (vị trí cân bằng ở O) Ở li độ -2cm, vật nhỏ có gia tốc 8 m/s2 Giá trị của k là
Câu 100: Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài 1 m và vật nhỏ có khối lượng 100 g mang điện tích 2.10-5 C Treo con lắc đơn này trong điện trường đều với vectơ cường độ điện trường hướng theo phương ngang và có độ lớn5.104 V/m Trong mặt phẳng thẳng đứng đi qua điểm treo và song song với vectơ cường độ điện trường, kéo vật nhỏ theo chiều của vectơ cường độ điện trường sao cho dây treo hợp với vectơ gia tốc trong trường g một góc 54orồi buông nhẹ cho con lắc dao động điều hòa Lấy g = 10 m/s2 Trong quá trình dao động, tốc độ cực đại của vật nhỏ là
Câu 101: Một vật dao động điều hòa với li độ cực đại A = 10cm Li độ của vật khi vật có vận tốc bằng là:
Câu 102: Con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng khối lượng m = 100 g gằn vào đầu lò xo có khối lượng không
đáng kể Hệ thực hiện dao động điều hòa với chu kì T = 1 s và cơ năng W = 0,18 J Tính biên độ dao động của vật
và lực đàn hồi cực đại của lò xo? Lấy π2 = 10:
Câu 103: Một con lắc lò xo thẳng đứng có k = 100N/m, m = 100g, lấy g = 2 = 10m/s2 Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống một đoạn 1cm rồi truyền cho vật vận tốc đầu 10 cm/s hướng thẳng đứng Tỉ số thời gian lò xo nén và giãn trong một chu kỳ là:
Câu 104: Một con lắc đơn đang dao động điều hoà với biên độ góc α 0 tại nơi có gia tốc trọng trường là g Biết lực
căng dây lớn nhất bằng 1,02 lần lực căng dây nhỏ nhất Giá trị của α0 là
Câu 105: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện được 100 dao
động toàn phần Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ là 40 cm/s Lấy π = 3,14 Phương trình dao động của chất điểm là
Câu 107: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Gọi vTB là tốc độ trung bình của chất điểm trong một chu
kì, v là tốc độ tức thời của chất điểm Trong một chu kì, khoảng thời gian mà
v vTB là:
Câu 108: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m Con lắc dao động điều
hòa theo phương ngang với chu kì T Biết ở thời điểm t vật có li độ 5cm, ở thời điểm t+ vật có tốc độ 50cm/s Giá trị của m bằng:
Trang 30A 0,5 kg B 1,2 kg C.0,8 kg D.1,0 kg
Câu 109: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s Tại thời điểm t = 0, vật đi
qua cân bằng O theo chiều dương Phương trình dao động của vật là
Câu 110: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = A cos4t (t tính bằng s) Tính từ t=0, khoảng thời
gian ngắn nhất để gia tốc của vật có độ lớn bằng một nử độ lớn gia tốc cực đại là
Câu 112: Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì 0,2 s và cơ năng là 0,18 J (mốc thế năng tại
vị trí cân bằng); lấy 2 10 Tại li độ 3 2 cm, tỉ số động năng và thế năng là
Câu 115: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 250 g, dao động điều hòa dọc theo
trục Ox nằm ngang (vị trí cân bằng ở O) Ở li độ -2cm, vật nhỏ có gia tốc 8 m/s2 Giá trị của k là
Câu 116: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với biên độ 4 cm và tần số 10 Hz.
Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 4 cm Phương trình dao động của vật là
Câu 118 : Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì 2,83 s.
Nếu chiều dài của con lắc là 0,5l thì con lắc dao động với chu kì là
Câu 119: Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g Khi vật nhỏ ở vị trí cân bằng, lò
xo dãn 4 cm Kéo vật nhỏ thẳng đứng xuống dưới đến cách vị trí cân bằng 4 2 cm rồi thả nhẹ (không vận tốc banđầu) để con lắc dao động điều hòa Lấy 2 = 10 Trong một chu kì, thời gian lò xo không dãn là
Câu 120: Hai dao động cùng phương lần lượt có phương trình x1 = A1cos(πt + π/6 ) (cm) và x2 = 6cos(πt - π/2 ) (cm) Dao động tổng hợp của hai dao động này có phương trình x= Acos(πt + ) (cm) Thay đổi A1 cho đến khi biên độ A đạt giá trị cực tiểu thì bằng:
Câu 121:Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4cos2t (cm/s) Gốc tọa độ ở vị trí cân
bằng Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:
Trang 31Câu 122: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này có
phương trình lần lượt là x1 = 4cos(10t +π/4)(cm) và x2 = 3cos(10t +3π/4) (cm) Độ lớn vận tốc của vật ở vị trícân bằng là
Câu 124: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này có
phương trình lần lượt là x1 = 3cos10t (cm) và x2= 4sin(10t +π/2) (cm) Gia tốc của vật có độ lớn cực đại bằng
Câu 125: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m Con lắc dao động đều hòa theo
phương ngang với phương trình x A cos(wt ). Mốc thế năng tại vị trí cân bằng Khoảng thời gian giữa hailần liên tiếp con lắc có động năng bằng thế năng là 0,1 s Lấy 2
10
Khối lượng vật nhỏ bằng
Câu 126: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc ω Vật nhỏ của con lắc có khối
lượng 100 g Tại thời điểm t = 0, vật nhỏ qua vị trí cân bằng theo chiều dương Tại thời điểm t = 0,95 s, vận tốc v
và li độ x của vật nhỏ thỏa mãn v = -ωxlần thứ 5 Lấy π2 = 10 Độ cứng của lò xo là
Câu 127: Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì 1,2
s Trong một chu kì, nếu tỉ số của thời gian lò xo giãn với thời gian lò xo nén bằng 2 thì thời gian mà lực đàn hồi ngược chiều lực kéo về là
Câu 128: Hai dao động điều hòa có phương trình x1 = A1cosω1t và x2 = A2cosω2t được biểu diễn trong một hệ tọa độ vuông góc xOy tương ứng băng hai vectơ quay và Trong cùng một khoảng thời gian, góc mà hai vectơ và quay quanh O lần lượt là α1 và α2 = 2,5α1 Tỉ số 1
2
là
Trang 32Chương 2: SÓNG CƠ HỌC
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai về quá trình truyền sóng?
A Sóng cơ học là lan truyền trạng thái dao động trong môi trường đàn hồi
B Tốc độ truyền pha dao động là tốc độ truyền sóng
C Khi sóng truyền đi thì năng lượng không truyền đi vì năng lượng được bảo toàn
D Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất trong mt có sóng truyền qua, dđ cùng tần số
Câu 2: Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?
A Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha
B Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 900
C Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha
D Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha
Câu 3: Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là khôngđúng?
A Chu kì của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động
B Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động
C Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động
D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì
Câu 4: Để phân loại sóng ngang, sóng dọc người ta căn cứ vào:
Câu 5: Sóng nào sau đây là sóng ngang:
A Có phương dao động là phương ngang
B Có phương truyền sóng là phương ngang
C Có phương dao động là phương ngang và phương truyền sóng cũng là phương ngang
D Có phương dao động là phương ngang và phương truyền sóng là phương thẳng đứng
Câu 6: Thế nào là 2 sóng kết hợp ?
A Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ
B Hai sóng luôn đi kèm với nhau
C Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian
D Hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn
Câu 7: Tốc độ truyền sóng giảm theo thứ tự nào khi truyền lần lượt qua các môi trường:
Câu 8: Điều nào sau đây là chưa chính xác khi nói về bước sóng bước sóng là:
A Khoảng cách giữa 2 điểm trên phương truyền sóng cùng pha
B Quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì dao động của sóng
C Quãng đường mà pha dao động lan truyền đi được trong một chu kì dao động
D Khoảng cách giữa 2 đỉnh sóng liên tiếp trong 1 hệ thống sóng
Câu 9: Hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha cách nhau đoạn bằng:
Trang 33Câu 10: Tại mặt chất lỏng nằm ngang có hai nguồn sóng O1, O2 cách nhau 24 cm, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với cùng phươn trình u = Acosωt Ở mặt chất lỏng, gọi d là đường vuông góc đi qua trung điểm O của đoạn O1O2 M là điểm thuộc d mà phần tử sóng tại M dao động cùng pha với phần tử sóng tại O, đoạn OM ngắn nhất là 9 cm Số điểm cực tiểu giao thoa trên đoạn O1O2 là:
Câu 11: Một người ngồi trên thuyền thấy thuyền dập dềnh lên xuống tại chỗ 15 lần trong thời gian 30s và khoản
cách giữa 4 đỉnh sóng liên tiếp nhau bằng 18m Tốc độ truyền sóng là:
Câu 12: Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = acos(20πt) (cm,s) Trong khoảng thời gian 2s, sóng
ngày truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng?
Câu 13: Nguồn phát sóng co phương trình u = 3cos(20πt) (cm,s) Vận tốc truyền sóng là 4m/s Tìm phương trình
sóng tại điểm M cách nguồn 20cm
Câu 15: Sóng dừng có các đặc điểm nào sau:
A Khoảng các giữa 2 nút sóng hoặc 2 bụng sóng là
B Có số nút và các bụng giảm dần theo thời gian
C Khoản cách giữa 2 nút hoặc 2 bụng kế nhau là
D Có các nút và các bụng cố định trong không gian
Câu 16: Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa 2 bụng sóng liên tiếp bằng:
Câu 17: Trong hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, nếu gọi T là chu kì sóng thì khoản thời gian liên tiếp giữa 2
lần dây duổi thẳng là:
Câu 18: Trên sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3
điểm khác luôn đứng yên Tốc độ truyền sóng trên dây
Câu 19: Một sợi dây AB căng, thẳng dài 1m, đầu A và B cố định rung với tần số 100Hz Biết vận tốc truyền sóng
trên sợi dây là 50m/s Khi có sóng dừng, thì tren dây có số điểm dao động bằng nửa biên độ bụng sóng là:
Câu 20: Xét 1 dây đàn hồi 2 đầu cố định Khi dây rung với tần số f = 10Hz thì trên dây có sóng dừng với 5 nút( kể
cả 2 đầu dây) Để trên dây có sóng dừng với 5 bụng thì phải tăng hay giảm tần số:
Câu 21: Chọn phát biểu sai Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước với 2 nguồn giống nhau luôn quan sát
thấy
A Số vân dao động mạnh luôn nhiều hơn số vân đứng yên 1 vân
B Đường trung trực của đoạn thẳng nối 2 nguồn là vân dao động mạnh
C Số vân dao động mạnh luôn là số nguyên lẻ
Trang 34D Số vân đứng yên luôn là số vân chẳn.
Câu 22: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
A Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước
B Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí
C Sóng âm trong không khí là sóng dọc
D Sóng âm trong không khí là sóng ngang
Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước 2 nguồn kết hợp S1 và S2 dao động với tần số 15Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s Tại điểm nào sau đây dao động có biên độ cực đại ( với d1 và d2 lần lượt là khoản cách đến 2 nguồn S1 và S2 )
A M ( d1 = 25cm và d2 = 20cm) B N( d1 = 24cm và d2 = 21cm)
C O( d1 = 25cm và d2 = 21cm) D P( d1 = 26cm và d2 = 27cm)
Câu 24: Trên mặt nước có 2 nguồn sóng cơ giống hệt nhau dđđh với tần số 25Hz theo phương thẳng đứng Tại
điểm M nằm trên đượng cong gần trung trực của AB nhất, mặt nước dao động với biên độ cực đại Khoảng cách từ
M đến A và B lần lượt là 18cm và 21cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:
Câu 25: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước 2 nguồn kết hợp S1 và S2 dao động cùng tần số, cùng pha và
S1S2 = 3,5 Số đường cực đại và cực tiểu là:
Câu 26: Hai nguồn kết hợp S1 và S2 trên mặt thoáng chất lỏng, cách nhau 18cm, dao động cùng pha với tần số 20Hz Tốc độ truyền sóng là 1,2m/s Giữa S1 và S2 có số gợn sóng hình hypebol mà tại đó dao động cực tiểu là:
Câu 27: Trong cùng khoản thời gian một âm truyền trong không khí, nước, thép lần lượt S1, S2 , S3 khi đó:
A S1 > S2> S3 B S2 > S1> S3 C S2 < S3< S1 D S1 < S2< S3
Câu 28: Một điểm A trên mặt nước dao động với tần số 100Hz Trên mặt nước người ta đo được khoảng cách giữa
7 gợn lồi liên tiếp là 3cm Khi đó vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
Câu 29: Khi âm truyền từ không khí vào nước, bước sóng của nó tăng hay giảm bao nhiêu lần? Biết vận tốc âm
trong nước là 1530m/s, trong không khí là 340m/s
Câu 30: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng cách giữa
hai ngọn sóng kề nhau là 2m Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là
Câu 31: Tại mặt chất lỏng nằm ngang có hai nguồn sóng O1, O2 cách nhau 24 cm, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với cùng phươn trình u = Acosωt Ở mặt chất lỏng, gọi d là đường vuông góc đi qua trung điểm O của đoạn O1O2 M là điểm thuộc d mà phần tử sóng tại M dao động cùng pha với phần
tử sóng tại O, đoạn OM ngắn nhất là 9 cm Số điểm cực tiểu giao thoa trên đoạn O1O2 là
Câu 32: Trên mặt một chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số30Hz Vận tốc truyền sóng là một
giá trị nào đó trong khoảng 1,6m/s < v < 2,9 m/s Biết tại điểm M cách O một khoảng 10cm sóng tại đó luôn dao động ngược pha với dao động tại O Giá trị của vận tốc đó là
A 2m/s B 2,5m/s C.2,4m/s D.1,6m/s
Câu 33: Sóng truyền trên dây với vận tốc 4 m/s tần số sóng thay đổi từ 22 Hz đến 26 Hz Điểm M cách nguồn một
đoạn 28 cm luôn dao động lệch pha vuông góc với nguồn Bước sóng truyền trên dây là
Câu 34: Một điểm O trên mặt nước dao động với tần số 20 Hz, vận tốc truyền sóng trên mặt nước thay đổi từ 0,8
m/s đến 1 m/s Trên mặt nước hai điểm A và B cách nhau 10 cm trên phương truyền sóng luôn dao động ngược phanhau Bước sóng trên mặt nước là
Câu 35: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 50cm/s Phương trình sóng của
một điểm O trên phương truyền sóng đó là : u0 = 4cos(50t ) cm Phương trình sóng tại điểm M nằm trước O và cách O một đoạn 10 cm là
Trang 35A uM = 4cos(50 t – 10 ) cm B uM = 4cos(50 t + 10 ) cm
Câu 36: Để ước lượng độ sâu của một giếng cạn nước, một người dùng đồng hồ bấm giây, ghé sát tai vào miệng
giếng và thả một hòn đá rơi tự do từ miệng giếng; sau 3 s thì người đó nghe thấy tiếng hòn đá đập vào đáy giếng Giả sử tốc độ truyền âm trong không khí là 330 m/s, lấy g = 9,9 m/s2 Độ sâu ước lượng của giếng là
Câu 37: Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng với biên độ sóng không đổi có phương trình sóng
tại nguồn O là: u = A.cos(t - /2) (cm) Một điểm M cách nguồn O bằng 1/6 bước sóng, ở thời điểm t = 0,5/ có
li độ 3 cm Biên độ sóng A là
Câu 38: Sóng cơ truyền trong môi trường có vận tốc
A Phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng
B Phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên độ sóng
C Chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường
D Chỉ phụ thuộc vào biên độ sóng
Câu 39: Chọn các phát biểu đúng sau đây:
A Sóng âm và sóng cơ học có cùng bản chất
B Sóng âm và sóng cơ học không cùng bản chất
C Sóng âm có tần số từ 16 Hz đến 20000Hz
D Sóng hạ âm là sóng có tần số nhỏ hơn 20000 Hz
Câu 40: Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm cho phép phân biệt được hai âm
A Có cùng độ to phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau
B Có cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau
C Có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau
D Có cùng biên độ được phát ra ở cùng một nhạc cụ tại hai thời điểm khác nhau
Câu 41: Một dao động lan truyền trong môi trường liên tục từ điểm M đến điểm N cách M một đoạn 0,9(m) với
vận tốc 1,2(m/s) Biết phương trình sóng tại N có dạng uN = 0,02cos2t(m) Viết biểu thức sóng tại M:
Câu 42: Một dây AB dài 1,8m căng thẳng nằm ngang, đầu B cố định, đầu A gắn vào một bản rung tần số 100Hz.
Khi bản rung hoạt động, người ta thấy trên dây có sóng dừng gồm 6 bó sóng, với A xem như một nút Tính bướcsóng và vận tốc truyền sóng trên dây AB
Câu 43: Chọn câu sai trong các câu sau :
A Cường độ âm là đại lượng đặc trưng cho độ to của âm
B Đại lượng đặc trưng cho độ cao của âm là tần số
C Độ to của âm khác với cường độ âm
D Đơn vị của cường độ âm là W/m2
Câu 44: Chu kì của âm có giá trị nào sau đây mà tai con người không thể nghe được?
A T = 6,25.10-5s B T = 6,25.10-4s C T = 6,25.10-3s D T = 625.10-3s
Câu 45: Các đặc tính nào sau đây là đặc tính sinh lý của âm:
Câu 46: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
Câu 47: Hai nhạc cụ khác nhau phát ra 2 âm có cùng tần số và cùng cường độ nhưng tai vẫn nghe thấy sắc thái
hoàn toàn khác nhau bởi vì 2 âm này có:
Trang 36Câu 48: Tai người chỉ nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng:
Câu 49 Với I0 là cường độ âm chuẩn, I là cường độ âm Khi mức cường độ âm L = 2 Ben thì:
Câu 49: Khi cường độ âm tăng gấp đôi thì mức cường độ âm:
Câu 51: Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với tốc độ lần lượt là 330m/s và
1452m/s Khi sóng này truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ:
Câu 52: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn AB cách nhau 11cm dao động cùng pha cùng
tần số 20Hz, tốc độ truyền sóng trên mặt nước 80cm/s Số đường dao động cực đại và cực tiểu quan sát được trênmặt nước là:
Câu 53: Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động theo phương vuông góc với sợi dây Vận tốc truyền sóng trên
dây là 4 (m/s) Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40 (cm), người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha
so với A một góc = (n + 0,5) với n là số nguyên Tính tần số, biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 8 Hz đến 13
Hz
Câu 54: Sóng truyền với vận tốc 5 (m/s) từ điểm O đến điểm M nằm trên cùng một phương truyền sóng Biết
phương trình sóng tại O là u = 5.cos(5t - /6) (cm) và phương trình sóng tại điểm M là uM = 5.cos(5t + /3) (cm) Xác định khoảng cách OM và cho biết chiều truyền sóng.
Câu 56: Trong môi trường đàn hồi có một sóng cơ có tần số f =50 Hz, vận tốc truyền sóng là v =175 cm/s Hai
điểm M và N trên phương truyền sóng dao động ngược pha nhau, giữa chúng có 2 điểm khác cũng dao động ngược pha với M Khoảng cách MN là:
Câu 57: Trong thí nghiệm về sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người ta quan sát
thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động Biết khoảng thời gian giữa hai lần liêntiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,05s Tốc độ truyền sóng trên dây là
Câu 58: Đầu một lò xo gắn vào một âm thoa dao động với tần số 240(Hz) Trên lò xo xuất hiện một hệ thống sóng
dừng, khoảng cách từ nút thứ 1 đến nút thứ 4 là 30(cm) Tính vận tốc truyền sóng:
Câu 59: Đầu O của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 3cm
với tần số 2Hz Sau 2s sóng truyền được 2m Chọn gốc thời gian là lúc điểm O đi qua VTCB theo chiều dương Li
độ của điểm M cách O một khoảng 2m tại thời điểm 2s là
A xM = 0cm B xM = 3cm C xM = - 3cm D xM = 1,5 cm
Câu 60: Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm , hai đầu cố định ,dao động tạo ra sóng dừng với tần số 100Hz , quan sát
sóng dừng thấy có 3 bụng sóng Tại một điểm trên dây cách một trong hai đầu 20cm sóng sẽ có biên độ
A Cực đại B Không thể kết luận C Cực tiểu D Bằng nửa cực đại
Câu 61: Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 75cm Người ta tạo sóng dừng trên dây Hai tần số gần
nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 150Hz và 200Hz Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây đó là
Trang 37Câu 62: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng, biên độ lần lượt là 4cm và 2cm, bước sóng là 10cm
Điểm M trên mặt nước cách A 25cm và cách B 30cm sẽ dao động với biên độ là:
Câu 63: Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động với phương trình uA=uB=cos(80
t).Tại điểm M trên đoạn AB, M cách trung điểm I của đoạn AB đoạn 5 cm ta thấy sóng có biên độ cực tiểu giữa M
và I có hai gợn sóng Bước sóng và vận tốc truyền sóng trong chất lỏng là:
Câu 65 Hai nguồn kết hợp AB dao động cùng pha,cùng biên độ a với tần số 50Hz Tại một điểm M cách các nguồn
lần lượt là 20cm và 25cm sóng dao động mạnh nhất, giữa M và đường trung trực không có điểm cực đại nào Tại điểm N cách các nguồn lần lượt 20cm và 22,5cm hai sóng thành phần dao động
A Lệch pha
6
B Cùng pha C Vuông pha D Ngược pha
Câu 66: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp A, B có cùng biên độ a = 2(cm), cùng tần số f = 20(Hz),
ngược pha nhau Coi biên độ sóng không đổi, vận tốc sóng v = 80(cm/s) Biên độ dao động tổng hợp tại điểm M có
AM = 12(cm), BM = 10(cm) là:
A 4(cm) B 2(cm) C.2 2(cm) D 0
Câu 67: Người ta đo được mức cường độ âm tại điểm A là 60 dB và tại điểm B là 80 dB Hãy so sánh cường độ
âm tại A và cường độ âm tại B:
A IB= 100 IA B IA= 100 IB C IA= 6
8 IB D IB= 6
8 IA
Câu 68: Một sóng âm truyền trong không khí Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80
dB Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M
Câu 69: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20 cm Hai nguồn này dao độngtheo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt làu1= 5cos40πt(mm)u2=5cos(40πt + π)(mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là
Câu 70:Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5000 m/s Nếu độ lệch pha của sóng âm đó ở hai điểm gần nhau
nhất cách nhau 1 m trên cùng một phương truyền sóng là π/2 thì tần số của sóng bằng
Câu 71: Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng
âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại A là 60 dB, tại B là 20 dB Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là
Câu 72: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động
điều hòa với tần số 40 Hz Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng Tốc độ truyền sóng trêndây là 20 m/s Kể cả A và B, trên dây có
C Có cùng pha ban đầu và cùng biên độ
D Cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
Câu 74: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây).
Bước sóng của sóng truyền trên đây là
Câu 75:Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20 cm, dao động theo
phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40t và uB = 2cos (40t + ) (uA và uB tính bằng mm, t tính bằng s)
Trang 38Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là:
Câu 76: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
A Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
B Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang
C Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc
D Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
Câu 77: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương
trình là uA = uB = acos50t (với t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng ở mặt chất lỏng là 50 cm/s Gọi O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O Khoảng cách MO là
A 10 cm. B 2 cm C 2 cm D 2 cm
Câu 78: Một sóng hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox với phương trình dao động của nguồn song (đặt tại
O) là uO = 4cos100t (cm) Ở điểm M (theo hướng Ox) cách O một phần tư bước sóng, phần tử môi trường daođộng với phương trình là
Câu 79: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và
không hấp thụ âm Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là r1 và r2 Biết cường độ âm tại A gấp 4 lần cường độ âmtại B Tỉ số bằng
Câu 80: Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc độ truyền sóng nằm trong
khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau Tốc độ truyền sóng là
A.90 cm/s B 80 cm/s C.85 cm/s D.100 cm/s
Câu 81: Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?
A Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha
B Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 900
C Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóngthì dao động cùng pha
D Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha
Câu 82: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha được đặt tại A
và B cách nhau 18 cm Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 3,5 cm Trên đoạn AB, số điểm mà tại đó phần tửnước dao động với biên độ cực đại là
Câu 83: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước, cùng
biên độ, cùng pha, cùng tần số 50 Hz được đặt tại hai điểm S1 và S2 cách nhau 10cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 75 cm/s Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm S1, bán kính S1S2, điểm mà phần tử tại đó dao động với biên độ cực đại cách điểm S2 một đoạn ngắn nhất bằng
Câu 84: Trên một sợ dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần số sóng là 50 Hz
Không kể hai đầu A và B, trên dây có 3 nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là
Câu 85: Trên một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định đang có sóng dừng Không xét các điểm bụng hoặc nút,
quan sát thấy những điểm có cùng biên độ và ở gần nhau nhất thì đều cách đều nhau 15cm Bước sóng trên dây có giá trị bằng
Câu 86: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt
chất lỏng Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m Tốc độ truyền sóng là
Trang 39Câu 87: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha tại hai điểm A
và B cách nhau 16cm Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 3cm Trên đoạn AB, số điểm mà tại đó phần tửnước dao động với biên độ cực đại là
Câu 88: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm
bụng gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s Tốc độ truyền sóng trên dây là
A 0,25 m/s B 0,5 m/s C.2 m/s D.1 m/s
Câu 89: Trong một thí nghiệm về giao thoa song nước, hai nguồn sóng kết hợp được đặt tại A và B dao động theo
phương trình uA = uB = acos25t (a không đổi, t tính bằng s) Trên đoạn thẳng AB, hai điểm có phần tử nước daođộng với biên độ cực đại cách nhau một khoảng ngắn nhất là 2 cm Tốc độ truyền sóng là
Câu 90: Hai điểm M, N cùng nằm trên một hướng truyền sóng và cách nhau một phần ba bước sóng Biên độ sóng
không đổi trong quá trình truyền Tại một thời điểm, khi li độ dao động của phần tử tại M là 3 cm thì li độ dao độngcủa phần tử tại N là -3 cm Biên độ sóng bằng
A 6 cm. B 3 cm C 2 cm D 3 cm
Trang 40Chương 3: ĐIỆN XOAY CHIỀU
Câu 1: Chọn phát biểu sai: cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều:
A Bằng trung bình của dòng điện xoay chiều
B Bằng cường độ của dòng điện không đổi nếu cho chúng lần lượt đi qua cùng 1 điện trở, trong cùng thời gian thì chúng tỏa nhiệt lượng bằng nhau
C Bằng cường độ cực đại chia cho
D Được xây dựng trên tác dụng nhiệt của dòng điện
Câu 2: Đặt điện áp xoay chiều của u = U0cos2πft (U0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ
điện Phát biểu nào sau đây đúng?
A Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch
B Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch càng lớn khi tần số f càng lớn
C Dung kháng của tụ điện càng lớn thì f càng lớn
D Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch không đổi khi tần số f thay đổi
Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch X mắc nối tiếp chứa hai trong ba phần tử: điện trở thuần,
cuộn cảm thuần và tụ điện Biết rằng điện áp giữa hai đầu đoạn mạch X luôn sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch một góc nhỏ hơn Đoạn mạch X chứa:
A Cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng lớn hơn dung kháng
B.Điện trở thuần và tụ điện
C Cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng
D Điện trở thuần và cuộn cảm thuần
Câu 4: Một khung dây phẳng có diện tích S = 100 cm2 gồm 200 vòng dây quay đều trong một từ trường đều cócảm ứng từ B vuông góc trục quay của khung và có độ lớn B = 5.10-3T Giá trị cực đại của từ thông là:
Câu 5: Một khung dây dẫn quay đều quanh trong một từ trường đều có cảm ứng từ B vuông góc trục quay của
khung với vận tốc 150 vòng/phút Từ thông cực đại gửi qua khung là (Wb) Suất điện động hiệu dụng trongkhung là
Câu 6: Một khung dây có diện tích S = 200cm2 và N = 100 vòng dây Cho khung quay đều với vận tốc góc = 10rad/s trong một từ trường đều B = 2T có cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung Tại thời điểm ban đầu,pháp tuyến của khung hợp với cảm ứng từ một góc π/6 Khi đó, biểu thức suất điện động tức thời trong khung tạithời điểm t là:
Câu 7: Số đo của vôn kế xoay chiều chỉ:
A Giá trị tức thời của hiệu điện thế xoay chiều
B Giá trị trung bình của hiệu điện thế xoay chiều
C Giá trị cực đại của hiệu điện thế xoay chiều
D Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều
Câu 8: Đặt vào hai đầu một tụ điện một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số f thay
đổi Khi f = 50Hz thì cường độ hiệu dụng qua tụ là 2,4A Để cường độ hiệu dụng qua tụ bằng 3,6A thì tần số củadòng điện phải bằng:
Câu 9: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Hộp kín X chứa một trong ba phần tử R, L, C Biết dòng điện qua
mạch nhanh pha so với hiệu điện thế hai đầu mạch Hộp X chứa phần tử nào?
X
R