Khi con lắc lò xo được treo thẳng đứng thì tần số dao động điều hòa tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của độ dãn lò xo khi vật nặng ở vị trí cân bằng Câu 49.. Một vật dao động điều hòa với b
Trang 2CHƯƠNG 1: DAO ĐỘNG CƠ
Câu 1 Trong một dao động điều hòa thì:
A Li độ, vận tốc gia tốc biến thiên điều hóa theo thời gian và có cùng biên độ
B Lực phục hồi cũng là lực đàn hồi
C Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian
D Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ
Câu 2 Pha của dao động được dùng để xác định:
A Biên độ dao động B Tần số dao động
C Trạng thái dao động D Chu kỳ dao động
Câu 3 Một vật dao động điều hòa, câu khẳng định nào sau đây là đúng?
A Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0
B Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc và gia tốc đều cực đại
C Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0
D Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng
Câu 4 Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi
A Cùng pha với li độ B Ngược pha với li độ
Câu 5 Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì T thì:
A Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hòa
B Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T
C Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2
D Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T
Câu 6 Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi:
A Lực tác dụng có độ lớn cực đại B Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu
C Lực tác dụng bằng không D Lực tác dụng đổi chiều
Câu 7 Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng? Trong dao động điều hoà,
li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có
A cùng biên độ B cùng pha C cùng tần số góc D cùng pha ban đầu Câu 8 Gia tốc trong dao động điều hòa:
A Luôn luôn không đổi
B Đạt giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng
C Luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ
Trang 3D Biến đổi theo hàm cos theo thời gian với chu kì
2
T
Câu 9: Chọn câu đúng Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc, gia tốc là các đại lượng biến đổi theo
thời gian theo quy luật dạng cos có:
A Cùng biên độ B Cùng tần số góc
C Cùng pha D Cùng pha ban đầu
Câu 10: Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi
t C Vật qua vị trí biên D Vật qua vị trí cân bằng
Câu 13 Một chất điểm dao động điều hòa trên trục tọa độ Ox giữa 2 vị trí biên M và N Khi chuyển
động từ vị trí M đến N chất điểm có:
Câu 14 Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi nào ?
A Khi li độ có độ lớn cực đại B Khi gia tốc có độ lớn cực đại
C Khi li độ bằng không D Khi pha cực đại
Câu 15 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB
B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên
C Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
Câu 16 Một chất điểm dao động điều hòa trên trục toaq độ Ox giữa 2 vị trí biên M và N Khi chuyển
động từ M đến N chất điểm có
A Vận tốc không thay đổi B Gia tốc không thay đổi
Trang 4Câu 17 Vận tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi nào ?
C Khi li độ bằng không D Khi pha cực đại
Câu 18 Trong dao động điều hòa
A Vận tốc của vật hướng theo chiều chuyển động và có độ lớn tỉ lệ với li độ của vật
B Gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ nghịch với li độ của vật
C Lực tác dụng gây ra chuyển động của vật luôn hướng về vị trì cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với li
độ của vật
D Cả 3 đều đúng
Câu 19 Gia tốc của chất điểm dao động điều hòa có giá trị cực đại khi
A Vật qua vị trí cân bằng B Li độ cực tiểu
C Ngược pha so với li độ D Cùng pha với li độ
Câu 21 Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời của vật biến đổi
A Sớm pha hơn gia tốc là
Câu 22 Dao động điều hòa đổi chiều khi
A Lực tác dụng đổi chiều B Lực tác dụng bằng không
t D Khi vật qua vị trí cân bằng
Câu 24 Vật tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi nào?
A Khi li độ có độ lớn cực đại B Khi li độ bằng không
C Khi pha cực đại; D Khi gia tốc có độ lớn cực đại
Câu 25 Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi nào?
A Khi li độ lớn cực đại B Khi vận tốc cực đại
C Khi li độ bằng không D Khi vận tốc bằng không
Câu 26 Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?
Trang 5A Trong dao động điều hoà vận tốc và li độ luôn cùng chiều
B Trong dao động điều hoà vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều
C Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn ngược chiều
D Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn cùng chiều
Câu 27 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
A Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ
B Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ với vận tốc
C Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của li độ
D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian
Câu 28 Phát nào biểu sau đây là không đúng?
1
E cho thấy thế năng không thay đổi theo thời gian
Câu 29 Phát biểu nào sau đây là không đúng?Cơ năng của dao động điều hoà luôn bằng
A Tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ
B Động năng ở thời điểm ban đầu
C Thế năng ở vị trí li độ cực đại
D Động năng ở vị trí cân bằng
Câu 30 Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(t ) (m) , mét là thứ nguyên của đại lượng
C Pha dao động (t) D Chu kỳ dao động T
Câu 31 Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(t ), radian trên giây(rad/s) là thứ nguyên của đại lượng
A Biên độ A B Tần số góc ω
C Pha dao động ( t ) D Chu kỳ dao động T
Câu 32 Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(t ), radian(rad) là thứ nguyên của đại lượng
A Biên độ A B Tần số góc ω
C Pha dao động ( t ) D Chu kỳ dao động T
Trang 6Câu 33 Trong dao động điều hoà x = Acos(t), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
A v = Acos(ωt + φ) B v = Aωcos(ωt + φ)
C v = - Asin(ωt + φ) D v = - Aωsin(ωt + φ)
Câu 34 Trong dao động điều hoà x = Acos(t ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
A a = Acos(ωt + φ) B a = Aω2cos(ωt + φ)
C a = - Aω2cos(ωt + φ) D a = - Aωcos(ωt + φ)
Câu 35 Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Cứ sau một khoảng thời gian T(chu kỳ) thì vật lại trở về vị trí ban đầu
B Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu
C Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu
D Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu
Câu 36 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là
A vmax = ωA B vmax = ω2A C vmax = - ωA D vmax = - ω2A
Câu 37 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là
A amax = ωA B amax = ω2A C amax = - ωA D amax = - ω2A
Câu 38 Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
B Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
C Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên
D Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
Câu 39 Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
A Lực tác dụng đổi chiều B Lực tác dụng bằng không
C Lực tác dụng có độ lớn cực đại D Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu
Câu 40 Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
A Vật ở vị trí có li độ cực đại B Gia tốc của vật đạt cực đại
C Vật ở vị trí có li độ bằng không D Vật ở vị trí có pha dao động cực đại
Câu 41 Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi
A Vật ở vị trí có li độ cực đại B Vận tốc của vật đạt cực tiểu
C Vật ở vị trí có li độ bằng không D Vật ở vị trí có pha dao động cực đại
Câu 42 Trong dao động điều hoà
A Gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc
B Gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc
Trang 7C Gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha /2 so với vận tốc
D Gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha /2 so với vận tốc
Câu 43: Tìm phát biểu sai:
A Động năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc
B Cơ năng của hệ luôn là một hằng số
C Thế năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí
D Cơ năng của hệ bằng tổng động năng và thế năng
Câu 44 Chọn đáp án đúng Công thức tính chu kì dao động của con lắc lò xo là
Câu 45 Cơ năng của vật dao động điều hòa
A Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng ½ chu kì dao động của vật
B Tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi
C Bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng
D Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng chu kì dao động của vật
Câu 46: Chọn câu đúng Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào
A Biên độ dao động B Cấu tạo của con lắc lò xo
C Cách kích thích dao động D A và C đúng
Câu 47: Chọn phát biểu sai Con lắc lò xo dao động điều hòa
A Chu kì tỉ lệ thuận với căn bậc hai của khối lượng vật nặng
B Tần số tỉ lệ thuận với căn bậc hai của độ cứng lò xo
C Khi con lắc lò xo được treo thẳng đứng thì lực tổng hợp gây ra dao động điều hòa bằng lực đàn
hồi của lò xo
D Khi con lắc lò xo được treo thẳng đứng thì tần số dao động điều hòa tỉ lệ nghịch với căn bậc hai
của độ dãn lò xo khi vật nặng ở vị trí cân bằng
Câu 49 Chọn câu sai Năng lượng của một vật dao động điều hòa:
A Luôn luôn là một hằng số
B Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng
C Bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân biên
D Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T
Câu 50 Một con lắc lò xo gồm quả nặng m, lò xo có độ cứng k, nếu treo con lắc theo phương thẳng
đứng thì ở VTCB lò xo dãn một đoạn l Con lắc lò xo dao động điều hòa chu kì của con lắc được tính bởi công thức nào sau đây:
Trang 8
Câu 51 Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật dao động điều hòa:
A Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên
B Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB
C Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên
D Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB
Câu 52 Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số f, động năng của nó:
A Biến thiên tuần hòan theo thời gian với tần số
C Tỉ lệ thuận với bình phuơng biên độ của vật
D Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số bằng 2f
Câu 53 Chọn phát biểu sai Một vật dao động điều hòa:
A Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng tăng dần
B Khi đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên thì thế năng giảm dần
C Khi vật ở vị trí biên thì động năng triệt tiêu
D Khi vật qua vị trí cân bằng thì động năng bằng cơ năng
Câu 54 Tìm đáp án sai: Cơ năng của dao động điều hoà bằng:
A Tổng động năng và thế năng vào thời điểm bất kỳ
B Động năng vào thời điểm ban đầu
C Thế năng ở vị trí biên;
D Động năng ở vị trí cân bằng
Câu 55 Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang?
A Chuyển động của vật là chuyển động thẳng
B Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều
C Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn
D Chuyển động của vật là một dao động điều hoà
Câu 56 Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo
B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng
C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
Trang 9D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
Câu 57 Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu kỳ
A
k
m 2
T ; B
m
k 2
T ; C
g
l2
T ; D
l
g 2
T
Câu 58 Một con lắc lò xo nằm trên mặt phẳng nghiêng một góc so với mặt phẳng ngang, gồm lò xo
có độ cứng k và vật nặng có khối lượng m, có độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là l Tần
số của nó được tính bởi công thức
l f
Câu 59 Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc
A Khối lượng của con lắc
B Điều kiện kích thích ban đầu của con lắc dao động
C Biên độ dao động của con lắc
D Tỉ số trọng lượng và khối lượng của con lắc
Câu 60 Trong trường hợp nào dao động của con lắc đơn được coi như là dao động điều hòa
A Chiều dài của sợi dây ngắn B Khối lượng quả nặng nhỏ
C Không có ma sát D Biên độ dao động nhỏ
Câu 61 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)
A Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó
B Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần
C Khi vật nặng qua vị trí cân bằng thì trọng lực tác dụng lên vật cân bằng với lực căng dây
D Với dao động có biên độ nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa
Câu 62 Chọn câu đúng:
A Năng lượng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ của hệ
B Chuyển động của con lắc đơn luôn coi là dao động tự do
C Dao động của con lắc lò xo là dao động điều hòa chỉ khi biên độ nhỏ
D Trong dao động điều hòa lực hồi phục luôn hướng về VTCB và tỉ lệ với li độ
Câu 63 Chu kì của con lắc đơn dao động nhỏ (sin ) là:
2
l T
Trang 10C Tăng biên độ góc đến 0
Câu 65 Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ li độ góc 0 Khi con lắc qua vị trí cân bằng thì tốc độ của quả cầu con lắc là bao nhiêu ?
D Khi 0 nhỏ sao cho sin 0 0(rad)
Câu 67 Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ ( 0 150) Câu nào sau đây là sai đối với chu
kì của con lắc ?
A Chu kì phụ thuộc chiều dài của con lắc
B Chu kì phụ thuộc vào gia tốc trọng trường nơi có con lắc
C Chu kì phụ thuộc vào biên độ dao động
D Chu kì không phụ thuộc vào khối lượng của con lắc
Câu 68 Một con lắc đơn dao động với biên độ góc 0nhỏ (sin 0 0(rad)) Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng Công thức tính thế năng của con lắc ở li độ góc nào sau đây là sai ?
Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng Công
thức tính cơ năng nào sau đây là sai ?
(1 cos ) 2
W mv mgl B W mgl(1 cos 0)
2 m
W mv D W mglcos 0
Câu 70 Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí biên có biên độ góc 0 Khi con lắc đi qua
vị trí có li độ góc thì tốc độ của con lắc được tính bằng công thức nào ? Bỏ qua mọi ma sát
A v 2 (cosgl cos0) B v gl(cos cos0)
C v 2 (cosgl 0 cos ) D v 2 (1 cos )gl
Câu 71 Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao
động điều hoà với chu kỳ T phụ thuộc vào
A l và g B m và l C m và g D m, l và g
Trang 11Câu 72 Con lắc đơn chiều dài l dao động điều hoà với chu kỳ
A
k
m 2
T ; B
m
k 2
T ; C
g
l2
T ; D
l
g 2
T
Câu 73 Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của
con lắc:
A Tăng lên 2 lần B Giảm đi 2 lần C Tăng lên 4 lần D Tiảm đi 4 lần
Câu 74 Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc
B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng
C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
Câu 75 Đối với một vật dao động cưỡng bức:
A Chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực
B Chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào vật và ngoại lực
C Biên độ dao động không phụ thuộc vào ngoại lực
D Biên độ dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực
Câu 76 Dao động tự do là dao động có:
A Chu kì không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài
B Chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ
C Chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và yếu tố bên ngoài
D Chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài
Câu 77 Chọn câu sai:
A Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn
B Dao động cưỡng bức là điều hòa
C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Biên độ dao động cưỡng bức thay đổi theo thời gian
Câu 78 Dao động tắt dần là một dao động có:
A Biên độ giảm dần do ma sát B Chu kì tăng tỉ lệ với thời gian
C Có ma sát cực đại D Biên độ thay đổi liên tục
Câu 79 Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã:
A Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động
B Tác dụng vào vật một ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian
Trang 12C Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn
D Cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu
kì
Câu 80 Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc
A Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
D Hệ số lực cản tác dụng lên vật dao động
Câu 81 Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào tắt dần nhanh là có lợi:
A Dao động của khung xe khi qua chỗ đường mấp mô
B Dao động của quả lắc đồng hồ
C Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm
D Cả B và C
Câu 82 Chọn câu trả lời sai
A Dao động tắt dần là dao đông có biên độ giảm dần theo thời gian
B Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn
C Khi cộng hưởng dao độn: tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động
D Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động
Câu 83 Bộ phận đóng, khép cửa ra vào tự động là ứng dụng của
A Dao động tắt dần B Tự dao động
Câu 84 Chọn câu trả lời sai Trong dao động cưỡng bức
A Lực tác dụng là ngoại lực biến thiên tuần hoàn với chu kì bằng T
B Chu kì dao động bằng chu kì của ngoại lực cưỡng bức T
C Biên độ dao động chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức
D Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực, ma sát của môi trường và độ
chênh lệch giữa tần số của ngoại lực f và tần số riêng cả hệ f0
Câu 85 Dao động cưỡng bức:
A Là dao động của hệ dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian
B Là dao động của hệ dưới tác dụng của lực đàn hồi
C Là dao động của hệ trong điều kiện không có lực ma sát
D Là dao động của hệ dưới tác dụng của lực quán tính
Câu 86 Chọn câu phát biểu sai Đồng hồ quả lắc:
Trang 13A Là một hệ tự dao động
B Dao động của quả lắc lúc đồng hồ đang hoạt động là dao động cưỡng bức
C Dao động của quả lắc lúc đồng hồ đang hoạt động là dao động có tần số bằng tần số riêng của hệ
D Dao động của quả lắc lúc đồng hồ đang hoạt động là dao động tự do
Câu 87 Khi xẩy ra hiện tượng cộng hưởng thì vật tiếp tục dao động:
A Với tần số bằng tần số dao động riêng
B Với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
C Với tần số lớn hơn tần số dao động riêng
D Mà không chịu tác dụng của ngoại lực
Câu 88 Chọn câu phát biểu sai
A Hiện tượng đặc biệt xẩy ra trong dao động cưỡng bức khi biên độ cưỡng bức tăng đột ngột gọi là
hiện tượng cộng hưởng
B Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần
hoàn có tần số ngoại lực f bằng hay gần bằng tần số riêng của hệ f0
C Biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc lực ma sát của môi trường mà chỉ phụ thuộc vào
biên độ của ngoại lực cưỡng bức
D Khi xẩy ra hiện tượng cộng hưởng thì biên độ của dao động cưỡng bức tăng đột ngột và đạt giá trị
cực đại
Câu 89 Trong dao động duy trì:
A Lực tác dụng là nội lực, có tần số bằng tần số riêng f0 của hệ
B Tần số dao động không đổi bằng tần số riêng f0 của hệ
C Biên độ là hằng số, phụ thuộc vào cách kích thích dao động
D Cả A,B,C đều đúng
Câu 90 Một người chơi đánh đu Sau mỗi lần người đó đến vị trí cao nhất thì lại nhún chân một cái và
đu chuyển động đi xuống Chuyển động của đu trong trường hợp đó là
A Dao động cưỡng bức B Dao động duy trì
Câu 91 Điều kiện của cộng hưởng dao động là
Câu 92 Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã:
A Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động
B Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào dao động
C Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng
Trang 14chu kỳ
D Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần
Câu 93 Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc:
A Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
D Hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật
Câu 94 Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn
B Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc
C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức
Câu 95 Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là
A Do trọng lực tác dụng lên vật B Do lực căng của dây treo
C Do lực cản của môi trường D Do dây treo có khối lượng đáng kể
Câu 96 Chọn câu Đúng Dao động duy trì là điện tắt dần mà người ta
A Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động
B Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật chuyển động
C Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỳ
D Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần
Câu 97 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên dao động
B Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian
C Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động
trong mỗi chu kỳ
D Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
Câu 98 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng
B Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hoá năng
C Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng
D Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng
Trang 15Câu 99 Phát biểu nào sau đây là đúng? Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:
A Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B Biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
D Hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật
Câu 100 Phát biểu nào sau đây là đúng? Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với:
A Dao động điều hoà B Dao động riêng
C Dao động tắt dần D Với dao động cưỡng bức
Câu 101 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng
B Tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng
C Chu kỳ lực cưỡng bức bằng chu kỳ dao động riêng
D Biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng
Câu 102 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng
B Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức
C Chu kỳ của dao động cưỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng
D Chu kỳ của dao động cưỡng bức bằng chu kỳ của lực cưỡng bức
Câu 103 Một vật tham gia vào hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số thì:
A Dao động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số
B Dao động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số, cùng biên độ
C Dao động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số, có biên độ phụ thuộc vào hiệu
số pha của hai dao động thành phần
D Dao động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số, có biên độ phụ thuộc vào hiệu
số pha của hai dao động thành phần
Câu 104 Chọn câu đúng Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần
số có:
A Giá trị cực đại khi hai dao động thành phần ngược pha
B Giá trị cực đại khi hai dao động thành phần cùng pha
C Có giá trị cực tiểu khi hai dao động thành phần lệch pha
2
D Giá trị bằng tổng biên độ của hai dao động thành phần
Trang 16Câu 105 Hai dao động điều hòa: 1 1 1
A Biên độ của dao động thành phần thứ nhất;
B Biên độ của dao động thành phần thứ hai;
C Tần số chung của hai dao động thành phần
D Độ lệch pha của hai dao động thành phần
Câu 107 Biên độ của dao động tổng hợp của 2 dao động thành phần cùng phương, cùng tần số không
phụ thuộc vào
A Biên độ của dao động thành phần thứ nhất
B Biên độ của dao động thành phần thứ hai
C Tần số chung của 2 dao động thành phần
D Độ lệch pha của 2 dao động thành phần
Câu 108 Hai dao động thành phần ngược nhau khi:
Câu 110 Chọn câu trả lời sai Dao động tổng hợp của 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số
là một dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và có biên độ thỏa mãn
A Nếu 2 dao động thành phần cùng pha: A A1 A2
B Nếu 2 dao động thành phần ngược pha: A A1A2
C Nếu 2 dao động thành phần vuông pha: A A12 A22
D Nếu 2 dao động thành phần cùng biên độ bằng A0 và lệch pha nhau 1200 thì biên độ tổng hợp bằng A0
Trang 17Câu 111 Hai dao động điều hoà cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là
Câu 112 Nhận xét nào sau đây về biên độ dao động tổng hợp là không đúng? Dao động tổng hợp của
hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số
A Có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ nhất
B Có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ hai
C Có biên độ phụ thuộc vào tần số chung của hai dao động hợp thành
D Có biên độ phụ thuộc vào độ lệch pha giữa hai dao động hợp thành
Câu 113 Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A Với tần số lớn hơn tần số dao động riêng B.Mà không chịu ngoại lực tác dụng
C Với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng D.Với tần số bằng tần số dao động riêng
Câu 114 Một vật khối lượng m đang dao động tắt dần chậm với tần số góc ωo thì chịu tác dụng của
ngoại lực cưỡng bức f = F0.cos(Ω.t) Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào biên độ dao động của vật có giá trị lớn nhất?
A.Ω = 2ωo; Fo = m.g/3 B.Ω = 3ωo; Fo = m.g/3 C.Ω = 3ωo; Fo = m.g/2 D Ω = 2ωo; Fo = m.g/2
Câu 115 Dưới tác dụng của lực ma sát, một con lắc lò xo dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang
Chọn kết luận đúng
A Khi đi qua vị trí lò xo không bị biến dạng, tốc độ của vật đạt giá trị cực đại
B Ở vị trí mà lực ma sát cân bằng với lực đàn hồi của lò xo, động năng của vật đạt giá trị cực đại
C Ở vị trí mà lực ma sát cân bằng với lực đàn hồi của lò xo, thế năng của lực đàn hồi đạt giá trị cực
tiểu
D Khi đi qua vị trí lò xo không bị biến dạng, độ lớn gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
Câu 116 Tại thời điểm t thì tích của li độ và vận tốc của vật dao động điều hòa âm (xy<0), khi đó:
A Vật đang chuyển động nhanh dần theo chiều dương
B Vật đang chuyển động chậm dần về biên
C Vật đang chuyển động nhanh dần về vị trí cân bằng
D Vật đang chuyển động chậm dần theo chiều âm
Câu 117 Trong dao động tuần hoàn
A Khoảng thời gian ngắn nhất để vật lại đi qua vị trí cũ không phải là chu kì dao động
B Tần số dao động không phụ thuộc đặc tính của hệ dao động
C Gia tốc phụ thuộc thời gian theo quy luật a=ω2Acos(ωt+φ) với ω, A, φ là các hằng số
D Tần số dao động không phải là một hằng số
Câu 118 : Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên theo chiều âm thì:
A Vận tốc ngược chiều với gia tốc B Độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng
C Vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm D Độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm
Câu 119 Biểu thức nào sau đây mô tả chuyển động của vật dao động điều hoà?
A x=sinωt + cos2ωt B x=sinωt- sin2ωt
Câu 120 Phát biểu nào sai khi nói về dao động điều hòa của con lắc đơn
A Chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra biên là chuyển động chậm dần đều
B Cơ năng của dao động bằng thế năng cực đại
C Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng lực căng dây cực đại và tốc độ của vật có độ lớn cực đại
D Chu kì dao động của con lắc không phụ thuộc vào khối lượng vật nặng
Câu 121 Dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định có
Trang 18A Biên độ không đổi
B Tần số thay đổi và phụ thuộc vào quan hệ giữa tần số của ngoại lực và tần số của dao động riêng
C Tần số không đổi, là tần số của dao động riêng
D.Biên độ thay đổi
Câu 122 Chọn đáp án sai: khi con lắc đơn dao động điều hòa thì:
A Vận tốc và gia tốc biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ T = 2
B Khi đưa con lắc lên cao thì chu kỳ dao động của con lắc giảm
C Động năng và thế năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T’ =
D Thành phần trọng lực theo phương tiếp tuyến với dây đóng vai trò lực kéo về
Câu 123 Phát biểu nào dưới đây là đúng với dao động:
A Dao động tắt dần có tần số giảm nhanh theo lực cản
B Ly độ của dao động tuần hoàn luôn là hàm cosin hoặc hàm sin
C Dao động cưỡng bức không thể là dao động điều hoà
D Tần số của dao động cưỡng bức đúng bằng tần số ngoại lực tác động lên vật
Câu 124: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, khi lực đàn hồi tác dụng lên vật tăng từ
giá trị cực tiểu đến giá trị cực đại thì tốc độ của vật sẽ
A Tăng lên cực đại rồi giảm xuống B Tăng từ cực tiểu lên cực đại
C Giảm xuống cực tiểu rồi tăng lên D Giảm từ cực đại xuống cực tiểu
Câu 125: Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây là sai?
A Lực cản môi trường hay lực ma sát luôn luôn sinh công âm
B Dao động tắt dần càng chậm khi năng lượng ban đầu truyền cho hệ dao động càng lớn và lực cản
môi trường càng nhỏ
C Biên độ hay năng lượng dao động tắt dần giảm dần đều theo thời gian
D Dao động tắt dần không phải lúc nào cũng có hại
Câu 126: Phát biểu nào sau đây về con lắc đơn đang thực hiện dao động nhỏ là đúng:
A Khi đi qua vị trí cân bằng, lực căng của dây có độ lớn bằng trọng lượng của vật
B Khi đi qua vị trí cân bằng gia tốc của vật triệt tiêu
C Tại 2 vị trí biên gia tốc của vật tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động
D Gia tốc của vật luôn vuông góc với sợi dây
Câu 127: Nhận xét nào sau đây là đúng về dao động điều hòa của con lắc đơn
A Hợp lực tác dụng lên quả nặng có độ lớn cực đại khi vật tới vị trí cân bằng
B Tại bất kỳ thời điểm nào, gia tốc của quả nặng cũng hướng về phía vị trí cân bằng của nó
C.Hợp lực tác dụng lên quả nặng hướng dọc theo dây treo về phía điểm treo của con lắc khi nó tới vị trí cân bằng
D Cơ năng của con lắc đơn biến thiên điều hòa theo thời gian
Câu 128: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
A Động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại
B Thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên
C Khi qua vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng
D Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu
Câu 129: Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, trong hai lần liên tiếp con lắc qua vị trí cân
bằng thì
A Gia tốc bằng nhau, động năng bằng nhau B Gia tốc bằng nhau, vận tốc bằng nhau
C Động năng bằng nhau, vận tốc bằng nhau D Thế năng bằng nhau,vận tốc bằng nhau Câu 130: Hãy chỉ ra thông tin sai về dao động điều hòa của chất điểm:
A Độ lớn của vận tốc tăng khi vật dịch chuyển ra xa vị trí cân bằng
B Gia tốc tỉ lệ thuận với lực hồi phục dao động
C Độ lớn của gia tốc tăng khi độ lớn vận tốc giảm
D Gia tốc biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số bằng tần số dao động
Trang 19Câu 131: Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật
A Tăng khi độ lớn vận tốc tăng B Không thay đổi
C Bằng 0 khi vận tốc bằng 0 D Giảm khi độ lớn vận tốc tăng
Câu 132: Chọn câu Đúng Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta
A Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động
B Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật chuyển động
C Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỳ
D Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần
Câu 133: Chọn phát biểu đúng
A Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức
B Khi xảy ra cộng hưởng thì tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ còn biên độ của
dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào ma sát của môi trường
C Trong dao động cưỡng bức thì tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao
động
D Trong dao động cưỡng bức thì tần số dao động bằng tần số của ngoại lực, có biên độ thì không chỉ
phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức mà còn phụ thuộc cả vào độ chênh lệch giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động
Câu 134: Li độ, vận tốc, gia tốc của dao động điều hòa phụ thuộc thời gian theo quy luật của một hàm sin có
A Cùng phA B Cùng biên độ C Cùng pha ban đầu D Cùng tần số
Câu 135: Biên độ của dao động cưỡng bức khi đã ổn định không phụ thuộc vào:
A Tần số của ngoại lực cưỡng bức tác dụng lên vật dao động
B Lực cản của môi trường
C Biên độ của ngoại lực cưỡng bức tác dụng lên vật dao động
D Pha ban đầu của ngoại lực biến thiên điều hòa tác dụng lên vật dao động
Câu 136: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số và
A Có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ hai
B Có biên độ phụ thuộc vào tần số chung của hai dao động hợp thành
C Có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ nhất
D Có biên độ phụ thuộc vào độ lệch pha giữa hai dao động hợp thành
Câu 137: Một vật dao động trên trục Ox với phương trình động lực học có dạng 8x + 5x” = 0 Kết luận đúng là
A Dao động của vật là điều hòa với tần số góc ω = 2,19 rad/s
B Dao động của vật là điều hòa với tần số góc ω = 1,265 rad/s
C Dao động của vật là tuần hoàn với tần số góc ω = 1,265 rad/s
D Dao động của vật là điều hòa với tần số góc ω = 2 2 rad/s
Câu 138 Vật dao động điều hòa với phương trình x Ac os( t ) Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc dao động v vào li độ x có dạng nào
Câu 139: Một vật dao động điều hoà, li độ x, gia tốc a Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x và gia tốc a có
dạng nào?
A Đoạn thẳng đi qua gốc toạ độ B Đuờng thẳng không qua gốc toạ độ
C Đuờng tròn D Đường hipepol
Câu 140: Môt con lắc đơn có độ dài lo thì dao động với chu kỳ To hỏi cũng tại nơi đó nếu tăng gấp đôi chiều dài dây treo và giảm khối lượng đi một nửa thì chu kì sẽ thay đổi như thế nào?
Câu 141: Một con lắc đơn có biên độ góc o1 thì dao động với chu kỳ T1, hoỉ nếu con lắc dao động với biên độ góc o thì chu kỳ của con lắc sẽ thay đổi như thế nào?
Câu 142: Tại một nơi xác định, Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
Trang 20A Chiều dài con lắc B Căn bậc hai chiều dài con lắc
Câu 143: Biểu thức tính lực căng dây của con lắc đơn?
A T = mg( 2cos - 3cos o) B T = mg( 3cos + 2cos o)
C T = mg( 3cos - 2cos o) D T = 2mg( 3cos + 2cos o)
Câu 144: Một con lắc đơn dao động điều hòa có chiều dài dây l, tại nơi có gia tốc trọng trường, biết biên độ góc
là o Quả nặng có khối lượng m Công thức tính động năng, thế năng của con lắc tại vị trí li độ góc ?
Câu 145: Cho 1 con lắc có dây treo cách điện, quả cầu m tích điện q Khi con lắc đặt trong không khí nó dao
động với chu kì T Khi nó đặt vào trong 1 điện trường đều nằm ngang thì chu kì dao động sẽ:
Câu 146: Khi đưa con lắc lên cao thì tần số của con lắc đơn:
A Tăng lên do g giảm B Giảm do g giảm C Tăng do g tăng D Giảm do g tăng
Câu 147: Một con lắc đơn có chiều dài dây là l được đặt trong thang máy, khi thang máy đứng yên con lắc dao
động với chu kỳ T Hỏi khi thang máy đi lên nhanh dần thì chu kỳ sẽ như thế nào?
Câu 148: Trong thang máy có một con lắc đơn và một con lắc lò xo đang dao động điều hòa Nếu thang máy đi
lên thẳng đều với vận tốc 2 m/ s thì:
C Chu kì con lắc đơn tăng, con lắc lò xo giảm D Cả hai con lắc đều có chu kỳ tăng lên
Câu 149: Trong thang máy có một con lắc đơn và một con lắc lò xo đang dao động điều hòa Nếu thang máy đi
lên nhanh dần đều với gia tốc 2 m/ s2 thì:
A Chu kỳ hai con lắc không đổi B Chu kỳ con lắc lò xo tăng, con lắc đơn giảm
C Chu kì con lắc đơn tăng, con lắc lò xo giảm D Không đáp án nào đúng
Câu 150: Con lắc đồng hồ đưa lên cao, để đồng hồ chạy đúng thì
Câu 151: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa trong thang máy thì thang máy bị đứt dây và rơi tư do Chu
kỳ của con lắc là bao nhiêu biết khi thang máy đứng yên con lắc dao động với chu kỳ T
Câu 152: Nhận định nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng cộng hưởng trong một hệ cơ học
A Tần số dao động của hệ bằng với tần số của ngoại lực
B Khi có cộng hưởng thì dao động của hệ không phải là ĐH
D Khi có cộng hưởng thì dao động của hệ là dao động điều hòa
Câu 153: Nhận xét nào sau đây về dao động tắt dần là đúng?
A Có tần số và biên độ giảm dần theo thời gian
B Môi trường càng nhớt thì dao động tắt dần càng nhanh
C Có năng lượng dao động luôn không đổi theo thời gian
D Biên độ không đổi nhưng tốc độ dao động thì giảm dần
Câu 154: Chọn câu sai khi nói về dao động cưỡng bức
A Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực B Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực
C Dao động theo quy luật hàm sin của thời gian D Tần số ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng Câu 155: Để duy trì dao động cho một cơ hệ mà không làm thay đổi chu kì riêng của nó, ta phải
A Tác dụng vào vật dao động một ngoại lực không thay đổi theo thời gian
B Tác dụng vào vật dao động một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian
C Làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát
D Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì
Câu 156: Sau khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng nếu
A Tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ tăng B Tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ giảm
Trang 21C Giảm độ lớn lực ma sát thì chu kì tăng D Giảm độ lớn lực ma sát thì tần số tăng
Câu 157: Chọn câu sai
A Trong sự tự dao động, hệ tự điều khiển sự bù đắp năng lượng từ từ cho con lắc
B Trong sự tự dao động, dao động duy trì theo tần số riêngcủa hệ
C Trong dao động cưỡng bức, biên độ phụ thuộc vào hiệu số tần số cưỡng bức và tần số riêng
D Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc cường độ của ngoại lực
Câu 158: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn
B Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã làm mất lực cản của môi trường đối với vật dao động
C Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với
chiều chuyển động trong một phần của từng chu kỳ
D Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào
vật dao động
Câu 159: Chọn phát biểu sai:
A Hai dao động điều hoà cùng tần số,ngược pha thì li độ của chúng luôn luôn đối nhau
B Khi vật nặng của con lắc lò xo đi từ vị trí biên đến vị trí cân bằng thì vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn luôn
cùng chiều
C Trong dao động điều hoà,khi độ lớn của gia tốc tăng thì độ lớn của vận tốc giảm
D Dao động tự do là dao động có tần số chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ,không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài Câu 160 : Chọn câu nói sai khi nói về dao động:
A Dao động của cây khi có gió thổi là dao động cưỡng bức
B Dao động của đồng hồ quả lắc là dao động duy trì
C Dao động của pittông trong xilanh của xe máy khi động cơ hoạt động là dao động điều hoà
D Dao động của con lắc đơn khi bỏ qua ma sát và lực cản môi trường luôn là dao động điều hoà
Câu 161 Nhận xét nào sau đây là không đúng ?
A Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc
B Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn
C Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức
D Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
Câu 162: Một vật dao động riêng với tần số là f = 10Hz Nếu tác dụng vào vật ngoại lực có tần số f1 = 5Hz thì biên
độ là A1 Nếu tác dụng vào vật ngoại lực có tần số biến đổi là f2 = 8Hz và cùng giá trị biên độ với ngoại lực thứ nhất thì vật dao động với biên độ A2 ( mọi điều kiện khác không đổi) Tìm phát biểu đúng?
A Biên độ thứ hai bằng biên độ thứ nhất B Biên độ thứ hai lớn hơn biên độ thứ nhất
C Biên độ dao động thứ nhất lớn hơn D Không kết luận được
Câu 163: Một con lắc lò xo có độ cứng K = 100N/m và vật nặng m = 0,1kg Hãy tìm nhận xét đúng
A Khi tần số ngoại lực < 10 Hz thì khi tăng tần số biên độ dao động cững bức tăng lên
B Khi tần số ngoại lực < 5 Hz thì khi tăng tần số biên độ dao động cững bức tăng lên
C Khi tần số ngoại lực > 5 Hz thì khi tăng tần số biên độ dao động cững bức tăng lên
D Khi tần số ngoại lực > 10 Hz thì khi tăng tần số biên độ dao động cững bức tăng lên
Câu 164: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
A Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng
của hệ
B Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không
phụ thuộc vào lực cản của môi trường
C Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy
D Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy
Câu 165: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A Với tần số bằng tần số dao động riêng B Mà không chịu ngoại lực tác dụng
C Với tần số lớn hơn tần số dao động riêng D Với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
Câu 166: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa
B Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
Trang 22C Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh
D Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian
Câu 167: Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?
A Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức
B Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ
C Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức
D Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức
Câu 168: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian
B Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian
C Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương
D Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực
Câu 169 Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức
B Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức
C Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức
Câu 170 Khi một vật dao động điều hòa thì
A Lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
B Gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
C Lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ
D Vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
Câu 171 Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
A Biên độ và gia tốc B Li độ và tốc độ C Biên độ và năng lượng D.Biên độ và tốc độ
Câu 172 Chọn đáp án sai khi nói về dao động cơ điều hoà với biên độ A?
A Khi vật đi từ vị ví cân bằng ra biên thì độ lớn của gia tốc tăng
B Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì chiều của vận tốc ngược với chiều của gia tốc
C Quãng đường vật đi được trong một phần tư chu kỳ dao động là A
D Khi vật đi từ biên về vị trí cân bằng thì chiều của vận tốc cùng với chiều của gia tốc
Câu 174 Trong quá trình dao động điều hoà của con lắc lò xo theo phương thẳng đứng, lực căng của lò
xo lớn nhất khi:
A F=kA B F=K(l A) C F=Kl D F=k(l x)
Câu 175: Trong dao động điều hòa, khi động năng của vật giảm đi 4 lần so với động năng cực đại thì :
A Độ lớn li độ dao động giảm 2 lần B Thế năng dao động tăng 3 lần
C Độ lớn vận tốc dao động giảm đi 2 lần D Độ lớn gia tốc dao động tăng 4 lần
Câu 176: Pha trong dao động điều hòa của con lắc được dùng để xác định :
A Tần số dao động B Biên độ dao động
C Trạng thái dao động D Năng lượng dao động toàn phần của con lắc
Câu 177: Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số
)cos( 1
1
2 2
A Lực phục hồi, vận tốc, cơ năng dao động B Biên độ, tần số, cơ năng dao động
C Biên độ, tần số, gia tốc D Động năng, tần số, lực hồi phục
Câu 179: Một con lắc đơn đang thực hiện dao động nhỏ, thì
A Khi đi qua vị trí cân bằng lực căng của sợi dây có độ lớn bằng trọng lượng của vật
Trang 23B Khi đi qua vị trí cân bằng gia tốc của vật triệt tiêu
C Tại hai vị trí biên gia tốc của vật tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động
D Gia tốc của vật luôn vuông góc với sợi dây
Câu 180: Một lò xo có độ cứng k treo một vật có khối lượng M Khi hệ đang cân bằng, ta đặt nhẹ nhàng lên vật treo một vật khối lượng m thì chúng bắt đầu dao động điều hòa Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Biên độ dao động của hệ 2 vật là mg/k
B Sau thời điểm xuất phát bằng một số nguyên lần chu kỳ, nếu nhấc m khỏi M thì dao động tắt hẳn luôn
C Nhấc vật m khỏi M tại thời điểm chúng ở độ cao cực đại thì vật M vẫn tiếp tục dao động
D Tần số góc của dao động này là k/(M m)
Câu 181: Một con lắc lò xo có giá treo cố định, dao động điều hòa trên phương thẳng đứng thì độ lớn lực tác dụng của hệ dao động lên giá treo bằng
A Độ lớn hợp lực của lực đàn hồi lò xo và trọng lượng của vật treo
B Độ lớn trọng lực tác dụng lên vật treo
C Độ lớn của lực đàn hồi lò xo
D Trung bình cộng của trọng lượng vật treo và lực đàn hồi lò xo
Câu 182: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và vuông pha với nhau Khi vật có vận tốc cực đại thì
A Một trong hai dao động đang có li độ bằng biên độ của nó
B Hai dao động thành phần đang có li độ đối nhau
C Hai dao động thành phần đang có li độ bằng nhau
D Một trong hai dao động đang có vận tốc cực đại
Câu 183: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Nhận xét nào sau đây là sai?
A Lực tác dụng của lò xo vào vật bị triệt tiêu khi vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng
B Hợp lực tác dụng vào vật bị triệt tiêu khi vật đi qua vị trí cân bằng
C Lực tác dụng của lò xo vào giá đỡ luôn bằng hợp lực tác dụng vào vật dao động
D Khi lực do lò xo tác dụng vào giá đỡ có độ lớn cực đại thì hợp lực tác dụng lên vật dao động cũng
có độ lớn cực đại
Câu 184: Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào không phải là dao động tuần hoàn?
A Chuyển động của con lắc lò xo không có ma sát B Chuyển động rung của dây đàn
C Chuyển động tròn của một chất điểm D Chuyển động của quả lắc đồng hồ
Câu 185: Một vật đang dao động điều hòa Tại vị trí động năng bằng hai lần thế năng, gia tốc của vật có
độ lớn a Tại vị trí mà thế năng bằng hai lần động năng thì gia tốc của vật có độ lớn bằng
Câu 186: Người ta kéo quả cầu của con lắc đơn để dây treo hợp với vị trí cân bằng một góc 60o rồi thả không vận tốc đầu Bỏ qua lực cản Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Con lắc dao động không điều hòa, năng lượng dao động không bảo toàn
B Con lắc dao động tuần hoàn, năng lượng dao động không bảo toàn
C Con lắc dao động tuần hoàn, năng lượng dao động bảo toàn
D Con lắc dao động không tuần hoàn, năng lượng dao động bảo toàn
Câu 187: Chọn câu không đúng khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa
A Khi vật đang chuyển động ra xa vị trí cân bằng thì thế năng của vật đang tăng
B Cả động năng và thế năng của hệ đều biến đổi tuần hoàn theo thời gian với cùng tần số
C Khi vật dao động đi qua vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất
D Động năng lớn nhất của hệ không chỉ phụ thuộc vào cách kích thích dao động mà còn phụ thuộc vào việc chọn trục tọa độ và gốc thời gian
Câu 188: Một con lắc đơn gồm quả cầu kim loại nhỏ khối lượng m, tích điện q>0, dây treo nhẹ, cách điện, chiều dài ℓ Con lắc dao động điều hòa trong điện trường đều có hướng thẳng đứng xuống dưới Chu kì dao động của con lắc được xác định bằng biểu thức:
Trang 24A B C D
Câu 189: Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng trong môi trường có lực cản Tác dụng vào con lắc một lực cưỡng bức tuần hoàn , tần số góc thay đổi được Khi thay đổi tần số góc đến giá trị và thì biên độ dao động của con lắc đều bằng Khi tần số góc bằng thì biên
độ dao động của con lắc bằng So sánh và , ta có:
Câu 190: Biên độ dao động cưỡng bức không thay đổi khi thay đổi
A Biên độ của ngoại lực tuần hoàn B Tần số của ngoại lực tuần hoàn
C Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn D Lực ma sát của môi trường
Câu 191: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hòa?
A Dao động điều hòa có thể được biểu diễn bằng một vectơ không đổi
B Dao động điều hòa là dao động mà li độ được mô tả bằng một định luật dạng sin (hoặc cosin)theo thời gian: x = Acos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số
C Khi một vật dao động điều hòa thì động năng của nó cũng biến thiên tuần hoàn
D Dao động điều hòa có thể được coi là hình chiếu của một chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo
Câu 192: Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 10cos(4πt + )(cm) Gốc thời gian được chọn vào lúc
A Vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương B Vật ở vị trí biên âm
C Vật ở vị trí biên dương D Vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm
Câu 193: Trong dao động điều hoà khi vật đổi chiều chuyển động thì hợp lực tác dụng lên vật
C Có độ lớn bằng nửa độ lớn cực đại D Có độ lớn bằng 0
Câu 194: Chọn kết luận sai Một con lắc đơn đang dao động điều hòa Khi vật nặng đi qua vị trí cân
bằng người ta giữ cố định điểm chính giữa của dây treo Sau đó
A Con lắc có thể không còn dao động điều hòa nữa
B Tần số dao động của con lắc tăng lên hai lần
C Gia tốc của vật nặng tăng lên đột ngột lúc giữ dây
D Cơ năng của con lắc vẫn không đổi
Câu 195 Chọn kết luận sai Trong dao động tắt dần chậm của một vật
A Năng lượng dao động giảm dần B Biên độ dao động luôn giảm
C Chu kỳ dao động không đổi D Động năng của vật giảm dần
Câu 196 Trong giờ học bài thực hành "khảo sát thực nghiệm các định luật dao động của con lắc đơn", một học sinh vẽ đồ thị sự phụ thuộc của chu kì T vào chiều dài dây l Đồ thị đó có dạng là
A Một đoạn thẳng B Một đoạn hypebol
C Một cung tròn D Một đoạn parabol
Câu 197 Dao động nào sau đây không phải là dao động tuần hoàn ?
A Dao động của quả lắc đồng hồ trong không khí
B Dao động của con lắc đơn trong chân không
C Dao động đung đưa một cành hoa trong gió
D Dao động của thân máy phát điện khi máy đang nổ không tải
Câu 198 Dao động nào sau đây không phải là dao động cưỡng bức ?
A Dao động của các phần tử trên mặt nước hồ khi vận động viên nhảy xuống
B Dao động của không khí trong hộp đàn bầu khi ai đó gảy đàn
C Dao động của cầu Nghèn khi ô tô chở nặng đang vượt qua
D Dao động của cường độ dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch R, L, C
Câu 199 Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + φ).Gọi Vm, v và a lần lượt là vận tốc cực đại, vận tốc và gia tốc của vật Hệ thức đúng là
2 2
2
T
qE g
2
T
qE g
Trang 25A B C D
Câu 200 Ở cùng một vị trí, con lắc đơn chiều dài l1 dao động nhỏ với chu kỳ x, con lắc đơn chiều dài l2
dao động nhỏ với tần số y Con lắc đơn có chiều dài l = l1 + l2 dao động nhỏ với chu kỳ z là:
1z=
x +y
2 -2
z= x +y
Trang 26PHẦN II: SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM Câu 1 Sóng cơ là gì?
A Sự truyền chuyển động cơ trong không khí
B Những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất
C Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác
D Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường
Câu 2 Bước sóng là gì?
A Là quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1 giây
B Là khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha
C Là khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha
D Là khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng
Câu 3 Sóng ngang là sóng:
A Lan truyền theo phương nằm ngang
B Trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang
C Trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng
D Trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng
Câu 4 Bước sóng là:
A Quãng đường sóng truyền đi trong 1s;
B Khoảng cách giữa hai bụng sóng sóng gần nhất
C Khoảng cách giữa hai điểm của sóng có li độ bằng không ở cùng một thời điểm
D Khoảng cách giữa hai điểm của sóng gần nhất có cùng pha dao động
Câu 5 Phương trình sóng có dạng nào trong các dạng dưới đây:
Câu 6 Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó
bước sóng được tính theo công thức
A = v.f B = v/f C = 2v.f D = 2v/f
Câu 7 Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ học?
A Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn
B Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng
C Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất khí
Trang 27D Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chân không
Câu 8 Phát biểu nào sau đây về sóng cơ học là không đúng?
A Sóng cơ học là quá trình lan truyền dao động cơ học trong một môi trường liên tục
B Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang
C Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng
D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ
Câu 9 Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?
A Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động
B Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động
C Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động
D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ
Câu 10 Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng
lên 2 lần thì bước sóng
A Tăng 4 lần B Tăng 2 lần C Không đổi D Giảm 2 lần
Câu 11 Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào
A Năng lượng sóng
B Tần số dao động
C Môi trường truyền sóng và nhiệt độ môi trường
D Bước sóng
Câu 12 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học
A Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động theo thời gian trong một môi trường vật chất
B Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất theo thời gian
C Sóng cơ học là những dao động cơ học
D Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không gian
Câu 13 Trong những yếu tố sau đây
I Biểu thức sóng II Phương dao động
III Biên độ sóng IV Phương truyền sóng
Những yếu tố giúp chúng ta phân biệt sóng dọc với sóng ngang là:
A I và II B II và III C III và IV D II và IV
Câu 14 Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước thì:
A Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi
B Bước sóng và tần số đều thay đổi
C Bước sóng và tần số không đổi
Trang 28D Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi
Câu 15 Phát biểu nào sau đây là không đúng:
A Trong quá trình truyền sóng, pha dao động được truyền đi còn các phần tử của môi trường thì
dao động tại chỗ
B Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng
C Bước sóng là khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động
cùng pha
D Sóng truyền trong các môi trường khác nhau giá trị bước sóng vẫn không thay đổi
Câu 16 Chọn câu đúng Hai điểm cùng nằm trên phương truyền sóng mà dao động ngược pha khi:
A Hiệu số pha của chúng là (2k1)
B Hiệu số pha của chúng là 2k
C Khoảng cách giữa chúng là một số nguyên lần nữa bước sóng
D Khoảng cách giữa chúng là một số nguyên lần bước sóng
Câu 17 Phát biểu nào sau đây sai
A Sóng cơ học là sự lan truyền của trạng thái dao động trong môi truờng vật chất
B Sóng dọc có phương dao động trùng với phương truyền sóng
C Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động
D Sóng dọc không truyền được trong chân không nhưng sóng ngang truyền được trong
chân không
Câu 18 Chọn câu trả lời sai Trong quá trình truyền sóng:
A Các phần tử vật chất của môi trường di chuyển theo phương truyền sóng
B Pha dao động của các phần tử vật chất của môi trường truyền đi theo phương truyền sóng
C Năng lượng sóng đựơc lan truyền đi theo phương truyền sóng
D Tần số dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn không đổi
Câu 19 Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai ?
A Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất
B Sóng cơ học truyền đựơc trong tất cả các môi trường: rắn, lỏng, khí và chân không
C Sóng âm truyền trong môi trường không khí là sóng dọc
D Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang
Câu 20: Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động vuông pha nhau bằng
Trang 29Câu 21: Sóng ngang :
A Chỉ truyền được trong chất rắn
B Truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng
C Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí
D Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và chân không
Câu 22: Sóng dọc:
A Chỉ truyền được trong chất rắn
B Không truyền được trong chất rắn
C Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí
D Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và chân không
Câu 23 Trong một môi trường vật chất, sóng cơ học
A Lan truyền với vận tốc không đổi và làm cho các phần tử vật chất của môi trường chuyển động
Câu 25: Khi sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi
A Vận tốc B Tần số C Bước sóng D Năng lượng
Câu 26: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
A Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
B Trong sự truyền sóng chỉ có pha da động truyền đi, còn các phần tử vật chất dao động tại chỗ
C Sóng cơ học là sự lan truyền của các dao động tuần hoàn trong không gian và thời gian
D Trong một môi trường vật chất xác định, vận tốc truyền sóng cơ không phụ thuộc vào tần số
sóng
Câu 27 : Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường A với vận tốc vA và khi truyền trong môi trường B có vận tốc vB= ½ vA Tần số sóng trong môi trường B sẽ:
A Lớn gấp 2 lần tần số trong môi trường A
B Tần số trong môi trường A
Trang 30C Bằng ½ tần số trong môi trường A
D Bằng ¼ tần số trong môi trường A
Câu 28: Bước sóng được định nghĩa là
A Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược
pha
B Quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì
C Khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng
D Khoảng cách giữa 2 cực đại gần nhau nhất trong hiện tượng giao thoa sóng
Câu 29: Chọn câu đúng
A Sóng dọc là sóng trưyền dọc theo một sợi dây
B Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương
nằm ngang
C Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử của môi trường )trùng với phương
truyền
D Sóng dọc là sóng truyền theo trục tung, còn sóng ngang là sóng truyền theo trục hoành
Câu 30: Hãy chọn câu đúng
A Sóng là dao động và phương trình sóng là phương trình dao động
B Sóng là dao động và phương trình sóng khác phương trình dao động
C Sóng là sự lan truyền của dao động, nhưng phương trình sóng cũng là phương trình dao động
D Sóng là sự lan truyền của dao động và phương trình sóng cũng khác phương trình dao động Câu 31 : Chọn câu đúng Sóng dọc không truyền được trong
A Kim loại B Nước C Không khí D Chân không
Câu 32: Hãy chọn câu đúng Công thức liên hệ giữa tốc độ sóng v, bước sóng , chu kì T và tần số f của sóng:
A v vf
T
B T vf C v
vT f
D v T
f
Câu 33 Điều kiện có giao thoa sóng là gì?
A Có hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau
B Có hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi
C Có hai sóng cùng bước sóng giao nhau
D Có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau
Câu 34 Thế nào là 2 sóng kết hợp?
A Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ
Trang 31B Hai sóng luôn đi kèm với nhau
C Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian
D Hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn
Câu 35 Có hiện tượng gì xảy ra khi một sóng mặt nước gặp một khe chắn hẹp có kích thước nhỏ hơn
bước sóng?
A Sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe
B Sóng gặp khe phản xạ trở lại
C Sóng truyền qua khe giống như một tâm phát sóng mới
D Sóng gặp khe rồi dừng lại
Câu 36 Hiện tượng giao thoa xảy ra khi có:
A Hai sóng chuyển động ngược chiều nhau
B Hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau
C Hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ gặp nhau
D Hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng phương, cùng tần số, cùng pha gặp nhau
Câu 37 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được
tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau:
A Cùng tần số, cùng pha B Cùng tần số, ngược pha
C Cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi D Cùng biên độ, cùng pha
Câu 38 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau
B Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau
C Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ
D Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha
Câu 39 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ
cực đại
B Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động
C Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạo thành các
vân cực tiểu
D Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các
đường thẳng cực đại
Trang 32Câu 40 Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên
đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?
A Bằng hai lần bước sóng B Bằng một bước sóng
C Bằng một nửa bước sóng D Bằng một phần tư bước sóng
Câu 41: Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có:
A Hai sóng chuyển động ngược chiều nhau giao nhau
B Hai sóng dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau
C Hai sóng xuẩt phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng tần số giao nhau
D Hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ giao nhau
Câu 42: Hai nguồn dao động được gọi là hai nguồn kết hợp khi có:
A Cùng tần số và hiệu số pha không thay đổi theo thời gian
B Cùng biên độ và cùng tần số
C Cùng tần số và ngược pha
D Cùng biên độ nhưng tần số khác nhau
Câu 43: Khi có hiện tượng giao thoa của sóng nước của hai nguồn cùng pha, những điểm nằm trên đường trung trực sẽ:
A Dao động với biên độ lớn nhất B Dao động với biên độ nhỏ nhất
C Dao động với biên độ bất kỳ D Đứng yên
Câu 44: Trong các yếu tố sau đây của 2 nguồn phát sóng
I Cùng phương II Cùng chu kì
III Cùng biên độ IV Hiệu số pha không đổi theo thời gian
Muốn có hiện tượng giao thoa sóng phải thỏa mãn các yếu tố
A I,II,III B II,III,IV C I,II,IV D I,III,IV
Câu 45: Chọn câu đúng Hai sóng kết hợp là hai sóng có cùng tần số và có:
A Cùng biên độ, cùng pha
B Hiệu số pha không đổi theo thời gian
C Hiệu lộ trình không đổi theo thời gian
D Khả năng giao thoa với nhau
Câu 46 Hiện tượng giao thoa là hiện tượng:
A Giao thoa của hai sóng tại một điểm của môi trường
B Tổng hợp của hai dao động kết hợp
C Tạo thành các vân hình parabol trên mặt nước
D Hai sóng, khi gặp nhau tại một điểm có thể tăng cường hoặc triệt tiêu nhau
Trang 33Câu 47: Trong hiện tượng giao thoa cơ học với hai nguồn A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là:
A 1
4 B 1
2 C Bội số của D
Câu 48: Điều kiện để có sóng giao thoa là gì ?
A Có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau
B Có hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi giao nhau
C Có hai sóng có cùng bước sóng giao nhau
D Có hai sóng có cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau
Câu 49: Trong một môi trừơng truyền sóng có hai nguồn kết hợp và có cùng biên độ Một điểm M trong
môi trường sẽ đứng yên nếu cùng một lúc sóng từ hai nguồn truyền tới M là
A Gợn lồi gặp gợn lồi B Gợn lõm gặp gợn lõm
C Gợn lồi gặp gợn lõm D Cả 3 đều đúng
Câu 50:Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần số và cùng
pha ban đầu, những điểm trong môi trường truyền sóng là cực tiểu giao thoa khi hiệu đường đi của sóng
từ hai nguồn kết hợp tới là
Câu 51:Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần số và ngựơc
pha, những điểm trong môi trường truyền sóng là cực tiểu giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là
Câu 52: Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần số và ngựơc
pha, những điểm trong môi trường truyền sóng là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là
Câu 53: Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết Hai điểm liên tiếp nằm trên đoạn thẳng nối
2 nguồn trong môi trường truyền sóng, một là cực tiểu giao thoa, một là cực đại giao thoa thì cách nhau một khoảng
Trang 34Câu 54: Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp AB dao động với cùng tần số và độ lệch
pha không đổi theo thời gian, số đừơng cực đại giao thoa nằm trong trong khoảng AB là:
A Số chẵn
B Có thể chẵn hay lẻ tùy thuộc vào độ lệch pha giữa hai sóng
C Số lẽ
D Có thể chẵn hay lẻ tùy thuộc vào khoảng cách giữa 2 nguồn AB
Câu 55: Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A,B dao động với cùng tần số, cùng biên
độ a và ngược pha, các điểm nằm trên đường trung trực của AB
A Đứng yên không dao động B Có biên độ sóng tổng hợp bằng a
C Có biên độ sóng tổng hợp bằng 2a D Cả 3 đều sai
Câu 56 Hiện tượng giao thoa là hiện tượng:
A Giao thoa của hai sóng tại một điểm của môi trường
B Tổng hợp của hai dao động
C Tạo thành các gợn lồi, lõm
D Hai sóng, khi gặp nhau có những điểm chúng luôn luôn tăng cừơng nhau, có những điểm chúng
luôn luôn triệt tiêu nhau
Câu 57: Hãy chọn câu đúng:
Hai sóng phát ra từ hai nguồn đồng bộ Cực đại giao thoa nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách tới hai nguồn bằng:
A Một bội số của bước sóng B Một ước số nguyên của bước sóng
C Một bội số lẻ của nửa bước sóng D Một ước số của nửa bước sóng
Câu 58: Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp AB dao động với cùng tần số và ngược pha, số đừơng cực đại giao thoa nằm trong trong khoảng AB là:
A Số chẵn
B Có thể chẵn hay lẻ tùy thuộc vào tần số của sóng
C Số lẽ
D Có thể chẵn hay lẻ tùy thuộc vào khoảng cách giữa 2 nguồn AB
Câu 59: Chọn câu sai:
A.Giao thoa là hiện tượng đặt trưng của sóng
B.Nơi nào có sóng thì nơi ấy có giao thoa
C.Nơi nào có giao thoa thì nơi ấy có sóng
D.Hai sóng có cùng tần số và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian gọi là sóng kết hợp
Trang 35Câu 60 Ta quan sát thấy hiện tượng gì khi trên dây có sóng dừng?
A Tất cả phần tử dây đều đứng yên
B Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng
C Tất cả các điểm trên dây đều dao động với biên độ cực đại
D Tất cả các điểm trên dây đều chuyển động với cùng tốc độ
Câu 61 Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng Muốn có sóng dừng trên dây thì
chiều dài L của dây phải thoả mãn điều kiện nào?
Câu 62 Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì:
A Tất cả các điểm của dây đều dừng dao động
B Nguồn phát sóng dừng dao động
C Trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên
D Trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới thì dừng lại
Câu 63 Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi cố dịnh khi:
A Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng
B Chiều dài bước sóng gấp đôi chiều dài của dây
C Chiều dài của dây bằng bước sóng
D Chiều dài bước sóng bằng một số lẻ chiều dài của dây
Câu 64 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động
B Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên
A Bằng hai lần bước sóng B Bằng một bước sóng
C Bằng một nửa bước sóng D Bằng một phần tư bước sóng
Câu 66: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng dừng?
A Khi sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền theo cùng một phương, chúng giao thoa với nhau
tạo thành sóng dừng
B Những điểm nút là những điểm không dao động
Trang 36C Bụng sóng là những điểm dao động với biên độ cực đại
D A, B và C đều đúng
Câu 67: Chọn phương án đúng Nguyên nhân tạo thành sóng dừng
A Là do sự giao thoa của hai sóng kết hợp
B Là do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ
C Là do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương
D Là do tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp trong không gian
Câu 68 Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi một đầu cố định khi:
A Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng
B Chiều dài của dây bằng bội số nguyên lần nữa bước sóng
C Bước sóng bằng gấp đôi chiều dài của dây
D Chiều dài của dây bằng một số bán nguyên nữa bước sóng
Câu 69: Câu nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng
A.Sóng dừng là sóng có các bụng, các nút cố định trong không gian
B.Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng sóng liên tiếp là
Câu 70: Sóng dừng xẩy ra khi:
A có 2 sóng kết hợp truyền ngựơc nhau trên cúng một phương truyền sóng
B sóng tới phản xạ vuông góc trên một vật cản cố định
C sóng tới phản xạ vuông góc trên một vật cản di động được
D Cả 3 đều đúng
Câu 71: Ta quan sát thấy hiện tượng gì khi trên một sợi dây có sóng dừng ?
A Tất cả các phần tử của dây đều đứng yên
B Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với những nút sóng
C Tất cả các điểm trên dây đều dao động với biên độ cực đại
D Tất cả các điểm trên dây đều đều chuyển động với cùng tốc độ
Câu 72: Một hệ sóng dừng trên một sợi dây mà trên dây chỉ có duy nhất một nút sóng và một bụng sóng,
bước sóng bằng
A Độ dài dây B Một nửa độ dài của dây
Trang 37Câu 73: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa 2 bụng sóng liên tiếp bằng
A Một bước sóng B Nửa bước sóng
C Một phần tư bước sóng D Hai lần bước sóng
Câu 74: Một sợi dây đàn có chiều dài L, hai đầu cố định Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là
A 2L B L/4 C L D L/2
Câu 75: Người ta nói sóng dừng là trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng vì:
A Sóng dừng là sự giao thoa của các sóng kết hợp trên cùng một phương truyền sóng
B Sóng dừng chỉ xẩy ra khi có sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một
phương truyền sóng
C Sóng dừng là sự chồng chất của các sóng trên cùng một phương truyền sóng
D Cả 3 đều đúng
Câu 76: Chọn câu đúng Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ
A Luôn ngựơc pha với sóng tới
B Ngược pha với sóng tới nếu vật cản là cố định
C Ngược pha với sóng tới nếu vật cản là tự do
D Cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định
Câu 77: Chọn câu đúng Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa 2 bụng hoặc 2 nút liên
tiếp bằng:
A Một bứơc sóng B Hai bước sóng
C Một phần tư bước sóng D Một nửa bước sóng
Câu 78: Hãy chọn câu đúng Sóng phản xạ
A Luôn luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ
B Luôn luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ
C Ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ khi phản xạ trên một vật cản cố định
D Ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ khi phản xạ trên một vật cản tự do
Câu 79: Hãy chọn câu đúng Sóng dừng là
A Sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại
B Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường
C Sóng được tạo thành do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ
D Sóng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định
Câu 80: Hãy chọn câu đúng Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định thì bước sóng bằng
A Khoảng cách giữa 2 nút hoặc 2 bụng B Độ dài của dây
Trang 38C Hai lần độ dài của dây D Hai lần khoảng cách giữa 2 nút hoặc 2 bụng
Câu 81: Hãy chọn câu đúng Để tạo một hệ sóng dừng giữa hai đầu dây cố định thì độ dài của dây phải
bằng
A Một số nguyên lần bước sóng B Một số nguyên lần nửa bước sóng
C Một số lẻ lần nửa bước sóng D Một số lẻ lần bước sóng
Câu 82: Hãy chọn câu đúng Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp
bằng
A Một bước sóng B Nửa bước sóng
C Một phần tư bước sóng D Hai lần bước sóng
Câu 83: Chọn câu sai:
A Sóng âm chỉ truyền được trong môi trường khí và lỏng
B Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz là sóng hạ âm
C Sóng âm và sóng cơ học có cùng bản chẩt vật lý
D Vận tốc truyền sóng âm phụ thuộc vào nhiệt độ
Câu 84: Kết luận nào sau đây là không đúng khi nói về tính chất của sự truyền sóng trong môi trường?
A Sóng truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí
B Sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi trường
C Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
D Các sóng âm có tần số khác nhau nhưng truyền đi với vận tốc như nhau trong một môi trường Câu 85: Âm sắc là:
A Màu sắc của âm
B Một tính chất của âm giúp ta nhận biết các nguồn âm
C Một đặc trưng sinh lí của âm
D Một đặc trưng vật lí của âm
Câu 86: Khi nguồn phát âm chuyển động laị gần người nghe đang đứng yên thì người này sẽ nghe thấy
một âm có:
A Tần số nhỏ hơn tần số của nguồn âm
B Tần số lớn hơn tần số của nguồn âm
C Cường độ âm lớn hơn so với khi nguòn âm đứng yên
D Bước sóng dài hơn so với khi nguồn âm đứng yên
Câu 87: Trong các nhạc cụ, hộp đàn, than kèn, sáo có tác dụng:
A Vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm động năng nhạc cụ đó phát ra
B Làm tăng độ cao và độ to của âm
Trang 39C Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định
D Lọc bớt tạp âm và tiếng ồn
Câu 88: Chọn câu sai trong các câu sau:
A Ngưỡng nghe thay đổi tùy theo tần số âm
B Đối với tai con người, cường độ âm càng lớn thì âm càng to
C Miền nằm giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau là miền nghe được
D Tai con người nghe âm cao tính hơn nghe âm trầm
Câu 89: Những yếu tố sau đây
I Tần số II Biên độ III Phương truyền sóng IV Phương dao động
Yếu tố nào ảnh hưởng đến âm sắc ?
A I và III B II và IV C I và II D II và IV Câu 90: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do:
A Tần số khác nhau
B Độ cao và độ to khác nhau
C Số lượng họa âm trong chúng khác nhau
D Số lượng và cường độ các họa âm trong chúng khác nhau
Câu 91: Để tăng gấp đôi tần số của âm do dây đàn phát ra ta phải:
A Tăng lực căng dây gấp hai lần B Giảm lực căng dây gấp hai lần
C Tăng lực căng dây gấp bốn lần D Giảm lực căng dây gấp bốn lần Câu 92: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Dao động âm có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz
B Về bản chất vật lý thì sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm đều là sóng cơ
C Sóng âm là song dọc
D Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe thấy được
Câu 93: Hai âm có cùng độ cao, chúng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau?
A Cùng biên độ B Cùng bước sóng trong một môi trường
C Cùng tần số và bước sóng D Cùng tần số
Câu 94: Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng:
A Cường độ âm B Biên độ dao động âm
Câu 95: So sánh giữa sóng âm, hạ âm và siêu âm
A Bản chất sóng âm ,hạ âm và siêu âm giống nhau, đều là sóng dọc lan truyền trong môi trừong
vật chất
Trang 40B Chu kì sóng âm lớn hơn chu kì sóng hạ âm
C Chu kì sóng âm nhỏ hơn chu kì sóng siêu âm
D Cả 3 đều đúng
Câu 96: Sóng âm là sóng cơ học có tần số trong khoảng
A 16Hz đến 20kHz B 16Hz đến 20MHz
Câu 97 :Âm thanh
A Chỉ truyền được trong chất khí
B Chỉ truyền được trong chất khí và chất lỏng
C Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí
D Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và chân không
Câu 98:Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của nguồn âm
A Độ đàn hồi của nguồn âm B Biên độ dao động của nguồn âm
C Tần số của nguồn âm D Đồ thị dao động của nguồn âm
Câu 99:Chọn câu đúng Độ to của âm gắn liền với
A Cường độ âm B Biên độ dao động của âm
C Mức cường độ âm D Tần số âm
Câu 100: Các đặc trưng sinh lí của âm gồm
A Độ cao, âm sắc, năng lựơng B Độ cao, âm sắc, độ to
C Độ cao, âm sắc, biên độ D Độ cao, âm sắc, cường độ
Câu 101:Âm thanh do hai nguồn âm khác nhau phát ra có cùng tần số và cường độ âm, nhưng ta vẫn
phân biệt được chúng với nhau đó là do:
A Âm sắc của chúng khác nhau B Số các họa âm của chúng khác nhau
C Cường độ các họa âm của chúng khác nhau D Cả 3 đều đúng
Câu 102: Chọn câu đúng Siêu âm là âm
A có tần số lớn B có cừơng độ rất lớn
Câu 103: Chọn câu đúng Cường độ âm được đo bằng
A W/m2 B W C N/m2 D N/m
Câu 104:Chọn câu đúng Độ cao của âm
A Là một đặc trưng vật lí của âm
B Là một đặc trưng sinh lí của âm
C Vừa là đặc trưng vật lí, vừa là đặc trưng sinh lí của âm