1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

t13. một số ba zo quan trong

12 230 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 324,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tác dụng với oxit axit muối trung hoà + nước hoặc muối axit 3.. Tác dụng với dung dịch muối... Pha chế dung dịch canxi hiđroxit CaOH2:Bước 1: Lấy vôi tôi cho vào nước dùng đũa thủy tinh

Trang 1

 Nêu tính chất hoá học của natri hiđroxit (NaOH)

1 Làm đổi màu chất chỉ thị

2 Tác dụng với oxit axit muối trung hoà + nước hoặc muối axit

3 Tác dụng với axit  muối( Trung hoà hoặc muối axit) + nước

4 Tác dụng với dung dịch muối

Trang 2

Tiết 13 : MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG

B Canxi hiđroxit – Thang pH

Trang 3

Pha chế dung dịch canxi hiđroxit (Ca(OH)2):

Bước 1: Lấy vôi tôi cho vào nước dùng đũa thủy tinh khuấy đều ta được vôi nước

Bước 2 : Dùng giấy lọc, đũa thuỷ tinh, phễu,để lọc lấy chất lỏng trong suốt Đó là dung dịch canxi hiđroxit Ca(OH)2

Trang 4

Nội dung tiến hành thí nghiệm như sau:

Các

bước

tiến

hành

-Dùng ống hút lấy

1 giọt dung dịch Ca(OH)2 nhỏ vào một mẩu giấy quỳ tím

- Lấy khoảng 2 ml

dd Ca(OH)2 vào ống nghiệm 1, sau

đó nhỏ 1 – 2 giọt

dd phenolphtalein (giấy phenol)vào

 Quan sát

-Dùng dung dịch

ở ống nghiệm 1

để làm tiếp TN2

-Lấy khoảng 2 ml dung dịch axit

HCl vào ống nghiệm 1

 Quan sát

- Lấy khoảng 2 ml

dd Ca(OH)2 vào ống nghiệm 2

-Nhúng một đầu ống thuỷ tinh hình chữ L vào ống

nghiệm(tiếp xúc với chất lỏng) sau

đó thổi hơi thở vào ống nghiệm

 Quan sát

Trang 5

Thớ nghiệm 1 Thớ nghiệm 2 Thớ nghiệm 3

Hiện tư

ợng

-Giấy quỳ tím

màu xanh.

- phenolphtalein không màu đỏ

- Dung dịch trong ống nghiệm 1 mất màu đỏ

- ống nghiệm 2 xuất hiện vẩn đục trắng

Nhận xột

Kết luận

Làm đổi màu chất chỉ thị

quỳ tớm  xanh phenol đỏ

Tác dụng được với oxit axit:

CO2 , SO2……

Tác dụng được với axit: HCl, H2SO4………

Kết quả thí nghiệm:

Trang 6

Số mol Ca(OH) 2

Số mol SO 2 1

 sản phẩm là CaSO 3 và nước.

Pthh: Ca(OH)2 + SO2  CaSO3 + H2O

Số mol Ca(OH) 2

Số mol SO 2

0,5

 sản phẩm là Ca(HSO 3 ) 2.

Pthh : Ca(OH)Số mol Ca(OH)2 + 2SO2  Ca(HSO2 3)2

Số mol SO 2

1

 sản phẩm của phản ứng là

Ca(HSO 3 ) 2 , CaSO 3 và nước

Pthh : Ca(OH)2 + 2SO2  Ca(HSO3)2

Ca(OH)2 + SO2  CaSO3 + H2O

0,5

-Nếu

-Nếu

-Nếu

Trang 7

Nghiên cứu thông tin SGK kết hợp với hiểu biết

thực tế và tính chất hóa học, nêu những ứng dụng quan trọng của Canxihiđroxit

Trang 8

Học sinh nghiên cứu SGK Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi

* Nếu pH = 7 thì dung dịch có tính gì ?

* Nếu pH > 7 thì dung dịch có tính gì ?

*Nếu pH < 7 thì dung dịch có tính gì ?

Lưu ý:

- Nếu pH càng lớn, độ bazơ của dung dịch càng lớn và ngược lại

- Nếu pH càng nhỏ, độ axit của dung dịch càng lớn và ngược lại

Trang 9

Bài tập 4 (SGK)

Một dung dịch bão hoà CO2 trong nước có pH = 4 Hãy giải thích và viết phương trình hoá học của CO2 với nước.

Đáp án:

Dung dịch bão hoà CO2 trong nước tạo ra axit cacbonic

Axit này là 1 axit yếu nên có pH = 4

PTHH: CO2 + H2O H2CO3

Trang 10

CaCO 3 CaO Ca(OH) 2 CaCO 3

Ca(NO 3 ) 2

5

học để hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:

 CỦNG CỐ - BÀI TẬP:

4

CaCl 2

Trang 11

CaCO3 CaO

Ca(OH)2 CaCO3 CaCl2

Ca(NO3)2

1

2

3

4

5

+

+

CaO

Ca(OH)2

CaO

Ca(OH)2

CO2

+

+

H2O

CO2

HNO3

H2O

H2O

+

+

2

Các phương trình hóa học:

2

t 0

Ngày đăng: 11/02/2015, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w