1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

slide bài giảng tiết 12 một số ba zơ quan trọng (hóa 9)

26 107 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 2,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/ Dung dịch bazơ làm đổi màu quỳ tím thành xanh và đổi màu dung dịch phenolphtalein từ không màu thành đỏ.2/ Dung dịch bazơ + Oxit axit  Muối + Nước... - Natri hiđroxit là chất rắn k

Trang 1

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO

VỀ DỰ GIỜ LỚP 9B

GV: Vũ Minh Tuấn

Trang 2

1/ Dung dịch bazơ làm đổi màu quỳ tím thành xanh và đổi màu dung dịch phenolphtalein từ không màu thành đỏ.

2/ Dung dịch bazơ + Oxit axit  Muối + Nước.

3/ Dung dịch bazơ + Axit  Muối + Nước.

2NaOH + CuCl 2  Cu(OH) 2 + 2NaCl

4/ Dung dịch bazơ + Dung dịch muối Muối mới + Bazơ mới

KIỂM TRA BÀI CŨ:

Trang 3

A NATRI HIĐROXIT

CTHH: NaOH ; PTK: 40

Trang 4

TIẾT 12: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (TIẾT 1)

A NATRI HIĐROXIT:

+ Nêu tính chất vật lí của NaOH?

- Natri hiđroxit là chất rắn

không màu, hút ẩm mạnh, tan

nhiều trong nước và tỏa nhiệt

- Dung dịch natri hiđroxit có

tính nhờn, làm bục vải, giấy và

ăn mòn da.

I TÍNH CHẤT VẬT LÍ

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Trang 5

TIẾT 12: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (TIẾT 1)

A NATRI HIĐROXIT:

+ Natri hiđroxit có những tính chất hóa học nào?

Viết các PTHH minh họa.

- Natri hiđroxit là chất rắn

không màu, hút ẩm mạnh, tan

nhiều trong nước và tỏa nhiệt

- Dung dịch natri hiđroxit có

Trang 6

TIẾT 12: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (TIẾT 1)

A NATRI HIĐROXIT:

I TÍNH CHẤT VẬT LÍ

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Đổi màu chất chỉ thị:

- Dung dịch NaOH đổi màu quỳ tím

thành xanh, dd phenolphtalein không

màu thành màu đỏ.

2 Tác dụng với axit:

NaOH + HCl  NaCl + H2O

- Dung dịch NaOH tác dụng với axit tạo

thành muối và nước (PƯ trung hòa).

3 Tác dụng với oxit axit:

- Dung dịch NaOH tác dụng với oxit axit

tạo thành muối và nước.

2NaOH + SO2  Na2SO3+ H2O

4 Tác dụng với dd muối:

2NaOH + CuCl2  Cu(OH)2 + 2NaCl

III ỨNG DỤNG:

Trang 7

NATRI HIĐROXIT

(NaOH)

Một số ứng dụng của NaOH:

Xà phòng

Tơ nhân tạo

Sản xuất giấy Sản xuất nhôm Chế biến dầu mỏ

Chất tẩy rửa

Bột giặt

Trang 8

TIẾT 12: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (TIẾT 1)

Trang 9

TIẾT 12: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (TIẾT 1)

- Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, bột giặt.

- Sản xuất tơ nhân tạo.

Trang 11

TIẾT 12: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (TIẾT 1)

- Natri hiđroxit được sản xuất bằng

phương pháp điện phân dd NaCl bão hòa

có màng ngăn xốp:

Trang 13

Bài 1: Dùng quì tím có thể phân biệt hai dung dịch nào sau đây?

Dung dịch Na2SO4 và dung dịch NaCl

Dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 Dung dịch HCl và dung dịch NaOH

Dung dịch NaOH và dung dịch KOH

A

C D B

BÀI TẬP CỦNG CỐ:

Trang 14

Một số loài hoa cũng có sự thay đổi màu sắc giống như quỳ tím khi gặp môi trường axit và bazơ.

đất có tính kiềm  đất có tính axit 

Trang 15

Bài 2: Nhỏ 1-2 giọt dung dịch phenolphtalein vào ống nghiệm đựng dung dịch NaOH

Phenolphtalein đổi màu thành đỏ

Phenolphtalein đổi màu thành xanhPhenolphtalein đổi màu thành vàngPhenolphtalein không đổi màu

B C D A Hiện tượng quan sát được là:

Trang 16

Bài 3: Dung dịch NaOH không có tính chất nào sau đây?

Làm đổi màu quỳ tím và dd phenolphtalein.

Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước Tác dụng với axit tạo thành muối và nước.

Bị nhiệt phân hủy tạo thành oxit bazơ và nước.

A

B

C

D

Trang 17

Bài 4: Phản ứng giữa dung dịch NaOH và dd HNO 3 được gọi là :

Phản ứng phân hủy Phản ứng trung hòa Phản ứng hóa hợp Phản ứng thế

A B C D

Trang 18

Khi bị côn trùng đốt nên bôi nước vôi hoặc dung dịch xút vào vết đốt.

Trong nọc độc của một số côn trùng như: ong, kiến, muỗi… có chứa một lượng axit fomic gây bỏng da và đồng thời gây rát, ngứa Ngoài

ra, trong nọc độc ong còn có cả HCl, H3PO4… nên khi bị ong đốt, da sẽ phồng rộp lên và rất rát Người ta lấy nước vôi trong hay dung dịch xút

để bôi vào vết côn trùng đốt Khi đó xảy ra phản ứng trung hoà làm

cho vết phồng xẹp xuống và không còn cảm giác rát ngứa.

Trang 19

Na 2 O 1 NaOH 2 NaCl 3 NaOH

Bài 5: Viết các phương trình hóa học để hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:

Điện phân, mnx

Giải: Các phương trình hóa học:

(1) Na 2 O + H 2 O 2NaOH

(2) NaOH + HCl NaCl + H 2 O

(3) 2NaCl + H 2 O 2NaOH + Cl 2 + H 2

Trang 20

Bài tập 1 SGK Tr27: Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một chất rắn sau: NaOH, Ba(OH)2, NaCl Hãy trình bày cách nhận biết chất đựng trong mổi lọ bằng phương pháp hóa học ? Viết PTHH (nếu có)

pt : Ba(OH)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaOH

Trang 22

Xin ch©n thµnh c¶m ¬n

Trang 23

Dẫn 3,36 lít khí CO2 vào 200 ml dung dịch NaOH xM sản phẩm thu được là muối Na2CO3a.Tính khối lượng của muối thu được?

b Tìm x.

Bài tập:

Trang 25

Na Na2O NaOH NaCl NaOH

Trang 26

BÀI HỌC CỦA CHÚNG TA ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC.

KÍNH CHÚC CÁC THẦY CÔ GIÁO MẠNH KHỎE, CÁC EM HỌC SINH CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI.

Ngày đăng: 03/06/2020, 23:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w