Giới thiệu bài: Ngoài NaOH, CaOH2 cũng là bazơ có nhiều ứng dụng quan trọng trong cuộc sống hàng ngày.. Vậy CaOH2 có những tính chất gì?Cách pha chế?[r]
Trang 1Tuần 7 Ngày soạn: 27/09/2013 Tiết 13 Ngày dạy: 30/09/2013
Bài 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG ( TT )
I.MỤC TIÊU: Sau bài này HS phải:
1.Kiến thức : Biết được:
- Tính chất, ứng dụng quan trọng của Ca(OH)2; Biết ý nghĩa độ PH của dd
2.Kỹ năng :
- Rèn kỹ năng viết PTPƯ, cách làm các bài tập định lượng 3.Thái độ :
- Giáo dục tính cẩn thận, giúp các em yêu thích mơn học 4 Trọng tâm: - Tính chất hĩa học của Ca(OH)2 – Thang pH II PHƯƠNG PHÁP: - Trực quan, vấn đáp giảng giải qui nạp, hoạt động nhĩm III.CHUẨN BỊ: 1.Giáo viên : -Hố chất: CaO, dd HCl, NaCl, NH3, nước chanh khơng đường -Dụng cụ : Cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh, phễu, giấy lọc, giá sắt, ống nghiệm, giấy PH 2.Học sinh : Nghiên cứu trước nội dung SGK IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC 1.Ổn định lớp(1’) :
Lớp Sĩ số Tên học sinh vắng 9A1 ……… ………
9A2 ……… ………
9A3 ……… ………
9A4 ……… ………
9A6 ……… ………
2.Kiểm tra bài cũ (15’ ):
Câu1(5đ) Trình bày TCHH của NaOH ? Viết phương trình hĩa học?
Câu 2(5đ) Hồn thành chuỗi phản ứng sau:
Na 1 Na2O 2 NaOH 3 NaCl 4 NaOH 5 Na2SO4
Câu 1
Câu 2
Tính chất hĩa học của NaOH
1 Tác dụng chất chỉ thị : -Làm quỳ tím → xanh -Dd phenolphtalein khơng màu → đỏ 2.Tác dụng với axit :
NaOH+HNO3 → NaNO3 + H2O 3.Tác dụng với oxit axit:
2NaOH+ SO3 → Na2SO4 + H2O 4.Tác dụng với dd muối
1.4Na + O2 2Na2O
2 Na2O + H2O 2NaOH
3 NaOH + HCl NaCl + H2O
4 2NaCl + 2H2O comangngan dpdd
2NaOH + Cl2 + H2
5.2 NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O
1đ
1.5đ
1.5đ 1đ Mỗi phương trình đúng đạt 1đ
Trang 23.Bài mới :
a Giới thiệu bài: Ngồi NaOH, Ca(OH)2 cũng là bazơ cĩ nhiều ứng dụng quan trọng trong cuộc sống hàng ngày Vậy Ca(OH)2 cĩ những tính chất gì?Cách pha chế? Ứng dụng của nĩ như thế nào?
b Các hoạt động chính:
Hoạt động 1 : Tìm hiểu cách pha chế dd canxi hiđroxit(3’).
-GV: Dung dịch Ca(OH)2 cĩ
tên thường là nước vơi trong
-GV: Hướng dẫn học sinh
cách pha chế dd Ca(OH)2
+ Hồ tan ít vơi tơi + nước
vơi nước ( vơi vữa ) lọc thu
được dd nước vơi trong
-HS: Chú ý lắng nghe
-HS: Quan sát thao tác mẫu của giáo viên và ghi nhớ thao tác pha chế
I.Tính chất
1.Pha chế dd canxi hiđroxit :
(SGK)
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất hố học(12’)
-GV: Yêu cầu HS dự dốn
TCHH của dd Ca(OH)2
- GV: Nhắc lại TCHH của 1
bazơ tan?
-GV: Cho HS thảo luận nhĩm
làm thí nghiệm kiểm chứng
tính chất hĩa học củaCa(OH)2
-GV: Yêu cầu HS viết PTHH
-HS: Dd Ca(OH)2 cĩ những TCHH của 1 bazơ tan
- HS: Nhắc lại TCHH của 1 bazơ tan
-HS: Các nhĩm làm thí nghiệm theo nhĩm
Ghi kết quả vào bảng nhĩm
- HS: Viết PTPƯ minh hoạ Ca(OH)2+2HCl CaCl2+ 2H2O Ca(OH)2+CO2 CaCO3 + 2H2O
2 Tính chất hoấ học :
a.Làm đổi màu chất chỉ thị : -Làm quỳ tím hố xanh -dd pp khơng màu đỏ b.Tác dụng với axit : muối + nước
Ca(OH)2+2HClCaCl2 + 2H2O c.Tác dụng với oxit axit: muối + nước
Ca(OH)2+CO2 CaCO3 + 2H2O d.Tác dụng với muối :(Bài 9)
Hoạt động 3: Ứng dụng(3’)
-GV: Yêu cầu HS tìm hiểu
SGK và cho biết những ứng
dụng của Ca(OH)2
-GV: Kết luận
-HS: Tìm hiểu SGK và nêu ứng dụng
-HS: Nghe và ghi vở
3.Ứng dụng :
-Làm vật liệu xây dựng -Khử chua đất trồng trọt
-Khử độc , diệt trùng
Hoạt động 4 : Thang PH(5’)
- GV: Giới thiệu: Thang PH
để biểu thị độ axit hoặc độ
bazơ của dd
- GV: pH bằng bao nhiêu thì
dung dịch cĩ tính axit, tính
bazơ, trung tính
- HS: Lắng nghe
- HS: Trả lời
II.Thang PH:
-Nếu PH = 7 : dd là trung tính -Nếu PH > 7 dd cĩ tính bazơ -Nếu PH < 7 dd cĩ tính axit
4.Củng cố(5’) : 1.Nhắc lại TCHH của Ca(OH)2 ? Viết PTPƯ ?
2.Hồn thành các PTPƯ sau :
5.Dặn dị(1’) : - Học bài, làm bài tập 1,3 SGK/30
- Xem trước bài “Tính chất hố học của muối”
V.Rút kinh nghiệm :
………