Kiến thức: - Học sinh nắm được thành phần, tính chất, ứng dụng của các hợp kim quan trọng của Al - So sánh được tính chất, ứng dụng các hợp kim của Al 2.. Trọng tâm: Nghiên cứu thành ph
Trang 1Tiết 53: MỘT SỐ HỢP KIM QUAN TRỌNG CỦA NHÔM
Ngày soạn: 23 /03/2008 Ngày giảng: 27 /03/2008
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh nắm được thành phần, tính chất, ứng dụng của các hợp kim quan trọng của Al
- So sánh được tính chất, ứng dụng các hợp kim của Al
2 Kỹ năng: rèn kỹ năng viết ptpư; giải các bài tập liên quan.
3 Thái độ: Rèn luyện ý thức học tập nghiêm túc, logic, khoa học
4 Trọng tâm: Nghiên cứu thành phần, ứng dụng của các hợp kim, luyện tập
II/ Phương pháp – phương tiện
1 Phương pháp: Đàm thoại, diễn giảng, bài tập
2 Phương tiện:
a Giáo viên: Hệ thống câu hỏi, bài tập
b Học sinh: Đọc trước bài học ở nhà, sưu tầm các ứng dụng của nhơm và hợp kim của nhơm
III/ Tiến trình bài học:
1 Tổ chức lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới
Giáo viên h ng d n h c sinh tìm hi u cách p kim c a nhơm theo hình th c l p ư ẫn học sinh tìm hiểu cáchợp kim của nhơm theo hình thức lập ọc sinh tìm hiểu cáchợp kim của nhơm theo hình thức lập ểu cáchợp kim của nhơm theo hình thức lập ợp kim của nhơm theo hình thức lập ủa nhơm theo hình thức lập ức lập ập
b ng so sánh, cùng th o lu n r i rút ra k t lu n chung ảng so sánh, cùng thảo luận rồi rút ra kết luận chung ảng so sánh, cùng thảo luận rồi rút ra kết luận chung ập ồi rút ra kết luận chung ết luận chung ập
Thành
phần
94%Al, 4%Cu,
Mg, Mn, Si,…
10 – 14%Si, Al 98,5%Al, Mg, Si,
Fe
83,3% Mg, 10,5%Al, Zn, Mn
hơn Al 4 lần
2,75g/cm3
- Nhẹ, bền, dễ ăn khuơn
Điện trở nhỏ, dai, bền hơn nhơm
Nhẹ (d = 1,75), bền (hơn thép), chịu được va chạm
và sự thay đổi đột ngột về t0C
Ứng dụng Dùng trong cơng
nghiệp chế tạo máy bay, ơ tơ,
Đúc một số bộ phận máy mĩc
Chế tạo dây cáp điện cao thế
Chế tạo tàu vũ trụ,
vệ tinh nhân tạo
4, Luyện tập: GV hướng dẫn HS trả lời các bài tập trắc nghiệm
Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau
Câu 1: Nhĩm chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch KOH:
A Be; BeO; Be(OH)2 B Al; Al 2 O 3 ; Al(OH) 3 C Zn; ZnO; Zn(OH)2 D Cả A, B, C Câu 2: Trường hợp nào sau đây cĩ xuất hiện kết tủa và lượng kết tủa ngày càng tăng lên đến tối đa:
A Cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH cho đến dư
B Cho từ từ dung dịch NaAlO2 vào dung dịch HCl cho đến dư
D Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 cho đến dư
Câu 3: Để điều chế được nhơm, ta cĩ thể dùng phương pháp nào sau đây:
Trang 2B Điện phân Al2O3 nóng chảy ở 9000C có màng ngăn
Câu 4: Nhôm có một số tính chất vật lý thích hợp nên được dùng để:
A Trang trí nội thất và làm vật liệu xây dựng (vì có ánh kim)
B Làm dây dẫn điện (vì nhôm dẫn điện tốt)
C Làm giấy gói thực phẩm ( vì có tính dẽo, dễ dát mỏng)
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 5: Nhôm bền vững trong môi trường nào sau đây:
C Có tính oxi hoá mạnh ( HNO3; H2SO4 đặc) D Có tính oxi hoá mạnh và nước biển
Câu 6: Dùng hoá chất nào sau đây để nhận biết được 3 dung dịch AlCl3; ZnSO4; Na2SO4 trong các lọ mất nhãn:
A Dung dịch NH3/AgNO3 B Dung dịch NH 3 cho đến dư
C Dung dịch NaOH vừa đủ D Dung dịch NaOH dư
Câu 7: Phản ứng nào sau đây sai:
A 2Al+ 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2 C Al + 3NaOH Al(OH) 3 + 3Na
B 2Al + Ba(OH)2 + 2H2O Ba(AlO2)2 + 3H2 D 2Al + 6H2O 2HAlO2.H2O + 3H2
Câu 8: Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng có thể dùng để điều chế:
A Tất cả các kim loại có tính khử mạnh hơn nhôm
B Tất cả các kim loại có tính khử yếu hơn nhôm
C Điều chế nhôm và các kim loại mạnh
D Điều chế các kim loại lưỡng tính, chất lưỡng tính
Câu 9: Criolit là nguyên liệu được dùng trong sản xuất nhôm với mục đích:
A Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3
B Tiết kiệm được năng lượng, tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3
C Tạo chất lỏng có tỉ khối nhỏ hơn nhôm, nổi lên bề mặt nhôm ngăn cản nhôm nóng chảy bị oxi hoá
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 10: Dùng phản ứng nào sau đây để chứng minh nhôm là chất khử mạnh:
A Phản ứng được với oxi ở nhiệt độ thường C Phản ứng được với dung dịch axit
B Phản ứng được với nước khi đánh sạch bề mặt D Cả A, B, C đều đúng
HỢP CHẤT Al
Câu 1 Phát biểu nào sau đây không đúng?
C- Quặng nhôm dùng làm vật liệu mài.
D- Công thức của phèn chua là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 2 Phương trình nào sau đây không đúng?
A- Al 2 O 3 2Al + O 2
B- 2Al(OH)3 t0 Al2O3 + 3H2O
C- Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O
D- NaAlO2 + HCl + H2O Al(OH)3 + NaCl
Câu 3 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A- Dung dịch NaAlO 2 có pH = 7 B Dung dịch Al2(SO4)3 có pH < 7
B- Al2O3 tan trong dung dịch HCl và NaOH D Al(OH)3 vừa là axit vừa là bazơ
Câu 4 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A- Al 2 O 3 , Al(OH) 3 đều bền vững. B Al2O3, Al(OH)3 đều không tan trong H2O B- Al2O3, Al(OH)3 đều tan trong dd Ba(OH)2 D Al2O3, Al(OH)3 đều tan trong dd H2SO4
Câu 5 Khi cho dd NaOH từ từ đến dư vào dd AlCl3 và khi cho dd HCl từ từ đến dư vào dd NaAlO2
thì cả hai trường hợp đều có hiện tượng xảy ra là:
A- Lúc đầu có tạo kết tủa sau đó bị hoà tan
B- Lúc đầu không có hiện tượng gì xảy ra, sau đó tạo kết tủa keo trắng
Trang 3C- Không tạo kết tủa
D- Tạo kết tủa không bị hoà tan
Câu 6 Khi cho dd NH3 từ từ đến dư vào dd Al(NO3)3 và khi dẫn CO2 từ từ đến dư vào dd KAlO2 thì
cả 2 trường hợp đều có hiện tượng xảy ra là :
A- Tạo kết tủa không bị hoà tan
B- Lúc đầu tạo kết tủa sau đó bị hoà tan
C- Không tạo kết tủa
D- Lúc đầu không có hiện tượng gì xảy ra sau đó tạo kết tủa keo trắng
Câu 7 Trong công nghiệp, Al được sản xuất:
A- Bằng cách điện phân Bôxit nóng chảy trong criolit.
B- Bằng phương pháp thuỷ luyện
C- Bằng phương pháp nhiệt luyện
D- Trong lò cao
Câu 8 Trong các hợp chất: CuO, FeO, Al2O3, Zn(OH)2, HAlO2.H2O, SiO2, SO2 có bao nhiêu chất lưỡng tính ?
A- 3 B- 4 C- 5 D-6
Câu 9 Nhận định nào sau đây không phải là vai trò của criolit trong sản xuất Nhôm:
D- Tạo hổn hợp lỏng bảo vệ Al nóng chảy không bị oxi hoá
Câu 10 Hợp kim almelec ( 98,5% Al, Mg, Si, Fe ) dùng để:
A- Chế tạo dây cáp dẫn điện cao thế.
B- Chế tạo tàu vũ trụ, vệ tinh nhân tạo
C- Chế tạo máy bay, ô tô, xe lửa
D- Đúc một số bộ phận của máy móc
5 Rút kinh nghiệm giờ dạy: