A-Tên văn bản đoạn trích B-Thể loại đoạn trích A1-Chuyện người con gái Nam Xương B1-Tiểu thuyết chương hồi C1-Nguyễn Đình Chiễu D1-Hiện thực lịch sử hào hùng của dân tộc ta và hình
Trang 1Tên Cấp độ
thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1
Chuyện người con
gái Nam Xương
Thể loại, tác giả, ý nghĩa ( Câu 1)
Cảm nhận về nhân vật Vũ Nương ( câu 5 )
Số câu:1,25
Số điểm:3,5 Tỉ lệ:35 % Số câu:0,25 Số điểm: 0,5 Số câu Số điểm Số câu Số điểm Số câu:1 Số điểm:3 Số câu:1,25 điểm=35%
Chủ đề 2
Hoàng lê nhất thống
chí
Thể loại, tác giả, ý nghĩa ( Câu 1)
Số câu:0,25
Số điểm:0,5 Tỉ lệ 5 % Số câu:0,25 Số điểm:0,5 Số câu Số điểm Số câu Số điểm Số câu Số điểm Số câu:0,25 điểm=5%
Chủ đề 3
Truyện Kiều của
Nguyễn Du
Thể loại, tác giả, ý nghĩa ( Câu 1)Chép theo trí nhớ, nhận biết nghệ thuật
( câu 2)
Nêu giá trị nhân đạo ( câu 3)
Số câu :2,25
Số điểm:4,5 Tỉ lệ 45% Số câu: 1,25 Số điểm:3.5 Số câu: Số điểm:1 Số câu Số điểm Số câu Số điểm Số câu:2,25 điểm=45.%
Chủ đề 4
Lục Vân Tiên cuả
Nguyễn Đình Chiểu
Thể loại, tác giả, ý nghĩa ( Câu 1)
Nhận xét về tác giả Nguyễn Đình Chiểu ( câu 4)
Số câu :1,25
Số điểm:1,5 Tỉ lệ:15 %
Số câu:0,25
Số điểm:0,5
Số câu
Số điểm
Số câu:1
Số điểm:1
Số câu
Số điểm
Số câu:1,25 điểm=15%
Tổng số câu :5
Tổng số điểm:10
Tỉ lệ 100 %
Số câu:2
Số điểm:5
Tỉ lệ : 50%
Số câu:1
Số điểm:1
Tỉ lệ : 10%
Số câu:1
Số điểm:1
Tỉ lệ : 10%
Số câu:1
Số điểm:3
Tỉ lệ : 30%
Số câu:5
Số điểm:10
Tỉ lệ: 100%
Trang 2PHÒNG GD& ĐT TP BIÊN HÒA CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS THỐNG NHẤT Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-
-oOo -ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2012-2013
MÔN: NGỮ VĂN - LỚP 9 THỜI GIAN : 45 PHÚT Ngày kiểm tra: tháng 10 năm 2012
ĐỀ 1
I-Câu 1( 2 điểm) Dựa vào kiến thức đã học ( sắp xếp không theo thứ tự ) Nối kí hiệu cột A với các cột
B , C, D, cho phù hợp theo mẫu: ( A1 + B + C +D )
A-Tên văn bản
( đoạn trích)
B-Thể loại
( đoạn trích) A1-Chuyện người
con gái Nam
Xương
B1-Tiểu
thuyết chương hồi
C1-Nguyễn
Đình Chiễu D1-Hiện thực lịch sử hào hùng của dân tộc ta và
hình ảnh người anh hùng Nguyễn Huệ trong chiến thắng mùa xuân năm Kỉ Dậu
A2-Lục Vân Tiên
cứu Kiều Nguyệt
nga
B2-Truyện thơ nôm
C2-Nguyễn
Du D2-Quan niệm về hạnh phúc ,phê phán thói ghen
tuông mù quáng và ngợi ca vẻ đẹp truyền thống của người phụ nữ Việt Nam.
A3- Hoàng Lê
nhất thống chí
(Hồi thứ 14)
B3-Truyền kì
C3-Nguyễn
Dữ D3-Thể hiện tâm trạng cô đơn, buồn tủi và tấm lòng
thủy chung, hiếu thảo của Thúy Kiều.
A4- Kiều ở lầu
Ngưng Bích
( Truyện Kiều)
C4-Ngô Gia
Văn Phái D4-Ca ngợi phẩm chất đạo đức cao đẹp của hai
nhân vật Lục Vân Tiên, Kiều Nguyệt Nga và khát vọng hành đạo cứu đời của tác giả.
Câu 2: (3 điểm)
1.1 Chép lại theo trí nhớ 8 câu thơ miêu tả vẽ đẹp Thuý vân và Thúy Kiều trong đoạn trích “ Chị
em Thúy Kiều ( Vân xem kém xanh)
1.2- Cho biết bút pháp và những biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong những câu thơ trên ?
Câu 3: (1 điểm) )
Nêu ngắn gọn giá trị nhân đạo của Truyện Kiều (Nguyễn Du)
Câu 4 (1điểm)
Cuộc đời và nhân cách của Nguyễn Đình Chiểu có những điểm gì đáng trân trọng ?
Câu 5: (3 điểm)
Viết đoạn văn tối đa 10 câu cảm nhận về vẻ đẹp, tính cách và số phận của nhân vật Vũ Nương trong “Chuyện người con gái Nam Xương”
Ghi chú: Đề này có 5 câu Học sinh trình bày rõ ràng từng ý, từng phần theo yêu cầu của câu hỏi.
-Nhóm ngữ văn 9
Trang 3Tên
hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1
Chuyện người con
gái Nam Xương
Thể loại, tác giả, ý nghĩa ( Câu 1)
Số câu: 0,25
Số điểm :0,5 Tỉ lệ :5 % Số câu:0,25 Số điểm:0,5 Số câu Số điểm Số câu Số điểm Số câu Số điểm Số câu:0,25 điểm=5%
Chủ đề 2
Hoàng lê nhất thống
chí
Thể loại, tác giả, ý nghĩa ( Câu 1)
Cảm nhận về nhân vật Quang Trung, Nguyễn Huệ ( câu 5)
Số câu :1,25
Số điểm:3,5 Tỉ lệ 35%
Số câu:0,25
Số điểm:0,5
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu:1
Số điểm:3
Số câu:1,25 điểm=35%
Chủ đề 3
Truyện Kiều của
Nguyễn Du
Thể loại, tác giả, ý nghĩa ( Câu 1)Chép theo trí nhớ, nhận biết nghệ thuật
( Câu 2)
Nêu giá trị nghệ thuật ( Câu 3)
Số câu :2,25
Số điểm:4,5 Tỉ lệ:45 % Số câu:1,25 Số điểm:3,5 Số câu:1 Số điểm:1 Số câu Số điểm Số câu Số điểm Số câu:2,25 điểm= 45%
Chủ đề 4
Lục Vân Tiên cuả
Nguyễn Đình Chiểu
Thể loại, tác giả, ý nghĩa ( Câu 1)
Nhận xét về tác giả Nguyễn Đình Chiểu ( Câu 4)
Số câu :1,25
Số điểm:1,5 Tỉ lệ 15 % Số câu:0,25 Số điểm:0,5 Số câu Số điểm Số câu:1 Số điểm:1 Số câu Số điểm Số câu:1,25 điểm=.15%
Tổng số câu :5
Tổng số điểm:10
Tỉ lệ 100%
Số câu:2
Số điểm:5 50%
Số câu:1
Số điểm:1 10%
Số câu:1
Số điểm:1 10%
Số câu:1
Số điểm:3 30%
Số câu:5
Số điểm:10
Tỉ lệ 100%
Trang 4PHÒNG GD& ĐT TP BIÊN HÒA CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS THỐNG NHẤT Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-
-oOo -ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2012-2013
MÔN: NGỮ VĂN - LỚP 9 THỜI GIAN : 45 PHÚT Ngày kiểm tra: tháng 10 năm 2012
ĐỀ 2:
Câu 1( 2 điểm) Dựa vào kiến thức đã học ( sắp xếp không theo thứ tự ) Nối kí hiệu cột A với các cột
B , C, D, cho phù hợp theo mẫu: ( A1 + B + C +D )
A-Tên văn bản
( đoạn trích)
B-Thể loại
( đoạn trích) A1-Chị em Thúy
Kiều
( Truyện Kiều)
B1-Tiểu
thuyết chương hồi
C1-Nguyễn
Đình Chiễu D1-Hiện thực lịch sử hào hùng của dân tộc ta và
hình ảnh người anh hùng Nguyễn Huệ trong chiến thắng mùa xuân năm Kỉ Dậu
A2-Hoàng Lê nhất
thống chí
(Hồi thứ 14)
B2-Truyện thơ nôm
C2-Nguyễn
Dữ D2-Ca ngợi phẩm chất đạo đức cao đẹp của hai
nhân vật Lục Vân Tiên, Kiều Nguyệt Nga và khát vọng hành đạo cứu đời của tác giả.
A3-Chuyện người
con gái Nam
Xương
B3-Truyền kì
C3-Ngô Gia
Văn Phái D3-Thể hiện tài năng nghệ thuật và cảm hứng nhân
văn ngợi ca vẻ đẹp và tài năng của con người của tác giả
A4-Lục Vân Tiên
cứu Kiều Nguyệt
nga
C4-Nguyễn
Du D4-Quan niệm về hạnh phúc ,phê phán thói ghen
tuông mù quáng và ngợi ca vẻ đẹp truyền thống của người phụ nữ Việt Nam.
Câu 2: (3 điểm)
1.1 - Chép lại theo trí nhớ 8 câu thơ cuối miêu tả tâm trạng “Buồn trông” của Thúy kiều trong
đoạn trích “ Kiều ở lầu Ngưng Bích”
1.2 - Cho biết bút pháp và những biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong những câu thơ trên ?
Câu 3: (1 điểm)
Nêu ngắn gọn giá trị giá trị nghệ thuật của Truyện Kiều (Nguyễn Du)
Câu 4 ( 1 điểm)
Cuộc đời và nhân cách của Nguyễn Đình Chiểu có những điểm gì đáng trân trọng ?
Câu 5: (3 điểm)
Viết đoạn văn tối đa 10 câu cảm nhận của về vẽ đẹp của hình tượng người anh hùng áo vải Nguyễn Huệ -Quang Trung qua hồi thứ 14 của tác phẩm “Hoàng Lê nhất thống chí”
Ghi chú: Đề này có 5 câu Học sinh trình bày rõ ràng từng ý, từng phần theo yêu cầu của câu hỏi.
Trang 5
-Câu 1
(Nối kí hiệu)
A1+ B 3+ C3 + D2 A3+ B1+ C4 + D1 A2+ B2+ C1 + D4 A4+ B2+ C2 + D3
( Nối đúng một dòng đạt 0,5 điểm , sai 1 kí hiệu trừ 0,25đ , )
2 điểm
Câu 2
Ý 1.1:
Ý 2.2
- Chép đúng nguyên văn 8 câu thơ theo sách giáo khoa trang 81 ( Chép liên tục từ câu : Vân xem trang trọng khác vời
.Hoa ghen thua thắm liễu hờn kém xanh - Sai 1 lỗi -0,25))
- Bút pháp nghệ thuật: Ước lệ tượng trưng
- Những biện pháp nghệ thuật: Ẩn dụ, so sánh, nhân hoá
2điểm
0,5 đ 0,5 đ
Câu 3 : Giá trị nhân đạo :
- Cảm thương sâu sắc trước số phận , bi kịch của con người
- Lên án tố cáo những thế lực tàn bạo , xấu xa
- Đề cao trân trọng con người từ vẽ đẹp hình thức, phẩm chất , ước mơ
1 điểm
Câu 4 - Có nghị lực sống, chiến đấu , cống hiến cho đời dù cuộc đời gặp nhiều bất
hạnh
- Có lòng yêu nước, tinh thần bất khuất chống ngoại xâm, để lại cho đời những tác phẩm có giá trị
0,5 đ 0,5 đ
a- Nội dung đoạn văn tối đa 10 câu cảm nhận về vẻ đẹp, tính cách và số phận của nhân vật Vũ Nương : Những ý cần triển khai:
- Vũ Nương xinh đẹp, nết na, hiền thục, đảm đang tháo vát, hiếu thảo, thủy chung, ân nghiã độ lượng , hết lòng vun đắp hạnh phúc gia đình.
-Vũ Nương luôn mong mỏi có một hạnh phúc trọn vẹn, nàng xứng đáng hưởng hạnh phúc nhưng chịu nỗi oan khuất , số phận đầy bi kịch.
- Cảm thương đối với số phận oan nghiệt của người phụ nữ Việt Nam dưới chế độ phong kiến Khẳng định vẽ đẹp truyền thống của người phụ nữ Phê phán thói ghen tuông mù quáng, tố cáo xã hội bất công phụ quyền.
b-Hình thức đoạn văn : Diễn dịch , quy nạp hoặc tổng - phân -hợp
3 điểm
Trang 6ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2012-2013 MÔN: NGỮ VĂN - LỚP 9- THỜI GIAN : 45 PHÚT
ĐỀ 2
Câu 1
(Nối kí hiệu)
A1+ B 2+ C 4 + D 3 A3+ B 3+ C2 + D4 A2+ B 1+ C 3 + D1 A 4+ B2+ C1 + D2
( Nối đúng một dòng đạt 0,5 điểm , sai 1 kí hiệu trừ 0,25đ , )
2 điểm
Câu 2
Ý 1.1:
Ý 2.2
- Chép đúng nguyên văn 8 câu thơ cuối theo sách giáo khoa trang 94 (- Chép liên tục 4 câu đạt 1 điểm , Sai 1 lỗi -0,25)
- Bút pháp nghệ thuật: Tả cảnh ngụ tình
- Những biện pháp nghệ thuật: Điệp từ , từ láy, câu hỏi tu từ
2điểm 0,5 đ 0,5 đ
Câu 3 Giá trị nghệ thuật : (1 đ)
- Sử dụng ngôn ngữ dân tộc và thể thơ lục bát một cách điêu luyện
-Nghệ thuật tự sự đa dạng, miêu tả thiên nhiên phong phú, tài tình
- Khắc họa tính cách và miêu tả tâm lí nhân vật sâu sắc
1 điểm
Câu 4 - Có nghị lực sống, chiến đấu , cống hiến cho đời dù cuộc đời gặp nhiều bất hạnh
-Có lòng yêu nước, tinh thần bất khuất chống ngoại xâm, để lại cho đời những tác phẩm có giá trị
0,5 đ 0,5 đ
a- Nội dung viết đoạn văn tối đa 10 câu : Những ý cần triển khai:
Hình tượng người anh hùng áo vải Quang Trung là người anh hùng của dân tộc, là một vị vua yêu nước thương dân Điều đó được phản ánh rõ nhất trong hồi thứ 14
Khi nghe tin quân Thanh sang thôn tính nước ta ( Cảm nhận về hình tượng) -Có hành động mạnh mẽ , quyết đoán
-Có trí tuệ sáng suốt nhạy bén -Có ý chí quyết tâm và tầm nhìn xa trông rộng -Có tài dụng binh như thần
-Oai phong , lẫm liệt trong chiến đấu
b-Hình thức đoạn văn : Diễn dịch , quy nạp hoặc tổng - phân -hợp
3 điểm