1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toan 7 chuan

26 210 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 819 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của GV và HS Nội dungHoạt động 2 8’ Tìm hiểu cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số Chú ý chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu số, x/đ điểm biểu diễn số hữu tỉ theo tử số -HS: làm t

Trang 1

Tiết 1 Ngày soạn: 17/8/2013Ngày dạy :19/8/2013

Chơng I : Số hữu tỉ - số thực Bài 1 - Tập hợp Q các số hữu tỉ

Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ

Thái độ: Nghiêm túc say mê học tập

Hoạt động 1 (10’) Tìm hiểu về số hữu tỉ

Gv Giả sử có các số 3;- 0,5; 0;

3

2; 7

- tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q

10

65

43

Trang 2

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Hoạt động 2 (8’) Tìm hiểu cách biểu

diễn số hữu tỉ trên trục số

Chú ý chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu

số, x/đ điểm biểu diễn số hữu tỉ theo tử số

-HS: làm tiếp VD2

Lu ý viết số hữu tỉ dới dạng psố có mẫu

dơng

- GV: nhấn mạnh trên trục số điểm biểu

diễn các số hữu tỉ x gọi là điểm x

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

?3: Biểu diễn các số -1; 1; 2 trên trục số

-VD1: Biểu diễn số hữu tỉ

Hs thảo luận trả lời

Gv HD: Viết dới dạng psố rồi s/s hai psố

đó

Hs thực hiện

Gv Tơng tự làm VD2?

Hs thực hiện

Gv Qua hai VD trên em hãy cho biết để

so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?

- GV: giới thiệu số hữu tỉ dơng âm

43

215

1215

10

15

125

-4 ;15

103

- 10-

52

1

;10

- Số hữu tỉ x > 0 gọi là số hữu tỉ dơng

- Số hữu tỉ x < 0 gọi là số hữu tỉ âm

- Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dơng cũng không là số hữu tỉ âm

| | * * * | * | -1 0 1 5/4 2

| * * | | -1 -2/3 0 1

Trang 3

4 Củng cố - LT (12ph) Thế nào là số hữu tỉ? cho VD? Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm

thế nào? So sánh hai số hữu tỉ -0,75 và

3

5, biểu diễn hai số đó trên trục số? Làm bài tập 1,2 sgk

5 Dặn dò (1ph) - Nắm vững khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và

so sánh hai số hữu tỉ - Làm BT 3,4,5 trang8; Hs khá giỏi làm thêm bài 1,3,4(SBT)

Tuần: 01

-*** -Tiết : 02 Ngày soạn :18/8/2013Ngày dạy : 21/8/2013

Thái độ: Nghiêm túc học bài.

II Chuẩn bị của GV và HS

GV: Sgk, giáo án, thớc thẳng

HS: học bài cũ, đồ dùng học tập

III Tiến trình dạy-học

1 ổn định tổ chức: (1ph)

2 Kiểm tra bài cũ: (5ph)

Hs1: - Thế nào là số hữu tỉ? Làm bài tập 3

HS2 - cho VD về số hữu tỉ dơng, âm?Làm bài 3b

Đáp án: Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng phân số (3đ)

Hoạt động 1 (12ph) Tìm hiểu quy tắc

cộng, trừ hai số hữu tỉ

- GV: Ta đã biết mọi số hữu tỉ viết dới

dạng phân số vậy để cộng- trừ hai số hữu

1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ:

Trang 4

Hoạt động của Gv và Hs Nội dung

3721

12497

43

3124

3)

25

33

26,

−+

b)

15

115

23

1)4,0(3

1

=+

3

=+

Giải :

3

1x7

3

=+

x =

21

167

33

1

=+

a x x x

x x

− = −

= +

=

- Chú ý: (Sgk- 9)

4 Củng cố (5’) Gv cho hs nắm lại kiến thức bài học, làm bài tập 6,7 SGK

5 Dặn dò (1ph) - Học bài theo Sgk + vở ghi;- làm BT còn lại ở Sgk; 12, 13(SBT)

Trang 5

Kĩ năng: Rèn kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng, kỹ năng áp dụng

quy tắc chuyển vế

Thái độ: Nghiêm túc học bài.

II Chuẩn bị của GV và HS

GV: Sgk, giáo án, thớc thẳng

HS: học bài cũ, đồ dùng học tập

III Tiến trình dạy-học

1 ổn định tổ chức: (1ph)

2 Kiểm tra bài cũ: (7ph)

Nêu quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , quy tắc chuyển vế trong tập số hữu tỉ ? làm bài tập : tìm

   

b)

70

2770

49205610

77

25

4

=

−+

3 4

3 1

4 3 5 12

a x x x

5 7

5 2

7 5 39 35

b x x x

− =

= +

=

Trang 6

Hoạt động của GV và HS Nội dung

x x x

x x x

-*** -Tiết : 04 Ngày soạn :26/8/2013Ngày dạy : 28/8/2013

Bài 3 - Nhân, chia số hữu tỉ

I Mục tiêu

Kiến thức: Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của

2 số hữu tỉ

Kĩ năng: Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng.

Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II Chuẩn bị của GV và HS

Hoạt động 1 (15’) Nhân hai số hữu tỉ

;b

c.b

ay

-VD:

8

152

.4

5.32

5.4

32

12.4

- T/c: với x, y, z ∈Q ta có:

x.y = y.x x.1 = 1.x = x

Trang 7

Hoạt động của GV và HS Nội dung

- HS: làm bài 11 (12)?

Gv cho nhận xét, chốt lại cách trình bày

và kiến thức vận dụng

Hoạt động 2 Chia hai số hữu tỉ

Gv - nêu qtắc chia phân số viết công

thức, quy tắc chia x cho y?

1.7

15.100

244

;b

c.b

ay

-VD: -0,4:

5

33

2:10

43

7.10

355

1.23

5)2(:23

1 hoặc

21

5,3

)

5.(

4

)25.(

12)

3(6

25.5

12.4

1.4.15.33.12

3.16.115

3

76

23.23

76

156

823

718

456

Trang 8

Tuần: 03

Tiết : 05

Ngày soạn 01/9/2013Ngày dạy 02/9/2013

Bài 4 - Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng , trừ, nhân, chia số thập phân

I Mục tiêu

Kiến thức - Học sinh hiểu khỏi niệm giỏ trị tuyệt đối của số hữu tỉ

Kỹ năng: - Xỏc định được giỏ trị tuyệt đối của số hữu tỉ; cú kĩ năng cộng, trừ, nhõn

chia số thập phõn

- Cú ý thức vận dụng tớnh chất cỏc phộp toỏn về số hữu tỉ để tớnh toỏn hợp lớ

Thái độ:- Học sinh yờu thớch mụn học

Hoạt động 1 (18’) Giá trị tuyệt đối

1 Giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ:

- Đ/n: GTTĐ của 1 số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số

kí hiệu: x

- ?1: a, |3,5| = 3,5;

7

47

3

23

Trang 9

Hoạt động của Gv và Hs Nội dung

=

−+

b, 0,245 - 2,134 = -(2,134- 0,245) = -1,889

c, (-5,2) 3,14 = -(5,2.3,14)-16,328

d, (-0,408) : (-0,34) = (0,408: 0,34) = 1,2 (-0,408) : (0,34) = - (0,408: 0,34) = -1,2

-*** -Tiết : 06 Ngày soạn : 02/9/2013Ngày dạy : 04/9/2013

LUYỆN TẬP

I Mục tiờu

Kiến thức: - Học sinh được vận dụng kiến thức đó học vào làm bài tập: Khỏi niệm số

hữu tỉ, so sỏnh, cộng trừ, nhõn chia số hữu tỉ, giỏ trị tuyệt đối của số hữu tỉ

- Thụng qua cỏc bài tập củng số khắc sõu kiến thức

Kỹ năng : - Rốn kĩ năng tớnh toỏn, suy luận.

Thái độ Hs yờu thớch mụn học.

II Chuẩn bị:

Giỏo viờn: Giỏo ỏn + Tài liệu tham khảo + Đồ dựng dạy học

Học sinh: Đọc trước bài mới + ụn tập cỏc kiến thức liờn quan.

III.Tiến trình bài dạy

1 ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ( 5') Cõu hỏi:

Học sinh 1: Tỡm x; x=

5 1

Học sinh 2: Tớnh -5,17- 0,469

Học sinh 3: bài 21 a.

Trang 10

-1 (10đ) HS2: -5,17- 0,469= -5,639 (10đ) HS3:

14

, 65

26

và 85

34

− ( = 5

2

) biểu diễn cùng một số hữu tỉ (10đ)

* Đặt vấn đề: Chúng ta đã được học khái niệm số hữu tỉ, các phép toán, cộng, trừ,

nhân, chia giá trị tuyệt đối Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ ôn lại các kiến thức đó

3.Bài mới: (35')

Dạng 1: Tính giá trị biểu thức Bài 28 (SBT/8): Tính giá trị bt

Cho h/s làm bài 28 (SBT/8)

Gv Khi tính giá trị biểu thức quan sát

nhóm các số hạng, bỏ dấu ngoặc ntn sao

cho hợp lí

A = (3,1 - 2,5) - (-2,5 + 3,1) = 3,1 - 2,5 + 2,5 - 3,1

= 0

C = - (251.3 + 281) + 3.251 - (1- 281) = - 251.3 - 281 + 3.251 - 1 + 281 = (- 251.3 + 3.251) + (281 - 281) - 1 = - 1

Và thấy được ứng dụng của t/c phép cộng

và phép nhân số hữu tỉ trong quá trình

Trang 11

Hoạt động của Gv và Hs Nội dung

− sang vế phải rồi xỏc định

2 TH tương tự như cõu a

Điều này khụng đồng thời xảy ra Vậy

khụng cú 1 giỏ trị nào của x thoả món.

Giỏ trị tuyệt đối của 1 số hoặc 1 biểuthức lớn hơn hoặc bằng 0

5 Củng cố,luyện tập(3’) -Gía trị tuyệt đối của một số hữu tỷ đợc xác định nh thế nào?

-Để cộng, trừ, nhân, chia hai số thập hpân ta làm thế nào?

4 Dặn dũ (2 phỳt) - Học lớ thuyết: cỏc kiến thức như bài luyện tập

- Chuẩn bị bài sau: Học lại định nghĩa luỹ thừa của một số tự nhiờn, chia 2 luỹthừa cựng cơ số (toỏn 6), Đọc trước bài luỹ thừa của một số hữu tỉ

Tuần: 04

Tiết : 07 Ngày soạn : 08/9/2013Ngày dạy : 09/9/2013

Bài 5: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)

I Mục tiờu:

* Kiến thức :Hs hiểu định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiờn của một số hữu tỉ,

nắmquy tắc tớnh tớch,thương của hai lũy thừa cựng cơ số ,quy tắc tớnh lũy thừa của mộtlũy thừa

* Kỹ năng :Kỹ năng vận dụng cỏc quy tắc để viết gọn tớch,thương của cỏc lũy thừa

cựng cơ số , lũy thừa của một lũy thừa ,rỳt gọn biểu thức, tớnh giỏ trị số của lũy thừa

II Chuẩn bị :

GV : Sgk, Sgv, Phấn màu,bảng phụ ghi cụng thức về lũy thừa với số mũ tự nhiờn,

mỏy tớnh bỏ tỳi

Trang 12

HS : Sgk, ôn các quy tắc về lũy thừa ở lớp 6, máy tính bỏ túi

III Tiến trình dạy học :

1.ổn định tổ chức :(1’)

2.Kiểm tra bài cũ :(6’) Câu hỏi:

Định nghiã luỹ thừa của một số tự nhiên

Phát biểu quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số?

Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số: am an =a m+n

Chia hai luỹ thừa cùng cơ số: am: an =a m-n (5đ)

3 Giảng bài mới :ở lớp 6 chúng ta đã được học về luỹ thừa với số mũ tự nhiên.

Vậy luỹ thừa của một số hữu tỉ được định nghĩa như thế nào, các phép tính có tương

tự như ở lớp 6 hay không Ta vào bài học hôm nay

Hoạt động 1: (9’) Lũy thừa với số mũ tự

nhiên.

Gv:Tương tự như đối với số tự nhiên ,hãy

định nghĩa lũy thừa bậc n của so á hữu tỉ

Gv Hãy phát biểu thành lời ?

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên

lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x là tíchcủa n thừa số x

Trang 13

Gv: đối với số hữu tỉ cũng tương tự : xm

Phát biểu:+ khi nhân hai lũy thừa cùng cơ

số, ta giữ nguyên cơ số và công 2 số mũ+khi chia …

?2: 2 hs lên bảng a)(-3) 2 (-3) 3= (-3) 5

1 2

* ?:

a) sai b) sai c) đúng d) đúng e) sai

4 Củng cố (8’) Gv: cho hs trả lời các câu hỏi sau :

+ Định nghĩa lũy thừa bậc n của x ?

+ Các quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số ; lũy thừa của lũy thừa ?

Làm các bài tập tại lớp : Bài 27,28,31 sgk

Trang 14

5 Hướng dẫn về nhà : ( 2’) Học thuộc định nghĩa và các quy tắc ; Đọc phần có thể

em chưa biết về nhà toán học Fi-bô-na-xi Làm các bài tập :29,30,32 sgk

TiÕt : 08 Ngµy so¹n : 9/9/2013Ngµy d¹y : 11/9/2013

Bài 6: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)

Hs 2: Viết công thức tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa

của luỹ thừa Bài tập: Tìm

Bài tập: Tìm x biết:

Trang 15

x x

* Giới thiệu (1’) : có thể tính nhanh : ( 0,125) 3.8 3=? ; (-39) 4: 134=?

Hoạt động 1: Lũy thừa của một tích.

3

2 3

 

 ÷

  =

n n x

y

Trang 16

Bt: 36 b) 108 : 28= 58

e) 272 : 253 = 36:56

4 Củng cố – luyện tập (8’) -Phát biểu và viết công thức về lũy thừa của một

tích ,một thương và đk của nó Làm bài tập 34(sgk), Bài tập 37,38 (sgk)

Bt34:hslàm và trả lời

a) sai b)đúng c) sai d) sai e)đúng f) sai

4.Hướng dẫn về nhà: (2’) ôn lại các quy tắc và công thức về lũy thừa đã học ở hai tiết,

xem lại các bài tập đã giải làm các bài tập:35;37b,d ;40 sgk trang 22,23 Chuẩn bị tiếtsau luyện tập

TuÇn: 05

TiÕt : 09 Ngµy so¹n : 14/8/2013Ngµy d¹y : 16/9/2013

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu bài dạy:

* Kiến thức :Củng cố các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, qui tắc tính lũy

thừa của lũy thừa, lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương

* Kỹ năng : Rèn các kĩ năng tìm giá trị của biểu thức, viết dưới dạng lũy thừa, so

sánh hai lũy thừa, tìm số chưa biết

* Thái độ: HS cẩn thận, chính xác, có ý thức tự giác.

II Phương tiện dạy học:

GV : Sgk, sbt, hệ thống các dạng bài tập, đề kiểm tra 15’

HS : Sgk, các công thức về lũy thừa, bài tập về nhà, giấy kiểm tra

III Tiến trình tiết dạy :

1 ổn định tổ chức : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ : (không )

3 Bài mới :

Hoạt động 1: (3’) gv chốt lại kiến thức: Kiến thức: xn =x.x.x (n thừa số x)

Với x = a

b thì xn= (a

b)n

Trang 17

Bài 40 (sgk) : Viết các số sau dưới dạng

lũy thừa của một số khác 1: 125, -125, 27,

a a a a

b b b =b

14 2 43

n thừa số+ xm xn = xm+n ; xm : xn = xm-n x ≠ 0; m≥n (x.y)n = xn yn

+

n x y

 

 ÷

  =

n n

x y

Bài 40 (sgk)

a) 125 = 53, -125 = (-5)3 b) 27 = 33 -27 = (-3)3

Bài 42(sgk) :Tìm n biết:

a) 16 2

2n =

=> 2n = 16: 2 = 8 = 23 => n = 3b) n = 7

c) n = 1

Trang 18

4 Củng cố - Kiểm tra 15’ (18’) Gv chốt lại các dạng toán và những sai sót của hs

3 8 2

Kiến thức: - Học sinh hiểu được định nghĩa tỉ lệ thức.

- Học sinh hiểu được các tính chất của tỉ lệ thức.

Kĩ năng: Vận dụng định nghĩa và các tính chất để giải các bài toán liên quan.

Thái độ : - Tích cực trong học tập, có ý thức làm việc tập thể

II Chuẩn bị.

Trang 19

Đáo án - Tæ soá cuûa hai soá a, b ( b ≠0 ) llà thương của phép chia a cho b

3 Bài mới: * Đặt vấn đề khi

15

10 = 7,2

8,1

ta gọi hai tỉ số bằng nhau là gì? Tính chất của

nó thế nào ta cùng tìm hiểu bài mới

5,12

8,1gọi là gì?

a

= còn đượcviết là : a : b = c : d

Ví dụ:

8

64

5,12

Ta nói

21

15 = 5,17

5,12

a =

* Chú ý : - Tỉ lệ thức

d

cb

3 = còn được viết là :

3 : 4 = 6 : 8

- Trong tỉ lệ thức a : b = c : d, các số a, b, c, d

Trang 20

Chú ý: các số hạng ngoại tỉ, trung tỉ

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1

Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ

thức không ?

.5

17:5

22- và

4

18

= Hãy so sánh:

18

=

được gọi là các số hạng của tỉ lệ thức a, d là

các ố hạng ngoài hay ngoại tỉ, b và c là các số hạng trong hay trung tỉ

?1

Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thứckhông ?

.5

17:5

22- 7:2

13-b,

8;

: 5

4 4:5

2 ,a

a

= nên nhân cả hai vế với tích

b dKhi đó: (b.d) a.d b.c

d

c)d.b.(

Trang 21

Gợi ý: Chia cả hai vế cho tích 27

d

;a

cb

d

;d

bc

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh về nhà thực

d

;a

cb

d

;d

bc

ad.b

c.bd.b

d

d

;a

cb

d

;d

bc

a

;d

cb

Kiến thức: Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức.

Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức,tìm số hạng chưabiết của tỉ lệ

thức, lập được các tỉ lệ thức từ các số cho trước hay một đẳng thức của một tích

Thái độ: Cẩn thận trong tính tốn và nghiêm túc, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị.

Gv : SGK, bảng phụ, phấn mầu.

Trang 22

a =

t/c: - Nếu

d

cb

a = thì a.d = b.c

- Nếu a.d = b.c và a, b, c, d ≠0 thì ta cĩ các tỉ lệ thức:

a

bc

d

;a

cb

d

;d

bc

a

;d

cb

3.Bài mới: gv chốt lại kiến thức

- Yêu cầu Hs làm miệng bài

61/SBT-12(chỉ rõ trung tỉ,ngoại tỉ)

*HS : thực hiện

Gv Cần xem hai tỉ số đã cho có bằng

nhau không,nếu bằng nhau thì ta lập

2,1: 3,5 =

35

21 =53

Vì 4

3

− ;

5,0

9,0

− = 5

9

Vì 2

Trang 23

- Yêu cầu Hs hoạt động nhóm bài

- HS làm việc theo nhóm

- Gọi lần lượt các em lên trình bày

Hoạt động 3: (13’) Lập tỉ lệ thức

- GV đặt câu hỏi: Từ một đẳng thức về

tích ta lập được bao nhiêu tỉ lệ thức?

- Áp dụng làm bài 51/SGK

- Làm miệng bài 52/SGK

- Hoạt động nhóm bài 68/SBT,bài

a 2x = 3,8 2

3

2:41

2x =

15608

x =

15304

2

5,1 = 43,,68 ; 31,,56 = 42,82

8,4 = 13,,56 ; 34,,68 = 1,25Bài 68/SBT:

b

a = d

c

⇒ ad = bc

⇒ ad + ab= bc + ab

Trang 24

⇒ a.(d + b) = b.(c +a)

b

a =

db

ca

c haừy suy ra tổ leọ thửực:

a

b

a−

= c

d

c−

Bài tập 1: Cho tỉ lệ thức a b =d c Chứng minh rằng ta cú tỉ lệ thức: a b b− =c dd

Đ 8.Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

I Mục tiêu

Kiến thức : HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Kỹ năng : -Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ

-Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế.

Thái độ : -Trung thực,hợp tác trong học tập,yêu thích bộ môn

Trang 25

HS:1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

75 , 0 01 0 75

x

HS:2 Nếu ad = bc và a, b, c, d ≠0 thì ta có các tỉ lệ thức:

Hoạt động 1 Tìm hiểu tính chất của dãy tỉ số

GV:Yêu cầu HS: đọc đề bài và tóm tắt

1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

2 5

x y

Trang 26

Hoạt động của Gv và Hs Nội dung

8 16 20

a b c

4 Củng cố:(6ph) GV: cho HS nắm lại kiến thức cơ bản của tiết luyện tập: nhận biết được

một phân số có thể viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn Mỗi số thập phân (hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn) đều là số hữu tỉ cách viết một số thập phân dưới dạng số hữu tỉ và ngược lại.

5 Dặn dò (1ph) hoàn thành các bài tập còn lại, tiết sau luyện tập

Ngày đăng: 11/02/2015, 10:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w