1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Rút gọn BT chứa căn

7 192 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 390 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung.. Rút gọn phân thức... Tích ba nhân tử bằng 0 chứng tỏ rằng ít nhất phải có một nhân tử bằng 0, từ đó suy ra ít nhất có một cặp đối nhau.. a2 Chứng

Trang 1

4 2 4 2 4 2 2 2 2 2 2 2 2

)

b

2 2

7 14 8 ( 8) (7 14 ) ( 2)( 2 4) 7 ( 2)

( 4)( 1) ( 4)( 1)( 1) 1

( 2)( 5 4) ( 2)( 4)( 1) 2

RÚT GỌN PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I – Phương pháp giải :

- Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cĩ) để tìm nhân tử chung

- Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

II – Các dạng bài tốn thường gặp:

1 Rút gọn phân thức.

2 2

1: )

Câu a

2

)

2 9 12 4 (2 4 ) (5 10 ) (2 4) 2 ( 2) 5 ( 2) 2( 2)

( 2)(2 5 2) (2 1)( 2) 2

C

Với: y -2 và y -1

2

2- Chứng minh.

Câu2 : a) Hãy chứng minh:

2

a

Giải:

b) Chứng minh phân thức sau khơng phụ thuộc vào x:

Giải:

Vậy: Phân thức khơng phụ thuộc vào x.

c) Chứng minh rằng nếu 1 1 1 1

xyzx y z  thì trong ba số x, y, z ít nhất cũng cĩ một cặp số đối nhau Giải:

Từ: 1 1 1 1

xyzx y z  Ta cĩ: yz xz xy 1

 

  Từ đĩ ta cĩ: (x y z yz xz xy  )(   )xyz

Hay (x y z yz xz xy  )(   ) xyz0

Biến đổi vế trái:

Trang 2

3 2 2 2

2

Vậy: (x y y z x z )(  )(  ) 0 Tích ba nhân tử bằng 0 chứng tỏ rằng ít nhất phải có một nhân tử bằng 0, từ đó suy

ra ít nhất có một cặp đối nhau.

3- Tính giá trị.

Câu3 : a) Tính giá trị của phân thức C =

3

6 4

 

với x = 2008 Giải: C =

Với x = 2008 thì C = 2011

2010

Câu 3: b) Cho a+b+c = 5 Tính giá trị của phân thức

3

  

Ta có:

Vậy:

5

a b c

Câu3: c) Cho a, b, c, x, y, z thỏa mãn x y z 1

abc 0

xyz Tính:

abc

Giải:

2

Mà: a b c 0

xyz Vậy:

abc

4- Tổng hợp

Câu 4 : a) Cho biểu thức A =

a1) Rút gọn A.

a2) Chứng minh rằng A dương.

a3) Với giá trị nào của m thì A đạt giá trị lớn nhất ?

Giải:

a1) A =

a2) Ta có: m 2  0, m

Nên: m2 + 2 > 0, m

Do đó: 21

2

m  > 0, m.

Vậy: A > 0, m

Trang 3

2 2

2(1 2 )(1 2 ) 2.3

a3) Ta có: m2  0, m Nên: m2 + 2  2, m

Do đó: 21 1

2 2

m   , m

Hay: A  1

2, m

Vậy: A đạt giá trị lớn nhất khi A = 1

2

Suy ra: m2 + 2 = 2 hay m = 0

Câu4: b) Cho M =

2

3 :

b1) Rút gọn biểu thức M.

b2) Tìm giá trị của M với x = 2008.

b3) Với giá trị nào của x thì M < 0 ? b4) Với giá trị nào của x thì M nhận giá trị nguyên?

Giải:

b1) Điều kiện: x 0, x -1, x 1

2

M =

b2) Với x = 2008.

3

b3) M < 0 khi x – 1 < 0 tức là x < 1 Kết hợp với điều kiện

Vậy: M nhận giá trị âm với mọi x < 1 trừ các giá trị 0, -1, 1

2.

b4) M nhận giá trị nguyên khi (x-1)  3 hay x -1 = 3k (k Z)

Vậy: x = 3k +1 (kZ)

Câu5: a) Rút gọn biểu thức sau:

M =

2 2 :

Giải:

M =

Câu5: b) Chứng tỏ:

2 2

1 3 2 1

a

 

, a R 

Giải:

Trang 4

1 1 1 1 1 1

0

Ta có:a12  0 a2  1 2a (1)

Chia cả hai vế của (1) cho 2(a2+1), ta được:

2

1

a a

Do đó: 1 1 2 1

a a

2 2

a

 

 Vậy:

2 2

1 3 2 1

a

 

, a R 

Câu5: c) Tính giá trị của biểu thức sau:

3

2 2

Q

2

a b

x 

Giải:

Với

2

a b

x  , ta có:

x a    a  ;

2

x a b a

Ta lại có:

xa b    a b    

x a  b   a b   

Vậy: Q = (-1)3-(-1) = -1+1 = 0

Câu6: a) Rút gọn biểu thức sau:

(a b a c )(  ) ( b c b a )(  ) ( c a c b )(  ) Với a, b, c đôi một khác nhau.

Giải:

A =

(a, b, c đôi một khác nhau)

Câu6: b) Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc a, b, c.

B =

      Với a, b, c đôi một khác nhau.

Giải:

Trang 5

2

4

(

4

B

a b c

4

2]

c

a b b c c a

( a, b, c đôi một khác nhau )

Câu6: c) Tính giá trị của biểu thức sau: 2 2

P

  với x 4ab

a b

Giải:

2 2

2

2( 4 )

2( ) 4

P

Thay x 4ab

a b

vào P ta có:

2

P

RÚT GỌN, TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC

Bài 1: Cho biểu thức P =

2

3

Bài 2: Cho x, y là hai số khác nhau thỏa mãn: x2 + y = y2 + x Tính giá trị biểu thức : P =x 2 y 2 xy

xy - 1

Bài 3: Tính giá trị biểu thức Q = x - y

x y  Biết x2 -2y2 = xy và x ≠ 0; x + y ≠ 0

Bài 4: Cho biểu thức P =

x 3

  a) Tìm các giá trị của x sao cho P =1

2 b) cm: P ≤

2 3

Bài 5: Cho biểu thức P =

1

a) Rút gọn P b) Tìm các giá trị nguyên của a để P nguyên

Bài 6: Cho biểu thức

2

8 16

1-a 1-a

a) Rút gọn P b) Tìm các giá trị nguyên của a (a >8) để P nguyên

Trang 6

Trường THCS Đăk Hring GV: Vũ Viết Nam

:

a) Rút gọn P b) Tính giá trị P khi a = 3 + 2 2 c) Tìm các giá trị của a sao cho P < 0

:

a) Rút gọn P b) Tính x để P = -1 c) Tìm m để với mọi giá trị x > 9 ta có m( x - 3)P > x + 1

a) Tìm x, y để P có nghĩa b) Rút gọn P c) Tìm giá trị của P với x = 3, y = 4 + 2 3

Bài 10: Cho biểu thức P =

2 2

a) Tìm x để P xác định b) Rút gọn P c) Tìm các giá trị nguyên của x để P nguyên

Bài 11: Rút gọn P =

2

:

b

Với | a | >| b | > 0

Bài 12: Cho biểu thức P =

2

a) Rút gọn P b) Chứng minh rằng nếu 0 < x < 1 thì P > 0 c) Tìm GTLN của P

Bài 13: cm giá trị của biểu thức P = 2x 5 x 1 x 10

x 3 x 2 x 4 x 3 x 5 x 6

      , không phụ thuộc vào biến số x

Bài 14: Cho biểu thức P = x2 x x2 x x 1

    Rút gọn P với 0 ≤ x ≤ 1

Bài 15: Cho biểu thức P = x2 x 2x x 2(x 1)

a) Rút gọn P b) Tìm GTNN của P c) Tìm x để b thức Q = 2 x

P nhận g trị là số nguyên.

x 1

a) Tìm x để P có nghĩa b) Rút gọn P c) Với giá trị nào của x thì biểu thức P đạt GTNN và tìm GTNN đó

Bài 17: Chứng minh đẳng thức:

Bài 18:E =1 xy 1 xy

  Tính E biết: x = 4  8 2  2  2 2  2  2 ; y = 3 8 2 12 20

Trang 7

Trường THCS Đăk Hring GV: Vũ Viết Nam

a) Rút gọn A b) Tính A với a = (4 + 15 )( 10 - 6 ) 4 15

2

1 1

x

  

a) x = ? thì A có nghĩa b) Rút gọn A

       a) Rút gọn P b) So sánh P với 2

2 .

a) Rút gọn P b) a = ? thì P < 1 c) Với giá trị nguyên nào của a thì P nguyên

a) Rút gọn P b) Tính P biết 2x2 + y2 - 4x - 2xy + 4 = 0

     a) Rút gọn P b)Tính P biết 2x2 + y2 - 4x - 2xy + 4 = 0

Bài 26:P =

a)Rút gọn P.b)Cho xy = 16 Tìm Min P

Ngày đăng: 11/02/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w