1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

từ chỉ hoạt động trang thai - LTVC

15 311 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 8,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chào mừng các thầy cô giáo vê dự giờ Môn : Luyện từ và câu... bài rất hay học Giảng... Bµi 8: Từ chỉ hoạt động, trạng thái... Bài 1: Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và

Trang 1

Chào mừng các thầy cô giáo vê dự

giờ

Môn : Luyện từ và câu

Trang 2

KiĨm tra bµi cị:

Thứ sáu, ngày 11 tháng 10 năm 2013

Luyện từ và câu

a, Thầy Thái dạy môn Toán

b , Bạn Ngọc giỏi nhất lớp em

c, Cô Hiền bài rất hay

học

Giảng

Trang 3

Bµi 8: Từ chỉ hoạt động, trạng thái.

Dấu phẩy

Bµi 1: Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật

và sự vật trong những câu sau:

Thứ sáu, ngày 11 tháng 10 năm 2013

Luyện từ và câu

Trang 4

a Con tr©u ¨n cá.

Trang 5

b Đàn bò nước dưới sông.uống

Trang 6

c MÆt trêi ¸nh n¾ng rùc rì.to¶

Trang 7

Bài 1: Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong những câu sau:

a Con trâu cỏ.

b Đàn bò nước dưới sông.

c Mặt trời ánh nắng rực rỡ.

ăn uống toả

Trang 8

Bài 1: Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong những câu sau:

Từ chỉ trạng thái

a.Con Traõu coỷ

b ẹaứn boứ nửụực dửụựi soõng

c Maởt trụứi aựnh naộng rửùc rụừ

aờn, uoỏng Tửứ chổ hoaùt ủoọng

aờn uoỏng toaỷ

toaỷ

Trang 9

Bài 2: Chọn từ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi chỗ trống:

theo con chuột

Đuổi

vuốt, nanh

luồn

Con mèo, con mèo

Đồng dao

( giơ, chạy, đuổi, nhe, luồn)

Trang 10

Bài 3: Có thể đặt dấu phẩy vào những chỗ nào trong mỗi câu sau?

a Lớp em tốt tốt

b.Cô giáo chúng em rất

học sinh

c.Chúng em luôn các thầy

giáo cô giáo

,

,

,

, ,

quý mến yêu thương

kính trọng biết ơn

Trang 11

Nêu các từ chỉ hoạt động của người

và vật có trong bức tranh sau:

Trò chơi

Trang 13

Từ chỉ hoạt động của người và vật là:

chạy, nhảy, đá, đọc, thả,

ôm, vờn, kêu.

Trang 14

Tìm tiếp các từ chỉ hoạt động, trạng

thái

Ngày đăng: 11/02/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w