Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp điền vào mỗi chỗ trống sau: Kiểm tra bài cũ... Bài 1: Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong những câu sau: hoạt động trạng thá
Trang 1MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LỚP 2C Giáo viên: Nguyễn Quốc Dương Giáo viên: Nguyễn Quốc Dương
Trang 2Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp điền
vào mỗi chỗ trống sau:
Kiểm tra bài cũ
Trang 3c, Cô Hiền bài rất
hay.
d, Bạn Hải tranh rất
đẹp.
giảng vẽ
Kiểm tra bài cũ
Trang 4Bài 1: Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong những câu sau: hoạt động trạng thái loài vật sự vật
Luyện từ và câu:
Từ chỉ hoạt động, trạng thái
Dấu phẩy
Trang 5a.Con trâu ăn cỏăn
Trang 6b.Đàn bò uống nước dưới sông uống
Trang 7c Mặt trời tỏa ánh nắng rực rỡ tỏa
Trang 8a Con trâu ăn cỏ b Đàn bò uống nước dưới sông.
c Mặt trời toả ánh nắng
rực rỡ.
Trang 11Bài 2 Chọn từ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi chỗ trống: (giơ, đuổi, chạy, nhe, luồn)
Con mÌo, con mÌo
………. vuèt …….…
nanh
Con chuét Luån hang …………. quanh …………
Trang 12giơ, nhe, đuổi, chạy, luồn
Trang 13Bài 2 Chọn từ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi chỗ trống: (giơ, đuổi, chạy, nhe, luồn)
Đuổi
nhe chạy luồn
Con mÌo, con mÌo
………. vuèt …….…
nanh
Con chuét Luån hang …………. quanh …………
Trang 14Thế nào là từ chỉ hoạt động, trạng thái?
Từ chỉ hoạt động, trạng thái là những
từ nêu lên hoạt động, trạng thái của
người, loài vật và sự vật.
Trang 15Bài 3 Có thể đặt dấu phẩy vào những chỗ nào trong mỗi câu sau?
Trang 16Luyện từ và câu:
Từ chỉ hoạt động, trạng thái Dấu phẩy
* Khi đọc đến dấu phẩy em lưu ý điều gì ?
* Khi đọc đến dấu phẩy em phải ngắt hơi.
Trang 17Luyện từ và câu:
Từ chỉ hoạt động, trạng thái Dấu phẩy
Dấu phẩy có nhiệm vụ gì trong câu ?
Dấu phẩy có nhiệm vụ ngăn cách các từ cùng chỉ hoạt động, trạng thái hoặc cùng chỉ người trong câu.
Trang 19Ò ….Ó ….
O …O !
gáy
Trang 20chạy
Trang 21bay
Trang 22khóc
Trang 23Dòng nào gồm những từ chỉ
hoạt động, trạng thái?
C Tím, đỏ, xanh, trắng, hồng
B Chạy, nói, khóc, nhảy, tỏa
A Sông, nhà, núi, xe máy, quạt
B
Trang 24Câu nào điền đúng dấu phẩy?
C Em luôn ngoan ngoãn vâng lời, cô giáo
B Em luôn, ngoan ngoãn vâng lời cô giáo
A Em luôn ngoan ngoãn, vâng lời cô giáo A
Trang 26Bài 2 Chọn từ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi chỗ trống: (giơ, đuổi, chạy, nhe, luồn)
Con mÌo, con mÌo
………. vuèt …….…
nanh
Con chuét Luån hang …………. quanh …………
dao
PHIẾU THẢO LUẬN NHÓM