- Trẻ biết thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng lời nói, cử chỉ, hành động….- Trẻ thực hiện tốt công việc được giao đến cùng - Trẻ thực hiên một số nội quy trong gia đình, trường lớp
Trang 1TRƯỜNG MẪU GIÁO SƠN CA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Tổ chuyên môn Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
Số 02/KHCĐKC - Mg SC Đức Mạnh, ngày 29 tháng 08 năm 2013
KẾ HOẠCH NĂM HỌC KHỐI CHỒI MỤC TIÊU GIÁO DỤC
1.Phát triển thể chất
-Trẻ khỏe mạnh, cân nặng, chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.
- Giữ được thăng bằng khi đi trên ghế thể dục.
-Trẻ có khả năng kiểm soát tốt vận động khi thay đổi hướng chạy theo vật chuẩn.-Trẻ phối hợp chính xác khi tung / ném / đập – bắt bóng; có thể cắt giấy theo đường thẳng, tự cài cúc, buộc giây giày
-Trẻ nhanh nhẹn, khéo léo trong chạy nhanh, bò theo đường dích dắc
- Trẻ thực hiện được một số việc đơn giản trong sinh hoạt hàng ngày khi được nhắc nhở
- Trẻ biết tên một số món ăn và ích lợi của ăn uống đủ chất
- Trẻ biết tránh những vật dụng nguy hiểm, nơi không an toàn
2 Phát triển nhận thức
- Trẻ thích khám phá đồ vật và hay đặt câu hỏi: Tại sao? Để làm gì? …
- Trẻ nhận biết được một số đặc điểm giống nhau và khác nhau của bản thân và người gần gũi
- Nhận ra mỗi liên hệ đơn giản giữa sự vật, hiên tượng quen thuộc
- Trẻ phân loại được một số đối tượng theo 1-2 dấu hiệu cho trước
- Trẻ nhận biết được phía phải, phía trái của bản thân
- Trẻ phân biệt được sáng, trưa, chiều, tối
- Trẻ đếm trong phạm vi 10, có biểu tượng về số trong phạm vi 5
- Trẻ nhận biết được sự giống và khac nhau giữa các hình tròn, hình vuông, hình tam giác, chữ nhật qua một vài dấu hiệu nổi bật
- Trẻ biết so sánh và sử dụng các từ : bằng nhau, to hơn- nhỏ hơn- thấp hơn, rộng hơn- hẹp hơn, nhiều hơn –ít hơn,…
- Trẻ phân biệt một số công cụ, sản phẩm công việc, có ý nghĩa của một số nghề phổ biến và gần gũi
- Trẻ nói được địa chỉ, số điện thoại của gia đình
- Trẻ biết tên một vài danh lam thắng cảnh của quê hương đất nước
3 Phát triển ngôn ngữ
- Trẻ diễn đạt được mong muốn, nhu cầu bằng câu đơn, câu ghép
- Trẻ đọc thơ và kể truyên diễn cảm
- Trẻ có khả năng kể đựơc sự việc theo trình tự
- Trẻ chú ý lắng nghe người khác nói
4 Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
Trang 2- Trẻ biết thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng lời nói, cử chỉ, hành động….
- Trẻ thực hiện tốt công việc được giao đến cùng
- Trẻ thực hiên một số nội quy trong gia đình, trường lớp mầm non, nơi công cộng
- Trẻ biết giữ gìn và bảo vệ môi trường: bỏ rác đúng nơi qui định; chăm sóc vật nuôi, cây cảnh; giữ gìn đồ dùng, đồ chơi ; có ý thức tiết kiệm
- Trẻ biết thể hiện xen kẽ màu, hình trong trang tí đơn giản
- Trẻ biết nhận xét và giữ gìn sản phẩm của mình, của bạn
NỘI DUNG GIÁO DỤC
+ Cúi về phía trước, ngửa người ra sau
+ Quay sang trái, sang phải
+ Nghiêng người sang trái, sang phải
- Chân
+ Nhún chân
+ Ngồi xổm đứng lên
+ Đứng, lần lượt từng chân co cao đầu gối
1.1.2 Tập luyện các kỹ năng vận động cơ bản và phát triển các tố chất trong vận động.
- Đi và chạy
+ Đi bằng gót chân, đi khuỷu gối, đi lùi
+ Đi trên ghế thể dục, đi trên vạch kẻ trắng trên sàn
+ Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh, dích dắc ( đổi hướng) theo vật chuẩn
+ Chạy 15 m trong khoảng 10 giây
Trang 3+ Chạy chậm 60-80m.
- Bò, trườn, trèo
+ Bò bằng bàn tay và bàn chân 3-4m
+ Bò dích dắc qua 5 điểm
+ Bò chui qua cổng, ống dài 1,2m*0,6m
+ Trườn theo hướng thẳng
+ Trèo qua ghế dài 1,5m* 30cm
+ Trèo lên, xuống 5 gióng thang
- Tung, ném, bắt
+ Tung bong lên cao và bắt bong
+ Tung bắt bong với người đối diện
+ Bật - nhảy từ trên cao xuống ( cao 30-35 cm)
+ Bật tách khép chân, khép chân qua 5 ô
- Cài, cởi cúc, xâu, buộc dây
1.2 Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
1.2.1.Nhận biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe
- Nhận biết một số thực phẩm thông thường trong các nhóm thực phẩm( trên tháp dinh dưỡng)
- Nhận biết dạng chế biến đơn giản của một số thực phẩm , món ăn
- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất
- Nhận biết sự lien quan giwuax ăn uống với bệnh tật ( ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì…)
Trang 4- Tập đánh răng, lau mặt.
- Rèn luyện thao tác rửa tay bằng xà phòng
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định
1.2.3 Giữ gìn sức khỏe và an toàn
- Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe
- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người
- Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết
- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm và cách phòng tránh đơn giản
- Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết
- Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm, những nơi không an toàn, những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng
- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ
+ Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi
+ Một số lien hệ đơn giản giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng,
đồ chơi quen thuộc
+ So sánh sự giống nhau và khác nhau của 2-3 đồ dùng, đồ chơi
+ Phân loại đồ dùng đồ chơi theo 1-2 dấu hiệu
- Phương tiện giao thông
+ Đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông và phân loại theo 1-2 dấu hiệu
2.1.3.Động vật và thực vật
- Đặc điểm bên ngoài của con vật, cây, hoa, quả gần gũi, ích lợi và tác hại đối với con người
- So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2 con vật, cây, hoa, quả
- Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo 1-2 dấu hiệu
- Quan sát, phán đoán mối lien hệ đơn giản giữa con vật, cây với môi trường sống
- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây
2.1.4 Một số hiện tượng tự nhiên
- Thời tiết, mùa
+ Một số hiện tượng thời tiết theo mùa và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của con người
- Ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng
+ Sự khác nhau giữa ngày và đêm
- Nước
Trang 5+ Các nguồn nước trong môi sống.
+ Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật và cây
+ Một số đặc điểm, tích chất của nước
+ Nguyên nhân gây ô nhiệm nguôn nước và cách bảo vệ nguồn nước
- Không khí, ánh sáng
+ Không khí, các nguồn ánh sang và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, con vật và cây
- Đất đá, cát, sỏi
+ Một số đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi
2.2 Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán.
2.2.1.Tập hợp, số lượng, số thứ tự và đếm
- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng
- Nhận biết chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 5
- Gộp hai nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn
- Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hang ngày(số nhà, biển
- Đo độ dài một vật bằng đơn vị đo
- Đo dung tích bằng một đơn vị đo
2.2.5.Hình dạng
- So sánh sự khác nhau và giống nhau của các hình: hình vuông, hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật
- Chắp ghép các hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu
2.2.6 Định hướng trong không gian và định hướng thời gian.
- Xác định vị trí đồ vật so với bản thân trervaf so với bạn khác( phía trước- phía sau; phía trên- phía dưới; phía phải- phía trái)
- Nhận biết các buổi: sáng, trưa, chiều, tối
2.3.Khám phá xã hội
2.3.1.Bản thân, gia đình, trường mầm non, cộng đồng
- Họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân
- Họ tên, công việc của bố mẹ, những người thân trong gia đình và công việc của họ Một số nhu cầu của gia đình, địa chỉ gia đình
- Tên địa chỉ của trường, lớp Tên và công việc của cô giáo và các cô bác trong trường
- Họ tên và một vài đặc điểm của các bạn; các hoạt động của trẻ ở trường
2.3.2 Một số nghề trong xã hội
Trang 6- Tên gọi, công cụ, sản phẩm các hoạt động và ý nghĩa của của các nghề phổ biến, nghề truyền thống của địa phương.
2.3.3.Danh lam thắng cảnh, các ngày lễ hội, sự kiện văn hóa.
- Đặc điểm nổi bật của một số di tích, danh lam, thắng cảnh, ngày lễ hội, sự kiện văn hóa của quê hương, đất nước
3.Phát triển ngôn ngữ.
3.1.Nghe
- Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảm
- Hiểu và làm theo được 2,3 yêu cầu
- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức
- Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp vơi độ tuổi
- Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, cấu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi
3.2 Nói
- Phát âm các tiếng chứa các âm khó
- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu ghép
- Trả lời và đặt các câu hỏi: “Ai?”; “Cái gì?”; “Ở đâu?”; “ Khi nào?”; “ Để làm gì?”…
- Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép
- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp
- Đọc thở, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè
- Kế lại truyện đã được nghe
- Mô tả sự vật, hiện tượng, tranh ảnh
- Kể lại sự việc có nhiều tình tiết
- Đóng kịch
3.3.Làm quen với đọc, viết
- Làm quen với một số ký hiệu thông thường trong cuộc sống( nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông: đường dành cho người đi bộ )
- Nhận dạng một số chữ cái
- Tập tô, tập đồ các nét chữ
- Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau
- Làm quen với cách đọc và viết tiếng Việt
+ Hướng đọc, viết: từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới
+ Hướng viết của các nét chữ; đọc ngắt nghỉ sau các dấu
- Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách
- “Đọc” truyện qua các tranh vẽ
Trang 7- Sở thích khả năng của bản thân
4.1.2 Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật và hiện tương xung quanh.
- Nhận biết một số trạng thái cảm xúc( vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh
- Biểu lộ trạng thái cảm xúc, tình cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nói; trò chơi; hát, vận động; vẽ, năn, xếp hình
- Kính yêu Bác Hồ
- Quan tâm đến di tích lịch sử, cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, đất nước
4.2 Phát triển kỹ năng xã hội
- Yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình
- Quan tâm giúp đỡ bạn
- Phân biệt hành vi “đúng”-“sai”, “tốt”- “xấu”
5.2.Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc( nghe hát, vận đọng theo nhạc) và hoạt động tạo hình( vẽ, nặn, cắt, xé, dán, xếp hình)
- Nghe các loại khác nhau(nhạc thiếu nhi, dân ca)
- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát
- Vận động nhịp nhang theo giai điệu, nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc
- Sử dụng dụng cụ gõ đệm theo nhịp, tiết tấu chậm
- Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên để tạo ra sản phẩm
có màu sắc, kích thước, hình dáng/ đường nét
- Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng/ đường nét
5.3.Thể hiện sự sang tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật(âm nhac, tạo hình)
- Lựa chọn, thể hiện các hình thức vận động theo nhạc
- Lựa chọn, thể hiện các hình thức vận động theo nhạc
- Lựa chọn, dụng cụ âm nhạc để gõ đệm theo nhịp điệu bài hát
- Tự chọn dụng cụ, nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm theo ý thích
- Nói lên ý tưởng tạo hình của mình
Trang 83 Nghề nghiệp- ngày 20/11 5 tuần 28/10-29/11
4 Gia đình –ngày 22/12 4 tuần 02/12-27/12
5 Thế giới thực vật 5 tuần 30/12-15/02
6 Thế giới động vật 4 tuần 17/02-14/03
7 Phương tiện giao thông- ngày 8/3 5 tuần 17/03- 18/04
8 Nước và một số hiện tượng tự
nhiên
2 tuần 21/04-02/05
9 Quê hương đất nước- Bác Hồ 3 tuần 05/05-23/05
Trang 9CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG MẦM NON
(Từ ngày10 đến ngày 28 tháng 09)
MỤC TIÊU
1 Phát triển thể chất
1.1.Dinh dưỡng sức khỏe
- Làm quen một số nề nếp, thói quen, hành vi tốt về chăm sóc bảo vệ sức khỏe: ăn ngủ, vui chơi, giữ gìn vệ sinh…
- Làm quen các bữa ăn trong ngày, thức ăn trong các bữa ăn
- Giáo dục trẻ có ý thức trong ăn uống, ăn hết suất
1.2Phát triển vận động
- Phát triển một số vận động cơ bản: Bật, tung bắt bong
- Trò chơi: Tung cao hơn nữa, ai ném xa nhất
- Phát triển sự phối hợp vân động và các giác quan
- Biết phối hợp nhip nhàng với các bạn
2 Phát triển nhận thức
- Phát triển sự hiểu biết của trẻ về một số sự vật hiện tượng trong môi trường gần
gũi
- Biết được đặc điểm của trường mầm non, ý nghĩa của việc đến trường mầm non và
hứng thú đi học, biết đực ngày hội trăng rằm
- Biết so sánh phân biệt sự khác nhau, bằng nhau về số lượng của 2 nhóm đồ vật So
sánh chiều dài của 2 đối tượng
3 Phát triển ngôn ngữ
- Biết sự dụng các từ chỉ tên gọi, các bộ phận và mỗi quan hệ giữa trẻ với trường mầm non
- Mạnh dạn trò chuyện, đàm thoại, trao đổi, tìm hiểu về trường Mầm non
- Tự tin nói lên những gì trẻ quan sát thấy
- Biết sử dụng các kỹ năng giao tiếp trong trò chơi phân vai
4/ Phát triển tình cảm xã hội
- Giáo dục trẻ biết yêu qúy trường lớp Mầm Non, biết kính trọng các cô giáo, các
bác cấp dưỡng, bác bảo vệ…, biết được đêm hội trăng rằm là ngày tết trung thu của
các cháu
- Giáo dục trẻ biết yêu quý bạn bè, giao tiếp và quan tâm giúp đỡ bạn, biết yêu quý
và bảo vệ giữ gìn đồ dùng, đồ chơi, trường lớp sạch đẹp, cất đồ dùng đồ chơi đúng
nơi quy định
- Biết tôn trọng và yêu quý các nghề trong xã hội
Trang 10-Thể hiện cảm xúc tình cảm về trường Mầm non, đêm rằm trung thu qua các tranh
vẽ, nặn hát, múa, vận động
MẠNG NỘI DUNG
1.Trường Mầm non Sơn ca
• Tên trường, địa chỉ
• Các khu vực trong trường Mầm non.Đồ dùng đồ chơi cảu trường
• Các hoạt động của cô, bác, trẻ trong trường Mầm non
• Cháu biết đêm rằm trung thu rất vui có chú cuội, chị hằng,có sư tử…
• Cháu biết ngày tết trung thu được đi rước đèn, xem múa lân,được vui chơi dưới trăng….…
MẠNG HOẠT ĐỘNG
1 Phát triển thể chất
1.1.Dinh dưỡng
• Giáo dục trẻ một số thói hành vi về ăn, ngủ vệ sinh…
• Giới thiệu các món ăn trong bữa ăn
• Giáo dục trẻ về ý thức ăn uống, ăn hết suất
1.2.Thể chất
• Tung bắt bóng
• Bật nhảy tại chỗ, bật về trước
• Trò chơi: Tung cao hơn nữa.Ai ném xa nhất
2 Phát triển nhận thức
• Trường Mầm non Sơn Ca Ngày hội đến trường Lớp mẫu giáo của bé
• So sánh nhận biết sự bằng nhau và khác nhau về số lượng của 2 nhóm đồ vật
• So sánh chiều dài của 2 đối tượng
• Trẻ tìm hiểu về đêm rằm trung thu
3.Phát triển ngôn ngữ
• Trò chuyện đàm thoại về trường Mầm non, tết trung thu
• Thơ: Cô giáo em, gác trăng
• Truyện: câu chuyện về giấy kẻ
• Xem tranh ảnh, sách về trường Mầm non, đêm hội trăng rằm
• Làm sách về trường Mầm non, đêm trung thu, lớp học…
4.Phát triển thẩm mĩ
Trang 11• Tô màu tranh về trường Mầm non, trăng rằm
• Vẽ tô đồ dùng đồ chơi các bạn.Vẽ nét mặt các bạn và tô màu bức tranh
• Hát: “Trường chúng cháu là trường Mầm non”, “Vui đến trường”, “ bé và trăng”
• Nghe hát: Em đi mẫu giáo, chiếc đèn ông sao, đi học
• Trò chơi: Ai đoán giỏi
5 Phát triển tình cảm xã hội
• Trò chuyện và nói về tình cảm của trẻ với trường lớp, cô giáo, các bạn trong lớp
và các cô các bác trong trường
• Trò chuyện về đêm rằm trung thu
• Giáo dục trẻ biết cách sắp xếp đồ dùng đồ chơi gọn gàng sau khi chơi xong
• Chơi đóng vai: Cô giáo, lớp học, bác cấp dưỡng, bán hàng
• Chơi xây dựng: Trường Mầm Non
• Trò chơi dân gian: nu na nu nống, trốn tìm, bỏ giẻ
• Trò chơi vận động:Tung cao hơn nữa, ai ném xa nhất, nhảy tiếp sức
• Trò chơi học tập: : Tìm đồ dùng theo mẫu, hình, công dụng,giúp cô tìm bạn
Trang 12NHÁNH I : TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA
Từ ngày 10 đến ngày 14 tháng 09 Khối chồi
TDBS Tập kết hợp bài: “ Trường chúng cháu là
Nghe lời cô giáo
Tô màu tranh trường mầm nonThứ năm
13/09/2012
LQVT Phân biệt đồ dùng theo kích thứơc công dụng
Thứ sáu
14/09/2012
GDAN Hát: “ Trường chúng cháu là trường mầm non”
Nghe hát: “Cô giáo”
Trò chơi: “Ai đoán giỏi”
HOẠT ĐỘNG GÓC
-Chơi phân vai: Cô giáo, bác cấp dưỡng, bán hàng
-Xây dưng: Trường mẫu giáo
-KPKH: Tìm hiểu về các bạn cô giáo trong trường
-Nghệ thuật: Hát và đọc các bài về trường lớp mầm non
-Học tập sách: Quan sát tranh ảnh về trường lớp mầm non
TRÒ CHƠI CÓ LUẬT
-TCVĐ: Tung cao hơn nữa
-TCHT: Tìm đồ dùng theo mẫu, hình, công dụng
-TCGD: Nu na nu nống
Trang 13LQVH GDAN
Câu chuyện về giấy kẻ Hát: “Vui đến trường”
Nghe: “ Đi học”
HOẠT ĐỘNG GÓC
-Chơi phân vai: Cô giáo, bán hàng
-Xây dưng: Trường mầm non
-KPKH: Tìm hiểu và biết tên các bạn trong lớp
-Nghệ thuật: Hát và đọc các bài về trường lớp mầm non
Trang 14Nghe “Chiếc đèn ông sao”
Trò chơi “Ai đoán giỏi”
HOẠT ĐỘNG GÓC
-Chơi phân vai: Cô giáo, bác cấp dưỡng, bán hàng
-Xây dưng: Trường mẫu giáo
-KPKH: Tìm hiểu về đêm trung thu
-Nghệ thuật: Đọc và hát các bài về đêm trung thu
-Học tập sách: Quan sát những đồ chơi của đêm trung thu như: đèn ông sao, múa lân….
TRÒ CHƠI CÓ LUẬT
-TCVĐ: Ai ném xa nhất
-TCHT: Giúp cô tìm bạn
-TCGD: Trốn tìm
Trang 15CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN
(Từ 01/10 đến 20/10)
MỤC TIÊU
1.Phát triển thể chất
1.1.Dinh dưỡng sức khỏe
- Trẻ biết ích lợi về sức khỏe, giữ gìn vệ sinh thân thể, tay chân răng miệng và quần
áo sạch sẽ và biết giữ gìn vệ sinh môi trường
- Biết bảo vệ và chăm sóc các bộ phận của cơ thể, các giác quan và sức khỏe cho bản thân
- Biết sử dụng một số đồ dùng trong sinh hoạt hàng ngày( đánh răng ,rửa mặt, rử tay,cầm thìa xúc cơm ăn,vẽ,cài mở cúc áo,cất dọn đồ chơi…)
- Có ý thức ăn uống đầy đủ và hợp lý, biết một số lợi ích của việc ăn uống và tác dụng của việc luyện tập đối với sức khỏe
- Có ứng xử phù hợp khi thời tiết thay đổi( mặc quần áo ấm, đội mũ nón…)
- Có một số kỹ năng lao động tự phục vụ
1.2 Phát triển vận động
-Rèn luyện các khái niệm, thực hiện các vận động cơ thể theo nhu cầu bản thân(đi,
bò, chạy, nhảy, leo, trèo…)
2 Phát triển nhận thức
-Có một số hiểu biét về bản thân, biết mình giống và khác các bạn qua một số đặc điểm cá nhân, khả năng, sở thích riêng, giới tính và hình dáng bên ngoài của cơ thể( kiểu toc, màu da, cao thấp, béo gầy…)
- Biết cơ thể con người có 5 giác quan, tác dụng của chúng, hiểu sự cần thiết phải chăm sóc giữ gìn vệ sinh các giác quan Sử dụng các giác quan để nhận biết, phân biệt các đồ dùng, đồ chơi, sự vật hiện tượng gần gũi, đơn giản trong cuộc sống hàng ngày
- Có một số hiểu biết về bộ phận cơ thể, tác dụng và cách giữ gìn vệ sinh và chăm sóc chúng
- Có một số hiểu biết về các loại thực phẩm khác nhau và ích lợi của chúng với sức khỏe của bản thân
- biết xác định phía phải phía trái của bản thân; so sánh tìm hiểu mỗi quan hệ số lượng( nhiều – ít; bằng nhau); so sánh, phân nhóm đếm các đồ dùng cá nhân, phân biệt các hình dạng
Trang 16-Biết gọi tên các bộ phận cơ thể, các giác quan, nói được đặc điểm tác dụng cảu các giác quan, các bộ phận khác trên cơ thể
- Biết sử dụng các từ ngữ để kể chuyện và giới thiệu về bản thân, về những sở thích
- Biết lắng nghe và trả lờ lịch sự lễ phép với mọi người
- Biết bộc lộ những suy nghĩ, cảm nhận của mình với môi trường xung quanh và mọi người qua lời nói cử chỉ và điệu bộ
- Đọc thơ, kể chuyện diễn cảm những bài thơ, câu chuyện có nội dung về chủ đề bản thân
4.Phát triển tình cảm – xã hội
- Biết nhận và cảm nhận các cảm xúc khác nhau của mình và của người khác
- Biết giúp đỡ mọi người xung quanh
- Hiểu đựoc khả năng của bản thân, biết coi trọng và làm theo qui định của gia đình
- Biết thể hiện vận động nhịp nhàng theo nhạc
MẠNG NỘI DUNG
1.Bé là ai.
-Một số đặc điểm cá nhân: Họ và tên, tuổi, ngày sinh nhật,giới tính, những người thân trong gia đình và bạn bè trong lớp học
-Đặc điểm, diện mạo, hình dáng bề ngoài và trang phục
-Khả năng, sở thích riêng và tình cảm của bé
-Cảm xúc của bé, quan hệ của bé với mọi người xung quanh
-Bé tự hào về bản thân và tôn trọng mọi người
Trang 17-Những người chăm sóc bé, sự an toàn và tình yêu thương của người thân trong gia đình và ở trường Mẫu giáo
-Dinh dưỡng hợp lý, giữ gìn sức khoẻ và cơ thể khoẻ mạnh
-Môi trường xanh, sạch đẹp và không khí trong lành
-Đồ dùng cá nhân và đồ chơi của bé
MẠNG HOẠT ĐỘNG
1.Phát triển thể chất
1.1 Dinh dưỡng và sức khỏe
- Biết cách bảo vệ chăm sóc các bộ phận cơ thể, các giác quan và sức khoẻ cho bản
thân và biết răng rất quan trọng cho con người
-Rèn kỷ năng đánh răng, lau mặt, rửa tay
-Biết ích lợi của thực phẩm và bữa ăn đa dạng thực phẩm đối với sức khoẻ Ý thức
ăn uống đầy đủ và hợp lý
-Đàm thoại, thực hành nhận biết các bộ phận cơ thể và các giác quan về tên gọi và chức năng của nhúng
-Trò chuyện, thực hành các công việc hàng ngày của bé Những việc nên làm và không nên làm, những đồ dùng phục vụ bản thân Trò chuyện về sức khoẻ và giữ gìn sức khoẻ, ăn uống hợp lý
-Xác định phía phải, phía trái của bản thân; So sánh, tìm hiểu mối quan hệ số lượng( Nhiều- ít, bằng nhau); So sánh phân nhóm đồ dùng cá nhân; Nhận biết phân biệt hình dạng; Phân biệt phía trước, phía trên, phía dưới
-Trò chơi học tập: Tay phải, tay trái của bé; con thỏ, tìm bạn, đố biết đây là ai
3 Phát triển ngôn ngữ:
-Nghe đọc, học những bài thơ, câu đố, chuyện nói về bé về các bộ phận và tác dụng của chúng, các giác quan và giữ gìn vệ sinh cơ thể, về sự quan tâm yêu thương của người thân rong gia đình và lớp mẫu giáo
-Chuyện: Câu bé mũi dài, tâm sự của cái mũi
-Thơ: Cô dạy, bé ơi!
4 Phát triển tình cảm- xã hội:
Trang 18-Trò chơi xây dựng: Lắp ghép xếp hình bé tập thể dục, bé đi siêu thị, bé và bạn đi công viên…
5 Phát triển thẩm mỹ:
-Hát những bài về bản thân: Cái mũi, tập đếm, mừng sinh nhật, vì sao mèo rửa mặt
…
-Nghe hát: Ru con, quả gì, thật đáng chê…
-Trò chơi âm nhạc: Tai ai tinh, bao nhiêu bạn hát…
-Vẽ các bộ phận ở mặt, tóc, quần áo, dép Tô màu bức tranh theo đúng màu, đánh số.Vẽ bàn tay trái Vẽ thêm cho đủ 6 chiếc nơ, cúc và hoa…./
hai
26/9/20
11
TDKN NTTH
Chuyền bóng qua đầu qua chân
Xác định phía phải phía trai của bản thân
Trang 19HOẠT ĐỘNG GÓC
-Chơi phân vai: Mẹ con, khám bệnh
-Xây dưng: Xây nhà của bé
-KPKH: Phân nhóm gộp bạn trai, bạn gái
-Nghệ thuật: Tô màu bạn trai bạn gái
-Học tập sách: xem tranh truyện có liên quan
TRÒ CHƠI CÓ LUẬT
-TCVĐ: Về đúng nhà của bé
-TCHT: Tay phải, tay trái của bé
-TCGD: Nu na, nu nống
Trang 20NHÁNH II: CƠ THỂ CỦA BÉ
Đi kiễng gót, đi bằng bàn chân
Vẽ bàn tay trái ( trang 13)
Trang 21Tô màu bức tranh theo đúng màu đã đánh số
Hát: Mời bạn ăn Nghe : Quả gì Trò chơi: Nghe tiếng hát đoán tên bạn
HOẠT ĐỘNG GÓC
-Chơi phân vai: Gia đình, cửa hàng thực phẩm
-Xây dưng: Lắp ghép hình bạn tập thể dục, đi siêu thị
-KPKH: Xem tranh ảnh các loại thực phẩm
-Nghệ thuật: vẽ, nặn các loại qủa, thực phẩm
Trang 22NHÁNH III: BÉ CẦN GÌ ĐỂ LỚN & KHỎE MẠNH
Trang 23
TDBS HH1,T1,B1,C1,bật tiến về phiat trước
Thư hai
17/10/201
1
TD KN
Trèo thang hái quả
Thứ ba
18/10/201
1
LQ VH NTT H
Gấu con bị đau răng
Vẽ thêm cho đủ 6 nơ, cúc và hoa
Thứ tư
19/10/201
1
KP KH
Tìm hiểu lợi ích của 4 nhóm thực phẩm và lợi ích của chúng
Thứ năm
20/10/201
1
LQ VT
Phân biệt phía trước- sau, phía trên-phía dưới
Thứ sáu
21/10/201
1
GD AN
Biểu diễn văn nghệ
HOẠT ĐỘNG GÓC
-Chơi phân vai: Gia đình, cửa hàng thực phẩm
-Xây dưng: Lắp ghép hình bạn đi siêu thị, chơi công viên
-KPKH: Xem tranh ảnh các loại thực phẩm
-Nghệ thuật: Vẽ, nặn các loại qủa, thực phẩm
Trang 24 Ăn uống hợp lý đúng giờ.
Biết giữ gìn sức khoẻ bản thân và người thân trong gia đình có thói quen và thực hiện được các thao tác rửa tay bằng xà phòng, đánh răng, rửa mặt…
Biết mặc trang phục cho hợp với thời tiết Biết tự thay tất quần áo khi bị ướt, bẩn để vào nơi quy định
Hình thành ý thức giữ gìn nhà cửa sạch sẽ bảo quản và sử dụng tiết kiệm các
đồ dùng, đồ chơi của bản thân và của gia đình
Nhận biết được một số vận dụng nơi nguy hiểm và cách phòng tránh.biết nói với người lớn khi bị ốm mệt đau
Vận động:
Thực hiện và phối hợp nhịp nhàng các hoạt động: đi bước dồn ngang, dồn trước;
đi trên ghế thể dục; trườn theo hướng thẳng
Thực hiện được các vận động khéo léo của bàn tay, tự rót nước không làm đổ
ra ngoài
2 Phát triển nhận thức:
Biết địa chỉ nơi ở, tên các thành viên trong gia đình và mối quan hệ giữa các thành viên trong gia đình
Biết nhà là nơi sống của gia đình, các kiểu nhà khác nhau, vật liệu làm ra nhà
Biết tên công dụng chất liệu của một số đồ dùng gia đình
Biết công việc của mỗi thành viên trong gia đình và nghề nghiệp của bố mẹ
Phân loại đồ dùng đồ chơi theo 1-2 dấu hiệu Biết so sánh các đồ dùng dụng
cụ, vật dụng trong gia đình và sử dụng các từ to nhât- to hơn- thấp hơn…
Phát triển ngôn ngữ:
Biết bày tỏ tình cảm, nhu cầu, mong muốn, suy nghĩ của mình bằng lời nói
Kể được một số sự kiên của gia đình theo trình tự lô gíc và miêu tả được về đồ dùng đồ chơi cảu gia đình
Biết kể chuyện về gia đình với ngôn ngữ mạch lạc, diễn cảm biết kể chuyện sáng tạo về chủ đề “gia đình”
Biết chú ý lắng nghe và trả lời các câu hỏi
Trang 25 Nhận viết ký hiệu của chữ viết.
Có kỷ năng giao tiếp, chào hỏi lễ phép lịch sự
3 Phát triển tình cảm xã hội:
Tôn trọng các thành viên trong gia đình
Yêu thương chia sẽ với các thành viên trong gia đình
Kính trọng người trên (ông bà, bố mẹ ) nhượng nhịn em bé
Nhận biết cảm xúc của người khác biểu lộ cảm xúc của người thân với các thành viên trong gia đình
Giữ gìn nhà cửa sạch sẽ ngăn nắp bảo quản sử dụng tiết kiệm các đồ dùng,đồ chơi bản thân và gia đình
Có ý thức những điều nên làm như khoá nước khi rửa tay xong, tắt điện khi ra khỏi phòng, cất đồ dùng đúng nơi quy định
Mạnh dạn tự tin trong sinh hoạt hàng ngày
Công việc của các thành viên trong gia đình
Gia đình là nơi vui vẽ, hạnh phúc
Tình cảm của bé với các thành viên trong gia đình bé tham gia hoạt động cùng với mọi người trong các ngày kỷ niệm của gia đình, cách đón tiếp khách…
Những thay đổi trong gia đình (có người chuyển đến có người chuyển đi, có người sinh ra và có người mát đi)
2.Ngôi nhà gia đình ở.
_ Địa chỉ gia đình
Nhà:là nơi gia đình cùng chung sống.dọn dẹp và giữ gìn nhà cửa sạch sẽ
Có nhiều kiểu nhà khác nhau( nhà 1 tầng, nhiều tầng, khu tập thể, nhà ngói , nhà tranh…)
Người ta dùng nhiều vật liệu khác nhau để xây nhà
Những người làm nên ngôi nhà: kỹ sư, thợ xây, thợ mộc… là những người làm
Trang 263.Họ hàng gia đình
Họ hàng bên ngoại bên nội
Những thay đổi trong gia đình
Cách gọi tên bên nội, bên ngoại( ông bà ngoại ,ông bà nội cô, gì, chú bác.)
Những ngày họ hàng thường tập trung (ngày giỗ, ngày lễ, tết…)
4 Ngày nhà giáo Việt nam 20 tháng 11:
_ Cháu biết ngày 20 tháng 11 là ngày tết của thầy cô giáo
_ Cháu biết quý trong ngày 20 tháng 11 băng những hành động như: học giỏi, vâng lời, làm hoa , quà tặng thầy cô…
5.Đồ dùng trong gia đình:
Đồ dùng trong gia đình phương tiện đi lại của gia đình
Chất liệu làm ra đồ dùng gia đình
Các thực phẩm cần cho gia đình cần ăn thức ăn hợp vệ sinh,
Cách giữ gìn quần áo sạch sẽ
MẠNG HOẠT ĐỘNG:
1 Phát triển thể chất.
Giáo dục dinh dưỡng sức khoẻ:
Giới thiệu các món ăn trong gia đình các thực phẩm cần dùng trong gia đình
Thực hiện và phối hợp nhịp nhàng các hoạt động: đi bước dồn ngang, dồn trước;
đi trên ghế thể dục; trườn theo hướng thẳng, tung bắt bóng- đi khủy gối…
Trò truyện về ích lợi của tập thể dục với sức khoẻ mỗi người trong gia đình
Giáo dục trẻ tập và cùng tập với gia đình mỗi buổi sáng
2.Phát triển nhận thức
Khám phá về các vật liệu khác nhau để làm ra nhà
Khám phá cách sử dụng đồ dùng trong gia đình an toàn và tìm hiểu về gia đình của các bạn trong lớp, phận loại đồ dùng theo chất liệu
Trò chuyện về những người thân, công việc của người thân trong gia đình
Nhận biết ý nghĩa của các con số đựoc sủ dụng trong cuộc sống hàng ngày (biết biển số xe, số nhà mình ở)
Trò chuyện về ngày 20/11 và biết ngày đó là ngày truyền thống nhà giáo Việt Nam
Dạy trẻ so sánh nhận biết sự khác nhau về số lượng của 2 nhóm đồ vật
Xác định vị trí đồ vật trong gia đình so với vật chuẩn( trước sau, trên dưới)
So sánh chiều cao thấp giữa các thành viên trong gia đình, đếm các thành viên trong gia đình, xếp thứ tự nhà theo chiều cao…
Trang 27 Dạy trẻ so sánh sắp thứ tự về chiều dài của ba đối tượng
Trẻ biết so sánh chiều cao của ba đối tượng Dạy trẻ so sánh sắp thứ tự về chiều cao của ba đối tượng
3 Phát triển ngôn ngữ.
Đàm thoại về gia đình, các thành viên trong gia đình về những kỷ niệm sự kiên trong gia đình
Truyện “cháu ngoan của bà”
Thơ “ Lấy tăm cho bà, quạt cho bà ngủ, thơ 20/11, mẹ và cô”
Đọc đồng dao, ca dao về chủ điểm gia đình
Làm sách về gia đình và ngôi nhà của bé…
2 Phát triển thẩm mỹ.
Vẽ chân dung người thân trong gia đình,vẽ ngôi nhà, nặn đồ dùng trong gia đình Cắt dán nhà cao tầng…
Đếm số người trong gia đình cháu và số người trong tranh
Hát vận động bài “Cả tuần đều ngoan”, “ Nhà của tôi” “ Cháu yêu bà” “ cháu
vẽ ông Mặt trời”
Trẻ nghe cô hát bài “Tổ ấm gia đình” “ Cho con” “Chỉ có một trên đời” “Chỉ
có một trên đời” “ cô giáo”…
Chơi trò chơi âm nhạc: Nghe tiếng hát tìm đồ vật, ai nhanh nhất
3 Phát triển tình cảm xã hội:
Thực hiện một số nề nếp quy định trong sinh hoạt hàng ngày của gia đình
Làm một số việc giúp người thân trong gia đình…
Trò chuyện tìm hiểu về tình cảm, sở thích, của các thành viên trong gia đình và những ứng xử lễ phép, lịch sự với người thân trong gia đình
Làm quà tặng người thân, vẽ người thân trong gia đình
Đóng vai các thành viên trong gia đình, người bán và người mua hàng,người đầu bếp giỏi, gia đình ngăn nắp,đóng kịch “ cháu ngoan của bà”
Xây dựng cháu biết phối hợp các vai để lắp ghép, xây nên các kiểu nhà có khuôn viên đẹp vườn hoa, vườn cây…
• Trò chơi vận động:Mèo tìm chuột, bánh xe quay, băt chước tạo dáng
• Trò chơi dân gian: Tập tầm vông, chi chi chành chành
• Trò chơi học tập: Nhà cháu ở đâu, tìm đúng số nhà, người đầu bếp giỏi,, địa chỉ nhà cháu
• Trò chơi phân vai: gia đình, cô giáo
• Trò chơi xây dựng: xây nhà bé, xây khu nhà bé ở
• Trò chơi âm nhạc: Nghe tiếng hát tìm đồ vật, ai nhanh nhất./
Trang 28NHÁNH I : GIA ĐÌNH TÔI
Trang 29
- -Từ ngày 24 đến ngày 28 tháng 10 năm 2011 Khối chồi
Gia đình của bé Làm sao cho răng sạchThứ tư
26/10/2011
LQVHNTTH
28/10/201
1
GDAN Hát: Cả tuần đều ngoan
Nghe hát: Chỉ có một trên đờiTrò chơi âm nhạc: “ Nghe tiếng hát tìm đồ vật”(T34 chồi)
HOẠT ĐỘNG GÓC
-Chơi phân vai: Gia đình( dọn dẹp nhà cựa ngăn nắp gọn gàng, cửa hàng bán đồ dùng tron g gia đình
-Xây dưng: Xây khu nhà bé ở
-KPKH: Làm sách các kiểu nhà khác nhau, các phòng trong nhà
-Nghệ thuật: Nặn đồ dùng trong gia đình và hát các bài hát về gia đình
-Học tập sách: xem tranh truyện về gia đình
TRÒ CHƠI VÂN ĐỘNG
TCVĐ: Mèo đuổi chuột (16)
-TCHT: Nhà cháu ở đâu(19)
-TCGD: Tập tầm vông
Trang 30NHÁNH II: NGÔI NHÀ GIA ĐÌNH Ở
Lấy tăm cho bà
Vẽ thêm của sổ, của ra vào… và tô màu tranh(16)
-Xây dưng: Xây nhà ở của bé
-KPKH: Làm sách các kiểu nhà khác nhau, các phòng trong nhà
-Nghệ thuật: Nặn đồ dùng trong gia đình và hát các bài hát về gia đình
-Học tập sách: xem tranh truyện về gia đình
TRÒ CHƠI CÓ LUẬT
-TCVĐ: Mèo đuổi chuột (16)
-TCHT: Tìm đúng số nhà
-TCGD: Tập tầm vông
Trang 31NHÁNH III: HỌ HÀNG CỦA GIA ĐÌNH
Cháu ngoan của bà
Vẽ chân dung người thân Thứ năm
10/11/2011
LQVT Dạy trẻ biết so sánh chiều cao của 2 đối tượng
Thứ sáu
11/11/2011
GDAN Hát: “ Cháu yêu bà”
Nghe hát: “Cho con”
Trò chơi âm nhạc: “ Nghe tiếng hát tìm đồ vật”(T34 chồi)
HOẠT ĐỘNG GÓC
-Chơi phân vai: Gia đình (dọn dẹp nhà cựa ngăn nắp gọn gàng), cửa hàng bán đồ dùng trong gia đình, bác sỹ( mẹ đưa con đi khám bệnh)
-Xây dưng: Xây nhà ở của bé ,vườn rau, hoa đẹp…
-KPKH: Làm sách các kiểu nhà khác nhau, các phòng trong nhà
-Nghệ thuật: Nặn đồ dùng trong gia đình và hát các bài hát về gia đình
-Học tập sách: xem tranh truyện về gia đình
TRÒ CHƠI CÓ LUẬT
-TCVĐ: Bắt chước tạo dáng
-TCHT: Địa chỉ nhà cháu
-TCGD: Chi chi chành chành
Trang 32NHÁNH IV: NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20 THÁNG 11
GDAN Hát:Cháu vẽ ông mặt trời
Nghe: Cô giáo TCAN: Ai nhanh nhất
Thứ ba
15/11/2011
KPKHLQVH
Ngày nhà giáo việt nam 20 tháng 11 Thơ 20/11
Thứ tư
16/11/2011
VSRMNTTH
-Chơi phân vai: cô giáo
-Xây dưng: Xây vườn hoa tặng cô 20/11
-KPKH: Trò chuyện xem tranh ảnh về cô giáo
-Nghệ thuật: Làm quà tặng cô giáo
Trang 33Đồ dùng trong gia đình
Mẹ và cô(113 chồi)Thứ tư
-Xây dưng: Xây khu nhà bé ở
-KPKH: Làm sách các kiểu nhà khác nhau, các phòng trong nhà
-Nghệ thuật: Nặn đồ dùng trong gia đình và hát các bài hát về gia đình
-Học tập sách: Tự chọn
TRÒ CHƠI CÓ LUẬT
-TCVĐ: Bắt chước tạo dáng (18)
Trang 34CHỦ ĐỀ :
(Từ ngày 28 tháng 11 đến 30 tháng 12)
MỤC TIÊU
1/ Phát triển thể chất:
- Biết lợi ích của việc ăn uốngđầy đủ và hợp lýđối với sức khoẻ của con người
- Biết làm tốt một số công việc tự phục vụ trong sinh hoạt hằng ngày
- Nhận biết và tránh một số nơi lao động, một số dụng cụ lao động có thể gây nguy hiểm
- Có kỹ năng và giữ thăng bằng trong một số vận động: đi khuỵu gối, chạy nhanh, bật nhảy Bò trườn phối hợp nhịp nhàng, có thể thực hiện mô phỏng một số hành động thao tác trong lao động của một số nghề
2/ Phát triển nhận thức:
- Biết trong xã hội có nhiều nghề, ích lợi của các nghề đối với đời sống con người
- Phân biệt được một số nghề phổ biến, nghề truyền thống của địa phương qua một
số đặc điểm nổi bật
- Phân loại dụng cụ, sản phẩm của một số nghề
- Dạy trẻ so sánh chiều rộng của của 2 đối tượng và biết sắp xếpthứ tự về chiều rộng của 3 đối tượng
- Dạy trẻ nhận biết số lượng 1-2, đếm đến 2,so sánh 1và 2
- Dạy trẻ so sánh 2 và 3.Thêm bớt để tạo sự bằng nhau trong phạm vi 3
- Dạy trẻ nhận biết, đếm đúng các nhóm có 3 đối tượng
3/ Phát triển ngôn ngữ:
- Biết sử dụng từ ngữ phù hợp để trò chuyện, thảo luận, nêu những nhận xét về một
số nghề phổ biến và nghề phổ biến ở địa phương…
- Biết một số từ mới về nghề, có thể nói câu dài, kể chuyện về một số nghề gần gũi quen thuộc
4/ Phát triển tình cảm - xã hội:
- Biết mọi nghề có ích cho xã hội, đều đáng quý, đáng trân trọng
- Biết yêu quý người lao động
- Biết giữ gìn và bảo vệ những sản phẩm của người lao động
5/ Phát triển thẩm mĩ:
Trang 35- Biết hát và vận động theo nhạc một số bài hát về nghề nghiệp.
Biết phối hợp các đường nét, màu sắc, hình dạng qua vẽ, nặn, cắt, xé, dán, xếp hình
Cháu biết được nghề xây dựng gồm có những ai:Thợ xây, kiến trúc sư, kĩ sư
3 Nghề truyền thống ở địa phương
- Cháu biết nghề truyền thống ở địa phương là:Nghề làm cà phê ( nghề nông)
4 Một số nghề phổ biến quen thuộc
-Cháu biết các nghề phổ biến quen thuộc như:Nghề dạy học, y tế,công an, bộ đội
5 nghề dịch vụ
-Cháu biết nghề dịch vụ gồm có nhiều nghề đó là : Nghề bán hàng, nghề dịch vụ
thẩm mỹ, hướng dẫn du lịch, lái xe, lái tàu
- Trong xã hội có nhiều nghề khác nhau
- Tên của nghề, người làm nghề
- Công việc cụ thể của nghề; mỗi nghề có công việc khác nhau
- Đồ dùng dụng cụ, sản phẩm, ích lợi của nghề…
- Đặc điểm của công việc những người làm trong nghề
- Phân nhóm đồ dùng, dụng cụ, sản phẩm theo nghề
- Phân biệt sự khác nhau qua trang phục, đồ dùng, dụng cụ, sản phẩm của nghề
- Biết ích lợi của nghề, mối quan hệ của nghề với nhau
- Yêu quý người lao động
- Giữ gìn đồ dùng, đồ chơi, có ý thức tiết kiệm
1 Phát triển thể chất:
* Dinh dưỡng – sức khỏe
- Tập chế biến một số món ăn, đồ uống
- Tập luyện một số kỹ năng cá nhân
Trang 36* Vận động cơ bản:
- Tập vận động: Đập và bắt bóng tại chỗ; ném xa bằng một tay, chạy chậm 10m; Ném trúng đích nằm ngang; Bật liên tục về phía trước; bò dích dắc qua năm điểm
- Củng cố vận động: Đi khuỵu gối, bật xa, đi theo đường zíc- zắc
- Trò chơi vận động: Thực hiện một số hành động mô phỏng thao tác trong lao động của các nghề…
2 Phát triển nhận thức:
* KPKH:
- Cho trẻ tham quan nơi làm việc, tiếp xúc với những người làm nghề…
- Trò chuyện, thảo luận, tìm hiểu và so sánh, phân biệt một số đặc điểm đặc trưng của một số nghề phổ biến, nghề dịch vụ, nghề đặc trưng ở địa phương như nghề dệt thổ cẩm ở tây nguyên
* LQVT:
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 3, so sánh 2 và 3…
-Dạy trẻ so sánh chiều rộng của 2 đối tượng và biết sắp xếp thứ tự về chiều rộng của
3 đối tượng; phân nhóm các đồ dùng, dụng cụ, sản phẩm theo nghề
- Tìm chỗ không đúng theo quy tắc ( những đồ dùng của nghề)
3 Phát triển ngôn ngữ:
- Trò chuyện một số đặc điểm đặc trưng nổi bật của số nghề gần gủi
- Thảo luận, kể lại những điều đã biết, đã quan sát được về một số nghề
- Nhận biết các chữ cái qua tên gọi của nghề, tên của người làm nghề
- Kể về một số nghề gần gũi quen thuộc ( Qua tranh ảnh, quan sát thực tế )
- Làm sách tranh về nghề
Thơ :Chú giải phóng quân,bé làm bao nhiêu nghề, ước mơ của bé, đi bừa
Truyện: Thần sắt, người làm vườn và các con trai
4 Phát triển thẩm mĩ:
* Tạo hình:
- Vẽ nặn, cắt, xé, dán, xếp hình một số hình ảnh, đồ dùng dụng cụ một số nghề.vẽ quà tặng chú bộ đội, nặn bát con,nặn lọ hoa, dán hình vuông và tam giác
- Làm đồ chơi: một số đồ dùng, sản phẩm của nghề từ các nguyên vật liệu sẵn có
* Âm nhạc:
- Hát nghe hát và vận động theo nhạc các bài hát có nội dung phù hợp chủ đề
+ Hát:Lớn lên cháu lái máy cày, cháu yêu cô chú công nhân,cháu yêu cô thợ dệt, chú
bộ đội, cháu vẽ ông mặt trời
+ Nghe hat: Màu áo chú bộ đội, xe chỉ luồn kim, , hạt gạo làng ta,cô giáo, lý chiều chiều
- Trò chơi âm nhạc: Ai nhanh nhất, hãy làm theo hiệu lệnh…
Trang 37- Trò chơi đóng vai: Người làm nghề, thực hành thể hiện tình cảm yêu quý người lao động, quý trọng các nghề khác nhau
Thần sắt ( người làm vườn và các con trai) Nặn bát con
Thứ năm
01/12/2011
LQVT Dạy trẻ nhận biết số lượng 1-2, đếm đến 2, so sánh
1và 2Thứ sáu
02/12/2011
GDAN Hát: Lớn lên cháu lái máy cày
Nghe hát: Lý chiều chiềuTrò chơi âm nhạc: Ai nhanh nhất
HOẠT ĐỘNG GÓC
-Chơi phân vai: Cô giáo, bán hàng
-Xây dưng: Xây trường học khuân viên trường học
-KPKH: Tìm hiểu về ngày nhà giáo Việt Nam
-Nghệ thuật: Hát các bài hát về ngày 20/11
-Học tập sách: Quan sát các tranh về cô giáo
TRÒ CHƠI CÓ LUẬT
Trang 38Từ ngày 28 đến ngày 02 tháng 12 Khối chồi
NHÁNH II: