- Giới thiệu bài mới 1ph Áp dụng định nghĩa hai đường thẳng vuụng gúc và đường trung trực của đoạn thẳng để giải bài tập Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung bài học
Trang 1Ngày soạn: 09/08/2013
Chương I ĐƯỜNG THẲNG VUễNG GểC ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG Tiết 1 HAI GểC ĐỐI ĐỈNH
1 Phương tiện, thiết bị:
Thước thẳng, thước đo độ, ờ ke
2 Phương phỏp chủ yếu:
Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận,
III Hoạt động dạy học :
Khởi động
- Kiểm tra bài cũ:.
- Giới thiệu bài mới (3ph)
Giới thiệu chương trỡnh hỡnh học lớp 7 Giới thiệu cỏc nội dung trong chương I
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung bài học
- HS suy nghĩ và thực hiện BT1,2-SGK
a) Hai gúc cú mỗi cạnh của gúc này là tia đối của một cạnh của gúc kia được gọi
là hai gúc đối đỉnh
b) Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành hai cặp gúc đối đỉnh
1) Thế nào là hai gúc đối đỉnh
Hai gúc đối đỉnh là hai gúc mà mỗi cạnh của gúc này là tia đối của một cạnh của gúc kia.H
Trang 2-Gọi HS đứng tại chỗ trả lời
b) Hãy đo µO
2, µO
4 So sánh hai góc đó
2 = µO
4 = 148 oc) Dự đoán: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
- HS : Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
- HS: chưa chắc đã đối đỉnh
2) Tính chất của hai góc đối đỉnh
Ta có:
µO1+µO
2 =180 0 (vì 2 góc kề bù) µO
3+ µO
2 =180 0(vì 2 góc kề bù) Nên : µO
1+ µO
2 = µO3+ µO
2 ( vì cùng bằng 1800 )Suy ra:µO
1=µO3(cùng bỏ đi µO
Trang 3Ngày soạn: 13/08/2013
I Mục tiờu bài học:
1 Kiến thức :
- HS được khắc sõu kiến thức về hai gúc đối đỉnh
- Rốn luyện kĩ năng vẽ hỡnh, ỏp dụng lớ thuyết vào bài toỏn
1 Phương tiện, thiết bị:
- GV: SGK – TLTK , thước thẳng, thước đo độ, ờ ke
- HS: SGK, dụng cụ học tập
2 Phương phỏp chủ yếu:
Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận,
III Hoạt động dạy học :
Khởi động
- Kiểm tra bài cũ (4ph)
Thế nào là hai gúc đối đỉnh? Nờu tớnh chất của hai gúc đối đỉnh?
- Giới thiệu bài mới (1ph)
Vận dụng tớnh chất hai gúc đối đỉnh và gúc kề bự để làm bài tập
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung bài học
Hoạt động 1 Chữa bài về
nhà (7ph)
Chữa bài 4 SGK /82
-Vẽ gúc xBy cú số đo bằng
60o Vẽ gúc đối đỉnh với
gúc xBy Hỏi gúc này cú số
đo bằng bao nhiờu độ
x B
Ta cú: xBy và x’By’ là hai gúc đối đỉnh
suy ra
x By =xBy=
Bài 5 SGK /82
Trang 4a) b) Tính ·ABC'
Vì BC là tia đối của BC’
BA là tia đối của BA’
=> Tia Ox đối với tia Ox’
Tia Oy đối với tia Oy’
Trang 5a) Vẽ ·aOb
đối đỉnh với
·xOybiết rằng Ox và Oa là hai tia đối nhau Tính ·aOm b) Gọi Ou là tia phân giác của
·aOy ·aOb
là góc nhọn, vuông hay tù?
2 Dặn dò: (2 phút)
- Ôn lại lí thuyết, hoàn tất các bài vào tập
- Chuẩn bị bài 2: Hai đường thẳng vuông góc
- HS hiểu thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau
- Công nhận tính chất: Có duy nhất một đường thẳng b đi qua A và b ⊥a
- Hiểu thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng
Trang 61 Phương tiện, thiết bị:
Thước thẳng, thước đo độ, ờ ke
Phiếu học tập
2 Phương phỏp chủ yếu:
Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận,
III Hoạt động dạy học :
ãxOy',
ãyOx '
Giới thiệu hai đường thẳng xx’ và yy’ trờn hỡnh gọi là hai đường thẳng vuụng gúc
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung bài học
Hoạt động 1 Thế nào là hai
Giới thiệu cỏc cỏch gọi tờn
-Cũng cố: Trong hai cõu sau,
cõu nào đỳng ? Cõu nào sai ?
a)Hai đường thẳng vuụng gúc
thỡ cắt nhau
b) Hai đường thẳng cắt nhau
thỡ vuụng gúc
Nờu định nghĩa hai gúc đối đỉnh
Kớ hiệu là xx’ ⊥yy’
Bài tập 12 tr86(sgk)
a) Đỳng b) Sai
Hoạt động 2: Vẽ hai đường
- Chỉ một đường thẳng a’
2)Vẽ hai đường thẳng vuụng gúc:
Vẽ a’ đi qua O và a’ ⊥a
Cú hai trường hợp:
1) TH1: Điểm O ∈a(Hỡnh 5 SGK /85)b) TH2: O∉a
(Hỡnh 6 SGK /85)
* Tớnh chất:
Cú một và chỉ một đường thẳng a’ đi qua O và vuụng gúc với đường thẳng a cho
Trang 7Hoạt động 3: Đường trung
trực của đoạn thẳng (7ph)
- GV yêu cầu HS: Vẽ AB Gọi
I là trung điểm của AB Vẽ xy
qua I và xy ⊥AB
-> GV giới thiệu: xy là đường
trung trực của AB
A, B đối xứng nhau qua xy
Trang 81 Phương tiện, thiết bị:
Thước thẳng, thước đo độ, ờ ke
Phiếu học tập
2 Phương phỏp chủ yếu:
Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận,
III Hoạt động dạy học :
Khởi động
- Kiểm tra bài cũ (5ph)
Thế nào là hai đường thẳng vuụng gúc
Phỏt biểu định nghĩa đường trung trực của đoạng thẳng
- Giới thiệu bài mới (1ph)
Áp dụng định nghĩa hai đường thẳng vuụng gúc và đường trung trực của đoạn thẳng
để giải bài tập
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung bài học
Hoạt động 1: Chữa bài
tập (5ph)
Bài 16, tr 87, sgk
Vẽ đường thẳng d’ đi qua
điểm A và vuụng gúc với
đường thẳng d cho trước chỉ
bằng ờke
Một học sinh lờn bảng vẽ Cũn lại quan sỏt nhận xột
- GV hướng dẫn HS đối với
hỡnh a, kộo dài đường thẳng
a’ để a’ và a cắt nhau
- Yờu cầu HS dựng ờke để
kiểm tra và trả lời
- HS làm theo yờu cầu
- HS dựng ờke để kiểm tra
Vẽ d1 qua A và d1⊥Ox tạiB
Vẽ d2 qua A và d2⊥Oy tại C
Trang 9- Nhắc lại định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng.
- Thế nào là hai đường thẳng vuông góc
- Cách vẽ đường trung trực.Cách vẽ đường vuông góc bằng êke
2 Dặn dò: (2 phút)
- Xem lại cách trình bày của các bài đã làm, ôn lại lí thuyết
- Chuẩn bị bài 3: Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
2 Kỹ năng :
- HS nhận biết được cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía
Trang 103 Thái độ :
- Cẩn thận chính xác trong vẽ hình Bước đầu tập suy luận
II Chuẩn bị
1 Phương tiện, thiết bị:
Thước thẳng, thước đo độ, ê ke
Phiếu học tập
2 Phương pháp chủ yếu:
Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
III Hoạt động dạy học :
Khởi động
- Kiểm tra bài cũ (1ph)
Nếu một đường thẳng cắt một đường thẳng thì ta có cặp góc nào?
- Giới thiệu bài mới (2ph)
Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng thì ta có những cặp góc nào? Chúng ta sẽ được nghiên cứu trong bài học hôm nay
3; µA
4 và µB
4
1) Góc so le trong Góc đồng vị:
Trang 11a) Hãy tính µA
1, µB3
- Nhóm 2 và 4 làm phần
b) Hãy tính µA
2, µB4c) Hãy viết tên ba cặp góc
đồng vị còn lại với số đo của
2, µB4:
-Vì µA
2 đối đỉnh µA
4; µB
4 đối đỉnh µB
4 = µB
4 = 45 0
- Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:
a) Hai góc so le trong còn lại bằng nhau
b) Hai góc đồng vị bằng nhau
2, µB4:
-Vì µA
2 đối đỉnh µA
4; µB
4 đối đỉnh µB
Trang 12- Ôn lại thế nào là hai đường thẳng song song (lớp 6)
- Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song: “Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng a, b sao cho có một cặp góc sole trong bằng nhau thì a //b”
1 Phương tiện, thiết bị:
Thước thẳng, thước đo độ, ê ke
Phiếu học tập
2 Phương pháp chủ yếu:
Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
III Hoạt động dạy học :
a) Viết tên một cặp góc đối đỉnh khác và nói rõ số đo mỗi góc
b) Viết tên một cặp góc so le trong và nói rõ số đo mỗi góc
c) Viết tên một cặp góc trong cùng phía và nói rõ số đo mỗi góc
d) Viết tên một cặp góc ngoài cùng phía và cho biết tổng số đo hai góc đó
- Giới thiệu bài mới (2 phút)
Theo bài tập trên ta thấy nếu hai đướng thẳng song song thì hai góc so le trong bằng nhau,
hai góc đồng vị bằng nhau Vậy điều ngược lại có đúng không?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học
Hoạt động 1: Dấu hiệu
nhận biết hai đường
thẳng song song (15 phút)
1)Nhắc lại kiến thức lớp 6
Trang 13-Nhắc lại các kiến thức về
hai đường thẳng song song
ở lớp 6
- Làm ?1
Đoán xem các đường thẳng
nào song song với nhau
- Hãy nêu dấu hiệu nhận
biết hai đường thẳng song
- Muốn chứng minh hai
đường thẳng song song ta
phải chứng minh điều gi?
-Nghe và nhắc lại
Quan sát hình vẽ rồi xác định hai đường thẳng song song:
a // b
m // n
- Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
- Ta chứng minh cặp góc sole trong hoặc đồng vị bằng nhau
-Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung
-Hai đường thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau hoặc song song
2) Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.
Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so
le trong bằng nhau (hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau) thì
a và b song song với nhau
3) Vẽ hai đường thẳng song song:
Trang 14b) Đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc sole
trong bằng nhau thì a song song với b.
Trang 151 Phương tiện, thiết bị:
- GV: SGK – TLTK , thước thẳng, thước đo độ, ê ke
- HS: SGK, dụng cụ học tập
2 Phương pháp chủ yếu:
Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
III Hoạt động dạy học :
Khởi động
- Kiểm tra bài cũ (2 phút)
Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
- Giới thiệu bài mới (1 phút)
Chúng ta làm một số bài tập để cũng cố dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song và cách vẽ hai đường thẳng song song
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học
Hoạt động 1 Chữa bài tập
ở nhà (10 phút)
Bài 26, sgk, trang 91
Vẽ cặp góc so le trong xAB,
yBA có số đo đều bằng 120
hỏi hai đường thẳng Ax, By
có song song với nhau
không? Vì sao?
Hoạt động 2 Chữa bài tập
ở lớp (25 phút)
Bài 27, sgk, trang 91
Cho tam giác ABC Hãy vẽ
một đoạn thẳng AD sao cho
AD = BC và đường thẳng
AD song song với đường
thẳng BC
-Vẽ AD thỏa mấy điều kiện
- Ta vẽ điều kiện nào trước?
- Làm sao vẽ được AD //BC?
- Làm sao vẽ AD = BC?
- Có mấy trường hợp xảy ra?
1HS đọc đề Một em lên bảng trình bày lời giải
1)Bài 26, sgk, trang 91
2)Bài 27, sgk, trang 91
Trang 16Bài 29, sgk, trang 92
Cho góc nhọn xOy và điểm
O’ Hãy vẽ một góc nhọn
x’Oy’ có O’x’ //Ox và
O’y’ //Oy Hãy đo xem hai
Trong các câu sau, câu nào đúng câu nào sai?
a)Nếu a và b cắt c mà trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a // bb) Nếu a và b cắt c mà trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì a // bc)Nếu a và b cắt c mà trong các góc tạo thành có một cặp góc trong cùng phía bù nhau thì
a // b
2 Dặn dò: (1 phút)
- Xem lại các bài đã làm
- BTVN 28, sgk 25, 26 sbt
Trang 171 Phương tiện, thiết bị:
- GV: SGK – TLTK , thước thẳng, thước đo độ, ê ke
- HS: SGK, dụng cụ học tập
2 Phương pháp chủ yếu:
Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
III Hoạt động dạy học :
a
Trong hình vẽ trên dự đoán đường thẳng nào song song với a ?
- Giới thiệu bài mới (1 phút)
Có bao nhiêu đường thẳng b đi qua điểm M và song song với đường thẳng a ?
Chúng ta sẽ được biết trong bài học hôm nay
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học
Hoạt động 1.Tiên đề
Ơ- clit (10 phút)
- Yêu cầu HS vẽ đường
thẳng b đi qua M và b //a
Vẽ vào vở
Tiến hành vẽ nhưng trùng với b
1)Tiên đề Ơ-clit.
- Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó
Trang 18qua M và song song với a?
Vậy ta có tính chất sau gọi
là tiên đề Ơ-clít Phát biểu tiên đề Ơ-clít 3 lần
M b
- GV gọi đại diện nhóm trả
lời Cho điểm nhóm nào
xuất sắc nhất
- GV cho HS nhận xét thêm
hai góc trong cùng phía
-> Nội dung của tính chất
- Hai góc trong cùng phía
a) Hai góc sole trong bằng nhau
b) Hai góc đồng vị bằng nhau
c) Hai góc trong cùng phía
bù nhau
Cho a//b, c cắt a
tại A, cắt b tại B
Y/C µA
4 = µB2; µA
3 = µB
1;µA
4 = µB4; µA
3 = µB
3;µA
2 = µB2; µA
1 = µB
1;µA
4 + µB
1 = 180 0; µA
3 + µB
2 = 180 0
IV Cũng cố, dặn dò:
Trang 191 Cũng cố (15 phút)
Bài 32,sgk,trang 94
Bài 34,sgk,trang 94
2 Dặn dò: (2 phút)
- Học bài, hoàn tất các bài vào tập BT
- Chuẩn bị bài luyện tập
Trang 20- Có kĩ năng phát biểu định lí dưới dạng GT, KL.
- Có kĩ năng áp dụng định lí vào bài toán cụ thể; tập dần khả năng chứng minh
3 Thái độ :
- Cẩn thận chính xác trong vẽ hình Bước đầu tập suy luận
II Chuẩn bị
1 Phương tiện, thiết bị:
- GV: SGK – TLTK , thước thẳng, thước đo độ, ê ke
- HS: SGK, dụng cụ học tập
2 Phương pháp chủ yếu:
Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
III Hoạt động dạy học :
Khởi động
- Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Phát biểu tiên đề Ơ-clít
Bài tập 33,sgk,tr94
Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:
a)Hai góc so le trong
b)Hai góc so đồng vị
c)Hai góc trong cùng phía
- Giới thiệu bài mới (1 phút)
Chúng ta làm một số bài tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học
Hoạt động 1 Chữa bài
tập (10 ph)
- Cho a//b Hãy nêu các
cặp góc bằng nhau của hai
tam giác CAB và CDE
- GV gọi một HS lên bảng
vẽ lại hình Các HS khác
nhắc lại tính chất của hai
đường thẳng song song
Các HS khác lần lượt lên
bảng viết các cặp góc bằng
nhau
- 1 HS lên bảng vẽ lại hình
- 1HS lên viết các cặp góc bằng nhau
(sole trong)
·BAC = ·CDE
(sole trong)
·BCA
= ·DCE
(đối đỉnh)
Trang 21Hoạt động 1 Luyện tập
(27 ph)
- GV treo bảng phụ bài 38
Tiếp tục gọi HS nhắc lại
tớnh chất của hai đường
thẳng song song và dấu
hiệu nhận biết hai đường
1 = àB
1 vàc) àA
1 + àB
2 = 180 0Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thỡ:
a) Hai gúc sole trong bằng nhau
b) Hai gúc đồng vị bằng nhau
c) Hai gúc trong cựng phớa
bự nhau
Bài 38 SGK /95:
Biết:a) àA
4 = àB
2 hoặcb) àA
2 = àB
2 hoặcc) àA
1 + àB
2 = 180 0thì suy ra d //d’
Nếu một đờng thẳng cắt hai ờng thẳng mà:
đ-a) Hai góc sole trong bằng nhau Hoặc b) Hai góc đồng vị bằng nhau
Hoặc c) Hai góc trong cùng phía
bù nhau Thì hai đờng thẳng đó song song với nhau
BTLT: Cho tam giỏc
ABC Kẻ tia phõn giỏc AD
của gúc A (D ∈ BC) Từ
điểm M ∈ DC, ta kẻ
đường thẳng song song với
AD Đường thẳng này cắt
- 1HS lờn bảng vẽ hỡnh
- 1HS khỏc lờn ghi GT, KL
- 1HC lờn chứng minh
- Nhận xột và bổ xung nếu cú
=> ãBAD
= ãFEAChứng minh: ãAFE
Mà ãBAD
= ãFEA
(c/m trờn)
Trang 22- GV nhận xét.
=> ·AFE
= ·FEAb) Chứng minh: ·AFE
- Ôn lại lí thuyết, xem lại các bài đã làm
- Chuẩn bị bài 6: “Từ vuông góc đến song song”
1 Phương tiện, thiết bị:
- GV: SGK – TLTK , thước thẳng, thước đo độ, ê ke
- HS: SGK, dụng cụ học tập
2 Phương pháp chủ yếu:
Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
III Hoạt động dạy học :
Khởi động
* Kiểm tra bài cũ (4 phút)
c
b a
Trang 23Hai đường thẳng a và b có song song với nhau không? Vì sao?
*Giới thiệu bài mới (1 phút)
Các đường thẳng vuông góc và song song có những mối quang hệ nào? Chúng ta sẽ được tìm hiểu trong bài học hôm nay
- Hai đường thẳng phân
biệt cùng vuông góc với
Phát biểu rồi ghi vở
Vẽ theo yêu cầuDựa vào kí hiệu để phát biểu thành lời t/c2
1 Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song:
- Chúng // với nhau
- Chứng minh hai góc sole trong (đồng vị) bằng nhau;
cùng ⊥ với đường thẳng thứ ba
2 Ba đường thẳng song song:
Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau
Trang 241 Phương tiện, thiết bị:
GV: SGK – TLTK , thước thẳng, thước đo độ, ê ke
HS: SGK, dụng cụ học tập
2 Phương pháp chủ yếu:
Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
III Hoạt động dạy học :
Khởi động
- Kiểm tra bài cũ (0 phút)
- Giới thiệu bài mới (1 phút)
Tiết hôm nay chúng ta làm một số bài tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học
Trang 25Hoạt động 1 Chữa bài tập
- HS nhắc lại
- Vì cùng ⊥ c
- HS nhắc lại
Bài 42, sgk, tr 98 a)
c b a
Bài 44, sgk, tr 98
c b a
=>µD+µC
=1800 (2 góc trong cùng phía)
Trang 26=> µC = 600
- GV nêu đề bài: Cho a//b, µA
- 1HS lªn vÏ h×nh
- 1HS lªn b¶ng tr×nh bµy c¸ch gi¶i
1 Phương tiện, thiết bị:
GV: SGK – TLTK , thước thẳng, thước đo độ, ê ke
HS: SGK, dụng cụ học tập
Trang 272 Phương pháp chủ yếu:
Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
III Hoạt động dạy học :
Khởi động
* Kiểm tra bài cũ (4 phút)
Phát biểu các tính chất về mối quan hệ vuông góc và song song của hai đường thẳng
*Giới thiệu bài mới (1 phút)
Giới thiệu GT –KL của định lí hai góc
đối đỉnh và viết kí hiệu
HS làm?2
a) Hãy chỉ ra GT và KL của định lí:
“Hai đường thẳng phân biệt cùng song
song với đường thẳng thứ ba thì
chúng song song với nhau”.
b) Vẽ hình minh họa định lí trên và
Chứng minh định lí: Góc tạo bởi 2 tia
phân giác của 2 góc kề bù là một góc
·xOz)
=>
·mOz+
·zOn
=
12(
·xOz+
·zOy)
Vì Oz nằm giữa 2 tia Om, On và vì
Trang 28b) GT: Một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song.
KL: Hai góc so le trong bằng nhau
1 Phương tiện, thiết bị:
GV: SGK – TLTK , thước thẳng, thước đo độ, ê ke
HS: SGK, dụng cụ học tập
2 Phương pháp chủ yếu:
Trang 29Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
III Hoạt động dạy học :
Khởi động
* Kiểm tra bài cũ (4 phút)
- HS1: Định lí là gì? Gồm những phần nào? Hãy vẽ hình và viết GT- KL của định lý sau: Hai
đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nha
*Giới thiệu bài mới (1 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học
- 1HS lên vẽ hình và ghi GT, KL
1=µO3
Các khẳng định Căn cứ của khẳng định
1234
µO
1 + µO
2 = 180 0µO
3 + µO
2 = 180 0µO
1 + µO
2 = µO
3 + µO2
Căn cứ vào 3
Trang 301 = µO3
1234
µO
4 + µO
1 = 180 0µO
2 + µO
1 = 180 0µO
4 + µO
1 = µO
2 + µO1µO
4 = µO2
·x 'Oy = 1800 (vì hai góc kề bù)2) 900 +
·x 'Oy = 1800 (theo giả thiết và căn cứ vào 1)3)
·x 'Oy = 900 (căn cứ vào 2)4)
·x 'Oy'
=
·xOy (vì hai góc đối đỉnh)5)
·x 'Oy' = 900 (căn cứ vào giả thiết và 4)6)
·y'Ox =
·x 'Oy (hai góc đối đỉnh)7)
·y'Ox = 900 (căn cứ vào 6 và 3)
Trang 311 Phương tiện, thiết bị:
GV: SGK – TLTK , thước thẳng, thước đo độ, ê ke
HS: SGK, dụng cụ học tập
2 Phương pháp chủ yếu:
Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
III Hoạt động dạy học :
Khởi động
* Kiểm tra bài cũ (4 phút)
( Kết hợp trong quá trình ôn tập)
*Giới thiệu bài mới (1 phút)
Ôn tập chương I
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Câu 1: Phát biểu định nghĩa
hai góc đối đỉnh
Câu 2: Phát biểu định lí về hai
góc đối đỉnh
Câu 3: Phát biểu định nghĩa
hai đường thẳng vuông góc
Câu 4: Phát biểu định nghĩa
đường trung trực củamột đoạn
thẳng
Câu 5: Phát biểu dấu hiệu
nhận biết hai đường thẳng
song song
- HS phát biểu và ghi dưới dạng kí hiệu GV ghi tóm tắt lên bảng
- HS trả lời theo yêu cầu của giáo viên
d: đường trung trực của AB
Trang 32Câu 6: Phát biểu tiên đề ơ
-Clit về đường thẳng song
đường thẳng đi qua một điểm
và song song hay vuông góc
với đường thẳng đã cho
Cho đoạn thẳng AB dài
28mm Hãy vẽ đường trung
trực của đoạn thẳng ấy
- GV gọi HS nêu cách vẽ
đường trung trực của đoạn
thẳng bằng thước và compa
- 1HS đứng tại chỗ nêu cách vẽ
Bài 56 SGK /103:
IV Cũng cố, dặn dò:
1. Cũng cố (8 phút)
Bài 57 SGK /104:
Trang 332 Dặn dò: (1 phút)
- Ôn lại lí thuyết, rèn luyện kĩ năng vẽ hình, xem lại các bài đã làm
- Chuẩn bị bài 58,59,60 SGK; Câu 7, 8, 9, 10 SGK
- Biết áp dụng các tính chất của hai đường thẳng song song
- Biết chứng minh hai đường thẳng song song
3 Thái độ :
Tập dần kĩ năng chứng minh định lí
II Chuẩn bị
1 Phương tiện, thiết bị:
GV: SGK – TLTK , thước thẳng, thước đo độ, ê ke
HS: SGK, dụng cụ học tập
2 Phương pháp chủ yếu:
- Đặt và giải quyết vấn đề, phát huy tính tích cực của HS
III Hoạt động dạy học :
Khởi động
* Kiểm tra bài cũ (phút)
( Kết hợp trong quá trình ôn tập)
*Giới thiệu bài mới (1phút)
Hãy giải thích vì sao tính
được như vậy
- Yc HS hoạt động cá nhân
sau đó 1 vài HS đứng tại chỗ
trả lời
- Học sinh hoạt động cá nhân đứng tại chỗ trả lời
Bài 58 SGK /104:
Ta có: a⊥c ; b⊥c
=> a // b (hai dt cùng vuông góc dt thứ ba)
Trang 34=> àA + àB
= 1800 (2 gúc trong cựng phớa)
- Yc HS hoạt động theo
nhóm
- Yc đại diện nhóm lên trình
bày bài làm của nhóm mình
- Còn các ý còn lại yêu cầu
hs về nhà làm vào vở bài tập
- Học sinh hoạt động nhóm
- Đại diện nhóm trình bày bài của nhóm mình
1 (sole trong)
=>àE
1 = 60 0 vì àC
= 6002) Tính àG
3:
Ta có: d’//d’’
=> àG
2 = àD ( đồng vị)
=>àG
2 = 110 03) Tính àG
4:
àD
4 = àD (đối đỉnh)
Trang 35- HS chú ý và ghi vở.
b)
GT d1//d3d2//d3
KL d1//d2
IV Cũng cố, dặn dũ:
1. Cũng cố (4phỳt)
- GV cho HS nhắc lại dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song, các cách chứng minh hai
đờng thẳng song song, tính chất của hai đờng thẳng song song
2 Dặn dũ: (1 phỳt)
- Học bài và xem lại các bài tập đã chữa
- ễn tập chuẩn bị làm kiểm tra 1 tiết
Tiết: 16
KIỂM TRA 1 TIẾT
A Mục tiờu:
- Kiểm tra sự hiểu bài của học sinh
- Biết diễn đạt cỏc tớnh chất (định lý) qua hỡnh vẽ
- Biết vẽ hỡnh theo trỡnh tự bằng lời
- Biết vận dụng cỏc định lý vào việc tớnh toỏn số đo cỏc gúc
- Rốn tớnh cẩn thận, chớnh xỏc, khoa học
- Biết vận dụng cỏc định lớ để suy luận
B Chuẩn bị:
- GV: Chuẩn bị mỗi học sinh 1đề kiểm tra+đỏp ỏn thang điểm
- HS : ễn tập tốt nội dung cỏc kiến thức đó học
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠ NG I - HèNH HỌC 7
Trang 361 1,5
2 2,5
1 1
2 3,5
2 3
7 10
Trắc nghiệm : tự luận = 3:7
Nhận biết : thông hiểu: vận dụng = 3,5:3,5:3,0
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 1 – HÌNH HỌC 7
*Chọn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng :
Câu 1 : Đường trung trực của đoạn thẳng A B là :
A Đường thẳng vuông góc với AB
B Đường thẳng đi qua trung điểm của AB
C Đường thẳng vuông góc với AB tại trung điểm của AB
Trang 371
O
Câu 3 Qua một điểm A nằm ngoài đường thẳng a vẽ được :
A. Chỉ một đường thẳng song song với a
B. Hai đường thẳng song song với a
C. Ba đường thẳng song song với a
D. Vô số đường thẳng song song với a
µ1Οa
4
3 2
1
B A
Trang 38KL: a// b
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 1 – HÌNH HỌC 7
Đề 2
I Phần trắc nghiệm : ( 3 điểm )
*Chọn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng :
Câu 1 : Hai góc đối đỉnh là :
C Hai góc mà mỗi cạnh góc này là tia đối của một cạnh góc kia
D Hai góc có số đo bằng nhau
Câu 3 Qua một điểm B nằm ngoài đường thẳng b vẽ được :
A. Chỉ một đường thẳng song song với b
B. Hai đường thẳng song song với b
C. Ba đường thẳng song song với b
D. Vô số đường thẳng song song với b
µ 2Αa
Trang 39I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 1 điểm
là
µ3
3 2
4
3 2
1
B A
H4
Trang 40là 2 góc đối đỉnh nên
µ1Ο =
µ3Ο =
cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau
2 1 4
3 2
1
B A