-Yêu cầu học sinh gắn phép tính.. -Yêu cầu học sinh gắn phép tính.. Yêu cầu học sinh gắn phép tính.. -Cho học sinh nhận xét về 2 phép tính vừa gắn.. -Yêu cầu học sinh nêu đề bài, gợi ý c
Trang 1TUẦN 8:
Thứ ngày tháng 10 năm 2013
TOA ́N: LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU: BiÕt lµm tÝnh céng trong ph¹m vi 3, ph¹m vi 4; tËp biĨu thÞ t×nh huèngtrong h×nh vÏ b»ng phÐp tÝnh céng
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Phấn màu, tranh
- HS: Sách giáo khoa, bảng con
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
a Giới thiệu bài:
b Dạy học bài mới:
Bài 1: - GV Ghi bảng bài 1 trong
sách giáo khoa nêu cách làm
- Viết số thẳng cột
Bài 2: Yêu cầu hs nêu cách làm và
làm bài
GV lưu ý hướng dẫn HS nhận xét
Bài 3: - Yêu cầu HS đọc thầm nêu
cách làm và làm
- Gv nói: 1 +1 +1 = ?
Hướng dẫn HS nói được: 1 + 1 = 2,
lấy 2 +1 = 3 Viết 3 sau dấu =
Hướng dẫn tương tự các phép tính
còn lại
Bài 4: (HSG) HS quan s¸t tranh,
th¶o luËn lµm bµi
- 1 HS lªn b¶ng viÕt
4 Củng cố - Dặn dò
Trò chơi “Nêu nhanh kết quả”
- Hs làm:
3+1….4 2+3… 4 1+ 3… 5
Bµi 1:TÝnh:
3 2 2 1 1 +1 + 1 +2 +2 +3
4 3 4 3 4Bµi 2:
+1 + 2 + 3
1 + 1 1
+ 2 + 1 + 1
Bµi 3: TÝnh
2 + 1 + 1 = 4
1 + 2 + 1 = 4
Bµi 4: ViÕt phÐp tÝnh thÝch hỵp:
1 + 2 = 3hoỈc 2 + 1 = 3
sè
Trang 2- Hoỷi caực pheựp tớnh ủaừ hoùc.
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Veà nhaứ laứm laùi baứi 1, 2 trang 48
Ba
………
……… HO
̣C VẦN: UA ệA
A.MUẽC TIEÂU
- HS ủoùc ủửụùc: ua, ửa, cua beồ, ngửùa goó; từ và câu ứng dụng.
- Viết ủửụùc: ua, ửa, cua beồ, ngửùa goó.
- Luyợ̀n noựi từ 2- 3 câu theo chuỷ ủeà: Giửừa trửa.
B.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC
-GV:Tranh minh hoùa Boọ chửừ hoùc vaàn
-HS: SGK, boọ chửừ rụứi, baỷng con, vụỷ taọp vieỏt 1
C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU
1.Baứi cuừ: - Goùi hs ủoùc, vieỏt laự mớa, vổa
heứ Gv nhaọn xeựt, cho ủieồm
2 Baứi mụựi:
a.Giụựi thieọu baứi:
b Daùy vaàn:
b.1 ua
* Nhaọn dieọn vaàn
- ua goàm maỏy aõm gheựp laùi?
Ghi baỷng
* ẹaựnh vaàn
-ẹoùc maóu “ u - a - ua”
- Yeõu caàu gheựp “ cua”
- ẹaựnh vaàn: c - ua - cua
-Chổnh sửỷa caựch phaựt aõm cho hs
- Cho hs xem tranh cua beồ
- ẹoùc maóu vaứ goùi hs ủoùc
* Hửụựng daón vieỏt
-Vieỏt maóu vaứ hửụựng daón caựch vieỏt ua, cua
beồ
b.2 ửa ( daùy tửụng tửù nhử ua)
- Cho hs so saựnh ua vaứ ửa
HS ủoùc, vieỏt Nhaọn xeựt
ua a
cua ngựa cua bể ngựa gỗ
cà chua tre nứa nô đùa xa kia
Trang 3-Ghi baỷng tửứ ửựng duùng cho hs ủoùc.
Tieỏt 2
3 Luyeọn taọp
a.Luyeọn ủoùc
- Chổ baỷng cho hs ủoùc
- Treo tranh vaứ hửụựng daón HS ủoùc caõu
ửựng duùng
b Luyeọn vieỏt
- Vieỏt maóu vaứ hửụựng daón
- HS Vieỏt vaứo vụỷ taọp vieỏt : ua, ửa, cua beồ,
ngửùa goó
- GV bao quaựt lụựp
c.Luyeọn noựi
Treo tranh, gụùi yự: ? Trong tranh veừ gỡ ?
Con naứo laứ chim trong soỏ caực con vaọt
naứy?
Troứ chụi “Gheựp vaàn ,tieỏng”
4 Nhaọn xeựt
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Daởn HS veà nhaứ ủoùc laùi baứi vaứ xem trửụực
baứi tieỏp theo
Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé
-Hoùc sinh bieỏt yeõu yeõu thửụng, kớnh troùng, leó pheựp vụựi oõng baứ, cha meù
-Giaựo duùc hoùc sinh bieỏt yeõu quyự gia ủỡnh mỡnh
2 Các hoạt động dạy, học
1 Kieồm tra
H : Tuaàn trửụực hoùc baứi gỡ?
H: Em haừy keồ veà gia ủỡnh mỡnh?
2 Baứi mụựi
*Khởi động: Cho hoùc sinh chụi troứ chụi:
- 1số hs kể
Trang 4“ẹoồi nhaứ.
Caựch chụi: HD hoùc sinh caựch chụi
-Sau khi chụi xong, cho hoùc sinh traỷ lụứi caõu
hoỷi
H: Em caỷm thaỏy theỏ naứo khi luôn coự một mái
nhaứ?
H: Em sẽ ra sao khi không có một mái nhà?
Keỏt luaọn: Gia ủỡnh laứ nụi em ủửụùc cha meù vaứ
nhửừng ngửụứi trong gia ủỡnh che chụỷ, yeõu
thửụng, chaờm soực, nuoõi dửụừng, daùy baỷo
*Hoaùt ủoọng 2: 3 em ủoựng vai tieồọu phaồm
“Chuyeọn cuỷa baùn Long”
+ MT:Nhaọn ra nhửừng haứnh vi ủuựng, sai cuỷa
baùn
- HD hoùc sinh saộm vai
- Caực vai: Long, meù Long, caực baùn Long
* Nội dung: Meù chuaồn bũ ủi laứm, daởn Long:
Long ụi! Meù ủi laứm, con ụỷ nhaứ hoùc baứi vaứ
troõng nhaứ cho meù
Long ủang ngoài hoùc thỡ caực baùn ruỷ ủi ủaự boựng
Long ủi ủaự boựng vụựi caực baùn Long chửa vaõng
lụứi meù Khoõng hoùc xong baứi, laứm meù buoàn
H: Em coự nhaọn xeựt gỡ veà vieọc laứm cuỷa Long?
H: Long ủaừ vaõng lụứi meù chửa?
H: ẹieàu gỡ seừ xaỷy ra khi Long khoõng vaõng lụứi
meù?
* Kết luận: Việc làm của bạn Long là không
đúng, Long cha vâng lời mẹ dặn
*Hoaùt ủoọng 2: Hoùc sinh tửù lieõn heọ
+MT:Neõu nhửừng quan taõm cuỷa boỏ meù trửụực
lụựp
H: Soỏng trong gia ủỡnh, em ủửụùc boỏ meù quan
taõm nhử theỏ naứo?
H: Em ủaừ laứm gỡ ủeồ boỏ meù vui loứng?
- Goùi 1 soỏ em trỡnh baứy trửụực lụựp
Keỏt luaọn chung: Treỷ em coự quyeàn coự gia ủỡnh,
ủửụùc soỏng cuứng cha meù ẹửụùc cha meù yeõu
- Hoùc sinh nghe giaựo vieõn hửụựng daón
- Hoùc sinh chụi
Trang 5thửụng, che chụỷ, chaờm soực, nuoõi dửụừng, daùy
baỷo
-Caàn thoõng caỷm, chia seỷ vụựi nhửừng baùn thieọt
thoứi khoõng ủửụùc soỏng cuứng gia ủỡnh
-Treỷ em phaỷi coự boồn phaọn yeõu quớ gia ủỡnh,
kớnh troùng, leó pheựp, vaõng lụứi oõng baứ, cha meù
* Giaựo vieõn cho caỷ lụựp baứi haựt “Caỷ nhaứ
- Giúp học sinh đọc thành thạo bài ua, a
- Viết đúng, đẹp từ : cà chua, tre nứa
- Tìm đợc một số từ, câu có tiếng chứa vần ua, a
- GV theo dõi, sửa sai
- Tổ chức cho hs thi tìm từ, câu có tiếng chứa vần ua,
a
- GV nhận xét, bổ sung, ghi bảng 1 số từ
ca múa bò sữa
bó đũa cửa sổ
nô đùa phi ngựa
Cua chả đi mà chỉ bò nh rùa.
Mẹ mua sữa cho bé.
- Gọi hs đọc lại các câu trong bài
Bài 2 Điền: ua hay a?
Trang 6- Mêi 2 N lªn thi viÕt tiÕng Nhãm nào tìm được
nhiều tiếng, đúng lµ N đó thắng cuộc
Bài 1 ( bµi 4, sgk, trang 48 )
- YC hs quan s¸t tranh, nªu bµi to¸n vµ tr¶
lêi
- GV nªu YC cña bµi
- YC hs tù viÕt phÐp tÝnh
- GV nhËn xÐt
* KL: BiÕt bieåu thò tình huoáng trong
-HS đọc lại các phép cộng trong phạm
vi 4
- HS đọc thuộc lòng bảng cộng, lớp lắng nghe nhận xét
- 1 sè hs nªu
- HS viÕt b¶ng con
Trang 7tranh bằng 1 hoặc 2 phép tính thích
hợp
Bài 2: số?
1 3 1
+ + + +
3 2 2
4 4
- Gäi hs nªu YC - YC hs tÝnh nhÈm - GV nhËn xÐt * KL: BiÕt lµm tÝnh céng trong ph¹m vi 3, 4 Bµi 3 >, <, = ? 2 + 1 4 2 + 1 3 + 1 2 + 2 4 1 + 3 3 + 1 - Gäi hs nªu YC - YC hs nh¾c l¹i c¸ch thùc hiƯn - YC hs tù lµm bµi - GV chÊm, nhËn xÐt * KL: BiÕt lµm tÝnh céng trong ph¹m vi 3, 4 vµ so s¸nh sè 3 Cđng cè, dỈn dß - NhËn xÐt tiÕt häc - HS tÝnh nhÈm CN - 4 hs lªn b¶ng ®iỊn sè - HS lµm vë « li - 4 hs lµm b¶ng líp - C¶ líp nhËn xÐt bài kinh nghiệm:………
………
………
Thứ Ba ngày … tháng 10 năm 2013 TOÁN: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5 I MỤC TIÊU: -Học sinh tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép cộng -Thành lập và ghi nhớ phép cộng trong phạm vi 5 -Biết làm tính cộng trong phạm vi 5.Biết trình bày bài sạch ,đẹp II CHUẨN BỊ: -Giáo viên: Bộ đồ dùng, sách -Học sinh: Sách, bộ đồ dùng học toán III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của giáo viên: Hoạt động của học sinh: 1 Ổn định lớp: Hát 2 Kiểm tra bài cũ: -Học sinh làm bảng con 2 + 1 = 2 + 2 = 3+1 =…
Hát Làm vào bảng con
Trang 83 Bài mới:GTB
*Hoạt động 1: Thành lập và ghi nhớ bảng
cộng trong phạm vi 5
-Gắn 4 con cá, thêm 1 con cá Hỏi có tất cả
mấy con cá?
-Gọi học sinh trả lời
-Yêu cầu học sinh gắn phép tính
-Giáo viên viết lên bảng 1 + 4 = 5
-Gắn 1 cái mũ thêm 4 cái mũ Hỏi có tất cả
mấy cái mũ?
-Yêu cầu học sinh gắn phép tính
-Giáo viên viết lên bảng 1 + 4 = 5
-H: Có nhận xét gì về kết quả 2 phép tính?
-Giảng: Trong phép cộng khi đổi chỡ các số
thì kết quả không thay đổi
-Gắn 3 con vịt thêm 2 con vịt
Yêu cầu học sinh gắn phép tính
-Gắn 2 cái áo thêm 3 cái áo
-Cho học sinh nhận xét về 2 phép tính vừa
gắn
-Cho học sinh đọc lại toàn bài, giáo viên
xóa dần kết quả
*Hoạt động 2:Củng cố về phép cộng PV 5
Bài 1: Cho học sinh nêu yêu cầu, gọi 1 em
lên sửa bài.Học sinh nhận xét
Bài 2: Tính
- GV nêu yêu cầu hướng dẫn học sinh tự
làm bài, 1 em lên bảng sửa bài
Bài 3: Điền số vào dấu chấm
-GV giúp đỡ HS yếu
Bài 4: Quan sát tranh nêu bài toán
-Yêu cầu học sinh nêu đề bài, gợi ý cho học
sinh nêu bài toán theo 2 cách
1 em trả lời: có 4 con cá thêm 1 con cá được 5 con cá
Cả lớp gắn 4 + 1 = 5,đọc ĐT
Học sinh quan sát nêu đề toán
1 em trả lời: có 1 cái mũ thêm 4 cái mũ là 5 cái mũ
1 + 4 = 5Đọc ĐT
Kết quả 2 phép tính bằng nhau
Học sinh nêu lại
Học sinh nêu đề toán, 1 học sinh trả lời
3 + 2 = 5, đọc cả lớp
Học sinh nêu đề toán, 1 học sinh trả lời
2 + 3 = 5, đọc cả lớp
3 + 2 = 2 + 3Cá nhân, nhóm, lớp
Tính, ghi kết quả sau dấu =
-Làm theo yêu cầu của GVTính theo hàng dọc, viết kết quả thẳng số ở trên
Học sinh điền kết quả vào 2 dòng đầu
“Nếu đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi
Xem tranh, nêu bài toán
Có 4 con hươu xanh và 1 con hươu trắng Hỏi có tất cả mấy con hươu?
Trang 9-Cho học sinh xem tranh 2, nêu đề toán
theo 2 cách
4.Củng cố:Thu chấm, nhận xét.
-Thi đọc thuộc các phép tính: Cá
-Làm theo yêu cầu của GV
Rút kinh nghiệm:
………
………
TIẾNG VIỆT: BÀI 31: ÔN TẬP ( 2 T )
I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
-Củng cố các vần đã học có kết thúc bằng a.Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
-Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Khỉ và Rùa
-GD HS luôn tôn trọng mọi người không được kiêu căng
II/ CHUẨN BỊ:
-GV: Bảng phụ, tranh
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
*Hoạt động1: Ôn những vần đã học
-HS nhắc lại những vần có a ở cuối
-GV ghi góc bảng
-GV treo bảng ôn
-HDHS ghép âm thành vần Gọi HS yếu
ghép
-GV viết vào bảng ôn
*Giới thiệu từ ứng dụng:
Đọc CN
ia – ua – ưa
Ghép các chữ ghi âm ở cột dọc với dòng ngang sao cho thích hợp để tạo thành vần
2 – 3 em đọc
Trang 10mua mía ngựa tía
-Giáo viên giảng từ
-Nhận biết tiếng có vần vừa ôn
-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng, đọc
trơn từ
-GV đọc mẫu
*Hoạt động 2:Viết bảng con:
- HD viết bảng: mùa dưa, ngựa tía
-Hướng dẫn cách viết GV giúp HS yếu
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc
-Đọc lại bảng ôn và từ ứng dụng
-Luyện đọc câu ứng dụng
-Treo tranh
-H: Bức tranh vẽ gì?
-Giới thiệu bài ứng dụng:
Gió lùa kẽ lá
Lá khẽ đu đưa
Gió qua cửa sổ
Bé vừa ngủ trưa
-Giáo viên giảng nội dung bài ứng dụng
Hướng dẫn học sinh nhận biết 1 số tiếng
có vần ua – ưa
-GV đọc mẫu
*Hoạt động 2: Kể chuyện: Khỉ và Rùa
-Giới thiệu câu chuyện
-GV kể chuyện lần 1
-GV kể chuyện lần 2 có tranh minh họa
-HDHS kể
->Ý nghĩa: Khi đã là bạn thân thì vui
buồn có nhau, nhớ đến nhau Chào hỏi lễ
phép là rất tốt, nhưng cũng cần chú ý
hoàn cảnh, tư thế của mình khi chào hỏi
*Hoạt động 3: Luyện viết vở
Học sinh gạch chân những tiếng có vần vừa ôn
Đánh vần, đọc từ
Cá nhân, lớp
Học sinh viết bảng con
Cá nhân, lớp
Bé đang nằm ngủ trên võng
-Nhắc lại ý nghĩa
Cá nhân, lớp
Viết vở tập viết
-Xem bài viết đẹp của bạn
Trang 11HD hoùc sinh vieỏt tửứng doứng.
-Thu chaỏm, nhaọn xeựt
*Hoaùt ủoọng 4: HS ủoùc baứi trong SGK
-Giaựo vieõn giuựp ủụừ cho nhửừng em ủoùc
yeỏu
4 Cuỷng coỏ: Chụi troứ chụi tỡm tieỏng coự
vaàn vửứa oõn
5 Daởn doứ: Daởn hoùc sinh veà hoùc baứi.
Rỳt kinh nghiợ̀m:
………
………
Luyện Toán Phép cộng trong phạm vi 5 1 Mục tiêu - Củng cố, rốn luyợ̀n cỏc phộp cộng trong phạm vi 5 - HS tớnh thành thạo cỏc phộp tớnh trong phạm vi 5 So sánh các số trong phạm vi 5 2 Chuẩn bị - GV: Bảng phụ ghi bài 3 (2) 3 Các hoạt động dạy, học .Giới thiệu bài 2 Luyện tập Bài 1 (bài 3, sgk, trang 49) - Gọi hs nêu YC - YC hs tự làm bài - GV nhận xét - YC hs đọc thuộc các phép cộng trong phạm vi 5 *KL: Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5 và đọc thuộc các phép cộng Bài 2 >, <, = ? 3 + 2 4 2 + 2 5
1 + 4 3 4 + 1 5
- Gọi hs nêu YC - YC hs tự làm bài - GV chấm, nhận xét *KL: Biết làm tính cộng trong phạm vi 4, 5 và so sánh số Bài 3 Đúng ghi đ, sai ghi s vào chỗ chấm 1 + 4 = 5
3 + 1 = 5
4 + 1 < 5
2 + 3 > 4
1 + 2 = 3
- GV treo bảng phụ, gọi hs nêu YC
- YC hs tính nhẩm
- Tổ chức cho hs thi làm bài theo N
- GV nhận xét tuyên dơng N thắng cuộc
*KL: Biết tính nhẩm các phép tính trong
2 HS nêu
- HS làm bảng con
- 4 hs làm bảng lớp
- HS đọc thuộc ( TB, Y )
- HS làm vở ô li
- 4 hs làm bảng lớp
- HS tính nhẩm CN
- HS thi làm bài theo 2 N (mỗi N 5 em)
- Cả lớp nhận xét
Trang 12- Giúp học sinh đọc thành thạo bài ôn tập.
- Viết đúng, đẹp từ : ngựa tía, lúa mùa
- Nhận ra các tiếng có chứa vàn ia, ua, a trong câu ứng dụng
Bà chia quà cho cả nhà.
- YC hs đọc nhẩm và tìm tiếng có chứa vần ia,
ghi vần ia, ua, ưa
- Mời 3 N lên thi viết tiếng Nhóm nào tỡm được
nhiều tiếng, đỳng là N đú thắng cuộc
Trang 13Thửự Tư ngaứy thaựng 10 naờm 2013
1 Mục tiêu
- Hoùc sinh ủoùc ủửụùc:oi, ai, nhà ngói, bé gái ẹoùc ủửụùc tửứ, caõu ửựng dụng: ngà voi,
cái còi, gà mái, bài vở; Chú Bói Cá nghĩ gì thế?
- Viết đợc: oi, ai, nhà ngói, bé gái
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chuỷ ủeà: sẻ, ri, bói cá, le le
II Chuẩn bị
- Hoùc sinh: Boọ ủoà duứng
III Các hoạt động dạy, học
2 Giới thiệu bài
- GV ghi bảng vần oi, ai và đọc mẫu
- Yêu cầu HS ghép tiếng ngói
H: Con vừa ghép đợc tiếng gì?
Trang 14- YC hs nêu tên bài luyện nói
H: Tranh veừ con gỡ?
H: Em biết con chim nào trong các con vật
- Giúp học sinh đọc thành thạo bàiôi, ai
- Viết đúng, đẹp từ : ngà voi, bài vở
- Tìm đợc một số từ, câu có tiếng chứa vần oi, ai
- Làm đúng bài ở VBT
2 Các hoạt động dạy - học
Trang 151 Kiểm tra.
- Các con vừa đợc học vần gì?
- YC hs đọc nhẩm bài ở sgk
- Gọi hs đọc
- GV theo dõi, sửa sai
- Tổ chức cho hs thi tìm từ, câu có tiếng chứa vần oi,
Bài 1: Gọi hs nêu YC
- YC hs quan sát tranh, đọc nhẩm các từ và nối từ
- Mời 2 N lên thi viết tiếng Nhóm nào tỡm được
nhiều tiếng, đỳng là N đú thắng cuộc
Trang 16TOÁN: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
-Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5
-Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép cộng
-Giáo dục cho học sinh ham học toán làm bài tập đúng và trình bày bài sạch ,đẹp
II CHUẨN BỊ:
-Giáo viên: Sách, tranh
-Học sinh: Sách, bảng gắn
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
-Cho cả lớp đọc bảng cộng trong phạm vi 5
-Gọi học sinh nhận xét 2 phép tính
-1 em lên làm bài trên bảng
Bài 2: Tính theo hàng dọc, viết số thẳng với
các số ở trên
Bài 3: Tính:
-1 em sửa bài
*Hoạt động 2: Củng cố về so sánh số, biểu
thị tình huống trong tranh bằng phép tính
Bài 4: Điền dấu > < =
H: Muốn điền dấu ta phải làm gì trước?
Bài 5: Gắn 3 con mèo và 2 con mèo
-Gọi học sinh nêu đề toán, trả lời, phép tính
-Cho xem tranh Nêu đề bài
Làm vào bảng con
Làm bài vào vở
Lấy số thứ 1 cộng số thứ 2 và cộng sốthứ 3
Ta phải tính sau đó so sánh 2 bên để điền dấu.Làm theo yêu cầu của GV
Nêu đề bài: Có 3 con mèo và 2 con mèo Hỏi có tất cả mấy con mèo?
1 em trả lời Nêu phép tính:
Có 1 con chim và 4 con chim Hỏi có tất cả mấy con chim?