1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng kinh tế học vĩ mô

178 707 15

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 178
Dung lượng 1,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lý thuyết lợi thế tuyệt đối của Adam Smith TK 18 - LTTĐ: Một nước có LTTT trong SX một sản phẩm nào đó nếu nó sản xuất SP đó với chi phí thấp hơn nước khác, và xuất khẩu sản phẩm đó

Trang 2

- Lý thuyết thương mại quốc tế

- Các chính sách bảo hộ mậu dịch

- Tỷ giá, thị trường ngoại hối và BOP

- Chu chuy ển kinh tế và các đồng nhất thức

- Mô hình quan hệ S – I trong nền kinh tế nhỏ mở cửa

- Mô hình quan hệ Tỷ giá hối đoái thực tế (Ɛ) và NX

- Mô hình Mundell – Fleming trong nền ktế mở cửa

- Mô hình IS – LM – CM trong nền kinh tế nhỏ mở cửa

- Mô hình AA - DD

- Mô hình IS – LM – BP

- Mô hình tăng trưởng Solow

Trang 3

- Kinh tê ́ học vĩ mô – Gregory Mankiw

- Kinh tế học vĩ mô phân tích – Phạm Chung & Trần Văn Hùng – Trường ĐH Kinh tế – TP

HCM.

- Kinh tê ́ vı ̃mô – Dương Tấn Diệp – Trường

ĐH Kinh tế – TP HCM.

Trang 4

- Tiểu luận: 30 %

- Thi cuối kỳ: 70%, Viết, cho sử dụng tài liệu

Trang 5

- Lý thuy ết lợi thế trong thương mại quốc tế

dịch

- Cán cân thanh toán qu ốc tế

Trang 6

1.1.1 Lý thuyết lợi thế một chiều của trường phái trọng thương (TK 16 – 17)

- Tổng lợi ích các quốc gia không đổi

- Lợi thế thuộc về nước có XK > NK: BOP > 0

- Khuyến khích XK, hạn chế nhập khẩu

- Cấm XK vàng bạc: quốc gia càng nhiều vàng, bạc, càng giàu, chứ không phải đời sống nười dân

- Lợi ích ích kỷ quốc gia => triệt tiêu thương mại quốc tế.

Trang 7

1.1.2 Lý thuyết lợi thế tuyệt đối của Adam

Smith (TK 18)

- LTTĐ: Một nước có LTTT trong SX một sản

phẩm nào đó nếu nó sản xuất SP đó với chi phí thấp hơn nước khác, và xuất khẩu sản phẩm đó.

phẩm đó và trao đổi với nước khác => 2 bên

cùng có lợi.

triển vẫn tham gia thương mại toàn cầu.

Trang 8

1.1.2 Lý thuyết lợi thế tuyệt đối của Adam Smith (TK 18)

Trang 9

1.1.3 Lý thuyết lợi thế so sánh của David

Ricardo (TK 19)

- LTTĐ: Một nước có LTSS trong SX một sản

phẩm nào đó nếu nó sản xuất SP đó với chi phí tương đối thấp hơn nước khác, và xuất khẩu sản phẩm đó.

phẩm đó và trao đổi với nước khác => 2 bên

cùng có lợi.

Trang 10

1.1.3 Lý thuyết lợi thế so sánh của David

Ricardo (TK 19)

Giả sử mỗi nước có 18 giờ lao động

Khi đóng cửa

- Nhật: SX tối đa 9 m vải hoặc 18 cân gạo

- VN: SX tối đa 3 m vài hoặc 9 cân gạo

Khi mở cửa và chuyên môn hoá

- Nhật: SX tối đa 9 m vải, và nếu trao đổi với VN sẽ có tối đa 27 cân gạo

- VN: SX tối đa 9 cân gạo, và nếu trao đổi với NB sẽ có tối đa 4.5 m vải.

- Nhật: 1 m vải = 2 kg gạo hoặc 1 kg gạo = 1/2 m vải

- VN: 1 m vải = 3 kg gạo hoặc 1 kg gạo = 1/3 m vải

Trang 11

1.1.3 Lý thuyết lợi thế so sánh của David

Ricardo (TK 19)

Nhật bản

Vải (m)

Gạo (kg)

Đóng cửa

3 9

Mở cửa

Trang 12

1.2.1 Gia ́ ca ̉và các tình huống XNK

Trang 13

1.2.2 Hạn chế nhập khẩu bằng thuế quan

Trang 14

1.2.2 Hạn chế nhập khẩu bằng thuế quan

Trang 15

1.2.2 Hạn chế nhập khẩu bằng thuế quan

Trang 16

1.2.2 Hạn chế nhập khẩu bằng thuế quan

Trang 17

1.2.2 Hạn chế nhập khẩu bằng thuế quan

- Gia ́ thế giới tại Pw

Trang 18

1.2.2 Hạn chế nhập khẩu bằng thuế quan

- Gia ́ thế giới tại Pw

Trang 19

1.2.2 Hạn chế nhập khẩu bằng thuế quan

P w + t

S + t

Trang 20

1.2.2 Hạn chế nhập khẩu bằng thuế quan

P w + t

S + t

Trang 21

1.2.2 Hạn chế nhập khẩu bằng thuế quan

P w + t

S + t

Trang 22

1.2.2 Hạn chế nhập khẩu bằng thuế quan

P w + t

S + t

Trang 23

1.2.2 Hạn chế nhập khẩu bằng thuế quan

P w + t

Mất trắng trong phúc lợi người tiêu dùng

S + t

Trang 24

1.2.3 Hạn chế nhập khẩu bằng quota

- Gia ́ thế giới tại Pw

Trang 25

1.2.3 Hạn chế nhập khẩu bằng quota

- Lượng nhập khẩu = Quota = CD

- Gia ́ trong nước = Pw 1

P w1

S + quota

A’

Trang 26

1.2.3 Hạn chế nhập khẩu bằng quota

Phúc lợi người tiêu dùng suy giảm

P w1

D C

S + quota

Trang 27

1.2.3 Hạn chế nhập khẩu bằng quota

P w1

D C

S + quota

Trang 28

1.2.3 Hạn chế nhập khẩu bằng quota

P w1

S + quota

Trang 29

1.2.3 Hạn chế nhập khẩu bằng quota

P w + t

Mất trắng trong phúc lợi người tiêu dùng

D C

S + quota

Trang 30

Nhà nhập khẩu thích quota hay thuế NK?

P w1 = P w + t

D C

S + quota

S + t

Trang 31

Nha ̀ sản xuất thích quota hay thuế NK?

- Thuế NK = t: Cung trong nước = Q C ; NK = CF

- Quota = CD: Cung trong nước = Qc + (Q E – Q D); NK = CD

=> NSX sẽ được bảo hộ mạnh hơn với quota so với thuế NK

P w1 = P w + t

D’

D C

S + quota

Q E

E 2

F S + t

Trang 32

1.2.4 Trợ giá cho nhà xuất khẩu

- Gia ́ thế giới tại Pw (Giá trong nước = Pw: nước nhỏ)

- C ầu trong nước: Q A

- L ượng xuất khẩu = AB

Trang 33

1.2.4 Trợ giá cho nhà xuất khẩu

- Trợ giá XK = Tr

- Giá xuất khẩu tương đương = Pw + Tr

- C ầu trong nước = Qc

- L ượng xuất khẩu = CD

P

D S

Trang 34

1.2.4 Trợ giá cho nhà xuất khẩu

T ổng số tiền trợ giá của Nhà nước

P

D S

Trang 35

1.2.4 Trợ giá cho nhà xuất khẩu

Phúc lợi người tiêu dùng bị giảm

P

D S

Trang 36

1.2.4 Trợ giá cho nhà xuất khẩu

Phúc lợi người tiêu dùng chuyển sang NSX

P

D S

Trang 37

1.2.4 Trợ giá cho nhà xuất khẩu

Chi phí biên của NSX tăng

Trang 38

1.2.4 Trợ giá cho nhà xuất khẩu

Phúc lợi toàn nền kinh tế bi ̣ mất đi

P

D S

Trang 39

1.2.5 Trợ giá cho nhà sản xuất hàng XK

- Gia ́ thế giới tại Pw

- C ầu trong nước = Q A

- L ượng xuất khẩu = AB

Trang 40

1.2.5 Trợ giá cho nhà sản xuất hàng XK

- Trợ giá nhà SX hàng XK = Tr, hay NSX nhận được giá Pw + Tr

- Giá xuất khẩu = Giá nội địa = Pw

- C ầu trong nước = Q A

- L ượng xuất khẩu = Q C - Q A

P

D S

Trang 41

1.2.5 Trợ giá cho nhà sản xuất hàng XK

Tổng trợ giá cho nhà SX hàng XK của Nhà nước

P

D S

Trang 42

1.2.5 Trợ giá cho nhà sản xuất hàng XK

Tổng phúc lợi của nền kinh tế bi ̣ mất đi

P

D S

Trang 43

1.3.1 Tỷ giá hối đoái

lường bằng lượng tiền một nước khác = Tỷ lệ trao đổi giữa 2 đồng tiền.

- Cách bi ểu hiện:

+ Theo kiểu Anh/Mỹ/EU: Giá đồng nội tệ, e.

+ Phần còn lại: Giá đồng ngoại tệ, E

tương đối giữa 2 quốc gia tính theo đồng tiền một nước cho 1 gio ̉ hàng đại diện.

+ Tính theo đồng ngoại tệ: er = e (P/Pw)

+ Tính theo đồng nội tệ: Er = E (Pw/P)

Trang 44

1.3.1 Tỷ giá hối đoái

quốc tế

+ Tỷ giá thực tế đồng nội tệ tăng:

+ e tăng/E giảm: X giảm, M tăng, NX << 0.

+ P tăng/Pw không đổi: X giảm, M tăng, NX << 0.

+ P không đổi/Pw giảm: X giảm, M tăng, NX << 0.

 Sức cạnh tranh quốc tế giảm.

+ Tỷ giá thực tế đồng nội tệ giảm:

+ e giảm/E tăng: M giảm, X tăng, NX >> 0.

+ P giảm/Pw không đổi: X tăng, M giảm, NX >> 0.

+ P không đổi/Pw tăng: X tăng, M giảm, NX >> 0.

 Sức cạnh tranh quốc tế tăng.

Trang 45

1.3.2 Các hệ thống tỷ giá hối đoái

- Hê ̣ thống tỷ giá thả nổi (linh hoạt): Do cung – cầu thị trường quyết định, NHTƯ không can

thiệp.

- Hê ̣ thống tỷ giá cố định: Được cố định bởi

chính phủ và NHTƯ can thiệp bằng hoạt động

mua hoặc bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hối.

- Hệ thống tỷ giá thả nổi có quản lý: Kết hợp 2 hệ thống trên, linh hoạt nếu thị trường ngoại hối

ổn định, điều tiết nếu có dao động mạnh.

Trang 46

1.3.3 Thị trường ngoại hối và tỷ giá hối đoái

- D USD : Dốc xuống vì tỷ giá USD tăng, hàng hoá thế giới đắt hơn => M giảm => D USD giảm.

- S USD : Dốc lên vì tỷ giá USD tăng, hàng hoá trong nước rẻ hơn => X tăng =>

Trang 47

1.3.3 Thị trường ngoại hối và tỷ giá hối đoái

Tỷ giá linh hoạt

Trang 48

1.3.3 Thị trường ngoại hối và tỷ giá hối đoái

Tỷ giá cố định

(a): Ef > E1, SUSD > DUSD: N HTƯ mua ngoại tệ vào AB.

(b): Ef < E1, SUSD < DUSD: NHTƯ bán ngoại tệ ra CD.

Trang 49

1.3.4 Cán cân thanh toán quốc tế

- Hê ̣ thống tỷ giá thả

nổi (linh hoạt): BOP

luôn xoay quanh vị trí

cân bằng.

- Hê ̣ thống tỷ giá cố

định: BOP có thể

thăng dư, thâm hụt

hay cân bằng, và

được điều chỉnh bằng

tài trợ chı́nh thức của

NHTƯ.

Trang 50

1.3.5 Chính sách phá giá và nâng giá đồng nội tệ

- Pha ́ giá: Làm cho đồng nội tệ re ̉đi.

- NHTƯ: Mua ngoại tệ vào

E

E 1

E 2

Trang 51

1.3.5 Chính sách phá giá và nâng giá đồng nội tệ

Tác động chính sách phá giá:

+ MS tăng, r giảm => I tăng

+ E tăng => NX tăng Y tăng, P tăng

Trang 52

1.3.5 Chính sách phá giá và nâng giá đồng

nội tệ

K ết hợp chính sách phá giá và chı́nh sách tài khoá chặt để

kiểm soát lạm phát, cải thiện cán cân thương mại

Trang 53

1.3.5 Chính sách phá giá và nâng giá đồng nội tệ

- Nâng gia ́: Làm cho đồng nội tệ đắt đi.

- NHTƯ: Bán ngoại tệ ra

- Mục đích: nâng sức mua của đồng tiền trong nước

- Tác dụng: Ngược với phá giá

E

E 2

E 1

Trang 54

thức trong nền kinh tế

- Chu chuy ển kinh tế vı ̃mô và các đồng

nh ất thức trong nền kinh tế giản đơn

- Chu chuy ển kinh tế vı ̃mô và các đồng nhất thức trong nền kinh tế đóng

- Chu chuy ển kinh tế vı ̃mô và các đồng nhất thức trong nền kinh tế mở

Trang 55

nhất thức trong nền kinh tế thị trường tự do

Hãng sản xuất Hộ gia đình

Cung cấp sp - dv

Cung cấp yếu tố SX đầu vào

Chi phí SX = Thu nhập hộ gia đình Thanh toán tiền sp – dv = Tổng chi tiêu

Chi phí SX = Tổng thu nhập = Tổng chi tiêu

Trang 56

nhất thức trong nền kinh tế thị trường tự do

Chi phí SX = Tổng thu nhập = Tổng chi tiêu

(Cũng đúng cho nền đóng và mở)

Trang 57

Hãng sản xuất Hộ gia đình

Cung cấp sp - dv

Cung cấp yếu tố SX đầu vào

Thu nhập hộ gia đình

Thanh toán tiền sp/dv = C

Trang 58

Tổng tiết kiệm = Tổng đầu tư (Cũng đúng cho nền kinh tế đóng và mở) Ứng dụng: Nghịch lý của tiết kiệm và giải pháp

- Tình hu ống: Mọi người tăng tỷ lệ tiết kiệm.

- K ết quả: Y giảm, C giảm, S và I không đổi.

I1

Y 0

Trang 59

Tổng tiết kiệm = Tổng đầu tư (Cũng đúng cho nền kinh tế đóng và mở) Ứng dụng: Nghịch lý của tiết kiệm và giải pháp

- Giải pháp: Kích thích tăng đầu tư

- K ết quả: Y, C, cả S và I đều tăng

I1

Y 0

Trang 60

Sp + T = I + Cg + Ig Suy ra: Tổng tiết kiệm [Sp + (T - Cg)] = Tổng đầu tư (Ip + Ig)

Hãng sản

Cung cấp sp - dv

Cung cấp yếu tố SX

Thu nhập hộ gia đình

Thanh toán tiền sp, dv = C

Trang 61

Sp + T = I + Cg + Ig Suy ra: Tổng tiết kiệm [Sp + (T - Cg)] = Tổng đầu tư (Ip + Ig)

Ứng dụng:

- CP thu thêm thuê ́ để tăng chi tiêu Cg: Tổng tiết kiệm

không tăng và co ́thể giảm do Sp giảm

=> Tổng đầu tư (Ip + Ig) bị tháo lui do thiếu vốn, sản

lượng SR tăng, nhưng gây nguy cơ suy thoái trong LR.

- CP thu thêm thuế để tăng đầu tư Ig: Tổng tiết kiệm

tăng (do mức Sp giảm nhỏ hơn mức T tăng)

=> Tổng đầu tư (Ip + Ig) tăng, Y tăng trong SR, gia tăng vốn tích luỹ, kích thích tăng trưởng trong LR, tuy nhiên đầu tư tư nhân bị thu hẹp, cần phân tích hiệu quả đầu tư công.

Trang 62

Tổng tiết kiệm [Sp + (T - Cg)] = Tổng đầu tư (Ip + Ig)

S: không phụ thuộc lãi suất; Đầu tư = f (r)

Trang 63

Tác động chính sách tài khoá lỏng:

Cg tăng hoặc T giảm => Tiết kiệm giảm => Đầu tư giảm

Trang 64

S + T + M = I + G + X

Hãng

Cung cấp sp - dv

Cung cấp yếu tố SX

Thu nhập hộ gia đình

Thanh toán tiền sp,dv = C

Ngân hàng

S

I

Chính phủ

Trang 65

S + T + M = I + G + X

 S + T + M = I + Cg + Ig + X

 I + Ig = S + (T – Cg) + (M – X) Suy ra đồng nhất thức Tổng tiết kiệm = Tổng đầu tư

S + (T – Cg) + (M – X) = I + Ig

 Sp + Sg + Sf = Id

Hàm ý ứng dụng – Tổng đầu tư nội địa được tài trợ từ

3 nguồn tiết kiệm:

- Tiết kiệm tư nhân

- Tiết kiệm công

- Tiết kiệm nước ngoài

Trang 66

S + T + M = I + G + X Suy ra đồng nhất thức quan hệ 3 khu vục:

T – G = (I – S) + (X – M)  B = IS + NX Hàm ý ứng dụng:

Trang 67

Cung cấp yếu tố SX

Thu nhập hộ gia đình

Thanh toán tiền sp,dv = C

Ngân hàng

S

I

Chính phủ

Trang 68

Hàm ý ứng dụng: Mô hình Tiết kiệm – Đầu tư trong

nền kinh tế nhỏ, mở cửa.

+ Lãi suất trong nước = Lãi suất thế giới: r = r*

+ CCTM (NX) được xác định bởi chênh lệch Tiết kiệm và Đầu tư nội địa) tại mức lãi suất thế giới r*.

Trang 69

Mô hình S – I trong nền kinh tế nhỏ, mở cửa

Trang 70

Mô hình S – I trong nền kinh tế nhỏ, mở cửa

Trang 71

Mô hình S – I trong nền kinh tế nhỏ, mở cửa

Tác động chính sách tài khoá ơ ̉ nước ngoài:

Trang 72

Mô hình S – I trong nền kinh tế nhỏ, mở cửa

Trang 73

Quan hệ NX và Tiết kiệm – Đầu tư nội địa:

Hàm ý ứng dụng: Xác định mức tỷ giá hối đoái thực tế

dựa trên phương trình cân bằng: NX(Ɛ) = Sd – Id

Trang 74

NX(Ɛ) = Sd – Id

Trang 75

NX(Ɛ) = Sd – Id

nội tệ

nội tệ

Trang 76

NX(Ɛ) = Sd – Id

nội tệ

Trang 77

NX(Ɛ) = Sd – Id

Tác động chính sách tài khoá ơ ̉ nước ngoài:

nội tệ

Trang 78

NX(Ɛ) = Sd – Id

nội tệ

Trang 79

NX(Ɛ) = Sd – Id

Trang 80

Sự cân bằng đồng thời trên…

- Thị trường hàng hoá-dịch vụ và tiền tệ cho nền

kinh tế đóng: Mô hình IS – LM

- Thị trường hàng hoá-dịch vụ và tiền tệ cho nền

kinh tế nhỏ mở cửa: Mô hình IS* - LM*

(Mundell-Fleming)

- Thị trường hàng hoá-dịch vụ, tiền tệ và vốn đầu tư qtế trong nền kinh nhỏ, mở cửa: Mô hình IS – LM – CM

- Thi ̣ trường hàng hoá-dịch vụ và tài sản (tiền +

ngoại tệ): Mô hình AA – DD

- Thị trường hàng hoá-dịch vụ, tiền tệ và BOP: Mô hình IS – LM – BP

Trang 83

Tác động chính sách tài khoá: T giảm

Trang 84

Tác động chính sách tiền tệ:

Trang 85

Phối hợp chính sách tài khoá - tiền tệ:

Trang 86

Phối hợp chính sách tài khoá - tiền tệ:

Trang 88

Đường LM*

Trang 89

Đường IS*

Trang 90

Cân bằng IS* - LM*

Trang 91

• Ty ̉ giá thả nổi - Chính sách tài khoá

Trang 92

• Ty ̉ giá thả nổi - Chính sách tiền tệ

Trang 93

• Ty ̉ giá thả nổi - Chính sách bảo hộ mậu dịch

Trang 94

• Ty ̉ giá cố định - Chính sách tài khoá

Trang 95

• Ty ̉ giá cố định - Chính sách tiền tệ

Trang 96

• Ty ̉ giá cố định - Chính sách bảo hộ mậu dịch

Trang 108

• Mô hình IS* - LM*

+ Đường IS*: Y = C (Y – T) + I (r) + G + NFI (r) + Đường LM*: MS = MD (r, Y)

Trang 114

• Ty ̉ giá thả nổi – Chính sách tài khoá

Sự di ̣ch chuyển IS sang phải làm tăng lãi suất và tỷ giá nội tệ, đưa đến NX giảm, và IS dịch lại vị trí ban đầu Y không đổi.

Trang 115

• Ty ̉ giá thả nổi – Chính sách tiền tệ

Sự di ̣ch chuyển LM xuống dưới làm giảm lãi suất và tỷ giá nội tệ, đưa đến NX tăng, và IS dịch sang phải Sản lượng tăng mạnh.

E’’

Trang 116

• Ty ̉ giá thả nổi – Chính sách thương mại

Sự di ̣ch chuyển IS sang phải làm tăng lãi suất và tỷ giá nội tệ, đưa đến NX giảm, và IS dịch lại vị trí ban đầu Y không đổi.

Trang 117

• Ty ̉ giá cố định – Chính sách tài khoá

Sự di ̣ch chuyển IS sang phải làm tăng lãi suất và tỷ giá nội tệ,

NHTƯ mua ngoại tệ vào làm LM dịch phải Sản lượng tăng mạnh.

E’’

Trang 118

• Ty ̉ giá cố định – Chính sách tiền tệ

Sự di ̣ch chuyển LM xuống dưới làm giảm lãi suất và tỷ giá nội tệ, NHTƯ bán ngoại tệ ra làm LM dịch lên Sản lượng không đổi.

Trang 119

• Ty ̉ giá cố định – Chính sách thương mại

Sự di ̣ch chuyển IS sang phải làm tăng lãi suất và tỷ giá nội tệ,

NHTƯ mua ngoại tệ vào làm LM dịch phải Sản lượng tăng mạnh.

E’’

Trang 120

• Ty ̉ giá cố định – Chính sách thương mại

Sự di ̣ch chuyển IS sang phải làm tăng lãi suất và tỷ giá nội tệ,

NHTƯ mua ngoại tệ vào làm LM dịch phải Sản lượng tăng mạnh.

E’’

Trang 121

Đường DD: Thể hiện quan hệ Thu nhập và tỷ

giá hối đoái danh nghĩa (tính theo USD) khi thị trường hàng hoá-dịch vụ cân bằng.

Phương trình: Y = C + I + G + NX(E)

Trang 122

+ Đường DD dốc lên: E tăng khiến Y tăng theo sự dịch chuyển dọc theo đường DD.

+ C, I, G tăng hoặc T giảm làm Y tăng tại mỗi mức E đưa đến sự dịch chuyển song song sang phía phải của đường DD

Trang 123

Đường AA: Thể hiện quan hệ tỷ giá hối đoái

bằng.

Phương trình:

+ Thị trường tiền tệ cân bằng:

MS = MD = hY - kr (1) + Thị trường ngoại hối cân bằng:

r = r* + (E e – E)/E (2) Thay (2) vào (1), suy ra:

Phương trình AA:

E = f (MS, r*, E e , Y)

Trang 124

+ Đường cong AA dốc xuống: Y tăng làm tăng MD, kéo theo tăng

r, làm tăng gia đồng nội tệ và E giảm

+ MS tăng, Ee tăng, r* tăng đều làm E tăng tại mỗi mức Y: đường

AA dịch song song lên trên

E1

Y0 Y1

Trang 125

Y0

Trang 126

G tăng hoặc T giảm => DD dịch phải => Y tăng

=> MD tăng => r tăng => e tăng => E giảm….

Trang 127

MS tăng => r giảm => e giảm => E tăng => AA

dịch lên => NX tăng => Y tăng…

Trang 128

G tăng/T giảm => DD dịch phải => Y tăng => MD tăng => r tăng => e tăng => E giảm

=> MHTƯ mua ngoại tệ vào => E tăng => Đường AA dịch lên đến AA’ => Y tăng mạnh

Trang 129

MS tăng => r giảm => e giảm => E tăng => AA dịch lên => Y tăng (Do I tăng) Nhưng E tăng NHTƯ bán ngoại tệ ra => MS giảm => r tăng => e tăng => E

giảm => Đường AA’ dịch xuống lại AA Kết quả Y giảm lại

Trang 130

Đường IS: Y = C + I(Y+, r-) + G + NX(e-)

Ngày đăng: 10/02/2015, 09:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN