Lý thuyết lợi thế tuyệt đối của Adam Smith TK 18 - LTTĐ: Một nước có LTTT trong SX một sản phẩm nào đó nếu nó sản xuất SP đó với chi phí thấp hơn nước khác, và xuất khẩu sản phẩm đó
Trang 2- Lý thuyết thương mại quốc tế
- Các chính sách bảo hộ mậu dịch
- Tỷ giá, thị trường ngoại hối và BOP
- Chu chuy ển kinh tế và các đồng nhất thức
- Mô hình quan hệ S – I trong nền kinh tế nhỏ mở cửa
- Mô hình quan hệ Tỷ giá hối đoái thực tế (Ɛ) và NX
- Mô hình Mundell – Fleming trong nền ktế mở cửa
- Mô hình IS – LM – CM trong nền kinh tế nhỏ mở cửa
- Mô hình AA - DD
- Mô hình IS – LM – BP
- Mô hình tăng trưởng Solow
Trang 3- Kinh tê ́ học vĩ mô – Gregory Mankiw
- Kinh tế học vĩ mô phân tích – Phạm Chung & Trần Văn Hùng – Trường ĐH Kinh tế – TP
HCM.
- Kinh tê ́ vı ̃mô – Dương Tấn Diệp – Trường
ĐH Kinh tế – TP HCM.
Trang 4- Tiểu luận: 30 %
- Thi cuối kỳ: 70%, Viết, cho sử dụng tài liệu
Trang 5- Lý thuy ết lợi thế trong thương mại quốc tế
dịch
- Cán cân thanh toán qu ốc tế
Trang 61.1.1 Lý thuyết lợi thế một chiều của trường phái trọng thương (TK 16 – 17)
- Tổng lợi ích các quốc gia không đổi
- Lợi thế thuộc về nước có XK > NK: BOP > 0
- Khuyến khích XK, hạn chế nhập khẩu
- Cấm XK vàng bạc: quốc gia càng nhiều vàng, bạc, càng giàu, chứ không phải đời sống nười dân
- Lợi ích ích kỷ quốc gia => triệt tiêu thương mại quốc tế.
Trang 71.1.2 Lý thuyết lợi thế tuyệt đối của Adam
Smith (TK 18)
- LTTĐ: Một nước có LTTT trong SX một sản
phẩm nào đó nếu nó sản xuất SP đó với chi phí thấp hơn nước khác, và xuất khẩu sản phẩm đó.
phẩm đó và trao đổi với nước khác => 2 bên
cùng có lợi.
triển vẫn tham gia thương mại toàn cầu.
Trang 81.1.2 Lý thuyết lợi thế tuyệt đối của Adam Smith (TK 18)
Trang 91.1.3 Lý thuyết lợi thế so sánh của David
Ricardo (TK 19)
- LTTĐ: Một nước có LTSS trong SX một sản
phẩm nào đó nếu nó sản xuất SP đó với chi phí tương đối thấp hơn nước khác, và xuất khẩu sản phẩm đó.
phẩm đó và trao đổi với nước khác => 2 bên
cùng có lợi.
Trang 101.1.3 Lý thuyết lợi thế so sánh của David
Ricardo (TK 19)
Giả sử mỗi nước có 18 giờ lao động
Khi đóng cửa
- Nhật: SX tối đa 9 m vải hoặc 18 cân gạo
- VN: SX tối đa 3 m vài hoặc 9 cân gạo
Khi mở cửa và chuyên môn hoá
- Nhật: SX tối đa 9 m vải, và nếu trao đổi với VN sẽ có tối đa 27 cân gạo
- VN: SX tối đa 9 cân gạo, và nếu trao đổi với NB sẽ có tối đa 4.5 m vải.
- Nhật: 1 m vải = 2 kg gạo hoặc 1 kg gạo = 1/2 m vải
- VN: 1 m vải = 3 kg gạo hoặc 1 kg gạo = 1/3 m vải
Trang 111.1.3 Lý thuyết lợi thế so sánh của David
Ricardo (TK 19)
Nhật bản
Vải (m)
Gạo (kg)
Đóng cửa
3 9
Mở cửa
Trang 121.2.1 Gia ́ ca ̉và các tình huống XNK
Trang 131.2.2 Hạn chế nhập khẩu bằng thuế quan
Trang 141.2.2 Hạn chế nhập khẩu bằng thuế quan
Trang 151.2.2 Hạn chế nhập khẩu bằng thuế quan
Trang 161.2.2 Hạn chế nhập khẩu bằng thuế quan
Trang 171.2.2 Hạn chế nhập khẩu bằng thuế quan
- Gia ́ thế giới tại Pw
Trang 181.2.2 Hạn chế nhập khẩu bằng thuế quan
- Gia ́ thế giới tại Pw
Trang 191.2.2 Hạn chế nhập khẩu bằng thuế quan
P w + t
S + t
Trang 201.2.2 Hạn chế nhập khẩu bằng thuế quan
P w + t
S + t
Trang 211.2.2 Hạn chế nhập khẩu bằng thuế quan
P w + t
S + t
Trang 221.2.2 Hạn chế nhập khẩu bằng thuế quan
P w + t
S + t
Trang 231.2.2 Hạn chế nhập khẩu bằng thuế quan
P w + t
Mất trắng trong phúc lợi người tiêu dùng
S + t
Trang 241.2.3 Hạn chế nhập khẩu bằng quota
- Gia ́ thế giới tại Pw
Trang 251.2.3 Hạn chế nhập khẩu bằng quota
- Lượng nhập khẩu = Quota = CD
- Gia ́ trong nước = Pw 1
P w1
S + quota
A’
Trang 261.2.3 Hạn chế nhập khẩu bằng quota
Phúc lợi người tiêu dùng suy giảm
P w1
D C
S + quota
Trang 271.2.3 Hạn chế nhập khẩu bằng quota
P w1
D C
S + quota
Trang 281.2.3 Hạn chế nhập khẩu bằng quota
P w1
S + quota
Trang 291.2.3 Hạn chế nhập khẩu bằng quota
P w + t
Mất trắng trong phúc lợi người tiêu dùng
D C
S + quota
Trang 30Nhà nhập khẩu thích quota hay thuế NK?
P w1 = P w + t
D C
S + quota
S + t
Trang 31Nha ̀ sản xuất thích quota hay thuế NK?
- Thuế NK = t: Cung trong nước = Q C ; NK = CF
- Quota = CD: Cung trong nước = Qc + (Q E – Q D); NK = CD
=> NSX sẽ được bảo hộ mạnh hơn với quota so với thuế NK
P w1 = P w + t
D’
D C
S + quota
Q E
E 2
F S + t
Trang 321.2.4 Trợ giá cho nhà xuất khẩu
- Gia ́ thế giới tại Pw (Giá trong nước = Pw: nước nhỏ)
- C ầu trong nước: Q A
- L ượng xuất khẩu = AB
Trang 331.2.4 Trợ giá cho nhà xuất khẩu
- Trợ giá XK = Tr
- Giá xuất khẩu tương đương = Pw + Tr
- C ầu trong nước = Qc
- L ượng xuất khẩu = CD
P
D S
Trang 341.2.4 Trợ giá cho nhà xuất khẩu
T ổng số tiền trợ giá của Nhà nước
P
D S
Trang 351.2.4 Trợ giá cho nhà xuất khẩu
Phúc lợi người tiêu dùng bị giảm
P
D S
Trang 361.2.4 Trợ giá cho nhà xuất khẩu
Phúc lợi người tiêu dùng chuyển sang NSX
P
D S
Trang 371.2.4 Trợ giá cho nhà xuất khẩu
Chi phí biên của NSX tăng
Trang 381.2.4 Trợ giá cho nhà xuất khẩu
Phúc lợi toàn nền kinh tế bi ̣ mất đi
P
D S
Trang 391.2.5 Trợ giá cho nhà sản xuất hàng XK
- Gia ́ thế giới tại Pw
- C ầu trong nước = Q A
- L ượng xuất khẩu = AB
Trang 401.2.5 Trợ giá cho nhà sản xuất hàng XK
- Trợ giá nhà SX hàng XK = Tr, hay NSX nhận được giá Pw + Tr
- Giá xuất khẩu = Giá nội địa = Pw
- C ầu trong nước = Q A
- L ượng xuất khẩu = Q C - Q A
P
D S
Trang 411.2.5 Trợ giá cho nhà sản xuất hàng XK
Tổng trợ giá cho nhà SX hàng XK của Nhà nước
P
D S
Trang 421.2.5 Trợ giá cho nhà sản xuất hàng XK
Tổng phúc lợi của nền kinh tế bi ̣ mất đi
P
D S
Trang 431.3.1 Tỷ giá hối đoái
lường bằng lượng tiền một nước khác = Tỷ lệ trao đổi giữa 2 đồng tiền.
- Cách bi ểu hiện:
+ Theo kiểu Anh/Mỹ/EU: Giá đồng nội tệ, e.
+ Phần còn lại: Giá đồng ngoại tệ, E
tương đối giữa 2 quốc gia tính theo đồng tiền một nước cho 1 gio ̉ hàng đại diện.
+ Tính theo đồng ngoại tệ: er = e (P/Pw)
+ Tính theo đồng nội tệ: Er = E (Pw/P)
Trang 441.3.1 Tỷ giá hối đoái
quốc tế
+ Tỷ giá thực tế đồng nội tệ tăng:
+ e tăng/E giảm: X giảm, M tăng, NX << 0.
+ P tăng/Pw không đổi: X giảm, M tăng, NX << 0.
+ P không đổi/Pw giảm: X giảm, M tăng, NX << 0.
Sức cạnh tranh quốc tế giảm.
+ Tỷ giá thực tế đồng nội tệ giảm:
+ e giảm/E tăng: M giảm, X tăng, NX >> 0.
+ P giảm/Pw không đổi: X tăng, M giảm, NX >> 0.
+ P không đổi/Pw tăng: X tăng, M giảm, NX >> 0.
Sức cạnh tranh quốc tế tăng.
Trang 451.3.2 Các hệ thống tỷ giá hối đoái
- Hê ̣ thống tỷ giá thả nổi (linh hoạt): Do cung – cầu thị trường quyết định, NHTƯ không can
thiệp.
- Hê ̣ thống tỷ giá cố định: Được cố định bởi
chính phủ và NHTƯ can thiệp bằng hoạt động
mua hoặc bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hối.
- Hệ thống tỷ giá thả nổi có quản lý: Kết hợp 2 hệ thống trên, linh hoạt nếu thị trường ngoại hối
ổn định, điều tiết nếu có dao động mạnh.
Trang 461.3.3 Thị trường ngoại hối và tỷ giá hối đoái
- D USD : Dốc xuống vì tỷ giá USD tăng, hàng hoá thế giới đắt hơn => M giảm => D USD giảm.
- S USD : Dốc lên vì tỷ giá USD tăng, hàng hoá trong nước rẻ hơn => X tăng =>
Trang 471.3.3 Thị trường ngoại hối và tỷ giá hối đoái
Tỷ giá linh hoạt
Trang 481.3.3 Thị trường ngoại hối và tỷ giá hối đoái
Tỷ giá cố định
(a): Ef > E1, SUSD > DUSD: N HTƯ mua ngoại tệ vào AB.
(b): Ef < E1, SUSD < DUSD: NHTƯ bán ngoại tệ ra CD.
Trang 491.3.4 Cán cân thanh toán quốc tế
- Hê ̣ thống tỷ giá thả
nổi (linh hoạt): BOP
luôn xoay quanh vị trí
cân bằng.
- Hê ̣ thống tỷ giá cố
định: BOP có thể
thăng dư, thâm hụt
hay cân bằng, và
được điều chỉnh bằng
tài trợ chı́nh thức của
NHTƯ.
Trang 501.3.5 Chính sách phá giá và nâng giá đồng nội tệ
- Pha ́ giá: Làm cho đồng nội tệ re ̉đi.
- NHTƯ: Mua ngoại tệ vào
E
E 1
E 2
Trang 511.3.5 Chính sách phá giá và nâng giá đồng nội tệ
Tác động chính sách phá giá:
+ MS tăng, r giảm => I tăng
+ E tăng => NX tăng Y tăng, P tăng
Trang 521.3.5 Chính sách phá giá và nâng giá đồng
nội tệ
K ết hợp chính sách phá giá và chı́nh sách tài khoá chặt để
kiểm soát lạm phát, cải thiện cán cân thương mại
Trang 531.3.5 Chính sách phá giá và nâng giá đồng nội tệ
- Nâng gia ́: Làm cho đồng nội tệ đắt đi.
- NHTƯ: Bán ngoại tệ ra
- Mục đích: nâng sức mua của đồng tiền trong nước
- Tác dụng: Ngược với phá giá
E
E 2
E 1
Trang 54thức trong nền kinh tế
- Chu chuy ển kinh tế vı ̃mô và các đồng
nh ất thức trong nền kinh tế giản đơn
- Chu chuy ển kinh tế vı ̃mô và các đồng nhất thức trong nền kinh tế đóng
- Chu chuy ển kinh tế vı ̃mô và các đồng nhất thức trong nền kinh tế mở
Trang 55nhất thức trong nền kinh tế thị trường tự do
Hãng sản xuất Hộ gia đình
Cung cấp sp - dv
Cung cấp yếu tố SX đầu vào
Chi phí SX = Thu nhập hộ gia đình Thanh toán tiền sp – dv = Tổng chi tiêu
Chi phí SX = Tổng thu nhập = Tổng chi tiêu
Trang 56nhất thức trong nền kinh tế thị trường tự do
Chi phí SX = Tổng thu nhập = Tổng chi tiêu
(Cũng đúng cho nền đóng và mở)
Trang 57Hãng sản xuất Hộ gia đình
Cung cấp sp - dv
Cung cấp yếu tố SX đầu vào
Thu nhập hộ gia đình
Thanh toán tiền sp/dv = C
Trang 58Tổng tiết kiệm = Tổng đầu tư (Cũng đúng cho nền kinh tế đóng và mở) Ứng dụng: Nghịch lý của tiết kiệm và giải pháp
- Tình hu ống: Mọi người tăng tỷ lệ tiết kiệm.
- K ết quả: Y giảm, C giảm, S và I không đổi.
I1
Y 0
Trang 59Tổng tiết kiệm = Tổng đầu tư (Cũng đúng cho nền kinh tế đóng và mở) Ứng dụng: Nghịch lý của tiết kiệm và giải pháp
- Giải pháp: Kích thích tăng đầu tư
- K ết quả: Y, C, cả S và I đều tăng
I1
Y 0
Trang 60Sp + T = I + Cg + Ig Suy ra: Tổng tiết kiệm [Sp + (T - Cg)] = Tổng đầu tư (Ip + Ig)
Hãng sản
Cung cấp sp - dv
Cung cấp yếu tố SX
Thu nhập hộ gia đình
Thanh toán tiền sp, dv = C
Trang 61Sp + T = I + Cg + Ig Suy ra: Tổng tiết kiệm [Sp + (T - Cg)] = Tổng đầu tư (Ip + Ig)
Ứng dụng:
- CP thu thêm thuê ́ để tăng chi tiêu Cg: Tổng tiết kiệm
không tăng và co ́thể giảm do Sp giảm
=> Tổng đầu tư (Ip + Ig) bị tháo lui do thiếu vốn, sản
lượng SR tăng, nhưng gây nguy cơ suy thoái trong LR.
- CP thu thêm thuế để tăng đầu tư Ig: Tổng tiết kiệm
tăng (do mức Sp giảm nhỏ hơn mức T tăng)
=> Tổng đầu tư (Ip + Ig) tăng, Y tăng trong SR, gia tăng vốn tích luỹ, kích thích tăng trưởng trong LR, tuy nhiên đầu tư tư nhân bị thu hẹp, cần phân tích hiệu quả đầu tư công.
Trang 62Tổng tiết kiệm [Sp + (T - Cg)] = Tổng đầu tư (Ip + Ig)
S: không phụ thuộc lãi suất; Đầu tư = f (r)
Trang 63Tác động chính sách tài khoá lỏng:
Cg tăng hoặc T giảm => Tiết kiệm giảm => Đầu tư giảm
Trang 64S + T + M = I + G + X
Hãng
Cung cấp sp - dv
Cung cấp yếu tố SX
Thu nhập hộ gia đình
Thanh toán tiền sp,dv = C
Ngân hàng
S
I
Chính phủ
Trang 65S + T + M = I + G + X
S + T + M = I + Cg + Ig + X
I + Ig = S + (T – Cg) + (M – X) Suy ra đồng nhất thức Tổng tiết kiệm = Tổng đầu tư
S + (T – Cg) + (M – X) = I + Ig
Sp + Sg + Sf = Id
Hàm ý ứng dụng – Tổng đầu tư nội địa được tài trợ từ
3 nguồn tiết kiệm:
- Tiết kiệm tư nhân
- Tiết kiệm công
- Tiết kiệm nước ngoài
Trang 66S + T + M = I + G + X Suy ra đồng nhất thức quan hệ 3 khu vục:
T – G = (I – S) + (X – M) B = IS + NX Hàm ý ứng dụng:
Trang 67Cung cấp yếu tố SX
Thu nhập hộ gia đình
Thanh toán tiền sp,dv = C
Ngân hàng
S
I
Chính phủ
Trang 68Hàm ý ứng dụng: Mô hình Tiết kiệm – Đầu tư trong
nền kinh tế nhỏ, mở cửa.
+ Lãi suất trong nước = Lãi suất thế giới: r = r*
+ CCTM (NX) được xác định bởi chênh lệch Tiết kiệm và Đầu tư nội địa) tại mức lãi suất thế giới r*.
Trang 69Mô hình S – I trong nền kinh tế nhỏ, mở cửa
Trang 70Mô hình S – I trong nền kinh tế nhỏ, mở cửa
Trang 71Mô hình S – I trong nền kinh tế nhỏ, mở cửa
Tác động chính sách tài khoá ơ ̉ nước ngoài:
Trang 72Mô hình S – I trong nền kinh tế nhỏ, mở cửa
Trang 73Quan hệ NX và Tiết kiệm – Đầu tư nội địa:
Hàm ý ứng dụng: Xác định mức tỷ giá hối đoái thực tế
dựa trên phương trình cân bằng: NX(Ɛ) = Sd – Id
Trang 74NX(Ɛ) = Sd – Id
Trang 75NX(Ɛ) = Sd – Id
nội tệ
nội tệ
Trang 76NX(Ɛ) = Sd – Id
nội tệ
Trang 77NX(Ɛ) = Sd – Id
Tác động chính sách tài khoá ơ ̉ nước ngoài:
nội tệ
Trang 78NX(Ɛ) = Sd – Id
nội tệ
Trang 79NX(Ɛ) = Sd – Id
Trang 80Sự cân bằng đồng thời trên…
- Thị trường hàng hoá-dịch vụ và tiền tệ cho nền
kinh tế đóng: Mô hình IS – LM
- Thị trường hàng hoá-dịch vụ và tiền tệ cho nền
kinh tế nhỏ mở cửa: Mô hình IS* - LM*
(Mundell-Fleming)
- Thị trường hàng hoá-dịch vụ, tiền tệ và vốn đầu tư qtế trong nền kinh nhỏ, mở cửa: Mô hình IS – LM – CM
- Thi ̣ trường hàng hoá-dịch vụ và tài sản (tiền +
ngoại tệ): Mô hình AA – DD
- Thị trường hàng hoá-dịch vụ, tiền tệ và BOP: Mô hình IS – LM – BP
Trang 83Tác động chính sách tài khoá: T giảm
Trang 84Tác động chính sách tiền tệ:
Trang 85Phối hợp chính sách tài khoá - tiền tệ:
Trang 86Phối hợp chính sách tài khoá - tiền tệ:
Trang 88Đường LM*
Trang 89Đường IS*
Trang 90Cân bằng IS* - LM*
Trang 91• Ty ̉ giá thả nổi - Chính sách tài khoá
Trang 92• Ty ̉ giá thả nổi - Chính sách tiền tệ
Trang 93• Ty ̉ giá thả nổi - Chính sách bảo hộ mậu dịch
Trang 94• Ty ̉ giá cố định - Chính sách tài khoá
Trang 95• Ty ̉ giá cố định - Chính sách tiền tệ
Trang 96• Ty ̉ giá cố định - Chính sách bảo hộ mậu dịch
Trang 108• Mô hình IS* - LM*
+ Đường IS*: Y = C (Y – T) + I (r) + G + NFI (r) + Đường LM*: MS = MD (r, Y)
Trang 114• Ty ̉ giá thả nổi – Chính sách tài khoá
Sự di ̣ch chuyển IS sang phải làm tăng lãi suất và tỷ giá nội tệ, đưa đến NX giảm, và IS dịch lại vị trí ban đầu Y không đổi.
Trang 115• Ty ̉ giá thả nổi – Chính sách tiền tệ
Sự di ̣ch chuyển LM xuống dưới làm giảm lãi suất và tỷ giá nội tệ, đưa đến NX tăng, và IS dịch sang phải Sản lượng tăng mạnh.
E’’
Trang 116• Ty ̉ giá thả nổi – Chính sách thương mại
Sự di ̣ch chuyển IS sang phải làm tăng lãi suất và tỷ giá nội tệ, đưa đến NX giảm, và IS dịch lại vị trí ban đầu Y không đổi.
Trang 117• Ty ̉ giá cố định – Chính sách tài khoá
Sự di ̣ch chuyển IS sang phải làm tăng lãi suất và tỷ giá nội tệ,
NHTƯ mua ngoại tệ vào làm LM dịch phải Sản lượng tăng mạnh.
E’’
Trang 118• Ty ̉ giá cố định – Chính sách tiền tệ
Sự di ̣ch chuyển LM xuống dưới làm giảm lãi suất và tỷ giá nội tệ, NHTƯ bán ngoại tệ ra làm LM dịch lên Sản lượng không đổi.
Trang 119• Ty ̉ giá cố định – Chính sách thương mại
Sự di ̣ch chuyển IS sang phải làm tăng lãi suất và tỷ giá nội tệ,
NHTƯ mua ngoại tệ vào làm LM dịch phải Sản lượng tăng mạnh.
E’’
Trang 120• Ty ̉ giá cố định – Chính sách thương mại
Sự di ̣ch chuyển IS sang phải làm tăng lãi suất và tỷ giá nội tệ,
NHTƯ mua ngoại tệ vào làm LM dịch phải Sản lượng tăng mạnh.
E’’
Trang 121• Đường DD: Thể hiện quan hệ Thu nhập và tỷ
giá hối đoái danh nghĩa (tính theo USD) khi thị trường hàng hoá-dịch vụ cân bằng.
• Phương trình: Y = C + I + G + NX(E)
Trang 122+ Đường DD dốc lên: E tăng khiến Y tăng theo sự dịch chuyển dọc theo đường DD.
+ C, I, G tăng hoặc T giảm làm Y tăng tại mỗi mức E đưa đến sự dịch chuyển song song sang phía phải của đường DD
Trang 123• Đường AA: Thể hiện quan hệ tỷ giá hối đoái
bằng.
• Phương trình:
+ Thị trường tiền tệ cân bằng:
MS = MD = hY - kr (1) + Thị trường ngoại hối cân bằng:
r = r* + (E e – E)/E (2) Thay (2) vào (1), suy ra:
• Phương trình AA:
E = f (MS, r*, E e , Y)
Trang 124+ Đường cong AA dốc xuống: Y tăng làm tăng MD, kéo theo tăng
r, làm tăng gia đồng nội tệ và E giảm
+ MS tăng, Ee tăng, r* tăng đều làm E tăng tại mỗi mức Y: đường
AA dịch song song lên trên
E1
Y0 Y1
Trang 125Y0
Trang 126G tăng hoặc T giảm => DD dịch phải => Y tăng
=> MD tăng => r tăng => e tăng => E giảm….
Trang 127MS tăng => r giảm => e giảm => E tăng => AA
dịch lên => NX tăng => Y tăng…
Trang 128G tăng/T giảm => DD dịch phải => Y tăng => MD tăng => r tăng => e tăng => E giảm
=> MHTƯ mua ngoại tệ vào => E tăng => Đường AA dịch lên đến AA’ => Y tăng mạnh
Trang 129MS tăng => r giảm => e giảm => E tăng => AA dịch lên => Y tăng (Do I tăng) Nhưng E tăng NHTƯ bán ngoại tệ ra => MS giảm => r tăng => e tăng => E
giảm => Đường AA’ dịch xuống lại AA Kết quả Y giảm lại
Trang 130• Đường IS: Y = C + I(Y+, r-) + G + NX(e-)