CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CẦU Thu nhập bình quân của dân cư Giá sản phẩm thay thế hoặc bổ túc Sở thích của người tiêu dùng Dự kiến của người tiêu dùng về giá của sản phẩm đó trong tương
Trang 1Chöông 2
Trang 2Hiểu hơn về những tình huống bất cân bằng thị trường
Thực hiện được những bài tập liên quan đến
Trang 3PHÂN LOẠI CƠ CẤU THỊ TRƯỜNG
Cạnh tranh hoàn toàn
Độc quyền hoàn toàn
Cạnh tranh độc quyền
Thiểu số độc quyền
Trang 4ĐẶC ĐIỂM CỦA THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANH HOÀN TOÀN
Có vô số người mua & bán
Sản phẩm đồng nhất
Xuất nhập ngành dễ dàng
Thông tin đầy đủ
Chấp nhận giá
Trang 6trong một khoảng thời gian nhất định
Trang 7HOÁ với giả định các điều kiện khác không đổi.
số lượng mà NTD mu n ốn mua ở những mức giá
khác nhau
là
trong một khoảng thời gian nhất định
Trang 8CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CẦU
Thu nhập bình quân của dân cư
Giá sản phẩm thay thế hoặc bổ túc Sở thích của người tiêu dùng
Dự kiến của người tiêu dùng về giá của sản phẩm đó trong tương lai
Giá sản phẩm
Trang 9Mai Văn Hùng, 2014 9
ĐƯỜNG CẦU DỊCH CHUYỂN
Thu nhập bình quân của dân cư
Giá sản phẩm thay thế hoặc bổ túc
Sở thích của người tiêu dùng
Dự kiến của người tiêu dùng về giá của sản phẩm đó trong tương lai
…
Trang 10HÀM CẦU : Qd = f(Pd)
Ho c Pd = f(Qd) = a - bQd ặc Pd = f(Qd) = a - bQd
(các điều kiện khác không đổi
Thí dụ : Pd = - 10Qd + 80
Giá tăng, số lượng cầu giảm
Giá giảm, số lượng cầu tăng
QUY LUẬT CẦU
Trang 11Mai Văn Hùng, 2014 11
Cầu cá nhân – cầu thị trường:
Luật cầu:
Khái niệm: Qd tăng lên P giảm và ngược lại
Nguyên nhân : 2 nguyên nhân
Một số hàng hoá không tuân theo luật cầu
Hàng hoá không tuân theo luật cầu, P tăng
Qd tăng => hàng hoá Giffen, đường cầu dốc lên
to trái sang phải.
Trang 12Hµng ho¸ Giffen
Q 0
P
Trang 13Mai Văn Hùng, 2014 13
2 Các yếu tố ảnh hưởng đến cầu
Qd = F (giá, giá hàng hoá liên quan, thu nhập, thị hiếu, số lượng người mua, kỳ vọng )
Qd = F (Px, Py, I, T, N, E)
2.1 Thu nhập (Income: I)
* Hàng hoá thông thường(normal goods)
I tăng => Qd tăng ở các mức giá => đường cầu dịch chuyển sang phải.
I giảm => Qd giảm ở các mức giá => đường cầu dịch chuyển sang trái.
Trang 14Đường cầu dịch chuyển sang phải
Thu nhập bình quân
của dân cư tăng
Trang 16* Hàng hoá thứ cấp (inferior goods)
2.2 Giá hàng hoá ca liên quan: (Py)
thể sử dụng thay cho hàng hoá khác.
Py tăng => Qdy giảm => Qdx tăng => đường cầu
hàng hoá X dịch chuyển sang phải và ngược lại.
I tăng => Qd giảm => đường cầu d/c sang trái
I giảm => Qd tăng => đường cầu d/c sang phải.
Trang 17Mai Văn Hùng, 2014 17
* Hàng hoá thay thế (complement goods) là hàng
hoá được sử dụng đồng thời với hàng hoá khác.
Py tăng => Qdy giảm => Qdx giảm => đường cầu hàng hoá X dịch chuyển sang trái, và ngược lại.
2.3 Thị hiếu (Taste: T ) là sở thích hay sự ưu tiên
của người tiêu dùng đối với hàng haa hoặc dịch vụ
- T về hàng hoá dịch vụ thấp => cầu thấp
- Không quan sát T một cách trực tiếp, nên thường giả định T thay đổi chậm hoặc ít thay đổi.
Trang 182.4 Số lượng người mua (dân số) Number of population
N tăng => Qd tăng ở các mức giá=> đường cầu
dịch chuyển sang phải, và ngược lại.
VD: Dân số Hà nội tăng => lượng tiêu dùng gạo
tăng => đường cầu gạo dịch chuyển sang phải.
2.5 Kỳ vọng (Expectation: E)
Kỳ vọng là dự kiến sự thay đổi trong tương lai về giá, thu nhập và thị hiếu làm ảnh hưởng tới lượng cầu hiện tại.
Trang 19Mai Văn Hùng, 2014 19
* Kỳ vọng ca thể về giá, thu nhập, thị hiếu, số
lượng người tiêu dùng
* Khi kỳ vọng giá trong tương lai giảm => cầu hiện tại sẽ giảm => đường cầu dịch chuyển sang trái và ngược lại.
=> Kỳ vọng về các yếu tố ảnh hưởng đến cầu
thay đổi sẽ khiến cầu hiện tại thay đổi.
2.6 Giá hàng hoá, dịch vụ: Price of goods or services
Giá là nhân tố nội sinh khi thay đổi gây nên sự vận động trên một đường cầu.
Trang 20Các nhân tố từ 3.1=> 3.5 gây nên sự dich chuyển
của đường cầu.
3 Sự vận động và dịch chuyển của đường cầu:
(Movement and shift of demand curve)
*Sự vận động trên một đường cầu (Movement along the demand curve) gây nên do nhân tố nội sinh là giá hàng hoá dịch vụ Nếu P tăng thì vận động lên phía trên A=>A1,ngược lại A=>A2;hình a
* Sự dịch chuyển của đường cầu ( Shift of demand curve ): gây nên bởi nhân tố ngoại sinh, làm đường
Trang 21Movement along demand curve
Qa1
A Pa
Qa
A2 Pa2
Qa2
Trang 24XÁC ĐỊNH HÀM CẦU DỰA VÀO
BIỂU CẦU
Dựa vào bảng 2.1 cầu về gạo
Lấy 2 cặp số liệu cuối cùng
2 = a – 40b
1 = a – 60b
a = 4; b = 1/20
Hàm cầu: Px = 4 – 1/20Qx
Trang 27Mai Văn Hùng, 2014 27
Đường cầu cá nhân về một hàng
hoá hoặc dịch vụ
a Cho biết số lượng hàng hoá hoặc dịch vụ
mà một cá nhân sẽ mua ở mỗi mức giá.
b Cho biết giá cân bằng thị trường.
c Biểu thị hàng hoá hoặc dịch vụ nào sẽ
được thay thế theo nguyên lý thay thế.
d Tất cả đều đúng.
e a và c.
Trang 28Khi giá tăng lượng cầu giảm dọc theo đường cầu thị trường vì
a Các cá nhân thay thế các hàng hoá và
dịch vụ khác.
b Một số cá nhân rời bỏ thị trường.
c Một số cá nhân gia nhập thị trường.
d Lượng cung tăng.
e a và b.
Trang 29Mai Văn Hùng, 2014 29
Nếu biết các đường cầu cá nhân của mỗi người tiêu dùng thì có thể tìm ra đường cầu thị trường bằng cách:
Trang 30II CUNG ( S )
1 Khái niệm
Cung là số lượng hàng hóa mà người SX muốn bán và có khả năng bán tại các mức giá khác nhau trong khoảng thời gian nhất định (Các yếu tố khác không đổi).
Trang 31với giả định các điều kiện
khác không đổi.
số lượng hàng mà các DN sẵn lòng bán ở những mức
giá khác nhau
là
trong một khoảng thời gian nhất định
Trang 32QUY LUẬT CUNG :
Giá tăng , số lượng cung tăng và ngược lại
(các điều kiện khác không đổi)
Ho c: Qs = -a + bPs ặc: Qs = -a + bPs
Thí dụ : Qs = 20P - 100
Trang 33BIEÅU CUNG (g o) ạo)
Trang 38CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CUNG
Chi phí sản xuất
Chính sách của chính phủ
Điều kiện tự nhiên
Giá của hàng hóa đó
Trang 39Mai Văn Hùng, 2014 39
2 Các nhân tố ảnh hưởng đến cung:
Qsx = Fx (Px, T, Pi, G, N, E)
2.1 Công nghệ (Technology: T)
T tăng => NSLĐ tăng => TR tăng, TC không đổi =>
LN tăng => Qs tăng => đường cung dịch chuyển sang phải, ngược lại khi T giảm đường cung d/c sang trái.
2.2 Giá các yếu tố đầu vào: (P input: Pi)
Pi tăng => TC tăng, TR không đổi => LN giảm =>
Qs giảm => đường cung dịch chuyển sang trái, và
ngược lại Pi giảm đường cung d/c sang phải
Trang 402.3 Số lượng người sản xuất (Number of producer)
N tăng => Qs tăng => đường cung d/c sang phải
N giảm=> Qs giảm => đường cung d/c sang trái
2.4 Sự đi u ều tiết của Chính phủ:Policy of Government
G thuận lợi => Qs tăng => đường cung d/c sang phải
VU dụ : giảm thuế hay tăng trợ cấp cho người sản xuất
G kha khăn => Qs giảm => đường cung d/c sang trái
VU dụ: tăng thuế hay giảm trợ cấp cho người sản xuất
Trang 41Mai Văn Hùng, 2014 41
2.5 Kỳ vọng của người sản xuất: (Expectation: E)
Là những dự kiện sự thay đổi về giá, giá các yếu tố đầu vào, sự điều tiết của Chính phủ trong tương lai làm thay đổi lượng cung hiện tại
VU dụ: Dự kiến Pi tăng, Qs hiện tại tăng để giảm chi phí hay dự kiến thuế tăng, Qs hiện tại tăng
2.6 Giá háng hoá dịch vụ: Price of goods or services
Giá là nhân tố nội sinh, khi giá thay đổi gây nên sự vận động dọc trên một đường cung (Ha), các nhân
tố ngoại sinh to 3.1 đến 3.5 gây nên sự dịch chuyển của đường cung sang phải hoặc sang trái (Hb)
Trang 42S S
S1 S2
Trang 43ĐƯỜNG CUNG DỊCH CHUYỂN
Chi phí sản xuất
Chính sách của chính phủ
Điều kiện tự nhiên
Trang 45Mai Văn Hùng, 2014 45
Khi giá tăng lượng cung tăng dọc
theo đường cung cá nhân vì
a Giá cao hơn tạo động cơ cho các hãng bán nhiều hơn
b Nguyên lý thay thế dẫn đến các hãng thay thế
các hàng hoá và dịch vụ khác
c Đường cung thị trường là tổng của tất cả số
lượng do cá nhân các hãng sản xuất ra ở mỗi mức giá
d b và c
e Không câu nào đúng
Trang 46Khi nói rằng giá trong thị trường cạnh tranh là "quá cao so với cân bằng"
nghĩa là (đã cho các đường cung dốc
lên):
a Không người sản xuất nào có thể bù đắp được chi phí sản xuất của họ ở mức giá đó
b Lượng cung vượt lượng cầu ở mức giá đó
c Những người sản xuất rời bỏ ngành
d Người tiêu dùng sẵn sàng mua tất cả những đơn
vị sản phẩm sản xuất ra ở mức giá đó
e Lượng cầu vượt lượng cung ở mức giá đó
Trang 48GIÁ CÂN BẰNG
P(ngàn đồng)
QD(tấn)
QS(tấn)
Trang 49Giá & số lượng cân bằng được xác định
tại giao điểm của hai đường cầu và cung
Trang 50Trạng thái cân bằng của thị trường
Qs = Qd < == > c + dP = a + bP
Pe và Qe.
Trang 51Mai Văn Hùng, 2014 51
– Trạng thái cân bằng của thị trường được hình thành từ sự tác động qua lại giữa các đại lượng kinh tế cung và cầu.
– Giá cả cân bằng trên thị trường là mức giá mà tại đó lượng cung và lượng cầu cân
S
P
S2 QD1 QD2 QS1
Trang 52THAY ĐỔI GIÁ CÂN BẰNG
Trang 53Mai Văn Hùng, 2014 53
GIÁ TỐI ĐA (Gía trần)
Người mua có lợi
Áp dụng trong trường hợp giá
cân bằng hình thành quá cao
Trang 54QD – QS : số lượng thiếu hụt
Trang 55Mai Văn Hùng, 2014 55
GIÁ TỐI THIỂU (Giá sàn)
Người bán có lợi
Áp dụng trong trường hợp giá cân bằng hình thành quá thấp
Trang 56GIÁ TỐI THIỂU
Trang 57Mai Văn Hùng, 2014 57
Việc cắt giảm sản lượng dầu của
OPEC làm tăng giá dầu vì:
a Quy luật hiệu suất giảm dần.
b Quy luật đường cầu co dãn
c Đường cầu dốc xuống.
d Tất cả các lý do trên.
e Không lý do nào trong các lý do trên.
Trang 58Thảo luận
làm tăng giá xăng dầu Lúc đầu giá xăng dầu có thể tăng lên; nhưng giá tăng sẽ làm giảm cầu Cầu giảm sẽ dẫn đến giá giảm, và cuối cùng chưa chắc giá xăng dầu sẽ tăng”
photocopy Nếu cầu đối với máy photocopy là ít co giãn theo giá, chúng ta dự đoán lượng bán máy photocopy giảm
và tổng doanh thu tăng”
Giải thích.
thật đúng và kèm theo đồ thị mịnh
Trang 59Mai Văn Hùng, 2014 59
Thảo luận
đồng/tấn, đây là mức giá thấp nhất trong vài năm trở lại đây, làm nản lòng người nông dân trồng lúa Giả sử rằng tại điểm cân bằng thị trường, hệ số co giãn của cầu theo giá là Ep = -0,5 , hệ số co giãn của cung theo giá là Es= 0,3 và sản lượng cân bằng là 8 triệu tấn Để bảo vệ lợi ích của nông dân, chính phủ ban hành mức giá sàn là 5 triệu đồng/tấn và tổ chức thu mua hết sản lượng thừa đưa vào kho dự trữ.
thực hiện chính sách này.
cầu của lúa (giả sử chúng là những