1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT HỌC KỲ I HÓA 10

2 141 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 80,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NTK trung bình của đồng là: Câu 4: Trong nguyên tử, các electron quyết định tính chất của kim loại, phi kim hay khí hiếm là: A.. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC KIỂM TRA HỌC KỲ I HÓA 10

-I TRẮC NGHIỆM(5 Điểm)

Em hăy tô đen vào đáp án đúng

Câu 1: Một nguyên tử có kí hiệu 39X

19 Vậy số nơtron và tổng 3 loại hạt của nguyên tử X là :

Câu 2: Tìm định nghĩa sai:

A chất khử là chất nhường electron B chất khử ứng với quá trình nhận electron.

C Chất oxi hóa là chất nhận electron D sự oxi hóa là quá trình nhường electron.

Câu 3: Đồng có 2 đồng vị bền là 63Cu

29 chiếm 73% và 65Cu

29 chiếm 27% NTK trung bình của đồng là:

Câu 4: Trong nguyên tử, các electron quyết định tính chất của kim loại, phi kim hay khí hiếm

là:

A các electron lớp ngoài cùng B các electron lớp L.

C các electron lớp K D các electron lớp M.

Câu 5: Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai?

A Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng.

B Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

C Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

D Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

Câu 6: Trong nguyên tử X tổng số các hạt cơ bản (e, p, n) là 115 Số hạt mang điện nhiều hơn

số hạt không mang điện là 25 Nguyên tử X là

A 79Br

Câu 7: Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1 Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có:

C 11 proton, 13 nơtron D 11 proton, 11 số nơtron

Câu 8: Một nguyên tố R có cấu hình electron : 1s2 2s2 2p3 Công thức hợp chất với hidro và công thức oxit cao nhất của R là :

A RH2, RO B RH4 , RO2 C RH5 , R2O3 D RH3 , R2O5.

Câu 9: Dãy nào dưới đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?

A 28 29

14X, 14Y

B 14 14

6X, 7Y

C 40 40

18X, 19Y

.D 19 20

9X, 10Y

Câu 10: Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì :

Trang 2

A tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần B tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm

dần

C tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần D tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng

dần

Câu 11: Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử các nguyên tố khi hình

thành liên kết hoá học là :

A Điện tích hạt nhân B Tính kim loại C Tính phi kim D Độ

âm điện

Câu 12: Số oxi hóa của Mn, Fe3+, S trong SO3, P trong PO43- lần lượt là

A 0, +3, +6, +5 B 0, +3, +5, +6 C +3, +5, 0, +6 D +5, +6, +3, 0

Câu 13: Một nguyên tố ở chu kỳ 3 nhóm VA , vậy cấu hình eletron của nguyên tố này là

A 1s22s22p63s13p4 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p3

Câu 14: Liên kết cộng hóa trị là :

A Liên kết giữa các phi kim với nhau

B Liên kết được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng những electron chung

C Liên kết trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử.

D Liên kết được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau

Câu 15: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các

nguyên tố

B Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.

C Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.

D Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên

tố

-PHẦN TỰ LUẬN :

Bài 1:Cân bằng phương trình phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron :(1 điểm)

HNO3đặc nóng + Cu → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

Bài 2: Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức RO3.Với hidro ,nó tạo thành một hợp chất khí có chứa 94,12%R về khối lượng Xác định tên nguyên tố.(2 điểm)

Bài 3: Hòa tan hết 0,8 gam một kim loại X thuộc nhóm IIA vào dung dịch HCl thì thu được dung dịch Y và 0,448 lít khí hiđro ở điều kiện chuẩn Xác định kim loại R.(2 điểm)

( Biết S=32; Se=79; Te=128; Mg=24; Ca=40; Ba=137; O=16; H=1; Cl=35,5; H=1)

Câu 4 :(1 điểm)

Hòa tan 28,4 g một hh gồm 2 muối cacbonat của 2 kim lọai hóa trị 2 bằng dung dịch HCl dư, thu được 6,72 lít khí (đktc) và một dung dịch A

a)Tính tổng số gam 2 muối clorua có trong dung dịch A

b) Xác định 2 kim lọai nếu 2 kim lọai đó thuộc 2 chu kì liên tiếp của phân nhóm chính nhóm IIA

(Cho Be=9, Mg=24, Ca=40, Sr=87, Ba=137,C=12,O=16,H=1,Cl=35,5)

Ngày đăng: 10/02/2015, 07:00

w