Nêu khái niệm gia tốc,viết biểu thức của gia tốc có chú thích các đại lượng trong chuyển động thẳng biến đổi đều.. Tính quãng đường vật rơi được trong 3 giây đầu.. Tính quãng đường vật r
Trang 1KIỂM TRA HỌC KỲ I Lớp 10 NC - Thời gian : 45 phút
*****
Câu 1 (2,5đ)
Nêu khái niệm gia tốc,viết biểu thức của gia tốc (có chú thích các đại lượng) trong chuyển động thẳng biến đổi đều
Câu 2 (2,5đ)
Phát biểu và viết biểu thức định luật III Niu – tơn Trong hiện tượng búa đóng vào đinh thì đinh có tác dụng vào búa không? Nếu có thì tại sao búa hầu như đứng yên?
Câu 3 (2,5đ)
Một vật được buông rơi tự do tại nơi có g = 9,8 m/s2
a. Tính quãng đường vật rơi được trong 3 giây đầu
b. Tính vận tốc của vật ở cuối giây thứ tư
c. Tính quãng đường vật rơi được trong giây thứ tư
Câu 4 (2,5đ).
Một vật khối lượng m = 1kg đặt trên mặt phẳng nghiêng góc α =300 Vật được kéo bởi lực F hợp với phương nghiêng gócβ để vật chuyển động đều đi lên trên mặt phẳng nghiêng Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là µ = 0,3 Lấy g = 9,8 m/s2
a. Với β= 200 , tính độ lớn lực kéo F
b. Thay đổi góc β thích hợp để lực kéo bé nhất Tính lực
α
β
ĐỀ LẺ
Trang 2KIỂM TRA HỌC KỲ I Lớp 10 NC - Thời gian : 45 phút
*****
Câu 1 (2,5đ)
Định nghĩa chuyển động thẳng biến đổi đều.Viết biểu thức của gia tốc (có chú thích các đại lượng) trong chuyển động thẳng biến đổi đều
Câu 2 (2,5đ)
Phát biểu định luật I Niu – tơn Giải thích tại sao: khi tra cán búa người ta đặt búa trên cán rồi tra cán búa xuống nền nhà cứng?
Câu 3 (2,5đ)
Một vật được buông rơi tự do tại nơi có g = 9,8 m/s2
a. Tính vận tốc của vật ở cuối giây thứ ba
b. Tính quãng đường vật rơi được trong bốn giây đầu
c. Tính quãng đường vật rơi được trong giây thứ năm
Câu 4 (2,5đ).
Một vật khối lượng m = 1kg đặt trên mặt phẳng nghiêng góc α =300 Vật được kéo bởi lực F hợp với phương nghiêng gócβ để vật chuyển động đều đi lên trên mặt phẳng nghiêng Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là µ = 0,3 Lấy g = 9,8 m/s2
a.Với β= 150 , tính độ lớn lực kéo F
b.Thay đổi góc β thích hợp để lực kéo bé nhất Tính góc
α
β
ĐỀ
CHẴN
Trang 3ĐÁP ÁN
KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2008 -2009
Lớp 10 NC - Thời gian : 45 phút
*****
Câu 1 ( 2,5 điểm )
- Gia tốc là đại lượng vật lý đặc trưng cho sự biến đổi nhanh chậm của vận tốc
- Biểu thức :
t
v t
t
v v a
∆
∆
=
−
−
=
→
0 0
t
v t
t
v v a
∆
∆
=
−
−
=
0 0
- Trong đó : a gọi là gia tốc, đơn vị là m/s2
v0 là vận tốc ở thời điểm t0
v là vận tốc ở thời điểm t
Câu 2 ( 2,5 điểm )
- Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực Hai lực này là hai lực trực đối
FAB = −FBA
- Búa hầu như đứng yên vì búa có khối lượng lớn nên thu được gia tốc nhỏ
- Lực và phản lực không phải là hai lực cân bằng, chúng đặt vào hai vật khác nhau
Câu 3 ( 2,5 điểm )
Quãng đường vật đi được trong 3 giây
s s gt 9 , 8 3 44 , 1m
2
1 2
Vận tốc của vật ở cuối giây thứ tư
v=gt = 9 , 8 4 = 39 , 2m/s
Quãng đường vật đi được trong giây thứ tư :
s s s s s 9 , 8 4 44 , 1 34 , 3m
2
3
=
∆
Câu 4 ( 2,5 điểm )
Chọn hệ trục xoy như hình
Các lực tác dụng vào vật m:
•lực kéo F
•trọng lực P
• phản lực N
•lực ma sát Fms
Áp dụng định luật II Niu – tơn, ta có:
F+N+Fms+P=m a (*)
Chiếu (*) lên phương ox ,ta có:
ĐỀ LẺ
F
α
β
P
N
F ms
O
x y
α
( 1,5 điểm ) ( 0,75 điểm )
( 0,25 điểm )
( 1,5 điểm )
( 0,5 điểm )
( 1,0 điểm ) ( 1,0 điểm )
( 0,5 điểm )
( 0,25 điểm )
( 0,25 điểm ) ( 0,5đ )
( 0,25 điểm )
Trang 4Fcos β −F ms−mgsin α = 0 (1) (vật chuyển động đều a = 0)
Chiếu (*) lên phương oy, ta có:
Fsin β +N−Pcos α = 0 ⇒ N =mgcos α −Fsin β (2)
Với F ms = µN = µmgcos α − µFsin β (3)
Thế (3) vào (1) ta có :
F =mgcos(µβcos+αµ+sinsinβα)
a.Thay số : m =1kg,g = 9 , 8m/s2,α = 30 0,β = 20 0,µ = 0 , 3, ta có:
20 sin 3 , 0 20 cos
) 30 sin 30 cos 3 , 0 ( 8 , 9 1
0 0
0 0
≈ +
+
=
b.
+
+
= +
+
=
µ µ
α α
µ β
µ β
α α µ
)
1 ( tan sin 1
) sin cos
( sin
cos
) sin cos
(
1 2
mg mg
F
F có giá trị bé nhất khi : sin tan 1 (1) = 1
µ
N mg
3 , 0 1
) 30 sin 30 cos 3 , 0 ( 8 , 9 1 1
) sin cos
(
2
0 0
2
+
+
= +
+
=
µ
α α
µ
( 0,25 điểm )
( 0,25 điểm )
( 0,5 điểm )
( 0,25 điểm ) ( 0,25 điểm )
( 0,25 điểm )
Trang 5ĐÁP ÁN
KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2008 -2009
Lớp 10 NC - Thời gian : 45 phút
*****
Câu 1 ( 2,5 điểm )
- Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động thẳng trong đó gia tốc tức thời không đổi
- Biểu thức :
t
v t
t
v v a
∆
∆
=
−
−
=
→
0 0
t
v t
t
v v a
∆
∆
=
−
−
=
0
- Trong đó : a gọi là gia tốc, đơn vị là m/s2
v0 là vận tốc ở thời điểm t0
v là vận tốc ở thời điểm t
Câu 2 ( 2,5 điểm )
- Phát biểu định luật I: (sgk Vật lý 10NC – Trang 65)
- Khi tra cán búa người ta tra búa xuống nền nhà cứng vì: Khi búa chạm vào nền nhà, cán búa dừng lại đột ngột, khi đó đầu búa có khối lượng lớn nên quán tính lớn tiếp tục chuyển động xuống ngập sâu đầu cán Người ta không làm ngược lại vì cán búa có khối lượng nhỏ quán tính nhỏ
Câu 3 ( 2,5 điểm )
Vận tốc của vật ở cuối giây thứ ba
v=gt= 9 , 8 3 = 29 , 4m/s
Quãng đường vật đi được trong 4 giây
s s gt 9 , 8 4 78 , 4m
2
1 2
Quãng đường vật đi được trong giây thứ năm:
s s s s s 9 , 8 5 78 , 4 44 , 1m
2
4
=
∆
Câu 4 ( 2,5 điểm )
Chọn hệ trục xoy như hình
Các lực tác dụng vào vật m:
• lực kéo F
• trọng lực P
• phản lực N
• lực ma sát Fms
Áp dụng định luật II Niu – tơn, ta có:
F+N+Fms+P=m a (*)
Chiếu (*) lên phương ox ,ta có:
Fcos β −F ms−mgsin α = 0 (1) (vật chuyển động đều a
= 0)
F
α
β
P
N
F ms O
x y
α
ĐỀ
CHẴN
(1,5 điểm)
( 0,75 điểm )
( 0,25 điểm )
( 1,5 điểm )
( 1 điểm )
( 1 điểm ) ( 1 điểm )
( 0,5 điểm )
( 0,25 điểm )
( 0,25 điểm )
( 0,25 điểm )
Trang 6Chiếu (*) lên phương oy, ta có:
Fsin β +N−Pcos α = 0 ⇒ N =mgcos α −Fsin β (2)
Với F ms = µN = µmgcos α − µFsin β (3)
Thế (3) vào (1) ta có :
F =mgcos(µβcos+αµ+sinsinβα)
a Thay số : m =1kg,g = 9 , 8m/s2,α = 30 0,β = 15 0,µ = 0 , 3, ta có:
15 sin 3 , 0 15 cos
) 30 sin 30 cos 3 , 0 ( 8 , 9 1
0 0
0 0
≈ +
+
=
b
+
+
= +
+
=
µ µ
α α
µ β
µ β
α α µ
) 1 ( tan sin 1
) sin cos ( sin
cos
) sin cos (
1 2
mg mg
F
F có giá trị bé nhất khi : sin tan 1 (1) = 1
µ ⇒ tan − 1 (1) + β = 90 0
µ
⇒ 0 1 ) 90 0 73 , 3 0 16 , 7 0
3 , 0
1 ( tan
β
( 0,25 điểm )
( 0,25 điểm )
( 0,5 điểm )
( 0,25 điểm ) ( 0,25 điểm )
( 0,25 điểm )