1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra toan 8 ki 2

5 153 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 158 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tam giác đồng dạng - Hiểu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuơng -... Hoùc sinh choùn moọt trong hai caõu sau: Caõu 1: a Theỏ naứo laứ hai phửụng trỡnh tửụng ủửụng?. b Xeựt xem

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 8

Năm học 2010 - 2011

Cấp độ

Nội dung

Cộng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

1 khái niệm về

Phương trình, phương

trình tương đương

- Chỉ ra được hai phương trình cho trước là tương đương trong trường hợp đơn giản

HiĨu kh¸i niƯm vỊ hai ph¬ng tr×nh

t-¬ng ®t-¬ng

-

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1đ

=10%

1 1đ

=10%

2 2

=20%

2.phương trình bậc

nhất một ẩn

Giải được phương trình tích dạng đơn giản

- Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 2

=20%

2 2

=20%

3 Giải bài tốn bằng

cách lập phương trình

bậc nhất một ẩn

- Giải được bài tốn bằng cách lập phương trình

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2 20%

1 2 20%

4 Bất phương trình

bậc nhất một ẩn, bất

phương trình tương

đương

- Biết biến đổi những bất phương trình

đã cho về dạng bất phương trình bậc nhất một ẩn để giải chúng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1

=10%

1

1 đ

= 10%

5 Tam giác đồng

dạng

- Hiểu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuơng

- - Biết tính

tốn độ dài của các đoạn thẳng và chứng minh hình học dựa vào tính chất của đường phân giác

Số câu

Số điểm

1 1đ

1 1,5đ

2

2,5 điểm

Trang 2

Tỉ lệ % =10% =15% =25%

6 Hỡnh lăng trụ

đứng, hỡnh hộp chữ

nhật hỡnh chúp đều

hỡnh chúp cụt đều

Biết được khỏi niệm đường thẳng vuụng gúc với mặt phẳng thụng qua hỡnh vẽ

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5

=5%

1 0,5 điểm = 5%

Tổng số cõu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2 2đ 20%

3 2,5 25%%

4 5,5đ 55%

9 10đ 100%

ẹEÀ KIEÅM TRA HOẽC Kè II MOÂN TOAÙN LễÙP 8 Thụứi gian laứm baứi: 90 phuựt

A Lí THUYẾT: (2 ủieồm)

Hoùc sinh choùn moọt trong hai caõu sau:

Caõu 1:

a) Theỏ naứo laứ hai phửụng trỡnh tửụng ủửụng?

b) Xeựt xem caởp phửụng trỡnh sau coự tửụng ủửụng vụựi nhau khoõng? Giaỷi thớch

2x – 4 = 0 (1) vaứ (x – 2)(x2 + 1) = 0 (2)

B BÀI TOÁN BẮT BUỘC: (8 ủieồm).

Baứi 1: (3 ủieồm) Giaỷi caực phửụng trỡnh vaứ baỏt phửụng trỡnh sau ủaõy:

a) (x + 1)(2x – 1) = 0

1

5

3

x x

Baứi 2: (2 ủieồm) Giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp phửụng trỡnh

Moọt ngửụứi khụỷi haứnh tửứ A luực 7 giụứ saựng vaứ dửù ủũnh tụựi B luực 11 giụứ 30 phuựt cuứng ngaứy Do ủửụứng chửa toỏt, neõn ngửụứi aỏy ủaừ ủi vụựi vaọn toỏc chaọm hụn dửù ủũnh 5 km/h Vỡ theỏ phaỷi 12 giụứ ngửụứi aỏy mụựi ủeỏn B Tớnh quaừng ủửụứng AB Baứi 3: (2,5 ủieồm)

Cho tam giaực ABC vuoõng taùi A vụựi AB = 3cm; AC = 4cm; veừ ủửụứng cao AE a) Chửựng minh ABC ủoàng daùng vụựi EBA từ đú suy ra AB2 = BE.BC

b) Phaõn giaực goực ABC caột AC taùi F Tớnh ủoọ daứi BF

Baứi 4: (0,5 điểm) Cho hình chóp tam

giác đều S ABC, gọi M là trung điểm

của BC (Hỡnh veừ)

Chứng minh rằng: BCmp SAM( )

M

C A

S

Trang 3

Hết

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN KHỐI 8

NĂM HỌC: 2010 – 2011

A LÝ THUYẾT: (2 điểm) Học sinh chọn một trong hai câu sau:

Câu 1: a) Hai phương trình tương là hai phương trình có cùng mộttập nghiệm

b) Phương trình (1) và (2) tương đương vì có cùng một tập

nghiệm S1 = S2 = {2}

1 1

Câu 2:

a) Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng với tam giác ABC

nếu:

 '  ; '   ; '  

AA BB CC

A B B C C A

ABBCCA

b) Áp dụng:

A’B’C’ ~ ABC

A B B C C A

Hay 48B C16' 'CA6

4

AC   cm

4.16

8

B C   cm

Vậy AC = 12cm; B’C’ = 8cm

0,5 0,5

0,25 0,25 0,25 0,25

B BÀI TỐN BẮT BUỘC: (8 điểm).

Bài 1:

a) (x + 1)(2x – 1) = 0

 x + 1 = 0 hoặc 2x – 1 = 0

1) x + 1 = 0  x = -1

2) 2x – 1 = 0  x = 12

Vậy 1;1

2

S   

1

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 4

ĐKXĐ x  -1 và x  0

(1)  x(x + 3) + (x + 1)(x – 2) = 2x(x + 1)

 x2 + 3x + x2 – 2x + x – 2 = 2x2 + 2x

 0.x = 2 (Vơ nghiệm) Vậy S = 

5

3

x x

 x-3 + 5 > 5(2x – 5)

 x – 3 + 5 > 10x – 25

 -3 + 5 + 25 > 10x – x

 27 > 9x  3 > x hay x < 3

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

Bài 2:

Gọi x (km) là quảng đường AB (x > 0)

Vận tốc ơ tơ dự định đi là x : 29 = 2x9 (km/h)

Vận tốc thực tế ơ tơ đã đi là 5x (km/h)

Vì vận tốc thực tế chậm hơn vận tốc dự định 5 km/h nên ta cĩ

phương trình:

5

x

+ 5 =

9

2x

Giải phương trình suy ra nghiệm x = 225

Vậy quảng đường AB dài 225 km

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,5 0,25

Bài 3:

F

E

C

B

A

a) ABC và  EBA là hai tam giác vuông có góc B chung

nên đồng dạng với nhau

=> EB ABBC BA => AB2 = BE.BC

b) Aùp dụng định lí Pytago vào tam giác vuông ABC ta có:

BC2 = AB2 + AC2 = 32 + 42 = 25

Vậy BC = 5

Vì BF là tia phân giác của góc B

=> CF AFBC AB

=> AF AF CFAB ABBC

 hay AF4 335

=> AF = 3.4:8 = 1,5 cm Aùp dụng định lí Pytago vào tam giác vuông ABF ta có:

BF2 = AB2 + AF2 = 32 + 1,52 = 11,25

=> BF = 11 , 25  3,4 cm

0,5 0,5

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 5

0,25 Bài 4:

Vì ABC đều nên AM là đường trung tuyến cũng là đường

cao => BC  AM (1)

Vì SBC cân tại S nên SM là đường trung tuyến cũng là

đường cao => BC  SM (2)

Từ (1) và (2) => BC  mp(SAM)

*Lưu ý: Học sinh có thể giải theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 09/02/2015, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chóp cụt đều - kiem tra toan 8 ki 2
Hình ch óp cụt đều (Trang 2)
w