8534 Câu 2:Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Một vườn trồng rau hình chữ nhật có chiều dài là 27m, chiều rộng bằng 3 1 chiều dài.. a Vườn rau hình chữ nhật có chiều rộng là: A.
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Năm học:2010 - 2011
MÔN: TOÁN
Thời gian: 50 phút( không kể thời gian giao đề)
Câu 1:Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Số liền sau của số 65 739 là:
A 65 729 B 65 749 C 65 740 D 65 738 b) Số lớn nhất trong các số : 8354; 8353; 8453; 8534 là?
A 8354 B 8353 C 8453 D 8534
Câu 2:Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Một vườn trồng rau hình chữ nhật có chiều dài là 27m, chiều rộng bằng
3
1 chiều dài a) Vườn rau hình chữ nhật có chiều rộng là:
A 18m B 9m C 24m
b) Vườn rau hình chữ nhật có chu vi là:
A 36m B 45m C 72m
Câu 3:Viết (theo mẫu):
87 115 Tám mươi bảy nghìn một trăm mười lăm
……… Mười sáu nghìn ba trăm linh năm
42 980 ……….
……… Ba mươi mốt nghìn một trăm bảy mươi mốt 60 002 ……….
Câu 4: a) 89145 …… 98 415 b) 78 659 ……… 76 860 Câu 5: Đặt tính rồi tính. 37 425 + 28 107 92 685 – 45326 12051 x 7 64290 : 6 ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
Câu 6:Tìm X: Trường: TH Hòa Bình Họ và tên: ………
Lớp : 3
Trang 2X x 3 = 9327 X : 2 = 346
……… ………… ………
……… ………… ………
………
………… ………
Câu 7: Bài toán Mua 3 đôi dép cùng loại phải trả 49 500 đồng Hỏi mua 4 đôi dép như thế phải trả bao nhiêu tiền? Bài giải ………
………
………
………
………
………
Câu 8 : Đồng hồ chỉ mấy giờ? Dán đồng hồ ………
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 3 NĂM HỌC 2010-2011
Trang 3Câu 1:Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (2 điểm)
1) Số liền sau của số 65 739 là: (0.5điểm)
A 65 729 B 65 749 C 65 740 D 65 738
2) Số lớn nhất trong các số : 8354; 8353; 8453; 8534 là? (0.5điểm)
A 8354 B 8353 C 8453 D 8534 3) Một vườn trồng rau hình chữ nhật có chiều dài là 27m, chiều rộng bằng
3
1 chiều
dài (1 điểm)
a) Vườn rau hình chữ nhật có chiều rộng là:(0.5điểm)
A 18m B 9m C 24m
b) Vườn rau hình chữ nhật có chu vi là:(0.5điểm)
A 36m B 45m C 72m
Câu 3:Viết (theo mẫu): (1 điểm)
Mỗi kết quả đúng được 0.25 điểm
87 115 Tám mươi bảy nghìn một trăm mười lăm
42 980 Bốn mươi hai nghìn chín trăm tám mươi
60 002 Sáu mươi nghìn không trăm linh hai
Câu 4: (1 điểm)
a) 89145 …… 98 415 (0.5điểm) b) 78 659 ……… 76 860 (0.5điểm)
Câu 5: Đặt tính rồi tính (2 điểm)
Học sinh làm đúng mỗi bài được 0.5 điểm (đặt tính đúng được 0.25, kết quả đúng được 0.25 điểm)
Câu 6:Tìm X: (1 điểm)
X = 9327 : 3 (0.25 điểm) X = 346 x 2(0.25 điểm )
X = 3109 (0.25 điểm ) X = 692 (0.25 điểm )
Trang 4Câu 7: Bài toán (2.5 điểm)
Bài giải
Số tiền mua mỗi đôi dép là:(0.25 điểm)
49 500 : 3 = 16 500(đồng) (0.75 điểm) Số tiền mua 4 đôi dép là: (0.25 điểm)
16 500 x 4 = 66 000 (đồng) (0.75 điểm) Đáp số: 66 000 đồng (0.5 điểm)
Câu 8 : Đồng hồ chỉ mấy giờ? (0.5 điểm)
Mỗi kết quả đúng được 0.25 điểm