_ Hạt hợp thành của đơn chất kim loại là………… Nguyên tử Hãy viết kí hiệu hoá học của các nguyên tố kim loại Em có nhận xét gì về công thức hoá học của đơn chất kim loại?. Đơn chất là nh
Trang 1BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ HOÁ HỌC LỚP 8
THEO CHƯƠNG TRÌNH ĐỔI MỚI
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Khoanh tròn vào chữ a, b, c, duy nhất trước câu chọn đúng:
1/ Hạt hợp thành đơn chất kim loại gọi là :
Trang 32/ Nước tự nhiên, sông, suối, hồ, biển là:
Trang 5Tuần 6, tiết 12
BÀI 9 : CÔNG THỨC HOÁ HỌC I/ Công thức hoá học của đơn chất.
_ Hạt hợp thành của đơn chất kim loại là………… Nguyên tử
Hãy viết kí hiệu hoá học của các nguyên tố kim loại
Em có nhận xét gì về công thức hoá học của đơn
chất kim loại ?
Hãy cho biết đơn chất là gì?
Đơn chất là những chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học
Trang 6 Với đơn chất kim loại công thức hoá học
chính là kí hiệu hoá học nguyên tố hóa học.
Ví dụ : Kali ( K ), bạc ( Ag ), đồng ( Cu )
Công thức chung: A ( A là kí hiệu hoá học
của nguyên tố )
Trang 7_ Hãy viết công thức hoá học của các đơn chất
kim loại sau:
+ Đồng………
+ Canxi……….
+ Bạc……….
+ Kẽm………
Cu
Ag Zn Ca
_ Đối với phi kim thì có công thức hóa học như thế nào?
Trang 8 Với nhiều đơn chất phi kim do phân tử hợp thành có công thức chung : Ax ( A là kí hiệu hoá học, x là số nguyên tử của nguyên tố gọi là chỉ số,
x thường = 2 )
Ví dụ : Đơn chất oxi : O2 ( Số 2 ghi dưới chân bên phải
kí hiệu )
_ Viết công thức hoá học của các đơn chất phi kim sau :
+ Nitơ, biết phân tử có 2N , Công thức………
+ Hiđro, biết phân tử có 2H, Công thức………
+ Ozôn, biết phân tử có 3O, Công thức………
+ Clo, biết phân tử có 2Cl, Công thức………
N 2
H 2
O 3
Cl 2
Trang 9 Lưu ý : Một số đơn chất phi kim, S, C, P…công
thức hoá học chính là kí hiệu hoá học nguyên tố hoa học.
Tóm lại :
I Công thức hóa học của đơn chất.
1/ Với đơn chất kim loại kí hiệu là A , A là kí hiệu hóa học của nguyên tố → công thức hóa học chính là KHHH.
2/ Với nhiều đơn chất phi kim công thức chung : A x ( A là kí hiệu hoá học, x là số nguyên tử của nguyên
tố gọi là chỉ số,
x thường = 2 )
Một số đơn chất phi kim, lưu huỳnh, cacbon,
photpho…công thức hoá học chính là kí hiệu hoá học ( S, C, P )
Trang 10II/ Công thức hoá học của hợp chất.
Trang 11_ Viết công thức hoá học của các hợp chất sau:
+ Nước, biết phân tử gồm 2H, 1O Công
Trang 13Tóm lại :
II Công thức hóa học của hợp chất.
+ Dạng tổng quát: AxBy
+ A, B là kí hiệu hóa học B có thể là nhóm nguyên tử ( Bảng 2 )
+ x, y lần lượt là chỉ số.
( Hay số nguyên tử của A, B).
Trang 14III/ Ý nghĩa của công thức hoá học.
_ Nhìn vào công thức hoá học H 2 Biết được.
Khí hiđro do nguyên tố hiđro tạo nên.
Có 2 nguyên tử H trong 1 phân tử.
Phân tử khối H 2 = 2 H = 2 1 = 2 đvC.
Công thức hoá học dùng để biễu diễn chất.
_ Công thức hoá học cho biết những ý gì ? _ Lấy ví dụ với muối ăn ( NaCl )?
Trang 15 Mỗi CTHH cho biết 3 ý:
+ Tên nguyên tố tạo nên chất.
+ Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử chất.
+ Phân tử khối của chất.
Ví dụ :
Muối ăn ( NaCl ):
+ Muối ăn do nguyên tố Na và Cl tạo nên.
+ Có 1 Na, 1Cl trong phân tử.
+ Phân tử khối NaCl = 23 1 + 35,5 1 = 58,5 đvC.
Trang 16Tóm lại :
_ Công thức hoá học dùng để biểu diễn chất.
_ Mỗi công thức hoá học chỉ 1 phân tử chất ( trừ đơn chất kim loại và 1 số đơn chất phi kim S, C, P).
Mỗi CTHH cho biết 3 ý:
+ Tên nguyên tố tạo nên chất.
+ Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử chất + Phân tử khối của chất.
Trang 17 Lưu ý cách đọc và biểu diễn :
Cl2 , chỉ 1 phân tử clo.
2Cl2 , Chỉ hai phân tử clo.
NaCl , chỉ 1 phân tử muối ăn.
4NaCl, chỉ 4 phân tử muối ăn.
Al, chỉ 1 nguyên tử Al.
3Al, chỉ 3 nguyên tử Al…
Trang 18KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
Hãy dùng chữ số và kí hiệu hóa học diễn đạt các ý sau :
_ Sáu phân tử hiđro
_ Năm nguyên tử Nhôm
_ Bảy nguyên tử Sắt
_ Ba phân tử nitơ………
6H 2
5Al 7Fe 3N 2
Trang 19Viết công thức hóa học và tính phân tử khối của các hợp chất sau:
a Canxioxit(vôi sống), biết trong phân tử có 1Ca và 1 O;
b Nhôm clorua, biết trong phân tử có 1 Al và 3 Cl;
c Đồng sunfat, biết trong phân tử có 1 Cu, 1 S và 4O
d Natricacbonat, biết trong phân tử có 2 Na, 1C và 3O
e Axit sunfuric, biết trong phân tử có 2H, 1S và 4O
Na 2 CO 3 106 đvC
H 2 SO 4 98 đvC
Trang 21Lớp: 8a2, năm học 2013 – 2014