Kết quả Reset Chấm điểm /8 Điểm Bấm chọn chữ A, B, C, duy nhất trước câu chọn đúng: 1/ Hạt hợp thành đơn chất kim loại gọi là : Nguyên tử Phân tử Nguyên tố hố học... Bấm chọn chữ A, B, C
Trang 1TIẾT 12
Trang 2Kết quả Reset Chấm điểm /8 Điểm
Bấm chọn chữ A, B, C, duy nhất trước câu chọn đúng:
1/ Hạt hợp thành đơn chất kim loại gọi là :
Nguyên tử Phân tử Nguyên tố hố học
Trang 3Bấm chọn chữ A, B, C, duy nhất trước câu chọn đúng:
2/ Hạt hợp thành của hầu hết các chất gọi là:
Nguyên tử Phân tử Nguyên tố hố học.
A
Kết quả Reset Chấm điểm /8 Điểm
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 4I/ Công thức hoá
học của đơn chất - Hạt hợp thành của đơn chất kim loại gọi là nguyên tử
Hãy viết kí hiệu hoá học của các nguyên tố kim loại sau : + Natri :………
+ Sắt :………
+ Nhôm :………
Na Fe Al
- Em có nhận xét gì về công thức hoá học của đơn chất kim loại ?
Với đơn chất kim loại:
Công thức hoá học
chính là kí hiệu hoá học.
Ví dụ : Kali ( K ), bạc
( Ag ), đồng ( Cu )
Công thức chung: A
( A là kí hiệu hoá học
của nguyên tố )
Trang 5Tuần 6, tiết 12
BÀI : CÔNG THỨC HOÁ HỌC
I/ Công thức hoá
học của đơn chất.
_ Hãy viết công thức hoá học của các đơn chất kim loại sau:
+ Đồng………
+ Canxi………
+ Bạc………
+ Kẽm………
Cu Ag Zn Ca Với nhiều đơn chất phi kim công thức chung : Ax ( A là kí hiệu hoá học, x là số nguyên tử của nguyên tố gọi là chỉ số, x thường = 2 ) - Ví dụ : Đơn chất oxi : O 2 ( Số 2 ghi dưới chân bên phải kí hiệu ) _ Viết công thức hoá học của các đơn chất phi kim sau : + Nitơ, biết phân tử có 2N , Công thức………
+ Hiđro, biết phân tử có 2H, Công thức………
+ Ozôn, biết phân tử có 3O, Công thức………
+ Clo, biết phân tử có 2Cl, Công thức………
N2
H2
O3
Cl2
Lưu ý : Một số đơn chất phi
kim, S, C, P…công thức hoá
học chính là kí hiệu hoá học.
Trang 6I/ Công thức hoá học của
đơn chất.
II/ Công thức hoá học của
hợp chất.
- Hợp chất là những chất như thế nào ?
Hợp chất là những chất được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên
_ Viết công thức hoá học của các hợp chất sau:
+ Nước, biết phân tử gồm 2H, 1O Công thức………
+ Muối ăn, biết phân tử gồm : 1Na, 1Cl……….
+ Khí Cacbonđioxit, biết phân tử gồm: 1C, 2O Công thức…
H 2 O NaCl
CO 2
+ Dạng tổng quát: A x B y
+ A, B là kí hiệu hóa học B
có thể là nhóm nguyên tử.
( Bảng 2 )
+ x, y lần lượt là chỉ số ( Hay
số nguyên tử của A, B).
+ Lưu ý: Chỉ số = 1 không ghi
lên công thức.
+ Ví dụ : Vôi sống : CaO ( x =
1, y = 1 )
Trang 7Bảng Một số nhóm nguyên tử
Ví dụ : Canxiphotphat tạo bởi 3Ca, 2(PO4).
Công thức : Ca3(PO4)2.
Natrihiđroxit , tạo bởi 1Na, 1( OH )
Công thức : NaOH.
Trang 8I/ Công thức hoá học của
đơn chất.
II/ Công thức hoá học của
hợp chất.
III/ Ý nghĩa của công thức
hoá học.
Công thức hoá học dùng để
biễu diễn chất.
_ Nhìn vào công thức hoá học H 2 Biết được.
Khí hiđro do nguyên tố hiđro tạo nên.
Có 2 nguyên tử H trong 1 phân tử.
Phân tử khối H 2 = 1 2 = 2 đvC.
- Công thức hoá học cho biết những
ý gì ? Lấy ví dụ với muối ăn ( NaCl ).
Mỗi CTHH cho biết 3 ý:
+ Tên nguyên tố tạo nên chất.
+ Số nguyên tử mỗi nguyên tố
có trong 1 phân tử chất.
+ Phân tử khối của chất.
Muối ăn ( NaCl ):
+ Muối ăn do nguyên tố Na và Cl tạo nên.
+ Có 1 Na, 1Cl trong phân tử.
+ Phân tử khối NaCl = 23 1 + 35,5 1 = 58,5 đvC.
Trang 9Tuần 6, tiết 12
BÀI : CÔNG THỨC HOÁ HỌC
I/ Công thức hoá học của
đơn chất.
II/ Công thức hoá học của
hợp chất.
III/ Ý nghĩa của công thức
hoá học.
Lưu ý cách đọc và biểu diễn :
Cl 2 , đọc là “ Cờ lờ hai” chỉ 1 phân
tử clo.
2Cl 2 , Chỉ hai phân tử clo.
NaCl , đọc là “ Nờ a cờ lờ “ chỉ 1
phân tử muối ăn.
4NaCl, chỉ 4 phân tử muối ăn.
Al, đọc là “ a en lờ “ chỉ 1 nguyên
tử Al.
Công thức hoá học dùng để
biễu diễn chất.
Mỗi CTHH cho biết 3 ý:
+ Tên nguyên tố tạo nên chất.
+ Số nguyên tử mỗi nguyên tố
có trong 1 phân tử chất.
+ Phân tử khối của chất.
Trang 10sau :
_ Sáu nguyên tử Đồng
_ Năm nguyên tử Nhôm
_ Bảy nguyên tử Sắt
- Bốn nguyên tử Bạc:………
Trang 112/ Chọn từ hoặc cụm từ điền vào chổ trống cho thích hợp :
_ Cơng thức hố học dùng để biểu diễn , gồm
và ghi ở chân
_ Cơng thức hố học của chỉ gồm một kí hiệu hố học, cịn của gồm từ hai kí hiệu hố học trở lên
đơn chất
kí hiệu hố học chỉ số hợp chất
Chấm điểm Làm lại
/10 điểm
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
Trang 12- Học bài theo nội dung đã ghi.
- Làm bài tập 2, 3, 4 sgk trang 33, 34.
- Đọc trước bài “ Hoá trị “