Nêu tính chất hoá học của axit và ba zơ?1.. Tính chất hoá học của axit: - Dd axit làm đổi màu chất chỉ thị.. Tính chất hoá học của bazơ: - Dd bazơ làm đổi màu chất chỉ thị.. - Dung dịch
Trang 1Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về dự hội giảng
môn Hoá học Cụm trung tâm Giáo viên: Trần Văn Lừng Trường THCS Cao Thắng Ngày 20 tháng 10 năm 2007
Trang 2Nêu tính chất hoá học của axit và ba zơ?
1 Tính chất hoá học của axit:
- Dd axit làm đổi màu chất chỉ thị.
- Tác dụng với kim loại.
- Tác dụng với bazơ.
- Tác dụng với oxit bazơ.
- Tác dụng với muối
1 Tính chất hoá học của bazơ:
- Dd bazơ làm đổi màu chất chỉ thị.
- Dung dịch ba zơ tác dụng với oxit axit.
- Tác dụng với axit.
- Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ.
- Tác dụng với muối
Trang 3I Tính chất hoá học của muối
Tiết 14 (Bài 9) Tính chất hoá học của muối
1 Thí nghiệm:
2 Kết luận:
II Phản ứng trao đổi trong dung dịch
1 Nhận xét về các phản ứng hoá học của muối
2 Phản ứng trao đổi: SGK - 32
3 Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi
Trang 41 Ngâm một đoạn dây đồng vào ống nghiệm đựng 1-2 ml dung
dịch AgNO 3
2 Nhỏ vài giọt dung dịch H 2 SO 4 vào ống nghiệm có sẵn 1ml
dung dịch BaCl 2
3 Nhỏ vài giọt dung dịch AgNO 3 vào ống nghiệm có sẵn 1ml
dung dịch NaCl
4 Nhỏ vài giọt dung dịchCuSO 4 vào ống nghiệm đựng 1ml
dung dịch NaOH
1 Thí nghiệm
Trang 5STT Tính chất Thí nghiệm Hiện tượng Giải thích
1 Tác dụng với kim loại AgNO 3 + Cu
2 Tác dụng với axit BaCl 2 + H 2 SO 4
3 Tác dụng với muối NaCl + AgNO 3
4 Tác dụng với bazơ Na 2 SO 4 + Ba(OH) 2
Tiến hành thí nghiệm và điền kết quả vào phiếu học tập sau:
Trang 61 Dd muèi cã thÓ + kim lo¹i muèi míi + kim lo¹i míi
2 Muèi cã thÓ + axit muèi míi vµ axit míi.
3 Hai dd muèi cã thÓ t¸c dông víi nhau hai muèi míi.
4 Dd muèi cã thÓ + dd baz¬ muèi míi vµ baz¬ míi.
2 KÕt luËn
5 Mét sè muèi bÞ ph©n huû.
Trang 7BaCl 2 + Na 2 SO 4 Ba SO 4 + 2 Na Cl
CuSO 4 + 2NaOH Cu (OH) 2 + Na 2 SO 4
Na 2 CO 3 + H 2 SO 4 Na 2 SO 4 + CO 2 + H 2 O
NhËn xÐt?
Trang 8BaCl2 Cu SO4
Trang 9BaCl 2 + Na 2 SO 4 BaSO 4↓ + 2NaCl
BaCl 2 + NaNO 3 Ba(NO 3 ) 2 + 2NaCl (kh«ng x¶y ra ph¶n øng)
CuSO 4 + 2NaOH Cu(OH) 2↓ + Na 2 SO 4
K 2 SO 4 + 2NaOH KOH + Na 2 SO 4 (kh«ng x¶y ra ph¶n øng)
Na 2 CO 3 + H 2 SO 4 Na 2 SO 4 + CO 2↑ + H 2 O
Na 2 SO 4 + HCl NaCl + H 2 SO 4 (kh«ng x¶y ra ph¶n øng)
VÝ dô:
Trang 101 Có 2 dung dịch: Na 2 SO 4 và Na 2 CO 3 Dung dịch thuốc thử nào sau đây có thể dùng để nhận biết ra 2 dung dịch trên.
* Bài tập 1:
Chọn đáp án đúng:
2 Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?
Trang 11Viết các PTHH thực hiện các chuyển đổi hoá học sau:
* Bài tập 2:
Zn + CuSO 4 ZnSO 4 + Cu
ZnSO 4 + BaCl 2 BaSO 4 + ZnCl 2
ZnCl 2 + 2NaOH Zn(OH) 2 + NaCl
Zn(OH) 2 ZnO + H 2 O
Trang 12- Học, nắm vững nội dung.
- Nghiên cứu trước bài: Một số muối quan trọng.