1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 15-Đại từ

18 526 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 494,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm : ĐẠI TỪ Đại từ dùng để trỏ người, sự vật, hoạt động , tính chất …được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi... Danh từ, động từ, tính từ làm tên gọ

Trang 1

Môn : Ngữ văn

Người thực hiện : Phan Thị Thuỳ Trang

Trang 2

Kiểm tra bài cũ :

Thế nào là từ láy toàn bộ, từ láy bộ phận ? Cho ví dụ

Cơ chế tạo nghĩa của từ láy như thế nào ?

Trang 3

Tiết 14 :

I Thế nào là đại từ :

1 Khái niệm :

Trang 4

a Gia đình tôi khá giả Anh em tôi rất thương nhau Phải nói em

( Khánh Hoài )

b Chợt con gà trống phía sau bếp nổi gáy Tôi biết đó là con gà của

( Võ Quảng )

Dùng để trỏ “em tôi”

Dùng để trỏ con gà của anh Bốn Linh.

đoạn văn trên ?

a.Nó = em tôi

b.Nó = con gà của anh Bốn Linh

Trang 5

c Mẹ tôi, giọng khản đặc, từ trong màn nói vọng ra :

- Thôi, hai đứa liệu mà đem chia đồ chơi ra đi.

cặp mắt tuyệt vọng nhìn tôi

( Khánh Hoài )

d Nước non lận đận một mình,

Thân cò lên thác xuống ghềnh bấy nay.

Cho ao kia cạn , cho gầy cò con

( Ca dao )

- Hỏi về người, sự vật; Người , sự vật đó không xác định được

Trang 6

Đại từ là gì ?

Tiết 14 :

I Thế nào là đại từ :

1 Khái niệm :

ĐẠI TỪ

Đại từ dùng để trỏ người, sự vật, hoạt động , tính chất …được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi.

Trang 7

Thế nào là trỏ ? So sánh đại từ với danh từ, động từ, tính từ là

những loại thực từ Danh từ, động từ, tính từ làm tên gọi của sự vật , hoạt động, tính chất.

ví dụ : Ngựa : là tên gọi của sự vật ( hình vẽ con ngựa)

Cười : là tên gọi của một hoạt động ( vẽ một bộ mặt cười )

Đỏ : là tên gọi của môt loại tính chất ( vẽ một vật màu đỏ )

- Đại từ không làm tên gọi của sự vật, hoạt động, tính chất mà chỉ dùng để trỏ hoạt động, tính chất Như vậy “ trỏ “ tức là không

trực tiếp gọi tên sự vật, hoạt động, tính chất mà dùng một công cụ khác ( tức là đại từ ) để chỉ ra một hoạt động, tính chất nào đó

được nói đến Đại từ trỏ cái gì là tuỳ thuộc vào trường hợp giao tiếp cụ thể.

Trang 8

a Gia đình tôi khá giả Anh em tôi rất thương nhau Phải nói em

( Khánh Hoài )

b Chợt con gà trống phía sau bếp nổi gáy Tôi biết đó là con gà của

- Từ nó trong 2 đoạn văn trên giữ chức vụ ngữ pháp gì trong câu ? ( Võ Quảng )

+ a nó ( chủ ngữ)

+ b nó ( định ngữ)

Trang 9

c Mẹ tôi, giọng khản đặc, từ trong màn nói vọng ra :

- Thôi, hai đứa liệu mà đem chia đồ chơi ra đi.

cặp mắt tuyệt vọng nhìn tôi

( Khánh Hoài )

d Nước non lận đận một mình,

Thân cò lên thác xuống ghềnh bấy nay.

Cho ao kia cạn , cho gầy cò con

( Ca dao )

+ c thế ( Bổ ngữ của động từ “ nghe ”)

+ d ai ( chủ ngữ )

Đại từ có thể giữ chức vụ ngữ pháp gì trong câu ?

Trang 10

Tiết 14 : ĐẠI TỪ

I Thế nào là đại từ :

Đại từ dùng để trỏ người, sự vật, hoạt động , tính chất …được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi.

1 Khái niệm :

2 Chức vụ ngữ pháp :

Đại từ có thể đảm nhiệm các vai trò ngữ pháp như chủ ngữ, vị

ngữ trong câu hay phụ ngữ của danh từ, động từ, tính từ.

Trang 11

Bài tập nhanh :

a Con Ngựa đang gặm cỏ Nó bỗng ngẩng đầu lên và hí vang

b Cười là một hoạt động hồn nhiên của con người Nó giúp cho người ta sảng khoái , phấn chấn hơn, gần gũi nhau hơn

c Xanh là màu sắc của nước biển Nó khiến nhiều nhà thơ liên tưởng đến tuổi xuân và tình yêu bất diệt.

- Tìm đại từ trong các câu trên và cho biết các đại từ đó chỉ các đối tượng nào ? Chức vụ ngữ pháp của các đại từ đó

a Nó = con Ngựa

b Nó = hoạt động ( cười )

c Nó = tính chất , màu sắc ( xanh )

Làm chủ ngữ trong câu

Trang 12

Bài tập nhanh :

a Người học giỏi nhất lớp 7.A là nó.

b Mọi người đều nhớ nó

- Tìm đại từ và cho biết các đại từ đó giữ chức vụ ngữ pháp gì trong câu ?

a Nó : làm vị ngữ

b Nó : làm bổ ngữ

Trang 13

Tiết 14 : ĐẠI TỪ

I Thế nào là đại từ :

II Các loại đại từ :

1 Đại từ để trỏ :

a Các đại từ : tôi, tao, tớ, chúng tôi, chúng tao, chúng trớ , mày, chúng mày, nó, hắn, chúng nó, họ ,…trỏ gì ?

a Trỏ người hoặc sự vật ( còn gọi là đại từ xưng hô )

b Các đại từ : bấy , bấy nhiêu trỏ gì ?

b Trỏ số lượng

c Các đại từ : vậy, thế trỏ gì ?

c.Trỏ hoạt động, tính chất, sự việc

2 Đại từ để hỏi :

- Các đại từ : ai, gì,…hỏi về gì ?

a Hỏi về người, sự vật

- Các đại từ : bao nhiêu, bấy nhiêu,… hỏi về gì ?

b Hỏi về số lượng

- Các đại từ: sao, thế nào ,…hỏi về gì ?

c Hỏi về hoạt động, tính chất, sự việc

* Ghi nhớ : sgk/ 55,56

III Luyện tập :

Trang 14

Bài tập nhanh :

1 Nhận xét hai đại từ “tôi ” trong câu sau :

- Chợt thấy động phía sau, tôi quay lại, em tôi đã theo ra từ lúc nào

-Giống : Đều là đại từ xưng hô

- Khác : …….tôi quay lại ( tôi : làm chủ ngữ )

…… em tôi đã theo ra từ lúc nào ( tôi : làm định ngữ )

Trang 15

Bài 1 :

Số Ngôi

1 2 3

tôi, tao,tớ chúng tôi, chúng ta, chúng tớ

mày, mi chúng mày, bọn mi

a.

( Ngôi thứ nhất )

( Ngôi thứ 2 )

Trang 16

Bài 2 :

- Hai tuần trước đây, cháu đã gặp Lan.

- Tối hôm ấy, ba về với con nhé.

Bài 3 :

-Lan hát hay đến nỗi ai cũng phải khen

- Biết làm sao bây giờ ?

- Có bao nhiêu bạn thì có bấy nhiêu tính tình khác nhau

Trang 17

Dặn dò :

- Học bài , làm các bài tập còn lại

- Viết một đoạn văn ngắn có sử dụng đại từ

- Soạn bài :Từ Hán Việt

Ngày đăng: 08/02/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w