1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KSCL ĐẦU NĂM 2013-2014

6 278 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 142 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số đường thẳng đi qua 4 điểm không thẳng hàng là: 7.. Hỏi giá ban đầu của chiếc xe đạp là bao nhiêu đồng?. bTính chu vi của hình chữ nhật ABCD?. cTính diện tích hình tam giác ACM.. Biết

Trang 1

Khảo sát chất lượng đầu năm 2013- 2014

Môn : Toán 6 Thời gian : 90 phút

Phần I : Trắc nghiệm ( 3 điểm ): Ghi đáp án đúng vào bài làm

1 Số phần tử của tập A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9} là:

2 Số liền trước số 0 là:

3.Cho 2 tập hợp A = {3; 7} và B = {1; 3; 7} khi đó ta có:

4.Kết quả thực hiện phép tính 81 + 245 + 19 là:

5 Biết x + 21 = 34 thì giá trị của x là :

6 Số đường thẳng đi qua 4 điểm không thẳng hàng là:

7. TËp hîp A = { x ∈ N* \ 18 M x vµ x M 3} cã sè phÇn tö lµ:

a 1 phÇn tö b 2 phÇn tö c 3 phÇn tö d 4 phÇn tö

8.Sau khi giảm giá 25% thì giá một chiếc xe đạp là 757 500 đồng Hỏi giá ban đầu của chiếc xe đạp là bao nhiêu đồng?

A 760000 đồng; B 950000 đồng; C 1010000 đồng; D 943750 đồng

Phần II : Tự luận ( 7điểm )

Bµi 1: Tìm số x, biết rằng:

a 327 – x = 217 b 814 – (x – 305) = 712 c 7: 3 1

8 x= − 2

Bài 2 Thực hiện các phép tính

a) 72 + 69 + 128 b) 12.53 + 53.172 – 53.84 c) − ÷ − − ÷

13 1 5 2 2 5

14 2 7 7 21 7

Bµi 3: Cha mua cho em một quyển sổ tay dày 256 trang Để tiện theo dõi em đánh số trang từ 1

đến 256 Hỏi em đã phải viết bao nhiêu chữ số để đánh hết cuốn sổ tay?

Bài 4:Bài 5

16cm m

Trang 2

Hình chữ nhật ABCD có M là trung điểm của cạnh CD và có các kích thước:AB = 32 cm, AD =

16 cm( như hình vẽ)

a)Hình vẽ trên có mấy hình tam giác ? Ghi tên các tam giác

b)Tính chu vi của hình chữ nhật ABCD

c)Tính diện tích hình tam giác ACM

Bài 5: (1 điểm)

Cho 2 số tự nhiên ab7ab Biết trung bình cộng của chúng là 428 Tìm mỗi số

Trang 3

Khảo sát chất lượng đầu năm 2013- 2014

Môn : Toán 6 Thời gian : 90 phút

Đề 2

Phần I : Trắc nghiệm ( 3 điểm )Ghi đáp án đúng vào bài làm

1 Số phần tử của tập A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9;10;15;17} là:

2 Số liền sau số 0 là:

3.Cho 2 tập hợp A = {3; 7;1; 9} và B = {1; 3; 7} khi đó ta có:

4.Kết quả thực hiện phép tính 87 + 145 + 13 là:

5 Biết 2.x - 15 = 17 thì giá trị của x là :

6 Số đường thẳng đi qua 5 điểm không thẳng hàng là:

7. TËp hîp A = { x ∈ N* \ 24 M x vµ x M 4} cã sè phÇn tö lµ:

a 3 phÇn tö b 4 phÇn tö c 5 phÇn tö d 6 phÇn tö

8 Trong bể có 25 con cá, trong đó có 20 con cá chép Tỉ số phần trăm của số cá chép và số cá trong bể là:

Phần II : Tự luận ( 7 điểm )

Bài 1: Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):

a) 73 + 164 + 127 + 36 b) 14,13 + 8,4 + 12,87 + 3,6 c) 2 8 2 5 2 4

3 17 3 17 3 17 × + × + ×

Bài 2: Tìm x biết

Trang 4

Bài 3: : Trªn gi¸ s¸ch cã 108 cuèn s¸ch gåm s¸ch tiÕng viÖt vµ s¸ch To¸n BiÕt sè s¸ch To¸n

b»ng 4

5 sè s¸ch TiÕng ViÖt Hái trªn gi¸ s¸ch cã bao nhiªu quyÓn s¸ch To¸n, bao nhiªu quyÓn s¸ch TiÕng ViÖt? Tính tỉ số phần trăm giữa toán và tiếng việt?

Bài 4 ( 1.5 đ) :Cho hình thang vuông ABCD, biết AD = 30 dm, BC = 42 dm, AB = 40 dm Điểm

M là trung điểm của cạnh AB

a) Tính diện tích của hình thang ABCD

b) Tính diện tích của hình tam giác AMD

c) Tính diện tích của hình tam giác MCD

Bài 5: (1 điểm)

Cho 2 số tự nhiên ab7ab Biết trung bình cộng của chúng là 428 Tìm mỗi số

D A

M

30 dm

42 dm

40 dm

Trang 5

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHẤM

MÔN TOÁN 6 Phần trắc nghiệm : Mỗi ý đúng 0.375 điểm

Phàn tự luận 1 ( 7 điểm )

1

1.5 đ

a 327 – x = 217 x = 110

b 814 – (x – 305) = 712 - x = 407

c 7: 3 1

8 x= − 2 ……….x = 7/20

0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ

2

1.5 đ

a) 72 + 69 + 128 = = 269 b) 12.53 + 53.172 – 53.84 = = 5300 c) − ÷ − − ÷

13 1 5 2 2 5

0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ

3

1.5 đ

- Từ trang 1 đến trang 9, viết 9 số

- Từ trang 10 đến trang 99 có 90 trang, viết 90 2 = 180 chữ số

- Từ trang 100 đến trang 256 có (256 – 100) + 1 = 157 trang, cần viết 157 3 = 471 số

Vậy em cần viết 9 + 180 + 471 = 660 số

0.25 0.25 0.5 0.5

4

1.5 đ

- HS vẽ lại hình

- tính được chu vi hình chữ nhật = 96 cm

- chỉ được số tam giác và viết được các tam giác

- tính được diện tích tam giác ACM bằng 128 cm2

0.25 0.25 0.5 0.5

5

Tổng của hai số là: 428 x 2 = 856

Ta có: ab + 7ab = 856

ab + 700 + ab = 856

ab x 2 = 856 – 700

ab x 2 = 156

ab = 156 : 2

ab = 78 Vậy hai số đó là: 78 và 778

0.25 0.25 0.25 0.25

Trang 6

Phàn tự luận2 ( 7 điểm )

1

1.5 đ

a) 73 + 164 + 127 + 36 =……….= 400 b) 14,13 + 8,4 + 12,87 + 3,6 =……… = 39 c) 2 8 2 5 2 4

3 17 3 17 3 17 × + × + × =……….= 2/3

0.5 đ 0.5 đ

0.5 đ

2

1.5 đ

a) 2.x – 3 = 11 ……… x = 7

8 x= − 2 ………x = 7/12

4 2 3 4

x

× − + × = ………x = 37/24

0.5 đ 0.5 đ

0.5 đ

3

1.5 đ

Tæng sè phÇn b»ng nhau: 4+5=9 phÇn

Sè s¸ch To¸n lµ: 108:9.4=48 ( cuèn)

Sè s¸ch TiÕng ViÖt lµ: 108:9.5= 60 (cuèn)

tỉ số phần trăm giữa sách toán và tiếng việt là 48:60x100%=80%

Đ/s

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

4

1.5 đ

- HS vẽ lại hình

- Tính diện tích của hình thang ABCD bằng 1440 dm2

- tính AM = MD = 20 dm

- Tính diện tích của hình tam giác AMD bằng 300dm2

- tính được diện tích tam giác MCD bằng 720 dm2

0.25 0.25 0.25 0.25 0.5

5

Tổng của hai số là: 428 x 2 = 856

Ta có: ab + 7ab = 856

ab + 700 + ab = 856

ab x 2 = 856 – 700

ab x 2 = 156

ab = 156 : 2

ab = 78 Vậy hai số đó là: 78 và 778

( HS có thể giải bằng cách khác: Tổng – Hiệu;… )

0.25 0.25

0.25

0.25

Ngày đăng: 08/02/2015, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w