1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KSCL đầu năm từ lớp 1 đến lớp 5

23 427 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề KSCL đầu năm từ lớp 1 đến lớp 5
Trường học Trường Tiểu học Phú Túc
Chuyên ngành Tiếng Việt, Toán
Thể loại Đề kiểm tra đầu năm
Năm xuất bản 2009 – 2010
Thành phố Châu Thành
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 157,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các bạn nhỏ mỗi người cầm trong tay một chiếc đèn : đèn lồng, đèn ông sao… Tiếng nói cười ríu rít làm rộn rã cả xóm làng.. HƯỚNG DẪN GHI ĐIỂM - Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNH

TRƯỜNG TH PHÚ TÚC

ĐỀ KIỂM TRA

KHẢO SÁT ĐẦU NĂM

NĂM HỌC 2009 – 2010 MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2

Ngày 26 /8/2009

I.- KIỂM TRA ĐỌC: ( 10 ĐIỂM )

Đọc thành tiếng bài “ Rước đèn”

Rước đèn Đêm Trung thu Càng về khuya đám rước đèn càng đông Các bạn nhỏ mỗi người cầm trong tay một chiếc đèn : đèn lồng, đèn ông sao… Tiếng nói cười ríu rít làm rộn rã cả xóm làng

HƯỚNG DẪN GHI ĐIỂM

-Đọc lưu loát, trôi chảy, không mắc lỗi ( 5 đ )

-Đọc lưu loát, trôi chảy, mắc dưới 5 lỗi ( 4 đ )

-Đọc tương đối lưu loát, mắc 5 đến 8 lỗi ( 3 đ )

-Đọc với tốc độ tạm được mắc từ 9 đến 12 lỗi ( 2 đ )

-Đọc chậm mắc 13 đến 16 lỗi ( 1 điểm )

-Đọc rất chậm, mắc trên 17 lỗi đánh vần vất vả ( 0

điểm )

II.- KIỂM TRA VIẾT: ( 10 ĐIỂM )

Viết tập chép bài: “ Quyển sách mới” Sách TV tập 2

trang 163 GV phát bài in sẵn cho HS tập chép vào giấy làm bài

Tập chép: Quyển sách mới Năm học sắp kết thúc Hôm nay, Khánh Linh được phát sách Tiếng Việt 2 Em mở ngay sách ra xem Sách có rất nhiều tranh ảnh đẹp Em thích quá Tan học, vừa về đến nhà, em đã khoe ngay sách với bà.

HƯỚNG DẪN GHI ĐIỂM

- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trìnhbày đúng hình thức bài chính tả (10 đ)

- Sai 4 dấu thanh trừ 1 điểm

-Sai 2 chữ trừ 1 điểm

Lưu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai kiểu chữ, trình bày

bẩn… trừ 1 đ toàn bài

Trang 2

Trường Tiểu học Phú Túc Thứ tư,

ngày 26 tháng 8 năm 2009

Lớp : Hai …… BÀI KHẢO SÁT CHẤTLƯỢNG ĐẦU NĂM

Họ và tên:……… MÔN

TIẾNG VIỆT ĐỌC

LỚP HAI

ĐIỂM

TIẾNG VIỆT ĐỌC :

TIẾNG VIỆT VIẾT :

LỜI PHÊ

I.- KIỂM TRA ĐỌC: ( 10 ĐIỂM )

Đọc thành tiếng bài “ Rước đèn”

Rước đèn Đêm Trung thu Càng về khuya đám rước đèn càng đông Các bạn nhỏ mỗi người cầm trong tay một chiếc đèn : đèn lồng, đèn ông sao… Tiếng nói cười ríu rít làm rộn rã cả xóm làng

II.- KIỂM TRA VIẾT: ( 10 ĐIỂM )

Viết tập chép bài: “ Quyển sách mới”

Quyển sách mới.

Năm học sắp kết thúc Hôm nay, Khánh Linh được phát sách Tiếng Việt 2 Em mở ngay sách ra xem Sách có rất nhiều tranh ảnh đẹp Em thích quá Tan học, vừa về đến nhà, em đã khoe ngay sách với bà.

Tập chép

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNH

TRƯỜNG TH PHÚ TÚC

ĐỀ KIỂM TRA

KHẢO SÁT ĐẦU NĂM

NĂM HỌC 2009 – 2010 MÔN TOÁN LỚP 2 Ngày 26/8/2009

1.2.) Viết các số: 34; 72 ; 28; 92 ; 59 theo thứ tự ( 1 đ )

a.)Từ bé đến lớn: …………; ……… ; ………… ; ………….;

BÀI 4: GIẢI TOÁN ( 2 Đ )

Tổ Một hái được 32 bông hoa, tổ Hai hái được 4 bông hoa.Hỏi cả hai tổ hái được bao nhiêu bông hoa ?

HƯỚNG DẪN GHI ĐIỂM

BÀI 1: ( 2 Đ )

1.1 1 Điểm Điền đúng 5 số đạt 0,25 điểm

1.2 1 điểm a) Viết đúng theo thứ tự từ bé đến lớn :

0,5 điểm b) Viết đúng theo thứ tự từ lớn đến bé : 0,5 điểm

BÀI 2: ( 4 Đ ) Làm đúng mỗi bài đạt 1 điểm

BÀI 3: ( 2 Đ ) Điền dấu đúng mỗi bài đạt 0,5 điểm

BÀI 4 : ( 2 Đ ) Làm đúng lời giải và phép tính đạt 2 điểm

Trang 4

Trường Tiểu học Phú Túc Thứ tư,

ngày 26 tháng 8 năm 2009

Lớp : Hai …… BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

Họ và tên:……… MÔN

1.2.) Viết các số: 34; 72 ; 28; 92 ; 59 theo thứ tự ( 1 đ )

b.)Từ bé đến lớn: …………; ……… ; ………… ; ………….;

BÀI 4: GIẢI TOÁN ( 2 Đ )

Tổ Một hái được 32 bông hoa, tổ Hai hái được 4 bông hoa.Hỏi cả hai tổ hái được bao nhiêu bông hoa ?

Bài giải

………

………

Trang 5

………

………

………

………

………

PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNH

TRƯỜNG TH PHÚ TÚC

ĐỀ KIỂM TRA

KHẢO SÁT ĐẦU NĂM

NĂM HỌC 2009 – 2010 MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3

Ngày 26/8/2009

I.- Đọc thành tiếng: ( 5 điểm )

Bài đọc: Tình bà cháu

Ngày xưa, có hai anh em ở với bà Nhà rất nghèo nhưng

ba bà cháu sống rất vui vẻ, đầm ấm

Có một cô tiên thương ba bà cháu, cho một hạt đào và dặn hai anh em: “Khi bà mất, gieo hạt đào này lên mộ, các cháu sẽ sung sướng”

Bà mất, hai anh em làm theo lời dặn của cô tiên Hạt đào mọc thành cây Cây ra toàn quả vàng, quả bạc Hai anh

em trở nên giàu có Nhưng rồi vàng bạc không làm hai anh em khỏi buồn rầu vì nhớ bà

Thấy hai đứa trẻ buồn, cô tiên xuống hỏi Bé gái òa khóc, xin cô tiên hóa phép cho bà sống lại như xưa Một luồng gió nổi lên, vàng bạc, nhà cửa đều biến mất Bà hiện ra Hai anh em ôm chầm lấy bà và xin cô tiên cho bà sống mãi với các em

Theo TRẦN HOÀI DƯƠNG

II.- Viết chính tả nghe viết ( 5 đ )

Bài viết: Người làm đồ chơi

Bác Nhân là người nặn đồ chơi bằng bột màu Khi đồ chơi bằng nhựa xuất hiện, hàng của bác không bán được, bác định chuyển nghề về quê làm ruộng Một bạn nhỏ đã

Trang 6

lấy tiền để dành, nhờ bạn bè mua đồ chơi để bác vui trongtrong buổi bán hàng cuối cùng

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ GHI ĐIỂM

-:-I.- Tập đọc: ( 5 đ )

-Đọc đúng, trôi chảy, diễn cảm : 5 điểm

-Đọc đúng, trôi chảy : 4 điểm

-Đọc đúng nhưng chậm : 3 điểm

-Đọc sai 5 từ trở lên : 2 điểm

Trường Tiểu học Phú Túc Thứ tư,

ngày 26 tháng 8 năm 2009

Lớp : Ba …… BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

Họ và tên:……… MÔN

TIẾNG VIỆT ĐỌC

LỚP BA

ĐIỂM

TIẾNG VIỆT ĐỌC :

TIẾNG VIỆT VIẾT :

LỜI PHÊ

I.- Đọc thành tiếng: ( 5 điểm )

Bài đọc: Tình bà cháu

Ngày xưa, có hai anh em ở với bà Nhà rất nghèo nhưng ba bà cháu sống rất vui vẻ, đầm ấm.

Có một cô tiên thương ba bà cháu, cho một hạt đào và dặn hai anh em: “Khi bà mất, gieo hạt đào này lên mộ, các cháu sẽ sung sướng”.

Bà mất, hai anh em làm theo lời dặn của cô tiên Hạt đào mọc thành cây Cây ra toàn quả vàng, quả bạc Hai anh em trở nên giàu có Nhưng rồi vàng bạc không làm hai anh em khỏi buồn rầu vì nhớ bà.

Thấy hai đứa trẻ buồn, cô tiên xuống hỏi Bé gái òa khóc, xin cô tiên hóa phép cho bà sống lại

Trang 7

như xưa Một luồng gió nổi lên, vàng bạc, nhà cửa đều biến mất Bà hiện ra Hai anh em ôm chầm lấy bà và xin cô tiên cho bà sống mãi với các em.

Theo

TRẦN HOÀI DƯƠNG

II.- Viết chính tả nghe viết ( 5 đ )

PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNH

TRƯỜNG TH PHÚ TÚC

ĐỀ KIỂM TRA

KHẢO SÁT ĐẦU NĂM

NĂM HỌC 2009 – 2010 MÔN TOÁN LỚP 3 Ngày 26/8/2009

Bài 1: ( 1 đ ) viết các số

a.)Hai trăm ba mươi tư:………

b.)Bốn trăm linh tám: ………

Bài 2: ( 1 đ )

a./ Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 900, …… ,……….,897 là:

A 981 B 898, 988 C 901 , 902 D 899, 898

b./ Viết các số: 87 , 78 , 100, 1001 , 999

Theo thứ tự từ lớn đến bé: …… , …………,………….,………….,

Trang 8

Bài 4: ( 1 đ ) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

So sánh giữa chiều dài 1 m và 100 cm em thấy:

A Bằng nhau B 100 cm dài hơn 1 m

C 1 m dài hơn 100cm D 1 m ngắn hơn 100cm

Bài 5: ( 1 đ ) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

X : 3 = 8

A X = 28 B X = 27 C X = 21 D X = 24

Bài 6: ( 1 đ ) Điền dấu 397 … 379

536 …….699

431 …….503

829 …….830

Bài 7: ( 1 đ ) Trên hình vẽ bên có :

a.) Có …… hình tam giác

b.) Có …………hình chữ nhật

Bài 8: ( 2 đ ) Giải toán

Tính chu vi của một hình vuông có cạnh là 6 cm

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ GHI ĐIỂM

-:-Bài 1: ( 1 đ ) Mỗi câu đúng được 0.5 đ

Bài 2: ( 1 đ ) Mỗi câu đúng 0.5 đ

a.) Đáp án D

b.) Mỗi câu đúng 0.25 đ

- Theo thứ tự từ lớn đến bé: 1001, 999, 100, 87, 78

- Theo thứ tự từ bé đến lớn: 78, 87, 100, 999, 1001

Bài 3: ( 2 đ )

a./ Tính ( 1 đ ) Mỗi bài tính đúng 0.25 đ

200 + 700 = 900 1000 – 100 = 900 36 : 4 = 9 9 x 3 = 27

b./ Đặt tính rồi tính: ( 1 đ ) Mỗi bài tính đúng 0.5 đ

Trang 9

Đáp án D

Bài 6: ( 1 đ ) Mỗi bài điền đúng 0.25 đ

397  379 536  699

431  503 829  830

Bài 7: ( 1 đ ) Mỗi câu đúng 0.5 đ

a.) Có 5 hình tam giác

b.) Có 3 hình chữ nhật

Bài 8: ( 2 đ ) Giải toán

Chu vi hình vuông là:

6 x 4 = 24 ( cm )Đáp số: 24 cm

- HS viết đúng lời giải 0.5 đ

- Đúng phép tính đúng kết quả và tên đơn vị 1 đ

- Ghi được đúng đáp số 0,5 đ

Trường Tiểu học Phú Túc Thứ tư,

ngày 26 tháng 8 năm 2009

Lớp : Ba …… BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

Họ và tên:………

MÔN TOÁN

LỚP BA

Bài 1: ( 1 đ ) viết các số

c.) Hai trăm ba mươi tư:………

d.)Bốn trăm linh tám: ………

Bài 2: ( 1 đ )

a./ Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 900, …… ,……….,897 là:

A 981 B 898, 988 C 901 , 902 D 899, 898

b./ Viết các số: 87 , 78 , 100, 1001 , 999

Theo thứ tự từ lớn đến bé: …… , …………,………….,………….,

………,

Theo thứ tự từ bé đến lớn: …… , …………,………….,………….,

………,

Trang 10

>

<

=

Bài 3: ( 2 đ )

a./ Tính ( 1 đ )

200 + 700 = ……… 1000 – 100 = …… 36 : 4 = ………

9 x 3 = ………

b./ Đặt tính rồi tính: ( 1 đ ) 318 + 127 999 – 683 Bài 4: ( 1 đ ) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: So sánh giữa chiều dài 1 m và 100 cm em thấy: A Bằng nhau B 100 cm dài hơn 1 m

C 1 m dài hơn 100cm D 1 m ngắn hơn 100cm Bài 5: ( 1 đ ) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: X : 3 = 8 A X = 28 B X = 27 C X = 21 D X = 24 Bài 6: ( 1 đ ) Điền dấu 397 … 379

536 …….699

431 …….503

829 …….830

Bài 7: ( 1 đ ) Trên hình vẽ bên có : a.) Có …… hình tam giác b.) Có …………hình chữ nhật Bài 8: ( 2 đ ) Giải toán

Tính chu vi của một hình vuông có cạnh là 6 cm Bài giải ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 11

PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNH

TRƯỜNG TH PHÚ TÚC

ĐỀ KIỂM TRA

KHẢO SÁT ĐẦU NĂM

NĂM HỌC 2009 – 2010 MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4

Ngày 26/8/2009

I.- Viết chính tả ( nghe - viết ) ( 5 đ ) Thời gian 10 phút.

Bài viết: Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục.

Giữ gìn dân chủ, xây dựng nước nhà, gây đời sống mới,việc gì cũng cần có sức khoẻ mới làm thành công Mỗi

Trang 12

một người dân yếu ớt tức là cả nước yếu ớt, mỗi mộtngười dân mạnh khoẻ là cả nước mạnh khoẻ.

Vậy nên luyện tập thể dục, bồi bổ sức khoẻ là bổnphận của mỗi một người yêu nước

II.- Tập làm văn:

Viết một bức thư ngắn ( khoảng 10 câu ) cho một bạnnước ngoài để làm quen và bày tỏ tình thần ái

* Gợi ý:

1 Lý do để em viết thư cho bạn

a.)Em viết tin về bạn hoặc nước bạn qua báo chí, đài phátthanh truyền hình, phim ảnh,…

b.) Em biết về nước bạn qua các bài học

2 Nội dung bức thư:

a.)Em tự giới thiệu về mình

b.) Hỏi thăm bạn

c.) Bày tỏ tình cảm của em đối với bạn

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM I.- Chính tả: ( 5 đ )

Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng trình bày sạch, đẹp ( 5 đ )

Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai phụ âm đầu và vầnthanh, không viết hoa đúng qui định… ) mỗi lỗi sai trừ 1 điểm

Nếu bài viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách,kiểu chữ hoặc trình bày bẩn bị trừ 1 điểm toàn bài

II.- Tập làm văn: ( 5 đ ) Đảm bảo các yêu cầu sau được 5 đ.

- HS viết được bức thư ngắn theo gợi ý của đề bài ( đủ các phần của một bức thư đúng yêu cầu đã học) riêng nội dung bức thư viết từ 7 câu trở lên

- Viết câu văn dùng từ đúng, không sai ngữ pháp

- Chữ viết rõ ràng, trình bày sạch đẹp ( 5 đ )

Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, diễn đạt, chữ viết có thểcho các mức điểm thấp hơn

Từ 4,5 đến 0,5 điểm

Trường Tiểu học Phú Túc Thứ tư,

ngày 26 tháng 8 năm 2009

Lớp : Bốn …… BÀI KHẢO SÁT

CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

Họ và tên:………

MÔN TIẾNG VIỆT

LỚP BỐN

ĐIỂM CHÍNH TẢ :

LỜI PHÊ

Trang 13

TẬP LÀM VĂN :

I.- Viết chính tả ( nghe - viết ) ( 5 đ ) Thời gian 10 phút.

II.- Tập làm văn:

Viết một bức thư ngắn ( khoảng 10 câu ) cho một bạnnước ngoài để làm quen và bày tỏ tình thân ái

Trang 14

PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNH

TRƯỜNG TH PHÚ TÚC

ĐỀ KIỂM TRA

KHẢO SÁT ĐẦU NĂM

NĂM HỌC 2009 – 2010 MÔN TOÁN LỚP 4 Ngày 26/8/2009

BÀI 1./ ( 1 đ ) Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng

a.) Số liền trước của 58 429 là:

A 58 427 B 58 428 C 58 430 D 58 431 b.)Số liền sau của 57 457 là:

A 57 357 B 57 358 C 57 456 D 57 458

BÀI 2./ ( 2 đ ) Đặt tính rồi tính:

a.) 37 820 + 4 079 b.) 57 370 – 5 831 c.) 27 252 x 3 d.) 36 083 : 4

BÀI 3./ ( 4 đ ) Tính:

Trang 15

a.) ( 13 739 - 10 718 ) x 2 b.) 14 523 – 24

964 : 4

BÀI 4./ ( 1 đ ) Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng:

Một hình chữ nhật có chiều dài 9 cm, chiều rộng 6 cm

a.) Chu vi hình chữ nhật đó là:

A 36 cm B 30 cm C 48 cm

b.) Diện tích hình chữ nhật đó là:

A 54 cm B 56 cm2 C 54 cm2

BÀI 5./ :( 2 đ ) Giải toán

Bài toán: Muốn lát nền 6 căn phòng như nhau cần 2550 viên gạch Hỏi muốn lát nền 7 căn phòng như thế cần bao nhiêu viên gạch ?

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM

-:-Bài 1: ( 1 đ ) HS khoanh đúng mỗi câu được 0.5 đ

a.) Đáp án B 58 428 ; b.) Đáp án D 57 458

Bài 2: ( 2 đ ) HS đặt tính và tính đúng mỗi bài được 0.5 đ

Bài 3: ( 4 đ ) Mỗi bài tính đúng 2 đ; Thực hiện thứ tự tính đúngmỗi bước 1 đ

2550 : 6 = 425 ( viên )Số viên gạch để lát 7 phòng là:

425 x 7 = 2 975 ( viên )ĐS: 2 975 viên gạch ( HS nêu lời giải và tính đúng mỗi phép tính được 1

đ )

Trang 16

Trường Tiểu học Phú Túc Thứ tư, ngày 26 tháng 8 năm 2009

Lớp : Bốn …… BÀI KHẢO SÁT

CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

Họ và tên:………

MÔN TOÁN

LỚP BỐN

BÀI 1./ ( 1 đ ) Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng

a.) Số liền trước của 58 429 là:

A 58 427 B 58 428 C 58 430 D 58 431 b.)Số liền sau của 57 457 là:

A 57 357 B 57 358 C 57 456 D 57 458

Trang 17

BÀI 2./ ( 2 đ ) Đặt tính rồi tính:

a.) 37 820 + 4 079 b.) 57 370 – 5 831 c.) 27 252 x 3

d.) 36 083 : 4 ………

………

………

………

………

………

………

………

BÀI 3./ ( 4 đ ) Tính:

a.) ( 13 739 - 10 718 ) x 2 b.) 14 523 – 24 964 : 4 ………

………

………

………

………

………

………

………

BÀI 4./ ( 1 đ ) Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng: Một hình chữ nhật có chiều dài 9 cm, chiều rộng 6 cm a.) Chu vi hình chữ nhật đó là: A 36 cm B 30 cm C 48 cm b.) Diện tích hình chữ nhật đó là: A 54 cm B 56 cm2 C 54 cm2

BÀI 5./ :( 2 đ ) Giải toán Bài toán: Muốn lát nền 6 căn phòng như nhau cần 2550 viên gạch Hỏi muốn lát nền 7 căn phòng như thế cần bao nhiêu viên gạch ? Bài giải ………

………

………

………

………

………

Trang 18

………

Trường Tiểu học Phú Túc Thứ tư, ngày 26 tháng 8 năm 2009 Lớp : Năm …… BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM Họ và tên:………

MÔN TOÁN LỚP NĂM

ĐIỂM LỜI PHÊ 1/ Đặt tính rồi tính (2 điểm) a/ 24579 + 43867 b/ 82604 – 35246 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

c/ 235 x 325 d/ 7368 : 24 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

2/ Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn (2 điểm) a/ 7426 ; 999 ; 7642 ; 7624 ………

b/ 3158 ; 3518 ; 1853 ; 3190 ………

3/ Tìm số trung bình cộng của các số sau: (1 điểm) 137; 248 và 395 ………

………

4/ Tìm x: (2 điểm) a/ 40 x X = 1400 b/ x : 13 = 205 .

.

.

5/ Bài tốn (3 điểm)

Một thửa ruộng hình chữ nhật cĩ chu vi 530 m, chiều rộng kém chiều dài 47m Tính diện tích của thửa ruộng.

Ngày đăng: 16/09/2013, 18:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 7: (1 đ) Trên hình vẽ bên có : a.) Có ……..hình tam giác - Đề KSCL đầu năm từ lớp 1 đến lớp 5
i 7: (1 đ) Trên hình vẽ bên có : a.) Có ……..hình tam giác (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w