Phần trắc nghiệm khách quan 3,0 điểm Chỉ ghi số câu và chữ cái đứng trước đáp án phù hợp vào bài Ví dụ: 1.. 8 Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông
Trang 1PHÒNG GD&ĐT VĨNH BẢO
TRƯỜNG THCS VĨNH PHONG ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Năm học 2008 – 2009 Môn: Toán 8
Thời gian: 90’ (không kể thời gian giao đề)
A Phần trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)
Chỉ ghi số câu và chữ cái đứng trước đáp án phù hợp vào bài (Ví dụ: 1 C)
I Chọn đáp án đúng
1) Thực hiện phép nhân 3 2 1
2
ta được kết quả là:
A 2x5 10x4 x3 B 2x5 10x4 x3 C 2x6 10x4x3 D 2x6 10x4 x3 2) Khai triển biểu thức x 2y 2 ta được kết quả là:
A x2 2xy 4y 2 B x2 4xy 2y 2 C x2 4xy 2y 2 D x2 4xy 4y 2 3) Kết quả của phép tính 0,2 1x 0,2 1x
A 0,4 1x2
9
9
3
9
4) Giá trị của biểu thức M3x y2 3 tại x = -1; y = 1 là
5) Số hạng còn thiếu trong hằng đẳng thức
3
A 3 2
xy
2
3
x y
2
3 xy
2
3
x y
6) Đa thức f(x) = x2 – 2x có các nghiệm là
A 0 và 1
7) Cho tứ giác ABCD có A : B : C : D 2 :3:1: 4 Khi đó số đo các góc A, B, C, D lần lượt là:
A 720 ; 36 0 ; 144 0 ; 108 0 B 1080 ; 144 0 ; 72 0 ; 36 0 C 1440 ; 36 0 ; 108 0 ; 72 0 D 720 ; 108 0 ; 36 0 ; 144 0
8) Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A 3cm; 9cm; 14cm B 2cm; 3cm; 5cm C 4cm; 9cm; 12cm D 6cm; 8cm; 10cm 9) Trong tam giác ABC có điểm O cách đều ba đỉnh A, B, C của tam giác Khi đó O là giao điểm của
II Hãy nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được một khẳng định đúng.
1 Hình thang là tứ giác có
2 Hình thang cân là hình thang có
3 Hình thang vuông là hình thang có
A 2 góc đối bằng nhau
B 2 cạnh đối song song
C 1 góc vuông
D 2 cạnh đối bằng nhau
E 2 đường chéo bằng nhau
Trang 2B Phần tự luận (7,0 điểm)
Bài 1 (3,0 điểm) Cho hai đa thức f (x) 4x x 2 3 10x và g(x) 3x 2 11x x 2 5 a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên
b) Tính P(x) = f(x) + g(x) và Q(x) = f(x) – g(x)
c) Tính P(2) và P( 8
3
)
d) Trong các số 2 và 8
3
số nào là nghiệm của P(x)? Vì sao?
Bài 2 (3,0 điểm) Cho ABC vuông ở A, đường phân giác CE Hạ EK vuông góc với BC Gọi H là giao điểm của hai tia KE và CA Chứng minh:
a) ACEKCE
b) EB > EA
c) CE là trung trực của đoạn thẳng AK
Bài 3 (1,0 điểm) Cho a c c 5d
- The end
-(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Trang 3PHÒNG GD&ĐT VĨNH BẢO
TRƯỜNG THCS VĨNH PHONG BIỂU ĐIỂM, ĐÁP ÁN THI KSCL ĐẦU NĂM
Năm học 2008 – 2009 Môn: Toán 8
Thời gian: 90’ (không kể thời gian giao đề)
A Phần trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)
(Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.)
B Phần tự luận (7,0 điểm)
Bài 1 (3,0 điểm) Cho hai đa thức f (x) 4x x 2 3 10x và g(x) 3x 2 11x x 2 5 a) Thu gọn và sắp xếp
f(x) = x2 – 6x - 3
g(x) = 2x2 + 11x - 5
0,25×2 = 0,5 0,25×2 = 0,5 b) Tính đúng
P(x) = f(x) + g(x) = 3x2 + 5x – 8
Q(x) = f(x) – g(x) = - x2 – 17x + 2
0,25×2 = 0,5 0,25×2 = 0,5 c) Tính đúng P(2) = 14, P( 8
3
d) Số 2 không là nghiệm của P(x) vì P(2) ≠ 0
Số 8
3
là nghiệm của P(x) vì P( 8
3
) = 0
0,25 0,25
Bài 2 (3,0 điểm) Cho ABC vuông ở A, đường phân giác CE Hạ EK vuông góc với BC Gọi H là giao điểm của hai tia KE và CA
a) Xét ACE và KCE có:
ACE KCE (gt) EAC EKC ( 90 )
CE chung ACE KCE (ch.gn)
0,25 × 4 = 1,0
b) Theo câu a, có: EA = EK (1)
Xét KBE có BKE 90 0 EB > EK (2)
Từ (1) và (2), suy ra: EB > EA
0,25 × 4 = 1,0
c) Theo câu a, có: EA = EK và CA = CK
CE là trung trực của đoạn thẳng AK 0,25 × 2 = 0,5
Bài 3 (1,0 điểm) Cho a c c 5d
(t/c dãy tỉ số bằng nhau)
0,25 × 4 = 1,0