1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phụ đạo HS yếu - kém

42 356 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 756,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Củng cố các kiến thức về tứ giác, tổng số đo các góc của tứ giác- Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức đó để giải một số bài tập cơ bản.. DUYỆT TỔ CHUYấN MễN - Rèn kĩ năng vận dụng các k

Trang 1

- Rèn kỹ năng tính toán cho học sinh.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- GV: Giáo án, bảng phụ …

- HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập

III Hoạt động của thầy và trò:

1 ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

1- Lý thuyết

GV cho học sinh nhắc lại:

- Quy tắc nhân đơn thức với đa thức,

đa thức với đa thức

- Quy tắc dấu ngoặc

Gợi ý : phần d nhân hai đa thức đầu

với nhau sau đó nhân với đa thức thứ ba

Gv chữa lần lợt từng câu Trong khi

chữa chú ý học sinh cách nhân và dấu của

các hạng tử, rút gọn đa thức kết quả tới khi

a) (x2 + 2xy – 3 ) (- xy )

= -x3- 2x2y + 3xyb)

Trang 2

Gv hớng dẫn học sinh thu gọn vế trái

sau đó dùng quy tắc chuyển vế để tìm x

Gọi 1 hs đứng tại chỗ làm câu a

Gv sửa sai luôn nếu có

2 hs lên bảng làm ý b, c

Gv hỏi theo em bài này ta làm thế nào

Hs trả lời: ta biến đổi vế trái thành vế

phải

Gv lu ý học sinh ta có thể biến đổi vế

phải thành vế trái, hoặc biến đổi cả hai vế

x = 26:( -13)

x = -2vậy x = -2

b, 3x ( 12x – 4) – 9x( 4x – 3 ) = 30 36x2 – 12x – 36x2 + 27x = 30 15x = 30

x = 2Vậy x = 2

c, x ( 5 – 2x ) + 2x( x – 1) = 155x – 2x2 + 2x2 – 2x = 15 3x = 15

x = 5Vậy x = 5

= x3 + ( x2 – x2) + ( x – x ) – 1 = x3 - 1

Vậy vế trái bằng vế phải

b) Biến đổi vế trái ta có

( x3 + x2y + xy2 + y3 )( x – y )

= x4 – x3y + x3y – x2y2 + x2y2 – xy3 +

xy3 – y4

Trang 3

= x4 – y4

Vậy vế trái bằng vế phải

DUYỆT TỔ CHUYấN MễN

- Rèn kỹ năng tính toán cho học sinh

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- GV: Giáo án, bảng phụ …

- HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập

III Hoạt động của thầy và trò:

Trang 4

dụng hằng đẳng thức vào bài để tính

nhanh chứ không nhất thiết phải khai

Trang 5

B3: đặt nhân tử chung ra ngoài dấu

ngoặc, nhân tử riêng ở trong dấu ngoặc.

Trong một bài phân tích đa thức thành

nhân tử không phải lúc nào cũng xuất hiện

nhân tử chung luôn mà phải đổi dấu hạng

tử hoặc biến đổi hạng tử thì mới xuất hiện

Giải

a, =5(x-4y)

b, =x(x-1)(5-3) =2x(x-1)

c, = x(x+y)-5(x+y) =(x+y)(x-5)d) 5x2y – 15xy + 35xy2

= 5xy(x – 3 + 7y)e) 4a(a – b) – 2b(b – a) = 4a(a – b) + 2b(a – b)

= 2(a – b)(2a + b)Bài tập 27

a.9x2+6xy+y2= (3x)2+2(3x)y+ y2

= (3x+y)2

b 6x- 9- x2= -(x2- 6x+9) = - (x- 3)2

Xem lại, làm lại các bài tập trên và các bài tập tơng tự trong SBT

DUYỆT TỔ CHUYấN MễN

Ngày 15 thỏng 9 năm 2012

Tổ trưởng

Lõm Văn Hựng

Trang 6

- Củng cố các kiến thức về tứ giác, tổng số đo các góc của tứ giác

- Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức đó để giải một số bài tập cơ bản

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- GV: Giáo án bảng phụ, thớc, thớc đo góc

Trang 7

4 Củng cố:

5.Hớng dẫn về nhà:

- Nắm chắc tính chất tổng các góc của tứ giác

- Xem lại để nắm chắc cách trình bày các bài tập trên

DUYỆT TỔ CHUYấN MễN

- Củng cố các kiến thức về tứ giác, tổng số đo các góc của tứ giác

- Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức đó để giải một số bài tập cơ bản

Trang 8

II ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh:

- GV: Gi¸o ¸n b¶ng phô, thíc, thíc ®o gãc

µ 1 0 0

B 288 96 3

µ 1 0 0

C 288 72 4

µ 1 0 0

D 288 48 6

E D

C B

A

Trang 9

Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem

- Nắm chắc tính chất tổng các góc của tứ giác

- Xem lại để nắm chắc cách trình bày các bài tập trên

- Chứng minh bài tập 4 theo cách 2 nh sau:

Kẻ CM ⊥ AB tại M và CN ⊥AD tại N Chứng minh CM = CN g minh

DUYỆT TỔ CHUYấN MễN

Trang 10

III Hoạt động của thầy và trò:

a)Tứ giác ABDC là hình gì?

b) Chứng minh: AC + BD = CD và CI là tia phân giáccủa góc ACD

GT ∆ABC vuông tại A, AI = IB

E

D I B

⇒ ABDC là hình thang vuông

b)Gọi giao điểm của các đờng thẳng CA và DI là E.Xét ∆AIE và ∆BID

⇒CI là đờng trung trực của DE

⇒ CE = CD ⇒∆CDE cân tại C

Trang 11

⇒ Đờng trung trực CI đồng thời là tia phân giác củagóc C.

Vì AE = BD và CE = CD (cmtrên)

⇒ AC + BD = AC + AE = CE = CDVậy AC + BD = CD và CI là tia phân giác của gócACD

GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 2

− Nắm chắc các tính chất của hình thang cân

− Xem lại các bài tập đã làm

DUYỆT TỔ CHUYấN MễN

Ngày 06 thỏng 10 năm 2012

Tổ trưởng

Trang 12

Lâm Văn Hùng

Ngµy so¹n: 11/10/2012

Ngµy d¹y : 16/10/2012

Buæi 6luyÖn tËp vÒ h×nh thang - h×nh b×nh hµnh (TT)

Trang 13

B A

Cho h×nh b×nh hµnh ABCD KÎ AH ⊥ BD t¹i H, CK ⊥

BD t¹i K Gäi O lµ trung ®iÓm cña HK

Chøng minh:

a)V× AH ⊥ BD vµ CK ⊥ BD (gt)

⇒ AH // CK+ V× ABCD lµ h×nh b×nh hµnh (gt)

⇒ AD//BC vµ AD = BC

⇒ ·ADH CBK= · (so le trong)XÐt ∆HAD vµ ∆KBCCã: AHD CKB· = · = 900

AD = BC (cmtrªn) ·ADH CBK= ·

Trang 14

⇒ AC và HK cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng,

mà O là trung điểm của HK (gt) ⇒ O là trung điểmcủa AC

- Nắm chắc định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình bình hành

- Làm lại các bài tập trên để nắm chắc cách trình bày

DUYỆT TỔ CHUYấN MễN

Ngày 13 thỏng 10 năm 2012

Tổ trưởng

Lõm Văn Hựng

Trang 15

- Rèn kĩ năng vận dụng linh hoạt các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử ở trên

để giải các bài tập có liên quan

- Thông qua các dạng bài khác nhau học sinh vận dụng linh hoạt hơn, giúp học sinh pháttriển t duy, tìm tòi phát hiện ra những cách làm hay, lời giải hợp lí

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- GV: Giáo án, bảng phụ …

- HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập

III Hoạt động của thầy và trò:

c)15x2(x – 2y) – 35x(x – 2y)d)11(x – y) – 2x(y – x)e) 18(x – y) – 12x(y – x) Giải:

a)5x3 – 15x2 + 20x

= 5x(x2 – 3x + 4)b)7x2 – 14x = 7 x(x – 2)c)15x2(x – 2y) – 35x(x – 2y) = 5x(x – 2y)(3x – 7)

d)11(x – y) – 2x(y – x) = 11(x – y) + 2x(x – y)

= (x – y)(11 + 2x)e) 18(x – y) – 12x(y – x) = 18(x – y) + 12x(x – y)

= 6(x – y)(3 + 2x)Bài tập 2:

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a) 3x2 + 12x – 3y2 + 12 b)3bx2 + 6bxy + 3by2 – 3bz2

c)6x2 – 12xy + 6y2 – 6z2 + 12zt – 6t2

Giải:

a) 3x2 + 12x – 3y2 + 12 =

Trang 16

= 3b(x2 + 2xy + y2 – z2)

= 3b[(x + y)2 – z2]

= 3b(x + y + z)(x + y – z)c)6x2 – 12xy + 6y2 – 6z2 + 12zt – 6t2

- Xem lại, làm lại các bài tập trên và các bài tập tơng tự trong SBT

DUYỆT TỔ CHUYấN MễN

- Rèn kĩ năng vận dụng linh hoạt các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử ở trên

để giải các bài tập có liên quan

- Thông qua các dạng bài khác nhau học sinh vận dụng linh hoạt hơn, giúp học sinh pháttriển t duy, tìm tòi phát hiện ra những cách làm hay, lời giải hợp lí

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Trang 17

- GV: Giáo án, bảng phụ …

- HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập

III Hoạt động của thầy và trò:

a) x(x – 5) + x – 5 = 0

⇒ x(x – 5) + (x – 5) = 0

⇒ (x – 5)(x + 1) = 0Một tích bằng 0 có ít nhất một thừa số bằng 0

⇒ Hoặc x – 5 = 0 ⇒ x = 5 Hoặc x + 1 = 0 ⇒ x = - 1Vậy x = 5 hoặc x = - 1

b) 2x(x – 4) – x + 4 = 0

⇒ 2x(x – 4) - (x – 4) = 0

⇒ (x – 4)(2x - 1) = 0Một tích bằng 0 có ít nhất một thừa số bằng 0

⇒ Hoặc x – 4 = 0 ⇒ x = 4 Hoặc 2x - 1 = 0

⇒ 2x = 1

⇒ x = 0,5Vậy x = 4 hoặc x = 0,5c) x(x + 3) + 2x + 6 = 0

⇒ x(x + 3) + 2(x + 3) = 0

⇒ (x +3)(x + 2) = 0Một tích bằng 0 có ít nhất một thừa số bằng 0

⇒ Hoặc x + 3 = 0 ⇒ x = - 3 Hoặc x + 2 = 0 ⇒ x = - 2Vậy x = - 3 hoặc x = - 2

GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 4

Chứng minh rằng (n + 4)2 – n(n – 8) chia hết cho

16 với mọi số nguyên n

Giải:

Ta có: (n + 4)2 – n(n – 8) = = n2 + 8n + 16 – n2 + 8 n = n2 – n2 + 8n + 8n + 16

Trang 18

Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem

⇒ n + 1 cũng là số nguyên

⇒ 16(n + 1) chia hết cho 16 với mọi số nguyên nVậy (n + 4)2 – n(n – 8) chia hết cho 16 với mọi sốnguyên n

4 Củng cố:

5.Hớng dẫn về nhà:

- Nắm chắc hai phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử trên

- Xem lại, làm lại các bài tập trên và các bài tập tơng tự trong SBT

DUYỆT TỔ CHUYấN MễN

- Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức về hình chữ nhât, hình bình hành ,hình thangcân:

Định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết để giải các bài toán hình học

- Rèn kĩ năng phối hợp các kiến thức đã học với các kiến thức về hình chữ nhật để giảimột số bài toán tổng hợp có liên quan đến hình chữ nhật, qua đó phát huy trí thôngminh và t duy toán học của học sinh

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Trang 19

Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét.

Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải

Vì D, E đối xứng với B và C qua A (gt)

⇒ A là trung điểm của BD và CE

Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét

Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải

3cm 5cm

Trang 20

⇒ ∆CBE có CA là phân giác đồng thời là ờng cao ⇒ ∆CBE cân tại C ⇒ CA đồng thời

đ-là đờng trung trực của BE

⇒ B đối xứng với E qua AC

GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 3

Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét

Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải

điểm đối xứng với I qua M và N Chứngminh rằng BE = CD

E D

⇒ CE // AI và CE = AI

⇒ BD // CE và BD = CE

⇒ BDEC là hình bình hành (1)Vì BD // AI (cmtrên)

Trang 21

- Làm lại các bài tập trên và các bài tập tơng tự trong SBT.

DUYỆT TỔ CHUYấN MễN

- Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức về hình chữ nhât, hình bình hành ,hình thangcân:

Định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết để giải các bài toán hình học

- Rèn kĩ năng phối hợp các kiến thức đã học với các kiến thức về hình chữ nhật để giảimột số bài toán tổng hợp có liên quan đến hình chữ nhật, qua đó phát huy trí thôngminh và t duy toán học của học sinh

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

và IB Chứng minh rằng: MP và NQ bằng nhau

và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng

N P Q

Trang 22

Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải

⇒ PQ // BC và PQ = 1

2BC

⇒ MN // PQ và MN = PQ

⇒ MNPQ là hình bình hành (1)Vì M, Q là trung điểm của AB và IB (gt)

⇒ MQ là đờng trung bình của ∆ABI

⇒ MP và NQ bằng nhau và cắt nhau tại trung

điểm của mỗi đờng

GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 5

Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét

Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải

1 18cm

1

2 1 13cm

⇒ BE2 = BC2 – CE2

Trang 23

- Nắm chắc định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật.

- Làm lại các bài tập trên và các bài tập tơng tự trong SBT

DUYỆT TỔ CHUYấN MễN

Trang 24

- Củng cố các kiến thức về hình chữ nhật ,hình thang , hình bình hành

- Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức về hình chữ nhât, hình bình hành ,hình thangcân:

Định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết để giải các bài toán hình học

- Rèn kĩ năng phối hợp các kiến thức đã học với các kiến thức về hình chữ nhật để giảimột số bài toán tổng hợp có liên quan đến hình chữ nhật, qua đó phát huy trí thôngminh và t duy toán học của học sinh

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét

Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải

Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét

Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải

a)Chứng minh: AMCN là hình bình hànhb)Chứng minh: Các đờng thẳng MN, AC, BD

DAM MABã = ã = 1àA

2 (3)Vì Cn là tia phân giác của góc C (gt)

DCN NCBã = ã = 1 Cà

2 (4)

Từ (2), (3) và (4) ⇒ AMD DCNã = ã

Trang 25

đ-Từ (6) và (7) ⇒ MN, AC, BD cắt nhau tại trung

điểm của AC Hay MN, AC, BD đồng quy

GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 4

Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét

Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải

Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét

Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải

Cho hình bình hành ABCD Gọi I, K theo thứ tự

là trung điểm của CD, AB Đờng chéo BD cắt

AI, CK theo thứ tự ở E, F Chứng minh rằng :a)AI // CK

Có I là trung điểm của CD (gt), AI // CF6

⇒ AI đi qua trung điểm của cạnh thứ ba là DFhay DE = EF

Chứng minh tơng tự ⇒ BF = EF

⇒ DE = EF = FB

4 Củng cố:

Trang 26

5.Hớng dẫn về nhà:

- Nắm chắc định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình bình hành

- Làm lại các bài tập trên để nắm chắc cách trình bày

DUYỆT TỔ CHUYấN MễN

- Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức về hình chữ nhât, hình bình hành ,hình thangcân:

Định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết để giải các bài toán hình học

- Rèn kĩ năng phối hợp các kiến thức đã học với các kiến thức về hình chữ nhật để giảimột số bài toán tổng hợp có liên quan đến hình chữ nhật, qua đó phát huy trí thôngminh và t duy toán học của học sinh

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Trang 27

Gi¸o viªn xuèng líp kiÓm tra xem xÐt.

Gäi 1 hs lªn b¶ng tr×nh bµy lêi gi¶i

Cho h×nh ch÷ nhËt ABCD, E lµ trung ®iÓm cña

AB, F lµ h×nh chiÕu cña D trªn AC, G lµ trung

®iÓm cña CF Chøng minh r»ng EG ⊥ GD

H

E

G F

Trang 28

Hs ghi nhận cách làm

Để ít phút để học sinh làm bài

Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét

Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải

D

C

Chứng minh:

Vì E, F là trung điểm của AC và BC (gt)

⇒ EF là đờng trung bình của ∆ABC

⇒ EF // AB và EF = 1

2AB (1)Chứng minh tơng tự:

- Nắm chắc định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật

- Làm lại các bài tập trên và các bài tập tơng tự trong SBT

DUYỆT TỔ CHUYấN MễN

Ngày 01 thỏng 12 năm 2012

Tổ trưởng

Lõm Văn Hựng

Trang 29

- Rèn kĩ năng rút gọn một phân thức.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- GV:

- HS:

III Hoạt động của thầy và trò:

Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét

Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải phần a

Trang 30

⇒ x2(x+2).(x+2) = x(x+2)2.(x+2)VËy x (x 2) 2 2

(3 + x).(x2 – 6x + 9) = (3 + x)(x – 3)2

= (3 – x)2(3 + x)

⇒ (3 – x)(9 – x2) = (3 + x).(x2 – 6x + 9)VËy 3 x

Gi¸o viªn xuèng líp kiÓm tra xem xÐt

Gäi 1 hs lªn b¶ng tr×nh bµy lêi gi¶i phÇn a

Trang 31

GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 3

Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét

Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải phần a

b) x 2 2 2x x 2 2x

A 2x 3x 2

Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét

Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải phần a

Hs 3

Bài tập 4: Rút gọn phân thức sau:

2

2 2 2

x 4x 4 a)

3x 6 4x 10 b)

2x 5x x(x 3) c)

x 9

−++

−Giải:

Trang 32

4x 10 b)

2x 5x 2(2x 5) x(2x 5) 2

x x(x 3) c)

x 9 x(x 3) (x 3)(x 3) x(x 3)

x 3

+ + +

Gi¸o viªn xuèng líp kiÓm tra xem xÐt

Gäi 1 hs lªn b¶ng tr×nh bµy lêi gi¶i phÇn a

y x

− , 2

3x 6 b)

1 x

− , 3

x 1 d) (1 x)

Gi¶i:

Trang 33

Gi¸o viªn xuèng líp kiÓm tra xem xÐt.

Gäi 1 hs lªn b¶ng tr×nh bµy lêi gi¶i phÇn a

3(x 3) (x 3)(8 4x)

2 2

9 (x 5) b)

x 4x 4

− +

2 3 3

32x 8x 2x c)

3(x 3) (x 3)(8 4x) 5x(16x 25)

(x 3)(3 8 4x) 5x(4x 5)(4x 5) 5x(4x 5) (x 3)(4x 5) x 3

2

9 (x 5) b)

x 4x 4 (3 x 5)(3 x 5) (x 8)( x 2)

(x 8)(x 2) (x 8)

x 2 (x 2)

2 2

32x 8x 2x 2x(16 4x x ) c)

2x(x 4x 16) 2x

x 4 (x 4)(x 4x 16)

Trang 34

x 4x 4 (x 2) x(x 2) 3(x 2) (x 2) (x 2)(x 3) x 3

x 2 (x 2)

4 Củng cố:

5.Hớng dẫn về nhà:

- Nắm chắc cách rút gọn phân thức

- Xem lại các bài tập đã làm

DUYỆT TỔ CHUYấN MễN

Ngày 08 thỏng 12 năm 2012

Tổ trưởng

Lõm Văn Hựng

Ngày soạn: 13/12/2012

Ngày dạy : 18/12/2012 Buổi 14

luyện tập về hình thoi - hình vuông

I Mục tiêu cần đạt

- Ôn tập và củng cố các kiến thức về , hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hìnhvuông

Trang 35

- Rèn kĩ năng vận dụng các tính chất của đờng trung bình của tam giác, hình bình hành,hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông để vận dụng và làm một số bài tập hình học tổnghợp cơ bản về các kiến thức đó.

- Rèn thái độ cẩn thận khi vẽ hình và chứng minh hình học

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- GV: Giáo án, bảng phụ, dụng cụ vẽ hình

- HS: ôn lại các kiến thức cũ và chuẩn bị đủ các dụng cụ học tập

III Hoạt động của thầy và trò:

D

GT ABCD là hình thoiBD = 8cm, AC = 10cm

KL Tính độ dài AB, BC, CD, DAGiải:

Vì ABCD là hình thoi (gt)

⇒ OA= OC = AC/2 = 10/2 = 5cmOB= OD = BD/2 = 8/2 = 4 cmVì ABCD là hình thoi (gt)

⇒ AC ⊥ BD, áp dụng định lí Pytago trong ∆AOBvuông tại O

Trang 36

E A

KL EFGH là hình thoi

Chứng minh:

Vì E, F là trung điểm của AB, BC (gt)

⇒ EF là đờng trung bình của ∆ ABC

⇒ EF = 1 2 ACChứng minh tơng tự

B A

Chứng minh:

Vì E, F lần lợt là trung điểm của AB và BC (gt) ⇒

Trang 37

Cho h×nh vu«ng ABCD, Trªn c¸c c¹nh AB, BC, CD,

DA lÊy c¸c ®iÓm E, F, G, H sao cho AE = BF = CG =

DH Chøng minh r»ng EFGH lµ h×nh vu«ng

C A

D E

A Bµ = µ (cmtrªn)

AH = BE (cmtrªn)

⇒∆AEH = ∆BFE (c.g.c)

⇒ EH = FE (2 c¹nh t¬ng øng)Chøng minh t¬ng tù:

⇒ EH=FE=GF=HG

⇒ EFGH lµ h×nh thoiV× ∆AEH = ∆BFE (cmtrªn)

⇒ ·AEH BFE= ·

Mµ ∆BFE vu«ng t¹i B

Ngày đăng: 07/02/2015, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

5, Hình chữ nhật cũng là một hình thang cân - phụ đạo HS yếu - kém
5 Hình chữ nhật cũng là một hình thang cân (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w