- Củng cố các kiến thức về tứ giác, tổng số đo các góc của tứ giác- Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức đó để giải một số bài tập cơ bản.. DUYỆT TỔ CHUYấN MễN - Rèn kĩ năng vận dụng các k
Trang 1- Rèn kỹ năng tính toán cho học sinh.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Giáo án, bảng phụ …
- HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III Hoạt động của thầy và trò:
1 ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
1- Lý thuyết
GV cho học sinh nhắc lại:
- Quy tắc nhân đơn thức với đa thức,
đa thức với đa thức
- Quy tắc dấu ngoặc
Gợi ý : phần d nhân hai đa thức đầu
với nhau sau đó nhân với đa thức thứ ba
Gv chữa lần lợt từng câu Trong khi
chữa chú ý học sinh cách nhân và dấu của
các hạng tử, rút gọn đa thức kết quả tới khi
a) (x2 + 2xy – 3 ) (- xy )
= -x3- 2x2y + 3xyb)
Trang 2Gv hớng dẫn học sinh thu gọn vế trái
sau đó dùng quy tắc chuyển vế để tìm x
Gọi 1 hs đứng tại chỗ làm câu a
Gv sửa sai luôn nếu có
2 hs lên bảng làm ý b, c
Gv hỏi theo em bài này ta làm thế nào
Hs trả lời: ta biến đổi vế trái thành vế
phải
Gv lu ý học sinh ta có thể biến đổi vế
phải thành vế trái, hoặc biến đổi cả hai vế
x = 26:( -13)
x = -2vậy x = -2
b, 3x ( 12x – 4) – 9x( 4x – 3 ) = 30 36x2 – 12x – 36x2 + 27x = 30 15x = 30
x = 2Vậy x = 2
c, x ( 5 – 2x ) + 2x( x – 1) = 155x – 2x2 + 2x2 – 2x = 15 3x = 15
x = 5Vậy x = 5
= x3 + ( x2 – x2) + ( x – x ) – 1 = x3 - 1
Vậy vế trái bằng vế phải
b) Biến đổi vế trái ta có
( x3 + x2y + xy2 + y3 )( x – y )
= x4 – x3y + x3y – x2y2 + x2y2 – xy3 +
xy3 – y4
Trang 3= x4 – y4
Vậy vế trái bằng vế phải
DUYỆT TỔ CHUYấN MễN
- Rèn kỹ năng tính toán cho học sinh
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Giáo án, bảng phụ …
- HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III Hoạt động của thầy và trò:
Trang 4dụng hằng đẳng thức vào bài để tính
nhanh chứ không nhất thiết phải khai
Trang 5B3: đặt nhân tử chung ra ngoài dấu
ngoặc, nhân tử riêng ở trong dấu ngoặc.
Trong một bài phân tích đa thức thành
nhân tử không phải lúc nào cũng xuất hiện
nhân tử chung luôn mà phải đổi dấu hạng
tử hoặc biến đổi hạng tử thì mới xuất hiện
Giải
a, =5(x-4y)
b, =x(x-1)(5-3) =2x(x-1)
c, = x(x+y)-5(x+y) =(x+y)(x-5)d) 5x2y – 15xy + 35xy2
= 5xy(x – 3 + 7y)e) 4a(a – b) – 2b(b – a) = 4a(a – b) + 2b(a – b)
= 2(a – b)(2a + b)Bài tập 27
a.9x2+6xy+y2= (3x)2+2(3x)y+ y2
= (3x+y)2
b 6x- 9- x2= -(x2- 6x+9) = - (x- 3)2
Xem lại, làm lại các bài tập trên và các bài tập tơng tự trong SBT
DUYỆT TỔ CHUYấN MễN
Ngày 15 thỏng 9 năm 2012
Tổ trưởng
Lõm Văn Hựng
Trang 6- Củng cố các kiến thức về tứ giác, tổng số đo các góc của tứ giác
- Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức đó để giải một số bài tập cơ bản
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Giáo án bảng phụ, thớc, thớc đo góc
Trang 74 Củng cố:
5.Hớng dẫn về nhà:
- Nắm chắc tính chất tổng các góc của tứ giác
- Xem lại để nắm chắc cách trình bày các bài tập trên
DUYỆT TỔ CHUYấN MễN
- Củng cố các kiến thức về tứ giác, tổng số đo các góc của tứ giác
- Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức đó để giải một số bài tập cơ bản
Trang 8II ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh:
- GV: Gi¸o ¸n b¶ng phô, thíc, thíc ®o gãc
µ 1 0 0
B 288 96 3
µ 1 0 0
C 288 72 4
µ 1 0 0
D 288 48 6
E D
C B
A
Trang 9Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem
- Nắm chắc tính chất tổng các góc của tứ giác
- Xem lại để nắm chắc cách trình bày các bài tập trên
- Chứng minh bài tập 4 theo cách 2 nh sau:
Kẻ CM ⊥ AB tại M và CN ⊥AD tại N Chứng minh CM = CN g minh
DUYỆT TỔ CHUYấN MễN
Trang 10III Hoạt động của thầy và trò:
a)Tứ giác ABDC là hình gì?
b) Chứng minh: AC + BD = CD và CI là tia phân giáccủa góc ACD
GT ∆ABC vuông tại A, AI = IB
E
D I B
⇒ ABDC là hình thang vuông
b)Gọi giao điểm của các đờng thẳng CA và DI là E.Xét ∆AIE và ∆BID
⇒CI là đờng trung trực của DE
⇒ CE = CD ⇒∆CDE cân tại C
Trang 11⇒ Đờng trung trực CI đồng thời là tia phân giác củagóc C.
Vì AE = BD và CE = CD (cmtrên)
⇒ AC + BD = AC + AE = CE = CDVậy AC + BD = CD và CI là tia phân giác của gócACD
GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 2
− Nắm chắc các tính chất của hình thang cân
− Xem lại các bài tập đã làm
DUYỆT TỔ CHUYấN MễN
Ngày 06 thỏng 10 năm 2012
Tổ trưởng
Trang 12Lâm Văn Hùng
Ngµy so¹n: 11/10/2012
Ngµy d¹y : 16/10/2012
Buæi 6luyÖn tËp vÒ h×nh thang - h×nh b×nh hµnh (TT)
Trang 13B A
Cho h×nh b×nh hµnh ABCD KÎ AH ⊥ BD t¹i H, CK ⊥
BD t¹i K Gäi O lµ trung ®iÓm cña HK
Chøng minh:
a)V× AH ⊥ BD vµ CK ⊥ BD (gt)
⇒ AH // CK+ V× ABCD lµ h×nh b×nh hµnh (gt)
⇒ AD//BC vµ AD = BC
⇒ ·ADH CBK= · (so le trong)XÐt ∆HAD vµ ∆KBCCã: AHD CKB· = · = 900
AD = BC (cmtrªn) ·ADH CBK= ·
Trang 14⇒ AC và HK cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng,
mà O là trung điểm của HK (gt) ⇒ O là trung điểmcủa AC
- Nắm chắc định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình bình hành
- Làm lại các bài tập trên để nắm chắc cách trình bày
DUYỆT TỔ CHUYấN MễN
Ngày 13 thỏng 10 năm 2012
Tổ trưởng
Lõm Văn Hựng
Trang 15- Rèn kĩ năng vận dụng linh hoạt các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử ở trên
để giải các bài tập có liên quan
- Thông qua các dạng bài khác nhau học sinh vận dụng linh hoạt hơn, giúp học sinh pháttriển t duy, tìm tòi phát hiện ra những cách làm hay, lời giải hợp lí
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Giáo án, bảng phụ …
- HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III Hoạt động của thầy và trò:
c)15x2(x – 2y) – 35x(x – 2y)d)11(x – y) – 2x(y – x)e) 18(x – y) – 12x(y – x) Giải:
a)5x3 – 15x2 + 20x
= 5x(x2 – 3x + 4)b)7x2 – 14x = 7 x(x – 2)c)15x2(x – 2y) – 35x(x – 2y) = 5x(x – 2y)(3x – 7)
d)11(x – y) – 2x(y – x) = 11(x – y) + 2x(x – y)
= (x – y)(11 + 2x)e) 18(x – y) – 12x(y – x) = 18(x – y) + 12x(x – y)
= 6(x – y)(3 + 2x)Bài tập 2:
Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a) 3x2 + 12x – 3y2 + 12 b)3bx2 + 6bxy + 3by2 – 3bz2
c)6x2 – 12xy + 6y2 – 6z2 + 12zt – 6t2
Giải:
a) 3x2 + 12x – 3y2 + 12 =
Trang 16= 3b(x2 + 2xy + y2 – z2)
= 3b[(x + y)2 – z2]
= 3b(x + y + z)(x + y – z)c)6x2 – 12xy + 6y2 – 6z2 + 12zt – 6t2
- Xem lại, làm lại các bài tập trên và các bài tập tơng tự trong SBT
DUYỆT TỔ CHUYấN MễN
- Rèn kĩ năng vận dụng linh hoạt các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử ở trên
để giải các bài tập có liên quan
- Thông qua các dạng bài khác nhau học sinh vận dụng linh hoạt hơn, giúp học sinh pháttriển t duy, tìm tòi phát hiện ra những cách làm hay, lời giải hợp lí
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Trang 17- GV: Giáo án, bảng phụ …
- HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III Hoạt động của thầy và trò:
a) x(x – 5) + x – 5 = 0
⇒ x(x – 5) + (x – 5) = 0
⇒ (x – 5)(x + 1) = 0Một tích bằng 0 có ít nhất một thừa số bằng 0
⇒ Hoặc x – 5 = 0 ⇒ x = 5 Hoặc x + 1 = 0 ⇒ x = - 1Vậy x = 5 hoặc x = - 1
b) 2x(x – 4) – x + 4 = 0
⇒ 2x(x – 4) - (x – 4) = 0
⇒ (x – 4)(2x - 1) = 0Một tích bằng 0 có ít nhất một thừa số bằng 0
⇒ Hoặc x – 4 = 0 ⇒ x = 4 Hoặc 2x - 1 = 0
⇒ 2x = 1
⇒ x = 0,5Vậy x = 4 hoặc x = 0,5c) x(x + 3) + 2x + 6 = 0
⇒ x(x + 3) + 2(x + 3) = 0
⇒ (x +3)(x + 2) = 0Một tích bằng 0 có ít nhất một thừa số bằng 0
⇒ Hoặc x + 3 = 0 ⇒ x = - 3 Hoặc x + 2 = 0 ⇒ x = - 2Vậy x = - 3 hoặc x = - 2
GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 4
Chứng minh rằng (n + 4)2 – n(n – 8) chia hết cho
16 với mọi số nguyên n
Giải:
Ta có: (n + 4)2 – n(n – 8) = = n2 + 8n + 16 – n2 + 8 n = n2 – n2 + 8n + 8n + 16
Trang 18Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem
⇒ n + 1 cũng là số nguyên
⇒ 16(n + 1) chia hết cho 16 với mọi số nguyên nVậy (n + 4)2 – n(n – 8) chia hết cho 16 với mọi sốnguyên n
4 Củng cố:
5.Hớng dẫn về nhà:
- Nắm chắc hai phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử trên
- Xem lại, làm lại các bài tập trên và các bài tập tơng tự trong SBT
DUYỆT TỔ CHUYấN MễN
- Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức về hình chữ nhât, hình bình hành ,hình thangcân:
Định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết để giải các bài toán hình học
- Rèn kĩ năng phối hợp các kiến thức đã học với các kiến thức về hình chữ nhật để giảimột số bài toán tổng hợp có liên quan đến hình chữ nhật, qua đó phát huy trí thôngminh và t duy toán học của học sinh
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Trang 19Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét.
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải
Vì D, E đối xứng với B và C qua A (gt)
⇒ A là trung điểm của BD và CE
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải
3cm 5cm
Trang 20⇒ ∆CBE có CA là phân giác đồng thời là ờng cao ⇒ ∆CBE cân tại C ⇒ CA đồng thời
đ-là đờng trung trực của BE
⇒ B đối xứng với E qua AC
GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 3
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải
điểm đối xứng với I qua M và N Chứngminh rằng BE = CD
E D
⇒ CE // AI và CE = AI
⇒ BD // CE và BD = CE
⇒ BDEC là hình bình hành (1)Vì BD // AI (cmtrên)
Trang 21- Làm lại các bài tập trên và các bài tập tơng tự trong SBT.
DUYỆT TỔ CHUYấN MễN
- Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức về hình chữ nhât, hình bình hành ,hình thangcân:
Định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết để giải các bài toán hình học
- Rèn kĩ năng phối hợp các kiến thức đã học với các kiến thức về hình chữ nhật để giảimột số bài toán tổng hợp có liên quan đến hình chữ nhật, qua đó phát huy trí thôngminh và t duy toán học của học sinh
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
và IB Chứng minh rằng: MP và NQ bằng nhau
và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng
N P Q
Trang 22Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải
⇒ PQ // BC và PQ = 1
2BC
⇒ MN // PQ và MN = PQ
⇒ MNPQ là hình bình hành (1)Vì M, Q là trung điểm của AB và IB (gt)
⇒ MQ là đờng trung bình của ∆ABI
⇒ MP và NQ bằng nhau và cắt nhau tại trung
điểm của mỗi đờng
GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 5
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải
1 18cm
1
2 1 13cm
⇒ BE2 = BC2 – CE2
Trang 23- Nắm chắc định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật.
- Làm lại các bài tập trên và các bài tập tơng tự trong SBT
DUYỆT TỔ CHUYấN MễN
Trang 24- Củng cố các kiến thức về hình chữ nhật ,hình thang , hình bình hành
- Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức về hình chữ nhât, hình bình hành ,hình thangcân:
Định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết để giải các bài toán hình học
- Rèn kĩ năng phối hợp các kiến thức đã học với các kiến thức về hình chữ nhật để giảimột số bài toán tổng hợp có liên quan đến hình chữ nhật, qua đó phát huy trí thôngminh và t duy toán học của học sinh
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải
a)Chứng minh: AMCN là hình bình hànhb)Chứng minh: Các đờng thẳng MN, AC, BD
⇒ DAM MABã = ã = 1àA
2 (3)Vì Cn là tia phân giác của góc C (gt)
⇒ DCN NCBã = ã = 1 Cà
2 (4)
Từ (2), (3) và (4) ⇒ AMD DCNã = ã
Trang 25đ-Từ (6) và (7) ⇒ MN, AC, BD cắt nhau tại trung
điểm của AC Hay MN, AC, BD đồng quy
GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 4
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải
Cho hình bình hành ABCD Gọi I, K theo thứ tự
là trung điểm của CD, AB Đờng chéo BD cắt
AI, CK theo thứ tự ở E, F Chứng minh rằng :a)AI // CK
Có I là trung điểm của CD (gt), AI // CF6
⇒ AI đi qua trung điểm của cạnh thứ ba là DFhay DE = EF
Chứng minh tơng tự ⇒ BF = EF
⇒ DE = EF = FB
4 Củng cố:
Trang 265.Hớng dẫn về nhà:
- Nắm chắc định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình bình hành
- Làm lại các bài tập trên để nắm chắc cách trình bày
DUYỆT TỔ CHUYấN MễN
- Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức về hình chữ nhât, hình bình hành ,hình thangcân:
Định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết để giải các bài toán hình học
- Rèn kĩ năng phối hợp các kiến thức đã học với các kiến thức về hình chữ nhật để giảimột số bài toán tổng hợp có liên quan đến hình chữ nhật, qua đó phát huy trí thôngminh và t duy toán học của học sinh
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Trang 27Gi¸o viªn xuèng líp kiÓm tra xem xÐt.
Gäi 1 hs lªn b¶ng tr×nh bµy lêi gi¶i
Cho h×nh ch÷ nhËt ABCD, E lµ trung ®iÓm cña
AB, F lµ h×nh chiÕu cña D trªn AC, G lµ trung
®iÓm cña CF Chøng minh r»ng EG ⊥ GD
H
E
G F
Trang 28Hs ghi nhận cách làm
Để ít phút để học sinh làm bài
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải
D
C
Chứng minh:
Vì E, F là trung điểm của AC và BC (gt)
⇒ EF là đờng trung bình của ∆ABC
⇒ EF // AB và EF = 1
2AB (1)Chứng minh tơng tự:
- Nắm chắc định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật
- Làm lại các bài tập trên và các bài tập tơng tự trong SBT
DUYỆT TỔ CHUYấN MễN
Ngày 01 thỏng 12 năm 2012
Tổ trưởng
Lõm Văn Hựng
Trang 29- Rèn kĩ năng rút gọn một phân thức.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV:
- HS:
III Hoạt động của thầy và trò:
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải phần a
Trang 30⇒ x2(x+2).(x+2) = x(x+2)2.(x+2)VËy x (x 2) 2 2
(3 + x).(x2 – 6x + 9) = (3 + x)(x – 3)2
= (3 – x)2(3 + x)
⇒ (3 – x)(9 – x2) = (3 + x).(x2 – 6x + 9)VËy 3 x
Gi¸o viªn xuèng líp kiÓm tra xem xÐt
Gäi 1 hs lªn b¶ng tr×nh bµy lêi gi¶i phÇn a
Trang 31GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 3
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải phần a
b) x 2 2 2x x 2 2x
A 2x 3x 2
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải phần a
Hs 3
Bài tập 4: Rút gọn phân thức sau:
2
2 2 2
x 4x 4 a)
3x 6 4x 10 b)
2x 5x x(x 3) c)
x 9
−++
−
−Giải:
Trang 324x 10 b)
2x 5x 2(2x 5) x(2x 5) 2
x x(x 3) c)
x 9 x(x 3) (x 3)(x 3) x(x 3)
x 3
+ + +
Gi¸o viªn xuèng líp kiÓm tra xem xÐt
Gäi 1 hs lªn b¶ng tr×nh bµy lêi gi¶i phÇn a
y x
−
− , 2
3x 6 b)
1 x
−
− , 3
x 1 d) (1 x)
−
−
Gi¶i:
Trang 33Gi¸o viªn xuèng líp kiÓm tra xem xÐt.
Gäi 1 hs lªn b¶ng tr×nh bµy lêi gi¶i phÇn a
3(x 3) (x 3)(8 4x)
−
2 2
9 (x 5) b)
x 4x 4
− +
2 3 3
32x 8x 2x c)
3(x 3) (x 3)(8 4x) 5x(16x 25)
(x 3)(3 8 4x) 5x(4x 5)(4x 5) 5x(4x 5) (x 3)(4x 5) x 3
2
9 (x 5) b)
x 4x 4 (3 x 5)(3 x 5) (x 8)( x 2)
(x 8)(x 2) (x 8)
x 2 (x 2)
2 2
32x 8x 2x 2x(16 4x x ) c)
2x(x 4x 16) 2x
x 4 (x 4)(x 4x 16)
Trang 34x 4x 4 (x 2) x(x 2) 3(x 2) (x 2) (x 2)(x 3) x 3
x 2 (x 2)
4 Củng cố:
5.Hớng dẫn về nhà:
- Nắm chắc cách rút gọn phân thức
- Xem lại các bài tập đã làm
DUYỆT TỔ CHUYấN MễN
Ngày 08 thỏng 12 năm 2012
Tổ trưởng
Lõm Văn Hựng
Ngày soạn: 13/12/2012
Ngày dạy : 18/12/2012 Buổi 14
luyện tập về hình thoi - hình vuông
I Mục tiêu cần đạt
- Ôn tập và củng cố các kiến thức về , hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hìnhvuông
Trang 35- Rèn kĩ năng vận dụng các tính chất của đờng trung bình của tam giác, hình bình hành,hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông để vận dụng và làm một số bài tập hình học tổnghợp cơ bản về các kiến thức đó.
- Rèn thái độ cẩn thận khi vẽ hình và chứng minh hình học
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Giáo án, bảng phụ, dụng cụ vẽ hình
- HS: ôn lại các kiến thức cũ và chuẩn bị đủ các dụng cụ học tập
III Hoạt động của thầy và trò:
D
GT ABCD là hình thoiBD = 8cm, AC = 10cm
KL Tính độ dài AB, BC, CD, DAGiải:
Vì ABCD là hình thoi (gt)
⇒ OA= OC = AC/2 = 10/2 = 5cmOB= OD = BD/2 = 8/2 = 4 cmVì ABCD là hình thoi (gt)
⇒ AC ⊥ BD, áp dụng định lí Pytago trong ∆AOBvuông tại O
Trang 36E A
KL EFGH là hình thoi
Chứng minh:
Vì E, F là trung điểm của AB, BC (gt)
⇒ EF là đờng trung bình của ∆ ABC
⇒ EF = 1 2 ACChứng minh tơng tự
B A
Chứng minh:
Vì E, F lần lợt là trung điểm của AB và BC (gt) ⇒
Trang 37Cho h×nh vu«ng ABCD, Trªn c¸c c¹nh AB, BC, CD,
DA lÊy c¸c ®iÓm E, F, G, H sao cho AE = BF = CG =
DH Chøng minh r»ng EFGH lµ h×nh vu«ng
C A
D E
A Bµ = µ (cmtrªn)
AH = BE (cmtrªn)
⇒∆AEH = ∆BFE (c.g.c)
⇒ EH = FE (2 c¹nh t¬ng øng)Chøng minh t¬ng tù:
⇒ EH=FE=GF=HG
⇒ EFGH lµ h×nh thoiV× ∆AEH = ∆BFE (cmtrªn)
⇒ ·AEH BFE= ·
Mµ ∆BFE vu«ng t¹i B